Chuyển đến nội dung chính
Đề thi HSK5 phút1.200lượt

Đề Thi Có AUDIO HSK 2

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Đề Thi Có AUDIO HSK 2 | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Có AUDIO HSK 2 — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Đề Thi Có AUDIO HSK 2 đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội thoại thực tế tại FoxHSK.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Đề Thi Có AUDIO HSK 2 cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Đề Thi Có AUDIO HSK 2

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1参考cānkǎoTHAM KHẢOtham khảo (tìm đọc, tra tìm những tài liệu có liên quan để học tập hoặc nghiên cứu)
2计算机等级jìsuànjī děngjíKẾ TOÁN CƠ ĐẲNG CẤPtrình độ máy tính; tầng lớp máy tính; cấp độ máy tính
3无聊wúliáoVÔ LIÊUbuồn chán; buồn thiu; buồn tẻ (vì quá thanh nhàn)
4出师chūshīXUẤT SƯthành nghề; học thành nghề; qua thời gian học nghề; hết học việc (đồ đệ, thợ học nghề)
5历练lìliànLỊCH LUYỆNcọ xát; rèn giũa; rèn luyện; trải sự đời; có kinh nghiệm
6方位fāngwèiPHƯƠNG VỊphương; hướng; bên; phía
7后任hòurènHẬU NHIỆMngười kế nhiệm; người thế chức; người nối nghiệp; người thay thế
8语言学家yǔyán xué jiāNGỮ NGÔN HỌC GIAnhà ngôn ngữ học
9专家zhuānjiāCHUYÊN GIAchuyên gia; chuyên viên; nhà chuyên môn
10秘书mìshūBÍ THƯthư ký; bí thư
11外科医生wàikē yīshēngNGOẠI KHOA Y SINHbác sĩ khoa ngoại
12实习shíxíTHỰC TẬPthực tập; tập sự
13个人能力gèrén nénglìCÁ NHÂN NĂNG LỰCnăng lực cá nhân
14参选人cān xuǎn rénTHAM TUYỂN NHÂNứng viên; ứng cử viên; người tham gia ứng cử
15辞退cítuìTỪ THỐIthải; sa thải
16扣人心弦kòurénxīnxiánKHẤU NHÂN TÂM HUYỀNxúc động; gay cấn; lôi cuốn; làm rùng mình; hồi hộp; ly kỳ; kích động; đê mê
17坐商zuò shāngTOẠ THƯƠNGnhà buôn; hiệu buôn (có cửa hàng)
18职守zhíshǒuCHỨC THỦcương vị công tác; cương vị
19电工diàngōngĐIỆN CÔNGthợ điện; kỹ sư điện; công nhân kỹ thuật (ngành điện)
20装配线zhuāngpèixiànTRANG PHỐI TUYẾNdây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
21工作gōngzuòCÔNG TÁClàm việc; làm
22探险家tànxiǎn jiāTHAM HIỂM GIAnhà thám hiểm; người khám phá
23老师lǎoshīLÃO SƯthầy cô giáo; giáo viên; thầy giáo; ông thầy
24收银员shōuyín yuánTHU NGÂN VIÊNthu ngân; nhân viên thu ngân
25书桌shūzhuōTHƯ TRÁCbàn học
26会议huìyìHỘI NGHỊcuộc họp
27津贴jīntiēTÂN THIẾPtrợ cấp; phụ cấp
28企业qǐyèXÍ NGHIỆPxí nghiệp; doanh nghiệp; công ty
29保姆bǎomǔBẢO MỖbảo mẫu; vú em; nữ giúp việc; cô người làm; cô nuôi dạy trẻ
30坚硬jiānyìngKIÊN NGẠNHcứng; chắc; rắn; cứng chắc
31侦探zhēntànTRINH THÁMgián điệp; trinh sát; tình báo; thám tử
32办事处bànshì chùBIỆN SỰ XỨcơ quan; đơn vị hành chính; ban trị sự; văn phòng
33艰苦jiānkǔGIAN KHỔgian nan; khổ cực; khó khăn; gian khổ; kham khổ
34工厂gōngchǎngCÔNG XƯỞNGcông xưởng; xưởng; nhà máy
35记者jìzhěKÝ GIẢký giả; phóng viên; nhà báo

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
参考我们需要参考资料。wǒmen xūyào cānkǎo zīliào.Chúng tôi cần tham khảo tài liệu.
无聊退休后他感到很无聊。tuìxiū hòu tā gǎndào hěn wúliáo.Sau khi nghỉ hưu ông ấy cảm thấy rất buồn chán.
出师诸葛亮《出师表》。zhūgěliàng “chūshībiǎo”.Xuất sư biểu của Gia Cát Lượng
历练年轻人都应该多出去历练。niánqīngrén dōu yīnggāi duō chūqù lìliàn.Người trẻ nên ra ngoài nhiều để trải sự đời.
方位这个建筑面向东南方位。zhège jiàn zhù miànxiàng dōngnán fāngwèi.Tòa nhà này hướng về phía đông nam.
后任他是公司的后任经理。Tā shì gōngsī de hòurèn jīnglǐ.Anh ấy là người kế nhiệm giám đốc công ty.
语言学家他是中国著名的语言学家。tā shì Zhōngguó zhùmíng de yǔyán xué jiā.Ông ấy là một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng ở Trung Quốc.
专家他是这方面的专家。tā shì zhè fāngmiàn de zhuānjiā.Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
秘书她是老板很重视的秘书。tā shì lǎobǎn hěn zhòngshì de mìshū.Cô ấy là thư ký mà giám đốc rất coi trọng.
外科医生他子承父业,成为了一名外科医生。tā zǐ chéng fù yè, chéng wéi le yī míng wài kē yī shēng.Anh ấy tiếp nối công việc của cha, trở thành một bác sĩ ngoại khoa.
实习我去年在银行实习。wǒ qùnián zài yínháng shíxí.Năm ngoái tôi thực tập ở ngân hàng.
个人能力文凭的价值在于个人能力。wénpíng de jiàzhí zàiyú gèrén nénglì.Giá trị của bằng cấp nằm ở năng lực cá nhân.
参选人我支持这位优秀的参选人。wǒ zhīchí zhè wèi yōuxiù de cān xuǎn rén.Tôi ủng hộ ứng cử viên xuất sắc này.
辞退公司决定辞退员工。gōngsī juédìng cítuì yuángōng.Công ty quyết định sa thải nhân viên.
扣人心弦这部电影情节扣人心弦。Zhè bù diànyǐng qíngjié kòurénxīnxián.Bộ phim này có cốt truyện rất lôi cuốn.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Đề Thi Có AUDIO HSK 2, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5 - FoxHSK

Khác Đề Thi HSK 1 6

Khác Đề Thi HSK 1 6 - FoxHSK

MP3 Đề Thi HSK 5

MP3 Đề Thi HSK 5 - FoxHSK