Chuyển đến nội dung chính
Từ vựng & Chữ Hán39 phút

Tải cuốn từ điển hình ảnh Trung Quốc - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải cuốn từ điển hình ảnh Trung Quốc - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải cuốn từ điển hình ảnh Trung Quốc - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách từ điển hình ảnh Trung Quốc (Mọi Cấp Độ) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải cuốn từ điển hình ảnh trung quốc
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải cuốn từ điển hình ảnh Trung Quốc thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách từ điển hình ảnh Trung Quốc

Từ vựng & Chữ Hán

từ điển hình ảnh Trung Quốc

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
1.935

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "từ điển hình ảnh Trung Quốc"

Ấn phẩm từ điển hình ảnh Trung Quốc được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

看来城市的发展速度比我们想象的还要快得多。

Bản dịch tiếng Việt

Xem ra tốc độ phát triển của thành phố còn nhanh hơn nhiều so với tưởng tượng của chúng mình.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

看kàn来lái城chéng市shì的de发fā展zhǎn速sù度dù比bǐ我wǒ们men想xiǎng象xiàng的de还hái要yào快kuài得dé多duō。看kàn來lái城chéng市shì的de發fā展zhǎn速sù度dù比bǐ我wǒ們men想xiǎng像xiàng的de還hái要yào快kuài得dé多duō。

Xem ra tốc độ phát triển của thành phố còn nhanh hơn nhiều so với tưởng tượng của chúng mình.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

太tài感gǎn谢xiè医yī生shēng了le,平píng时shí保bǎo持chí锻duàn炼liàn看kàn来lái真zhēn的de很hěn重zhòng要yào。太tài感gǎn謝xiè醫yī生shēng了le,平píng時shí保bǎo持chí鍛duàn鍊liàn看kàn來lái真zhēn的de很hěn重zhòng要yào。

Cảm ơn bác sĩ nhiều lắm, bình thường duy trì rèn luyện xem ra thực sự rất quan trọng.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

我wǒ也yě发fā现xiàn了le,他tā这zhè几jǐ天tiān话huà很hěn少shǎo,心xīn事shì重chóng重chóng的de。我wǒ也yě發fā現xiàn了le,他tā這zhè幾jǐ天tiān話huà很hěn少shǎo,心xīn事shì重chóng重chóng的de。

Tôi cũng phát hiện ra rồi, mấy ngày nay cậu ấy nói rất ít, tâm trạng nặng nề.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

好hǎo主zhǔ意yì,运yùn动dòng能néng让ràng人rén把bǎ烦fán恼nǎo全quán都dōu忘wàng掉diào。好hǎo主zhǔ意yì,運yùn動dòng能néng讓ràng人rén把bǎ煩fán惱nǎo全quán都dōu忘wàng掉diào。

Ý kiến hay đấy, thể thao vận động có thể giúp người ta quên hết mọi âu lo phiền muộn.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

他tā在zài戈gē壁bì荒huāng漠mò里lǐ坚jiān持chí工gōng作zuò了le十shí年nián,这zhè种zhǒng精jīng神shén深shēn深shēn影yǐng响xiǎng着zhe每měi个gè人rén。他tā在zài戈gē壁bì荒huāng漠mò裡lǐ堅jiān持chí工gōng作zuò了le十shí年nián,這zhè種zhǒng精jīng神shén深shēn深shēn影yǐng響xiǎng著zhe每měi個gè人rén。

Anh ấy kiên trì cống hiến suốt mười năm giữa sa mạc sỏi đá, tinh thần ấy ảnh hưởng sâu sắc đến mỗi người.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

王wáng老lǎo师shī把bǎ青qīng春chūn献xiàn给gěi了le这zhè项xiàng事shì业yè,这zhè段duàn经jīng历lì太tài难nán忘wàng了le。王wáng老lǎo師shī把bǎ青qīng春chūn獻xiàn給gěi了le這zhè項xiàng事shì業yè,這zhè段duàn經jīng歷lì太tài難nán忘wàng了le。

Thầy Vương đã cống hiến cả thanh xuân cho sự nghiệp này, chặng đường đó thật khó quên.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

以yǐ优yōu秀xiù的de前qián辈bèi为wèi榜bǎng样yàng,我wǒ们men在zài岗gǎng位wèi上shàng也yě会huì更gèng加jiā尽jìn职zhí尽jìn责zé。以yǐ優yōu秀xiù的de前qián輩bèi為wèi榜bǎng樣yàng,我wǒ們men在zài崗gǎng位wèi上shàng也yě會huì更gèng加jiā盡jìn職zhí盡jìn責zé。

Lấy những tiền bối ưu tú làm gương sáng, chúng mình ở vị trí của mình cũng sẽ càng thêm tận tụy trách nhiệm.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

我wǒ们men绝jué不bù辜gū负fù大dà家jiā的de期qī望wàng,共gòng同tóng创chuàng造zào更gèng美měi好hǎo的de明míng天tiān!我wǒ們men絕jué不bù辜gū負fù大dà家jiā的de期qī望wàng,共gòng同tóng創chuàng造zào更gèng美měi好hǎo的de明míng天tiān!

Chúng em tuyệt đối không phụ sự kỳ vọng của mọi người, cùng nhau kiến tạo một ngày mai tươi đẹp hơn!

Trích đoạn số hóa 09 · L4-1 · Chi tiết của tình yêu (爱情的细节)

比bǐ如rú生shēng病bìng时shí的de一yì杯bēi温wēn水shuǐ,下xià班bān后hòu的de一yí句jù问wèn候hòu?比bǐ如rú生shēng病bìng時shí的de一yì杯bēi溫wēn水shuǐ,下xià班bān後hòu的de一yí句jù問wèn候hòu?

Ví dụ như một ly nước ấm lúc ốm đau, một lời hỏi han sau giờ tan làm?

Trích đoạn số hóa 10 · L4-1 · Chi tiết của tình yêu (爱情的细节)

能néng够gòu慢màn慢màn变biàn老lǎo而ér初chū心xīn不bù改gǎi,就jiù是shì最zuì动dòng人rén的de爱ài情qíng故gù事shì。能néng夠gòu慢màn慢màn變biàn老lǎo而ér初chū心xīn不bù改gǎi,就jiù是shì最zuì動dòng人rén的de愛ài情qíng故gù事shì。

Có thể cùng nhau già đi mà tấm lòng ban đầu không đổi thay, đó chính là câu chuyện tình yêu xúc động nhất.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
污wū染rǎn污wū染rǎn wū rǎn Ô NHIỄM [Danh từ] ô nhiễm, làm ô nhiễm — Ví dụ: 工厂污染了空气。 (Nhà máy đã làm ô nhiễm không khí.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét]
响xiǎng響xiǎng xiǎng HƯỞNG [Danh từ] vang lên, kêu, tiếng vang — Ví dụ: 门铃响了。 (Chuông cửa đã reo.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 10 nét]
性xìng别bié性xìng別bié xìng bié TÍNH BIỆT [Danh từ] giới tính — Ví dụ: 这是什么性别? (Đây là giới tính gì?) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 19 nét]
演yǎn出chū演yǎn出chū yǎn chū DIỄN XUẤT [Danh từ] buổi biểu diễn, diễn xuất — Ví dụ: 今晚有精彩演出。 (Tối nay có buổi biểu diễn hay.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 18 nét]
因yīn此cǐ因yīn此cǐ yīn cǐ NHÂN THỬ [Liên từ] do đó, vì thế, cho nên — Ví dụ: 他很努力,因此成功了。 (Anh ấy rất cố gắng, vì vậy đã thành công.) [Bộ thủ: 囗 (VI) • 20 nét]
友yǒu好hǎo友yǒu好hǎo yǒu hǎo HỮU HẢO [Tính từ] hữu nghị, thân thiện — Ví dụ: 他对待朋友很友好。 (Anh ấy đối xử thân thiện với bạn bè.) [Bộ thủ: 又 (HỰU) • 24 nét]
允yǔn许xǔ允yǔn許xǔ yǔn xǔ DUẪN HỨA [Danh từ] cho phép, thừa nhận — Ví dụ: 老师允许我回家。 (Cô giáo cho phép tôi về nhà.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 25 nét]
正zhèng确què正zhèng確què zhèng què CHINH XÁC [Tính từ] chính xác, đúng đắn — Ví dụ: 这是正确的答案。 (Đây là câu trả lời đúng đắn.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 20 nét]
质zhì量liàng質zhì量liàng zhì liàng CHẤT LƯỢNG [Danh từ] chất lượng, khối lượng (vật lý) — Ví dụ: 这是好质量的产品。 (Đây là sản phẩm chất lượng tốt.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét]
准zhǔn确què準zhǔn確què zhǔn què CHUẨN XÁC [Tính từ] chuẩn xác, chính xác — Ví dụ: 信息很准确。 (Thông tin rất chuẩn xác.) [Bộ thủ: 冫 (BĂNG) • 22 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách từ điển hình ảnh Trung Quốc, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 兼语句“让”的用法

HSK 2 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī让ràng我wǒ们men读dú课kè文wén。
👉 Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
让ràng我wǒ想xiǎng想xiǎng再zài告gào诉sù你nǐ。
👉 Để tôi nghĩ rồi nói cho bạn sau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 动态助词“着”表示状态持续

HSK 2 · Trợ từ động thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 着 + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '着' đứng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác đang được tiếp diễn hoặc duy trì.

Ví dụ 1 trong sách:
门mén开kāi着zhe呢ne。
👉 Cửa đang mở đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā手shǒu里lǐ拿ná着zhe一yì本běn书shū。
👉 Trên tay cô ấy đang cầm một cuốn sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 着 + (呢)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 假设复句“要是……(的话),就……”

HSK 2 · Câu điều kiện giả thiết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong khẩu ngữ để đưa ra điều kiện giả thiết ('nếu... thì...'), biểu đạt tự nhiên và thân mật hơn cấu trúc 如果……就…….

Ví dụ 1 trong sách:
要yào是shi最zuì后hòu那nà个ge球qiú射shè门mén进jìn去qù了le,胜shèng利lì就jiù是shì我wǒ们men的de了le。
👉 Nếu quả sút bóng cuối cùng đó mà vào thì thắng lợi đã thuộc về chúng ta rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
要yào是shi进jìn球qiú就jiù好hǎo了le。
👉 Nếu mà vào bóng thì tốt rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cấu trúc 语气助词“了” (NGỮ KHÍ TRỢ TỪ LIỄU)

HSK 2 · Cấu trúc #016
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề câu + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng ở cuối câu biểu thị sự xuất hiện của tình huống mới hoặc sự thay đổi trạng thái.

Ví dụ 1 trong sách:
春chūn天tiān来lái了le,天tiān气qì暖nuǎn和huo了le。
👉 Mùa xuân đã đến rồi, thời tiết ấm áp lên rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng大dà家jiā好hǎo准zhǔn备bèi。
👉 Mời mọi người chuẩn bị kỹ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "语气助词“了”" (Mệnh đề câu + 了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 动作将行态(快要……了) (ĐỘNG TÁC TƯƠNG HÀNH THÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #021
Công thức cấu trúc cốt lõi:
快要 / 就要 / 要 + Động từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một sự việc hoặc hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai gần (sắp... rồi).

Ví dụ 1 trong sách:
火huǒ车chē快kuài要yào进jìn站zhàn了le,快kuài准zhǔn备bèi下xià车chē。
👉 Tàu hỏa sắp vào ga rồi, mau chuẩn bị xuống xe thôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ的de弟dì弟di在zài读dú小xiǎo学xué。
👉 Em trai tôi đang học tiểu học.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动作将行态(快要……了)" (快要 / 就要 / 要 + Động từ + 了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 简单趋向补语(来/去) (GIẢN ĐƠN XU HƯỚNG BỔ NGỮ)

HSK 2 · Cấu trúc #032
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 来 / 去

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hướng di chuyển của động tác: hướng về phía người nói dùng '来', hướng ra xa người nói dùng '去'.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā从cóng楼lóu上shàng跑pǎo下xià来lái了le,请qǐng大dà家jiā走zǒu进jìn去qù。
👉 Anh ấy từ trên tầng chạy xuống rồi, xin mời mọi người bước vào trong.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le两liǎng公gōng斤jīn苹píng果guǒ。
👉 Tôi đã mua hai cân (kg) táo.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "简单趋向补语(来/去)" (Động từ + 来 / 去) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 反问句(不是……吗?) (PHẢN VẤN CÚ BẤT THỊ MA)

HSK 2 · Cấu trúc #056
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Khẳng định + 吗?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu phản vấn dùng để khẳng định mạnh mẽ một sự thật hiển nhiên hoặc nhắc nhở nhẹ nhàng (chẳng phải là... hay sao?).

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ不bú是shì已yǐ经jīng去qù过guò北běi京jīng了le吗ma?
👉 Chẳng phải là bạn đã từng đi Bắc Kinh rồi hay sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
明míng天tiān我wǒ们men要yào考kǎo试shì。
👉 Ngày mai chúng tôi có bài thi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(不是……吗?)" (不是 + Khẳng định + 吗?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU)

HSK 2 · Cấu trúc #083
Công thức cấu trúc cốt lõi:
先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trình tự trước sau tuần tự của chuỗi hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men先xiān去qù吃chī午wǔ饭fàn,然rán后hòu去qù电diàn影yǐng院yuàn看kàn电diàn影yǐng。
👉 Chúng ta trước tiên đi ăn cơm trưa, sau đó đi rạp xem phim.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge手shǒu机jī一yì千qiān块kuài。
👉 Chiếc điện thoại này một nghìn tệ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "先后承接(先……然后……)" (先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc thụ động thư diện: “由……所 + Động từ” (Do... quyết định / dẫn tới) (介词“由……所决定/引发”表示深刻根源)

HSK 6 · Cấu trúc thụ động
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hiện tượng A + 是由 + Nguyên nhân sâu xa B + 所 + 决定 / 引发 / 构成

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc thư diện đặc trưng của Hán ngữ văn viết cao cấp, dùng '所' đặt trước động từ hai âm tiết để gia tăng tính trang trọng và chặt chẽ trong suy luận.

Ví dụ 1 trong sách:
算suàn法fǎ偏piān见jiàn并bìng非fēi机jī器qì自zì身shēn的de缺quē陷xiàn,而ér是shì由yóu其qí背bèi后hòu人rén类lèi输shū入rù的de数shù据jù样yàng本běn所suǒ决jué定dìng的de。
👉 Định kiến thuật toán tuyệt nhiên không phải khiếm khuyết của bản thân cỗ máy, mà do các mẫu số liệu con người nạp vào phía sau quyết định.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè次cì重zhòng大dà的de技jì术shù突tū破pò是shì由yóu跨kuà学xué科kē团tuán队duì长zhǎng达dá十shí年nián的de联lián合hé攻gōng关guān所suǒ促cù成chéng的de。
👉 Đột phá kỹ thuật trọng đại lần này là do nhóm liên ngành hợp lực nghiên cứu ròng rã suốt mười năm tạo nên.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hiện tượng A + 是由 + Nguyên nhân sâu xa B + 所 + 决定 / 引发 / 构成". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Liên từ tăng tiến phát triển: “从而 / 进而” (Nhờ đó / Tiến thêm một bước...) (因果关系连词:“从而 / 进而”表示步步深入)

HSK 6 · Liên từ phát triển
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C

Phân tích học thuật & Cách dùng: Thể hiện chuỗi diễn tiến lô-gíc từ hành động cụ thể ở cấp vi mô mở rộng lên thành quả chiến lược ở cấp vĩ mô.

Ví dụ 1 trong sách:
建jiàn立lì国guó家jiā级jí自zì然rán保bǎo护hù区qū保bǎo护hù野yě生shēng动dòng物wù栖qī息xī地dì,从cóng而ér恢huī复fù生shēng态tài平píng衡héng,进jìn而ér维wéi系xì地dì球qiú生shēng命mìng共gòng同tóng体tǐ。
👉 Thành lập khu bảo tồn tự nhiên cấp quốc gia để bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, nhờ đó khôi phục cân bằng sinh thái, tiến thêm một bước duy trì cộng đồng chung sinh mệnh Trái Đất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
深shēn化huà基jī础chǔ科kē学xué研yán究jiū,从cóng而ér掌zhǎng握wò核hé心xīn技jì术shù,进jìn而ér引yǐn领lǐng新xīn一yì轮lún产chǎn业yè革gé命mìng。
👉 Làm sâu sắc nghiên cứu khoa học cơ bản, nhờ đó nắm vững công nghệ lõi, tiến thêm một bước dẫn dắt cuộc cách mạng công nghiệp mới.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc giới từ chuẩn tắc: “以……为依据 / 准则” (Lấy... làm căn cứ / chuẩn mực) (介词结构:“以……为依据 / 准则”)

HSK 6 · Cấu trúc chuẩn tắc
Công thức cấu trúc cốt lõi:
司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc pháp lý chính luận khẳng định hành vi phán quyết bắt buộc phải dựa trên cơ sở vững chắc.

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài法fǎ治zhì国guó家jiā在zài司sī法fǎ审shěn判pàn中zhōng必bì须xū以yǐ客kè观guān事shì实shí为wèi根gēn据jù,以yǐ法fǎ律lǜ为wéi准zhǔn绳shéng。
👉 Quốc gia pháp trị hiện đại trong xét xử tư pháp bắt buộc phải lấy sự thật khách quan làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
任rèn何hé学xué术shù论lùn断duàn都dōu应yīng当dāng以yǐ严yán谨jǐn的de文wén献xiàn考kǎo证zhèng为wèi依yī据jù。
👉 Mọi luận điểm học thuật đều nên lấy khảo chứng tài liệu nghiêm cẩn làm cơ sở.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Thành ngữ hình ảnh thư diện: “束之高阁” (Bỏ xó, gác lên kệ cao không ngó ngàng) (书面语成语:“束之高阁”表示弃置不用)

HSK 6 · Thành ngữ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
将 + Tri thức / Kế hoạch / Sách quý + 束之高阁

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ hành vi coi thường một tri thức quý báu hay kế hoạch hữu ích, đem cất lên gác cao để bụi bám mà không áp dụng vào thực tế cuộc sống.

Ví dụ 1 trong sách:
哲zhé学xué思sī考kǎo绝jué非fēi被bèi束shù之zhī高gāo阁gé的de玄xuán妙miào空kōng谈tán,而ér是shì照zhào亮liàng我wǒ们men前qián行háng道dào路lù的de智zhì慧huì之zhī光guāng。
👉 Tư duy triết học tuyệt nhiên không phải thứ lý thuyết suông huyền bí bị bỏ xó trên kệ, mà là ánh sáng trí tuệ soi đường cho chúng ta tiến bước.
Ví dụ 2 đối chiếu:
再zài完wán美měi的de改gǎi革gé方fāng案àn,如rú果guǒ只zhī停tíng留liú在zài纸zhǐ面miàn上shàng被bèi束shù之zhī高gāo阁gé,也yě无wú法fǎ发fā挥huī任rèn何hé实shí际jì作zuò用yòng。
👉 Phương án cải cách dù hoàn hảo đến đâu, nếu chỉ nằm yên trên trang giấy bị bỏ xó thì cũng chẳng thể phát huy bất kỳ tác dụng thực tế nào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "将 + Tri thức / Kế hoạch / Sách quý + 束之高阁". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “工厂(  )了空气。” (Nhà máy đã làm ô nhiễm không khí.)

A. 污染 (wū rǎn - Ô NHIỄM)
B. 演出 (yǎn chū - DIỄN XUẤT)
C. 允许 (yǔn xǔ - DUẪN HỨA)
D. 包含 (bāo hán - BAO HÀM)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 污染 (wū rǎn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “污染” (wū rǎn - âm Hán Việt: Ô NHIỄM, danh từ) mang nghĩa “ô nhiễm, làm ô nhiễm”. Câu hoàn chỉnh: “工厂污染了空气。” (Nhà máy đã làm ô nhiễm không khí.). Các phương án còn lại: 演出 (buổi biểu diễn, diễn xuất), 允许 (cho phép, thừa nhận), 包含 (chứa đựng, bao hàm).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Trợ từ động thái

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 着 + (呢)” (动态助词“着”表示状态持续)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Mệnh đề câu + 了
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 来 / 去
C. 门开着呢。 (Cửa đang mở đấy.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 着 + (呢)”: Trợ từ '着' đứng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác đang được tiếp diễn hoặc duy trì. Câu chuẩn xác trong sách là: “门开着呢。” (Cửa đang mở đấy.) và “她手里拿着一本书。” (Trên tay cô ấy đang cầm một cuốn sách.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在项目沟通会上,他(  )地听取了评审专家提出的每一条宝贵修改意见。” (Tại buổi họp trao đổi dự án, anh ấy đã chân thành lắng nghe từng ý kiến góp ý chỉnh sửa quý báu do các chuyên gia thẩm định đưa ra.)

A. 促进 (cù jìn - XÚC TIẾN)
B. 的确 (dí què - ĐÍCH XÁC)
C. 诚恳 (chéng kěn - THÀNH KHẨN)
D. 风俗 (fēng sú - PHONG TỤC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 诚恳 (chéng kěn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “诚恳” (chéng kěn - âm Hán Việt: THÀNH KHẨN, tính từ) mang nghĩa “chân thành, thành khẩn, thật thà”. Câu hoàn chỉnh: “在项目沟通会上,他诚恳地听取了评审专家提出的每一条宝贵修改意见。” (Tại buổi họp trao đổi dự án, anh ấy đã chân thành lắng nghe từng ý kiến góp ý chỉnh sửa quý báu do các chuyên gia thẩm định đưa ra.). Các phương án còn lại: 促进 (thúc đẩy, xúc tiến), 的确 (quả thực, đúng là, thực sự), 风俗 (phong tục, tập quán).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Cấu trúc #016

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề câu + 了” (Cấu trúc 语气助词“了” (NGỮ KHÍ TRỢ TỪ LIỄU))?

A. 春天来了,天气暖和了。 (Mùa xuân đã đến rồi, thời tiết ấm áp lên rồi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 来 / 去
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề câu + 了”: Đứng ở cuối câu biểu thị sự xuất hiện của tình huống mới hoặc sự thay đổi trạng thái. Câu chuẩn xác trong sách là: “春天来了,天气暖和了。” (Mùa xuân đã đến rồi, thời tiết ấm áp lên rồi.) và “请大家好准备。” (Mời mọi người chuẩn bị kỹ.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “听到老朋友讲的那段诙谐风趣的童年趣事,大家忍不住(  )哈大笑起来。” (Nghe người bạn cũ kể lại câu chuyện cười tuổi thơ dí dỏm và vui nhộn ấy, mọi người không kìm được bật cười ha ha rộn rã.)

A. 哈 (hā - HA)
B. 恢复 (huī fù - KHÔI PHỤC)
C. 健身房 (jiàn shēn fáng - KIỆN THÂN PHÒNG)
D. 开放 (kāi fàng - KHAI PHÓNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 哈 (hā)

Giải thích chuyên sâu: Từ “哈” (hā - âm Hán Việt: HA, thán từ / động từ) mang nghĩa “ha ha (tiếng cười); hà hơi”. Câu hoàn chỉnh: “听到老朋友讲的那段诙谐风趣的童年趣事,大家忍不住哈哈大笑起来。” (Nghe người bạn cũ kể lại câu chuyện cười tuổi thơ dí dỏm và vui nhộn ấy, mọi người không kìm được bật cười ha ha rộn rã.). Các phương án còn lại: 恢复 (khôi phục, phục hồi, hồi phục), 健身房 (phòng tập gym, phòng tập thể hình), 开放 (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Cấu trúc #032

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 来 / 去” (Cấu trúc 简单趋向补语(来/去) (GIẢN ĐƠN XU HƯỚNG BỔ NGỮ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C
C. 他从楼上跑下来了,请大家走进去。 (Anh ấy từ trên tầng chạy xuống rồi, xin mời mọi người bước vào trong.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 将 + Tri thức / Kế hoạch / Sách quý + 束之高阁
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 来 / 去”: Biểu thị hướng di chuyển của động tác: hướng về phía người nói dùng '来', hướng ra xa người nói dùng '去'. Câu chuẩn xác trong sách là: “他从楼上跑下来了,请大家走进去。” (Anh ấy từ trên tầng chạy xuống rồi, xin mời mọi người bước vào trong.) và “我买了两公斤苹果。” (Tôi đã mua hai cân (kg) táo.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "từ điển hình ảnh Trung Quốc"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn từ điển hình ảnh Trung Quốc ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Từ vựng & Chữ Hán

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "từ điển hình ảnh Trung Quốc"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải cuốn từ điển hình ảnh Trung Quốc.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải cuốn từ điển hình ảnh Trung Quốc" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK