Chuyển đến nội dung chính

Tải giáo trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2 (新商务汉语听力与口语教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải giáo trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2 (新商务汉语听力与口语教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải giáo trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2 (新商务汉语听力与口语教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải giao tiếp tiếng trung thương mại (Giao Tiếp) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải giáo trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải giáo trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2 (新商务汉语听力与口语教程) thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc dành cho trình độ Giao Tiếp. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo Trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2

Khẩu ngữ & Giao tiếp

Giáo Trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2

新商务汉语听力与口语教程

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Giao Tiếp
Lượt tải
3.542

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2"

Ấn phẩm Giáo Trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

贸易便利化政策与绿色认证标准日趋严格,倒逼全球供应链加快提升合规透明度与抗风险韧性。

Bản dịch tiếng Việt

Chính sách thuận lợi hóa thương mại cùng các tiêu chuẩn chứng nhận xanh ngày càng khắt khe, thúc bách chuỗi cung ứng toàn cầu phải nhanh chóng nâng cao tính minh bạch tuân thủ và độ dẻo dai chống chịu rủi ro.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L5-12 · Xu hướng mới trong thương mại quốc tế (国际贸易新趋势)

贸mào易yì便biàn利lì化huà政zhèng策cè与yǔ绿lǜ色sè认rèn证zhèng标biāo准zhǔn日rì趋qū严yán格gé,倒dǎo逼bī全quán球qiú供gōng应yìng链liàn加jiā快kuài提tí升shēng合hé规guī透tòu明míng度dù与yǔ抗kàng风fēng险xiǎn韧rèn性xìng。貿mào易yì便biàn利lì化huà政zhèng策cè與yǔ綠lǜ色sè認rèn證zhèng標biāo準zhǔn日rì趨qū嚴yán格gé,倒dǎo逼bī全quán球qiú供gōng應yìng鏈liàn加jiā快kuài提tí升shēng合hé規guī透tòu明míng度dù與yǔ抗kàng風fēng險xiǎn韌rèn性xìng。

Chính sách thuận lợi hóa thương mại cùng các tiêu chuẩn chứng nhận xanh ngày càng khắt khe, thúc bách chuỗi cung ứng toàn cầu phải nhanh chóng nâng cao tính minh bạch tuân thủ và độ dẻo dai chống chịu rủi ro.

Trích đoạn số hóa 02 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

完wán善shàn社shè区qū医yī疗liáo配pèi套tào并bìng激jī发fā银yín发fà群qún体tǐ的de社shè会huì参cān与yù活huó力lì,不bù仅jǐn能néng减jiǎn轻qīng家jiā庭tíng负fù担dān,更gèng能néng让ràng“夕xī阳yáng红hóng”焕huàn发fā出chū温wēn暖nuǎn从cóng容róng的de光guāng彩cǎi。完wán善shàn社shè區qū醫yī療liáo配pèi套tào並bìng激jī發fā銀yín髮fà群qún體tǐ的de社shè會huì參cān與yù活huó力lì,不bù僅jǐn能néng減jiǎn輕qīng家jiā庭tíng負fù擔dān,更gèng能néng讓ràng“夕xī陽yáng紅hóng”煥huàn發fā出chū溫wēn暖nuǎn從cóng容róng的de光guāng彩cǎi。

Hoàn thiện hệ thống Y TẾ khu dân cư và khơi dậy sức sống tham gia XÃ hội của nhóm người cao tuổi không chỉ giúp giảm nhẹ gánh nặng gia ĐÌnh, mà còn giúp tuổi xế chiều tỏa sáng ấm áp và ung dung.

Trích đoạn số hóa 03 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

仰yǎng望wàng浩hào瀚hàn星xīng空kōng,人rén类lèi对duì宇yǔ宙zhòu奥ào秘mì的de探tàn索suǒ从cóng未wèi止zhǐ步bù。从cóng人rén造zào卫wèi星xīng升shēng空kōng到dào空kōng间jiān站zhàn长cháng期qī驻zhù留liú,每měi一yí次cì突tū破pò都dōu凝níng聚jù着zhe无wú数shù科kē研yán人rén员yuán的de心xīn血xuè。仰yǎng望wàng浩hào瀚hàn星xīng空kōng,人rén類lèi對duì宇yǔ宙zhòu奧ào秘mì的de探tàn索suǒ從cóng未wèi止zhǐ步bù。從cóng人rén造zào衛wèi星xīng升shēng空kōng到dào空kōng間jiān站zhàn長cháng期qī駐zhù留liú,每měi一yí次cì突tū破pò都dōu凝níng聚jù著zhe無wú數shù科kē研yán人rén員yuán的de心xīn血xuè。

Ngước nhìn bầu trời sao bao la, hành trình thám hiểm bí ẩn VŨ trỤ của nhân loại chưa bao giờ dừng bước. Từ vệ tinh nhân tạo rời bệ phóng đến trạm không gian lưu trú dài ngày, mỗi lần ĐỘT phÁ đều kết tụ tâm huyết của biết bao nhà nghiên cứu khoa học.

Trích đoạn số hóa 04 · L4-1 · Chi tiết của tình yêu (爱情的细节)

我wǒ觉jué得de真zhēn正zhèng的de浪làng漫màn其qí实shí藏cáng在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de细xì节jié里lǐ。我wǒ覺jué得de真zhēn正zhèng的de浪làng漫màn其qí實shí藏cáng在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de細xì節jié裡lǐ。

Tôi thấy sự lãng mạn đích thực thực ra ẩn chứa trong từng chi tiết của cuộc sống bình dị.

Trích đoạn số hóa 05 · L4-1 · Chi tiết của tình yêu (爱情的细节)

懂dǒng得de珍zhēn惜xī眼yǎn前qián人rén,生shēng活huó才cái会huì充chōng满mǎn幸xìng福fú与yǔ温wēn馨xīn。懂dǒng得de珍zhēn惜xī眼yǎn前qián人rén,生shēng活huó才cái會huì充chōng滿mǎn幸xìng福fú與yǔ溫wēn馨xīn。

Biết trân trọng người trước mắt thì cuộc sống mới tràn ngập hạnh phúc và ấm áp.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-2 · Người bạn chân chính (真正的朋友)

对duì,朋péng友yǒu不bù需xū要yào每měi天tiān联lián系xì,但dàn只zhǐ要yào你nǐ需xū要yào,他tā总zǒng是shì在zài那nà里lǐ。對duì,朋péng友yǒu不bù需xū要yào每měi天tiān聯lián繫xì,但dàn只zhǐ要yào你nǐ需xū要yào,他tā總zǒng是shì在zài那nà裡lǐ。

Đúng, bạn bè không cần ngày nào cũng liên lạc, nhưng chỉ cần bạn cần, anh ấy luôn ở đó.

Trích đoạn số hóa 07 · L4-3 · Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi (经理对我印象不错)

今jīn天tiān去qù那nà家jiā外wài企qǐ面miàn试shì,感gǎn觉jué招zhāo聘pìn流liú程chéng非fēi常cháng严yán格gé。今jīn天tiān去qù那nà家jiā外wài企qǐ面miàn試shì,感gǎn覺jué招zhāo聘pìn流liú程chéng非fēi常cháng嚴yán格gé。

Hôm nay đi phỏng vấn ở công ty nước ngoài đó, cảm thấy quy trình tuyển dụng rất khắt khe.

Trích đoạn số hóa 08 · L4-3 · Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi (经理对我印象不错)

第dì一yī印yìn象xiàng至zhì关guān重zhòng要yào,看kàn来lái这zhè次cì拿ná到dào录lù取qǔ信xìn的de希xī望wàng很hěn大dà。第dì一yī印yìn象xiàng至zhì關guān重zhòng要yào,看kàn來lái這zhè次cì拿ná到dào錄lù取qǔ信xìn的de希xī望wàng很hěn大dà。

Ấn tượng ban đầu cực kỳ quan trọng, xem ra lần này hy vọng nhận thư trúng tuyển rất lớn.

Trích đoạn số hóa 09 · L4-4 · Đừng quá coi trọng tiền bạc (不要太在乎钱)

是shì啊a,健jiàn康kāng、亲qīn情qíng和hé真zhēn挚zhì的de友yǒu情qíng,都dōu是shì用yòng钱qián买mǎi不bú到dào的de。是shì啊a,健jiàn康kāng、親qīn情qíng和hé真zhēn摯zhì的de友yǒu情qíng,都dōu是shì用yòng錢qián買mǎi不bú到dào的de。

Đúng thế, sức khỏe, tình thân và tình bạn chân thành đều là những thứ tiền không mua được.

Trích đoạn số hóa 10 · L4-4 · Đừng quá coi trọng tiền bạc (不要太在乎钱)

没méi错cuò,过guò好hǎo简jiǎn单dān充chōng实shí的de每měi一yì天tiān比bǐ什shén么me都dōu强qiáng。沒méi錯cuò,過guò好hǎo簡jiǎn單dān充chōng實shí的de每měi一yì天tiān比bǐ什shén麼me都dōu強qiáng。

Chính xác, sống tốt mỗi ngày giản dị mà trọn vẹn hơn bất cứ điều gì.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
脚jiǎo腳jiǎo jiǎo CƯỚC [Danh từ] chân, bàn chân; chân núi — Ví dụ: 我的脚疼。 (Chân tôi bị đau.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 11 nét]
街jiē道dào街jiē道dào jiē dào NHAI ĐẠO [Danh từ] đường phố — Ví dụ: 街道很干净。 (Đường phố rất sạch sẽ.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 18 nét]
结jié婚hūn結jié婚hūn jié hūn KẾT HÔN [Danh từ] kết hôn — Ví dụ: 他们结婚了。 (Họ đã kết hôn.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 19 nét]
借jiè借jiè jiè TÁ [Giới từ] mượn — Ví dụ: 我借本书。 (Tôi mượn một cuốn sách.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 9 nét]
经jīng理lǐ經jīng理lǐ jīng lǐ KINH LÝ [Danh từ] người quản lý — Ví dụ: 他是经理。 (Anh ấy là quản lý.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 21 nét]
举jǔ行xíng舉jǔ行xíng jǔ xíng CỬ HÀNG [Danh từ] giữ — Ví dụ: 他们举行婚礼。 (Họ tổ chức đám cưới.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 23 nét]
渴kě渴kě kě KHÁT [Tính từ] khát nước — Ví dụ: 我渴了。 (Tôi khát nước.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét]
客kè人rén客kè人rén kè rén KHÁCH NHÂN [Danh từ] khách — Ví dụ: 客人来了。 (Khách đã đến.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 18 nét]
哭kū哭kū kū KHÓC [Tính từ] khóc — Ví dụ: 孩子饿了就哭。 (Đứa bé đói là khóc.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 14 nét]
蓝lán藍lán lán LAM [Tính từ] màu xanh — Ví dụ: 天空是蓝色的。 (Bầu trời màu xanh.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 8 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 假设复句“要是……(的话),就……”

HSK 2 · Câu điều kiện giả thiết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong khẩu ngữ để đưa ra điều kiện giả thiết ('nếu... thì...'), biểu đạt tự nhiên và thân mật hơn cấu trúc 如果……就…….

Ví dụ 1 trong sách:
要yào是shi最zuì后hòu那nà个ge球qiú射shè门mén进jìn去qù了le,胜shèng利lì就jiù是shì我wǒ们men的de了le。
👉 Nếu quả sút bóng cuối cùng đó mà vào thì thắng lợi đã thuộc về chúng ta rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
要yào是shi进jìn球qiú就jiù好hǎo了le。
👉 Nếu mà vào bóng thì tốt rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #010
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ喝hē咖kā啡fēi还hái是shì喝hē茶chá?
👉 Bạn uống cà phê hay là uống trà?
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān天tiān气qì冷lěng,多duō穿chuān一yì点diǎn。
👉 Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "选择疑问句(还是)" (Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 双重“了”(了1 + 了2) (SONG TRÙNG LIỄU)

HSK 2 · Cấu trúc #017
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 了 + Thời lượng + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động đã diễn ra trong một khoảng thời gian và hiện tại vẫn đang tiếp tục diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā学xué了le三sān年nián汉hàn语yǔ了le。
👉 Anh ấy đã học tiếng Trung được 3 năm rồi (và hiện vẫn đang tiếp tục học).
Ví dụ 2 đối chiếu:
虽suī然rán贵guì,但dàn是shì很hěn好hǎo看kàn。
👉 Tuy đắt, nhưng rất đẹp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "双重“了”(了1 + 了2)" (Động từ + 了 + Thời lượng + 了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #020
Công thức cấu trúc cốt lõi:
正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một động tác hay hành vi đang xảy ra tại thời điểm nói (đang... nè).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men正zhèng在zài上shàng汉hàn语yǔ课kè呢ne。
👉 Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ得dé去qù上shàng班bān了le。
👉 Tôi phải đi làm rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动作进行态(正在……呢)" (正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 比字句(数量差与程度) (BỈ TỰ CÚ SỐ LƯỢNG SAI)

HSK 2 · Cấu trúc #026
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ chênh lệch cụ thể hoặc rõ rệt giữa hai đối tượng trong câu so sánh.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng得dé多duō,这zhè件jiàn比bǐ那nà件jiàn贵guì一yì百bǎi块kuài。
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua rất nhiều, chiếc này đắt hơn chiếc kia 100 tệ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
服fú务wù员yuán,请qǐng点diǎn菜cài。
👉 Phục vụ ơi, cho mình gọi món.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "比字句(数量差与程度)" (A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 简单趋向补语(来/去) (GIẢN ĐƠN XU HƯỚNG BỔ NGỮ)

HSK 2 · Cấu trúc #032
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 来 / 去

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hướng di chuyển của động tác: hướng về phía người nói dùng '来', hướng ra xa người nói dùng '去'.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā从cóng楼lóu上shàng跑pǎo下xià来lái了le,请qǐng大dà家jiā走zǒu进jìn去qù。
👉 Anh ấy từ trên tầng chạy xuống rồi, xin mời mọi người bước vào trong.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le两liǎng公gōng斤jīn苹píng果guǒ。
👉 Tôi đã mua hai cân (kg) táo.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "简单趋向补语(来/去)" (Động từ + 来 / 去) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 是……的句(强调时间/地点/方式) (THỊ ĐÍCH CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #052
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức hoặc người thực hiện của một hành động ĐÃ XẢY RA trong quá khứ.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì坐zuò飞fēi机jī来lái北běi京jīng的de,他tā是shì去qù年nián毕bì业yè的de。
👉 Tôi là đi máy bay đến Bắc Kinh, anh ấy là tốt nghiệp năm ngoái.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ到dào家jiā就jiù打dǎ电diàn话huà给gěi你nǐ。
👉 Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "是……的句(强调时间/地点/方式)" (Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ)

HSK 2 · Cấu trúc #059
Công thức cấu trúc cốt lõi:
因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ nhân quả kinh điển: vế trước nêu lý do, vế sau đưa ra kết luận (vì... cho nên...).

Ví dụ 1 trong sách:
因yīn为wèi昨zuó天tiān下xià大dà雨yǔ,所suǒ以yǐ我wǒ们men没méi有yǒu去qù公gōng园yuán。
👉 Vì hôm qua mưa to, cho nên chúng tôi không đi công viên.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān我wǒ们men学xué第dì一yī课kè。
👉 Hôm nay chúng ta học bài một.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "因果关联词(因为……所以……)" (因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 双重状态(又……又……) (HỰU HỰU)

HSK 2 · Cấu trúc #075
Công thức cấu trúc cốt lõi:
又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Miêu tả hai trạng thái, cảm xúc xuất hiện song song (vừa... vừa...).

Ví dụ 1 trong sách:
西xī瓜guā又yòu大dà又yòu甜tián,外wài边biān又yòu冷lěng又yòu黑hēi。
👉 Dưa hấu vừa to lại vừa ngọt, bên ngoài trời vừa lạnh lại vừa tối đen.
Ví dụ 2 đối chiếu:
早zǎo上shàng我wǒ喝hē了le一yì杯bēi牛niú奶nǎi。
👉 Buổi sáng tôi uống một cốc sữa tươi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "双重状态(又……又……)" (又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc thư diện tuyệt đối: “毋庸置疑” (Không cần bàn cãi, hiển nhiên) (书面语成语结构:“毋庸置疑 / 不容置疑”)

HSK 6 · Thành ngữ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
毋庸置疑,+ Mệnh đề chân lý khách quan

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu câu như một trạng ngữ chính luận, khẳng định sự việc nêu ra là hoàn toàn xác thực và hiển nhiên, không cho phép hoài nghi.

Ví dụ 1 trong sách:
毋wú庸yōng置zhì疑yí,本běn土tǔ文wén化huà的de独dú特tè性xìng构gòu成chéng了le民mín族zú凝níng聚jù力lì的de核hé心xīn根gēn基jī。
👉 Không cần bàn cãi, nét độc đáo của văn hóa bản địa tạo nên gốc rễ cốt lõi cho sức mạnh gắn kết dân tộc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
经jīng济jì全quán球qiú化huà对duì推tuī动dòng世shì界jiè贸mào易yì发fā展zhǎn的de积jī极jí作zuò用yòng是shì毋wú庸yōng置zhì疑yí的de。
👉 Tác dụng tích cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với việc thúc đẩy thương mại thế giới là điều hiển nhiên không cần bàn cãi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "毋庸置疑,+ Mệnh đề chân lý khách quan". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc thụ động thư diện: “由……所 + Động từ” (Do... quyết định / dẫn tới) (介词“由……所决定/引发”表示深刻根源)

HSK 6 · Cấu trúc thụ động
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hiện tượng A + 是由 + Nguyên nhân sâu xa B + 所 + 决定 / 引发 / 构成

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc thư diện đặc trưng của Hán ngữ văn viết cao cấp, dùng '所' đặt trước động từ hai âm tiết để gia tăng tính trang trọng và chặt chẽ trong suy luận.

Ví dụ 1 trong sách:
算suàn法fǎ偏piān见jiàn并bìng非fēi机jī器qì自zì身shēn的de缺quē陷xiàn,而ér是shì由yóu其qí背bèi后hòu人rén类lèi输shū入rù的de数shù据jù样yàng本běn所suǒ决jué定dìng的de。
👉 Định kiến thuật toán tuyệt nhiên không phải khiếm khuyết của bản thân cỗ máy, mà do các mẫu số liệu con người nạp vào phía sau quyết định.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè次cì重zhòng大dà的de技jì术shù突tū破pò是shì由yóu跨kuà学xué科kē团tuán队duì长zhǎng达dá十shí年nián的de联lián合hé攻gōng关guān所suǒ促cù成chéng的de。
👉 Đột phá kỹ thuật trọng đại lần này là do nhóm liên ngành hợp lực nghiên cứu ròng rã suốt mười năm tạo nên.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hiện tượng A + 是由 + Nguyên nhân sâu xa B + 所 + 决定 / 引发 / 构成". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Phó từ phương thức: “借此” (Nhờ đó, nhân dịp này mà...) (副词“借此”表示借助机会或手段)

HSK 6 · Phó từ phương thức
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hành động / Biện pháp A,借此 + Đạt mục đích B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Thường dùng trong các phát biểu chính luận để diễn tả việc tận dụng một bước đệm, chính sách hay thời cơ làm bàn đạp đạt được mục tiêu lớn hơn.

Ví dụ 1 trong sách:
监jiān管guǎn机jī构gòu出chū台tái了le一yí系xì列liè货huò币bì审shěn慎shèn政zhèng策cè,借jiè此cǐ有yǒu效xiào防fáng范fàn并bìng化huà解jiě系xì统tǒng性xìng金jīn融róng风fēng险xiǎn。
👉 Cơ quan giám sát đã ban hành một loạt chính sách tiền tệ thận trọng, nhờ đó phòng ngừa và hóa giải hiệu quả rủi ro tài chính có tính hệ thống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
企qǐ业yè通tōng过guò深shēn化huà跨kuà国guó业yè务wù合hé作zuò,借jiè此cǐ大dà幅fú提tí升shēng了le品pǐn牌pái的de国guó际jì影yǐng响xiǎng力lì。
👉 Doanh nghiệp thông qua việc làm sâu sắc hơn hợp tác kinh doanh xuyên quốc gia, nhân đó nâng cao vượt bậc sức ảnh hưởng quốc tế của thương hiệu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hành động / Biện pháp A,借此 + Đạt mục đích B". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我的(  )疼。” (Chân tôi bị đau.)

A. 脚 (jiǎo - CƯỚC)
B. 借 (jiè - TÁ)
C. 渴 (kě - KHÁT)
D. 练习 (liàn xí - LUYỆN TẬP)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 脚 (jiǎo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “脚” (jiǎo - âm Hán Việt: CƯỚC, danh từ) mang nghĩa “chân, bàn chân; chân núi”. Câu hoàn chỉnh: “我的脚疼。” (Chân tôi bị đau.). Các phương án còn lại: 借 (mượn), 渴 (khát nước), 练习 (luyện tập).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Cấu trúc #010

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?” (Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 来 / 去
C. 你喝咖啡还是喝茶? (Bạn uống cà phê hay là uống trà?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?”: Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi. Câu chuẩn xác trong sách là: “你喝咖啡还是喝茶?” (Bạn uống cà phê hay là uống trà?) và “今天天气冷,多穿一点。” (Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “树上有只(  )。” (Trên cây có một con chim.)

A. 其实 (qí shí - KỲ THỰC)
B. 认为 (rèn wéi - NHẬN VI)
C. 鸟 (niǎo - ĐIỂU)
D. 刷 (shuā - XOÁT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 鸟 (niǎo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “鸟” (niǎo - âm Hán Việt: ĐIỂU, động từ) mang nghĩa “chim”. Câu hoàn chỉnh: “树上有只鸟。” (Trên cây có một con chim.). Các phương án còn lại: 其实 (Trên thực tế), 认为 (cho rằng, nhận định rằng), 刷 (chải, đánh (răng); quét; bàn chải).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Cấu trúc #020

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)” (Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI))?

A. 我们正在上汉语课呢。 (Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 来 / 去
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 毋庸置疑,+ Mệnh đề chân lý khách quan
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)”: Biểu thị một động tác hay hành vi đang xảy ra tại thời điểm nói (đang... nè). Câu chuẩn xác trong sách là: “我们正在上汉语课呢。” (Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.) và “我得去上班了。” (Tôi phải đi làm rồi.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这个项目值十(  )。” (Dự án này trị giá một trăm nghìn.)

A. 万 (wàn - MẶC)
B. 洗澡 (xǐ zǎo - TẨY TÁO)
C. 鞋 (xié - HÀI)
D. 一会儿 (yī huì r - NHẤT HỘI NHÂN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 万 (wàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “万” (wàn - âm Hán Việt: MẶC, số từ) mang nghĩa “triệu”. Câu hoàn chỉnh: “这个项目值十万。” (Dự án này trị giá một trăm nghìn.). Các phương án còn lại: 洗澡 (đi tắm), 鞋 (giày), 一会儿 (một lúc).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Cấu trúc #032

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 来 / 去” (Cấu trúc 简单趋向补语(来/去) (GIẢN ĐƠN XU HƯỚNG BỔ NGỮ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 毋庸置疑,+ Mệnh đề chân lý khách quan
C. 他从楼上跑下来了,请大家走进去。 (Anh ấy từ trên tầng chạy xuống rồi, xin mời mọi người bước vào trong.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Hành động / Biện pháp A,借此 + Đạt mục đích B
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 来 / 去”: Biểu thị hướng di chuyển của động tác: hướng về phía người nói dùng '来', hướng ra xa người nói dùng '去'. Câu chuẩn xác trong sách là: “他从楼上跑下来了,请大家走进去。” (Anh ấy từ trên tầng chạy xuống rồi, xin mời mọi người bước vào trong.) và “我买了两公斤苹果。” (Tôi đã mua hai cân (kg) táo.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Khẩu ngữ & Giao tiếp

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải giáo trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải giáo trình giao tiếp tiếng trung thương mại mới nhất 新商务汉语听力与口语教程 quyển 2" thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Giao Tiếp. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thủ Tục Hải Quan Trong Tiếng Trung

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thủ Tục Hải Quan Trong Tiếng Trung - FoxHSK

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK