Chuyển đến nội dung chính

Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1 (商务汉语系列教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1 (商务汉语系列教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1 (商务汉语系列教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải tiếng trung thương mại – cơ bản 1 (Trung – Cao Cấp) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1 (商务汉语系列教程) thuộc nhóm Tiếng Trung Thương Mại & Công Sở dành cho trình độ Trung – Cao Cấp. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1

Khẩu ngữ & Giao tiếp

Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1

商务汉语系列教程

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Trung – Cao Cấp
Lượt tải
3.131

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1"

Ấn phẩm Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

吃饱了吗?桌上还有新鲜的水果呢。

Bản dịch tiếng Việt

Ăn no chưa? Trên bàn vẫn còn hoa quả tươi đấy.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

吃chī饱bǎo了le吗ma?桌zhuō上shàng还hái有yǒu新xīn鲜xiān的de水shuǐ果guǒ呢ne。吃chī飽bǎo了le嗎ma?桌zhuō上shàng還hái有yǒu新xīn鮮xiān的de水shuǐ果guǒ呢ne。

Ăn no chưa? Trên bàn vẫn còn hoa quả tươi đấy.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

孝xiào敬jìng长zhǎng辈bèi是shì应yīng该gāi的de,看kàn到dào你nǐ们men健jiàn康kāng我wǒ就jiù开kāi心xīn。孝xiào敬jìng長zhǎng輩bèi是shì應yīng該gāi的de,看kàn到dào你nǐ們men健jiàn康kāng我wǒ就jiù開kāi心xīn。

Hiếu kính người lớn là điều nên làm, thấy ông bà khỏe mạnh là cháu vui rồi.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

只zhǐ要yào你nǐ愿yuàn意yì经jīng常cháng回huí来lái,奶nǎi奶nai就jiù天tiān天tiān做zuò好hǎo吃chī的de。只zhǐ要yào你nǐ願yuàn意yì經jīng常cháng回huí來lái,奶nǎi奶nai就jiù天tiān天tiān做zuò好hǎo吃chī的de。

Chỉ cần cháu bằng lòng thường xuyên về thăm, bà sẽ nấu món ngon cho ăn mỗi ngày.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-14 · Bạn mang hoa quả lại đây (你把水果拿过来)

妹mèi妹mei,你nǐ把bǎ洗xǐ好hǎo的de水shuǐ果guǒ拿ná过guò来lái,大dà家jiā一yì起qǐ吃chī。妹mèi妹mei,你nǐ把bǎ洗xǐ好hǎo的de水shuǐ果guǒ拿ná過guò來lái,大dà家jiā一yì起qǐ吃chī。

Em gái ơi, em mang đĩa hoa quả đã rửa lại đây, mọi người cùng ăn nào.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

都dōu是shì老lǎo师shī指zhǐ导dǎo有yǒu方fāng,我wǒ平píng时shí练liàn习xí也yě挺tǐng认rèn真zhēn的de。都dōu是shì老lǎo師shī指zhǐ導dǎo有yǒu方fāng,我wǒ平píng時shí練liàn習xí也yě挺tǐng認rèn真zhēn的de。

Đều nhờ thầy chỉ bảo tận tình, bình thường em luyện tập cũng rất chăm chỉ.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

放fàng心xīn,复fù习xí完wán我wǒ们men就jiù早zǎo点diǎn儿ér睡shuì觉jiào。放fàng心xīn,複fù習xí完wán我wǒ們men就jiù早zǎo點diǎn兒ér睡shuì覺jiào。

Yên tâm, ôn tập xong là chúng mình đi ngủ sớm ngay.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-16 · Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ (我现在累得想睡觉)

你nǐ眼yǎn光guāng真zhēn好hǎo,那nà我wǒ们men就jiù买mǎi这zhè双shuāng鞋xié和hé这zhè顶dǐng帽mào子zi。你nǐ眼yǎn光guāng真zhēn好hǎo,那nà我wǒ們men就jiù買mǎi這zhè雙shuāng鞋xié和hé這zhè頂dǐng帽mào子zi。

Mắt nhìn của bạn tốt thật đấy, vậy chúng mình mua đôi giày này và chiếc mũ này.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-17 · Ai cũng đều có cách giải quyết (谁都有办法)

张zhāng阿ā姨yí好hǎo,楼lóu道dào里lǐ的de邻lín居jū们men大dà家jiā都dōu互hù相xiāng关guān照zhào。張zhāng阿ā姨yí好hǎo,樓lóu道dào里lǐ的de鄰lín居jū們men大dà家jiā都dōu互hù相xiāng關guān照zhào。

Cháu chào dì Trương, hàng xóm láng giềng trong khu mình ai cũng quan tâm giúp đỡ lẫn nhau.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-17 · Ai cũng đều có cách giải quyết (谁都有办法)

中zhōng午wǔ到dào阿ā姨yí家jiā吃chī饺jiǎo子zǐ,一yí定dìng要yào吃chī饱bǎo饱bǎo的de。中zhōng午wǔ到dào阿ā姨yí家jiā吃chī餃jiǎo子zǐ,一yí定dìng要yào吃chī飽bǎo飽bǎo的de。

Trưa nay sang nhà dì ăn sủi cảo nhé, nhất định phải ăn cho thật no đấy.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-18 · Tôi tin họ sẽ đồng ý (我相信他们会同意的)

只zhǐ要yào准zhǔn备bèi充chōng分fèn,把bǎ品pǐn牌pái的de故gù事shì讲jiǎng好hǎo,就jiù能néng打dǎ动dòng人rén。只zhǐ要yào準zhǔn備bèi充chōng分fèn,把bǎ品pǐn牌pái的de故gù事shì講jiǎng好hǎo,就jiù能néng打dǎ動dòng人rén。

Chỉ cần chuẩn bị đầy đủ, kể câu chuyện thương hiệu thật hay là sẽ lay động lòng người.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
称chēng稱chēng chēng XỨNG [Động từ] gọi là, xưng; cân (đo trọng lượng) — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地称。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách cân một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 11 nét]
程chéng度dù程chéng度dù chéng dù TRÌNH ĐỘ [Danh từ] mức độ, trình độ — Ví dụ: 随着人工智能技术的飞速迭代,自动化办公系统在很大程度上重塑了现代企业的工作模式。 (Cùng với sự đổi mới vượt bậc của công nghệ trí tuệ nhân tạo, các hệ thống văn phòng tự động hóa ở mức độ rất lớn đã tái định hình mô hình làm việc của các doanh nghiệp hiện đại.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 21 nét]
宠chǒng物wù寵chǒng物wù chǒng wù SỦNG VẬT [Danh từ] thú cưng, vật nuôi — Ví dụ: 饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。 (Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 23 nét]
处chǔ理lǐ處chǔ理lǐ chǔ lǐ XỬ LÝ [Động từ] xử lý, giải quyết, thanh lý — Ví dụ: 面对突如其来的突发公关危机,企业管理层必须以高度负责的态度迅速妥善处理。 (Đứng trước cuộc khủng hoảng truyền thông bất ngờ ập đến, ban lãnh đạo doanh nghiệp nhất thiết phải nhanh chóng xử lý thỏa đáng với thái độ trách nhiệm cao nhất.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 20 nét]
刺cì激jī刺cì激jī cì jī THÍCH KÍCH [Động từ / Tính từ] kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp — Ví dụ: 国家推出了一揽子稳经济、促消费的组合政策,有效刺激了国内大循环市场的内生动力。 (Nhà nước đã ban hành gói chính sách đồng bộ nhằm ổn định kinh tế và thúc đẩy tiêu dùng, kích thích hiệu quả động lực nội sinh của thị trường tuần hoàn nội địa.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 23 nét]
错cuò误wù錯cuò誤wù cuò wù THÁC NGỘ [Danh từ / Tính từ] sai lầm, sai sót, sai — Ví dụ: 善于从过往的失败与错误中汲取深刻教训,才能在未来的道路上走得更加沉稳坚定。 (Biết rút ra những bài học kinh nghiệm sâu sắc từ những thất bại và sai lầm trong quá khứ mới có thể giúp ta vững bước điềm đạm và kiên định hơn trên chặng đường tương lai.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 25 nét]
贷dài款kuǎn貸dài款kuǎn dài kuǎn THẢI KHOẢN [Danh từ / Động từ] khoản vay, tiền vay; cho vay — Ví dụ: 国家出台了专项低息创业贷款扶持政策,为高校毕业生自主创业提供了强有力的资金后盾。 (Nhà nước đã ban hành chính sách hỗ trợ vay vốn khởi nghiệp lãi suất thấp chuyên biệt, mang lại điểm tựa tài chính vững chắc cho sinh viên tốt nghiệp tự lập nghiệp.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 19 nét]
岛dǎo島dǎo dǎo ĐẢO [Động từ] hòn đảo — Ví dụ: 这座美丽的小岛每年吸引大量游客观光。 (Hòn đảo xinh đẹp này thu hút lượng lớn khách du lịch đến tham quan mỗi năm.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 13 nét]
滴dī滴dī dī TÍCH [Lượng từ / Động từ] giọt; nhỏ giọt — Ví dụ: 清晨初升的朝阳下,一颗颗晶莹剔透的露珠在翠绿的青草叶尖上轻轻滑落。 (Dưới ánh nắng ban mai vừa hé rạng, từng giọt sương mai trong veo lấp lánh nhẹ nhàng trượt lăn trên đầu ngọn cỏ non xanh mướt.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 13 nét]
电diàn台tái電diàn臺tái diàn tái ĐIỆN ĐÀI [Danh từ] đài phát thanh, đài truyền thanh — Ví dụ: 每当夜深人静时,收听这家经典音乐广播电台的深夜怀旧栏目总能让人内心倍感宁静。 (Mỗi khi đêm về thanh vắng, lắng nghe chuyên mục hoài niệm đêm muộn của đài phát thanh âm nhạc cổ điển này luôn khiến lòng người cảm thấy vô cùng an yên.) [Bộ thủ: 田 (ĐIỀN) • 24 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 感叹句(太……了 / 真……) (CẢM THÁN CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #013
Công thức cấu trúc cốt lõi:
太 + Tính từ + 了! / 真 + Tính từ!

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị cảm xúc khen ngợi, ngạc nhiên, thán phục tột độ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn衣yī服fu太tài漂piào亮liang了le!西xī湖hú风fēng景jǐng真zhēn美měi!
👉 Bộ quần áo này đẹp quá! Phong cảnh Tây Hồ thật là đẹp!
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ在zài打dǎ电diàn话huà。
👉 Tôi đang gọi điện thoại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "感叹句(太……了 / 真……)" (太 + Tính từ + 了! / 真 + Tính từ!) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 代词“每”的用法

HSK 2 · Đại từ chỉ số lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu去qù跑pǎo步bù。
👉 Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
每měi个gè学xué生shēng都dōu很hěn努nǔ力lì。
👉 Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 介词“离”表示距离

HSK 2 · Giới từ chỉ khoảng cách
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ '离' dùng để chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian từ mốc A đến mốc B.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ家jiā离lí公gōng司sī很hěn近jìn。
👉 Nhà tôi cách công ty rất gần.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué校xiào离lí机jī场chǎng有yǒu二èr十shí公gōng里lǐ。
👉 Trường học cách sân bay 20 km.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 状态补语“得”的用法

HSK 2 · Bổ ngữ trạng thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '得' để nối động từ với tính từ hoặc ngữ tính từ nhằm miêu tả hoặc đánh giá mức độ/kết quả của hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ穿chuān得dé太tài少shǎo了le。
👉 Bạn mặc ít áo quá.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā跑pǎo得dé非fēi常cháng快kuài。
👉 Anh ấy chạy vô cùng nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 结构“形容词 + 得 + 不得了”

HSK 2 · Biểu thị mức độ cực độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ + 得 + 不得了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt sau tính từ làm bổ ngữ trạng thái, biểu thị mức độ cực kỳ cao, vượt bậc ('...vô cùng', '...kinh khủng').

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān的de比bǐ赛sài精jīng彩cǎi得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
听tīng到dào这zhè个ge好hǎo消xiāo息xī,他tā高gāo兴xìng得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Tính từ + 得 + 不得了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cấu trúc 动态助词“了” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ LIỄU)

HSK 2 · Cấu trúc #015
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 了 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác hoặc hành vi đã hoàn thành hoặc thực hiện xong.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ昨zuó天tiān买mǎi了le一yì本běn新xīn书shū。
👉 Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách mới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ和hé朋péng友yǒu去qù打dǎ篮lán球qiú。
👉 Tôi và bạn đi chơi bóng rổ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动态助词“了”" (Động từ + 了 + Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #020
Công thức cấu trúc cốt lõi:
正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một động tác hay hành vi đang xảy ra tại thời điểm nói (đang... nè).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men正zhèng在zài上shàng汉hàn语yǔ课kè呢ne。
👉 Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ得dé去qù上shàng班bān了le。
👉 Tôi phải đi làm rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动作进行态(正在……呢)" (正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 结果补语(见/到/完/懂/好) (KẾT QUẢ BỔ NGỮ)

HSK 2 · Cấu trúc #031
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 结果补语 (完/懂/见/到/好/错/开/成)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Bổ ngữ kết quả đứng sát ngay sau động từ để biểu thị kết cục trực tiếp của động tác (xong, hiểu, thấy, được, chuẩn).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ听tīng懂dǒng了le老lǎo师shī的de话huà,饭fàn做zuò好hǎo了le。
👉 Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo dặn, cơm đã nấu xong rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ坐zuò公gōng共gòng汽qì车chē去qù学xué校xiào。
👉 Tôi đi xe buýt đến trường.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "结果补语(见/到/完/懂/好)" (Động từ + 结果补语 (完/懂/见/到/好/错/开/成)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 不是……的(否定强调) (BẤT THỊ ĐÍCH CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #053
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dạng phủ định của cấu trúc nhấn mạnh 是...的; chữ 不是 bắt buộc phải giữ lại.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè本běn书shū不bú是shì他tā在zài书shū店diàn买mǎi的de,是shì我wǒ送sòng给gěi他tā的de。
👉 Cuốn sách này không phải là anh ấy mua ở hiệu sách, mà là tôi tặng anh ấy đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ觉jué得de今jīn天tiān有yǒu点diǎn儿er冷lěng。
👉 Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "不是……的(否定强调)" (Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 双重状态(又……又……) (HỰU HỰU)

HSK 2 · Cấu trúc #075
Công thức cấu trúc cốt lõi:
又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Miêu tả hai trạng thái, cảm xúc xuất hiện song song (vừa... vừa...).

Ví dụ 1 trong sách:
西xī瓜guā又yòu大dà又yòu甜tián,外wài边biān又yòu冷lěng又yòu黑hēi。
👉 Dưa hấu vừa to lại vừa ngọt, bên ngoài trời vừa lạnh lại vừa tối đen.
Ví dụ 2 đối chiếu:
早zǎo上shàng我wǒ喝hē了le一yì杯bēi牛niú奶nǎi。
👉 Buổi sáng tôi uống một cốc sữa tươi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "双重状态(又……又……)" (又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Động từ tôn chỉ thư diện: “旨在……” (Nhằm mục đích, có tôn chỉ là...) (书面语动词:“旨在……”表示根本目的与宗旨)

HSK 6 · Động từ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S (Kế hoạch / Chính sách / Nghiên cứu) + 旨在 + Mục tiêu tối hậu

Phân tích học thuật & Cách dùng: Từ ngữ học thuật cao cấp dùng để xác định mục đích cốt lõi mang tầm chiến lược hoặc tôn chỉ hoạt động của một dự án, điều luật.

Ví dụ 1 trong sách:
建jiàn立lì全quán面miàn的de人rén工gōng智zhì能néng伦lún理lǐ审shěn查chá机jī制zhì,旨zhǐ在zài确què保bǎo科kē技jì始shǐ终zhōng服fú务wù于yú造zào福fú人rén类lèi。
👉 Thiết lập cơ chế thẩm tra đạo đức trí tuệ nhân tạo toàn diện nhằm mục đích bảo đảm công nghệ luôn phục vụ tạo phúc lợi cho nhân loại.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè项xiàng新xīn政zhèng策cè旨zhǐ在zài优yōu化huà营yíng商shāng环huán境jìng,激jī发fā中zhōng小xiǎo微wēi企qǐ业yè的de创chuàng新xīn创chuàng造zào活huó力lì。
👉 Chính sách mới này có tôn chỉ tối ưu hóa môi trường kinh doanh, khơi dậy sức sống đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp vừa và nhỏ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S (Kế hoạch / Chính sách / Nghiên cứu) + 旨在 + Mục tiêu tối hậu". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc khẳng định tuyệt đối: “无一不……” (Không một ai/thứ nào không...) (双重否定结构:“无一不是 / 无非是”)

HSK 6 · Khẳng định kép
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tập hợp đối tượng + 无一不 + Mang thuộc tính chung

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phủ định hai lần mang ý nghĩa khẳng định tuyệt đối 100%, nâng cao âm hưởng hùng hồn và tính thuyết phục của câu văn.

Ví dụ 1 trong sách:
近jìn年nián来lái宏hóng观guān经jīng济jì政zhèng策cè的de出chū台tái,无wú一yí不bú是shì为wèi了le保bǎo障zhàng民mín生shēng福fú祉zhǐ与yǔ金jīn融róng市shì场chǎng的de平píng稳wěn运yùn行xíng。
👉 Những năm gần đây việc ban hành các chính sách kinh tế vĩ mô không có chính sách nào không phải vì bảo đảm phúc lợi dân sinh và sự vận hành êm ả của thị trường tài chính.
Ví dụ 2 đối chiếu:
在zài面miàn对duì重zhòng大dà考kǎo验yàn时shí,全quán体tǐ团tuán队duì成chéng员yuán无wú一yí不bù表biǎo现xiàn出chū顽wán强qiáng的de拼pīn搏bó精jīng神shén。
👉 Khi đối mặt thử thách trọng đại, toàn thể thành viên trong đội ngũ không một ai không thể hiện tinh thần dốc sức kiên cường.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Tập hợp đối tượng + 无一不 + Mang thuộc tính chung". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地(  )。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách cân một cách tốt hơn.)

A. 称 (chēng - XỨNG)
B. 处理 (chǔ lǐ - XỬ LÝ)
C. 贷款 (dài kuǎn - THẢI KHOẢN)
D. 发表 (fā biǎo - PHÁT BIỂU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 称 (chēng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “称” (chēng - âm Hán Việt: XỨNG, động từ) mang nghĩa “gọi là, xưng; cân (đo trọng lượng)”. Câu hoàn chỉnh: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地称。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách cân một cách tốt hơn.). Các phương án còn lại: 处理 (xử lý, giải quyết, thanh lý), 贷款 (khoản vay, tiền vay; cho vay), 发表 (công bố, phát biểu, đăng bài (báo, tạp chí)).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Đại từ chỉ số lượng

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ” (代词“每”的用法)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 了 + Tân ngữ
C. 我每天早上都去跑步。 (Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 结果补语 (完/懂/见/到/好/错/开/成)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ”: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'. Câu chuẩn xác trong sách là: “我每天早上都去跑步。” (Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.) và “每个学生都很努力。” (Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “高端智能制造装备与绿色低碳(  )体系的协同推进,正在成为推动实体经济转型升级的核心引擎。” (Sự đẩy mạnh đồng bộ giữa trang thiết bị chế tạo thông minh cao cấp và hệ thống công nghiệp xanh giảm phát thải đang trở thành động cơ cốt lõi thúc đẩy chuyển đổi nâng tầm nền kinh tế thực thể.)

A. 规律 (guī lǜ - QUY LUẬT)
B. 花生 (huā shēng - HOA SINH)
C. 工业 (gōng yè - CÔNG NGHIỆP)
D. 建设 (jiàn shè - KIẾN THIẾT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 工业 (gōng yè)

Giải thích chuyên sâu: Từ “工业” (gōng yè - âm Hán Việt: CÔNG NGHIỆP, danh từ) mang nghĩa “công nghiệp”. Câu hoàn chỉnh: “高端智能制造装备与绿色低碳工业体系的协同推进,正在成为推动实体经济转型升级的核心引擎。” (Sự đẩy mạnh đồng bộ giữa trang thiết bị chế tạo thông minh cao cấp và hệ thống công nghiệp xanh giảm phát thải đang trở thành động cơ cốt lõi thúc đẩy chuyển đổi nâng tầm nền kinh tế thực thể.). Các phương án còn lại: 规律 (quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 花生 (củ lạc, đậu phộng), 建设 (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Bổ ngữ trạng thái

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ” (状态补语“得”的用法)?

A. 你穿得太少了。 (Bạn mặc ít áo quá.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 了 + Tân ngữ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 结果补语 (完/懂/见/到/好/错/开/成)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ”: Dùng '得' để nối động từ với tính từ hoặc ngữ tính từ nhằm miêu tả hoặc đánh giá mức độ/kết quả của hành động. Câu chuẩn xác trong sách là: “你穿得太少了。” (Bạn mặc ít áo quá.) và “他跑得非常快。” (Anh ấy chạy vô cùng nhanh.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “随着我国(  )站全面建成并转入常态化运营阶段,国家太空实验室开启了规模化空间科学应用新纪元。” (Cùng với việc trạm vũ trụ nước ta được hoàn thành toàn diện và chuyển sang giai đoạn vận hành thường thái, phòng thí nghiệm không gian quốc gia đã mở ra kỷ nguyên mới về ứng dụng khoa học không gian quy mô lớn.)

A. 空间 (kōng jiān - KHÔNG GIAN)
B. 连忙 (lián máng - LIÊN MANG)
C. 美术 (měi shù - MỸ THUẬT)
D. 碰见 (pèng jiàn - BÍNH KIẾN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 空间 (kōng jiān)

Giải thích chuyên sâu: Từ “空间” (kōng jiān - âm Hán Việt: KHÔNG GIAN, danh từ) mang nghĩa “không gian”. Câu hoàn chỉnh: “随着我国空间站全面建成并转入常态化运营阶段,国家太空实验室开启了规模化空间科学应用新纪元。” (Cùng với việc trạm vũ trụ nước ta được hoàn thành toàn diện và chuyển sang giai đoạn vận hành thường thái, phòng thí nghiệm không gian quốc gia đã mở ra kỷ nguyên mới về ứng dụng khoa học không gian quy mô lớn.). Các phương án còn lại: 连忙 (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 美术 (mỹ thuật, hội họa), 碰见 (tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Cấu trúc #015

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 了 + Tân ngữ” (Cấu trúc 动态助词“了” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ LIỄU))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 结果补语 (完/懂/见/到/好/错/开/成)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2
C. 我昨天买了一本新书。 (Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách mới.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Tập hợp đối tượng + 无一不 + Mang thuộc tính chung
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 了 + Tân ngữ”: Biểu thị động tác hoặc hành vi đã hoàn thành hoặc thực hiện xong. Câu chuẩn xác trong sách là: “我昨天买了一本新书。” (Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách mới.) và “我和朋友去打篮球。” (Tôi và bạn đi chơi bóng rổ.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Khẩu ngữ & Giao tiếp

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 1 商务汉语系列教程 – 基础篇1" thuộc nhóm Tiếng Trung Thương Mại & Công Sở, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Trung – Cao Cấp. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thủ Tục Hải Quan Trong Tiếng Trung

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thủ Tục Hải Quan Trong Tiếng Trung - FoxHSK

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK