Chuyển đến nội dung chính

Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3 (商务汉语系列教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3 (商务汉语系列教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3 (商务汉语系列教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải tiếng trung thương mại – cơ bản 3 (Trung – Cao Cấp) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3 (商务汉语系列教程) thuộc nhóm Tiếng Trung Thương Mại & Công Sở dành cho trình độ Trung – Cao Cấp. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3

Khẩu ngữ & Giao tiếp

Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3

商务汉语系列教程

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Trung – Cao Cấp
Lượt tải
2.994

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3"

Ấn phẩm Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

放下电子设备,用眼睛去观察,用心灵去拥抱多元文化。

Bản dịch tiếng Việt

Đặt thiết bị điện tử xuống, dùng đôi mắt quan sát, dùng tâm hồn ôm trọn nền văn hóa đa dạng.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-12 · Dùng trái tim khám phá thế giới (用心发现世界)

放fàng下xià电diàn子zǐ设shè备bèi,用yòng眼yǎn睛jīng去qù观guān察chá,用yòng心xīn灵líng去qù拥yōng抱bào多duō元yuán文wén化huà。放fàng下xià電diàn子zǐ設shè備bèi,用yòng眼yǎn睛jīng去qù觀guān察chá,用yòng心xīn靈líng去qù擁yōng抱bào多duō元yuán文wén化huà。

Đặt thiết bị điện tử xuống, dùng đôi mắt quan sát, dùng tâm hồn ôm trọn nền văn hóa đa dạng.

Trích đoạn số hóa 02 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

张zhāng叔shū叔shu,看kàn您nín泡pào茶chá动dòng作zuò行xíng云yún流liú水shuǐ,这zhè里lǐ面miàn有yǒu什shén么me讲jiǎng究jiū吗ma?張zhāng叔shū叔shu,看kàn您nín泡pào茶chá動dòng作zuò行xíng雲yún流liú水shuǐ,這zhè裡lǐ面miàn有yǒu什shén麼me講jiǎng究jiū嗎ma?

Chú Trương ơi, thấy động tác pha trà của chú uyển chuyển mượt mà, trong đó có quy tắc gì không ạ?

Trích đoạn số hóa 03 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

先xiān苦kǔ后hòu甜tián,回huí味wèi悠yōu长cháng,这zhè大dà概gài就jiù是shì品pǐn茶chá的de魅mèi力lì所suǒ在zài吧ba。先xiān苦kǔ後hòu甜tián,回huí味wèi悠yōu長cháng,這zhè大dà概gài就jiù是shì品pǐn茶chá的de魅mèi力lì所suǒ在zài吧ba。

Trước đắng sau ngọt, dư vị đọng lại dài lâu, đó có lẽ chính là sức hút của việc thưởng trà.

Trích đoạn số hóa 04 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

现xiàn在zài的de极jí端duān气qì候hòu越yuè来lái越yuè频pín繁fán,环huán境jìng保bǎo护hù刻kè不bù容róng缓huǎn。現xiàn在zài的de極jí端duān氣qì候hòu越yuè來lái越yuè頻pín繁fán,環huán境jìng保bǎo護hù刻kè不bù容róng緩huǎn。

Hiện tượng khí hậu cực đoan hiện nay ngày càng dày đặc, bảo vệ môi trường là việc cấp bách không thể trì hoãn.

Trích đoạn số hóa 05 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

随suí手shǒu关guān灯dēng关guān水shuǐ,珍zhēn惜xī每měi一yí度dù电diàn、每měi一yì滴dī宝bǎo贵guì的de水shuǐ资zī源yuán。隨suí手shǒu關guān燈dēng關guān水shuǐ,珍zhēn惜xī每měi一yí度dù電diàn、每měi一yì滴dī寶bǎo貴guì的de水shuǐ資zī源yuán。

Tiện tay tắt đèn khóa nước, trân trọng từng số điện, từng giọt nước quý giá.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

近jìn些xiē年nián人rén工gōng智zhì能néng飞fēi速sù发fā展zhǎn,移yí动dòng互hù联lián网wǎng深shēn入rù生shēng活huó方fāng方fāng面miàn面miàn。近jìn些xiē年nián人rén工gōng智zhì能néng飛fēi速sù發fā展zhǎn,移yí動dòng互hù聯lián網wǎng深shēn入rù生shēng活huó方fāng方fāng面miàn面miàn。

Mấy năm gần đây trí tuệ nhân tạo phát triển như vũ bão, mạng Internet di động len lỏi vào từng ngóc ngách đời sống.

Trích đoạn số hóa 07 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

科kē技jì应yìng当dāng服fú务wù于yú人rén类lèi福fú祉zhǐ,而ér不bú应yìng让ràng人rén沦lún为wèi机jī器qì算suàn法fǎ的de奴nú隶lì。科kē技jì應yìng當dāng服fú務wù於yú人rén類lèi福fú祉zhǐ,而ér不bú應yìng讓ràng人rén淪lún為wèi機jī器qì算suàn法fǎ的de奴nú隸lì。

Công nghệ nên phục vụ cho hạnh phúc con người, chứ không nên biến con người thành nô lệ của thuật toán máy móc.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

周zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén么me打dǎ算suàn?週zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén麼me打dǎ算suàn?

Cuối tuần bạn có dự định gì không?

Trích đoạn số hóa 09 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

我wǒ还hái没méi想xiǎng好hǎo要yào不bu要yào跟gēn你nǐ去qù呢ne。我wǒ還hái沒méi想xiǎng好hǎo要yào不bu要yào跟gēn你nǐ去qù呢ne。

Tôi vẫn chưa nghĩ xong có nên đi cùng bạn hay không nữa.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

我wǒ早zǎo就jiù复fù习xí好hǎo了le,别bié着zháo急jí。我wǒ早zǎo就jiù複fù習xí好hǎo了le,彆bié著zháo急jí。

Tôi đã ôn tập xong từ sớm rồi, đừng sốt ruột.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
精jīng神shén精jīng神shén jīng shén TINH THẦN [Danh từ] tinh thần, nghị lực, phấn chấn — Ví dụ: 他精神很好。 (Tinh thần anh ấy rất tốt.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 20 nét]
竞jìng争zhēng競jìng爭zhēng jìng zhēng CẠNH TRANH [Danh từ] cạnh tranh, thi đua — Ví dụ: 竞争很激烈。 (Sự cạnh tranh rất khốc liệt.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 20 nét]
看kàn法fǎ看kàn法fǎ kàn fǎ KHÁN PHÁP [Danh từ] quan điểm, góc nhìn, ý kiến — Ví dụ: 这是我的看法。 (Đây là quan điểm của tôi.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét]
可kě惜xī可kě惜xī kě xī KHẢ TÍCH [Danh từ] đáng tiếc, tiếc nuối — Ví dụ: 他没来,真可惜。 (Anh ấy không đến, thật đáng tiếc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét]
困kùn难nán困kùn難nán kùn nan KHỐN NAN [Tính từ] khó khăn, gian khổ, trở ngại — Ví dụ: 这件事有困难。 (Việc này có khó khăn.) [Bộ thủ: 隹 (CHUY) • 25 nét]
懒lǎn懶lǎn lǎn LÃN [Tính từ] lười biếng, lười — Ví dụ: 他很懒。 (Anh ấy rất lười.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 11 nét]
理lǐ解jiě理lǐ解jiě lǐ jiě LÝ GIẢI [Động từ] hiểu, thông cảm — Ví dụ: 谢谢你一直以来对我的理解与支持。 (Cảm ơn bạn vì bấy lâu nay đã luôn thấu hiểu và ủng hộ tôi.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 22 nét]
联lián系xì聯lián繫xì lián xì LIÊN HỆ [Danh từ] liên hệ, liên lạc, mối liên hệ — Ví dụ: 请联系我。 (Xin hãy liên hệ với tôi.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 22 nét]
流liú泪lèi流liú淚lèi liú lèi LƯU LỆ [Danh từ] rơi lệ, chảy nước mắt — Ví dụ: 他流泪了。 (Anh ấy đã rơi lệ.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét]
满mǎn滿mǎn mǎn MÃN [Động từ] đầy đủ — Ví dụ: 杯子是满的。 (Cốc đã đầy.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 8 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 “是”字句

HSK 1 · Cấu trúc câu cơ bản
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ "是" dùng để liên kết Chủ ngữ và Tân ngữ, biểu thị hai đối tượng thuộc về nhau, có cùng bản chất hoặc mang tính đồng nhất.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì学xué生shēng。
👉 Tôi là học sinh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ不bú是shì老lǎo师shī。
👉 Tôi không phải giáo viên.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 疑问代词“谁”和“哪”

HSK 1 · Từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
谁 (hỏi ai) | 哪 + Lượng từ/Danh từ (hỏi cái nào/nước nào)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "谁" dùng để hỏi về danh tính của người. "哪" không thể đứng độc lập mà luôn đi kèm lượng từ hoặc danh từ phía sau để hỏi lựa chọn cụ thể.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā是shì谁shuí?
👉 Anh ấy là ai?
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ是shì哪nǎ国guó人rén?
👉 Bạn là người nước nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "谁 (hỏi ai) | 哪 + Lượng từ/Danh từ (hỏi cái nào/nước nào)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 询问年龄的表达方式

HSK 1 · Giao tiếp hàng ngày
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Trẻ em (<10 tuổi): 几岁了? | Người lớn: 多大了?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Để hỏi tuổi trẻ nhỏ thường dùng "几岁了?", còn hỏi tuổi thanh thiếu niên hoặc người cùng trang lứa dùng "多大了?". Đối với người lớn tuổi tôn kính dùng "多大年纪了?".

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ女nǚ儿ér几jǐ岁suì了le?
👉 Con gái bạn mấy tuổi rồi?
Ví dụ 2 đối chiếu:
李lǐ老lǎo师shī多duō大dà了le?
👉 Cô Lý bao nhiêu tuổi rồi ạ?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Trẻ em (<10 tuổi): 几岁了? | Người lớn: 多大了?". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 日期的表达顺序

HSK 1 · Diễn đạt thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần.

Ví dụ 1 trong sách:
九jiǔ月yuè一yī号hào,星xīng期qī三sān。
👉 Ngày 1 tháng 9, thứ tư.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān九jiǔ月yuè一yī号hào。今jīn天tiān星xīng期qī三sān。
👉 Hôm nay ngày 1 tháng 9. Hôm nay thứ tư.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 疑问代词“多少”问价钱

HSK 1 · Hỏi giá cả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块

Phân tích học thuật & Cách dùng: "多少" dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10 hoặc hỏi giá tiền trong mua bán hàng ngày.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge杯bēi子zi多duō少shǎo钱qián?
👉 Chiếc cốc này bao nhiêu tiền?
Ví dụ 2 đối chiếu:
二èr十shí八bā块kuài。
👉 28 tệ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 能愿动词“能”

HSK 1 · Động từ năng nguyện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "能" biểu thị năng lực có thể làm được việc gì, hoặc dùng trong câu hỏi để xin phép một cách lịch sự.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ能néng坐zuò这zhè儿ér吗ma?
👉 Tôi có thể ngồi ở đây được không?
Ví dụ 2 đối chiếu:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè电diàn脑nǎo和hé一yì本běn书shū。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính và một quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 动作的进行“在……呢”

HSK 1 · Thì tiếp diễn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ "在" hoặc cấu trúc "在...呢" biểu thị hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Phủ định dùng "没在" hoặc "没".

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ在zài看kàn书shū呢ne。
👉 Tôi đang đọc sách đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā没méi看kàn书shū。
👉 Cậu ấy không có đọc sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc 是字句 (THỊ TỰ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #001
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị phán đoán, xác định hoặc giới thiệu nghề nghiệp, thân phận, quốc tịch (là). Phủ định dùng 不是.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì越yuè南nán人rén。
👉 Tôi là người Việt Nam.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ有yǒu八bā本běn书shū。
👉 Tôi có tám quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "是字句" (Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 形容词谓语句 (HÌNH DUNG TỪ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #004
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng tính từ làm vị ngữ trực tiếp miêu tả đặc điểm, trạng thái của chủ ngữ mà không dùng 是.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān天tiān气qì很hěn好hǎo。
👉 Hôm nay thời tiết rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ想xiǎng去qù北běi京jīng。
👉 Tôi muốn đi Bắc Kinh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "形容词谓语句" (Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)

HSK 1 · Cấu trúc #008
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Danh từ / Đại từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?').

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ的de手shǒu机jī呢ne?你nǐ呢ne?
👉 Điện thoại của tôi đâu rồi? Còn bạn thì sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
妈mā妈ma做zuò的de菜cài很hěn好hǎo吃chī。
👉 Món ăn mẹ làm rất ngon.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "用“呢”的疑问句" (Danh từ / Đại từ + 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #012
Công thức cấu trúc cốt lõi:
请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要).

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng坐zuò!别bié说shuō话huà,大dà家jiā在zài上shàng课kè呢ne。
👉 Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de车chē。
👉 Đây là xe của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "祈使句(请、别、不要)" (请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #022
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù书shū店diàn买mǎi汉hàn越yuè词cí典diǎn。
👉 Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men去qù看kàn电diàn影yǐng吧ba。
👉 Chúng mình đi xem phim nhé.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连动句" (Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他(  )很好。” (Tinh thần anh ấy rất tốt.)

A. 精神 (jīng shén - TINH THẦN)
B. 可惜 (kě xī - KHẢ TÍCH)
C. 理解 (lǐ jiě - LÝ GIẢI)
D. 内容 (nèi róng - NỘI DUNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 精神 (jīng shén)

Giải thích chuyên sâu: Từ “精神” (jīng shén - âm Hán Việt: TINH THẦN, danh từ) mang nghĩa “tinh thần, nghị lực, phấn chấn”. Câu hoàn chỉnh: “他精神很好。” (Tinh thần anh ấy rất tốt.). Các phương án còn lại: 可惜 (đáng tiếc, tiếc nuối), 理解 (hiểu, thông cảm), 内容 (nội dung).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Từ nghi vấn

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “谁 (hỏi ai) | 哪 + Lượng từ/Danh từ (hỏi cái nào/nước nào)” (疑问代词“谁”和“哪”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)
C. 他是谁? (Anh ấy là ai?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “谁 (hỏi ai) | 哪 + Lượng từ/Danh từ (hỏi cái nào/nước nào)”: "谁" dùng để hỏi về danh tính của người. "哪" không thể đứng độc lập mà luôn đi kèm lượng từ hoặc danh từ phía sau để hỏi lựa chọn cụ thể. Câu chuẩn xác trong sách là: “他是谁?” (Anh ấy là ai?) và “你是哪国人?” (Bạn là người nước nào?).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “不许(  )人生气。” (Không cho phép bất kỳ ai tức giận.)

A. 失败 (shī bài - THẤT BẠI)
B. 受到 (shòu dào - THỌ ĐÁO)
C. 任何 (rèn hé - NHÂM HÀ)
D. 填空 (tián kòng - ĐIỀN KHÔNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 任何 (rèn hé)

Giải thích chuyên sâu: Từ “任何” (rèn hé - âm Hán Việt: NHÂM HÀ, danh từ) mang nghĩa “bất kỳ, bất cứ”. Câu hoàn chỉnh: “不许任何人生气。” (Không cho phép bất kỳ ai tức giận.). Các phương án còn lại: 失败 (thất bại), 受到 (nhận được, chịu (tác động)), 填空 (điền vào chỗ trống).

Câu thực chiến 04 HSK 1 · Diễn đạt thời gian

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)” (日期的表达顺序)?

A. 九月一号,星期三。 (Ngày 1 tháng 9, thứ tư.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Danh từ / Đại từ + 呢?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)”: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần. Câu chuẩn xác trong sách là: “九月一号,星期三。” (Ngày 1 tháng 9, thứ tư.) và “今天九月一号。今天星期三。” (Hôm nay ngày 1 tháng 9. Hôm nay thứ tư.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这样做不(  )。” (Làm như vậy thì không được.)

A. 行 (xíng - HÀNG)
B. 样子 (yàng zi - DẠNG TỬ)
C. 幽默 (yōu mò - U MẶC)
D. 正确 (zhèng què - CHINH XÁC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 行 (xíng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “行” (xíng - âm Hán Việt: HÀNG, động từ) mang nghĩa “đi, làm; được, ổn; ngành nghề”. Câu hoàn chỉnh: “这样做不行。” (Làm như vậy thì không được.). Các phương án còn lại: 样子 (dáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài), 幽默 (hài hước), 正确 (chính xác, đúng đắn).

Câu thực chiến 06 HSK 1 · Động từ năng nguyện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)” (能愿动词“能”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Danh từ / Đại từ + 呢?
C. 我能坐这儿吗? (Tôi có thể ngồi ở đây được không?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)”: "能" biểu thị năng lực có thể làm được việc gì, hoặc dùng trong câu hỏi để xin phép một cách lịch sự. Câu chuẩn xác trong sách là: “我能坐这儿吗?” (Tôi có thể ngồi ở đây được không?) và “桌子上有一个电脑和一本书。” (Trên bàn có một chiếc máy tính và một quyển sách.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Khẩu ngữ & Giao tiếp

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải giáo trình tiếng trung thương mại – cơ bản 3 商务汉语系列教程 – 基础篇3" thuộc nhóm Tiếng Trung Thương Mại & Công Sở, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Trung – Cao Cấp. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thủ Tục Hải Quan Trong Tiếng Trung

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thủ Tục Hải Quan Trong Tiếng Trung - FoxHSK

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK