Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK30 phút

Tải sách bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio · 标准教程练习册) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio · 标准教程练习册) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio · 标准教程练习册) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách bài tập hsk 标准教程(5下练习册) quyển hạ (kèm audio)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio) (标准教程() thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio)

Giáo trình HSK

bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio)

标准教程(

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
2.807

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio)"

Ấn phẩm bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 3 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 3

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

你看,路边大树上的叶子都变黄了。

Bản dịch tiếng Việt

Bạn nhìn xem, lá trên những tán cây lớn ven đường đều chuyển sang màu vàng rồi.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

你nǐ看kàn,路lù边biān大dà树shù上shàng的de叶yè子zi都dōu变biàn黄huáng了le。你nǐ看kàn,路lù邊biān大dà樹shù上shàng的de葉yè子zi都dōu變biàn黃huáng了le。

Bạn nhìn xem, lá trên những tán cây lớn ven đường đều chuyển sang màu vàng rồi.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-3 · Trên bàn để rất nhiều đồ uống (桌子上放着很多饮料)

也yě不bú错cuò,不bú过guò你nǐ穿chuān红hóng色sè的de更gèng好hǎo看kàn。也yě不bú錯cuò,不bú過guò你nǐ穿chuān紅hóng色sè的de更gèng好hǎo看kàn。

Cũng đẹp đấy, nhưng mà bạn mặc màu đỏ trông đẹp hơn.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-3 · Trên bàn để rất nhiều đồ uống (桌子上放着很多饮料)

或huò者zhě买mǎi白bái色sè的de吧ba,便pián宜yi两liǎng百bǎi元yuán,质zhì量liàng也yě挺tǐng好hǎo。或huò者zhě買mǎi白bái色sè的de吧ba,便pián宜yi兩liǎng百bǎi元yuán,質zhì量liàng也yě挺tǐng好hǎo。

Hay là mua chiếc màu trắng đi, rẻ hơn hai trăm tệ mà chất lượng cũng rất tốt.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

是shì在zài学xué校xiào运yùn动dòng会huì上shàng照zhào的de,那nà是shì三sān年nián级jí的de长cháng跑pǎo比bǐ赛sài。是shì在zài學xué校xiào運yùn動dòng會huì上shàng照zhào的de,那nà是shì三sān年nián級jí的de長cháng跑pǎo比bǐ賽sài。

Chụp ở đại hội thể thao của trường đấy, đó là cuộc thi chạy bộ của năm thứ ba.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

这zhè家jiā餐cān厅tīng的de那nà个ge服fú务wù员yuán服fú务wù态tài度dù真zhēn好hǎo。這zhè家jiā餐cān廳tīng的de那nà個ge服fú務wù員yuán服fú務wù態tài度dù真zhēn好hǎo。

Người phục vụ của quán ăn này thái độ phục vụ tốt thật đấy.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

晚wǎn上shàng大dà家jiā一yì起qǐ去qù聚jù餐cān庆qìng祝zhù一yí下xià吧ba!晚wǎn上shàng大dà家jiā一yì起qǐ去qù聚jù餐cān慶qìng祝zhù一yí下xià吧ba!

Tối nay mọi người cùng đi liên hoan ăn mừng một bữa nhé!

Trích đoạn số hóa 07 · L3-5 · Gần đây tôi ngày càng béo lên rồi (我最近越来越胖了)

先xiān量liáng一yí下xià体tǐ温wēn,三sān十shí八bā度dù五wǔ,确què实shí发fā烧shāo了le。先xiān量liáng一yí下xià體tǐ溫wēn,三sān十shí八bā度dù五wǔ,確què實shí發fā燒shāo了le。

Trước tiên đo nhiệt độ cơ thể đã, 38.5 độ, đúng là sốt rồi.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-6 · Sao đột nhiên lại tìm không thấy? (怎么突然找不到了?)

你nǐ看kàn看kàn见jiàn我wǒ的de眼yǎn镜jìng了le吗ma?怎zěn么me突tū然rán找zhǎo不bú到dào了le?你nǐ看kàn看kàn見jiàn我wǒ的de眼yǎn鏡jìng了le嗎ma?怎zěn麼me突tū然rán找zhǎo不bú到dào了le?

Anh có nhìn thấy kính của em không? Sao đột nhiên tìm không thấy nữa rồi?

Trích đoạn số hóa 09 · L3-6 · Sao đột nhiên lại tìm không thấy? (怎么突然找不到了?)

这zhè张zhāng表biǎo格gé我wǒ还hái有yǒu点diǎn儿er不bù明míng白bái,你nǐ能néng帮bāng我wǒ讲jiǎng讲jiǎng吗ma?這zhè張zhāng表biǎo格gé我wǒ還hái有yǒu點diǎn兒er不bù明míng白bái,你nǐ能néng幫bāng我wǒ講jiǎng講jiǎng嗎ma?

Bảng biểu này tôi còn hơi chưa hiểu, bạn có thể giảng giúp tôi một chút không?

Trích đoạn số hóa 10 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

那nà个ge新xīn来lái的de同tóng事shì你nǐ认rèn识shi吗ma?那nà個ge新xīn來lái的de同tóng事shì你nǐ認rèn識shi嗎ma?

Đồng nghiệp mới đến kia bạn có quen không?

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 3) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
乱luàn乱luàn luàn LOẠN [Động từ] hỗn loạn — Ví dụ: 房间很乱。 (Phòng rất bừa bộn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 13 nét]
毛máo巾jīn毛máo巾jīn máo jīn MAO CÂN [Danh từ] khăn mặt, khăn bông, khăn tắm — Ví dụ: 我需要一条毛巾。 (Tôi cần một chiếc khăn mặt.) [Bộ thủ: 巾 (CÂN) • 22 nét]
免miǎn费fèi免miǎn費fèi miǎn fèi MIỄN PHÍ [Danh từ] miễn phí — Ví dụ: 这是免费的。 (Cái này miễn phí.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét]
难nán道dào難nán道dào nán dào NAN ĐẠO [Phó từ] lẽ nào, chẳng lẽ — Ví dụ: 难道你不去吗? (Lẽ nào bạn không đi sao?) [Bộ thủ: 隹 (CHUY) • 23 nét]
年nián龄líng年nián齡líng nián líng NIÊN LINH [Danh từ] tuổi tác, tuổi đời — Ví dụ: 他的年龄不大。 (Tuổi của anh ấy không lớn.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 23 nét]
排pái列liè排pái列liè pái liè BÀI LIỆT [Danh từ] sắp xếp, xếp hàng, bài trí — Ví dụ: 请排列这些书。 (Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 20 nét]
脾pí气qì脾pí氣qì pí qi TỲ KHÍ [Danh từ] tính khí, tính tình, cáu gắt — Ví dụ: 她脾气很好。 (Cô ấy có tính tình rất tốt.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 24 nét]
瓶píng子zi瓶píng子zi píng zi BÌNH TỬ [Danh từ] cái chai, cái lọ, bình — Ví dụ: 桌上有一个瓶子。 (Trên bàn có một cái chai.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 22 nét]
起qǐ飞fēi起qǐ飛fēi qǐ fēi KHỞI PHI [Danh từ] cất cánh — Ví dụ: 飞机要起飞了。 (Máy bay sắp cất cánh.) [Bộ thủ: 走 (TẨU) • 24 nét]
墙qiáng牆qiáng qiáng TƯỜNG [Danh từ] bức tường, tường — Ví dụ: 墙上有画。 (Trên tường có tranh.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 9 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 3 xuất hiện xuyên suốt trong sách bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #076
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Bác bỏ quan niệm, lý do sai lầm ở vế trước để đính chính và khẳng định sự thật đúng đắn ở vế sau (không phải... mà là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā迟chí到dào不bú是shì因yīn为wèi睡shuì过guò头tóu,而ér是shì路lù上shang堵dǔ车chē。
👉 Anh ấy đến muộn không phải do ngủ quên, mà là vì trên đường bị tắc xe.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men的de导dǎo游yóu。
👉 Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "纠正并列(不是……而是……)" (不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 依据介词(按照 / 根据) (Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ)

HSK 4 · Cấu trúc #089
Công thức cấu trúc cốt lõi:
按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men要yào按àn照zhào学xué校xiào规guī定dìng办bàn事shì,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng做zuò出chū调tiáo整zhěng。
👉 Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
路lù上shang堵dǔ车chē了le。
👉 Đường bị tắc rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "依据介词(按照 / 根据)" (按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 断然副词“反正” (PHẢN CHÍNH)

HSK 4 · Cấu trúc #092
Công thức cấu trúc cốt lõi:
反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị bất kể tình hình biến chuyển ra sao thì quyết định, sự thật vẫn không đổi (dù sao đi nữa, đằng nào thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
不bù管guǎn你nǐ去qù不bu去qù,反fǎn正zhèng我wǒ是shì肯kěn定dìng要yào去qù的de。
👉 Bất kể bạn có đi hay không, dù sao đi nữa tôi cũng nhất định sẽ đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ对duì他tā说shuō。
👉 Tôi nói với anh ấy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "断然副词“反正”" (反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 时间副词辨析(曾经 vs 已经) (TỪNG KINH DỮ DĨ KINH)

HSK 4 · Cấu trúc #098
Công thức cấu trúc cốt lõi:
曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '曾经' nhấn mạnh kinh nghiệm quá khứ nay không còn tiếp diễn (thường đi với 过); '已经' nhấn mạnh trạng thái đã hoàn tất và kết quả kéo dài tới nay (thường đi với 了).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā曾céng经jīng在zài中zhōng国guó留liú学xué五wǔ年nián,现xiàn在zài已yǐ经jīng回huí国guó工gōng作zuò了le。
👉 Anh ấy từng du học ở Trung Quốc 5 năm, hiện nay đã về nước công tác rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
儿ér童tóng需xū要yào关guān爱ài。
👉 Trẻ em cần được yêu thương.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "时间副词辨析(曾经 vs 已经)" (曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 关联词“因为……所以……”

HSK 2 · Quan hệ nguyên nhân - kết quả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị quan hệ nhân quả. '因为' dẫn xuất nguyên nhân, '所以' dẫn xuất kết quả. Trong văn khẩu ngữ có thể chỉ dùng một trong hai vế.

Ví dụ 1 trong sách:
因yīn为wèi天tiān气qì好hǎo,所suǒ以yǐ我wǒ们men去qù公gōng园yuán玩wán儿ér。
👉 Bởi vì thời tiết đẹp nên chúng tôi đi công viên chơi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
九jiǔ月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu最zuì好hǎo。
👉 Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 “是……的”句强调施事者

HSK 2 · Câu nhấn mạnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge工gōng作zuò是shì他tā帮bāng我wǒ介jiè绍shào的de。
👉 Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
非fēi常cháng喜xǐ欢huan,这zhè个ge工gōng作zuò是shì他tā帮bāng我wǒ介jiè绍shào的de。
👉 Rất thích, công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 介词“离”表示距离

HSK 2 · Giới từ chỉ khoảng cách
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ '离' dùng để chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian từ mốc A đến mốc B.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ家jiā离lí公gōng司sī很hěn近jìn。
👉 Nhà tôi cách công ty rất gần.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué校xiào离lí机jī场chǎng有yǒu二èr十shí公gōng里lǐ。
👉 Trường học cách sân bay 20 km.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 句型“别……了”表示劝阻

HSK 2 · Câu cầu khiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
别 + Động từ / Cụm từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '别……了' dùng để khuyên ngăn hoặc yêu cầu ai đó dừng một hành vi đang diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
别bié找zhǎo了le,在zài这zhè儿ér呢ne。
👉 Đừng tìm nữa, ở đây nè.
Ví dụ 2 đối chiếu:
太tài晚wǎn了le,别bié看kàn了le,快kuài睡shuì吧ba。
👉 Muộn quá rồi, đừng xem nữa, ngủ mau đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "别 + Động từ / Cụm từ + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 动态助词“着”表示状态持续

HSK 2 · Trợ từ động thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 着 + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '着' đứng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác đang được tiếp diễn hoặc duy trì.

Ví dụ 1 trong sách:
门mén开kāi着zhe呢ne。
👉 Cửa đang mở đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā手shǒu里lǐ拿ná着zhe一yì本běn书shū。
👉 Trên tay cô ấy đang cầm một cuốn sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 着 + (呢)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 结构“快要……了 / 就要……了”

HSK 2 · Biểu thị tương lai gần
Công thức cấu trúc cốt lõi:
(快要 / 就要) + Động từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị một hành động hoặc sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất ngắn sắp tới.

Ví dụ 1 trong sách:
新xīn年nián就jiù要yào到dào了le。
👉 Năm mới sắp đến rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
火huǒ车chē快kuài要yào开kāi了le。
👉 Tàu hỏa sắp chạy rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "(快要 / 就要) + Động từ + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 状态补语“动词 + 得 + 形容词”

HSK 2 · Bổ ngữ trạng thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 + (挺 / 很) + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá hoặc miêu tả mức độ, tình trạng của hành động đã diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ们men踢tī得dé也yě挺tǐng不bú错cuò的de。
👉 Các cậu đá cũng khá tốt đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā踢tī球qiú很hěn厉lì害hài。
👉 Anh ấy đá bóng rất lợi hại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 得 + (挺 / 很) + Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc 动态助词“了” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ LIỄU)

HSK 2 · Cấu trúc #015
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 了 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác hoặc hành vi đã hoàn thành hoặc thực hiện xong.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ昨zuó天tiān买mǎi了le一yì本běn新xīn书shū。
👉 Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách mới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ和hé朋péng友yǒu去qù打dǎ篮lán球qiú。
👉 Tôi và bạn đi chơi bóng rổ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动态助词“了”" (Động từ + 了 + Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “房间很(  )。” (Phòng rất bừa bộn.)

A. 乱 (luàn - LOẠN)
B. 难道 (nán dào - NAN ĐẠO)
C. 脾气 (pí qi - TỲ KHÍ)
D. 穷 (qióng - CÙNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 乱 (luàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “乱” (luàn - âm Hán Việt: LOẠN, động từ) mang nghĩa “hỗn loạn”. Câu hoàn chỉnh: “房间很乱。” (Phòng rất bừa bộn.). Các phương án còn lại: 难道 (lẽ nào, chẳng lẽ), 脾气 (tính khí, tính tình, cáu gắt), 穷 (nghèo nàn).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #089

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ” (Cấu trúc 依据介词(按照 / 根据) (Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的
C. 我们要按照学校规定办事,根据实际情况做出调整。 (Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 别 + Động từ / Cụm từ + 了
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ”: Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo). Câu chuẩn xác trong sách là: “我们要按照学校规定办事,根据实际情况做出调整。” (Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.) và “路上堵车了。” (Đường bị tắc rồi.).

Câu thực chiến 03 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “请问(  )。” (Xin hỏi thầy/anh.)

A. 收拾 (shōu shi - THU THIỆP)
B. 硕士 (shuò shì - THẠC SĨ)
C. 师傅 (shī fu - SƯ PHÓ)
D. 条件 (tiáo jiàn - ĐIỀU KIỆN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 师傅 (shī fu)

Giải thích chuyên sâu: Từ “师傅” (shī fu - âm Hán Việt: SƯ PHÓ, danh từ) mang nghĩa “thầy, thợ cả, sư phụ”. Câu hoàn chỉnh: “请问师傅。” (Xin hỏi thầy/anh.). Các phương án còn lại: 收拾 (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý), 硕士 (thạc sĩ), 条件 (điều kiện, tiêu chuẩn).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Cấu trúc #098

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)” (Cấu trúc 时间副词辨析(曾经 vs 已经) (TỪNG KINH DỮ DĨ KINH))?

A. 他曾经在中国留学五年,现在已经回国工作了。 (Anh ấy từng du học ở Trung Quốc 5 năm, hiện nay đã về nước công tác rồi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 别 + Động từ / Cụm từ + 了
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu (快要 / 就要) + Động từ + 了
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)”: '曾经' nhấn mạnh kinh nghiệm quá khứ nay không còn tiếp diễn (thường đi với 过); '已经' nhấn mạnh trạng thái đã hoàn tất và kết quả kéo dài tới nay (thường đi với 了). Câu chuẩn xác trong sách là: “他曾经在中国留学五年,现在已经回国工作了。” (Anh ấy từng du học ở Trung Quốc 5 năm, hiện nay đã về nước công tác rồi.) và “儿童需要关爱。” (Trẻ em cần được yêu thương.).

Câu thực chiến 05 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “门铃(  )了。” (Chuông cửa đã reo.)

A. 响 (xiǎng - HƯỞNG)
B. 性别 (xìng bié - TÍNH BIỆT)
C. 演出 (yǎn chū - DIỄN XUẤT)
D. 幽默 (yōu mò - U MẶC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 响 (xiǎng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “响” (xiǎng - âm Hán Việt: HƯỞNG, danh từ) mang nghĩa “vang lên, kêu, tiếng vang”. Câu hoàn chỉnh: “门铃响了。” (Chuông cửa đã reo.). Các phương án còn lại: 性别 (giới tính), 演出 (buổi biểu diễn, diễn xuất), 幽默 (hài hước).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Câu nhấn mạnh

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的” (“是……的”句强调施事者)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 别 + Động từ / Cụm từ + 了
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu (快要 / 就要) + Động từ + 了
C. 这个工作是他帮我介绍的。 (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 了 + Tân ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的”: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ. Câu chuẩn xác trong sách là: “这个工作是他帮我介绍的。” (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.) và “非常喜欢,这个工作是他帮我介绍的。” (Rất thích, công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio) ở trình độ HSK 3, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 3) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Giáo trình HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio).
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách bài tập HSK 标准教程(5下练习册) quyển hạ (Kèm Audio)" thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ - FoxHSK

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20 - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn)

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn) - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1 - FoxHSK