Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- (Mọi Cấp Độ) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)
- 02 Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ)
- 03 Cấu trúc 书面介词“由” (THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO)
- 04 Cấu trúc 依据介词(按照 / 根据) (Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ)
- 05 Cấu trúc 途径介词(经过 vs 通过) (KINH QUÁ THÔNG QUÁ)
- 06 Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI)
- 07 Cấu trúc 断然副词“反正” (PHẢN CHÍNH)
- 08 Cấu trúc 深究副词(到底 / 究竟) (ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH)
- 09 Cấu trúc 语气副词“倒” (ĐẢO)
- 10 Cấu trúc 时间副词辨析(曾经 vs 已经) (TỪNG KINH DỮ DĨ KINH)
- 11 Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC)
- 12 动词“打算”表示意图
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Ngữ pháp & Kỹ năng
từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Miễn phí 100%
- Cấp độ
- Mọi Cấp Độ
- Lượt tải
- 1.387
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt"
Ấn phẩm từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
留在父母身边挺好的,踏踏实实工作最踏实。
Ở bên cạnh bố mẹ rất tốt đấy cháu, làm việc chăm chỉ vững vàng là yên tâm nhất.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
留在父母身边挺好的,踏踏实实工作最踏实。留在父母身邊挺好的,踏踏實實工作最踏實。
Ở bên cạnh bố mẹ rất tốt đấy cháu, làm việc chăm chỉ vững vàng là yên tâm nhất.
原本我以为这个项目很难谈成,其实没那么复杂。原本我以為這個項目很難談成,其實沒那麼複雜。
Vốn dĩ tôi cứ ngỡ dự án này khó đàm phán thành công, kỳ thực không phức tạp đến thế.
看来城市的发展速度比我们想象的还要快得多。看來城市的發展速度比我們想像的還要快得多。
Xem ra tốc độ phát triển của thành phố còn nhanh hơn nhiều so với tưởng tượng của chúng mình.
走,今晚约他一起出来散步、打羽毛球去!走,今晚約他一起出來散步、打羽毛球去!
Đi thôi, tối nay hẹn cậu ấy cùng ra ngoài đi dạo và đánh cầu lông nào!
通过多年一线磨砺,他积累了极其丰富的科研经验。通過多年一線磨礪,他積累了極其豐富的科研經驗。
Qua nhiều năm trui rèn ở tuyến đầu, anh ấy đã tích lũy được vốn kinh nghiệm nghiên cứu khoa học cực kỳ phong phú.
轮到第三对夫妻了,妻子瘫痪在轮椅上,丈夫微笑着推她上台。评委问他们:“你们的生活这么辛苦,是怎样保持恩爱的呢?”丈夫说:“其实没什么特别的。十年来,她晚上身体常常发麻,需要翻身。我只要一感觉到动静,就会自然醒来给她翻身、按摩,一晚上要折腾好几次,这已经成了我的习惯。”輪到第三對夫妻了,妻子癱瘓在輪椅上,丈夫微笑著推她上臺。評委問他們:“你們的生活這麼辛苦,是怎樣保持恩愛的呢?”丈夫說:“其實沒什麼特別的。十年來,她晚上身體常常發麻,需要翻身。我只要一感覺到動靜,就會自然醒來給她翻身、按摩,一晚上要折騰好幾次,這已經成了我的習慣。”
Đến lượt cặp vợ chồng thứ ba, người vợ bị liệt ngồi trên xe lăn, người chồng mỉm cười đẩy xe đưa vợ lên sân khấu. Giám khảo hỏi: “Cuộc sống vất vả thế này, hai bạn làm sao gìn giữ được tình cảm ân ái?” Người chồng đáp: “Thực ra chẳng có gì đặc biệt cả. Mười năm nay đêm nào chân tay cô ấy cũng bị tê nhức cần trở mình. Tôi chỉ cần cảm nhận được chút động tĩnh là tự nhiên tỉnh giấc để giúp cô ấy trở mình, xoa bóp, mỗi đêm phải dậy vài ba lần, việc đó đã thành phản xạ tự nhiên của tôi rồi.”
然而,正是在克服这些困难的过程中,留学生们学会了独立思考、自我管理,并在多元文化的碰撞中拓展了国际视野与包容胸怀。然而,正是在克服這些困難的過程中,留學生們學會了獨立思考、自我管理,並在多元文化的碰撞中拓展了國際視野與包容胸懷。
Thế nhưng, chính trong quá trình khắc phục những khó khăn ấy, các lưu học sinh đã học được cách tư duy độc lập, tự quản bản thân và mở rộng tầm nhìn quốc tế cùng tấm lòng bao dung giữa sự giao thoa của các nền văn hóa đa nguyên.
营造包容开放的企业文化,鼓励跨部门协作与勇于试错,才能在瞬息万变的市场竞争中立于不败之地。營造包容開放的企業文化,鼓勵跨部門協作與勇於試錯,才能在瞬息萬變的市場競爭中立於不敗之地。
Xây dựng văn hóa doanh nghiệp bao dung cởi mở, khuyến khích sự hợp tác liên phòng ban và tinh thần dám dấn thân thử nghiệm, mới có thể đứng vững bất bại trước cuộc cạnh tranh thị trường thiên biến vạn hóa.
学会接纳自我的局限,主动通过运动、倾诉或专业心理咨询来排解压力,是维系内心平衡的关键屏障。學會接納自我的侷限,主動通過運動、傾訴或專業心理諮詢來排解壓力,是維繫內心平衡的關鍵屏障。
Học cách đón nhận những giới hạn của bản thân, chủ động giải tỏa áp lực qua tập luyện thể thao, tâm sự với bạn bè hoặc tư vấn tâm lý chuyên nghiệp chính là bức tường thành then chốt để duy trì sự cân bằng nội tâm.
艺术家借助丹青画笔、丝竹乐符或优美文字,将瞬息的顿悟凝练为永恒的美好,唤醒观众深沉的心灵震颤。藝術家藉助丹青畫筆、絲竹樂符或優美文字,將瞬息的頓悟凝練為永恆的美好,喚醒觀眾深沉的心靈震顫。
Bậc nghỆ thuật gia mượn nét bút họa đồ, nốt nhạc đàn sáo hay từng con chữ thanh tao để cô đọng sự giác ngộ trong khoảnh khắc thành cái đẹp vĩnh cửu, đánh thức những rung động sâu lắng nơi tâm can người thưởng ngoạn.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 碎碎 | suì | TOÁI | [Tính từ / Động từ] vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ — Ví dụ: 新型防爆安全夹胶玻璃即便在遭遇极端外力强烈冲击时,碎块依然紧密粘附在胶层上不会飞溅伤人。 (Kính dán an toàn chống nổ thế hệ mới ngay cả khi chịu va đập mạnh từ ngoại lực cực đoan thì các mảnh vỡ vụn vẫn dính chặt vào lớp keo phim, không văng ra gây sát thương cho con người.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 14 nét] |
| 谈判談判 | tán pàn | ĐÀM PHÁN | [Động từ / Danh từ] đàm phán, thương lượng — Ví dụ: 在经历了多轮艰苦卓绝的跨国双边谈判后,两国正式达成了全面削减碳关税与贸易壁垒的里程碑式自贸协定。 (Sau khi trải qua nhiều vòng đàm phán song phương xuyên quốc gia vô cùng gian nan, hai nước đã chính thức đạt được hiệp định thương mại tự do mang tính bước ngoặt về việc cắt giảm toàn diện thuế carbon và các rào cản thương mại.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 17 nét] |
| 提提 | tí | ĐỀ | [Động từ] xách, nhấc; nêu ra, đề cập — Ví dụ: 开会的时候,他提出了一个新的建议。 (Trong cuộc họp, anh ấy đã đưa ra một đề xuất mới.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét] |
| 天真天真 | tiān zhēn | THIÊN CHÂN | [Tính từ] ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng — Ví dụ: 幼儿园操场上传来孩子们无忧无虑的银铃般笑声,那一双双纯净天真的大眼睛里闪烁着对世界的好奇。 (Trên sân chơi trường mầm non vang lên tiếng cười giòn giã như chuông bạc vô tư lự của con trẻ, những đôi mắt to tròn ngây thơ trong sáng ánh lên niềm hiếu kỳ với thế giới xung quanh.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 24 nét] |
| 痛苦痛苦 | tòng kǔ | THỐNG KHỔ | [Tính từ / Danh từ] đau khổ, thống khổ, nỗi đau — Ví dụ: 现代无痛微创诊疗技术的全面推广,极大减轻了广大患者在手术及康复过程中的身心痛苦。 (Việc phổ cập toàn diện công nghệ khám chữa bệnh không đau xâm lấn tối thiểu hiện đại đã giảm thiểu to lớn nỗi đau đớn về thể xác và tinh thần cho đông đảo bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật và hồi phục chức năng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 18 nét] |
| 推广推廣 | tuī guǎng | SUY QUẢNG | [Động từ / Danh từ] phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi — Ví dụ: 农业科技特派员深入田间地头,向广大农户手把手推广绿色有机水肥一体化高效种植新技术。 (Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp đã đi sâu xuống tận đồng ruộng, tận tình cầm tay chỉ việc phổ biến kỹ thuật mới trồng trọt hữu cơ xanh tích hợp phân bón nước hiệu quả cao cho đông đảo bà con nông dân.) [Bộ thủ: 广 (QUẢNG) • 26 nét] |
| 玩具玩具 | wán jù | NGOẠN CỤ | [Danh từ] đồ chơi — Ví dụ: 这款将传统鲁班锁榫卯结构与现代编程模块巧妙融合的益智科教玩具,深受青少年儿童的喜爱。 (Món đồ chơi khoa học giáo dục phát triển trí tuệ kết hợp khéo léo kết cấu mộng ngàm Khóa Lỗ Ban cổ truyền với các khối lập trình hiện đại này được các bạn nhỏ thanh thiếu niên vô cùng yêu thích.) [Bộ thủ: 玉 (NGỌC) • 24 nét] |
| 唯一唯一 | wéi yī | DUY NHẤT | [Tính từ] duy nhất — Ví dụ: 实践是检验真理的唯一标准,这一马克思主义科学论断引领了中国波澜壮阔的伟大思想解放进程。 ('Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý', luận điểm khoa học chủ nghĩa Mác này đã dẫn dắt tiến trình giải phóng tư tưởng vĩ đại hào hùng sóng gió muôn trùng của đất nước.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 22 nét] |
| 温柔溫柔 | wēn róu | ÔN NHU | [Tính từ] dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng — Ví dụ: 春风温柔地拂过绿意盎然的田野山峦,唤醒了沉睡一冬的万物生灵,处处生机勃勃。 (Làn gió xuân dịu dàng mơn man qua khắp cánh đồng núi non ngập tràn sắc xanh non, đánh thức vạn vật muôn loài sau giấc ngủ đông dài, nơi nơi bừng lên sức sống dạt dào.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 无奈無奈 | wú nài | VÔ NẠI | [Tính từ / Liên từ] bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà — Ví dụ: 面对不可抗力的极端恶劣暴风雨天气,组委会虽然深感无奈,但为了确保全体参赛选手的绝对生命安全只能宣布推迟比赛。 (Đứng trước điều kiện thời tiết dông bão khắc nghiệt bất khả kháng, ban tổ chức tuy cảm thấy vô cùng bất đắc dĩ nhưng vì sự an toàn tính mạng tuyệt đối của toàn thể vận động viên chỉ đành tuyên bố hoãn ngày thi đấu.) [Bộ thủ: 无 (VÔ) • 22 nét] |
| 戏剧戲劇 | xì jù | HÍ KỊCH | [Danh từ] sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ — Ví dụ: 京剧、昆曲等中国传统经典戏剧艺术形式,在现代数字多媒体声光电舞台技术的赋能下焕发出璀璨新生。 (Các loại hình nghệ thuật kịch nghệ cổ điển truyền thống Trung Hoa như Kinh kịch, Côn khúc dưới sự trợ lực của công nghệ sân khấu âm thanh ánh sáng đa phương tiện kỹ thuật số hiện đại đã bừng lên sức sống mới rực rỡ chói lọi.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 21 nét] |
| 现象現象 | xiàn xiàng | HIỆN TƯỢNG | [Danh từ] hiện tượng — Ví dụ: 物理学家通过超高真空扫描隧道显微镜,首次在实验中直接观测到了分数量子反常霍尔效应的微观物理现象。 (Các nhà vật lý học thông qua kính hiển vi quét chui hầm chân không siêu cao lần đầu tiên quan sát trực tiếp được hiện tượng vật lý vi mô của hiệu ứng Hall dị thường phân số lượng tử trong thực nghiệm.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 28 nét] |
| 项目項目 | xiàng mù | HẠNG MỤC | [Danh từ] dự án, hạng mục, đề án — Ví dụ: 国家重大科技攻关专项项目正式启动,旨在全面突破高端工业母机核心零部件的技术瓶颈。 (Dự án chuyên đề nghiên cứu khoa học công nghệ trọng điểm cấp quốc gia đã chính thức khởi động, nhằm mục đích tạo đột phá toàn diện các nút thắt cổ chai kỹ thuật linh kiện cốt lõi của máy công cụ đầu ngành cao cấp.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 20 nét] |
| 小麦小麥 | xiǎo mài | TIỂU MẠCH | [Danh từ] lúa mì, cây lúa mạch — Ví dụ: 黄淮海主产区几十万亩优质强筋冬小麦长势喜人、麦浪滚滚,丰收在望。 (Hàng chục vạn mẫu lúa mì mùa đông chất lượng cao cứng hạt tại vùng sản xuất chính Hoàng Hoài Hải phát triển xanh tốt, từng đợt sóng lúa mạch dập dềnh báo hiệu một vụ mùa bội thu trước mắt.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 21 nét] |
| 信封信封 | xìn fēng | TÍN PHONG | [Danh từ] phong bì, bì thư — Ví dụ: 他小心翼翼地拆开装有国家重点实验室博士后录用通知书的特快专递大红色信封,心情无比激动。 (Anh cẩn thận bóc chiếc phong bì chuyển phát nhanh màu đỏ tươi đựng giấy báo tiếp nhận nghiên cứu sinh sau tiến sĩ của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia, tâm trạng vô cùng xúc động bồi hồi.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 形状形狀 | xíng zhuàng | HÌNH TRẠNG | [Danh từ] hình dạng, hình dáng — Ví dụ: 新一代隐身战机采用了先进的气动外形布局与独特的菱形多面体雷达隐身外表形状设计。 (Máy bay chiến đấu tàng hình thế hệ mới áp dụng bố cục khí động học tiên tiến cùng thiết kế hình dáng bên ngoài tàng hình radar đa diện hình thoi vô cùng độc đáo.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 19 nét] |
| 宣布宣佈 | xuān bù | TUYÊN BỐ | [Động từ] tuyên bố, công bố — Ví dụ: 当大会主持人正式宣布我国新一代人造太阳“中国环流三号”实现高约束模式运行成功时,全场响起雷鸣般的掌声。 (Khi người dẫn chương trình đại hội chính thức tuyên bố 'Hoàn lưu Trung Hoa số 3' - mặt trời nhân tạo thế hệ mới của nước ta vận hành thành công ở chế độ giam hãm cao, toàn thể hội trường đã vang lên những tràng pháo tay giòn giã như sấm dậy.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 19 nét] |
| 严肃嚴肅 | yán sù | NGHIÊM TÚC | [Tính từ] nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị — Ví dụ: 在涉及重大科学结论与学术诚信伦理评审中,评审委员会始终保持着极其严谨严肃的治学态度。 (Trong các đợt thẩm định liên quan tới kết luận khoa học trọng đại và đạo đức liêm chính học thuật, hội đồng thẩm định luôn giữ vững thái độ nghiên cứu học thuật vô cùng nghiêm túc và chuẩn mực.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 28 nét] |
| 液体液體 | yè tǐ | DỊCH THỂ | [Danh từ] chất lỏng, thể lỏng — Ví dụ: 我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保液体推进剂。 (Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 疑问疑問 | yí wèn | NGHI VẤN | [Danh từ] nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi hoài nghi — Ví dụ: 敢于向既有权威理论提出合理疑问并勇于进行实验验证,是科学研究取得突破性发现的前提。 (Dám mạnh dạn đặt ra những nghi vấn hợp lý đối với các lý thuyết quyền uy sẵn có và dũng cảm tiến hành kiểm chứng bằng thực nghiệm là tiền đề để nghiên cứu khoa học đạt được những phát hiện mang tính đột phá.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 21 nét] |
| 英俊英俊 | yīng jùn | ANH TUẤN | [Tính từ] anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú — Ví dụ: 走在国庆大阅兵方阵最前列的三军仪仗队官兵身姿挺拔威武、面容英俊刚毅,展现了当代中国军人的昂扬风貌。 (Đi ở hàng đầu của khối diễu binh trong Lễ Duyệt binh Quốc khánh, các cán bộ chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự ba quân có vóc dáng uy nghiêm vững chãi, gương mặt anh tuấn kiên nghị, thể hiện phong thái hiên ngang hào hùng của người quân nhân thời đại mới.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 拥抱擁抱 | yōng bào | ỦNG BÃO | [Động từ / Danh từ] ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới) — Ví dụ: 传统制造业应当以开放进取的胸怀积极拥抱人工智能与数字化浪潮,全面加快智能化改造升级步伐。 (Ngành chế tạo truyền thống cần lấy tấm lòng cởi mở cầu tiến để tích cực đón nhận làn sóng trí tuệ nhân tạo và số hóa, đẩy nhanh toàn diện bước chuyển mình cải tạo nâng cấp thông minh.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét] |
| 犹豫猶豫 | yóu yù | DO DỰ | [Tính từ / Động từ] do dự, ngập ngừng, chần chừ — Ví dụ: 面对稍纵即逝的重大战略创新机遇,领军决策者必须当机立断、雷厉风行,绝不能犹豫不决贻误战机。 (Đứng trước cơ hội đổi mới chiến lược trọng đại thoáng qua trong gang tấc, người ra quyết định lãnh đạo bắt buộc phải quyết đoán kịp thời, hành động dứt khoát nhanh gọn, tuyệt đối không được do dự ngập ngừng làm lỡ mất thời cơ chiến lược.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét] |
| 元旦元旦 | yuán dàn | NGUYÊN ĐÁN | [Danh từ] Tết Dương lịch (ngày 1/1) — Ví dụ: 每逢元旦佳节,各地都会举办盛大的迎新年长跑与主题交响音乐会,满怀信心开启新一年的奋斗征程。 (Mỗi dịp Tết Dương lịch, các địa phương đều tổ chức giải chạy việt dã đón năm mới quy mô lớn cùng các buổi hòa nhạc giao hưởng chủ đề, tràn đầy tự tin mở ra chặng đường phấn đấu của một năm mới.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 26 nét] |
| 赞成贊成 | zàn chéng | TÁN THÀNH | [Động từ / Danh từ] tán thành, đồng ý, ủng hộ — Ví dụ: 在经过充分民主论证与专家科学评估后,全体代表一致表决赞成通过了新一轮城市绿色发展总体规划纲要。 (Sau khi trải qua các vòng thẩm định dân chủ đầy đủ và đánh giá khoa học của chuyên gia, toàn thể đại biểu đã nhất trí 100% biểu quyết tán thành thông qua Đề cương Quy hoạch tổng thể phát triển xanh đô thị giai đoạn mới.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 18 nét] |
| 占线佔線 | zhàn xiàn | CHIÊM TUYẾN | [Tính từ / Động từ] bận máy, đường dây bận (điện thoại) — Ví dụ: 遇到极端特大暴雨险情时,防汛指挥中心开通了多路热线中继线路以确保市民求助电话绝不占线。 (Khi gặp phải nguy cơ mưa bão đặc biệt lớn cực đoan, trung tâm chỉ huy phòng chống thiên tai đã mở nhiều đường dây nóng chuyển tiếp để bảo đảm các cuộc gọi cầu cứu của người dân tuyệt đối không bao giờ bị bận máy.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 针对針對 | zhēn duì | CHÂM ĐỐI | [Giới từ / Động từ] nhằm vào, hướng tới, căn cứ vào — Ví dụ: 针对重大慢性疾病早期筛查与精准靶向治疗难题,国家医学中心启动了多中心联合临床科研攻关专项。 (Nhằm hướng tới giải quyết bài toán sàng lọc sớm và điều trị trúng đích chính xác các bệnh mạn tính trọng đại, Trung tâm Y tế Quốc gia đã khởi động chương trình chuyên đề liên kết nghiên cứu khoa học lâm sàng đa trung tâm.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 20 nét] |
| 整体整体 | zhěng tǐ | CHỈNH THỂ | [Tính từ] tổng thể, toàn thể — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持整体的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái toàn bộ đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 18 nét] |
| 执行執行 | zhí xíng | CHẤP HÀNG | [Động từ / Danh từ] chấp hành, thực thi, thi hành — Ví dụ: 神舟载人飞船在轨航天员乘组严格执行预定飞行任务计划,沉着冷静完成多次高难度出舱太空行走活动。 (Phi hành đoàn tàu vũ trụ Thần Châu trên quỹ đạo đã chấp hành nghiêm ngặt kế hoạch nhiệm vụ bay dự kiến, điềm tĩnh hoàn thành nhiều hoạt động đi bộ ngoài không gian rời khoang độ khó cao.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 25 nét] |
| 志愿者志願者 | zhì yuàn zhě | CHÍ NGUYỆN GIẢ | [Danh từ] tình nguyện viên — Ví dụ: 在国际重大体育赛事与大型博览会上,身穿统一制服的青年志愿者们用热情专业的微笑服务温暖了八方来宾。 (Tại các sự kiện thể thao quốc tế lớn và hội chợ triển lãm quy mô lớn, các bạn tình nguyện viên trẻ khoác trên mình bộ đồng phục chỉnh tề bằng nụ cười phục vụ nhiệt tình chuyên nghiệp đã sưởi ấm lòng quan khách bốn phương.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 33 nét] |
| 煮煮 | zhǔ | CHỬ | [Động từ] nấu ăn — Ví dụ: 下班回家后,他熟练地煮了一碗面条当晚餐。 (Tan làm về nhà, anh ấy thành thạo nấu một bát mì làm bữa tối.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 10 nét] |
| 专心專心 | zhuān xīn | CHUYÊN TÂM | [Tính từ / Động từ / Phó từ] chuyên tâm, tập trung cao độ — Ví dụ: 青年学者在开展基础科学探索时,必须摒弃一切外界浮躁与名利诱惑,专心致志地深耕核心学术难题。 (Các học giả trẻ khi triển khai thám hiểm khoa học cơ bản bắt buộc phải gạt bỏ mọi sự nóng vội xốc nổi bên ngoài cùng cám dỗ danh lợi, chuyên tâm toàn ý bám rễ sâu nghiên cứu các bài toán học thuật cốt lõi.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét] |
| 资源資源 | zī yuán | TƯ NGUYÊN | [Danh từ] tài nguyên, nguồn lực — Ví dụ: 坚定不移走绿色低碳循环发展道路,全面提高水、土地、能源以及矿产等各类自然资源的集约节约利用效率。 (Kiên định bước đi trên con đường phát triển tuần hoàn xanh giảm phát thải, nâng cao toàn diện hiệu quả sử dụng tiết kiệm tập trung đối với mọi loại tài nguyên tự nhiên như nước, đất đai, năng lượng và khoáng sản.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 21 nét] |
| 自由自由 | zì yóu | TỰ DO | [Danh từ / Tính từ] tự do — Ví dụ: 法律既充分保障每一位公民依法享有的广泛民主权利与自由,也明确规定了行使自由不得损害国家与集体利益。 (Pháp luật vừa bảo đảm đầy đủ các quyền dân chủ và tự do sâu rộng mà mỗi công dân được hưởng theo luật định, lại vừa quy định rõ ràng rằng việc thực thi tự do không được làm tổn hại đến lợi ích của Nhà nước và tập thể.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 23 nét] |
| 阻止阻止 | zǔ zhǐ | TRỞ CHỈ | [Động từ] ngăn cản, ngăn chặn, cản trở — Ví dụ: 任何外来的科技围堵与单边霸凌,都绝不可能阻止中国人民追求美好生活与推进中国式现代化的坚定步伐。 (Bất kỳ sự bao vây kìm kẹp công nghệ và chèn ép đơn phương nào từ bên ngoài cũng tuyệt đối không thể ngăn chặn được bước chân kiên định của nhân dân ta trên con đường mưu cầu cuộc sống tươi đẹp và đẩy mạnh hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 18 nét] |
| 爱情愛情 | ài qíng | ÁI TÌNH | [Danh từ] tình yêu — Ví dụ: 他们的爱情很美好。 (Tình yêu của họ rất đẹp.) [Bộ thủ: 爪 (TRẢO) • 17 nét] |
| 报道報道 | bào dào | BÁO ĐẠO | [Danh từ] đưa tin, bài báo, phóng sự — Ví dụ: 新闻报道了事件。 (Tin tức đã đưa tin về vụ việc.) [Bộ thủ: 扌 (THỦ) • 21 nét] |
| 表扬表揚 | biǎo yáng | BIỂU DƯƠNG | [Danh từ] khen ngợi, biểu dương — Ví dụ: 老师表扬了他。 (Cô giáo đã khen ngợi anh ấy.) [Bộ thủ: 衣 (Y) • 23 nét] |
| 猜猜 | cāi | SAI | [Động từ] đoán, phỏng đoán — Ví dụ: 你能猜到吗? (Bạn có thể đoán được không?) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 13 nét] |
| 成功成功 | chéng gōng | THÀNH CÔNG | [Danh từ] thành công — Ví dụ: 他考试成功了。 (Anh ấy đã thi đỗ.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 窗户窗戶 | chuāng hu | SONG HỘ | [Danh từ] cửa sổ — Ví dụ: 请打开窗户。 (Xin hãy mở cửa sổ.) [Bộ thủ: 戶 (HỘ) • 24 nét] |
| 大使馆大使館 | dà shǐ guǎn | ĐẠI SỬ QUÁN | [Danh từ] đại sứ quán — Ví dụ: 我去大使馆办签证。 (Tôi đến đại sứ quán làm visa.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 33 nét] |
| 到处到處 | dào chù | ĐÁO XỬ | [Phó từ] khắp nơi, mọi nơi — Ví dụ: 到处都是花。 (Hoa nở khắp nơi.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 24 nét] |
| 动作動作 | dòng zuò | ĐỘNG TÁC | [Danh từ] động tác, cử chỉ — Ví dụ: 他的动作很快。 (Động tác của anh ấy rất nhanh.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 24 nét] |
| 童童 | tóng | ĐỒNG | [Động từ] nhi đồng, trẻ thơ — Ví dụ: 童年真美好。 (Tuổi thơ thật đẹp.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 11 nét] |
| 方法方法 | fāng fǎ | PHƯƠNG PHÁP | [Danh từ] phương pháp, cách thức — Ví dụ: 这是好方法。 (Đây là phương pháp tốt.) [Bộ thủ: 方 (PHƯƠNG) • 18 nét] |
| 符合符合 | fú hé | PHÙ CÁP | [Danh từ] phù hợp, đáp ứng đúng — Ví dụ: 符合要求。 (Phù hợp yêu cầu.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét] |
| 感觉感覺 | gǎn jué | CẢM GIÁO | [Danh từ] cảm giác, cảm thấy — Ví dụ: 感觉很好。 (Cảm giác rất tốt.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 22 nét] |
| 共同共同 | gòng tóng | CỘNG ĐỒNG | [Danh từ] chung, cùng nhau — Ví dụ: 我们共同完成。 (Chúng ta cùng nhau hoàn thành.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét] |
| 观众觀衆 | guān zhòng | QUÁN CHÚNG | [Danh từ] khán giả, người xem — Ví dụ: 观众很热情。 (Khán giả rất nhiệt tình.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 19 nét] |
| 海洋海洋 | hǎi yáng | HẢI DƯƠNG | [Danh từ] đại dương, biển cả — Ví dụ: 海洋很深。 (Đại dương rất sâu.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 猴子猴子 | hóu zi | HẦU TỬ | [Danh từ] con khỉ — Ví dụ: 那只猴子很可爱。 (Con khỉ đó rất đáng yêu.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 20 nét] |
| 火火 | huǒ | HOẢ | [Động từ] lửa; nổi tiếng, hot; tức giận — Ví dụ: 这个菜很火。 (Món ăn này rất nổi tiếng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 10 nét] |
| 继续繼續 | jì xù | KẾ TỤC | [Danh từ] tiếp tục, duy trì — Ví dụ: 请继续说。 (Xin hãy tiếp tục nói.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 减肥減肥 | jiǎn féi | GIẢM PHÌ | [Danh từ] giảm cân — Ví dụ: 她想减肥。 (Cô ấy muốn giảm cân.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 27 nét] |
| 教育教育 | jiào yù | GIÁO DỤC | [Danh từ] giáo dục — Ví dụ: 教育很重要。 (Giáo dục rất quan trọng.) [Bộ thủ: 攴 (PHÁC) • 23 nét] |
| 经济經濟 | jīng jì | KINH TỂ | [Danh từ] kinh tế — Ví dụ: 经济发展很快。 (Kinh tế phát triển nhanh chóng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét] |
| 距离距離 | jù lí | CỰ LY | [Danh từ] khoảng cách, cự ly — Ví dụ: 家到学校距离不远。 (Nhà đến trường khoảng cách không xa.) [Bộ thủ: 禸 (NHỰU) • 23 nét] |
| 空气空氣 | kōng qì | KHÔNG KHÍ | [Danh từ] không khí — Ví dụ: 这里的空气很好。 (Không khí ở đây rất tốt.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 21 nét] |
| 来得及來得及 | lái de jí | LAI ĐẮC CẬP | [Danh từ] kịp, còn kịp — Ví dụ: 我们还来得及。 (Chúng ta vẫn còn kịp.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 34 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)
HSK 4 · Cấu trúc #076Phân tích học thuật & Cách dùng: Bác bỏ quan niệm, lý do sai lầm ở vế trước để đính chính và khẳng định sự thật đúng đắn ở vế sau (không phải... mà là...).
02 Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ)
HSK 4 · Cấu trúc #077Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...).
03 Cấu trúc 书面介词“由” (THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO)
HSK 4 · Cấu trúc #088Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ văn viết trang trọng chỉ xuất xứ, chủ thể chịu trách nhiệm hoặc nguồn gốc (do ai phụ trách, bởi ai khởi xướng).
04 Cấu trúc 依据介词(按照 / 根据) (Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ)
HSK 4 · Cấu trúc #089Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo).
05 Cấu trúc 途径介词(经过 vs 通过) (KINH QUÁ THÔNG QUÁ)
HSK 4 · Cấu trúc #090Phân tích học thuật & Cách dùng: '经过' nhấn mạnh quá trình trải nghiệm hoặc tuyến đường đi qua; '通过' nhấn mạnh phương tiện, thủ tục, vượt qua kỳ thi hoặc thông qua nghị quyết.
06 Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI)
HSK 4 · Cấu trúc #091Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ biểu thị kết quả xảy ra hoàn toàn trái ngược với lẽ thường tình hoặc mong đợi ban đầu (trái lại, ngược lại).
07 Cấu trúc 断然副词“反正” (PHẢN CHÍNH)
HSK 4 · Cấu trúc #092Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị bất kể tình hình biến chuyển ra sao thì quyết định, sự thật vẫn không đổi (dù sao đi nữa, đằng nào thì...).
08 Cấu trúc 深究副词(到底 / 究竟) (ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH)
HSK 4 · Cấu trúc #093Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng trước câu hỏi để nhấn mạnh sự truy cứu bản chất, làm rõ chân tướng đến cùng (rốt cuộc là...?).
09 Cấu trúc 语气副词“倒” (ĐẢO)
HSK 4 · Cấu trúc #094Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ đa nghĩa: 1. Biểu thị điều bất ngờ ngược dự đoán; 2. Biểu thị sự nhượng bộ trước khi chuyển ý; 3. Giục giã hoặc mỉa mai nhẹ.
10 Cấu trúc 时间副词辨析(曾经 vs 已经) (TỪNG KINH DỮ DĨ KINH)
HSK 4 · Cấu trúc #098Phân tích học thuật & Cách dùng: '曾经' nhấn mạnh kinh nghiệm quá khứ nay không còn tiếp diễn (thường đi với 过); '已经' nhấn mạnh trạng thái đã hoàn tất và kết quả kéo dài tới nay (thường đi với 了).
11 Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC)
HSK 4 · Cấu trúc #104Phân tích học thuật & Cách dùng: Liên từ tương đương với 'nếu không thì', 'bằng không'; vế sau cảnh báo hậu quả bất lợi nếu không thực hiện điều ở vế trước.
12 动词“打算”表示意图
HSK 3 · Dự định & Kế hoạchPhân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “新型防爆安全夹胶玻璃即便在遭遇极端外力强烈冲击时,( )块依然紧密粘附在胶层上不会飞溅伤人。” (Kính dán an toàn chống nổ thế hệ mới ngay cả khi chịu va đập mạnh từ ngoại lực cực đoan thì các mảnh vỡ vụn vẫn dính chặt vào lớp keo phim, không văng ra gây sát thương cho con người.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 碎 (suì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “碎” (suì - âm Hán Việt: TOÁI, tính từ / động từ) mang nghĩa “vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ”. Câu hoàn chỉnh: “新型防爆安全夹胶玻璃即便在遭遇极端外力强烈冲击时,碎块依然紧密粘附在胶层上不会飞溅伤人。” (Kính dán an toàn chống nổ thế hệ mới ngay cả khi chịu va đập mạnh từ ngoại lực cực đoan thì các mảnh vỡ vụn vẫn dính chặt vào lớp keo phim, không văng ra gây sát thương cho con người.). Các phương án còn lại: 天真 (ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng), 玩具 (đồ chơi), 现象 (hiện tượng).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B” (Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B”: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他每天不是在办公室加班,就是在外边见客户。” (Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.) và “到处都是花。” (Hoa nở khắp nơi.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保( )推进剂。” (Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 液体 (yè tǐ)
Giải thích chuyên sâu: Từ “液体” (yè tǐ - âm Hán Việt: DỊCH THỂ, danh từ) mang nghĩa “chất lỏng, thể lỏng”. Câu hoàn chỉnh: “我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保液体推进剂。” (Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.). Các phương án còn lại: 拥抱 (ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)), 赞成 (tán thành, đồng ý, ủng hộ), 志愿者 (tình nguyện viên).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ” (Cấu trúc 依据介词(按照 / 根据) (Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ”: Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo). Câu chuẩn xác trong sách là: “我们要按照学校规定办事,根据实际情况做出调整。” (Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.) và “路上堵车了。” (Đường bị tắc rồi.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “新闻( )了事件。” (Tin tức đã đưa tin về vụ việc.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 报道 (bào dào)
Giải thích chuyên sâu: Từ “报道” (bào dào - âm Hán Việt: BÁO ĐẠO, danh từ) mang nghĩa “đưa tin, bài báo, phóng sự”. Câu hoàn chỉnh: “新闻报道了事件。” (Tin tức đã đưa tin về vụ việc.). Các phương án còn lại: 成功 (thành công), 到处 (khắp nơi, mọi nơi), 感觉 (cảm giác, cảm thấy).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính” (Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính”: Phó từ biểu thị kết quả xảy ra hoàn toàn trái ngược với lẽ thường tình hoặc mong đợi ban đầu (trái lại, ngược lại). Câu chuẩn xác trong sách là: “吃了药以后,他的病不但没好,反而更严重了。” (Sau khi uống thuốc, bệnh của anh ấy không những không đỡ, mà trái lại còn trầm trọng hơn.) và “绳子断了。” (Sợi dây bị đứt.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải cuốn từ điển hình ảnh tam ngữ Anh- Trung- Việt" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



