Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng50 phút

Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 (跨越新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 (跨越新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 (跨越新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách đọc hiểu hsk 5 跨越新hsk(五级)阅读专项训练
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 (跨越新) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu thành viên · PDF
Bìa sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练

Ngữ pháp & Kỹ năng

đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练

跨越新

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Thành viên
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
2.483

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练"

Ấn phẩm đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

卓越的决策者善于运用“元认知”能力审视自身思维盲区,在果断拍板前刻意引入反对意见,以规避群体思维的盲从。

Bản dịch tiếng Việt

Người ra quyết sách kiệt xuất giỏi vận dụng năng lực 'siêu nhận thức' để soi xét điểm mù tư duy của bản thân, chủ ý lắng nghe ý kiến phản biện trước khi quẢ Đoán chốt hạ, nhằm tránh sự a dua mù quáng của tư duy đám đông.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L6-14 · Tâm lý học nhận thức và nghệ thuật ra quyết định (认知心理学与决策艺术)

卓zhuó越yuè的de决jué策cè者zhě善shàn于yú运yùn用yòng“元yuán认rèn知zhī”能néng力lì审shěn视shì自zì身shēn思sī维wéi盲máng区qū,在zài果guǒ断duàn拍pāi板bǎn前qián刻kè意yì引yǐn入rù反fǎn对duì意yì见jiàn,以yǐ规guī避bì群qún体tǐ思sī维wéi的de盲máng从cóng。卓zhuó越yuè的de決jué策cè者zhě善shàn於yú運yùn用yòng“元yuán認rèn知zhī”能néng力lì審shěn視shì自zì身shēn思sī維wéi盲máng區qū,在zài果guǒ斷duàn拍pāi板bǎn前qián刻kè意yì引yǐn入rù反fǎn對duì意yì見jiàn,以yǐ規guī避bì群qún體tǐ思sī維wéi的de盲máng從cóng。

Người ra quyết sách kiệt xuất giỏi vận dụng năng lực 'siêu nhận thức' để soi xét điểm mù tư duy của bản thân, chủ ý lắng nghe ý kiến phản biện trước khi quẢ Đoán chốt hạ, nhằm tránh sự a dua mù quáng của tư duy đám đông.

Trích đoạn số hóa 02 · L6-15 · Cộng đồng chia sẻ tương lai và đối thoại văn minh (文明互鉴与人类命运共同体)

各gè美měi其qí美měi,美měi人rén之zhī美měi,美měi美měi与yǔ共gòng,天tiān下xià大dà同tóng。掌zhǎng握wò一yì门mén语yǔ言yán便biàn是shì开kāi启qǐ一yí扇shàn通tōng往wǎng世shì界jiè的de心xīn窗chuāng,愿yuàn我wǒ们men都dōu能néng成chéng为wéi文wén明míng对duì话huà的de使shǐ者zhě。各gè美měi其qí美měi,美měi人rén之zhī美měi,美měi美měi與yǔ共gòng,天tiān下xià大dà同tóng。掌zhǎng握wò一yì門mén語yǔ言yán便biàn是shì開kāi啟qǐ一yí扇shàn通tōng往wǎng世shì界jiè的de心xīn窗chuāng,願yuàn我wǒ們men都dōu能néng成chéng為wéi文wén明míng對duì話huà的de使shǐ者zhě。

Mỗi nền văn hóa trân quý vẻ đẹp của mình, tôn vinh vẻ đẹp của người, muôn vẻ đẹp cùng hòa quyện để thiên hạ ĐẠI ĐỒng. Làm chủ một ngôn ngỮ chính là mở ra một khung cửa tâm hồn thông tới thế giới, chúc cho mỗi chúng ta đều trở thành SỨ giẢ của đối thoại văn minh.

Trích đoạn số hóa 03 · L7-3 · Kinh tế tri thức và đổi mới sáng tạo toàn cầu (知识经济与全球创新战略)

在zài全quán球qiú产chǎn业yè链liàn重zhòng构gòu的de背bèi景jǐng下xià,谁shuí掌zhǎng握wò了le基jī础chǔ算suàn法fǎ与yǔ前qián沿yán专zhuān利lì,谁shuí就jiù能néng在zài知zhī识shi经jīng济jì浪làng潮cháo中zhōng抢qiǎng占zhàn价jià值zhí链liàn的de高gāo端duān。在zài全quán球qiú產chǎn業yè鏈liàn重zhòng構gòu的de背bèi景jǐng下xià,誰shuí掌zhǎng握wò了le基jī礎chǔ算suàn法fǎ與yǔ前qián沿yán專zhuān利lì,誰shuí就jiù能néng在zài知zhī識shi經jīng濟jì浪làng潮cháo中zhōng搶qiǎng佔zhàn價jià值zhí鏈liàn的de高gāo端duān。

Dưới bối cảnh tái cấu trúc chuỗi công nghiệp toàn cầu, ai nắm giữ thuật toán nền tảng và bằng sáng chế tiên phong, người đó sẽ chiếm lĩnh phân khúc cao cấp của chuỗi giá trị trong làn sóng kinh tế tri thức.

Trích đoạn số hóa 04 · L7-5 · Văn minh sinh thái và phát triển bền vững (生态文明建设与可持续发展)

所suǒ言yán极jí是shì。我wǒ们men在zài规guī划huà低dī碳tàn园yuán区qū时shí,必bì须xū以yǐ循xún环huán经jīng济jì理lǐ念niàn为wèi导dǎo向xiàng,力lì求qiú实shí现xiàn生shēng态tài与yǔ经jīng济jì的de双shuāng赢yíng。所suǒ言yán極jí是shì。我wǒ們men在zài規guī劃huà低dī碳tàn園yuán區qū時shí,必bì須xū以yǐ循xún環huán經jīng濟jì理lǐ念niàn為wèi導dǎo向xiàng,力lì求qiú實shí現xiàn生shēng態tài與yǔ經jīng濟jì的de雙shuāng贏yíng。

Lời ngài chí phải. Khi quy hoạch khu công nghiệp carbon thấp, chúng ta bắt buộc phải lấy triết lý kinh tế tuần hoàn làm kim chỉ nam, nỗ lực đạt được sự cùng thắng về cả sinh thái lẫn kinh tế.

Trích đoạn số hóa 05 · L7-8 · Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể trong kỷ nguyên số (数字时代的非物质文化遗产活态传承)

非fēi物wù质zhì文wén化huà遗yí产chǎn的de保bǎo护hù,其qí核hé心xīn不bù仅jǐn在zài于yú静jìng态tài档dàng案àn的de留liú存cún,更gèng关guān乎hū活huó态tài传chuán承chéng机jī制zhì的de焕huàn新xīn。非fēi物wù質zhì文wén化huà遺yí產chǎn的de保bǎo護hù,其qí核hé心xīn不bù僅jǐn在zài於yú靜jìng態tài檔dàng案àn的de留liú存cún,更gèng關guān乎hū活huó態tài傳chuán承chéng機jī制zhì的de煥huàn新xīn。

Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể, cốt lõi không chỉ nằm ở việc lưu giữ hồ sơ tĩnh, mà quan trọng hơn là sự đổi mới cơ chế trao truyền sống động trong đời sống đương đại.

Trích đoạn số hóa 06 · L7-10 · Ngoại giao văn hóa và đối thoại văn minh nhân loại (公共文化外交与人类文明互鉴)

大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng要yào害hài。文wén化huà外wài交jiāo之zhī旨zhǐ趣qù,在zài于yú以yǐ润rùn物wù无wú声shēng之zhī姿zī消xiāo弭mǐ偏piān见jiàn与yǔ误wù解jiě,构gòu筑zhù人rén类lèi命mìng运yùn共gòng同tóng体tǐ的de心xīn灵líng纽niǔ带dài。大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng要yào害hài。文wén化huà外wài交jiāo之zhī旨zhǐ趣qù,在zài於yú以yǐ潤rùn物wù無wú聲shēng之zhī姿zī消xiāo弭mǐ偏piān見jiàn與yǔ誤wù解jiě,構gòu築zhù人rén類lèi命mìng運yùn共gòng同tóng體tǐ的de心xīn靈líng紐niǔ帶dài。

Lời đại sứ nói trúng ngay điểm cốt tử. Mục đích cốt lõi của ngoại giao văn hóa nằm ở việc dùng tư thế mưa thuận gió hòa dịu dàng xóa tan định kiến và hiểu lầm, thắt chặt sợi dây liên kết tâm hồn trong cộng đồng cùng chung tương lai của nhân loại.

Trích đoạn số hóa 07 · L7-13 · Quản trị khủng hoảng truyền thông và dư luận mạng xã hội (全媒体语境下的企业危机公关与舆论引导)

舆yú情qíng发fā酵jiào呈chéng指zhǐ数shù级jí增zēng长zhǎng,当dāng务wù之zhī急jí是shì第dì一yī时shí间jiān以yǐ坦tǎn诚chéng担dān当dāng之zhī姿zī回huí应yìng公gōng众zhòng关guān切qiè,切qiè莫mò以yǐ拖tuō延yán或huò删shān帖tiē激jī化huà矛máo盾dùn。輿yú情qíng發fā酵jiào呈chéng指zhǐ數shù級jí增zēng長zhǎng,當dāng務wù之zhī急jí是shì第dì一yī時shí間jiān以yǐ坦tǎn誠chéng擔dān當dāng之zhī姿zī回huí應yìng公gōng眾zhòng關guān切qiè,切qiè莫mò以yǐ拖tuō延yán或huò刪shān帖tiē激jī化huà矛máo盾dùn。

Dư luận xã hội đang lan truyền theo cấp số nhân, việc khẩn cấp hàng đầu lúc này là phải ngay lập tức lên tiếng phản hồi các mối quan tâm của công chúng với tinh thần chân thành nhận trách nhiệm, tuyệt đối đừng dùng cách trì hoãn hay xóa bài viết mà làm căng thẳng thêm mâu thuẫn.

Trích đoạn số hóa 08 · L8-1 · Pháp luật thương mại quốc tế và sở hữu trí tuệ (国际商法与知识产权保护)

我wǒ方fāng已yǐ全quán面miàn保bǎo全quán侵qīn权quán证zhèng据jù,在zài合hé同tong履lǚ约yuē条tiáo款kuǎn中zhōng具jù备bèi无wú可kě辩biàn驳bó的de抗kàng辩biàn权quán。我wǒ方fāng已yǐ全quán面miàn保bǎo全quán侵qīn權quán證zhèng據jù,在zài合hé同tong履lǚ約yuē條tiáo款kuǎn中zhōng具jù備bèi無wú可kě辯biàn駁bó的de抗kàng辯biàn權quán。

Phía chúng tôi đã bảo toàn toàn diện chứng cứ xâm phạm quyền, nắm giữ quyền kháng biện không thể bác bỏ trong điều khoản thực thi hợp đồng.

Trích đoạn số hóa 09 · L8-4 · Kinh tế vĩ mô và tài chính toàn cầu (宏观经济治理与全球金融格局)

面miàn对duì全quán球qiú通tōng胀zhàng高gāo企qǐ与yǔ汇huì率lǜ波bō动dòng的de双shuāng重zhòng承chéng压yā,央yāng行xíng相xiàng机jī抉jué择zé的de货huò币bì政zhèng策cè凸tū显xiǎn出chū逆nì周zhōu期qī调tiáo节jié韧rèn性xìng。面miàn對duì全quán球qiú通tōng脹zhàng高gāo企qǐ與yǔ匯huì率lǜ波bō動dòng的de雙shuāng重zhòng承chéng壓yā,央yāng行xíng相xiàng機jī抉jué擇zé的de貨huò幣bì政zhèng策cè凸tū顯xiǎn出chū逆nì週zhōu期qī調tiáo節jié韌rèn性xìng。

Đối mặt với áp lực kép từ lạm phát toàn cầu neo cao và biến động tỷ giá hối đoái, chính sách tiền tệ linh hoạt của ngân hàng trung ương đã làm nổi bật tính bền bỉ điều tiết nghịch chu kỳ.

Trích đoạn số hóa 10 · L9-2 · Thi ca Đường Tống và mỹ học nghệ thuật phương Đông (唐诗宋词与古典文学意境美学)

迨dài至zhì两liǎng宋sòng长cháng短duǎn句jù,豪háo放fàng与yǔ婉wǎn约yuē并bìng峙zhì,词cí家jiā以yǐ极jí妍yán之zhī辞cí抒shū极jí挚zhì之zhī情qíng,实shí乃nǎi东dōng方fāng美měi学xué之zhī巅diān峰fēng。迨dài至zhì兩liǎng宋sòng長cháng短duǎn句jù,豪háo放fàng與yǔ婉wǎn約yuē並bìng峙zhì,詞cí家jiā以yǐ極jí妍yán之zhī辭cí抒shū極jí摯zhì之zhī情qíng,實shí乃nǎi東dōng方fāng美měi學xué之zhī巔diān峰fēng。

Đến thể từ trường đoản cú thời Lưỡng Tống, hai trường phái hào phóng và uyển ước cùng song hành đứng sững, người làm từ dùng lời hoa mỹ tột bậc để tỏ mối tình chân thành nhất mực, thật sự là đỉnh cao của mỹ học phương Đông.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
幅fú度dù幅fú度dù fú dù BỨC ĐỘ [Danh từ] biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động — Ví dụ: 随着高新技术产业投资力度的加大,战略性新兴产业增加值占GDP比重呈现出大幅度提升的良好态势。 (Cùng với sự gia tăng mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư vào ngành công nghệ cao, tỷ trọng giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược trong GDP đã hiện ra xu thế tăng trưởng tích cực với biên độ rất lớn.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét]
辅fǔ助zhù輔fǔ助zhù fǔ zhù PHỤ TRỢ [Động từ / Tính từ / Danh từ] hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp — Ví dụ: 人工智能手术辅助系统为外科医生提供毫米级的三维病灶实时导航,显著提高了复杂微创手术的精准度。 (Hệ thống hỗ trợ phẫu thuật trí tuệ nhân tạo cung cấp định vị dẫn đường 3D theo thời gian thực ở cấp độ milimet cho bác sĩ phẫu thuật ngoại khoa, nâng cao rõ rệt độ chuẩn xác của các ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu phức tạp.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét]
复fù活huó復fù活huó fù huó PHỤC HOẠT [Động từ / Danh từ] sống lại, hồi sinh, phục sinh — Ví dụ: 生物科学家利用古DNA分子测序与表观遗传修复技术,让沉睡了万年之久的古生物遗传密码在实验室中得以“复活”破译。 (Các nhà khoa học sinh học sử dụng kỹ thuật giải mã phân tử DNA cổ cùng phục chế biểu sinh, giúp cho bộ mã di truyền cổ sinh vật ngủ yên hàng vạn năm được 'hồi sinh' giải mã thành công trong phòng thí nghiệm.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 26 nét]
甘gān心xīn甘gān心xīn gān xīn CAM TÂM [Động từ / Tính từ] cam lòng, cam tâm chịu đựng — Ví dụ: 老一辈科学家在面对国外严密的技术封锁时从不甘心落后,凭借自力更生的顽强拼搏攻克了一个又一个大国重器难关。 (Các nhà khoa học tiền bối đứng trước sự phong tỏa công nghệ nghiêm ngặt của nước ngoài chưa bao giờ cam tâm chịu tụt hậu, dựa vào sự nỗ lực phấn đấu ngoan cường tự lực cánh sinh đã chinh phục hết ải khó này đến ải khó khác của các đại thiết bị quốc gia.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét]
高gāo峰fēng高gāo峯fēng gāo fēng CAO PHONG [Danh từ] đỉnh cao, giờ cao điểm, đỉnh núi — Ví dụ: 勇攀世界科技高峰,必须坚定走高水平科技自立自强之路,努力在关键核心技术领域实现重大原创突破。 (Dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới bắt buộc phải kiên định bước đi trên con đường tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, nỗ lực đạt được những đột phá nguyên tác trọng đại trong các lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 28 nét]
歌gē颂sòng歌gē頌sòng gē sòng CA TỤNG [Động từ / Danh từ] ca ngợi, ngợi ca, ca tụng — Ví dụ: 文艺工作者应当深情歌颂人民群众在推进中国式现代化进程中展现出的伟大创造精神与无私奉献风貌。 (Các văn nghệ sĩ cần dạt dào tình cảm ngợi ca tinh thần sáng tạo vĩ đại cùng phong thái cống hiến vô tư của quần chúng nhân dân thể hiện trong tiến trình thúc đẩy hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét]
跟gēn踪zōng跟gēn蹤zōng gēn zōng CÂN TUNG [Động từ / Danh từ] theo dõi, bám sát, bám vết định vị — Ví dụ: 我国远洋航天测量船队在大洋腹地准确捕获并全程高精度跟踪测控神舟飞船重返大气层的飞行轨迹。 (Đội tàu đo đạc hàng hải viễn dương của nước ta giữa lòng đại dương đã thu nhận chuẩn xác và theo dõi định vị bám sát quỹ đạo bay hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu với độ chính xác cao trong toàn bộ hành trình.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 20 nét]
公gōng认rèn公gōng認rèn gōng rèn CÔNG NHẬN [Động từ / Tính từ] công nhận, được mọi người thừa nhận — Ví dụ: 中国在高速铁路、新能源汽车与特高压输电领域的卓越科技成就,是全球科技工程界公认的世界领先标杆。 (Những thành tựu khoa học công nghệ vượt bậc của Trung Quốc trong các lĩnh vực đường sắt cao tốc, xe ô tô năng lượng mới và truyền tải điện siêu cao áp là chuẩn mực hàng đầu thế giới được giới công trình khoa học công nghệ toàn cầu công nhận.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 27 nét]
功gōng劳láo功gōng勞láo gōng láo CÔNG LAO [Danh từ] công lao, công trạng, cống hiến lớn lao — Ví dụ: 袁隆平院士一生扎根稻田培育超级杂交水稻,为解决全中国人民吃饭问题与世界粮食安全立下了卓越不朽的功劳。 (Viện sĩ Viên Long Bình cả cuộc đời bám rễ nơi đồng ruộng lai tạo lúa siêu lai, đã lập nên công lao trác tuyệt bất hủ trong việc giải quyết vấn đề cơm ăn cho toàn thể nhân dân và bảo đảm an ninh lương thực thế giới.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét]
构gòu思sī構gòu思sī gòu sī CẤU TƯ [Động từ / Danh từ] hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế) — Ví dụ: 建筑大师巧妙构思,将中国传统榫卯结构与现代节能被动房理念完美融合在一座国家级大剧院设计中。 (Bậc thầy kiến trúc đã hình thành ý tưởng bố cục một cách tài tình, dung hòa hoàn mỹ kết cấu mộng ngàm truyền thống cùng quan niệm nhà thụ động tiết kiệm năng lượng hiện đại bên trong thiết kế của một nhà hát lớn cấp quốc gia.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 决断副词“索性” (TÁC TÍNH)

HSK 5 · Cấu trúc #095
Công thức cấu trúc cốt lõi:
索性 + Hành động dứt khoát

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thái độ làm luôn cho xong, hành động triệt để dứt khoát khi đối mặt với tình thế bế tắc hoặc chậm trễ.

Ví dụ 1 trong sách:
既jì然rán雨yǔ下xià得dé这zhè么me大dà,我wǒ们men索suǒ性xìng在zài家jiā里lǐ住zhù一yì晚wǎn。
👉 Đã là mưa to như thế này, chúng ta dứt khoát ở lại nhà một đêm luôn cho xong.
Ví dụ 2 đối chiếu:
推tuī开kāi主zhǔ卧wò的de大dà窗chuāng户hù,房fáng间jiān朝cháo南nán采cǎi光guāng极jí佳jiā,整zhěng日rì都dōu能néng沐mù浴yù在zài温wēn暖nuǎn和huo煦xù的de阳yáng光guāng下xià。
👉 Mở toang cánh cửa sổ lớn của phòng ngủ chính, căn phòng hướng nam đón ánh sáng cực tốt, cả ngày đều được đắm mình trong ánh nắng chan hòa ấm áp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "决断副词“索性”" (索性 + Hành động dứt khoát) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 违愿副词“偏偏” (THIÊN THIÊN)

HSK 5 · Cấu trúc #096
Công thức cấu trúc cốt lõi:
偏偏 + Tình huống trái ý

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn trái ngược với mong muốn hoặc kỳ vọng một cách oái oăm (cứ nhất định, oái oăm thay).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ今jīn天tiān出chū门mén没méi带dài伞sǎn,偏piān偏piān下xià午wǔ下xià起qǐ了le暴bào雨yǔ。
👉 Hôm nay tôi ra khỏi nhà không mang ô, oái oăm thay buổi chiều lại đổ mưa rào.
Ví dụ 2 đối chiếu:
唐táng代dài是shì中zhōng国guó古gǔ代dài诗shī歌gē发fā展zhǎn的de鼎dǐng盛shèng朝cháo代dài,涌yǒng现xiàn出chū了le李lǐ白bái、杜dù甫fǔ等děng璀cuǐ璨càn耀yào眼yǎn的de伟wěi大dà诗shī人rén。
👉 Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "违愿副词“偏偏”" (偏偏 + Tình huống trái ý) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)

HSK 5 · Cấu trúc #097
Công thức cấu trúc cốt lõi:
幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự may mắn nhờ có điều kiện khách quan hoặc sự giúp đỡ của ai đó mà thoát khỏi nguy hiểm hay tổn thất trong gang tấc.

Ví dụ 1 trong sách:
幸xìng亏kuī及jí时shí赶gǎn到dào了le车chē站zhàn,否fǒu则zé就jiù误wù了le这zhè趟tàng火huǒ车chē。
👉 May mà kịp thời đến được nhà ga, nếu không thì đã lỡ chuyến tàu hỏa này rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
妈mā妈ma在zài厨chú房fáng里lǐ熟shú练liàn地dì热rè锅guō下xià油yóu,不bù一yí会huì儿er就jiù端duān出chū了le一yì盘pán香xiāng气qì四sì溢yì的de家jiā常cháng清qīng炒chǎo时shí蔬shū。
👉 Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "侥幸副词(幸亏 / 多亏)" (幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 特殊代词“所”结构 (SỞ KẾT CẤU)

HSK 5 · Cấu trúc #101
Công thức cấu trúc cốt lõi:
所 + Động từ + 的 + Danh từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hư từ phong cách văn viết trang trọng; kết cấu '所 + V' biến động từ thành cụm tính từ tu sức cho danh từ trung tâm (những điều mà...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè是shì大dà家jiā所suǒ关guān心xīn的de问wèn题tí,我wǒ所suǒ知zhī道dào的de情qíng况kuàng都dōu告gào诉sù你nǐ了le。
👉 Đây là vấn đề mà mọi người đều quan tâm; những tình hình mà tôi biết đều đã kể cho bạn rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
为wèi了le杜dù绝jué系xì统tǒng安ān全quán隐yǐn患huàn,网wǎng络luò安ān全quán团tuán队duì对duì全quán平píng台tái的de核hé心xīn源yuán代dài码mǎ进jìn行xíng了le彻chè底dǐ的de安ān全quán审shěn计jì与yǔ重zhòng构gòu。
👉 Nhằm loại bỏ triệt để các lỗ hổng an ninh hệ thống, nhóm an ninh mạng đã tiến hành kiểm toán bảo mật và tái cấu trúc toàn diện mã nguồn cốt lõi trên toàn bộ nền tảng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "特殊代词“所”结构" (所 + Động từ + 的 + Danh từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 高级虚词辨析(以至 vs 以致) (DĨ CHÍ DỮ DĨ TRÍ)

HSK 5 · Cấu trúc #102
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '以至' biểu thị mức độ, phạm vi kéo dài tăng dần; '以致' CHUYÊN DÙNG cho hậu quả xấu, tai hại không mong muốn (đồng nghĩa 导致).

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài科kē技jì日rì新xīn月yuè异yì,以yǐ至zhì于yú很hěn多duō人rén跟gēn不bú上shàng;他tā因yīn经jīng常cháng熬áo夜yè,以yǐ致zhì身shēn体tǐ垮kuǎ了le。
👉 Khoa học hiện đại đổi mới từng ngày đến mức nhiều người không theo kịp; anh ấy vì thường xuyên thức đêm, dẫn đến việc cơ thể suy sụp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì突tū如rú其qí来lái的de不bù实shí指zhǐ责zé,他tā选xuǎn择zé用yòng沉chén默mò与yǔ实shí实shí在zài在zài的de科kē研yán成chéng果guǒ做zuò出chū最zuì有yǒu力lì的de回huí应yìng。
👉 Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "高级虚词辨析(以至 vs 以致)" (以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 推进虚词(从而 vs 进而) (TÙNG NHI DỮ TIẾN NHI)

HSK 5 · Cấu trúc #103
Công thức cấu trúc cốt lõi:
从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '从而' chỉ hành động vế trước làm nảy sinh kết quả thuận lợi vế sau; '进而' biểu thị bước phát triển sâu hơn, nâng cấp lên tầng mức cao hơn.

Ví dụ 1 trong sách:
改gǎi进jìn教jiào学xué方fāng法fǎ,从cóng而ér提tí高gāo学xué习xí效xiào率lǜ;先xiān做zuò好hǎo调diào研yán,进jìn而ér制zhì定dìng详xiáng细xì计jì划huà。
👉 Cải tiến phương pháp giảng dạy, nhờ đó nâng cao hiệu suất học tập; trước tiên làm tốt khảo sát, từ đó tiến tới xây dựng kế hoạch chi tiết.
Ví dụ 2 đối chiếu:
趁chèn着zhe大dà好hǎo春chūn光guāng与yǔ晴qíng朗lǎng周zhōu末mò,不bù妨fáng约yuē上shàng三sān五wǔ好hǎo友yǒu一yì起qǐ去qù郊jiāo外wài露lù营yíng踏tà青qīng。
👉 Nhân lúc tiết xuân tươi đẹp và ngày cuối tuần nắng ấm, sao bạn không rủ dăm ba người bạn thân cùng nhau đi cắm trại du xuân nơi ngoại ô.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "推进虚词(从而 vs 进而)" (从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”)

HSK 4 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự nhượng bộ trong giả thiết: Cho dù tình huống nêu ra ở vế trước có xảy ra đi chăng nữa, thì kết quả hay hành động ở vế sau vẫn không hề thay đổi.

Ví dụ 1 trong sách:
即jí使shǐ生shēng活huó平píng淡dàn,两liǎng个gè人rén互hù相xiāng关guān心xīn也yě是shì幸xìng福fú的de。
👉 Cho dù cuộc sống có bình dị, hai người quan tâm lẫn nhau cũng là hạnh phúc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
即jí使shǐ工gōng作zuò再zài忙máng,他tā每měi天tiān也yě会huì给gěi妻qī子zǐ打dǎ电diàn话huà。
👉 Cho dù công việc có bận đến mấy, mỗi ngày anh ấy đều sẽ gọi điện thoại cho vợ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)

HSK 4 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '果然' đặt trước vị ngữ để biểu thị sự việc thực tế diễn ra hoàn toàn trùng khớp với điều đã dự đoán, mong đợi hoặc nghe nói từ trước.

Ví dụ 1 trong sách:
用yòng心xīn经jīng营yíng感gǎn情qíng,生shēng活huó果guǒ然rán变biàn得de越yuè来lái越yuè温wēn馨xīn。
👉 Dốc lòng vun vén tình cảm, cuộc sống quả nhiên ngày càng trở nên ấm áp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
天tiān气qì预yù报bào说shuō今jīn天tiān有yǒu雨yǔ,下xià午wǔ果guǒ然rán下xià起qǐ了le大dà雨yǔ。
👉 Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, buổi chiều quả nhiên đã đổ mưa to.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”)

HSK 4 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên ở vế đầu, nhưng vế sau vẫn diễn ra theo chiều hướng không bị sự thật đó cản trở.

Ví dụ 1 trong sách:
尽jǐn管guǎn平píng时shí工gōng作zuò很hěn忙máng,他tā们men还hái是shì经jīng常cháng保bǎo持chí联lián系xì。
👉 Mặc dù ngày thường công việc rất bận, họ vẫn thường xuyên giữ liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
尽jǐn管guǎn两liǎng人rén相xiāng隔gé遥yáo远yuǎn,友yǒu情qíng却què没méi有yǒu因yīn此cǐ疏shū远yuǎn。
👉 Mặc dù hai người cách xa nhau, tình bạn lại không vì thế mà phai nhạt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cặp liên từ vô điều kiện: “无论/不管……都……” (Bất luận / Dù cho... đều...) (无条件关联词:“无论/不管……都……”)

HSK 4 · Liên từ vô điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
无论 / 不管 + Từ nghi vấn / Phương án A hay B, S + 都 + Kết quả cố định

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hay hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành vi ở vế sau đều không thay đổi.

Ví dụ 1 trong sách:
无wú论lùn遇yù到dào什shén么me困kùn难nán,真zhēn正zhèng的de朋péng友yǒu都dōu会huì在zài你nǐ身shēn边biān支zhī持chí你nǐ。
👉 Bất luận gặp khó khăn gì, người bạn chân chính đều sẽ ở bên ủng hộ bạn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bù管guǎn天tiān气qì怎zěn么me样yàng,他tā每měi天tiān都dōu坚jiān持chí晨chén跑pǎo。
👉 Bất kể thời tiết thế nào, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì chạy bộ buổi sáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "无论 / 不管 + Từ nghi vấn / Phương án A hay B, S + 都 + Kết quả cố định". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Phân biệt từ tương cận: “适合” (Động từ) vs “合适” (Tính từ) (词义辨析:“适合”与“合适”)

HSK 4 · Phân biệt từ loại
Công thức cấu trúc cốt lõi:
适合 + Tân ngữ / Đối tượng | Cực kỳ / Rất + 合适

Phân tích học thuật & Cách dùng: '适合' là động từ mang theo tân ngữ phía sau (ví dụ: 这份工作适合我 - Công việc này phù hợp với tôi). Còn '合适' là tính từ có thể nhận phó từ chỉ mức độ đứng trước và đứng một mình làm vị ngữ (ví dụ: 这份工作很合适 - Công việc này rất thích hợp).

Ví dụ 1 trong sách:
经jīng理lǐ觉jué得de我wǒ的de专zhuān业yè背bèi景jǐng非fēi常cháng适shì合hé这zhè个ge岗gǎng位wèi。
👉 Giám đốc cảm thấy bối cảnh chuyên ngành của tôi rất phù hợp với vị trí này.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào时shí间jiān合hé适shì,随suí时shí都dōu可kě以yǐ来lái参cān加jiā面miàn试shì。
👉 Chỉ cần thời gian thích hợp, lúc nào cũng có thể đến tham gia phỏng vấn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "适合 + Tân ngữ / Đối tượng | Cực kỳ / Rất + 合适". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)

HSK 4 · Giới từ đối tượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 对 + Đối tượng + 印象 + (很好 / 不错 / 很深)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị ấn tượng hay cảm nhận sâu sắc của một người hướng tới người khác hoặc sự vật, sự việc cụ thể.

Ví dụ 1 trong sách:
经jīng理lǐ对duì我wǒ这zhè次cì面miàn试shì的de表biǎo现xiàn印yìn象xiàng不bú错cuò。
👉 Giám đốc có ấn tượng khá tốt về biểu hiện phỏng vấn lần này của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dà家jiā对duì这zhè位wèi新xīn同tóng事shì的de第dì一yī印yìn象xiàng都dōu很hěn好hǎo。
👉 Mọi người đều có ấn tượng đầu tiên rất tốt về người đồng nghiệp mới này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 对 + Đối tượng + 印象 + (很好 / 不错 / 很深)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “随着高新技术产业投资力度的加大,战略性新兴产业增加值占GDP比重呈现出大(  )提升的良好态势。” (Cùng với sự gia tăng mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư vào ngành công nghệ cao, tỷ trọng giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược trong GDP đã hiện ra xu thế tăng trưởng tích cực với biên độ rất lớn.)

A. 幅度 (fú dù - BỨC ĐỘ)
B. 甘心 (gān xīn - CAM TÂM)
C. 跟踪 (gēn zōng - CÂN TUNG)
D. 管辖 (guǎn xiá - QUẢN HẠT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 幅度 (fú dù)

Giải thích chuyên sâu: Từ “幅度” (fú dù - âm Hán Việt: BỨC ĐỘ, danh từ) mang nghĩa “biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động”. Câu hoàn chỉnh: “随着高新技术产业投资力度的加大,战略性新兴产业增加值占GDP比重呈现出大幅度提升的良好态势。” (Cùng với sự gia tăng mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư vào ngành công nghệ cao, tỷ trọng giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược trong GDP đã hiện ra xu thế tăng trưởng tích cực với biên độ rất lớn.). Các phương án còn lại: 甘心 (cam lòng, cam tâm chịu đựng), 跟踪 (theo dõi, bám sát, bám vết định vị), 管辖 (quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý).

Câu thực chiến 02 HSK 5 · Cấu trúc #096

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “偏偏 + Tình huống trái ý” (Cấu trúc 违愿副词“偏偏” (THIÊN THIÊN))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 所 + Động từ + 的 + Danh từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)
C. 我今天出门没带伞,偏偏下午下起了暴雨。 (Hôm nay tôi ra khỏi nhà không mang ô, oái oăm thay buổi chiều lại đổ mưa rào.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “偏偏 + Tình huống trái ý”: Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn trái ngược với mong muốn hoặc kỳ vọng một cách oái oăm (cứ nhất định, oái oăm thay). Câu chuẩn xác trong sách là: “我今天出门没带伞,偏偏下午下起了暴雨。” (Hôm nay tôi ra khỏi nhà không mang ô, oái oăm thay buổi chiều lại đổ mưa rào.) và “唐代是中国古代诗歌发展的鼎盛朝代,涌现出了李白、杜甫等璀璨耀眼的伟大诗人。” (Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “极地科考基地建立了完备的高原高寒全天候智慧(  )保障体系,为科研人员开展前沿野外科学考察提供了坚强后盾。” (Căn cứ khảo sát khoa học vùng cực đã xây dựng hệ thống bảo đảm hậu cần thông minh suốt 24/7 hoàn chỉnh tại vùng cực lạnh vùng cao, mang lại hậu phương vững chắc cho các nhà nghiên cứu triển khai khảo sát khoa học dã ngoại tiên phong.)

A. 回避 (huí bì - HỒI TỊ)
B. 激励 (jī lì - KÍCH LỆ)
C. 后勤 (hòu qín - HẬU CẦN)
D. 兼职 (jiān zhí - KIÊM CHỨC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 后勤 (hòu qín)

Giải thích chuyên sâu: Từ “后勤” (hòu qín - âm Hán Việt: HẬU CẦN, danh từ) mang nghĩa “hậu cần, công tác bảo đảm hậu cần”. Câu hoàn chỉnh: “极地科考基地建立了完备的高原高寒全天候智慧后勤保障体系,为科研人员开展前沿野外科学考察提供了坚强后盾。” (Căn cứ khảo sát khoa học vùng cực đã xây dựng hệ thống bảo đảm hậu cần thông minh suốt 24/7 hoàn chỉnh tại vùng cực lạnh vùng cao, mang lại hậu phương vững chắc cho các nhà nghiên cứu triển khai khảo sát khoa học dã ngoại tiên phong.). Các phương án còn lại: 回避 (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)), 激励 (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng), 兼职 (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm).

Câu thực chiến 04 HSK 5 · Cấu trúc #101

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “所 + Động từ + 的 + Danh từ” (Cấu trúc 特殊代词“所”结构 (SỞ KẾT CẤU))?

A. 这是大家所关心的问题,我所知道的情况都告诉你了。 (Đây là vấn đề mà mọi người đều quan tâm; những tình hình mà tôi biết đều đã kể cho bạn rồi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 无论 / 不管 + Từ nghi vấn / Phương án A hay B, S + 都 + Kết quả cố định
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “所 + Động từ + 的 + Danh từ”: Hư từ phong cách văn viết trang trọng; kết cấu '所 + V' biến động từ thành cụm tính từ tu sức cho danh từ trung tâm (những điều mà...). Câu chuẩn xác trong sách là: “这是大家所关心的问题,我所知道的情况都告诉你了。” (Đây là vấn đề mà mọi người đều quan tâm; những tình hình mà tôi biết đều đã kể cho bạn rồi.) và “为了杜绝系统安全隐患,网络安全团队对全平台的核心源代码进行了彻底的安全审计与重构。” (Nhằm loại bỏ triệt để các lỗ hổng an ninh hệ thống, nhóm an ninh mạng đã tiến hành kiểm toán bảo mật và tái cấu trúc toàn diện mã nguồn cốt lõi trên toàn bộ nền tảng.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “科研院所大力推行代表作制度与破格(  )机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。” (Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.)

A. 晋升 (jìn shēng - TẤN THĂNG)
B. 就业 (jiù yè - TỰU NGHIỆP)
C. 开拓 (kāi tuò - KHAI THÁC)
D. 况且 (kuàng qiě - HUỐNG THẢ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 晋升 (jìn shēng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “晋升” (jìn shēng - âm Hán Việt: TẤN THĂNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc”. Câu hoàn chỉnh: “科研院所大力推行代表作制度与破格晋升机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。” (Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.). Các phương án còn lại: 就业 (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm), 开拓 (khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới)), 况且 (Hơn nữa).

Câu thực chiến 06 HSK 5 · Cấu trúc #103

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)” (Cấu trúc 推进虚词(从而 vs 进而) (TÙNG NHI DỮ TIẾN NHI))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 无论 / 不管 + Từ nghi vấn / Phương án A hay B, S + 都 + Kết quả cố định
C. 改进教学方法,从而提高学习效率;先做好调研,进而制定详细计划。 (Cải tiến phương pháp giảng dạy, nhờ đó nâng cao hiệu suất học tập; trước tiên làm tốt khảo sát, từ đó tiến tới xây dựng kế hoạch chi tiết.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 对 + Đối tượng + 印象 + (很好 / 不错 / 很深)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)”: '从而' chỉ hành động vế trước làm nảy sinh kết quả thuận lợi vế sau; '进而' biểu thị bước phát triển sâu hơn, nâng cấp lên tầng mức cao hơn. Câu chuẩn xác trong sách là: “改进教学方法,从而提高学习效率;先做好调研,进而制定详细计划。” (Cải tiến phương pháp giảng dạy, nhờ đó nâng cao hiệu suất học tập; trước tiên làm tốt khảo sát, từ đó tiến tới xây dựng kế hoạch chi tiết.) và “趁着大好春光与晴朗周末,不妨约上三五好友一起去郊外露营踏青。” (Nhân lúc tiết xuân tươi đẹp và ngày cuối tuần nắng ấm, sao bạn không rủ dăm ba người bạn thân cùng nhau đi cắm trại du xuân nơi ngoại ô.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách đọc hiểu HSK 5 跨越新HSK(五级)阅读专项训练" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK