Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng39 phút

Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- (Mọi Cấp Độ) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ anh- trung- việt
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt

Ngữ pháp & Kỹ năng

từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
1.387

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt"

Ấn phẩm từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

留在父母身边挺好的,踏踏实实工作最踏实。

Bản dịch tiếng Việt

Ở bên cạnh bố mẹ rất tốt đấy cháu, làm việc chăm chỉ vững vàng là yên tâm nhất.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-17 · Ai cũng đều có cách giải quyết (谁都有办法)

留liú在zài父fù母mǔ身shēn边biān挺tǐng好hǎo的de,踏tā踏tā实shi实shí工gōng作zuò最zuì踏tà实shí。留liú在zài父fù母mǔ身shēn邊biān挺tǐng好hǎo的de,踏tā踏tā實shi實shí工gōng作zuò最zuì踏tà實shí。

Ở bên cạnh bố mẹ rất tốt đấy cháu, làm việc chăm chỉ vững vàng là yên tâm nhất.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-18 · Tôi tin họ sẽ đồng ý (我相信他们会同意的)

原yuán本běn我wǒ以yǐ为wéi这zhè个ge项xiàng目mù很hěn难nán谈tán成chéng,其qí实shí没méi那nà么me复fù杂zá。原yuán本běn我wǒ以yǐ為wéi這zhè個ge項xiàng目mù很hěn難nán談tán成chéng,其qí實shí沒méi那nà麼me複fù雜zá。

Vốn dĩ tôi cứ ngỡ dự án này khó đàm phán thành công, kỳ thực không phức tạp đến thế.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

看kàn来lái城chéng市shì的de发fā展zhǎn速sù度dù比bǐ我wǒ们men想xiǎng象xiàng的de还hái要yào快kuài得dé多duō。看kàn來lái城chéng市shì的de發fā展zhǎn速sù度dù比bǐ我wǒ們men想xiǎng像xiàng的de還hái要yào快kuài得dé多duō。

Xem ra tốc độ phát triển của thành phố còn nhanh hơn nhiều so với tưởng tượng của chúng mình.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

走zǒu,今jīn晚wǎn约yuē他tā一yì起qǐ出chū来lái散sàn步bù、打dǎ羽yǔ毛máo球qiú去qù!走zǒu,今jīn晚wǎn約yuē他tā一yì起qǐ出chū來lái散sàn步bù、打dǎ羽yǔ毛máo球qiú去qù!

Đi thôi, tối nay hẹn cậu ấy cùng ra ngoài đi dạo và đánh cầu lông nào!

Trích đoạn số hóa 05 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

通tōng过guò多duō年nián一yí线xiàn磨mó砺lì,他tā积jī累lěi了le极jí其qí丰fēng富fù的de科kē研yán经jīng验yàn。通tōng過guò多duō年nián一yí線xiàn磨mó礪lì,他tā積jī累lěi了le極jí其qí豐fēng富fù的de科kē研yán經jīng驗yàn。

Qua nhiều năm trui rèn ở tuyến đầu, anh ấy đã tích lũy được vốn kinh nghiệm nghiên cứu khoa học cực kỳ phong phú.

Trích đoạn số hóa 06 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

轮lún到dào第dì三sān对duì夫fū妻qī了le,妻qī子zǐ瘫tān痪huàn在zài轮lún椅yǐ上shàng,丈zhàng夫fu微wēi笑xiào着zhe推tuī她tā上shàng台tái。评píng委wěi问wèn他tā们men:“你nǐ们men的de生shēng活huó这zhè么me辛xīn苦kǔ,是shì怎zěn样yàng保bǎo持chí恩ēn爱ài的de呢ne?”丈zhàng夫fu说shuō:“其qí实shí没méi什shén么me特tè别bié的de。十shí年nián来lái,她tā晚wǎn上shàng身shēn体tǐ常cháng常cháng发fā麻má,需xū要yào翻fān身shēn。我wǒ只zhǐ要yào一yì感gǎn觉jué到dào动dòng静jìng,就jiù会huì自zì然rán醒xǐng来lái给gěi她tā翻fān身shēn、按àn摩mó,一yì晚wǎn上shàng要yào折zhē腾teng好hǎo几jǐ次cì,这zhè已yǐ经jīng成chéng了le我wǒ的de习xí惯guàn。”輪lún到dào第dì三sān對duì夫fū妻qī了le,妻qī子zǐ癱tān瘓huàn在zài輪lún椅yǐ上shàng,丈zhàng夫fu微wēi笑xiào著zhe推tuī她tā上shàng臺tái。評píng委wěi問wèn他tā們men:“你nǐ們men的de生shēng活huó這zhè麼me辛xīn苦kǔ,是shì怎zěn樣yàng保bǎo持chí恩ēn愛ài的de呢ne?”丈zhàng夫fu說shuō:“其qí實shí沒méi什shén麼me特tè別bié的de。十shí年nián來lái,她tā晚wǎn上shàng身shēn體tǐ常cháng常cháng發fā麻má,需xū要yào翻fān身shēn。我wǒ只zhǐ要yào一yì感gǎn覺jué到dào動dòng靜jìng,就jiù會huì自zì然rán醒xǐng來lái給gěi她tā翻fān身shēn、按àn摩mó,一yì晚wǎn上shàng要yào折zhē騰teng好hǎo幾jǐ次cì,這zhè已yǐ經jīng成chéng了le我wǒ的de習xí慣guàn。”

Đến lượt cặp vợ chồng thứ ba, người vợ bị liệt ngồi trên xe lăn, người chồng mỉm cười đẩy xe đưa vợ lên sân khấu. Giám khảo hỏi: “Cuộc sống vất vả thế này, hai bạn làm sao gìn giữ được tình cảm ân ái?” Người chồng đáp: “Thực ra chẳng có gì đặc biệt cả. Mười năm nay đêm nào chân tay cô ấy cũng bị tê nhức cần trở mình. Tôi chỉ cần cảm nhận được chút động tĩnh là tự nhiên tỉnh giấc để giúp cô ấy trở mình, xoa bóp, mỗi đêm phải dậy vài ba lần, việc đó đã thành phản xạ tự nhiên của tôi rồi.”

Trích đoạn số hóa 07 · L5-3 · Trải nghiệm du học ở nước ngoài (海外求学的经历)

然rán而ér,正zhèng是shì在zài克kè服fú这zhè些xiē困kùn难nán的de过guò程chéng中zhōng,留liú学xué生shēng们men学xué会huì了le独dú立lì思sī考kǎo、自zì我wǒ管guǎn理lǐ,并bìng在zài多duō元yuán文wén化huà的de碰pèng撞zhuàng中zhōng拓tuò展zhǎn了le国guó际jì视shì野yě与yǔ包bāo容róng胸xiōng怀huái。然rán而ér,正zhèng是shì在zài克kè服fú這zhè些xiē困kùn難nán的de過guò程chéng中zhōng,留liú學xué生shēng們men學xué會huì了le獨dú立lì思sī考kǎo、自zì我wǒ管guǎn理lǐ,並bìng在zài多duō元yuán文wén化huà的de碰pèng撞zhuàng中zhōng拓tuò展zhǎn了le國guó際jì視shì野yě與yǔ包bāo容róng胸xiōng懷huái。

Thế nhưng, chính trong quá trình khắc phục những khó khăn ấy, các lưu học sinh đã học được cách tư duy độc lập, tự quản bản thân và mở rộng tầm nhìn quốc tế cùng tấm lòng bao dung giữa sự giao thoa của các nền văn hóa đa nguyên.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-5 · Nghệ thuật quản trị doanh nghiệp (企业管理之道)

营yíng造zào包bāo容róng开kāi放fàng的de企qǐ业yè文wén化huà,鼓gǔ励lì跨kuà部bù门mén协xié作zuò与yǔ勇yǒng于yú试shì错cuò,才cái能néng在zài瞬shùn息xī万wàn变biàn的de市shì场chǎng竞jìng争zhēng中zhōng立lì于yú不bú败bài之zhī地dì。營yíng造zào包bāo容róng開kāi放fàng的de企qǐ業yè文wén化huà,鼓gǔ勵lì跨kuà部bù門mén協xié作zuò與yǔ勇yǒng於yú試shì錯cuò,才cái能néng在zài瞬shùn息xī萬wàn變biàn的de市shì場chǎng競jìng爭zhēng中zhōng立lì於yú不bú敗bài之zhī地dì。

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp bao dung cởi mở, khuyến khích sự hợp tác liên phòng ban và tinh thần dám dấn thân thử nghiệm, mới có thể đứng vững bất bại trước cuộc cạnh tranh thị trường thiên biến vạn hóa.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-7 · Tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần (心理健康的重要性)

学xué会huì接jiē纳nà自zì我wǒ的de局jú限xiàn,主zhǔ动dòng通tōng过guò运yùn动dòng、倾qīng诉sù或huò专zhuān业yè心xīn理lǐ咨zī询xún来lái排pái解jiě压yā力lì,是shì维wéi系xì内nèi心xīn平píng衡héng的de关guān键jiàn屏píng障zhàng。學xué會huì接jiē納nà自zì我wǒ的de侷jú限xiàn,主zhǔ動dòng通tōng過guò運yùn動dòng、傾qīng訴sù或huò專zhuān業yè心xīn理lǐ諮zī詢xún來lái排pái解jiě壓yā力lì,是shì維wéi繫xì內nèi心xīn平píng衡héng的de關guān鍵jiàn屏píng障zhàng。

Học cách đón nhận những giới hạn của bản thân, chủ động giải tỏa áp lực qua tập luyện thể thao, tâm sự với bạn bè hoặc tư vấn tâm lý chuyên nghiệp chính là bức tường thành then chốt để duy trì sự cân bằng nội tâm.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-9 · Nghệ thuật và nguồn cảm hứng (艺术与灵感)

艺yì术shù家jiā借jiè助zhù丹dān青qīng画huà笔bǐ、丝sī竹zhú乐lè符fú或huò优yōu美měi文wén字zì,将jiāng瞬shùn息xī的de顿dùn悟wù凝níng练liàn为wèi永yǒng恒héng的de美měi好hǎo,唤huàn醒xǐng观guān众zhòng深shēn沉chén的de心xīn灵líng震zhèn颤chàn。藝yì術shù家jiā藉jiè助zhù丹dān青qīng畫huà筆bǐ、絲sī竹zhú樂lè符fú或huò優yōu美měi文wén字zì,將jiāng瞬shùn息xī的de頓dùn悟wù凝níng練liàn為wèi永yǒng恆héng的de美měi好hǎo,喚huàn醒xǐng觀guān眾zhòng深shēn沉chén的de心xīn靈líng震zhèn顫chàn。

Bậc nghỆ thuật gia mượn nét bút họa đồ, nốt nhạc đàn sáo hay từng con chữ thanh tao để cô đọng sự giác ngộ trong khoảnh khắc thành cái đẹp vĩnh cửu, đánh thức những rung động sâu lắng nơi tâm can người thưởng ngoạn.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
碎suì碎suì suì TOÁI [Tính từ / Động từ] vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ — Ví dụ: 新型防爆安全夹胶玻璃即便在遭遇极端外力强烈冲击时,碎块依然紧密粘附在胶层上不会飞溅伤人。 (Kính dán an toàn chống nổ thế hệ mới ngay cả khi chịu va đập mạnh từ ngoại lực cực đoan thì các mảnh vỡ vụn vẫn dính chặt vào lớp keo phim, không văng ra gây sát thương cho con người.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 14 nét]
谈tán判pàn談tán判pàn tán pàn ĐÀM PHÁN [Động từ / Danh từ] đàm phán, thương lượng — Ví dụ: 在经历了多轮艰苦卓绝的跨国双边谈判后,两国正式达成了全面削减碳关税与贸易壁垒的里程碑式自贸协定。 (Sau khi trải qua nhiều vòng đàm phán song phương xuyên quốc gia vô cùng gian nan, hai nước đã chính thức đạt được hiệp định thương mại tự do mang tính bước ngoặt về việc cắt giảm toàn diện thuế carbon và các rào cản thương mại.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 17 nét]
提tí提tí tí ĐỀ [Động từ] xách, nhấc; nêu ra, đề cập — Ví dụ: 开会的时候,他提出了一个新的建议。 (Trong cuộc họp, anh ấy đã đưa ra một đề xuất mới.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét]
天tiān真zhēn天tiān真zhēn tiān zhēn THIÊN CHÂN [Tính từ] ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng — Ví dụ: 幼儿园操场上传来孩子们无忧无虑的银铃般笑声,那一双双纯净天真的大眼睛里闪烁着对世界的好奇。 (Trên sân chơi trường mầm non vang lên tiếng cười giòn giã như chuông bạc vô tư lự của con trẻ, những đôi mắt to tròn ngây thơ trong sáng ánh lên niềm hiếu kỳ với thế giới xung quanh.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 24 nét]
痛tòng苦kǔ痛tòng苦kǔ tòng kǔ THỐNG KHỔ [Tính từ / Danh từ] đau khổ, thống khổ, nỗi đau — Ví dụ: 现代无痛微创诊疗技术的全面推广,极大减轻了广大患者在手术及康复过程中的身心痛苦。 (Việc phổ cập toàn diện công nghệ khám chữa bệnh không đau xâm lấn tối thiểu hiện đại đã giảm thiểu to lớn nỗi đau đớn về thể xác và tinh thần cho đông đảo bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật và hồi phục chức năng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 18 nét]
推tuī广guǎng推tuī廣guǎng tuī guǎng SUY QUẢNG [Động từ / Danh từ] phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi — Ví dụ: 农业科技特派员深入田间地头,向广大农户手把手推广绿色有机水肥一体化高效种植新技术。 (Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp đã đi sâu xuống tận đồng ruộng, tận tình cầm tay chỉ việc phổ biến kỹ thuật mới trồng trọt hữu cơ xanh tích hợp phân bón nước hiệu quả cao cho đông đảo bà con nông dân.) [Bộ thủ: 广 (QUẢNG) • 26 nét]
玩wán具jù玩wán具jù wán jù NGOẠN CỤ [Danh từ] đồ chơi — Ví dụ: 这款将传统鲁班锁榫卯结构与现代编程模块巧妙融合的益智科教玩具,深受青少年儿童的喜爱。 (Món đồ chơi khoa học giáo dục phát triển trí tuệ kết hợp khéo léo kết cấu mộng ngàm Khóa Lỗ Ban cổ truyền với các khối lập trình hiện đại này được các bạn nhỏ thanh thiếu niên vô cùng yêu thích.) [Bộ thủ: 玉 (NGỌC) • 24 nét]
唯wéi一yī唯wéi一yī wéi yī DUY NHẤT [Tính từ] duy nhất — Ví dụ: 实践是检验真理的唯一标准,这一马克思主义科学论断引领了中国波澜壮阔的伟大思想解放进程。 ('Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý', luận điểm khoa học chủ nghĩa Mác này đã dẫn dắt tiến trình giải phóng tư tưởng vĩ đại hào hùng sóng gió muôn trùng của đất nước.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 22 nét]
温wēn柔róu溫wēn柔róu wēn róu ÔN NHU [Tính từ] dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng — Ví dụ: 春风温柔地拂过绿意盎然的田野山峦,唤醒了沉睡一冬的万物生灵,处处生机勃勃。 (Làn gió xuân dịu dàng mơn man qua khắp cánh đồng núi non ngập tràn sắc xanh non, đánh thức vạn vật muôn loài sau giấc ngủ đông dài, nơi nơi bừng lên sức sống dạt dào.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét]
无wú奈nài無wú奈nài wú nài VÔ NẠI [Tính từ / Liên từ] bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà — Ví dụ: 面对不可抗力的极端恶劣暴风雨天气,组委会虽然深感无奈,但为了确保全体参赛选手的绝对生命安全只能宣布推迟比赛。 (Đứng trước điều kiện thời tiết dông bão khắc nghiệt bất khả kháng, ban tổ chức tuy cảm thấy vô cùng bất đắc dĩ nhưng vì sự an toàn tính mạng tuyệt đối của toàn thể vận động viên chỉ đành tuyên bố hoãn ngày thi đấu.) [Bộ thủ: 无 (VÔ) • 22 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #076
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Bác bỏ quan niệm, lý do sai lầm ở vế trước để đính chính và khẳng định sự thật đúng đắn ở vế sau (không phải... mà là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā迟chí到dào不bú是shì因yīn为wèi睡shuì过guò头tóu,而ér是shì路lù上shang堵dǔ车chē。
👉 Anh ấy đến muộn không phải do ngủ quên, mà là vì trên đường bị tắc xe.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men的de导dǎo游yóu。
👉 Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "纠正并列(不是……而是……)" (不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #077
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā每měi天tiān不bú是shì在zài办bàn公gōng室shì加jiā班bān,就jiù是shì在zài外wài边biān见jiàn客kè户hù。
👉 Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
到dào处chù都dōu是shì花huā。
👉 Hoa nở khắp nơi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "二选一(不是……就是……)" (不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 书面介词“由” (THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO)

HSK 4 · Cấu trúc #088
Công thức cấu trúc cốt lõi:
由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ văn viết trang trọng chỉ xuất xứ, chủ thể chịu trách nhiệm hoặc nguồn gốc (do ai phụ trách, bởi ai khởi xướng).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè次cì活huó动dòng由yóu学xué生shēng会huì组zǔ织zhī举jǔ办bàn。
👉 Hoạt động lần này do Hội sinh viên tổ chức đảm nhiệm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de动dòng作zuò很hěn快kuài。
👉 Động tác của anh ấy rất nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "书面介词“由”" (由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 依据介词(按照 / 根据) (Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ)

HSK 4 · Cấu trúc #089
Công thức cấu trúc cốt lõi:
按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men要yào按àn照zhào学xué校xiào规guī定dìng办bàn事shì,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng做zuò出chū调tiáo整zhěng。
👉 Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
路lù上shang堵dǔ车chē了le。
👉 Đường bị tắc rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "依据介词(按照 / 根据)" (按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 途径介词(经过 vs 通过) (KINH QUÁ THÔNG QUÁ)

HSK 4 · Cấu trúc #090
Công thức cấu trúc cốt lõi:
经过 (Quá trình thời gian) vs 通过 (Phương thức, kỳ thi, văn bản)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '经过' nhấn mạnh quá trình trải nghiệm hoặc tuyến đường đi qua; '通过' nhấn mạnh phương tiện, thủ tục, vượt qua kỳ thi hoặc thông qua nghị quyết.

Ví dụ 1 trong sách:
经jīng过guò三sān个gè月yuè的de刻kè苦kǔ训xùn练liàn,他tā顺shùn利lì通tōng过guò了leHSK五wǔ级jí考kǎo试shì。
👉 Trải qua 3 tháng khổ luyện, anh ấy đã thuận lợi thi đỗ kỳ thi HSK 5.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ的de肚dù子zǐ饿è了le。
👉 Bụng tôi đói rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "途径介词(经过 vs 通过)" (经过 (Quá trình thời gian) vs 通过 (Phương thức, kỳ thi, văn bản)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI)

HSK 4 · Cấu trúc #091
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ biểu thị kết quả xảy ra hoàn toàn trái ngược với lẽ thường tình hoặc mong đợi ban đầu (trái lại, ngược lại).

Ví dụ 1 trong sách:
吃chī了le药yào以yǐ后hòu,他tā的de病bìng不bú但dàn没méi好hǎo,反fǎn而ér更gèng严yán重zhòng了le。
👉 Sau khi uống thuốc, bệnh của anh ấy không những không đỡ, mà trái lại còn trầm trọng hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
绳shéng子zi断duàn了le。
👉 Sợi dây bị đứt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "逆转副词“反而”" (Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 断然副词“反正” (PHẢN CHÍNH)

HSK 4 · Cấu trúc #092
Công thức cấu trúc cốt lõi:
反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị bất kể tình hình biến chuyển ra sao thì quyết định, sự thật vẫn không đổi (dù sao đi nữa, đằng nào thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
不bù管guǎn你nǐ去qù不bu去qù,反fǎn正zhèng我wǒ是shì肯kěn定dìng要yào去qù的de。
👉 Bất kể bạn có đi hay không, dù sao đi nữa tôi cũng nhất định sẽ đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ对duì他tā说shuō。
👉 Tôi nói với anh ấy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "断然副词“反正”" (反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 深究副词(到底 / 究竟) (ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH)

HSK 4 · Cấu trúc #093
Công thức cấu trúc cốt lõi:
到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng trước câu hỏi để nhấn mạnh sự truy cứu bản chất, làm rõ chân tướng đến cùng (rốt cuộc là...?).

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ到dào底dǐ去qù不bu去qù?这zhè件jiàn事shì究jiū竟jìng是shì怎zěn么me回huí事shì?
👉 Bạn rốt cuộc có đi hay không? Chuyện này rốt cuộc là đầu đuôi thế nào?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men开kāi始shǐ对duì话huà。
👉 Chúng ta bắt đầu đối thoại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "深究副词(到底 / 究竟)" (到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 语气副词“倒” (ĐẢO)

HSK 4 · Cấu trúc #094
Công thức cấu trúc cốt lõi:
倒 + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ đa nghĩa: 1. Biểu thị điều bất ngờ ngược dự đoán; 2. Biểu thị sự nhượng bộ trước khi chuyển ý; 3. Giục giã hoặc mỉa mai nhẹ.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā人rén虽suī老lǎo,身shēn体tǐ倒dǎo挺tǐng硬yìng朗lǎng;东dōng西xī倒dǎo是shì不bú贵guì,就jiù是shì质zhì量liàng一yì般bān。
👉 Người tuy đã già nhưng thân thể lại khá quắc thước; đồ thì đúng là không đắt, chỉ có điều chất lượng bình thường.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā住zhù在zài对duì面miàn。
👉 Anh ấy sống ở đối diện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "语气副词“倒”" (倒 + Động từ / Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 时间副词辨析(曾经 vs 已经) (TỪNG KINH DỮ DĨ KINH)

HSK 4 · Cấu trúc #098
Công thức cấu trúc cốt lõi:
曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '曾经' nhấn mạnh kinh nghiệm quá khứ nay không còn tiếp diễn (thường đi với 过); '已经' nhấn mạnh trạng thái đã hoàn tất và kết quả kéo dài tới nay (thường đi với 了).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā曾céng经jīng在zài中zhōng国guó留liú学xué五wǔ年nián,现xiàn在zài已yǐ经jīng回huí国guó工gōng作zuò了le。
👉 Anh ấy từng du học ở Trung Quốc 5 năm, hiện nay đã về nước công tác rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
儿ér童tóng需xū要yào关guān爱ài。
👉 Trẻ em cần được yêu thương.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "时间副词辨析(曾经 vs 已经)" (曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC)

HSK 4 · Cấu trúc #104
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Liên từ tương đương với 'nếu không thì', 'bằng không'; vế sau cảnh báo hậu quả bất lợi nếu không thực hiện điều ở vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng大dà家jiā抓zhuā紧jǐn时shí间jiān复fù习xí,否fǒu则zé考kǎo试shì很hěn难nán及jí格gé。
👉 Xin mọi người hãy tranh thủ thời gian ôn tập, nếu không thì kỳ thi sẽ rất khó đạt điểm đỗ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā学xué习xí法fǎ律lǜ。
👉 Anh ấy học luật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "转折假设“否则”" (Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 动词“打算”表示意图

HSK 3 · Dự định & Kế hoạch
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.

Ví dụ 1 trong sách:
周zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén么me打dǎ算suàn?
👉 Cuối tuần bạn có dự định gì?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ打dǎ算suàn去qù北běi方fāng旅lǚ游yóu。
👉 Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “新型防爆安全夹胶玻璃即便在遭遇极端外力强烈冲击时,(  )块依然紧密粘附在胶层上不会飞溅伤人。” (Kính dán an toàn chống nổ thế hệ mới ngay cả khi chịu va đập mạnh từ ngoại lực cực đoan thì các mảnh vỡ vụn vẫn dính chặt vào lớp keo phim, không văng ra gây sát thương cho con người.)

A. 碎 (suì - TOÁI)
B. 天真 (tiān zhēn - THIÊN CHÂN)
C. 玩具 (wán jù - NGOẠN CỤ)
D. 现象 (xiàn xiàng - HIỆN TƯỢNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 碎 (suì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “碎” (suì - âm Hán Việt: TOÁI, tính từ / động từ) mang nghĩa “vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ”. Câu hoàn chỉnh: “新型防爆安全夹胶玻璃即便在遭遇极端外力强烈冲击时,碎块依然紧密粘附在胶层上不会飞溅伤人。” (Kính dán an toàn chống nổ thế hệ mới ngay cả khi chịu va đập mạnh từ ngoại lực cực đoan thì các mảnh vỡ vụn vẫn dính chặt vào lớp keo phim, không văng ra gây sát thương cho con người.). Các phương án còn lại: 天真 (ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng), 玩具 (đồ chơi), 现象 (hiện tượng).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #077

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B” (Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính
C. 他每天不是在办公室加班,就是在外边见客户。 (Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B”: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他每天不是在办公室加班,就是在外边见客户。” (Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.) và “到处都是花。” (Hoa nở khắp nơi.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保(  )推进剂。” (Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.)

A. 拥抱 (yōng bào - ỦNG BÃO)
B. 赞成 (zàn chéng - TÁN THÀNH)
C. 液体 (yè tǐ - DỊCH THỂ)
D. 志愿者 (zhì yuàn zhě - CHÍ NGUYỆN GIẢ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 液体 (yè tǐ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “液体” (yè tǐ - âm Hán Việt: DỊCH THỂ, danh từ) mang nghĩa “chất lỏng, thể lỏng”. Câu hoàn chỉnh: “我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保液体推进剂。” (Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.). Các phương án còn lại: 拥抱 (ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)), 赞成 (tán thành, đồng ý, ủng hộ), 志愿者 (tình nguyện viên).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Cấu trúc #089

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ” (Cấu trúc 依据介词(按照 / 根据) (Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ))?

A. 我们要按照学校规定办事,根据实际情况做出调整。 (Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ”: Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo). Câu chuẩn xác trong sách là: “我们要按照学校规定办事,根据实际情况做出调整。” (Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.) và “路上堵车了。” (Đường bị tắc rồi.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “新闻(  )了事件。” (Tin tức đã đưa tin về vụ việc.)

A. 报道 (bào dào - BÁO ĐẠO)
B. 成功 (chéng gōng - THÀNH CÔNG)
C. 到处 (dào chù - ĐÁO XỬ)
D. 感觉 (gǎn jué - CẢM GIÁO)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 报道 (bào dào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “报道” (bào dào - âm Hán Việt: BÁO ĐẠO, danh từ) mang nghĩa “đưa tin, bài báo, phóng sự”. Câu hoàn chỉnh: “新闻报道了事件。” (Tin tức đã đưa tin về vụ việc.). Các phương án còn lại: 成功 (thành công), 到处 (khắp nơi, mọi nơi), 感觉 (cảm giác, cảm thấy).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Cấu trúc #091

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính” (Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)
C. 吃了药以后,他的病不但没好,反而更严重了。 (Sau khi uống thuốc, bệnh của anh ấy không những không đỡ, mà trái lại còn trầm trọng hơn.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính”: Phó từ biểu thị kết quả xảy ra hoàn toàn trái ngược với lẽ thường tình hoặc mong đợi ban đầu (trái lại, ngược lại). Câu chuẩn xác trong sách là: “吃了药以后,他的病不但没好,反而更严重了。” (Sau khi uống thuốc, bệnh của anh ấy không những không đỡ, mà trái lại còn trầm trọng hơn.) và “绳子断了。” (Sợi dây bị đứt.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK