Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng43 phút

Tải Sách SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: sách tập viết từ vựng hsk5
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5 thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5

Ngữ pháp & Kỹ năng

SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
1.848

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5"

Ấn phẩm SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

世界是一本书,不旅行的人只翻阅了其中一页。

Bản dịch tiếng Việt

Thế giới là một cuốn sách, người không đi du lịch mới chỉ lật dở đúng một trang.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-12 · Dùng trái tim khám phá thế giới (用心发现世界)

世shì界jiè是shì一yì本běn书shū,不bù旅lǚ行xíng的de人rén只zhī翻fān阅yuè了le其qí中zhōng一yí页yè。世shì界jiè是shì一yì本běn書shū,不bù旅lǚ行xíng的de人rén只zhī翻fān閱yuè了le其qí中zhōng一yí頁yè。

Thế giới là một cuốn sách, người không đi du lịch mới chỉ lật dở đúng một trang.

Trích đoạn số hóa 02 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

张zhāng叔shū叔shu,看kàn您nín泡pào茶chá动dòng作zuò行xíng云yún流liú水shuǐ,这zhè里lǐ面miàn有yǒu什shén么me讲jiǎng究jiū吗ma?張zhāng叔shū叔shu,看kàn您nín泡pào茶chá動dòng作zuò行xíng雲yún流liú水shuǐ,這zhè裡lǐ面miàn有yǒu什shén麼me講jiǎng究jiū嗎ma?

Chú Trương ơi, thấy động tác pha trà của chú uyển chuyển mượt mà, trong đó có quy tắc gì không ạ?

Trích đoạn số hóa 03 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

水shuǐ温wēn、茶chá叶yè投tóu放fàng量liàng和hé浸jìn泡pào时shí间jiān,是shì不bu是shì都dōu必bì须xū恰qià到dào好hǎo处chù?水shuǐ溫wēn、茶chá葉yè投tóu放fàng量liàng和hé浸jìn泡pào時shí間jiān,是shì不bu是shì都dōu必bì須xū恰qià到dào好hǎo處chù?

Nhiệt độ nước, lượng trà bỏ vào và thời gian ngâm có phải đều bắt buộc phải chuẩn xác không ạ?

Trích đoạn số hóa 04 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

先xiān苦kǔ后hòu甜tián,回huí味wèi悠yōu长cháng,这zhè大dà概gài就jiù是shì品pǐn茶chá的de魅mèi力lì所suǒ在zài吧ba。先xiān苦kǔ後hòu甜tián,回huí味wèi悠yōu長cháng,這zhè大dà概gài就jiù是shì品pǐn茶chá的de魅mèi力lì所suǒ在zài吧ba。

Trước đắng sau ngọt, dư vị đọng lại dài lâu, đó có lẽ chính là sức hút của việc thưởng trà.

Trích đoạn số hóa 05 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

静jìng心xīn品pǐn茗míng,让ràng人rén在zài繁fán忙máng都dū市shì中zhōng找zhǎo到dào片piàn刻kè安ān宁níng与yǔ超chāo然rán。靜jìng心xīn品pǐn茗míng,讓ràng人rén在zài繁fán忙máng都dū市shì中zhōng找zhǎo到dào片piàn刻kè安ān寧níng與yǔ超chāo然rán。

Tĩnh tâm thưởng trà giúp con người tìm được khoảnh khắc an yên và thanh thản giữa phố thị tất bật.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

现xiàn在zài的de极jí端duān气qì候hòu越yuè来lái越yuè频pín繁fán,环huán境jìng保bǎo护hù刻kè不bù容róng缓huǎn。現xiàn在zài的de極jí端duān氣qì候hòu越yuè來lái越yuè頻pín繁fán,環huán境jìng保bǎo護hù刻kè不bù容róng緩huǎn。

Hiện tượng khí hậu cực đoan hiện nay ngày càng dày đặc, bảo vệ môi trường là việc cấp bách không thể trì hoãn.

Trích đoạn số hóa 07 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

我wǒ们men日rì常cháng生shēng活huó中zhōng应yīng该gāi尽jǐn量liàng少shǎo用yòng塑sù料liào袋dài,出chū门mén自zì带dài环huán保bǎo杯bēi。我wǒ們men日rì常cháng生shēng活huó中zhōng應yīng該gāi儘jǐn量liàng少shǎo用yòng塑sù料liào袋dài,出chū門mén自zì帶dài環huán保bǎo杯bēi。

Trong đời sống hàng ngày chúng ta nên cố gắng bớt dùng túi ni lông, ra ngoài mang theo bình nước cá nhân.

Trích đoạn số hóa 08 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

随suí手shǒu关guān灯dēng关guān水shuǐ,珍zhēn惜xī每měi一yí度dù电diàn、每měi一yì滴dī宝bǎo贵guì的de水shuǐ资zī源yuán。隨suí手shǒu關guān燈dēng關guān水shuǐ,珍zhēn惜xī每měi一yí度dù電diàn、每měi一yì滴dī寶bǎo貴guì的de水shuǐ資zī源yuán。

Tiện tay tắt đèn khóa nước, trân trọng từng số điện, từng giọt nước quý giá.

Trích đoạn số hóa 09 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

不bù积jī跬kuǐ步bù无wú以yǐ至zhì千qiān里lǐ,每měi个gè人rén的de一yì小xiǎo步bù汇huì成chéng生shēng态tài大dà跨kuà越yuè。不bù積jī跬kuǐ步bù無wú以yǐ至zhì千qiān里lǐ,每měi個gè人rén的de一yì小xiǎo步bù匯huì成chéng生shēng態tài大dà跨kuà越yuè。

Không tích từng bước chân sao đi được ngàn dặm, mỗi bước nhỏ của mỗi người sẽ gộp thành bước tiến sinh thái lớn.

Trích đoạn số hóa 10 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

近jìn些xiē年nián人rén工gōng智zhì能néng飞fēi速sù发fā展zhǎn,移yí动dòng互hù联lián网wǎng深shēn入rù生shēng活huó方fāng方fāng面miàn面miàn。近jìn些xiē年nián人rén工gōng智zhì能néng飛fēi速sù發fā展zhǎn,移yí動dòng互hù聯lián網wǎng深shēn入rù生shēng活huó方fāng方fāng面miàn面miàn。

Mấy năm gần đây trí tuệ nhân tạo phát triển như vũ bão, mạng Internet di động len lỏi vào từng ngóc ngách đời sống.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
节jié省shěng節jié省shěng jié shěng TIẾT TỈNH [Động từ] tiết kiệm, dành dụm — Ví dụ: 通过引入自动化装配与智能视觉质检系统,生产线不仅大幅提升了产能,更有效节省了人力成本。 (Thông qua việc đưa hệ thống lắp ráp tự động và kiểm tra chất lượng bằng thị giác máy tính vào vận hành, dây chuyền sản xuất không chỉ nâng cao mạnh năng lực sản xuất mà còn tiết kiệm hiệu quả chi phí nhân công.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 23 nét]
戒jiè烟yān戒jiè菸yān jiè yān GIỚI YÊN [Động từ] cai thuốc lá, bỏ thuốc — Ví dụ: 为了自身心肺健康与守护家人的无烟生活环境,他下定决心彻底戒烟并坚持每天跑步打卡。 (Vì sức khỏe tim phổi của bản thân và giữ gìn môi trường sống không khói thuốc cho gia đình, anh đã hạ quyết tâm cai thuốc lá triệt để và kiên trì chạy bộ mỗi ngày.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 26 nét]
近jìn代dài近jìn代dài jìn dài CẬN ĐẠI [Danh từ] thời cận đại — Ví dụ: 研读中国近代史,能够让我们更加深刻地领悟到国家独立与民族富强来之不易的历史真理。 (Nghiên cứu lịch sử cận đại Trung Quốc giúp chúng ta thấu cảm sâu sắc hơn về chân lý lịch sử rằng nền độc lập tự chủ và sự phồn vinh giàu mạnh của dân tộc có được là vô cùng gian nan và quý giá.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 20 nét]
救jiù护hù车chē救jiù護hù車chē jiù hù chē CỨU HỘ XA [Danh từ] xe cứu thương, xe cấp cứu — Ví dụ: 在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。 (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.) [Bộ thủ: 车 (XA) • 31 nét]
俱jù乐lè部bù俱jù樂lè部bù jù lè bù CÂU LẠC BỘ [Danh từ] câu lạc bộ (CLB) — Ví dụ: 高校青年科技创新俱乐部定期举办学术沙龙与动手创客工坊,为同学们提供了施展才华的广阔舞台。 (Câu lạc bộ Sáng tạo Khoa học Công nghệ Thanh niên Trường đại học định kỳ tổ chức các buổi tọa đàm học thuật và xưởng sáng chế trải nghiệm thực tế, mang lại sân chơi rộng lớn để các bạn trẻ thi thố tài năng.) [Bộ thủ: 丿 (PHIỆT) • 31 nét]
均jūn匀yún均jūn勻yún jūn yún QUÂN QUÂN [Tính từ] đồng đều, đều đặn, phân bố đều — Ví dụ: 在制备超薄高性能半导体薄膜时,必须确保原子层沉积工艺在晶圆表面涂覆得极其均匀平整。 (Khi chế tạo màng mỏng bán dẫn hiệu năng cao siêu mỏng, nhất thiết phải bảo đảm quy trình lắng đọng lớp nguyên tử được phủ phân bố cực kỳ đồng đều và phẳng phiu trên bề mặt tấm bán dẫn.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 25 nét]
抗kàng议yì抗kàng議yì kàng yì KHÁNG NGHỊ [Động từ / Danh từ] kháng nghị, phản đối, phản kháng — Ví dụ: 针对个别国家在国际多边贸易体系中单方面加征不合理关税的霸凌行径,多国商务代表团提出了强烈抗议。 (Trước hành vi đơn phương áp thuế quan bất hợp lý mang tính chèn ép của một số quốc gia trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, nhiều đoàn đại biểu thương mại các nước đã lên tiếng phản đối kịch liệt.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét]
克kè服fú克kè服fú kè fú KHẮC PHỤC [Động từ] khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm) — Ví dụ: 科考队员们顽强克服了极寒缺氧、暴风雪肆虐等极端高原环境考验,圆满完成了科学考察任务。 (Các thành viên đoàn khảo sát đã ngoan cường vượt qua những thử thách khắc nghiệt của môi trường cao nguyên như giá rét thiếu oxy, bão tuyết hoành hành để hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 21 nét]
会kuài计jì會kuài計jì kuài jì HỘI KẾ [Danh từ] kế toán, người làm kế toán — Ví dụ: 作为一名具有注册会计师资格的资深财务总监,她对企业全流程成本控制与税务合规把控极其严谨。 (Với tư cách là giám đốc tài chính cấp cao có chứng chỉ kế toán viên công chứng (cpa), cô kiểm soát quy trình chi phí doanh nghiệp và tuân thủ thuế vô cùng nghiêm ngặt.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét]
劳láo驾jià勞láo駕jià láo jià LAO GIÁ [Động từ / Cụm từ] làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ) — Ví dụ: 劳驾借过一下,请问去往航站楼地下综合交通枢纽该往哪个方向走? (Làm phiền bác cho cháu hỏi nhờ một chút, muốn đi xuống trung tâm đầu mối giao thông ngầm của nhà ga sân bay thì rẽ theo hướng nào ạ?) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 19 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 简单趋向补语“来 / 去”

HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 来 / 去

Phân tích học thuật & Cách dùng: 來 biểu thị hướng tiến về phía người nói; 去 biểu thị hướng rời xa người nói.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā在zài楼lóu上shàng,你nǐ上shàng去qù吧ba。
👉 Anh ấy ở trên lầu, bạn lên đó đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ什shén么me时shí候hòu回huí来lái?
👉 Khi nào bạn về đây?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 来 / 去". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 “把”字句(1):处置句基本结构

HSK 3 · Câu chữ 把
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu chữ 把 dùng khi muốn nhấn mạnh sự xử lý, tác động của hành động làm thay đổi vị trí hoặc trạng thái của đối tượng.

Ví dụ 1 trong sách:
别bié忘wàng了le把bǎ空kōng调tiáo关guān了le。
👉 Đừng quên tắt máy điều hòa đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
知zhī道dào了le,我wǒ已yǐ经jīng把bǎ窗chuāng户hù关guān好hǎo,空kōng调tiáo也yě关guān上shàng了le。
👉 Con biết rồi, con đã đóng cửa sổ và tắt điều hòa rồi ạ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 “被”字句(被动句)

HSK 3 · Câu bị động
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn đạt chủ ngữ là đối tượng tiếp nhận hành động hoặc chịu tác động từ người/vật khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ被bèi他tā感gǎn动dòng了le。
👉 Tôi bị anh ấy làm cho cảm động.
Ví dụ 2 đối chiếu:
苹píng果guǒ被bèi弟dì弟di吃chī了le。
👉 Táo bị em trai ăn rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cấu trúc 趋向补语引申(出来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN XUẤT LAI)

HSK 3 · Cấu trúc #036
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 出来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị nhận biết, phát hiện ra điều gì từ dấu hiệu (nhận ra, nhìn ra) hoặc hoàn thành sáng tạo từ không thành có.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ听tīng出chū来lái了le,这zhè是shì周zhōu深shēn的de声shēng音yīn。
👉 Tôi nghe nhận ra rồi, đây chính là giọng hát của Châu Thâm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā上shàng班bān迟chí到dào了le。
👉 Anh ấy đi làm muộn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(出来)" (Động từ + 出来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 被字句(被动句) (BỊ TỰ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #049
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thể bị động; chủ ngữ chịu sự tác động dẫn đến kết quả (thường mang sắc thái không may mắn, không vui vẻ trong tiếng Hán truyền thống).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ的de自zì行xíng车chē被bèi人rén偷tōu走zǒu了le。
👉 Xe đạp của tôi đã bị người ta trộm mất rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā高gāo兴xìng地dì笑xiào了le。
👉 Anh ấy vui vẻ cười.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "被字句(被动句)" (Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 紧缩连贯(一……就……) (NHẤT TỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #082
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ngay tức khắc trong chớp mắt (vừa... là...).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ一yì听tīng到dào这zhè首shǒu歌gē,就jiù想xiǎng起qǐ了le童tóng年nián的de故gù乡xiāng。
👉 Tôi vừa nghe thấy bài hát này, là lập tức nhớ về quê hương tuổi thơ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men去qù公gōng园yuán玩wán。
👉 Chúng ta đi công viên chơi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "紧缩连贯(一……就……)" (Chủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Liên từ nhân quả phát triển: “从而” (Từ đó, nhờ vậy mà...) (连词“从而”表示引出目的或自然结果)

HSK 5 · Liên từ quan hệ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hành động / Biện pháp A,从而 + Kết quả sâu rộng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Liên từ trang trọng dùng trong văn viết để nối hai vế câu: vế trước nêu tiền đề hành động, '从而' dẫn ra kết quả tiếp theo hoặc mục đích đạt được.

Ví dụ 1 trong sách:
深shēn入rù理lǐ解jiě茶chá道dào文wén化huà,从cóng而ér提tí升shēng内nèi心xīn的de从cóng容róng与yǔ修xiū养yǎng。
👉 Hiểu sâu sắc về văn hóa trà đạo, nhờ đó nâng cao sự điềm đạm và tu dưỡng trong nội tâm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
企qǐ业yè优yōu化huà了le管guǎn理lǐ流liú程chéng,从cóng而ér大dà幅fú提tí高gāo了le生shēng产chǎn效xiào率lǜ。
👉 Doanh nghiệp đã tối ưu hóa quy trình quản lý, từ đó nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hành động / Biện pháp A,从而 + Kết quả sâu rộng B". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Phó từ ngữ khí uyển chuyển: “未免” (E rằng hơi... / Không khỏi có phần...) (语气副词:“未免”表示委婉批评)

HSK 5 · Phó từ ngữ khí
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đưa ra nhận xét, đánh giá một hành vi hay nhận định là hơi quá đáng hoặc chưa thỏa đáng, mang sắc thái phê bình nhẹ nhàng, lịch sự.

Ví dụ 1 trong sách:
如rú果guǒ只zhī重zhòng视shì身shēn体tǐ健jiàn康kāng而ér完wán全quán忽hū视shì心xīn理lǐ调tiáo节jié,未wèi免miǎn太tài片piàn面miàn了le。
👉 Nếu chỉ coi trọng sức khỏe thể chất mà hoàn toàn phớt lờ việc điều tiết tâm lý thì e rằng hơi phiến diện quá.
Ví dụ 2 đối chiếu:
因yīn为wèi一yí次cì小xiǎo小xiǎo的de失shī误wù就jiù全quán盘pán否fǒu定dìng大dà家jiā的de努nǔ力lì,未wèi免miǎn有yǒu些xiē过guò分fèn。
👉 Vì một sơ suất nhỏ mà phủ nhận toàn bộ nỗ lực của mọi người thì e rằng có phần hơi quá đáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Giới từ tiền đề: “鉴于” (Xét thấy, xét đến...) (介词“鉴于”表示考虑到前提)

HSK 5 · Giới từ tiền đề
Công thức cấu trúc cốt lõi:
鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu câu để đưa ra cơ sở, bối cảnh thực tế làm căn cứ cho việc ban hành quyết định hay hành động phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
鉴jiàn于yú科kē技jì知zhī识shi更gēng新xīn速sù度dù日rì益yì加jiā快kuài,培péi养yǎng终zhōng身shēn学xué习xí能néng力lì已yǐ成chéng为wéi现xiàn代dài人rén的de立lì身shēn之zhī本běn。
👉 Xét thấy tốc độ đổi mới tri thức công nghệ ngày một gia tăng, bồi dưỡng năng lực học tập suốt đời đã trở thành nền tảng lập thân của con người hiện đại.
Ví dụ 2 đối chiếu:
鉴jiàn于yú部bù分fen学xué员yuán的de基jī础chǔ差chā异yì,教jiào学xué团tuán队duì专zhuān门mén设shè计jì了le分fēn层céng次cì的de辅fǔ导dǎo方fāng案àn。
👉 Xét thấy sự khác biệt về nền tảng của một bộ phận học viên, đội ngũ giảng dạy đã thiết kế riêng phương án phụ đạo theo từng cấp độ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc 排除条件(除非……才/否则……) (TRỪ PHI TÀI PHỦ TẮC)

HSK 5 · Cấu trúc #065
Công thức cấu trúc cốt lõi:
除非 + Điều kiện tiên quyết loại trừ, (才... / 否则...)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện cứu vãn duy nhất; nếu không thực hiện điều kiện này thì hậu quả tiêu cực sẽ xảy ra (trừ phi... mới... nếu không thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
除chú非fēi你nǐ亲qīn自zì去qù请qǐng他tā,否fǒu则zé他tā是shì不bú会huì来lái的de。
👉 Trừ phi bạn đích thân đi mời anh ấy, nếu không thì anh ấy sẽ chẳng đến đâu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
与yǔ其qí在zài这zhè里lǐ无wú休xiū止zhǐ地dì争zhēng论lùn不bù休xiū,不bù如rú大dà家jiā坐zuò下xià来lái心xīn平píng气qì和hé地dì列liè出chū可kě行xíng的de实shí施shī方fāng案àn。
👉 Thay vì ở đây tranh luận triền miên không hồi kết, chi bằng mọi người cùng ngồi lại bình tĩnh liệt kê ra các phương án thực thi khả dĩ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "排除条件(除非……才/否则……)" (除非 + Điều kiện tiên quyết loại trừ, (才... / 否则...)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 高级虚词辨析(以至 vs 以致) (DĨ CHÍ DỮ DĨ TRÍ)

HSK 5 · Cấu trúc #102
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '以至' biểu thị mức độ, phạm vi kéo dài tăng dần; '以致' CHUYÊN DÙNG cho hậu quả xấu, tai hại không mong muốn (đồng nghĩa 导致).

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài科kē技jì日rì新xīn月yuè异yì,以yǐ至zhì于yú很hěn多duō人rén跟gēn不bú上shàng;他tā因yīn经jīng常cháng熬áo夜yè,以yǐ致zhì身shēn体tǐ垮kuǎ了le。
👉 Khoa học hiện đại đổi mới từng ngày đến mức nhiều người không theo kịp; anh ấy vì thường xuyên thức đêm, dẫn đến việc cơ thể suy sụp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì突tū如rú其qí来lái的de不bù实shí指zhǐ责zé,他tā选xuǎn择zé用yòng沉chén默mò与yǔ实shí实shí在zài在zài的de科kē研yán成chéng果guǒ做zuò出chū最zuì有yǒu力lì的de回huí应yìng。
👉 Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "高级虚词辨析(以至 vs 以致)" (以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Phó từ biểu thị quy luật: “往往” (Thường, thường hay) (副词“往往”表示规律性倾向)

HSK 4 · Phó từ quy luật
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '往往' chỉ ra rằng dưới một điều kiện nhất định thì sự việc thường có quy luật xảy ra như vậy (Khác với '常常' chỉ đơn thuần nhấn mạnh tần suất số lần nhiều).

Ví dụ 1 trong sách:
人rén如rú果guǒ太tài在zài乎hū金jīn钱qián,往wǎng往wǎng会huì忽hū略lüè身shēn边biān的de美měi好hǎo。
👉 Con người nếu quá coi trọng tiền bạc thì thường hay lơ là những điều tốt đẹp bên cạnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
缺quē乏fá沟gōu通tōng的de人rén际jì关guān系xì往wǎng往wǎng容róng易yì产chǎn生shēng误wù会huì。
👉 Mối quan hệ thiếu giao tiếp thường rất dễ nảy sinh hiểu lầm.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “通过引入自动化装配与智能视觉质检系统,生产线不仅大幅提升了产能,更有效(  )了人力成本。” (Thông qua việc đưa hệ thống lắp ráp tự động và kiểm tra chất lượng bằng thị giác máy tính vào vận hành, dây chuyền sản xuất không chỉ nâng cao mạnh năng lực sản xuất mà còn tiết kiệm hiệu quả chi phí nhân công.)

A. 节省 (jié shěng - TIẾT TỈNH)
B. 救护车 (jiù hù chē - CỨU HỘ XA)
C. 抗议 (kàng yì - KHÁNG NGHỊ)
D. 立刻 (lì kè - LẬP KHẮC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 节省 (jié shěng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “节省” (jié shěng - âm Hán Việt: TIẾT TỈNH, động từ) mang nghĩa “tiết kiệm, dành dụm”. Câu hoàn chỉnh: “通过引入自动化装配与智能视觉质检系统,生产线不仅大幅提升了产能,更有效节省了人力成本。” (Thông qua việc đưa hệ thống lắp ráp tự động và kiểm tra chất lượng bằng thị giác máy tính vào vận hành, dây chuyền sản xuất không chỉ nâng cao mạnh năng lực sản xuất mà còn tiết kiệm hiệu quả chi phí nhân công.). Các phương án còn lại: 救护车 (xe cứu thương, xe cấp cứu), 抗议 (kháng nghị, phản đối, phản kháng), 立刻 (liền, ngay tức thì, lập tức).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Câu chữ 把

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)” (“把”字句(1):处置句基本结构)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 出来
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả)
C. 别忘了把空调关了。 (Đừng quên tắt máy điều hòa đi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)”: Câu chữ 把 dùng khi muốn nhấn mạnh sự xử lý, tác động của hành động làm thay đổi vị trí hoặc trạng thái của đối tượng. Câu chuẩn xác trong sách là: “别忘了把空调关了。” (Đừng quên tắt máy điều hòa đi.) và “知道了,我已经把窗户关好,空调也关上了。” (Con biết rồi, con đã đóng cửa sổ và tắt điều hòa rồi ạ.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在雪域高原拉萨的布达拉宫脚下,他亲手为远方挚友寄出了一张盖有特色邮戳的风景(  )。” (Dưới chân Cung điện Potala nơi cao nguyên tuyết trắng Lhasa, anh đã tự tay gửi tặng người bạn tri kỷ nơi phương xa một tấm bưu thiếp phong cảnh có đóng dấu bưu chính đặc trưng.)

A. 年纪 (nián jì - NIÊN KỶ)
B. 片 (piàn - PHIẾN)
C. 明信片 (míng xìn piàn - MINH TÍN PHIẾN)
D. 勤奋 (qín fèn - CẦN PHẤN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 明信片 (míng xìn piàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “明信片” (míng xìn piàn - âm Hán Việt: MINH TÍN PHIẾN, danh từ) mang nghĩa “bưu thiếp, thiệp chúc mừng”. Câu hoàn chỉnh: “在雪域高原拉萨的布达拉宫脚下,他亲手为远方挚友寄出了一张盖有特色邮戳的风景明信片。” (Dưới chân Cung điện Potala nơi cao nguyên tuyết trắng Lhasa, anh đã tự tay gửi tặng người bạn tri kỷ nơi phương xa một tấm bưu thiếp phong cảnh có đóng dấu bưu chính đặc trưng.). Các phương án còn lại: 年纪 (tuổi tác, tuổi), 片 (mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)), 勤奋 (cần cù, chăm chỉ, siêng năng).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Cấu trúc #036

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 出来” (Cấu trúc 趋向补语引申(出来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN XUẤT LAI))?

A. 我听出来了,这是周深的声音。 (Tôi nghe nhận ra rồi, đây chính là giọng hát của Châu Thâm.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 除非 + Điều kiện tiên quyết loại trừ, (才... / 否则...)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 出来”: Biểu thị nhận biết, phát hiện ra điều gì từ dấu hiệu (nhận ra, nhìn ra) hoặc hoàn thành sáng tạo từ không thành có. Câu chuẩn xác trong sách là: “我听出来了,这是周深的声音。” (Tôi nghe nhận ra rồi, đây chính là giọng hát của Châu Thâm.) và “他上班迟到了。” (Anh ấy đi làm muộn.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “现代数字绿色(  )不仅高度注重经济效益回报,更积极践行环境保护与社会责任共赢的可持续发展理念。” (Thương mại xanh kỹ thuật số hiện đại không chỉ chú trọng cao độ tới hiệu quả kinh tế hoàn vốn mà còn tích cực thực hành triết lý phát triển bền vững cùng thắng lợi giữa bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội.)

A. 商业 (shāng yè - THƯƠNG NGHIỆP)
B. 失去 (shī qù - THẤT KHỨ)
C. 手工 (shǒu gōng - THỦ CÔNG)
D. 坦率 (tǎn shuài - THẢN LUẬT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 商业 (shāng yè)

Giải thích chuyên sâu: Từ “商业” (shāng yè - âm Hán Việt: THƯƠNG NGHIỆP, danh từ) mang nghĩa “thương mại, thương nghiệp, kinh doanh”. Câu hoàn chỉnh: “现代数字绿色商业不仅高度注重经济效益回报,更积极践行环境保护与社会责任共赢的可持续发展理念。” (Thương mại xanh kỹ thuật số hiện đại không chỉ chú trọng cao độ tới hiệu quả kinh tế hoàn vốn mà còn tích cực thực hành triết lý phát triển bền vững cùng thắng lợi giữa bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội.). Các phương án còn lại: 失去 (mất đi, đánh mất, thất lạc), 手工 (làm bằng tay), 坦率 (thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #082

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả)” (Cấu trúc 紧缩连贯(一……就……) (NHẤT TỰU))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 除非 + Điều kiện tiên quyết loại trừ, (才... / 否则...)
C. 我一听到这首歌,就想起了童年的故乡。 (Tôi vừa nghe thấy bài hát này, là lập tức nhớ về quê hương tuổi thơ.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả)”: Biểu thị hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ngay tức khắc trong chớp mắt (vừa... là...). Câu chuẩn xác trong sách là: “我一听到这首歌,就想起了童年的故乡。” (Tôi vừa nghe thấy bài hát này, là lập tức nhớ về quê hương tuổi thơ.) và “我们去公园玩。” (Chúng ta đi công viên chơi.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "SÁCH TẬP VIẾT TỪ VỰNG HSK5" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK