Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng41 phút

Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读 (攻克新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读 (攻克新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读 (攻克新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách chinh phục đọc hiểu hsk5 攻克新 hsk5 级阅读
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读 (攻克新) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读

Ngữ pháp & Kỹ năng

chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读

攻克新

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
3.517

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读"

Ấn phẩm chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

全球化绝非对民族特性的吞噬,而是一场在包容互鉴中彰显文化自信、走向和而不同美美与共的伟大对话。

Bản dịch tiếng Việt

Toàn cầu hóa tuyệt nhiên không phải là sự nuốt chửng bản sắc dân tộc, mà là một cuộc đối thoại vĩ đại khẳng định tự tin văn hóa trong bao dung học hỏi lẫn nhau, cùng hướng tới cảnh giới hòa hợp nhưng khác biệt, muôn nét đẹp cùng tỏa sáng.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L6-1 · Toàn cầu hóa kinh tế và văn hóa bản địa (经济全球化与本土文化)

全quán球qiú化huà绝jué非fēi对duì民mín族zú特tè性xìng的de吞tūn噬shì,而ér是shì一yì场chǎng在zài包bāo容róng互hù鉴jiàn中zhōng彰zhāng显xiǎn文wén化huà自zì信xìn、走zǒu向xiàng和hé而ér不bù同tóng美měi美měi与yǔ共gòng的de伟wěi大dà对duì话huà。全quán球qiú化huà絕jué非fēi對duì民mín族zú特tè性xìng的de吞tūn噬shì,而ér是shì一yì場chǎng在zài包bāo容róng互hù鑑jiàn中zhōng彰zhāng顯xiǎn文wén化huà自zì信xìn、走zǒu向xiàng和hé而ér不bù同tóng美měi美měi與yǔ共gòng的de偉wěi大dà對duì話huà。

Toàn cầu hóa tuyệt nhiên không phải là sự nuốt chửng bản sắc dân tộc, mà là một cuộc đối thoại vĩ đại khẳng định tự tin văn hóa trong bao dung học hỏi lẫn nhau, cùng hướng tới cảnh giới hòa hợp nhưng khác biệt, muôn nét đẹp cùng tỏa sáng.

Trích đoạn số hóa 02 · L6-2 · Đạo đức trí tuệ nhân tạo (人工智能伦理探讨)

构gòu建jiàn“以yǐ人rén为wéi本běn、科kē技jì向xiàng善shàn”的de治zhì理lǐ框kuàng架jià,确què保bǎo算suàn法fǎ透tòu明míng可kě追zhuī溯sù,方fāng能néng让ràng智zhì能néng科kē技jì真zhēn正zhèng成chéng为wéi赋fù能néng人rén类lèi文wén明míng进jìn步bù的de福fú祉zhǐ。構gòu建jiàn“以yǐ人rén為wéi本běn、科kē技jì向xiàng善shàn”的de治zhì理lǐ框kuàng架jià,確què保bǎo算suàn法fǎ透tòu明míng可kě追zhuī溯sù,方fāng能néng讓ràng智zhì能néng科kē技jì真zhēn正zhèng成chéng為wéi賦fù能néng人rén類lèi文wén明míng進jìn步bù的de福fú祉zhǐ。

Xây dựng khuôn khổ quản trị “lấy con người làm gốc, công nghệ hướng thiện”, bảo đảm thuật toán minh bạch có thể truy vết, mới có thể đưa công nghệ thông minh thực sự trở thành nguồn phúc lợi tiếp thêm sức mạnh cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại.

Trích đoạn số hóa 03 · L6-3 · Vẻ đẹp ý cảnh trong thơ ca cổ điển (古典诗词的意境之美)

品pǐn读dú千qiān古gǔ名míng篇piān,我wǒ们men在zài与yǔ古gǔ人rén跨kuà越yuè时shí空kōng的de深shēn情qíng共gòng鸣míng中zhōng,得dé以yǐ涤dí荡dàng喧xuān嚣áo尘chén虑lǜ,寻xún得dé心xīn灵líng深shēn处chù最zuì安ān宁níng澄chéng澈chè的de诗shī意yì栖qī息xī地dì。品pǐn讀dú千qiān古gǔ名míng篇piān,我wǒ們men在zài與yǔ古gǔ人rén跨kuà越yuè時shí空kōng的de深shēn情qíng共gòng鳴míng中zhōng,得dé以yǐ滌dí盪dàng喧xuān囂áo塵chén慮lǜ,尋xún得dé心xīn靈líng深shēn處chù最zuì安ān寧níng澄chéng澈chè的de詩shī意yì棲qī息xī地dì。

Thưởng đọc những áng văn thiên cổ, trong sự đồng điệu thâm tình vượt thời không với tiền nhân, ta gột rửa được những âu lo ồn ã cõi trần, tìm thấy nơi nương náu thi vị an lành và trong trẻo nhất nơi sâu thẳm tâm hồn.

Trích đoạn số hóa 04 · L6-4 · Điều tiết vĩ mô và ổn định tài chính (宏观调控与金融稳定)

坚jiān持chí稳wěn中zhōng求qiú进jìn总zǒng基jī调tiáo,深shēn化huà金jīn融róng体tǐ制zhì改gǎi革gé,方fāng能néng为wèi高gāo质zhì量liáng发fā展zhǎn注zhù入rù充chōng沛pèi动dòng力lì,筑zhù牢láo实shí体tǐ经jīng济jì繁fán荣róng昌chāng盛shèng的de基jī石shí。堅jiān持chí穩wěn中zhōng求qiú進jìn總zǒng基jī調tiáo,深shēn化huà金jīn融róng體tǐ制zhì改gǎi革gé,方fāng能néng為wèi高gāo質zhì量liáng發fā展zhǎn注zhù入rù充chōng沛pèi動dòng力lì,築zhù牢láo實shí體tǐ經jīng濟jì繁fán榮róng昌chāng盛shèng的de基jī石shí。

Kiên trì đường lối chủ đạo tiến bước vững chắc trong ổn định, đẩy sâu cải cách thể chế tài chính mới có thể tiếp thêm nguồn động lực dồi dào cho sự phát triển chất lượng cao, xây đắp vững chãi nền móng phồn vinh hưng thịnh của nền kinh TẾ thực tế.

Trích đoạn số hóa 05 · L6-5 · Cương lĩnh bảo tồn đa dạng sinh học (生物多样性保护纲要)

保bǎo护hù生shēng物wù多duō样yàng性xìng就jiù是shì保bǎo护hù人rén类lèi自zì身shēn的de未wèi来lái。唯wéi有yǒu人rén与yǔ自zì然rán和hé谐xié共gòng生shēng,这zhè颗kē蔚wèi蓝lán星xīng球qiú才cái能néng永yǒng葆bǎo生shēng生shēng不bù息xī的de勃bó勃bó生shēng机jī。保bǎo護hù生shēng物wù多duō樣yàng性xìng就jiù是shì保bǎo護hù人rén類lèi自zì身shēn的de未wèi來lái。唯wéi有yǒu人rén與yǔ自zì然rán和hé諧xié共gòng生shēng,這zhè顆kē蔚wèi藍lán星xīng球qiú才cái能néng永yǒng葆bǎo生shēng生shēng不bù息xī的de勃bó勃bó生shēng機jī。

Bảo tồn ĐA dạng sinh học chính là bảo vệ tương lai của chính bản thân con người. Chỉ khi con người và tự nhiên hài hòa cùng sinh tồn, hành tinh xanh thẳm này mới có thể mãi mãi giữ trọn sức sống bừng bừng sinh sôi bất tận.

Trích đoạn số hóa 06 · L6-6 · Y đức và chăm sóc giai đoạn cuối (医学伦理与临终关怀)

“有yǒu时shí去qù治zhì愈yù,常cháng常cháng去qù帮bāng助zhù,总zǒng是shì去qù安ān慰wèi。”这zhè种zhǒng深shēn邃suì的de人rén文wén关guān怀huái,彰zhāng显xiǎn了le医yī学xué伦lún理lǐ闪shǎn耀yào人rén性xìng光guāng芒máng的de最zuì崇chóng高gāo境jìng界jiè。“有yǒu時shí去qù治zhì癒yù,常cháng常cháng去qù幫bāng助zhù,總zǒng是shì去qù安ān慰wèi。”這zhè種zhǒng深shēn邃suì的de人rén文wén關guān懷huái,彰zhāng顯xiǎn了le醫yī學xué倫lún理lǐ閃shǎn耀yào人rén性xìng光guāng芒máng的de最zuì崇chóng高gāo境jìng界jiè。

“Đôi khi chữa lành, thường xuyên giúp đỡ, luôn luôn an ủi.” Sự quan hoài nhân văn sâu sắc ấy đã nêu bật cảnh giới cao quý nhất rực sáng ánh quang nhân tính của Y ĐỨC và Y học.

Trích đoạn số hóa 07 · L6-7 · Tiến trình phát triển hệ thống pháp luật hiện đại (现代法律体系演进)

法fǎ安ān天tiān下xià,德dé润rùn人rén心xīn。法fǎ律lǜ制zhì度dù唯wéi有yǒu内nèi化huà为wéi公gōng民mín心xīn底dǐ深shēn处chù的de自zì觉jué敬jìng畏wèi与yǔ坚jiān定dìng信xìn仰yǎng,法fǎ治zhì社shè会huì的de宏hóng图tú才cái能néng真zhēn正zhèng生shēng根gēn发fā芽yá。法fǎ安ān天tiān下xià,德dé潤rùn人rén心xīn。法fǎ律lǜ制zhì度dù唯wéi有yǒu內nèi化huà為wéi公gōng民mín心xīn底dǐ深shēn處chù的de自zì覺jué敬jìng畏wèi與yǔ堅jiān定dìng信xìn仰yǎng,法fǎ治zhì社shè會huì的de宏hóng圖tú才cái能néng真zhēn正zhèng生shēng根gēn發fā芽yá。

Pháp luật an định thiên hạ, đạo đức thấm nhuần lòng người. Chế độ pháp luật chỉ khi biến thành sự kính sợ tự giác và niềm tin kiên định sâu thẳm nơi đáy lòng mỗi công dân, đại nghiệp xã hội pháp trỊ mới có thể thực sự bén rễ đâm chồi.

Trích đoạn số hóa 08 · L6-8 · Chiến lược năng lượng mới và trung hòa carbon (新能源战略与碳中和)

绿lǜ水shuǐ青qīng山shān就jiù是shì金jīn山shān银yín山shān。以yǐ绿lǜ色sè低dī碳tàn驱qū动dòng经jīng济jì高gāo质zhì量liàng繁fán荣róng,是shì全quán人rén类lèi携xié手shǒu跨kuà越yuè发fā展zhǎn陷xiàn阱jǐng、实shí现xiàn人rén与yǔ自zì然rán永yǒng续xù共gòng荣róng的de康kāng庄zhuāng大dà道dào。綠lǜ水shuǐ青qīng山shān就jiù是shì金jīn山shān銀yín山shān。以yǐ綠lǜ色sè低dī碳tàn驅qū動dòng經jīng濟jì高gāo質zhì量liàng繁fán榮róng,是shì全quán人rén類lèi攜xié手shǒu跨kuà越yuè發fā展zhǎn陷xiàn阱jǐng、實shí現xiàn人rén與yǔ自zì然rán永yǒng續xù共gòng榮róng的de康kāng莊zhuāng大dà道dào。

Non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc. Lấy tăng trưởng xanh ít carbon làm động lực cho sự thịnh vượng chất lượng cao là con đường thênh thang để toàn nhân loại cùng nhau vượt qua cạm bẫy phát triển, hiện thực hóa sự cùng tồn tại trường tồn giữa con người và tự nhiên.

Trích đoạn số hóa 09 · L6-9 · Lỗi dụng ngữ trong giao tiếp liên văn hóa (跨文化交际的语用偏误)

克kè服fú语yǔ用yòng偏piān误wù需xū要yào超chāo越yuè语yǔ言yán表biǎo层céng,培péi养yǎng深shēn度dù的de文wén化huà共gòng情qíng力lì,在zài尊zūn重zhòng差chā异yì中zhōng架jià设shè起qǐ真zhēn正zhèng畅chàng通tōng无wú阻zǔ的de理lǐ解jiě之zhī桥qiáo。克kè服fú語yǔ用yòng偏piān誤wù需xū要yào超chāo越yuè語yǔ言yán表biǎo層céng,培péi養yǎng深shēn度dù的de文wén化huà共gòng情qíng力lì,在zài尊zūn重zhòng差chā異yì中zhōng架jià設shè起qǐ真zhēn正zhèng暢chàng通tōng無wú阻zǔ的de理lǐ解jiě之zhī橋qiáo。

Khắc phục lỗi dụng ngữ đòi hỏi phải vượt lên trên bề mặt câu chữ, trau dồi năng lực thấu cảm văn hóa sâu sắc, bắc nên nhịp cầu thấu hiểu đích thực thông suốt không rào cản trên cơ sở tôn trọng sự khác biệt.

Trích đoạn số hóa 10 · L6-10 · Tư duy triết học và cảnh giới nhân sinh (哲学思考与人生境界)

知zhī行xíng合hé一yī,向xiàng死sǐ而ér生shēng。将jiāng深shēn刻kè的de哲zhé思sī化huà作zuò对duì人rén间jiān冷lěng暖nuǎn的de宽kuān厚hòu包bāo容róng与yǔ真zhēn挚zhì担dān当dāng,方fāng为wéi生shēng命mìng最zuì纯chún粹cuì庄zhuāng严yán的de至zhì高gāo境jìng界jiè。知zhī行xíng合hé一yī,向xiàng死sǐ而ér生shēng。將jiāng深shēn刻kè的de哲zhé思sī化huà作zuò對duì人rén間jiān冷lěng暖nuǎn的de寬kuān厚hòu包bāo容róng與yǔ真zhēn摯zhì擔dān當dāng,方fāng為wéi生shēng命mìng最zuì純chún粹cuì莊zhuāng嚴yán的de至zhì高gāo境jìng界jiè。

Tri hành hợp nhất, hướng về cái chết để trân trọng sự sống. Biến tư tưởng triết học sâu xa thành lòng bao dung rộng lượng và sự gánh vác chân thành trước ấm lạnh nhân gian, đó mới là cảnh giới tối cao thuần khiết và trang nghiêm nhất của sinh mệnh.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
邮yóu局jú郵yóu局jú yóu jú BƯU CỤC [Danh từ] bưu điện, bưu cục — Ví dụ: 坐落于古运河畔的历史主题邮局不仅办理常规寄递业务,更提供特色文创明信片盖章与慢递时光寄语等特色文化体验。 (Bưu điện chủ đề lịch sử tọa lạc bên bờ dòng kênh cổ không chỉ giải quyết các nghiệp vụ chuyển phát bưu chính thông thường, mà còn mang lại những trải nghiệm văn hóa đặc sắc như đóng dấu bưu thiếp sáng tạo văn hóa và dịch vụ gửi thư vượt thời gian.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét]
与yǔ其qí與yǔ其qí yǔ qí DỮ KỲ [Liên từ] thay vì, thà rằng (thường đi với 不如) — Ví dụ: 与其在被动等待与焦虑观望中白白错失时代发展良机,不如主动出击、迎难而上抢占科技创新制高点。 (Thay vì ngồi chờ đợi thụ động và hoang mang lo lắng để rồi bỏ lỡ cơ hội vàng phát triển của thời đại, chi bằng chủ động xuất kích, dũng cảm đón đầu khó khăn để đánh chiếm điểm cao đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét]
元yuán旦dàn元yuán旦dàn yuán dàn NGUYÊN ĐÁN [Danh từ] Tết Dương lịch (ngày 1/1) — Ví dụ: 每逢元旦佳节,各地都会举办盛大的迎新年长跑与主题交响音乐会,满怀信心开启新一年的奋斗征程。 (Mỗi dịp Tết Dương lịch, các địa phương đều tổ chức giải chạy việt dã đón năm mới quy mô lớn cùng các buổi hòa nhạc giao hưởng chủ đề, tràn đầy tự tin mở ra chặng đường phấn đấu của một năm mới.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 26 nét]
运yùn输shū運yùn輸shū yùn shū VẬN THÂU [Động từ / Danh từ] vận chuyển, chuyên chở, vận tải — Ví dụ: 横贯欧亚大陆的中欧班列为亚欧各国构建起了一条全天候、大运量、绿色低碳的国际铁路大通道综合运输网络。 (Các chuyến tàu liên vận Trung Quốc - châu Âu vắt ngang lục địa Á - Âu đã xây dựng nên một mạng lưới vận chuyển tổng hợp hành lang đường sắt quốc tế xanh ít phát thải, khối lượng vận chuyển lớn suốt 24/7 cho các nước.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 24 nét]
造zào成chéng造zào成chéng zào chéng TẠO THÀNH [Động từ] gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả) — Ví dụ: 在深海油气勘探开采过程中,必须严格杜绝原油泄漏事故发生,避免对脆弱的海洋生态环境造成不可逆的破坏。 (Trong quá trình thám hiểm và khai thác dầu khí biển sâu, bắt buộc phải ngăn chặn triệt để sự cố tràn dầu thô, tránh gây ra những tổn hại không thể đảo ngược đối với môi trường sinh thái đại dương dễ bị tổn thương.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét]
战zhàn争zhēng戰zhàn爭zhēng zhàn zhēng CHIẾN TRANH [Danh từ] chiến tranh — Ví dụ: 和平如阳光雨露般珍贵,中国始终坚定不移维护世界和平稳定,坚决反对一切非正义的侵略战争。 (Hòa bình quý giá tựa như ánh nắng và hạt mưa sương mai, Trung Quốc luôn kiên định bảo vệ nền hòa bình và ổn định của thế giới, kiên quyết phản đối mọi cuộc chiến tranh xâm lược phi nghĩa.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 20 nét]
照zhào常cháng照zhào常cháng zhào cháng CHIẾU THƯỜNG [Phó từ] như thường lệ, bình thường như cũ — Ví dụ: 尽管窗外大雪纷飞,高铁调度指挥中心全体人员依然坚守岗位,确保各趟列车照常准点安全发车。 (Dẫu bên ngoài cửa sổ tuyết lớn bay ngập trời, toàn thể cán bộ trung tâm điều độ chỉ huy đường sắt cao tốc vẫn kiên cường bám trụ vị trí công tác, bảo đảm các chuyến tàu vẫn xuất phát an toàn đúng giờ như thường lệ.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét]
诊zhěn断duàn診zhěn斷duàn zhěn duàn CHẨN ĐOẠN [Động từ / Danh từ] chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật — Ví dụ: 利用多模态人工智能医学影像辅助诊断系统,基层医生能够以极高准确率实现早期肺癌的快速智能筛查。 (Nhờ vào hệ thống chẩn đoán hỗ trợ hình ảnh y tế bằng trí tuệ nhân tạo đa phương thức, các bác sĩ tuyến cơ sở có thể thực hiện sàng lọc thông minh nhanh chóng ung thư phổi giai đoạn sớm với độ chuẩn xác cực cao.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét]
征zhēng求qiú徵zhēng求qiú zhēng qiú CHINH CẦU [Động từ] trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò — Ví dụ: 国家立法机关在制定重大法律法规草案时,始终坚持开门立法、广泛征求全国各界人民群众的意见与建议。 (Cơ quan lập pháp quốc gia khi xây dựng các dự thảo luật và văn bản quy phạm pháp luật trọng đại luôn kiên định mở rộng cửa lập pháp, trưng cầu sâu rộng ý kiến và kiến nghị của quần chúng nhân dân các giới trên toàn quốc.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét]
证zhèng件jiàn證zhèng件jiàn zhèng jiàn CHỨNG KIỆN [Danh từ] giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận — Ví dụ: 出入境边防检查站全面推广智能快捷通关查验系统,旅客只需扫描电子证件即可实现十秒极速通关。 (Trạm kiểm soát biên phòng xuất nhập cảnh đã phổ biến toàn diện hệ thống kiểm tra thông quan nhanh thông minh, hành khách chỉ cần quét giấy tờ điện tử là có thể hoàn thành thông quan siêu tốc chỉ trong 10 giây.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Liên từ tăng cấp đối chiếu: “何况 / 况且” (Huống hồ, huống chi) (递进关联词:“何况 / 况且”)

HSK 5 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên và có sức thuyết phục cao hơn vế trước, nhấn mạnh kết luận đưa ra là hoàn toàn chuẩn xác.

Ví dụ 1 trong sách:
成chéng年nián人rén都dōu很hěn难nán抵dǐ挡dǎng智zhì能néng手shǒu机jī的de诱yòu惑huò,何hé况kuàng自zì控kòng力lì较jiào弱ruò的de孩hái子zi呢ne?
👉 Người lớn còn rất khó cưỡng lại cám dỗ của điện thoại thông minh, huống hồ là trẻ nhỏ vốn có lực tự kiểm soát yếu?
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè点diǎn路lù走zǒu过guò去qù就jiù很hěn方fāng便biàn,况kuàng且qiě今jīn天tiān天tiān气qì这zhè么me晴qíng朗lǎng宜yí人rén。
👉 Đoạn đường ngắn này đi bộ qua là rất tiện, huống chi hôm nay thời tiết nắng ráo dễ chịu đến thế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心)

HSK 5 · Cấu trúc giới từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc thư diện biểu thị lấy một nguyên tắc, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nhất định làm nền tảng cốt lõi trong hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
成chéng功gōng的de现xiàn代dài企qǐ业yè始shǐ终zhōng以yǐ员yuán工gōng的de成chéng长zhǎng与yǔ幸xìng福fú为wèi发fā展zhǎn根gēn本běn。
👉 Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men做zuò事shì情qíng必bì须xū以yǐ诚chéng信xìn为wèi立lì身shēn处chǔ世shì的de准zhǔn则zé。
👉 Chúng ta làm việc bắt buộc phải lấy chữ tín làm chuẩn tắc lập thân đối nhân xử thế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Phó từ ngữ khí uyển chuyển: “未免” (E rằng hơi... / Không khỏi có phần...) (语气副词:“未免”表示委婉批评)

HSK 5 · Phó từ ngữ khí
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đưa ra nhận xét, đánh giá một hành vi hay nhận định là hơi quá đáng hoặc chưa thỏa đáng, mang sắc thái phê bình nhẹ nhàng, lịch sự.

Ví dụ 1 trong sách:
如rú果guǒ只zhī重zhòng视shì身shēn体tǐ健jiàn康kāng而ér完wán全quán忽hū视shì心xīn理lǐ调tiáo节jié,未wèi免miǎn太tài片piàn面miàn了le。
👉 Nếu chỉ coi trọng sức khỏe thể chất mà hoàn toàn phớt lờ việc điều tiết tâm lý thì e rằng hơi phiến diện quá.
Ví dụ 2 đối chiếu:
因yīn为wèi一yí次cì小xiǎo小xiǎo的de失shī误wù就jiù全quán盘pán否fǒu定dìng大dà家jiā的de努nǔ力lì,未wèi免miǎn有yǒu些xiē过guò分fèn。
👉 Vì một sơ suất nhỏ mà phủ nhận toàn bộ nỗ lực của mọi người thì e rằng có phần hơi quá đáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Giới từ phương hướng: “朝 / 向” (Hướng về, nhằm về) (介词“朝 / 向”表示方向与目标)

HSK 5 · Giới từ phương hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để chỉ ra mục tiêu định hướng hoặc đích đến mà hành động đang hướng tới.

Ví dụ 1 trong sách:
乡xiāng村cūn与yǔ城chéng市shì正zhèng在zài朝cháo着zhe资zī源yuán共gòng享xiǎng、优yōu势shì互hù补bǔ的de良liáng性xìng方fāng向xiàng迈mài进jìn。
👉 Nông thôn và thành thị đang cùng tiến bước hướng về phương hướng lành mạnh là chia sẻ tài nguyên và bổ trợ thế mạnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào我wǒ们men坚jiān定dìng地dì向xiàng着zhe既jì定dìng目mù标biāo努nǔ力lì,任rèn何hé困kùn难nán都dōu能néng迎yíng刃rèn而ér解jiě。
👉 Chỉ cần chúng ta kiên định nỗ lực hướng tới mục tiêu đã định thì mọi khó khăn đều có thể được giải quyết dễ dàng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Phó từ tất yếu khách quan: “势必” (Tất yếu sẽ, chắc chắn dẫn tới) (副词“势必”表示必然的客观趋势)

HSK 5 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Nguyên nhân hiện tại,势必 + Hậu quả / Kết quả tất yếu

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mang phong cách trang trọng, biểu thị theo đà diễn tiến khách quan hiện tại thì kết quả phía sau nhất định sẽ xảy ra.

Ví dụ 1 trong sách:
如rú果guǒ各gè国guó不bú立lì刻kè采cǎi取qǔ有yǒu效xiào减jiǎn排pái行xíng动dòng,全quán球qiú气qì候hòu恶è化huà势shì必bì危wēi及jí子zǐ孙sūn后hòu代dài的de生shēng存cún。
👉 Nếu các quốc gia không lập tức hành động giảm phát thải hiệu quả, sự xấu đi của khí hậu toàn cầu tất yếu sẽ đe dọa sự sinh tồn của con cháu đời sau.
Ví dụ 2 đối chiếu:
放fàng任rèn污wū染rǎn问wèn题tí不bú断duàn加jiā剧jù,势shì必bì会huì给gěi生shēng态tài系xì统tǒng带dài来lái不bù可kě逆nì转zhuǎn的de重zhòng创chuāng。
👉 Phó mặc vấn đề ô nhiễm ngày một trầm trọng, chắc chắn sẽ mang lại tổn thương không thể đảo ngược cho hệ sinh thái.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Nguyên nhân hiện tại,势必 + Hậu quả / Kết quả tất yếu". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Giới từ tiền đề: “鉴于” (Xét thấy, xét đến...) (介词“鉴于”表示考虑到前提)

HSK 5 · Giới từ tiền đề
Công thức cấu trúc cốt lõi:
鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu câu để đưa ra cơ sở, bối cảnh thực tế làm căn cứ cho việc ban hành quyết định hay hành động phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
鉴jiàn于yú科kē技jì知zhī识shi更gēng新xīn速sù度dù日rì益yì加jiā快kuài,培péi养yǎng终zhōng身shēn学xué习xí能néng力lì已yǐ成chéng为wéi现xiàn代dài人rén的de立lì身shēn之zhī本běn。
👉 Xét thấy tốc độ đổi mới tri thức công nghệ ngày một gia tăng, bồi dưỡng năng lực học tập suốt đời đã trở thành nền tảng lập thân của con người hiện đại.
Ví dụ 2 đối chiếu:
鉴jiàn于yú部bù分fen学xué员yuán的de基jī础chǔ差chā异yì,教jiào学xué团tuán队duì专zhuān门mén设shè计jì了le分fēn层céng次cì的de辅fǔ导dǎo方fāng案àn。
👉 Xét thấy sự khác biệt về nền tảng của một bộ phận học viên, đội ngũ giảng dạy đã thiết kế riêng phương án phụ đạo theo từng cấp độ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Giới từ chỉ sự biến đổi song hành: “随着……” (Cùng với sự...) (介词结构:“随着……”表示伴随发展变化)

HSK 5 · Giới từ bối cảnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
随着 + Cụm danh từ (có kèm động từ phát triển/biến đổi),S + Kết quả tất yếu

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng ở đầu câu để nêu lên một xu thế đang diễn ra làm tiền đề kéo theo sự thay đổi của sự vật ở mệnh đề chính.

Ví dụ 1 trong sách:
随suí着zhe智zhì慧huì康kāng养yǎng技jì术shù的de普pǔ及jí,老lǎo年nián人rén的de居jū家jiā安ān全quán得dé到dào了le更gèng可kě靠kào的de保bǎo障zhàng。
👉 Cùng với sự phổ cập của công nghệ chăm sóc sức khỏe thông minh, sự an toàn tại gia của người cao tuổi đã nhận được sự đảm bảo đáng tin cậy hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
随suí着zhe社shè会huì观guān念niàn的de更gēng新xīn,越yuè来lái越yuè多duō退tuì休xiū长zhǎng辈bèi主zhǔ动dòng走zǒu进jìn老lǎo年nián大dà学xué学xué习xí新xīn技jì能néng。
👉 Cùng với sự đổi mới của quan niệm xã hội, ngày càng nhiều bậc cao niên nghỉ hưu chủ động bước vào trường đại học người cao tuổi để học kỹ năng mới.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "随着 + Cụm danh từ (có kèm động từ phát triển/biến đổi),S + Kết quả tất yếu". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Phó từ thời gian: “一度” (Từng có một thời, có lúc đã từng) (副词“一度”表示曾经有一段时间)

HSK 5 · Phó từ thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một trạng thái từng xảy ra trong một giai đoạn nhất định ở quá khứ nhưng hiện tại tình thế đã được cải thiện hoặc xoay chuyển.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè项xiàng古gǔ老lǎo的de织zhī锦jǐn技jì艺yì曾céng一yí度dù濒bīn临lín失shī传chuán,如rú今jīn在zài国guó家jiā扶fú持chí下xià重zhòng获huò新xīn生shēng。
👉 Kỹ nghệ dệt gấm cổ xưa này từng có lúc đứng bên bờ thất truyền, nay nhờ sự nâng đỡ của nhà nước đã hồi sinh mạnh mẽ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
由yóu于yú暴bào雪xuě封fēng山shān,通tōng往wǎng古gǔ镇zhèn的de交jiāo通tōng一yí度dù中zhōng断duàn了le整zhěng整zhěng两liǎng天tiān。
👉 Do bão tuyết phong tỏa đường núi, giao thông dẫn tới cổ trấn từng có lúc bị gián đoạn suốt hai ngày trời.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc 排除条件(除非……才/否则……) (TRỪ PHI TÀI PHỦ TẮC)

HSK 5 · Cấu trúc #065
Công thức cấu trúc cốt lõi:
除非 + Điều kiện tiên quyết loại trừ, (才... / 否则...)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện cứu vãn duy nhất; nếu không thực hiện điều kiện này thì hậu quả tiêu cực sẽ xảy ra (trừ phi... mới... nếu không thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
除chú非fēi你nǐ亲qīn自zì去qù请qǐng他tā,否fǒu则zé他tā是shì不bú会huì来lái的de。
👉 Trừ phi bạn đích thân đi mời anh ấy, nếu không thì anh ấy sẽ chẳng đến đâu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
与yǔ其qí在zài这zhè里lǐ无wú休xiū止zhǐ地dì争zhēng论lùn不bù休xiū,不bù如rú大dà家jiā坐zuò下xià来lái心xīn平píng气qì和hé地dì列liè出chū可kě行xíng的de实shí施shī方fāng案àn。
👉 Thay vì ở đây tranh luận triền miên không hồi kết, chi bằng mọi người cùng ngồi lại bình tĩnh liệt kê ra các phương án thực thi khả dĩ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "排除条件(除非……才/否则……)" (除非 + Điều kiện tiên quyết loại trừ, (才... / 否则...)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 决绝取舍(宁可……也不……) (NINH KHẢ DÃ BẤT)

HSK 5 · Cấu trúc #079
Công thức cấu trúc cốt lõi:
宁可 + Chấp nhận hy sinh A, 也不 / 也要 + Quyết không làm B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự lựa chọn kiên quyết, thà chịu thiệt thòi gian khổ chứ dứt khoát không làm điều trái lương tâm.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā宁nìng可kě自zì己jǐ多duō吃chī苦kǔ,也yě不bú愿yuàn给gěi别bié人rén添tiān麻má烦fán。
👉 Anh ấy thà bản thân chịu thêm gian khổ, chứ không muốn gây phiền hà cho người khác.
Ví dụ 2 đối chiếu:
得dé知zhī同tóng伴bàn为wèi了le替tì自zì己jǐ分fēn担dān重zhòng任rèn而ér连lián续xù熬áo夜yè加jiā班bān,他tā心xīn中zhōng感gǎn到dào十shí分fēn惭cán愧kuì。
👉 Biết tin người bạn đồng hành vì muốn san sẻ bớt gánh nặng cho mình mà phải thức trắng nhiều đêm tăng ca, trong lòng anh cảm thấy vô cùng áy náy và hổ thẹn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "决绝取舍(宁可……也不……)" (宁可 + Chấp nhận hy sinh A, 也不 / 也要 + Quyết không làm B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 违愿副词“偏偏” (THIÊN THIÊN)

HSK 5 · Cấu trúc #096
Công thức cấu trúc cốt lõi:
偏偏 + Tình huống trái ý

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn trái ngược với mong muốn hoặc kỳ vọng một cách oái oăm (cứ nhất định, oái oăm thay).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ今jīn天tiān出chū门mén没méi带dài伞sǎn,偏piān偏piān下xià午wǔ下xià起qǐ了le暴bào雨yǔ。
👉 Hôm nay tôi ra khỏi nhà không mang ô, oái oăm thay buổi chiều lại đổ mưa rào.
Ví dụ 2 đối chiếu:
唐táng代dài是shì中zhōng国guó古gǔ代dài诗shī歌gē发fā展zhǎn的de鼎dǐng盛shèng朝cháo代dài,涌yǒng现xiàn出chū了le李lǐ白bái、杜dù甫fǔ等děng璀cuǐ璨càn耀yào眼yǎn的de伟wěi大dà诗shī人rén。
👉 Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "违愿副词“偏偏”" (偏偏 + Tình huống trái ý) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 高级虚词辨析(以至 vs 以致) (DĨ CHÍ DỮ DĨ TRÍ)

HSK 5 · Cấu trúc #102
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '以至' biểu thị mức độ, phạm vi kéo dài tăng dần; '以致' CHUYÊN DÙNG cho hậu quả xấu, tai hại không mong muốn (đồng nghĩa 导致).

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài科kē技jì日rì新xīn月yuè异yì,以yǐ至zhì于yú很hěn多duō人rén跟gēn不bú上shàng;他tā因yīn经jīng常cháng熬áo夜yè,以yǐ致zhì身shēn体tǐ垮kuǎ了le。
👉 Khoa học hiện đại đổi mới từng ngày đến mức nhiều người không theo kịp; anh ấy vì thường xuyên thức đêm, dẫn đến việc cơ thể suy sụp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì突tū如rú其qí来lái的de不bù实shí指zhǐ责zé,他tā选xuǎn择zé用yòng沉chén默mò与yǔ实shí实shí在zài在zài的de科kē研yán成chéng果guǒ做zuò出chū最zuì有yǒu力lì的de回huí应yìng。
👉 Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "高级虚词辨析(以至 vs 以致)" (以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “坐落于古运河畔的历史主题(  )不仅办理常规寄递业务,更提供特色文创明信片盖章与慢递时光寄语等特色文化体验。” (Bưu điện chủ đề lịch sử tọa lạc bên bờ dòng kênh cổ không chỉ giải quyết các nghiệp vụ chuyển phát bưu chính thông thường, mà còn mang lại những trải nghiệm văn hóa đặc sắc như đóng dấu bưu thiếp sáng tạo văn hóa và dịch vụ gửi thư vượt thời gian.)

A. 邮局 (yóu jú - BƯU CỤC)
B. 运输 (yùn shū - VẬN THÂU)
C. 照常 (zhào cháng - CHIẾU THƯỜNG)
D. 至今 (zhì jīn - CHÍ KIM)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 邮局 (yóu jú)

Giải thích chuyên sâu: Từ “邮局” (yóu jú - âm Hán Việt: BƯU CỤC, danh từ) mang nghĩa “bưu điện, bưu cục”. Câu hoàn chỉnh: “坐落于古运河畔的历史主题邮局不仅办理常规寄递业务,更提供特色文创明信片盖章与慢递时光寄语等特色文化体验。” (Bưu điện chủ đề lịch sử tọa lạc bên bờ dòng kênh cổ không chỉ giải quyết các nghiệp vụ chuyển phát bưu chính thông thường, mà còn mang lại những trải nghiệm văn hóa đặc sắc như đóng dấu bưu thiếp sáng tạo văn hóa và dịch vụ gửi thư vượt thời gian.). Các phương án còn lại: 运输 (vận chuyển, chuyên chở, vận tải), 照常 (như thường lệ, bình thường như cũ), 至今 (đến nay, cho tới nay).

Câu thực chiến 02 HSK 5 · Cấu trúc giới từ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn” (Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động
C. 成功的现代企业始终以员工的成长与幸福为发展根本。 (Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn”: Cấu trúc thư diện biểu thị lấy một nguyên tắc, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nhất định làm nền tảng cốt lõi trong hành động. Câu chuẩn xác trong sách là: “成功的现代企业始终以员工的成长与幸福为发展根本。” (Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.) và “我们做事情必须以诚信为立身处世的准则。” (Chúng ta làm việc bắt buộc phải lấy chữ tín làm chuẩn tắc lập thân đối nhân xử thế.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家(  )性立体交通网规划纲要明确提出,构建便捷顺畅、经济高效、绿色集约、智能先进的现代化综合立体交通体系。” (Đề cương Quy hoạch Mạng lưới Giao thông Lập thể Tổng hợp Quốc gia đã nêu rõ việc xây dựng hệ thống giao thông lập thể tổng hợp hiện đại thuận tiện thông suốt, kinh tế hiệu quả cao, xanh tập trung và thông minh tiên tiến.)

A. 安排 (ān pái - AN BÀI)
B. 表扬 (biǎo yáng - BIỂU DƯƠNG)
C. 综合 (zōng hé - TỐNG CÁP)
D. 从来 (cóng lái - TÒNG LAI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 综合 (zōng hé)

Giải thích chuyên sâu: Từ “综合” (zōng hé - âm Hán Việt: TỐNG CÁP, tính từ / động từ / danh từ) mang nghĩa “tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa”. Câu hoàn chỉnh: “国家综合性立体交通网规划纲要明确提出,构建便捷顺畅、经济高效、绿色集约、智能先进的现代化综合立体交通体系。” (Đề cương Quy hoạch Mạng lưới Giao thông Lập thể Tổng hợp Quốc gia đã nêu rõ việc xây dựng hệ thống giao thông lập thể tổng hợp hiện đại thuận tiện thông suốt, kinh tế hiệu quả cao, xanh tập trung và thông minh tiên tiến.). Các phương án còn lại: 安排 (sắp xếp, bố trí), 表扬 (khen ngợi, biểu dương), 从来 (từ trước đến nay, chưa bao giờ).

Câu thực chiến 04 HSK 5 · Giới từ phương hướng

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển” (Giới từ phương hướng: “朝 / 向” (Hướng về, nhằm về) (介词“朝 / 向”表示方向与目标))?

A. 乡村与城市正在朝着资源共享、优势互补的良性方向迈进。 (Nông thôn và thành thị đang cùng tiến bước hướng về phương hướng lành mạnh là chia sẻ tài nguyên và bổ trợ thế mạnh.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 宁可 + Chấp nhận hy sinh A, 也不 / 也要 + Quyết không làm B
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển”: Dùng để chỉ ra mục tiêu định hướng hoặc đích đến mà hành động đang hướng tới. Câu chuẩn xác trong sách là: “乡村与城市正在朝着资源共享、优势互补的良性方向迈进。” (Nông thôn và thành thị đang cùng tiến bước hướng về phương hướng lành mạnh là chia sẻ tài nguyên và bổ trợ thế mạnh.) và “只要我们坚定地向着既定目标努力,任何困难都能迎刃而解。” (Chỉ cần chúng ta kiên định nỗ lực hướng tới mục tiêu đã định thì mọi khó khăn đều có thể được giải quyết dễ dàng.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他没有(  )。” (Anh ấy không có phiền muộn.)

A. 烦恼 (fán nǎo - PHIỀN NÃO)
B. 父亲 (fù qīn - PHỤ THÂN)
C. 鼓励 (gǔ lì - CỔ LỆ)
D. 怀疑 (huái yí - HOÀI NGHI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 烦恼 (fán nǎo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “烦恼” (fán nǎo - âm Hán Việt: PHIỀN NÃO, danh từ) mang nghĩa “phiền não, buồn phiền”. Câu hoàn chỉnh: “他没有烦恼。” (Anh ấy không có phiền muộn.). Các phương án còn lại: 父亲 (cha, bố, thân phụ), 鼓励 (khuyến khích, động viên), 怀疑 (nghi ngờ, hoài nghi).

Câu thực chiến 06 HSK 5 · Giới từ tiền đề

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động” (Giới từ tiền đề: “鉴于” (Xét thấy, xét đến...) (介词“鉴于”表示考虑到前提))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 宁可 + Chấp nhận hy sinh A, 也不 / 也要 + Quyết không làm B
C. 鉴于科技知识更新速度日益加快,培养终身学习能力已成为现代人的立身之本。 (Xét thấy tốc độ đổi mới tri thức công nghệ ngày một gia tăng, bồi dưỡng năng lực học tập suốt đời đã trở thành nền tảng lập thân của con người hiện đại.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động”: Đặt ở đầu câu để đưa ra cơ sở, bối cảnh thực tế làm căn cứ cho việc ban hành quyết định hay hành động phía sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “鉴于科技知识更新速度日益加快,培养终身学习能力已成为现代人的立身之本。” (Xét thấy tốc độ đổi mới tri thức công nghệ ngày một gia tăng, bồi dưỡng năng lực học tập suốt đời đã trở thành nền tảng lập thân của con người hiện đại.) và “鉴于部分学员的基础差异,教学团队专门设计了分层次的辅导方案。” (Xét thấy sự khác biệt về nền tảng của một bộ phận học viên, đội ngũ giảng dạy đã thiết kế riêng phương án phụ đạo theo từng cấp độ.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK5 攻克新 HSK5 级阅读" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK