Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 (跨越新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 决断副词“索性” (TÁC TÍNH)
- 02 Cấu trúc 违愿副词“偏偏” (THIÊN THIÊN)
- 03 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)
- 04 Cấu trúc 特殊代词“所”结构 (SỞ KẾT CẤU)
- 05 Cấu trúc 高级虚词辨析(以至 vs 以致) (DĨ CHÍ DỮ DĨ TRÍ)
- 06 Cấu trúc 推进虚词(从而 vs 进而) (TÙNG NHI DỮ TIẾN NHI)
- 07 Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”)
- 08 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)
- 09 Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”)
- 10 Cặp liên từ vô điều kiện: “无论/不管……都……” (Bất luận / Dù cho... đều...) (无条件关联词:“无论/不管……都……”)
- 11 Phân biệt từ tương cận: “适合” (Động từ) vs “合适” (Tính từ) (词义辨析:“适合”与“合适”)
- 12 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 (跨越新) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Ngữ pháp & Kỹ năng
đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练
跨越新
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Thành viên
- Cấp độ
- HSK 5
- Lượt tải
- 2.483
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练"
Ấn phẩm đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
卓越的决策者善于运用“元认知”能力审视自身思维盲区,在果断拍板前刻意引入反对意见,以规避群体思维的盲从。
Người ra quyết sách kiệt xuất giỏi vận dụng năng lực 'siêu nhận thức' để soi xét điểm mù tư duy của bản thân, chủ ý lắng nghe ý kiến phản biện trước khi quẢ Đoán chốt hạ, nhằm tránh sự a dua mù quáng của tư duy đám đông.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
卓越的决策者善于运用“元认知”能力审视自身思维盲区,在果断拍板前刻意引入反对意见,以规避群体思维的盲从。卓越的決策者善於運用“元認知”能力審視自身思維盲區,在果斷拍板前刻意引入反對意見,以規避群體思維的盲從。
Người ra quyết sách kiệt xuất giỏi vận dụng năng lực 'siêu nhận thức' để soi xét điểm mù tư duy của bản thân, chủ ý lắng nghe ý kiến phản biện trước khi quẢ Đoán chốt hạ, nhằm tránh sự a dua mù quáng của tư duy đám đông.
各美其美,美人之美,美美与共,天下大同。掌握一门语言便是开启一扇通往世界的心窗,愿我们都能成为文明对话的使者。各美其美,美人之美,美美與共,天下大同。掌握一門語言便是開啟一扇通往世界的心窗,願我們都能成為文明對話的使者。
Mỗi nền văn hóa trân quý vẻ đẹp của mình, tôn vinh vẻ đẹp của người, muôn vẻ đẹp cùng hòa quyện để thiên hạ ĐẠI ĐỒng. Làm chủ một ngôn ngỮ chính là mở ra một khung cửa tâm hồn thông tới thế giới, chúc cho mỗi chúng ta đều trở thành SỨ giẢ của đối thoại văn minh.
在全球产业链重构的背景下,谁掌握了基础算法与前沿专利,谁就能在知识经济浪潮中抢占价值链的高端。在全球產業鏈重構的背景下,誰掌握了基礎算法與前沿專利,誰就能在知識經濟浪潮中搶佔價值鏈的高端。
Dưới bối cảnh tái cấu trúc chuỗi công nghiệp toàn cầu, ai nắm giữ thuật toán nền tảng và bằng sáng chế tiên phong, người đó sẽ chiếm lĩnh phân khúc cao cấp của chuỗi giá trị trong làn sóng kinh tế tri thức.
所言极是。我们在规划低碳园区时,必须以循环经济理念为导向,力求实现生态与经济的双赢。所言極是。我們在規劃低碳園區時,必須以循環經濟理念為導向,力求實現生態與經濟的雙贏。
Lời ngài chí phải. Khi quy hoạch khu công nghiệp carbon thấp, chúng ta bắt buộc phải lấy triết lý kinh tế tuần hoàn làm kim chỉ nam, nỗ lực đạt được sự cùng thắng về cả sinh thái lẫn kinh tế.
非物质文化遗产的保护,其核心不仅在于静态档案的留存,更关乎活态传承机制的焕新。非物質文化遺產的保護,其核心不僅在於靜態檔案的留存,更關乎活態傳承機制的煥新。
Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể, cốt lõi không chỉ nằm ở việc lưu giữ hồ sơ tĩnh, mà quan trọng hơn là sự đổi mới cơ chế trao truyền sống động trong đời sống đương đại.
大使所言切中要害。文化外交之旨趣,在于以润物无声之姿消弭偏见与误解,构筑人类命运共同体的心灵纽带。大使所言切中要害。文化外交之旨趣,在於以潤物無聲之姿消弭偏見與誤解,構築人類命運共同體的心靈紐帶。
Lời đại sứ nói trúng ngay điểm cốt tử. Mục đích cốt lõi của ngoại giao văn hóa nằm ở việc dùng tư thế mưa thuận gió hòa dịu dàng xóa tan định kiến và hiểu lầm, thắt chặt sợi dây liên kết tâm hồn trong cộng đồng cùng chung tương lai của nhân loại.
舆情发酵呈指数级增长,当务之急是第一时间以坦诚担当之姿回应公众关切,切莫以拖延或删帖激化矛盾。輿情發酵呈指數級增長,當務之急是第一時間以坦誠擔當之姿回應公眾關切,切莫以拖延或刪帖激化矛盾。
Dư luận xã hội đang lan truyền theo cấp số nhân, việc khẩn cấp hàng đầu lúc này là phải ngay lập tức lên tiếng phản hồi các mối quan tâm của công chúng với tinh thần chân thành nhận trách nhiệm, tuyệt đối đừng dùng cách trì hoãn hay xóa bài viết mà làm căng thẳng thêm mâu thuẫn.
我方已全面保全侵权证据,在合同履约条款中具备无可辩驳的抗辩权。我方已全面保全侵權證據,在合同履約條款中具備無可辯駁的抗辯權。
Phía chúng tôi đã bảo toàn toàn diện chứng cứ xâm phạm quyền, nắm giữ quyền kháng biện không thể bác bỏ trong điều khoản thực thi hợp đồng.
面对全球通胀高企与汇率波动的双重承压,央行相机抉择的货币政策凸显出逆周期调节韧性。面對全球通脹高企與匯率波動的雙重承壓,央行相機抉擇的貨幣政策凸顯出逆週期調節韌性。
Đối mặt với áp lực kép từ lạm phát toàn cầu neo cao và biến động tỷ giá hối đoái, chính sách tiền tệ linh hoạt của ngân hàng trung ương đã làm nổi bật tính bền bỉ điều tiết nghịch chu kỳ.
迨至两宋长短句,豪放与婉约并峙,词家以极妍之辞抒极挚之情,实乃东方美学之巅峰。迨至兩宋長短句,豪放與婉約並峙,詞家以極妍之辭抒極摯之情,實乃東方美學之巔峰。
Đến thể từ trường đoản cú thời Lưỡng Tống, hai trường phái hào phóng và uyển ước cùng song hành đứng sững, người làm từ dùng lời hoa mỹ tột bậc để tỏ mối tình chân thành nhất mực, thật sự là đỉnh cao của mỹ học phương Đông.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 幅度幅度 | fú dù | BỨC ĐỘ | [Danh từ] biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động — Ví dụ: 随着高新技术产业投资力度的加大,战略性新兴产业增加值占GDP比重呈现出大幅度提升的良好态势。 (Cùng với sự gia tăng mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư vào ngành công nghệ cao, tỷ trọng giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược trong GDP đã hiện ra xu thế tăng trưởng tích cực với biên độ rất lớn.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 辅助輔助 | fǔ zhù | PHỤ TRỢ | [Động từ / Tính từ / Danh từ] hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp — Ví dụ: 人工智能手术辅助系统为外科医生提供毫米级的三维病灶实时导航,显著提高了复杂微创手术的精准度。 (Hệ thống hỗ trợ phẫu thuật trí tuệ nhân tạo cung cấp định vị dẫn đường 3D theo thời gian thực ở cấp độ milimet cho bác sĩ phẫu thuật ngoại khoa, nâng cao rõ rệt độ chuẩn xác của các ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu phức tạp.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 复活復活 | fù huó | PHỤC HOẠT | [Động từ / Danh từ] sống lại, hồi sinh, phục sinh — Ví dụ: 生物科学家利用古DNA分子测序与表观遗传修复技术,让沉睡了万年之久的古生物遗传密码在实验室中得以“复活”破译。 (Các nhà khoa học sinh học sử dụng kỹ thuật giải mã phân tử DNA cổ cùng phục chế biểu sinh, giúp cho bộ mã di truyền cổ sinh vật ngủ yên hàng vạn năm được 'hồi sinh' giải mã thành công trong phòng thí nghiệm.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 26 nét] |
| 甘心甘心 | gān xīn | CAM TÂM | [Động từ / Tính từ] cam lòng, cam tâm chịu đựng — Ví dụ: 老一辈科学家在面对国外严密的技术封锁时从不甘心落后,凭借自力更生的顽强拼搏攻克了一个又一个大国重器难关。 (Các nhà khoa học tiền bối đứng trước sự phong tỏa công nghệ nghiêm ngặt của nước ngoài chưa bao giờ cam tâm chịu tụt hậu, dựa vào sự nỗ lực phấn đấu ngoan cường tự lực cánh sinh đã chinh phục hết ải khó này đến ải khó khác của các đại thiết bị quốc gia.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét] |
| 高峰高峯 | gāo fēng | CAO PHONG | [Danh từ] đỉnh cao, giờ cao điểm, đỉnh núi — Ví dụ: 勇攀世界科技高峰,必须坚定走高水平科技自立自强之路,努力在关键核心技术领域实现重大原创突破。 (Dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới bắt buộc phải kiên định bước đi trên con đường tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, nỗ lực đạt được những đột phá nguyên tác trọng đại trong các lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 28 nét] |
| 歌颂歌頌 | gē sòng | CA TỤNG | [Động từ / Danh từ] ca ngợi, ngợi ca, ca tụng — Ví dụ: 文艺工作者应当深情歌颂人民群众在推进中国式现代化进程中展现出的伟大创造精神与无私奉献风貌。 (Các văn nghệ sĩ cần dạt dào tình cảm ngợi ca tinh thần sáng tạo vĩ đại cùng phong thái cống hiến vô tư của quần chúng nhân dân thể hiện trong tiến trình thúc đẩy hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét] |
| 跟踪跟蹤 | gēn zōng | CÂN TUNG | [Động từ / Danh từ] theo dõi, bám sát, bám vết định vị — Ví dụ: 我国远洋航天测量船队在大洋腹地准确捕获并全程高精度跟踪测控神舟飞船重返大气层的飞行轨迹。 (Đội tàu đo đạc hàng hải viễn dương của nước ta giữa lòng đại dương đã thu nhận chuẩn xác và theo dõi định vị bám sát quỹ đạo bay hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu với độ chính xác cao trong toàn bộ hành trình.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 20 nét] |
| 公认公認 | gōng rèn | CÔNG NHẬN | [Động từ / Tính từ] công nhận, được mọi người thừa nhận — Ví dụ: 中国在高速铁路、新能源汽车与特高压输电领域的卓越科技成就,是全球科技工程界公认的世界领先标杆。 (Những thành tựu khoa học công nghệ vượt bậc của Trung Quốc trong các lĩnh vực đường sắt cao tốc, xe ô tô năng lượng mới và truyền tải điện siêu cao áp là chuẩn mực hàng đầu thế giới được giới công trình khoa học công nghệ toàn cầu công nhận.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 27 nét] |
| 功劳功勞 | gōng láo | CÔNG LAO | [Danh từ] công lao, công trạng, cống hiến lớn lao — Ví dụ: 袁隆平院士一生扎根稻田培育超级杂交水稻,为解决全中国人民吃饭问题与世界粮食安全立下了卓越不朽的功劳。 (Viện sĩ Viên Long Bình cả cuộc đời bám rễ nơi đồng ruộng lai tạo lúa siêu lai, đã lập nên công lao trác tuyệt bất hủ trong việc giải quyết vấn đề cơm ăn cho toàn thể nhân dân và bảo đảm an ninh lương thực thế giới.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét] |
| 构思構思 | gòu sī | CẤU TƯ | [Động từ / Danh từ] hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế) — Ví dụ: 建筑大师巧妙构思,将中国传统榫卯结构与现代节能被动房理念完美融合在一座国家级大剧院设计中。 (Bậc thầy kiến trúc đã hình thành ý tưởng bố cục một cách tài tình, dung hòa hoàn mỹ kết cấu mộng ngàm truyền thống cùng quan niệm nhà thụ động tiết kiệm năng lượng hiện đại bên trong thiết kế của một nhà hát lớn cấp quốc gia.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 固然固然 | gù rán | CỐ NHIÊN | [Liên từ] tuy rằng, cố nhiên là, dẫu rằng đúng là — Ví dụ: 外部先进经验固然值得认真吸收借鉴,但关键核心技术的突破最终必须紧紧依靠自主创新与自主研发。 (Kinh nghiệm tiên tiến bên ngoài cố nhiên là rất đáng để tiếp thu học hỏi, nhưng sự đột phá của các công nghệ lõi then chốt cuối cùng bắt buộc phải dựa chặt vào đổi mới sáng tạo tự chủ và tự thân nghiên cứu phát triển.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét] |
| 管辖管轄 | guǎn xiá | QUẢN HẠT | [Động từ / Danh từ] quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý — Ví dụ: 国家海警执法舰艇编队常态化巡航在我国依法管辖的海域,坚决维护国家海洋权益与海上作业秩序。 (Biên đội tàu tuần tra thực thi pháp luật của Cảnh sát biển Quốc gia thường xuyên tuần tra trên các vùng biển thuộc quyền quản hạt tài phán hợp pháp của nước ta, kiên quyết bảo vệ quyền lợi biển quốc gia và trật tự hoạt động trên biển.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 19 nét] |
| 规划規劃 | guī huà | QUY HOA | [Danh từ / Động từ] quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn — Ví dụ: 国家编制并实施中长期科学和技术发展规划纲要,前瞻部署支撑未来产业发展的战略性前沿技术。 (Nhà nước xây dựng và triển khai Cương lĩnh Quy hoạch Phát triển Khoa học và Công nghệ Trung và Dài hạn, bố cục mang tầm nhìn đón đầu các công nghệ tiên phong mang tính chiến lược nâng đỡ sự phát triển các ngành công nghiệp tương lai.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét] |
| 果断果斷 | guǒ duàn | QUẢ ĐOẠN | [Tính từ] quả đoán, dứt khoát, quyết đoán — Ví dụ: 在特大山洪泥石流险情突发的千钧一发之际,现场防汛指挥员果断下达整村紧急撤离指令,成功避免了重大人员伤亡。 (Vào thời khắc ngàn cân treo sợi tóc khi hiểm họa lũ quét bùn đá bất ngờ ập đến, người chỉ huy phòng chống thiên tai tại hiện trường đã dứt khoát quả đoán ban bố mệnh lệnh sơ tán khẩn cấp toàn bộ thôn làng, tránh được thương vong trọng đại về người một cách thành công.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 海滨海濱 | hǎi bīn | HẢI TÂN | [Danh từ] bờ biển, bãi biển, ven biển — Ví dụ: 在这座气候宜人的现代化海滨生态科技新城中,高耸的智慧研发大厦与蔚蓝壮阔的海岸线交相辉映。 (Bên trong thành phố công nghệ sinh thái ven biển hiện đại hóa có khí hậu ôn hòa dễ chịu này, những tòa cao ốc nghiên cứu phát triển thông minh chọc trời cùng đường bờ biển xanh biếc bao la soi bóng hòa quyện vào nhau tuyệt đẹp.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 18 nét] |
| 毫米毫米 | háo mǐ | HÀO MỄ | [Lượng từ / Danh từ] mi-li-mét (mm) — Ví dụ: 高精度工业机器人配合高分辨率工业相机,能够对精密光学镜片进行微米乃至毫米级表面无瑕疵质检。 (Robot công nghiệp độ chính xác cao kết hợp cùng camera công nghiệp độ phân giải cao có thể tiến hành kiểm định chất lượng không tì vết bề mặt ở cấp độ micromet cho tới milimet đối với các thấu kính quang học chính xác.) [Bộ thủ: 米 (MỄ) • 23 nét] |
| 合并合併 | hé bìng | CÁP TỊNH | [Động từ / Danh từ] sáp nhập, hợp nhất, gộp lại — Ví dụ: 在深化机构改革中,多部门同类审批职能依法进行了深度合并重组,实现了行政审批事项的高效集约办理。 (Trong việc đi sâu cải cách bộ máy tổ chức, các chức năng phê duyệt cùng loại của nhiều ban ngành đã được sáp nhập hợp nhất và tái cơ cấu chuyên sâu theo quy định pháp luật, thực hiện việc xử lý tập trung hiệu quả cao cho các thủ tục phê duyệt hành chính.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 21 nét] |
| 哄哄 | hōng | HỐNG | [Động từ] dỗ dành — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地哄。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách dỗ dành một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 8 nét] |
| 后勤後勤 | hòu qín | HẬU CẦN | [Danh từ] hậu cần, công tác bảo đảm hậu cần — Ví dụ: 极地科考基地建立了完备的高原高寒全天候智慧后勤保障体系,为科研人员开展前沿野外科学考察提供了坚强后盾。 (Căn cứ khảo sát khoa học vùng cực đã xây dựng hệ thống bảo đảm hậu cần thông minh suốt 24/7 hoàn chỉnh tại vùng cực lạnh vùng cao, mang lại hậu phương vững chắc cho các nhà nghiên cứu triển khai khảo sát khoa học dã ngoại tiên phong.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét] |
| 画蛇添足畫蛇添足 | huà shé tiān zú | HOẠ XÀ THIÊM TÚ | [Thành ngữ] vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích — Ví dụ: 经典极简主义工业设计强调“少即是多”,过多的多余装饰往往会适得其反、变成画蛇添足的累赘。 (Thiết kế công nghiệp tối giản kinh điển nhấn mạnh 'Ít tức là nhiều', việc trang trí quá nhiều chi tiết thừa thãi thông thường sẽ phản tác dụng, biến thành gánh nặng thừa thãi tựa như vẽ rắn thêm chân.) [Bộ thủ: 足 (TÚC) • 35 nét] |
| 缓和緩和 | huǎn hé | HOÃN HOÀ | [Động từ / Tính từ] xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng) — Ví dụ: 在国际多边外交斡旋下,冲突各方通过建设性对话签署停火协议,有效缓和了长期紧张的地区安全局势。 (Dưới sự hòa giải ngoại giao đa phương quốc tế, các bên xung đột thông qua đối thoại mang tính xây dựng đã ký kết thỏa thuận ngừng bắn, làm dịu bớt xoa dịu hiệu quả tình hình an ninh khu vực căng thẳng kéo dài.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 18 nét] |
| 回避迴避 | huí bì | HỒI TỊ | [Động từ] né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ) — Ví dụ: 在重大科技成果评审与国家级科研项目立项评审中,严格实行利益相关专家主动回避制度。 (Trong công tác thẩm định thành quả khoa học công nghệ trọng đại và thẩm định phê duyệt dự án nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, thực thi nghiêm ngặt chế độ các chuyên gia có liên quan đến lợi ích phải chủ động xin rút lui (hồi tỵ).) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 25 nét] |
| 混乱混亂 | hùn luàn | HỖN LOẠN | [Tính từ / Danh từ] hỗn loạn, lộn xộn, rối loạn vô trật tự — Ví dụ: 在大型突发公共安全事件演练中,应急指挥系统能够高效疏导庞大人流,坚决防止发生踩踏与现场秩序混乱。 (Trong các đợt diễn tập sự cố an toàn công cộng đột xuất quy mô lớn, hệ thống chỉ huy khẩn cấp có thể phân luồng điều tiết dòng người khổng lồ một cách hiệu quả cao, kiên quyết ngăn ngừa hiện tượng giẫm đạp và trật tự hiện trường bị hỗn loạn.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 25 nét] |
| 基金基金 | jī jīn | CƠ KIM | [Danh từ] quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ — Ví dụ: 国家自然科学基金设立了青年科技人才专项资助基金,重点支持三十五岁以下优秀青年学者自主开展前沿原创研究。 (Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã thành lập quỹ tài trợ chuyên đề dành cho nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi, tập trung hỗ trợ các nhà nghiên cứu trẻ tuổi xuất sắc dưới 35 tuổi tự chủ triển khai các nghiên cứu nguyên tác tiên phong.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 24 nét] |
| 激励激勵 | jī lì | KÍCH LỆ | [Động từ / Danh từ] khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng — Ví dụ: 国家建立健全了以创新价值、能力、贡献为核心导向的科技人才评价与重大科技成果专项激励机制。 (Nhà nước đã xây dựng và hoàn thiện cơ chế tưởng thưởng khích lệ chuyên đề đối với các thành quả khoa học công nghệ trọng đại cùng cơ chế đánh giá nhân tài công nghệ lấy giá trị đổi mới, năng lực và cống hiến làm định hướng hạt nhân.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét] |
| 及早及早 | jí zǎo | CẬP TẢO | [Phó từ] kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm — Ví dụ: 在重大传染病防控与森林火灾应急管理中,必须坚持关口前移、抓早抓小,及早发现并坚决化解潜在安全隐患。 (Trong công tác phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm và quản lý khẩn cấp cháy rừng, bắt buộc phải kiên trì chuyển chốt kiểm soát về phía trước, đón đầu từ sớm từ việc nhỏ, kịp thời phát hiện từ sớm và kiên quyết hóa giải các nguy cơ an toàn tiềm ẩn.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 18 nét] |
| 继承繼承 | jì chéng | KẾ THỪA | [Động từ / Danh từ] kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản) — Ví dụ: 新时代青年学子当继承和发扬老一辈科学家心怀祖国、艰苦奋斗的崇高爱国情操,勇做科技强国生力军。 (Học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới cần kế thừa và phát huy tình cảm yêu nước cao đẹp luôn hướng về Tổ quốc, gian khổ phấn đấu của các nhà khoa học tiền bối, dũng cảm làm lực lượng sinh lực xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 17 nét] |
| 技巧技巧 | jì qiǎo | KỸ XẢO | [Danh từ] kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo — Ví dụ: 国家级非遗微雕大师凭借神乎其技的运刀技巧,在仅有米粒大小的象牙果表面雕刻出了整篇经典古诗名篇。 (Bậc thầy nghệ nhân vi chạm khắc di sản phi vật thể quốc gia nhờ vào kỹ xảo đưa dao xuất quỷ nhập thần đã chạm khắc trọn vẹn một áng thơ cổ danh tiếng lên trên bề mặt hạt quả ngà chỉ nhỏ bằng hạt gạo.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 19 nét] |
| 假使假使 | jiǎ shǐ | GIẢ SỬ | [Liên từ] giả sử, ví thử, nếu như mà — Ví dụ: 假使没有一代代科学家数十载如一日坐冷板凳的默默坚守,就绝不可能换来今天国家科技自立自强的辉煌成就。 (Giả sử nếu không có sự kiên cường bám trụ âm thầm ngồi ghế lạnh suốt hàng chục năm như một của biết bao thế hệ nhà khoa học, thì tuyệt đối không bao giờ có thể đổi lấy những thành tựu huy hoàng rực rỡ về tự chủ tự cường khoa học công nghệ của đất nước ngày hôm nay.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 兼职兼職 | jiān zhí | KIÊM CHỨC | [Động từ / Danh từ] kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm — Ví dụ: 国家鼓励高校与科研院所高水平科研人员依法依规到高新技术企业兼职从事技术研发与科技成果转化。 (Nhà nước khuyến khích các cán bộ nghiên cứu khoa học trình độ cao tại các trường đại học và viện nghiên cứu đến kiêm nhiệm làm thêm tại các doanh nghiệp công nghệ cao để làm công tác nghiên cứu phát triển kỹ thuật và chuyển giao thành quả khoa học công nghệ theo luật định.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 16 nét] |
| 鉴定鑑定 | jiàn dìng | GIÁM ĐỊNH | [Động từ / Danh từ] thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn — Ví dụ: 国家科技成果评估委员会组织多名权威院士专家,对这一具有国际领先水平的工业软件系统进行了严格的技术鉴定。 (Hội đồng Đánh giá Thành quả Khoa học Công nghệ Quốc gia đã tổ chức nhiều chuyên gia viện sĩ có thẩm quyền tiến hành nghiệm thu giám định kỹ thuật nghiêm ngặt đối với hệ thống phần mềm công nghiệp sở hữu trình độ dẫn đầu quốc tế này.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 16 nét] |
| 舰艇艦艇 | jiàn tǐng | HẠM ĐĨNH | [Danh từ] tàu chiến, hạm thuyền quân sự — Ví dụ: 我国完全自主设计建造的新型万吨级导弹驱逐舰与大型航空母舰编队,构成了捍卫远海主权安全的坚强海上长城。 (Biên đội tàu sân bay cỡ lớn cùng tàu khu trục mang tên lửa dẫn đường vạn tấn kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế và đóng mới đã tạo nên bức trường thành trên biển kiên cường bảo vệ an ninh chủ quyền vùng biển xa.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 20 nét] |
| 交往交往 | jiāo wǎng | GIAO VÃNG | [Động từ / Danh từ] giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại — Ví dụ: 在推进共建“一带一路”高质量发展进程中,各国人民之间的友好往来与人文交往不断深化。 (Trong tiến trình thúc đẩy phát triển chất lượng cao cùng xây dựng 'Vành đai và Con đường', sự qua lại hữu nghị cùng giao lưu nhân văn giữa nhân dân các nước không ngừng được làm sâu sắc hơn.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 20 nét] |
| 接连接連 | jiē lián | TIẾP LIÊN | [Phó từ] liên tiếp, liên tục, dồn dập — Ví dụ: 我国深空探测与载人航天工程接连取得历史性突破,多次向全球公开发布颠覆性重大科学原创成果。 (Công trình hàng không vũ trụ có người lái và thám hiểm không gian sâu nước ta liên tiếp đạt được những đột phá mang tính lịch sử, nhiều lần công khai công bố các thành quả khoa học nguyên tác trọng đại mang tính cách mạng tới toàn thế giới.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 20 nét] |
| 解除解除 | jiě chú | GIẢI TRỪ | [Động từ] giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm) — Ví dụ: 经过多轮严密的地质稳定性勘测与应急加固,防汛抗旱指挥部依法正式解除了特大滑坡险段的黄色预警。 (Trải qua nhiều đợt khảo sát độ ổn định địa chất nghiêm ngặt và gia cố khẩn cấp, ban chỉ huy phòng chống thiên tai theo luật định đã chính thức giải trừ gỡ bỏ mức cảnh báo màu vàng đối với đoạn nguy hiểm có nguy cơ sạt lở lớn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 21 nét] |
| 紧密緊密 | jǐn mì | KHẨN MẬT | [Tính từ] chặt chẽ, khăng khít, gắn bó mật thiết — Ví dụ: 高校、科研院所与领军企业紧密携手开展产学研深度合作,加速推动重大科技成果转化为现实生产力。 (Các trường đại học, viện nghiên cứu cùng các doanh nghiệp đầu ngành gắn bó chặt chẽ kề vai sát cánh triển khai hợp tác sâu rộng giữa nghiên cứu - đào tạo - sản xuất, đẩy nhanh thúc đẩy chuyển hóa các thành quả khoa học công nghệ trọng đại thành sức sản xuất hiện thực.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 18 nét] |
| 晋升晉升 | jìn shēng | TẤN THĂNG | [Động từ / Danh từ] thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc — Ví dụ: 科研院所大力推行代表作制度与破格晋升机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。 (Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét] |
| 精致精緻 | jīng zhì | TINH TRÍ | [Tính từ] tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú — Ví dụ: 国家博物馆展出的这件古代镂空龙纹金器工艺极其复杂精湛,造型典雅古朴、精致绝伦。 (Cổ vật vàng chạm khắc rỗng họa tiết rồng thời cổ đại trưng bày tại Bảo tàng Quốc gia có kỹ thuật chế tác vô cùng tinh xảo phức tạp, kiểu dáng tao nhã cổ kính, tinh tế tuyệt trần.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 20 nét] |
| 颈椎頸椎 | jǐng zhuī | CẢNH CHUỲ | [Danh từ] đốt sống cổ, cột sống cổ — Ví dụ: 骨科医疗机器人能够在毫米级精度下辅助外科医生完成极其复杂的高难度颈椎椎弓根螺钉植入手术。 (Robot y tế chỉnh hình có thể hỗ trợ bác sĩ ngoại khoa hoàn thành phẫu thuật cấy ghép vít cuống sống cổ độ khó cực cao và vô cùng phức tạp ở độ chính xác cấp độ milimet.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 18 nét] |
| 就业就業 | jiù yè | TỰU NGHIỆP | [Động từ / Danh từ] việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm — Ví dụ: 国家坚持实施就业优先战略,强化对高校毕业生、退役军人与农民工等重点群体的全方位就业支持服务。 (Nhà nước kiên trì thực thi chiến lược ưu tiên việc làm, tăng cường các dịch vụ hỗ trợ giải quyết việc làm toàn diện cho các nhóm đối tượng trọng điểm như sinh viên tốt nghiệp đại học, quân nhân xuất ngũ và lao động nông thôn.) [Bộ thủ: 尢 (UÔNG) • 22 nét] |
| 举世闻名舉世聞名 | jǔ shì wén míng | CỬ THẾ VĂN DANH | [Thành ngữ] nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu — Ví dụ: 巍峨蜿蜒的长城与气势磅礴的秦始皇陵兵马俑,是举世闻名的中华古代人类文明伟大历史奇迹。 (Vạn Lý Trường Thành uốn lượn uy nghi cùng Đội quân Đất nung Lăng mộ Tần Thủy Hoàng khí thế hùng vĩ là những kỳ tích lịch sử vĩ đại của nền văn minh nhân loại cổ đại Trung Hoa nổi tiếng khắp thế giới.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 35 nét] |
| 觉醒覺醒 | jué xǐng | GIÁO TỈNH | [Động từ / Danh từ] thức tỉnh, bừng tỉnh, sự thức tỉnh — Ví dụ: 百年前的五四运动如同一道划破长夜的闪电,极大地促进了中华民族思想大解放与反帝反封建的历史觉醒。 (Phong trào Ngũ Tứ một trăm năm trước tựa như một tia chớp xé toang màn đêm tăm tối, đã thúc đẩy to lớn sự giải phóng tư tưởng vĩ đại của dân tộc cùng sự thức tỉnh lịch sử chống đế quốc và chống phong kiến.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét] |
| 开拓開拓 | kāi tuò | KHAI THÁC | [Động từ] khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới) — Ví dụ: 广大青年科技工作者发扬敢为人先的创新精神,在脑机接口与类脑智能未知前沿赛道上奋勇开拓。 (Đông đảo cán bộ khoa học công nghệ trẻ phát huy tinh thần đổi mới dám nghĩ dám làm đi trước mở đường, dũng cảm khai phá trên đường đua mũi nhọn chưa biết về giao diện não - máy tính và trí tuệ nhân tạo phỏng não.) [Bộ thủ: 廾 (CỦNG) • 19 nét] |
| 考古考古 | kǎo gǔ | KHẢO CỔ | [Danh từ / Động từ] khảo cổ, ngành khảo cổ học — Ví dụ: 良渚古城遗址与三星堆遗址的重大考古发掘发现,实证了中华文明五千多年源远流长与多元一体的灿烂历史。 (Các phát hiện khai quật khảo cổ học trọng đại tại Di chỉ Thành Cổ Lương Chử và Di chỉ Tam Tinh Đôi đã chứng minh trên thực tế lịch sử rực rỡ đa nguyên nhất thể và nguồn gốc sâu xa hơn 5.000 năm của nền văn minh dân tộc.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét] |
| 可笑可笑 | kě xiào | KHẢ TIẾU | [Tính từ] buồn cười, nực cười, lố bịch đáng chê cười — Ví dụ: 在铁证如山的人类考古基因测序数据面前,个别西方学者编造的种族优劣偏见假说显得极其荒唐可笑。 (Đứng trước số liệu giải trình tự gen khảo cổ học của nhân loại xác thực như núi chứng cứ, những giả thuyết định kiến về ưu liệt chủng tộc do một số học giả phương Tây thêu dệt nên trở nên vô cùng hoang đường và nực cười lố bịch.) [Bộ thủ: 竹 (TRÚC) • 25 nét] |
| 空虚空虛 | kōng xū | KHÔNG HƯ | [Tính từ] trống rỗng, hụt hẫng (tâm hồn); sơ hở trống trải — Ví dụ: 新时代青年应当树立远大崇高的人生理想与奋斗目标,用科学文化知识充实内心世界,坚决摆脱精神空虚。 (Thanh niên thời đại mới cần xây dựng lý tưởng cuộc đời và mục tiêu phấn đấu cao đẹp rộng lớn, dùng tri thức văn hóa khoa học làm phong phú thế giới nội tâm của mình, kiên quyết thoát khỏi sự trống rỗng nghèo nàn về mặt tinh thần.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 20 nét] |
| 枯燥枯燥 | kū zào | KHÔ TÁO | [Tính từ] khô khan, tẻ nhạt, nhàm chán đơn điệu — Ví dụ: 基础数学与理论物理研究虽然常常伴随着漫长而看似枯燥的公式推导,但其中蕴含着洞悉宇宙深层规律的极简大美。 (Nghiên cứu vật lý lý thuyết và toán học cơ bản dẫu thường gắn liền với những chuỗi ngày dài suy diễn công thức tưởng chừng như khô khan tẻ nhạt, nhưng ẩn chứa trong đó là vẻ đẹp tối giản vô cùng vĩ đại thấu hiểu các quy luật sâu thẳm của vũ trụ.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 况且况且 | kuàng qiě | HUỐNG THẢ | [Liên từ] Hơn nữa — Ví dụ: 掌握好“况且”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “况且” (Hơn nữa) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 20 nét] |
| 来源來源 | lái yuán | LAI NGUYÊN | [Danh từ / Động từ] nguồn gốc, căn nguyên, nguồn phát sinh — Ví dụ: 人民群众是历史的创造者,也是推动改革开放和中国式现代化伟大实践的根本力量来源与智慧源泉。 (Quần chúng nhân dân là người sáng tạo ra lịch sử, và cũng chính là nguồn cội sức mạnh căn bản cùng nguồn suối trí tuệ vô tận thúc đẩy thực tiễn vĩ đại của cải cách mở cửa và hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 雷达雷達 | léi dá | LÔI ĐẠT | [Danh từ] ra-đa, đài radar quan sát — Ví dụ: 我国新一代有源相控阵气象雷达网具备超高时空分辨率,能够精准探测龙卷风等突发强对流天气的细微特征。 (Mạng lưới radar khí tượng mảng pha quét điện tử chủ động thế hệ mới của nước ta sở hữu độ phân giải không thời gian siêu cao, có thể phát hiện chuẩn xác các đặc trưng vi mô của thời tiết đối lưu mạnh đột xuất như lốc xoáy.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 理直气壮理直氣壯 | lǐ zhí qì zhuàng | LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG | [Thành ngữ] lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc — Ví dụ: 中国在国际舞台上理直气壮地捍卫国家主权领土完整与正当发展权益,坚决反对任何外部干涉霸凌行径。 (Trung Quốc trên trường quốc tế đàng hoàng dõng dạc với lý lẽ đanh thép bảo vệ chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi phát triển chính đáng của quốc gia, kiên quyết phản đối mọi hành vi can thiệp bắt nạt từ bên ngoài.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 35 nét] |
| 力图力圖 | lì tú | LỰC ĐỒ | [Động từ] nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu — Ví dụ: 国家科研重大专项力图在下一代超高能量密度固态动力电池核心机理与工业量产工艺上实现领跑突破。 (Đề án nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia nỗ lực hết sức nhằm đạt được đột phá dẫn đầu về quy trình sản xuất hàng loạt công nghiệp cùng cơ chế cốt lõi của pin động lực thể rắn mật độ năng lượng siêu cao thế hệ mới.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 19 nét] |
| 良心良心 | liáng xīn | LƯƠNG TÂM | [Danh từ] lương tâm, lương tri — Ví dụ: 科学研究必须秉持人类良知与严谨学术道德,绝不能从事任何危害人类生命安全与生态环境的伦理失范研究。 (Nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững lương tâm lương tri nhân loại cùng đạo đức học thuật nghiêm cẩn, tuyệt đối không được tham gia bất kỳ nghiên cứu lệch chuẩn đạo đức nào gây nguy hại tới an toàn tính mạng con người và môi trường sinh thái.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 18 nét] |
| 灵魂靈魂 | líng hún | LINH HỒN | [Danh từ] linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi — Ví dụ: 创新是引领发展的第一动力,是推动高水平科技自立自强与现代化产业体系建设的灵魂所在。 (Đổi mới sáng tạo là động lực hàng đầu dẫn dắt sự phát triển, là nơi hội tụ linh hồn cốt lõi thúc đẩy xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa cùng tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét] |
| 留念留念 | liú niàn | LƯU NIỆM | [Động từ] Lấy một món quà lưu niệm — Ví dụ: 毕业典礼结束后,同学们纷纷在校园标志性建筑前合影留念。 (Sau khi buổi lễ tốt nghiệp kết thúc, các bạn học lần lượt chụp ảnh lưu niệm trước các công trình mang tính biểu tượng của trường.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 炉灶爐竈 | lú zào | LÒ TÁO | [Danh từ] bếp, bếp lò đun nấu — Ví dụ: 农村人居环境整治工程全面推行清洁能源改造,高效节能的电磁炉灶与生物质取暖炉走进了千家万户。 (Dự án chỉnh trang môi trường sống nông thôn đã triển khai toàn diện việc cải tạo năng lượng sạch, những chiếc bếp từ tiết kiệm điện năng hiệu quả cao cùng lò sưởi sinh khối đã bước vào từng mái nhà của hàng vạn hộ gia đình.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét] |
| 屡次屢次 | lǚ cì | LŨ THỨ | [Phó từ] nhiều lần, lặp đi lặp lại nhiều lần — Ví dụ: 我国科研团队在超导量子计算前沿领域屡次刷新量子比特相干时间世界纪录,赢得了国际同行高度评价。 (Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trên lĩnh vực tiên phong tính toán lượng tử siêu dẫn đã nhiều lần làm mới kỷ lục thế giới về thời gian gắn kết tương quan của qubit lượng tử, giành được sự đánh giá rất cao của các đồng nghiệp quốc tế.) [Bộ thủ: 欠 (KHIẾM) • 25 nét] |
| 埋葬埋葬 | mái zàng | MAI TÁNG | [Động từ] chôn cất, mai táng; chôn vùi (chế độ cũ) — Ví dụ: 考古学家在距今五千多年的大型史前古城遗址中,发掘清理出了一批排列规整且随葬有大量精美玉器的贵族墓葬。 (Các nhà khảo cổ học bên trong di chỉ thành cổ thời tiền sử cỡ lớn cách đây hơn 5.000 năm đã khai quật và làm sạch một loạt các ngôi mộ táng quý tộc được sắp xếp ngay ngắn và chôn cất mai táng kèm theo rất nhiều đồ ngọc tinh xảo.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 27 nét] |
| 盲目盲目 | máng mù | MANH MỤC | [Tính từ / Phó từ] mù quáng, thiếu suy xét, nhắm mắt làm liều — Ví dụ: 在推进战略性新兴产业布局时,各地必须坚持实事求是、因地制宜,坚决防止一哄而上与盲目重复低水平建设。 (Khi thúc đẩy bố cục các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược, các địa phương bắt buộc phải kiên trì thực sự cầu thị, tùy theo điều kiện cụ thể của từng địa phương, kiên quyết ngăn ngừa tình trạng hùa nhau ùa vào làm và xây dựng lặp đi lặp lại trình độ thấp một cách mù quáng.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 19 nét] |
| 蒙蒙 | méng | MÔNG | [Động từ / Tính từ] che phủ, trùm lên; lừa gạt; mờ mịt u mê — Ví dụ: 在狂暴肆虐的高原沙尘暴中,即便特种防护面罩上蒙上了一层厚厚的沙尘,巡线电工依然坚毅巡护电网铁塔。 (Trong cơn bão cát cao nguyên cuồng phong gầm thét dữ dội, dẫu chiếc mặt nạ bảo hộ đặc chủng đã bị che phủ trùm lên một lớp cát bụi dày đặc, người thợ điện tuần tra đường dây vẫn kiên nghị tuần tra bảo vệ cột tháp lưới điện.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 10 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 决断副词“索性” (TÁC TÍNH)
HSK 5 · Cấu trúc #095Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thái độ làm luôn cho xong, hành động triệt để dứt khoát khi đối mặt với tình thế bế tắc hoặc chậm trễ.
02 Cấu trúc 违愿副词“偏偏” (THIÊN THIÊN)
HSK 5 · Cấu trúc #096Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn trái ngược với mong muốn hoặc kỳ vọng một cách oái oăm (cứ nhất định, oái oăm thay).
03 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)
HSK 5 · Cấu trúc #097Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự may mắn nhờ có điều kiện khách quan hoặc sự giúp đỡ của ai đó mà thoát khỏi nguy hiểm hay tổn thất trong gang tấc.
04 Cấu trúc 特殊代词“所”结构 (SỞ KẾT CẤU)
HSK 5 · Cấu trúc #101Phân tích học thuật & Cách dùng: Hư từ phong cách văn viết trang trọng; kết cấu '所 + V' biến động từ thành cụm tính từ tu sức cho danh từ trung tâm (những điều mà...).
05 Cấu trúc 高级虚词辨析(以至 vs 以致) (DĨ CHÍ DỮ DĨ TRÍ)
HSK 5 · Cấu trúc #102Phân tích học thuật & Cách dùng: '以至' biểu thị mức độ, phạm vi kéo dài tăng dần; '以致' CHUYÊN DÙNG cho hậu quả xấu, tai hại không mong muốn (đồng nghĩa 导致).
06 Cấu trúc 推进虚词(从而 vs 进而) (TÙNG NHI DỮ TIẾN NHI)
HSK 5 · Cấu trúc #103Phân tích học thuật & Cách dùng: '从而' chỉ hành động vế trước làm nảy sinh kết quả thuận lợi vế sau; '进而' biểu thị bước phát triển sâu hơn, nâng cấp lên tầng mức cao hơn.
07 Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”)
HSK 4 · Liên từ nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự nhượng bộ trong giả thiết: Cho dù tình huống nêu ra ở vế trước có xảy ra đi chăng nữa, thì kết quả hay hành động ở vế sau vẫn không hề thay đổi.
08 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)
HSK 4 · Phó từ khẳng địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '果然' đặt trước vị ngữ để biểu thị sự việc thực tế diễn ra hoàn toàn trùng khớp với điều đã dự đoán, mong đợi hoặc nghe nói từ trước.
09 Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”)
HSK 4 · Liên từ nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên ở vế đầu, nhưng vế sau vẫn diễn ra theo chiều hướng không bị sự thật đó cản trở.
10 Cặp liên từ vô điều kiện: “无论/不管……都……” (Bất luận / Dù cho... đều...) (无条件关联词:“无论/不管……都……”)
HSK 4 · Liên từ vô điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hay hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành vi ở vế sau đều không thay đổi.
11 Phân biệt từ tương cận: “适合” (Động từ) vs “合适” (Tính từ) (词义辨析:“适合”与“合适”)
HSK 4 · Phân biệt từ loạiPhân tích học thuật & Cách dùng: '适合' là động từ mang theo tân ngữ phía sau (ví dụ: 这份工作适合我 - Công việc này phù hợp với tôi). Còn '合适' là tính từ có thể nhận phó từ chỉ mức độ đứng trước và đứng một mình làm vị ngữ (ví dụ: 这份工作很合适 - Công việc này rất thích hợp).
12 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)
HSK 4 · Giới từ đối tượngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị ấn tượng hay cảm nhận sâu sắc của một người hướng tới người khác hoặc sự vật, sự việc cụ thể.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “随着高新技术产业投资力度的加大,战略性新兴产业增加值占GDP比重呈现出大( )提升的良好态势。” (Cùng với sự gia tăng mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư vào ngành công nghệ cao, tỷ trọng giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược trong GDP đã hiện ra xu thế tăng trưởng tích cực với biên độ rất lớn.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 幅度 (fú dù)
Giải thích chuyên sâu: Từ “幅度” (fú dù - âm Hán Việt: BỨC ĐỘ, danh từ) mang nghĩa “biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động”. Câu hoàn chỉnh: “随着高新技术产业投资力度的加大,战略性新兴产业增加值占GDP比重呈现出大幅度提升的良好态势。” (Cùng với sự gia tăng mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư vào ngành công nghệ cao, tỷ trọng giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược trong GDP đã hiện ra xu thế tăng trưởng tích cực với biên độ rất lớn.). Các phương án còn lại: 甘心 (cam lòng, cam tâm chịu đựng), 跟踪 (theo dõi, bám sát, bám vết định vị), 管辖 (quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “偏偏 + Tình huống trái ý” (Cấu trúc 违愿副词“偏偏” (THIÊN THIÊN))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “偏偏 + Tình huống trái ý”: Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn trái ngược với mong muốn hoặc kỳ vọng một cách oái oăm (cứ nhất định, oái oăm thay). Câu chuẩn xác trong sách là: “我今天出门没带伞,偏偏下午下起了暴雨。” (Hôm nay tôi ra khỏi nhà không mang ô, oái oăm thay buổi chiều lại đổ mưa rào.) và “唐代是中国古代诗歌发展的鼎盛朝代,涌现出了李白、杜甫等璀璨耀眼的伟大诗人。” (Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “极地科考基地建立了完备的高原高寒全天候智慧( )保障体系,为科研人员开展前沿野外科学考察提供了坚强后盾。” (Căn cứ khảo sát khoa học vùng cực đã xây dựng hệ thống bảo đảm hậu cần thông minh suốt 24/7 hoàn chỉnh tại vùng cực lạnh vùng cao, mang lại hậu phương vững chắc cho các nhà nghiên cứu triển khai khảo sát khoa học dã ngoại tiên phong.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 后勤 (hòu qín)
Giải thích chuyên sâu: Từ “后勤” (hòu qín - âm Hán Việt: HẬU CẦN, danh từ) mang nghĩa “hậu cần, công tác bảo đảm hậu cần”. Câu hoàn chỉnh: “极地科考基地建立了完备的高原高寒全天候智慧后勤保障体系,为科研人员开展前沿野外科学考察提供了坚强后盾。” (Căn cứ khảo sát khoa học vùng cực đã xây dựng hệ thống bảo đảm hậu cần thông minh suốt 24/7 hoàn chỉnh tại vùng cực lạnh vùng cao, mang lại hậu phương vững chắc cho các nhà nghiên cứu triển khai khảo sát khoa học dã ngoại tiên phong.). Các phương án còn lại: 回避 (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)), 激励 (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng), 兼职 (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “所 + Động từ + 的 + Danh từ” (Cấu trúc 特殊代词“所”结构 (SỞ KẾT CẤU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “所 + Động từ + 的 + Danh từ”: Hư từ phong cách văn viết trang trọng; kết cấu '所 + V' biến động từ thành cụm tính từ tu sức cho danh từ trung tâm (những điều mà...). Câu chuẩn xác trong sách là: “这是大家所关心的问题,我所知道的情况都告诉你了。” (Đây là vấn đề mà mọi người đều quan tâm; những tình hình mà tôi biết đều đã kể cho bạn rồi.) và “为了杜绝系统安全隐患,网络安全团队对全平台的核心源代码进行了彻底的安全审计与重构。” (Nhằm loại bỏ triệt để các lỗ hổng an ninh hệ thống, nhóm an ninh mạng đã tiến hành kiểm toán bảo mật và tái cấu trúc toàn diện mã nguồn cốt lõi trên toàn bộ nền tảng.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “科研院所大力推行代表作制度与破格( )机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。” (Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 晋升 (jìn shēng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “晋升” (jìn shēng - âm Hán Việt: TẤN THĂNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc”. Câu hoàn chỉnh: “科研院所大力推行代表作制度与破格晋升机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。” (Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.). Các phương án còn lại: 就业 (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm), 开拓 (khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới)), 况且 (Hơn nữa).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)” (Cấu trúc 推进虚词(从而 vs 进而) (TÙNG NHI DỮ TIẾN NHI))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)”: '从而' chỉ hành động vế trước làm nảy sinh kết quả thuận lợi vế sau; '进而' biểu thị bước phát triển sâu hơn, nâng cấp lên tầng mức cao hơn. Câu chuẩn xác trong sách là: “改进教学方法,从而提高学习效率;先做好调研,进而制定详细计划。” (Cải tiến phương pháp giảng dạy, nhờ đó nâng cao hiệu suất học tập; trước tiên làm tốt khảo sát, từ đó tiến tới xây dựng kế hoạch chi tiết.) và “趁着大好春光与晴朗周末,不妨约上三五好友一起去郊外露营踏青。” (Nhân lúc tiết xuân tươi đẹp và ngày cuối tuần nắng ấm, sao bạn không rủ dăm ba người bạn thân cùng nhau đi cắm trại du xuân nơi ngoại ô.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



