Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng47 phút

Tải sách Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力 (汉语水平考试) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力 (汉语水平考试) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力 (汉语水平考试) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Chinh phục HSK5 phần nghe (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách chinh phục hsk5 phần nghe 汉语水平考试hsk5级攻略:听力
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力 (汉语水平考试) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力

Ngữ pháp & Kỹ năng

Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力

汉语水平考试

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
4.040

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力"

Ấn phẩm Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

优化资本结构并严防系统性金融风险,是维系宏观流动性充裕的根本支柱。

Bản dịch tiếng Việt

Tối ưu hóa cơ cấu vốn và phòng ngừa nghiêm ngặt rủi ro tài chính mang tính hệ thống là trụ cột căn bản để duy trì tính thanh khoản dồi dào ở cấp độ vĩ mô.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L8-4 · Kinh tế vĩ mô và tài chính toàn cầu (宏观经济治理与全球金融格局)

优yōu化huà资zī本běn结jié构gòu并bìng严yán防fáng系xì统tǒng性xìng金jīn融róng风fēng险xiǎn,是shì维wéi系xì宏hóng观guān流liú动dòng性xìng充chōng裕yù的de根gēn本běn支zhī柱zhù。優yōu化huà資zī本běn結jié構gòu並bìng嚴yán防fáng系xì統tǒng性xìng金jīn融róng風fēng險xiǎn,是shì維wéi繫xì宏hóng觀guān流liú動dòng性xìng充chōng裕yù的de根gēn本běn支zhī柱zhù。

Tối ưu hóa cơ cấu vốn và phòng ngừa nghiêm ngặt rủi ro tài chính mang tính hệ thống là trụ cột căn bản để duy trì tính thanh khoản dồi dào ở cấp độ vĩ mô.

Trích đoạn số hóa 02 · L9-2 · Thi ca Đường Tống và mỹ học nghệ thuật phương Đông (唐诗宋词与古典文学意境美学)

盛shèng唐táng绝jué句jù之zhī所suǒ以yǐ臻zhēn于yú化huà境jìng,端duān在zài严yán守shǒu平píng仄zè粘nián对duì之zhī际jì,复fù能néng寄jì托tuō‘言yán有yǒu尽jìn而ér意yì无wú穷qióng’之zhī苍cāng茫máng神shén韵yùn。盛shèng唐táng絕jué句jù之zhī所suǒ以yǐ臻zhēn於yú化huà境jìng,端duān在zài嚴yán守shǒu平píng仄zè粘nián對duì之zhī際jì,復fù能néng寄jì託tuō‘言yán有yǒu盡jìn而ér意yì無wú窮qióng’之zhī蒼cāng茫máng神shén韻yùn。

Thơ tuyệt cú thời Thịnh Đường sở dĩ đạt tới cảnh giới tuyệt mỹ, chính là ở chỗ vừa tuân thủ nghiêm ngặt luật bằng trắc niêm đối, lại vừa có thể gửi gắm thần vận mênh mang 'lời có hạn mà ý vô cùng'.

Trích đoạn số hóa 03 · L9-3 · Diễn ngôn ngoại giao đa phương và chiến lược toàn cầu (多边外交战略与全球话语权构建)

大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng肯kěn綮qìng。提tí升shēng全quán球qiú话huà语yǔ权quán,重zhòng在zài构gòu建jiàn融róng通tōng中zhōng外wài的de话huà语yǔ体tǐ系xì,讲jiǎng好hǎo兼jiān济jì天tiān下xià的de东dōng方fāng治zhì理lǐ智zhì慧huì。大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng肯kěn綮qìng。提tí升shēng全quán球qiú話huà語yǔ權quán,重zhòng在zài構gòu建jiàn融róng通tōng中zhōng外wài的de話huà語yǔ體tǐ系xì,講jiǎng好hǎo兼jiān濟jì天tiān下xià的de東dōng方fāng治zhì理lǐ智zhì慧huì。

Lời của ngài Đại sứ nói trúng ngay điểm mấu chốt. Nâng cao quyền lực diễn ngôn toàn cầu, trọng tâm nằm ở việc kiến tạo hệ thống diễn ngôn dung thông trong ngoài, lan tỏa trí tuệ quản trị phương Đông cùng giúp đỡ muôn dân.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

电diàn台tái要yào选xuǎn出chū一yí对duì最zuì恩ēn爱ài的de夫fū妻qī。对duì比bǐ后hòu,有yǒu三sān对duì夫fū妻qī脱tuō颖yǐng而ér出chū入rù围wéi决jué赛sài。比bǐ赛sài的de规guī则zé是shì,让ràng各gè对duì夫fū妻qī说shuō说shuō自zì己jǐ是shì如rú何hé恩ēn爱ài的de。電diàn臺tái要yào選xuǎn出chū一yí對duì最zuì恩ēn愛ài的de夫fū妻qī。對duì比bǐ後hòu,有yǒu三sān對duì夫fū妻qī脫tuō穎yǐng而ér出chū入rù圍wéi決jué賽sài。比bǐ賽sài的de規guī則zé是shì,讓ràng各gè對duì夫fū妻qī說shuō說shuō自zì己jǐ是shì如rú何hé恩ēn愛ài的de。

Đài phát thanh tổ chức bình chọn cặp vợ chồng ân ái nhất. Sau nhiều vòng tuyển chọn, có ba cặp vợ chồng xuất sắc lọt vào vòng chung kết. Thể lệ cuộc thi là mỗi cặp vợ chồng sẽ chia sẻ về bí quyết yêu thương gắn bó của mình.

Trích đoạn số hóa 05 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

评píng委wěi又yòu问wèn妻qī子zǐ,妻qī子zǐ含hán着zhuó眼yǎn泪lèi说shuō:“这zhè十shí年nián来lái,他tā为wèi了le随suí时shí能néng照zhào顾gù我wǒ,睡shuì觉jiào时shí从cóng不bù敢gǎn睡shuì沉chén。他tā连lián一yí个gè完wán整zhěng的de觉jué都dōu没méi有yǒu睡shuì过guò。”全quán场chǎng顿dùn时shí鸦yā雀què无wú声shēng。最zuì终zhōng,评píng委wěi把bǎ大dà奖jiǎng颁bān给gěi了le第dì三sān对duì夫fū妻qī。真zhēn正zhèng的de爱ài情qíng并bìng不bú在zài轰hōng轰hōng烈liè烈liè的de誓shì言yán里lǐ,而ér是shì在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de一yì举jǔ一yí动dòng、每měi个gè细xì节jié之zhī中zhōng。評píng委wěi又yòu問wèn妻qī子zǐ,妻qī子zǐ含hán著zhuó眼yǎn淚lèi說shuō:“這zhè十shí年nián來lái,他tā為wèi了le隨suí時shí能néng照zhào顧gù我wǒ,睡shuì覺jiào時shí從cóng不bù敢gǎn睡shuì沉chén。他tā連lián一yí個gè完wán整zhěng的de覺jué都dōu沒méi有yǒu睡shuì過guò。”全quán場chǎng頓dùn時shí鴉yā雀què無wú聲shēng。最zuì終zhōng,評píng委wěi把bǎ大dà獎jiǎng頒bān給gěi了le第dì三sān對duì夫fū妻qī。真zhēn正zhèng的de愛ài情qíng並bìng不bú在zài轟hōng轟hōng烈liè烈liè的de誓shì言yán裡lǐ,而ér是shì在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de一yì舉jǔ一yí動dòng、每měi個gè細xì節jié之zhī中zhōng。

Giám khảo quay sang hỏi người vợ, người vợ rưng rưng nước mắt nói: “Mười năm qua, vì muốn có thể thức dậy bất cứ lúc nào chăm sóc tôi, anh ấy khi ngủ không bao giờ dám ngủ say. Anh ấy thậm chí chưa từng có một giấc ngủ trọn vẹn nào cả.” Toàn khán phòng lập tức im phăng phắc. Cuối cùng, ban giám khảo đã trao giải nhất cho cặp đôi thứ ba. Tình yêu đích thực không nằm trong những lời thề thốt đao to búa lớn, mà ẩn chứa trong từng cử chỉ nhỏ nhặt, từng chi tiết bình dị của cuộc sống đời thường.

Trích đoạn số hóa 06 · L5-2 · Văn hóa Trung Hoa và Trà (中国文化与茶)

“客kè来lái敬jìng茶chá”是shì中zhōng国guó人rén的de传chuán统tǒng礼lǐ仪yí。家jiā中zhōng来lái客kè,端duān上shàng一yì杯bēi热rè茶chá,代dài表biǎo着zhe主zhǔ人rén的de热rè情qíng与yǔ诚chéng意yì。在zài茶chá香xiāng袅niǎo袅niǎo中zhōng品pǐn味wèi人rén生shēng,更gèng拉lā近jìn了le人rén与yǔ人rén之zhī间jiān的de距jù离lí。“客kè來lái敬jìng茶chá”是shì中zhōng國guó人rén的de傳chuán統tǒng禮lǐ儀yí。家jiā中zhōng來lái客kè,端duān上shàng一yì杯bēi熱rè茶chá,代dài表biǎo著zhe主zhǔ人rén的de熱rè情qíng與yǔ誠chéng意yì。在zài茶chá香xiāng嫋niǎo嫋niǎo中zhōng品pǐn味wèi人rén生shēng,更gèng拉lā近jìn了le人rén與yǔ人rén之zhī間jiān的de距jù離lí。

“Khách đến dâng trà” là lễ nghi truyền thống của người Trung Quốc. Khi có khách đến nhà, bưng lên một tách trà nóng đại diện cho lòng nhiệt tình và thành ý của gia chủ. Giữa làn khói trà nghi ngút, câu chuyện tâm tình càng kéo gần khoảng cách giữa người với người.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-3 · Trải nghiệm du học ở nước ngoài (海外求学的经历)

初chū到dào异yì国guó他tā乡xiāng,语yǔ言yán障zhàng碍ài和hé文wén化huà差chà异yì是shì必bì须xū跨kuà越yuè的de第dì一yī道dào难nán关guān。从cóng课kè堂táng讨tǎo论lùn的de生shēng涩sè,到dào日rì常cháng生shēng活huó的de琐suǒ碎suì,每měi一yí步bù都dōu需xū要yào极jí大dà的de勇yǒng气qì与yǔ适shì应yìng能néng力lì。初chū到dào異yì國guó他tā鄉xiāng,語yǔ言yán障zhàng礙ài和hé文wén化huà差chà異yì是shì必bì須xū跨kuà越yuè的de第dì一yī道dào難nán關guān。從cóng課kè堂táng討tǎo論lùn的de生shēng澀sè,到dào日rì常cháng生shēng活huó的de瑣suǒ碎suì,每měi一yí步bù都dōu需xū要yào極jí大dà的de勇yǒng氣qì與yǔ適shì應yìng能néng力lì。

Những ngày đầu nơi đất khách quê người, rào cản ngôn ngữ và sự khác biệt văn hóa là cửa ải đầu tiên phải vượt qua. Từ những bỡ ngỡ ngập ngừng trong thảo luận bài học đến những vụn vặt thường nhật, mỗi bước đi đều đòi hỏi lòng dũng cảm và khả năng thích nghi phi thường.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-4 · Giao tiếp trong thời đại kỹ thuật số (数字时代的沟通)

移yí动dòng互hù联lián网wǎng与yǔ智zhì能néng手shǒu机jī的de普pǔ及jí,彻chè底dǐ重zhòng塑sù了le人rén们men的de社shè交jiāo方fāng式shì。即jí时shí通tōng讯xùn工gōng具jù让ràng天tiān涯yá海hǎi角jiǎo的de交jiāo流liú变biàn得de触chù手shǒu可kě及jí。移yí動dòng互hù聯lián網wǎng與yǔ智zhì能néng手shǒu機jī的de普pǔ及jí,徹chè底dǐ重zhòng塑sù了le人rén們men的de社shè交jiāo方fāng式shì。即jí時shí通tōng訊xùn工gōng具jù讓ràng天tiān涯yá海hǎi角jiǎo的de交jiāo流liú變biàn得de觸chù手shǒu可kě及jí。

Sự phổ cập của mạng internet di động và điện thoại thông minh đã tái định hình sâu sắc phương thức giao tiếp của con người. Các công cụ nhắn tin tức thời giúp cho việc trao đổi dù ở chân trời góc bể cũng trở nên gần ngay trước mắt.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-4 · Giao tiếp trong thời đại kỹ thuật số (数字时代的沟通)

真zhēn正zhèng的de沟gōu通tōng始shǐ于yú心xīn灵líng的de倾qīng听tīng。在zài充chōng分fèn享xiǎng受shòu数shù字zì便biàn利lì的de同tóng时shí,更gèng应yīng当dāng珍zhēn惜xī现xiàn实shí生shēng活huó中zhōng彼bǐ此cǐ真zhēn诚chéng陪péi伴bàn的de宝bǎo贵guì温wēn度dù。真zhēn正zhèng的de溝gōu通tōng始shǐ於yú心xīn靈líng的de傾qīng聽tīng。在zài充chōng分fèn享xiǎng受shòu數shù字zì便biàn利lì的de同tóng時shí,更gèng應yīng當dāng珍zhēn惜xī現xiàn實shí生shēng活huó中zhōng彼bǐ此cǐ真zhēn誠chéng陪péi伴bàn的de寶bǎo貴guì溫wēn度dù。

Giao tiếp chân chính bắt nguồn từ sự lắng nghe bằng cả trái tim. Trong khi tận hưởng trọn vẹn tiện ích kỹ thuật số, chúng ta càng cần trân quý hơi ấm chân thực của sự kề cạnh bên nhau ngoài đời thực.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-5 · Nghệ thuật quản trị doanh nghiệp (企业管理之道)

营yíng造zào包bāo容róng开kāi放fàng的de企qǐ业yè文wén化huà,鼓gǔ励lì跨kuà部bù门mén协xié作zuò与yǔ勇yǒng于yú试shì错cuò,才cái能néng在zài瞬shùn息xī万wàn变biàn的de市shì场chǎng竞jìng争zhēng中zhōng立lì于yú不bú败bài之zhī地dì。營yíng造zào包bāo容róng開kāi放fàng的de企qǐ業yè文wén化huà,鼓gǔ勵lì跨kuà部bù門mén協xié作zuò與yǔ勇yǒng於yú試shì錯cuò,才cái能néng在zài瞬shùn息xī萬wàn變biàn的de市shì場chǎng競jìng爭zhēng中zhōng立lì於yú不bú敗bài之zhī地dì。

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp bao dung cởi mở, khuyến khích sự hợp tác liên phòng ban và tinh thần dám dấn thân thử nghiệm, mới có thể đứng vững bất bại trước cuộc cạnh tranh thị trường thiên biến vạn hóa.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
规guī范fàn規guī範fàn guī fàn QUY PHẠM [Danh từ / Động từ / Tính từ] quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực — Ví dụ: 国家出台生成式人工智能服务管理暂行办法,坚持发展与安全并重,依法规范人工智能健康发展。 (Nhà nước ban hành Biện pháp Tạm thời về Quản lý Dịch vụ Trí tuệ Nhân tạo Tạo sinh, kiên trì coi trọng song song cả phát triển và an toàn, quy chuẩn hóa sự phát triển lành mạnh của trí tuệ nhân tạo theo pháp luật.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 20 nét]
归guī还huán歸guī還huán guī huán QUY HOÀN [Động từ] hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn) — Ví dụ: 经过多边国际文物追索外交司法协作,多批流失海外百余年的珍贵国家级青铜文物被成功追索并全数归还祖国。 (Trải qua sự hợp tác tư pháp và ngoại giao truy tìm cổ vật quốc tế đa phương, nhiều lô bảo vật bằng đồng quý hiếm cấp quốc gia bị thất lạc ra nước ngoài hơn một trăm năm đã được truy đòi thành công và hoàn trả đầy đủ về cho Tổ quốc.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét]
棍gùn棒bàng棍gùn棒bàng gùn bàng CÔN BỔNG [Danh từ] gậy gộc, côn bổng — Ví dụ: 在传统中华武术非遗展演现场,少林武僧行云流水般的齐眉棍法与棍棒对练表演赢得了中外观众满堂喝彩。 (Tại hiện trường biểu diễn di sản phi vật thể võ thuật truyền thống Trung Hoa, những bài côn pháp tề mi cùng màn đối luyện gậy gộc quyền thuật uyển chuyển như mây trôi nước chảy của các võ tăng Thiếu Lâm đã giành được những tràng pháo tay tán thưởng giòn giã của toàn thể khán giả trong và ngoài nước.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 24 nét]
过guò渡dù過guò渡dù guò dù QUÁ ĐỘ [Động từ / Danh từ] quá độ, chuyển tiếp, chuyển giao giai đoạn — Ví dụ: 我国坚定不移推进能源结构转型,加快构建以新能源为主体、传统化石能源平稳过渡的新型电力系统。 (Nước ta kiên định thúc đẩy chuyển đổi cơ cấu năng lượng, đẩy nhanh xây dựng hệ thống điện lực kiểu mới lấy năng lượng mới làm chủ thể và chuyển tiếp quá độ ổn định từ năng lượng hóa thạch truyền thống.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 21 nét]
过guò瘾yǐn過guò癮yǐn guò yǐn QUÁ ẨN [Tính từ / Động từ] đã đời, thỏa thích, cực kỳ sướng mắt/sướng tai — Ví dụ: 在大剧院现场观看国家京剧院名家名段联袂演出的观众大呼过瘾,喝彩声与掌声响彻云霄。 (Khán giả trực tiếp theo dõi màn trình diễn kết hợp đỉnh cao các trích đoạn danh tiếng của các danh gia Nhà hát Kinh kịch Quốc gia tại nhà hát lớn đều trầm trồ hô to quá đã đời, tiếng hò reo cùng những tràng pháo tay vang dội thấu tận mây xanh.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 19 nét]
含hán糊hu含hán糊hu hán hú HÀM HỒ [Tính từ] mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát — Ví dụ: 在涉及国家主权领土完整与核心安全利益原则问题上,我们的立场旗帜鲜明,绝不容许有任何含糊其辞。 (Trong các vấn đề nguyên tắc liên quan tới chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích an ninh cốt lõi của quốc gia, lập trường của chúng ta luôn rõ ràng dứt khoát như cờ giương trước gió, tuyệt đối không cho phép có bất kỳ sự mơ hồ ấp úng nào.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét]
航háng空kōng航háng空kōng háng kōng HÀNG KHÔNG [Danh từ / Tính từ] hàng không — Ví dụ: 国产C919大型客机与AG600水陆两栖飞机成功实现规模化运营研制,标志着我国航空工业迈入世界先进行列。 (Máy bay chở khách cỡ lớn C919 và máy bay lưỡng cư chữa cháy cứu nạn AG600 do nước ta sản xuất đã thực hiện thành công việc nghiên cứu chế tạo và vận hành quy mô lớn, đánh dấu ngành công nghiệp hàng không nước ta đã bước vào hàng ngũ tiên tiến của thế giới.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét]
毫háo米mǐ毫háo米mǐ háo mǐ HÀO MỄ [Lượng từ / Danh từ] mi-li-mét (mm) — Ví dụ: 高精度工业机器人配合高分辨率工业相机,能够对精密光学镜片进行微米乃至毫米级表面无瑕疵质检。 (Robot công nghiệp độ chính xác cao kết hợp cùng camera công nghiệp độ phân giải cao có thể tiến hành kiểm định chất lượng không tì vết bề mặt ở cấp độ micromet cho tới milimet đối với các thấu kính quang học chính xác.) [Bộ thủ: 米 (MỄ) • 23 nét]
呵hē呵hē hē A [Động từ] ha ha (tiếng cười); hà hơi — Ví dụ: 看着小孙女滑稽可爱的模样,爷爷忍不住呵的一声笑了起来。 (Nhìn dáng vẻ ngộ nghĩnh đáng yêu của cô cháu gái nhỏ, người ông không kìm được mà phì cười một tiếng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 13 nét]
和hé谐xié和hé諧xié hé xié HOÀ HÀI [Tính từ / Danh từ] hài hòa, hòa hợp, êm ấm cân đối — Ví dụ: 坚持人与自然和谐共生,坚定不移走生产发展、生活富裕、生态良好的文明发展道路。 (Kiên trì sự cùng chung sống hài hòa hòa hợp giữa con người và tự nhiên, kiên định bước đi trên con đường phát triển văn minh sản xuất phát triển, đời sống sung túc ấm no và sinh thái trong lành tốt đẹp.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 18 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 兼语句“让”的用法

HSK 2 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī让ràng我wǒ们men读dú课kè文wén。
👉 Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
让ràng我wǒ想xiǎng想xiǎng再zài告gào诉sù你nǐ。
👉 Để tôi nghĩ rồi nói cho bạn sau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 结构“形容词 + 得 + 不得了”

HSK 2 · Biểu thị mức độ cực độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ + 得 + 不得了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt sau tính từ làm bổ ngữ trạng thái, biểu thị mức độ cực kỳ cao, vượt bậc ('...vô cùng', '...kinh khủng').

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān的de比bǐ赛sài精jīng彩cǎi得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
听tīng到dào这zhè个ge好hǎo消xiāo息xī,他tā高gāo兴xìng得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Tính từ + 得 + 不得了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cấu trúc 动态助词“过” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ QUÁ)

HSK 2 · Cấu trúc #019
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 过 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị từng có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm làm việc gì đó trong quá khứ (đã từng). Phủ định dùng 没 + V + 过.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù过guò北běi京jīng,没méi吃chī过guò烤kǎo鸭yā。
👉 Tôi đã từng đi Bắc Kinh, nhưng chưa từng ăn vịt quay.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā跑pǎo得dé很hěn快kuài。
👉 Anh ấy chạy rất nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动态助词“过”" (Động từ + 过 + Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 动量补语 (ĐỘNG LƯỢNG BỔ NGỮ)

HSK 2 · Cấu trúc #040
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị số lần thực hiện một động tác; '遍' nhấn mạnh trọn vẹn từ đầu đến cuối.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè篇piān文wén章zhāng我wǒ认rèn真zhēn读dú了le三sān遍biàn。
👉 Bài văn này tôi đã đọc kỹ càng trọn vẹn 3 lượt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā穿chuān了le一yí件jiàn红hóng色sè的de苹píng果guǒ。
👉 Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动量补语" (Động từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #100
Công thức cấu trúc cốt lõi:
又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '又' dùng cho hành động đã tái diễn; '再' dùng cho hành động sẽ lặp lại trong tương lai hoặc mang tính cầu khiến tiếp tục.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān迟chí到dào了le,今jīn天tiān又yòu迟chí到dào了le;欢huān迎yíng你nǐ下xià次cì再zài来lái!
👉 Hôm qua anh ấy đi muộn, hôm nay lại đi muộn tiếp; hoan nghênh bạn lần sau lại ghé chơi nhé!
Ví dụ 2 đối chiếu:
妹mèi妹mei非fēi常cháng喜xǐ欢huan跳tiào舞wǔ。
👉 Em gái rất thích nhảy múa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "重复辨析(又 vs 再)" (又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 疑问代词配合“就”表示任指

HSK 3 · Đại từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hai đại từ nghi vấn giống nhau xuất hiện trong 2 phân câu trước sau, phân câu sau dùng '就' liên kết biểu thị vế sau phụ thuộc hoàn toàn vào vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me就jiù吃chī什shén么me。
👉 Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ去qù哪nǎ儿ér我wǒ就jiù去qù哪nǎ儿ér。
👉 Bạn đi đâu tôi đi đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 疑问代词表示周遍性(“谁都 / 什么都……”)

HSK 3 · Đại từ biểu thị toàn bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đại từ nghi vấn kết hợp với '都' hoặc '也' dùng để biểu thị bất kỳ ai/cái gì trong một phạm vi không có ngoại lệ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí谁shuí都dōu知zhī道dào。
👉 Vấn đề này ai cũng biết.
Ví dụ 2 đối chiếu:
谁shuí都dōu有yǒu办bàn法fǎ。
👉 Ai cũng đều có cách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc 复合趋向补语 (PHỨC HỢP XU HƯỚNG BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #033
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Ghép động từ chỉ phương hướng và 来/去 để miêu tả hướng chuyển động phức hợp trong không gian.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī走zǒu进jìn教jiào室shì来lái了le,请qǐng拿ná出chū来lái你nǐ的de课kè本běn。
👉 Thầy giáo đã bước vào trong lớp học rồi, xin hãy lấy sách giáo khoa ra.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè件jiàn衬chèn衫shān很hěn合hé适shì。
👉 Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "复合趋向补语" (Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 把字句(基础处置句) (BẢ TỰ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #046
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh sự xử lý, tác động của chủ ngữ làm thay đổi vị trí, trạng thái hoặc kết quả của tân ngữ.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng把bǎ门mén关guān上shàng,他tā把bǎ作zuò业yè写xiě完wán了le。
👉 Xin hãy đóng cửa lại, anh ấy đã làm xong bài tập rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
别bié担dān心xīn。
👉 Đừng lo lắng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(基础处置句)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ)

HSK 3 · Cấu trúc #070
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị vế sau có mức độ sâu hơn, phạm vi rộng hơn vế trước (không những... mà còn...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā不bú但dàn会huì弹tán钢gāng琴qín,而ér且qiě吉jí他tā弹tán得dé也yě极jí好hǎo。
👉 Anh ấy không những biết chơi piano, mà còn chơi guitar cực kỳ điêu luyện.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng放fàng好hǎo书shū。
👉 Xin hãy đặt sách cẩn thận.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "递进关联词(不但……而且……)" (不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cặp liên từ giả thiết cực độ: “哪怕……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“哪怕……也……”)

HSK 5 · Liên từ giả thiết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
哪怕 + Tình huống cực đoan / Khó khăn lớn nhất, S + 也 + Thái độ kiên định

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nêu ra một giả thiết mang tính cực đoan nhất để nhấn mạnh rằng dù có xảy ra việc đó thì thái độ, hành động ở vế sau vẫn kiên định không đổi.

Ví dụ 1 trong sách:
哪nǎ怕pà生shēng活huó再zài艰jiān难nán,妻qī子zǐ也yě始shǐ终zhōng不bù离lí不bú弃qì地dì照zhào顾gù着zhe丈zhàng夫fu。
👉 Cho dù cuộc sống có muôn phần gian khó, người vợ cũng trước sau như một chăm sóc chồng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
哪nǎ怕pà只zhǐ有yǒu一yí线xiàn希xī望wàng,医yī生shēng也yě会huì全quán力lì以yǐ赴fù去qù挽wǎn救jiù生shēng命mìng。
👉 Cho dù chỉ còn một tia hy vọng mong manh, bác sĩ cũng sẽ dốc toàn lực cứu lấy sinh mạng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "哪怕 + Tình huống cực đoan / Khó khăn lớn nhất, S + 也 + Thái độ kiên định". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心)

HSK 5 · Cấu trúc giới từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc thư diện biểu thị lấy một nguyên tắc, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nhất định làm nền tảng cốt lõi trong hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
成chéng功gōng的de现xiàn代dài企qǐ业yè始shǐ终zhōng以yǐ员yuán工gōng的de成chéng长zhǎng与yǔ幸xìng福fú为wèi发fā展zhǎn根gēn本běn。
👉 Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men做zuò事shì情qíng必bì须xū以yǐ诚chéng信xìn为wèi立lì身shēn处chǔ世shì的de准zhǔn则zé。
👉 Chúng ta làm việc bắt buộc phải lấy chữ tín làm chuẩn tắc lập thân đối nhân xử thế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家出台生成式人工智能服务管理暂行办法,坚持发展与安全并重,依法(  )人工智能健康发展。” (Nhà nước ban hành Biện pháp Tạm thời về Quản lý Dịch vụ Trí tuệ Nhân tạo Tạo sinh, kiên trì coi trọng song song cả phát triển và an toàn, quy chuẩn hóa sự phát triển lành mạnh của trí tuệ nhân tạo theo pháp luật.)

A. 规范 (guī fàn - QUY PHẠM)
B. 过渡 (guò dù - QUÁ ĐỘ)
C. 航空 (háng kōng - HÀNG KHÔNG)
D. 恨不得 (hèn bu dé - HẬN BẤT ĐẮC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 规范 (guī fàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “规范” (guī fàn - âm Hán Việt: QUY PHẠM, danh từ / động từ / tính từ) mang nghĩa “quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực”. Câu hoàn chỉnh: “国家出台生成式人工智能服务管理暂行办法,坚持发展与安全并重,依法规范人工智能健康发展。” (Nhà nước ban hành Biện pháp Tạm thời về Quản lý Dịch vụ Trí tuệ Nhân tạo Tạo sinh, kiên trì coi trọng song song cả phát triển và an toàn, quy chuẩn hóa sự phát triển lành mạnh của trí tuệ nhân tạo theo pháp luật.). Các phương án còn lại: 过渡 (quá độ, chuyển tiếp, chuyển giao giai đoạn), 航空 (hàng không), 恨不得 (chỉ mong sao, hận không thể lập tức, nôn nóng).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Biểu thị mức độ cực độ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Tính từ + 得 + 不得了” (结构“形容词 + 得 + 不得了”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...
C. 今天的比赛精彩得不得了。 (Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Tính từ + 得 + 不得了”: Đặt sau tính từ làm bổ ngữ trạng thái, biểu thị mức độ cực kỳ cao, vượt bậc ('...vô cùng', '...kinh khủng'). Câu chuẩn xác trong sách là: “今天的比赛精彩得不得了。” (Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.) và “听到这个好消息,他高兴得不得了。” (Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在国际多边外交斡旋下,冲突各方通过建设性对话签署停火协议,有效(  )了长期紧张的地区安全局势。” (Dưới sự hòa giải ngoại giao đa phương quốc tế, các bên xung đột thông qua đối thoại mang tính xây dựng đã ký kết thỏa thuận ngừng bắn, làm dịu bớt xoa dịu hiệu quả tình hình an ninh khu vực căng thẳng kéo dài.)

A. 毁灭 (huǐ miè - HUỶ DIỆT)
B. 货币 (huò bì - HOÁ TỆ)
C. 缓和 (huǎn hé - HOÃN HOÀ)
D. 及早 (jí zǎo - CẬP TẢO)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 缓和 (huǎn hé)

Giải thích chuyên sâu: Từ “缓和” (huǎn hé - âm Hán Việt: HOÃN HOÀ, động từ / tính từ) mang nghĩa “xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)”. Câu hoàn chỉnh: “在国际多边外交斡旋下,冲突各方通过建设性对话签署停火协议,有效缓和了长期紧张的地区安全局势。” (Dưới sự hòa giải ngoại giao đa phương quốc tế, các bên xung đột thông qua đối thoại mang tính xây dựng đã ký kết thỏa thuận ngừng bắn, làm dịu bớt xoa dịu hiệu quả tình hình an ninh khu vực căng thẳng kéo dài.). Các phương án còn lại: 毁灭 (hủy diệt, tiêu diệt hoàn toàn, tận diệt), 货币 (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán), 及早 (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Cấu trúc #040

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声)” (Cấu trúc 动量补语 (ĐỘNG LƯỢNG BỔ NGỮ))?

A. 这篇文章我认真读了三遍。 (Bài văn này tôi đã đọc kỹ càng trọn vẹn 3 lượt.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声)”: Biểu thị số lần thực hiện một động tác; '遍' nhấn mạnh trọn vẹn từ đầu đến cuối. Câu chuẩn xác trong sách là: “这篇文章我认真读了三遍。” (Bài văn này tôi đã đọc kỹ càng trọn vẹn 3 lượt.) và “她穿了一件红色的苹果。” (Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “跨海大桥的深水沉箱基础深深扎入海床坚硬基岩之中,构筑成了抗击百年一遇超强台风与巨浪的(  )基石。” (Móng giếng chìm nước sâu của cây cầu vượt biển cắm sâu vào lớp đá gốc cứng chắc của đáy biển, đã xây đắp nên hòn đá tảng kiên cố chống chọi với siêu bão trăm năm có một cùng những con sóng khổng lồ.)

A. 坚固 (jiān gù - KIÊN CỐ)
B. 简陋 (jiǎn lòu - GIẢN LẬU)
C. 践踏 (jiàn tà - TIỄN ĐẠP)
D. 揭发 (jiē fā - YẾT PHÁT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 坚固 (jiān gù)

Giải thích chuyên sâu: Từ “坚固” (jiān gù - âm Hán Việt: KIÊN CỐ, tính từ) mang nghĩa “kiên cố, vững chắc, bền vững không lay chuyển”. Câu hoàn chỉnh: “跨海大桥的深水沉箱基础深深扎入海床坚硬基岩之中,构筑成了抗击百年一遇超强台风与巨浪的坚固基石。” (Móng giếng chìm nước sâu của cây cầu vượt biển cắm sâu vào lớp đá gốc cứng chắc của đáy biển, đã xây đắp nên hòn đá tảng kiên cố chống chọi với siêu bão trăm năm có một cùng những con sóng khổng lồ.). Các phương án còn lại: 简陋 (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn), 践踏 (chà đạp, giày xéo, giẫm đạp (pháp luật, nhân phẩm)), 揭发 (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Đại từ nghi vấn

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...” (疑问代词配合“就”表示任指)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến
C. 你想吃什么就吃什么。 (Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...”: Hai đại từ nghi vấn giống nhau xuất hiện trong 2 phân câu trước sau, phân câu sau dùng '就' liên kết biểu thị vế sau phụ thuộc hoàn toàn vào vế trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “你想吃什么就吃什么。” (Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.) và “你去哪儿我就去哪儿。” (Bạn đi đâu tôi đi đó.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách Chinh phục HSK5 phần nghe 汉语水平考试HSK5级攻略:听力" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK