Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Đề Thi Có AUDIO HSK 2 cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Đề Thi Có AUDIO HSK 2
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 参考 | cānkǎo | THAM KHẢO | tham khảo (tìm đọc, tra tìm những tài liệu có liên quan để học tập hoặc nghiên cứu) |
| 2 | 计算机等级 | jìsuànjī děngjí | KẾ TOÁN CƠ ĐẲNG CẤP | trình độ máy tính; tầng lớp máy tính; cấp độ máy tính |
| 3 | 无聊 | wúliáo | VÔ LIÊU | buồn chán; buồn thiu; buồn tẻ (vì quá thanh nhàn) |
| 4 | 出师 | chūshī | XUẤT SƯ | thành nghề; học thành nghề; qua thời gian học nghề; hết học việc (đồ đệ, thợ học nghề) |
| 5 | 历练 | lìliàn | LỊCH LUYỆN | cọ xát; rèn giũa; rèn luyện; trải sự đời; có kinh nghiệm |
| 6 | 方位 | fāngwèi | PHƯƠNG VỊ | phương; hướng; bên; phía |
| 7 | 后任 | hòurèn | HẬU NHIỆM | người kế nhiệm; người thế chức; người nối nghiệp; người thay thế |
| 8 | 语言学家 | yǔyán xué jiā | NGỮ NGÔN HỌC GIA | nhà ngôn ngữ học |
| 9 | 专家 | zhuānjiā | CHUYÊN GIA | chuyên gia; chuyên viên; nhà chuyên môn |
| 10 | 秘书 | mìshū | BÍ THƯ | thư ký; bí thư |
| 11 | 外科医生 | wàikē yīshēng | NGOẠI KHOA Y SINH | bác sĩ khoa ngoại |
| 12 | 实习 | shíxí | THỰC TẬP | thực tập; tập sự |
| 13 | 个人能力 | gèrén nénglì | CÁ NHÂN NĂNG LỰC | năng lực cá nhân |
| 14 | 参选人 | cān xuǎn rén | THAM TUYỂN NHÂN | ứng viên; ứng cử viên; người tham gia ứng cử |
| 15 | 辞退 | cítuì | TỪ THỐI | thải; sa thải |
| 16 | 扣人心弦 | kòurénxīnxián | KHẤU NHÂN TÂM HUYỀN | xúc động; gay cấn; lôi cuốn; làm rùng mình; hồi hộp; ly kỳ; kích động; đê mê |
| 17 | 坐商 | zuò shāng | TOẠ THƯƠNG | nhà buôn; hiệu buôn (có cửa hàng) |
| 18 | 职守 | zhíshǒu | CHỨC THỦ | cương vị công tác; cương vị |
| 19 | 电工 | diàngōng | ĐIỆN CÔNG | thợ điện; kỹ sư điện; công nhân kỹ thuật (ngành điện) |
| 20 | 装配线 | zhuāngpèixiàn | TRANG PHỐI TUYẾN | dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất |
| 21 | 工作 | gōngzuò | CÔNG TÁC | làm việc; làm |
| 22 | 探险家 | tànxiǎn jiā | THAM HIỂM GIA | nhà thám hiểm; người khám phá |
| 23 | 老师 | lǎoshī | LÃO SƯ | thầy cô giáo; giáo viên; thầy giáo; ông thầy |
| 24 | 收银员 | shōuyín yuán | THU NGÂN VIÊN | thu ngân; nhân viên thu ngân |
| 25 | 书桌 | shūzhuō | THƯ TRÁC | bàn học |
| 26 | 会议 | huìyì | HỘI NGHỊ | cuộc họp |
| 27 | 津贴 | jīntiē | TÂN THIẾP | trợ cấp; phụ cấp |
| 28 | 企业 | qǐyè | XÍ NGHIỆP | xí nghiệp; doanh nghiệp; công ty |
| 29 | 保姆 | bǎomǔ | BẢO MỖ | bảo mẫu; vú em; nữ giúp việc; cô người làm; cô nuôi dạy trẻ |
| 30 | 坚硬 | jiānyìng | KIÊN NGẠNH | cứng; chắc; rắn; cứng chắc |
| 31 | 侦探 | zhēntàn | TRINH THÁM | gián điệp; trinh sát; tình báo; thám tử |
| 32 | 办事处 | bànshì chù | BIỆN SỰ XỨ | cơ quan; đơn vị hành chính; ban trị sự; văn phòng |
| 33 | 艰苦 | jiānkǔ | GIAN KHỔ | gian nan; khổ cực; khó khăn; gian khổ; kham khổ |
| 34 | 工厂 | gōngchǎng | CÔNG XƯỞNG | công xưởng; xưởng; nhà máy |
| 35 | 记者 | jìzhě | KÝ GIẢ | ký giả; phóng viên; nhà báo |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 参考 | 我们需要参考资料。 | wǒmen xūyào cānkǎo zīliào. | Chúng tôi cần tham khảo tài liệu. |
| 无聊 | 退休后他感到很无聊。 | tuìxiū hòu tā gǎndào hěn wúliáo. | Sau khi nghỉ hưu ông ấy cảm thấy rất buồn chán. |
| 出师 | 诸葛亮《出师表》。 | zhūgěliàng “chūshībiǎo”. | Xuất sư biểu của Gia Cát Lượng |
| 历练 | 年轻人都应该多出去历练。 | niánqīngrén dōu yīnggāi duō chūqù lìliàn. | Người trẻ nên ra ngoài nhiều để trải sự đời. |
| 方位 | 这个建筑面向东南方位。 | zhège jiàn zhù miànxiàng dōngnán fāngwèi. | Tòa nhà này hướng về phía đông nam. |
| 后任 | 他是公司的后任经理。 | Tā shì gōngsī de hòurèn jīnglǐ. | Anh ấy là người kế nhiệm giám đốc công ty. |
| 语言学家 | 他是中国著名的语言学家。 | tā shì Zhōngguó zhùmíng de yǔyán xué jiā. | Ông ấy là một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng ở Trung Quốc. |
| 专家 | 他是这方面的专家。 | tā shì zhè fāngmiàn de zhuānjiā. | Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này. |
| 秘书 | 她是老板很重视的秘书。 | tā shì lǎobǎn hěn zhòngshì de mìshū. | Cô ấy là thư ký mà giám đốc rất coi trọng. |
| 外科医生 | 他子承父业,成为了一名外科医生。 | tā zǐ chéng fù yè, chéng wéi le yī míng wài kē yī shēng. | Anh ấy tiếp nối công việc của cha, trở thành một bác sĩ ngoại khoa. |
| 实习 | 我去年在银行实习。 | wǒ qùnián zài yínháng shíxí. | Năm ngoái tôi thực tập ở ngân hàng. |
| 个人能力 | 文凭的价值在于个人能力。 | wénpíng de jiàzhí zàiyú gèrén nénglì. | Giá trị của bằng cấp nằm ở năng lực cá nhân. |
| 参选人 | 我支持这位优秀的参选人。 | wǒ zhīchí zhè wèi yōuxiù de cān xuǎn rén. | Tôi ủng hộ ứng cử viên xuất sắc này. |
| 辞退 | 公司决定辞退员工。 | gōngsī juédìng cítuì yuángōng. | Công ty quyết định sa thải nhân viên. |
| 扣人心弦 | 这部电影情节扣人心弦。 | Zhè bù diànyǐng qíngjié kòurénxīnxián. | Bộ phim này có cốt truyện rất lôi cuốn. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Đề Thi Có AUDIO HSK 2, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.