Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 (攻略五级写作) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 转折关联词(虽然/尽管……但是……) (TUY NHIÊN CẨN QUẢN ĐÃN THỊ)
- 02 动词“打算”表示意图
- 03 结构“越来越 + 形容词/心理动词”
- 04 “比”字句表示程度差距大
- 05 代词“其他”的用法
- 06 “被”字句(被动句)
- 07 Cấu trúc 相关递进(越……越……) (TƯƠNG QUAN ĐỆ TIẾN)
- 08 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)
- 09 Cấu trúc 把字句(基础处置句) (BẢ TỰ CÚ)
- 10 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
- 11 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
- 12 Cấu trúc 介词“除了……以外” (GIỚI TỪ TRỪ LIỄU DĨ NGOẠI)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 (攻略五级写作) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Ngữ pháp & Kỹ năng
CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作
攻略五级写作
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 5
- Lượt tải
- 4.177
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作"
Ấn phẩm CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
人生境界的高低,取决于个体对人我、人天关系的觉解程度,经历着从功利境界到道德境界乃至天地境界的升华。
Cảnh giới nhân sinh cao hay thấp tùy thuộc vào mức độ thức ngộ của cá nhân đối với mối quan hệ giữa người với mình, giữa người với trời đất, trải qua sự thăng hoa từ cảnh giới công lợi lên cảnh giới ĐẠO ĐỨC và đạt tới cảnh giới thiên địa vạn vật hòa làm một.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
人生境界的高低,取决于个体对人我、人天关系的觉解程度,经历着从功利境界到道德境界乃至天地境界的升华。人生境界的高低,取決於個體對人我、人天關係的覺解程度,經歷著從功利境界到道德境界乃至天地境界的昇華。
Cảnh giới nhân sinh cao hay thấp tùy thuộc vào mức độ thức ngộ của cá nhân đối với mối quan hệ giữa người với mình, giữa người với trời đất, trải qua sự thăng hoa từ cảnh giới công lợi lên cảnh giới ĐẠO ĐỨC và đạt tới cảnh giới thiên địa vạn vật hòa làm một.
知行合一,向死而生。将深刻的哲思化作对人间冷暖的宽厚包容与真挚担当,方为生命最纯粹庄严的至高境界。知行合一,向死而生。將深刻的哲思化作對人間冷暖的寬厚包容與真摯擔當,方為生命最純粹莊嚴的至高境界。
Tri hành hợp nhất, hướng về cái chết để trân trọng sự sống. Biến tư tưởng triết học sâu xa thành lòng bao dung rộng lượng và sự gánh vác chân thành trước ấm lạnh nhân gian, đó mới là cảnh giới tối cao thuần khiết và trang nghiêm nhất của sinh mệnh.
数据要素已跃升为与土地、资本并驾齐驱的核心生产要素,通过柔性生产与精准预测,彻底颠覆了传统的供需匹配模式。數據要素已躍升為與土地、資本並駕齊驅的核心生產要素,通過柔性生產與精準預測,徹底顛覆了傳統的供需匹配模式。
Yếu tố dữ liệu đã vươn lên trở thành yếu tố sản xuất cốt lõi sánh ngang cùng đất đai và TƯ bản, thông qua sản xuất linh hoạt và dự báo chuẩn xác, lật đổ hoàn toàn MÔ hình khớp nối cung cầu truyền thống.
唯有坚持科技向善与普惠共享,数字经济方能真正成为推动人类社会高质量可持续发展的强劲引擎。唯有堅持科技向善與普惠共享,數字經濟方能真正成為推動人類社會高質量可持續發展的強勁引擎。
Chỉ khi kiên trì định hướng khoa học công nghỆ hướng thiện và chia sẻ phỔ huỆ, kinh TẾ số mới có thể thực sự trở thành động cơ mạnh mẽ thúc đẩy XÃ hội loài người phát triển bền vững chất lượng cao.
现代考古早已摆脱了单纯依赖洛阳铲与肉眼鉴定的局限,碳十四测年、古DNA提取与高光谱成像技术让沉默千年的文物重获话语权。現代考古早已擺脫了單純依賴洛陽鏟與肉眼鑑定的侷限,碳十四測年、古DNA提取與高光譜成像技術讓沉默千年的文物重獲話語權。
Khảo CỔ học hiện đại đã sớm thoát khỏi sự hạn chế chỉ dựa đơn thuần vào xẻng Lạc Dương và giám ĐỊnh bằng mắt thường; công nghệ định tuổi bằng đồng vị carbon-14, chiết xuất DNA cổ và chụp ảnh siêu phổ đã giúp những văn vật trầm mặc ngàn năm cất tiếng nói trở lại.
溯源历史并非为了沉湎于昔日荣光,而是为了从绵延不绝的文明基因中汲取智慧,坚定走向未来的文化自信。溯源歷史並非為了沉湎於昔日榮光,而是為了從綿延不絕的文明基因中汲取智慧,堅定走向未來的文化自信。
Truy nguyên lịch SỬ hoàn toàn không phải để đắm chìm trong ánh hào quang xưa cũ, mà là để hấp thụ trÍ tuỆ từ gen di truyền văn minh nối dài bất tận, củng cố vững chắc niềm tự tin văn hóa hướng tới tương lai.
现代城市治理不再局限于粗放的硬件扩建,而是依托“城市大脑”与数字孪生技术,实现交通调度、应急响应与政务服务的精细化运转。現代城市治理不再侷限於粗放的硬件擴建,而是依託“城市大腦”與數字孿生技術,實現交通調度、應急響應與政務服務的精細化運轉。
Quản trỊ đô thị hiện đại không còn bó hẹp trong việc mở rộng phần cứng quảng canh, mà dựa vào 'bộ não đô thị' và công nghệ bản sao số để thực hiện vận hành tinh TẾ hóa từ điều độ giao thông, ứng phó khẩn cấp đến dịch vụ hành chính công.
将智慧赋能与生态宜居融为一体,让每一位奋斗者都能在此找到归属感,方为现代城市文明的崇高归宿。將智慧賦能與生態宜居融為一體,讓每一位奮鬥者都能在此找到歸屬感,方為現代城市文明的崇高歸宿。
Hòa quyện sự trao quyền trÍ tuỆ với sinh thái đáng sống làm một, giúp mỗi người phấn đấu đều có thể tìm thấy cảm giác thuộc về nơi đây, đó mới là đích đến sùng cao của văn minh đô thị hiện đại.
无论是因不甘心前期投入而盲目追加的“沉没成本谬误”,还是只听取顺耳之言的“确认偏误”,都在无形中扭曲着我们的客观判断。無論是因不甘心前期投入而盲目追加的“沉沒成本謬誤”,還是隻聽取順耳之言的“確認偏誤”,都在無形中扭曲著我們的客觀判斷。
Cho dù là 'ngụy biện chi phí chìm' mù quáng rót thêm vốn vì không cam lòng mất khoản đầu tư ban đầu, hay 'thiên kiến xác nhận' chỉ nghe những lời vừa tai, tất cả đều đang vô hình bóp méo phán Đoán khách quan của chúng ta.
承认认知的局限性恰恰是理性的开端。唯有保持谦逊开放的心态,方能在迷雾重重的博弈中做出经得起时间检验的抉择。承認認知的侷限性恰恰是理性的開端。唯有保持謙遜開放的心態,方能在迷霧重重的博弈中做出經得起時間檢驗的抉擇。
Thừa nhận tính hạn chế của nhận thức vừa khéo lại là khởi đầu của sự LÝ tính. Chỉ khi giữ vững tâm thái khiêm tốn cởi mở, mới có thể đưa ra lựa chọn chịu đựng được sự kiểm nghiệm của thời gian giữa cuộc đấu trí đầy sương mù.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 清澈清澈 | qīng chè | THANH TRIỆT | [Tính từ] trong vắt, trong trẻo, trong veo thấy đáy (nước) — Ví dụ: 通过全面实施源头截污控源与多级人工生态湿地修复,昔日发黑发臭的城市内河重现了清澈见底、水清岸绿的生态美景。 (Thông qua việc thực thi toàn diện ngăn chặn ô nhiễm tận nguồn cùng phục hồi đất ngập nước sinh thái nhân tạo đa cấp, dòng sông nội đô đen ngòm hôi thối năm xưa nay đã tái hiện vẻ đẹp sinh thái trong vắt thấy tận đáy, nước trong bờ xanh mát.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 26 nét] |
| 清晰清晰 | qīng xī | THANH TÍCH | [Tính từ] rõ ràng, sắc nét, rành mạch — Ví dụ: 空间巡天望远镜传回了百亿光年之外极其清晰深邃的古老星系高分辨率多波段全景天文图像。 (Kính viễn vọng tuần thiên không gian đã truyền về những hình ảnh thiên văn toàn cảnh đa băng tần độ phân giải cao vô cùng sắc nét và sâu thẳm của các thiên hà cổ đại cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét] |
| 倾斜傾斜 | qīng xié | KHUYNH TÀ | [Động từ / Tính từ] nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho — Ví dụ: 国家财政科研经费与编制资源持续向长期扎根边疆艰苦地区的基础研究领军团队倾斜支持。 (Nguồn kinh phí nghiên cứu khoa học ngân sách nhà nước cùng các chỉ tiêu biên chế liên tục được ưu tiên nghiêng về hỗ trợ các nhóm nghiên cứu đầu ngành nghiên cứu cơ bản cắm bản lâu năm tại các vùng gian khổ biên cương.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 情形情形 | qíng xing | TÌNH HÌNH | [Danh từ] tình hình, hoàn cảnh thực tế — Ví dụ: 在重大防汛抗旱应急处置中,指挥中心通过卫星遥感与水文监测大屏实时研判各地水情险情发展情形。 (Trong công tác ứng phó khẩn cấp phòng chống lũ lụt hạn hán trọng đại, trung tâm chỉ huy thông qua viễn thám vệ tinh và màn hình lớn giám sát thủy văn đã phân tích đánh giá theo thời gian thực tình hình diễn biến hiểm họa con nước ở các địa phương.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 18 nét] |
| 丘陵丘陵 | qiū líng | KHÂU LĂNG | [Danh từ] vùng đồi núi, đồi bát úp — Ví dụ: 江南红壤丘陵地区大力推广生态果园与水土保持综合治理模式,实现了荒山绿化与农民增收双赢。 (Vùng đồi núi đất đỏ Giang Nam đẩy mạnh nhân rộng mô hình chỉnh trang tổng hợp bảo vệ đất giữ nước cùng vườn cây ăn quả sinh thái, thực hiện thắng lợi kép phủ xanh đồi trọc và tăng thêm thu nhập cho người nông dân.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 19 nét] |
| 驱逐驅逐 | qū zhú | KHU TRỤC | [Động từ / Danh từ] xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục — Ví dụ: 国家海警舰艇编队依法对非法侵入我国管辖海域并实施挑衅作业的外国侵权船只实施坚决查证、警告与依法驱逐。 (Biên đội tàu tuần tra thực thi pháp luật của Cảnh sát biển Quốc gia theo quy định của pháp luật đã tiến hành thẩm tra xác minh kiên quyết, cảnh báo và xua đuổi trục xuất theo luật định đối với các tàu thuyền xâm quyền của nước ngoài xâm nhập trái phép vào vùng biển thuộc quyền quản hạt của nước ta và tiến hành các hoạt động khiêu khích.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 圈套圈套 | quān tào | KHUYÊN SÁO | [Danh từ] cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn — Ví dụ: 公安部通过全媒体平台持续普及反诈安全常识,帮助广大人民群众精准识别并远离各类电信网络诈骗精心设计的陷阱与圈套。 (Bộ Công an thông qua các nền tảng đa phương tiện liên tục phổ biến kiến thức an toàn chống lừa đảo, giúp đông đảo quần chúng nhân dân nhận diện chuẩn xác và tránh xa mọi cái bẫy cạm bẫy được thiết kế tinh vi của các vụ lừa đảo mạng viễn thông.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 权益權益 | quán yì | QUYỀN ÍCH | [Danh từ] quyền và lợi ích hợp pháp — Ví dụ: 国家完善消费者权益保护法与新业态劳动者权益保障机制,切实维护人民群众在数字经济时代的合法权益。 (Nhà nước hoàn thiện Luật Bảo vệ Quyền lợi Người tiêu dùng cùng cơ chế bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động trong các mô hình kinh doanh mới, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của quần chúng nhân dân trong thời đại kinh tế số.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 21 nét] |
| 缺陷缺陷 | quē xiàn | KHUYẾT HÃM | [Danh từ] khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật — Ví dụ: 超精密半导体制造采用了先进的电子束无损检测设备,能够精准识别晶圆纳米层间任何细微晶格缺陷。 (Quy trình chế tạo bán dẫn siêu chính xác áp dụng thiết bị kiểm tra không phá hủy bằng chùm tia điện tử tiên tiến, có thể nhận diện chuẩn xác bất kỳ khuyết tật mạng tinh thể vi mô nào giữa các lớp nano của tấm wafer.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 27 nét] |
| 确信確信 | què xìn | XÁC TÍN | [Động từ] tin chắc, vững tin không nghi ngờ — Ví dụ: 我们坚信并确信,只要坚定不移推进中国式现代化,中华民族伟大复兴的宏伟目标就一定能够圆满实现。 (Chúng ta vững tin và tin chắc rằng, chỉ cần kiên định không ngừng thúc đẩy hiện đại hóa đất nước, mục tiêu vĩ đại phục hưng dân tộc nhất định sẽ được thực hiện thắng lợi mỹ mãn.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 20 nét] |
| 扰乱擾乱 | rǎo luàn | NHIỄU LOẠN | [Động từ] làm phiền — Ví dụ: 在图书馆里大声喧哗会扰乱其他同学的正常学习秩序。 (Làm ồn trong thư viện sẽ làm phiền trật tự học tập bình thường của các bạn học sinh khác.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 人格人格 | rén gé | NHÂN CÁCH | [Danh từ] nhân cách, phẩm giá con người — Ví dụ: 老一辈战略科学家至诚报国、淡泊名利的崇高人格魅力,如同一座精神丰碑时刻激励着青年学子勇攀科学高峰。 (Sức quyến rũ nhân cách phẩm giá cao cả của các nhà khoa học chiến lược tiền bối chí thành phụng sự Tổ quốc, xem nhẹ danh lợi tựa như một đài bia tinh thần luôn luôn khích lệ các bạn sinh viên trẻ tuổi dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 17 nét] |
| 人为人爲 | rén wéi | NHÂN VI | [Tính từ / Động từ] do con người gây ra, nhân vi, nhân tạo — Ví dụ: 重大特种工程推行全流程双重预防机制,切实消除由于违章操作与人为疏忽引发的重大安全事故隐患。 (Công trình đặc chủng trọng đại thực thi cơ chế phòng ngừa kép toàn quy trình, triệt tiêu thiết thực các nguy cơ tai nạn an toàn trọng đại tiềm ẩn do thao tác vi phạm quy chuẩn và sự sơ suất do con người gây ra.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 23 nét] |
| 忍受忍受 | rěn shòu | NHẪN THỌ | [Động từ] chịu đựng, nhẫn nhịn chịu đựng (đau đớn, gian khổ) — Ví dụ: 高原边防官兵在极度缺氧与严寒极端的艰苦恶劣环境下,忍受着常人难以想象的生理极限考验坚守战位。 (Các cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng cao nguyên dưới môi trường khắc nghiệt cùng cực thiếu oxy và giá rét cực đoan đã nhẫn nhịn chịu đựng những thử thách cực hạn sinh lý mà người bình thường khó lòng tưởng tượng nổi để kiên cường bám trụ vị trí chiến đấu.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 任意任意 | rèn yì | NHÂM Ý | [Tính từ / Phó từ] tùy ý, tùy tiện, bất kỳ tự do — Ví dụ: 智能工业控制系统具备极高的安全防护等级,能够坚决抵御外部黑客任何形式的网络渗透与任意代码执行攻击。 (Hệ thống điều khiển công nghiệp thông minh sở hữu cấp độ phòng hộ an toàn cực kỳ cao, có thể kiên quyết chống chọi mọi hình thức thâm nhập mạng cùng các cuộc tấn công thực thi mã tùy ý bất kỳ của tin tặc bên ngoài.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 融洽融洽 | róng qià | DUNG HIỆP | [Tính từ] hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm — Ví dụ: 社区通过常态化开展丰富多彩的邻里节与传统民俗文化活动,营造了互助友爱、其乐融融的融洽邻里氛围。 (Khu dân cư thông qua việc thường xuyên tổ chức các hoạt động văn hóa phong tục tập quán truyền thống và ngày hội láng giềng phong phú đa dạng đã xây dựng nên bầu không khí láng giềng hòa hợp chan hòa, tương trợ yêu thương và ngập tràn niềm vui.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 18 nét] |
| 容忍容忍 | róng rěn | DUNG NHẪN | [Động từ / Danh từ] dung thứ, dung nhẫn dung nạp, chấp nhận khoan nhượng — Ví dụ: 在维护国家主权领土完整重大原则底线问题上,全党全军全国人民绝不容忍任何分裂国家的图谋与分裂行径。 (Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại về bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, toàn Đảng, toàn quân và nhân dân cả nước tuyệt đối không dung thứ chấp nhận bất kỳ mưu toan hay hành vi chia rẽ chia cắt đất nước nào.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 23 nét] |
| 撒谎撒謊 | sā huǎng | TẢN HOANG | [Động từ] nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt — Ví dụ: 在严谨客观的科学实测数据与复现事实面前,任何企图通过篡改数据撒谎欺骗同行的人终将身败名裂。 (Đứng trước các sự thật tái lập và số liệu đo đạc thực tế khoa học khách quan nghiêm cẩn, bất kỳ ai mưu toan dùng thủ đoạn bóp méo số liệu nói dối lừa gạt các đồng nghiệp cuối cùng chắc chắn sẽ thân bại danh liệt.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 16 nét] |
| 散发散發 | sàn fā | TẢN PHÁT | [Động từ] tỏa ra, phát ra (mùi hương, nhiệt); phát tờ rơi — Ví dụ: 盛夏时节,万亩生态荷塘内荷花竞相绽放,微风拂过,空气中散发着沁人心脾的幽雅清香。 (Tiết trời giữa hè, khắp đầm sen sinh thái rộng vạn mẫu những bông hoa sen đua nhau khoe sắc nở rộ, làn gió nhẹ thoảng qua, trong không khí tỏa ra hương thơm thanh nhã sảng khoái lòng người.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 24 nét] |
| 啥啥 | shá | XÁ | [Đại từ] gì, cái gì (khẩu ngữ) — Ví dụ: 老支书拍着胸脯向全村乡亲们郑重承诺:“只要大家心往一处想、劲往一处使,村里就绝没有克服不了的啥难关!” (Người bí thư chi bộ già vỗ ngực trịnh trọng cam kết với toàn thể bà con trong thôn: 'Chỉ cần mọi người cùng nghĩ về một hướng, cùng dốc sức vào một nơi, thì trong thôn chúng ta tuyệt đối sẽ chẳng có cái khó khăn gì mà không vượt qua nổi!') [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 8 nét] |
| 擅自擅自 | shàn zì | THIỆN TỰ | [Phó từ] tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép — Ví dụ: 国家自然保护区管理条例明确严禁任何单位或个人擅自进入国家核心保护区从事商业采伐与采矿等违规破坏活动。 (Điều lệ Quản lý Khu Bảo tồn Thiên nhiên Quốc gia nghiêm cấm rõ ràng bất kỳ cơ quan, đơn vị hay cá nhân nào tự ý tự tiện đi vào khu vực bảo vệ cốt lõi của quốc gia để tham gia các hoạt động phá hoại vi phạm quy định như khai thác khoáng sản và chặt phá rừng thương mại.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 19 nét] |
| 上任上任 | shàng rèn | THƯỚNG NHÂM | [Động từ] nhậm chức, bắt đầu đảm nhiệm chức vụ — Ví dụ: 新当选的国家级重点实验室主任正式上任伊始,便大刀阔斧推行科研组织模式改革,着力激发青年科研人才创新活力。 (Vị chủ nhiệm phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia mới trúng cử ngay khi chính thức nhậm chức bắt đầu công việc đã mạnh tay thúc đẩy cải cách mô hình tổ chức nghiên cứu khoa học, tập trung khơi dậy sức sống đổi mới sáng tạo của các nhân tài nghiên cứu khoa học trẻ.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 19 nét] |
| 哨哨 | shào | SÁO | [Động từ] còi — Ví dụ: 裁判员吹了一声哨,比赛正式开始了。 (Trọng tài thổi một tiếng còi, trận đấu chính thức bắt đầu.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 9 nét] |
| 社区社區 | shè qū | XÃ ÂU | [Danh từ] khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố — Ví dụ: 各级党组织坚持党建引领基层治理,把社区打造成为凝聚人心、服务群众、化解矛盾的坚强战斗堡垒与温馨家园。 (Các cấp ủy Đảng kiên trì lấy công tác xây dựng Đảng dẫn dắt quản trị cơ sở, xây dựng khu dân cư trở thành pháo đài chiến đấu kiên cường và mái ấm chan hòa gắn kết lòng người, phục vụ nhân dân, hóa giải mâu thuẫn.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 21 nét] |
| 深沉深沉 | shēn chén | THÂM TRẦM | [Tính từ] sâu lắng, trầm lắng, thâm trầm kín đáo — Ví dụ: 老学者把对祖国山河与民族复兴的深沉爱意,全部化作了数十年如一日默默奉献于国防科研攻关的实际行动。 (Vị học giả lão thành đã chuyển hóa toàn bộ tình yêu sâu lắng nồng nàn dành cho non sông Tổ quốc và sự phục hưng dân tộc thành những hành động thực tế âm thầm cống hiến suốt hàng chục năm như một trong nghiên cứu khoa học quốc phòng.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 23 nét] |
| 神奇神奇 | shén qí | THẦN CƠ | [Tính từ] kỳ diệu, thần kỳ, kỳ ảo phi thường — Ví dụ: 高温超导材料在液氮温区展现出的完全抗磁性与零电阻特性,向人类揭示了量子物理世界神奇绝妙的宏观量子效应。 (Đặc tính hoàn toàn kháng từ và điện trở bằng không mà vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao thể hiện trong vùng nhiệt độ nitơ lỏng đã hé lộ tới loài người hiệu ứng lượng tử vĩ mô kỳ diệu thần kỳ tuyệt mỹ của thế giới vật lý lượng tử.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 20 nét] |
| 神态神態 | shén tài | THẦN THÁI | [Danh từ] thần thái, dáng vẻ cử chỉ phong thái — Ví dụ: 国家博物馆珍藏的唐代三彩文官俑造型雄浑典雅,面部雕刻惟妙惟肖,展现了从容大度的大唐盛世神态风貌。 (Bức tượng quan văn gốm tam thái thời Đường lưu giữ tại Bảo tàng Quốc gia có tạo hình hùng tráng tao nhã, nét mặt điêu khắc sống động như thật, phô diễn phong thái thần thái ung dung khoáng đạt của thời kỳ thịnh thế Đại Đường.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 20 nét] |
| 审判審判 | shěn pàn | THẨM PHÁN | [Động từ / Danh từ] xét xử, phán xét tư pháp — Ví dụ: 人民法院坚持司法为民、公正司法,全面推行以审判为中心的刑事诉讼制度改革,坚决守牢社会公平正义防线。 (Tòa án Nhân dân kiên trì tư pháp vì dân, tư pháp công minh, triển khai toàn diện cải cách chế độ tố tụng hình sự lấy xét xử làm trung tâm, kiên quyết giữ vững phòng tuyến công bằng công lý xã hội.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 16 nét] |
| 生理生理 | shēng lǐ | SINH LÝ | [Danh từ / Tính từ] sinh lý, cơ chế sinh lý cơ thể — Ví dụ: 空间生命科学实验通过长期失重微重力环境下细胞培养,深入揭示了航天员在轨骨丢失与肌肉萎缩的深层生理机制。 (Thực nghiệm khoa học sự sống không gian thông qua nuôi cấy tế bào dưới môi trường vi trọng lực không trọng lượng dài ngày đã hé lộ sâu sắc cơ chế sinh lý tầng sâu của hiện tượng teo cơ và mất xương trên quỹ đạo của phi hành gia.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 19 nét] |
| 生锈生鏽 | shēng xiù | SINH TÚ | [Động từ / Tính từ] gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy) — Ví dụ: 跨海大桥的特种高耐候性耐候钢主梁结构经过数十道纳米防腐涂装,能够确保百年服役期内绝不发生内部生锈腐蚀。 (Kết cấu xà chủ bằng thép chống chịu thời tiết cao đặc chủng của cây cầu vượt biển trải qua hàng chục lớp sơn phủ chống ăn mòn nano, có thể bảo đảm trong suốt thời gian phục vụ trăm năm tuyệt đối không xảy ra hiện tượng han gỉ gỉ sét ăn mòn bên trong.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 20 nét] |
| 声誉聲譽 | shēng yù | THANH DỰ | [Danh từ] danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín — Ví dụ: 我国国家实验室与顶尖科研团队始终以严谨求实的学风和颠覆性重大原创成果,赢得了崇高的国际学术声誉。 (Các phòng thí nghiệm quốc gia cùng nhóm nghiên cứu khoa học hàng đầu nước ta luôn bằng tác phong học thuật nghiêm cẩn cầu thị và các thành quả nguyên tác trọng đại mang tính cách mạng, đã giành được uy tín danh tiếng học thuật quốc tế cao quý.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét] |
| 盛行盛行 | shèng xíng | THỊNH HÀNG | [Động từ / Tính từ] thịnh hành, phổ biến rộng khắp, thịnh hành một thời — Ví dụ: 在推进健康中国建设中,慢跑、骑行与太极拳等绿色科学健身方式在全社会蔚然成风、广为盛行。 (Trong việc thúc đẩy xây dựng Một Trung Quốc Khỏe mạnh, các phương thức rèn luyện sức khỏe khoa học xanh như chạy bộ, đạp xe và Thái Cực Quyền đã trở thành phong trào nếp sống tốt đẹp, thịnh hành phổ biến rộng khắp trong toàn xã hội.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 25 nét] |
| 施加施加 | shī jiā | THI GIA | [Động từ] gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép — Ví dụ: 国家超高压极端物理实验装置能够对样品微观结构稳定施加高达数百万个大气压的超强极限压力。 (Thiết bị thực nghiệm vật lý cực đoan siêu cao áp quốc gia có thể tác động gây ra một áp lực cực hạn siêu mạnh lên tới hàng triệu áp-mốt-phe (atm) một cách ổn định lên cấu trúc vi mô của mẫu vật.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 26 nét] |
| 识别識別 | shí bié | THỨC BIỆT | [Động từ / Danh từ] nhận diện, phân biệt nhận dạng (khuôn mặt, giọng nói) — Ví dụ: 国产新一代多模态遥感卫星搭载了智能边缘计算处理器,能够对地表多源地物目标实施秒级高精度实时自主识别。 (Vệ tinh viễn thám đa phương thức thế hệ mới do nước ta sản xuất trang bị bộ xử lý tính toán biên thông minh, có thể thực hiện việc tự chủ nhận dạng nhận diện chuẩn xác theo thời gian thực trong tích tắc đối với các mục tiêu địa vật đa nguồn trên bề mặt Trái Đất.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 时机時機 | shí jī | THỜI CƠ | [Danh từ] thời cơ, thời điểm chín muồi thuận lợi — Ví dụ: 深刻把握新一轮全球科技革命和产业变革历史时机,加快培育壮大新质生产力与战略性新兴产业集群。 (Nắm bắt sâu sắc thời cơ lịch sử của làn sóng cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ mới trên toàn cầu, đẩy nhanh bồi dưỡng và phát triển lớn mạnh các cụm ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược cùng lực lượng sản xuất chất lượng mới.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 23 nét] |
| 实施實施 | shí shī | THỰC THI | [Động từ / Danh từ] thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch) — Ví dụ: 国家深入实施科教兴国战略、人才强国战略与创新驱动发展战略,加快推进高水平科技自立自强。 (Nhà nước đi sâu thực thi Chiến lược Đổi mới Thúc đẩy Phát triển, Chiến lược Phát triển Đất nước bằng Nhân tài cùng Chiến lược Trấn hưng Đất nước bằng Khoa học và Giáo dục, đẩy nhanh tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 25 nét] |
| 是非是非 | shì fēi | THỊ PHI | [Danh từ] thị phi, đúng sai, chuyện phải trái — Ví dụ: 在重大国际风浪考验与原则大是大非面前,中国始终站在历史正确的一边,坚定维护国际公平正义。 (Đứng trước thử thách sóng gió quốc tế trọng đại cùng những vấn đề thị phi đúng sai lớn mang tính nguyên tắc, Trung Quốc luôn luôn đứng về phía lẽ phải của lịch sử, kiên định bảo vệ công bằng công lý quốc tế.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 世代世代 | shì dài | THẾ ĐẠI | [Danh từ] thế hệ, đời đời kiếp kiếp, qua bao đời — Ví dụ: 塞罕坝林场建设者三代人接续奋斗,在昔日风沙漫天的荒原上奇迹般建成了世界上面积最大的人工林海,功在当代、利在千秋。 (Những người xây dựng Lâm trường Saihanba qua ba thế hệ đời đời tiếp bước phấn đấu, trên mảnh đất hoang vu cát bay ngập trời năm xưa đã xây dựng nên kỳ tích biển rừng nhân tạo có diện tích lớn nhất thế giới, lập công trong đương đại, mang lại phúc lợi cho ngàn đời mai sau.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 21 nét] |
| 释放釋放 | shì fàng | THÍCH PHÓNG | [Động từ / Danh từ] giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng) — Ví dụ: 我国持续深化全国统一大市场建设,进一步破除各种市场准入壁垒,充分释放超大规模国内市场的内生消费与投资活力。 (Nước ta liên tục làm sâu sắc việc xây dựng Đại thị trường Thống nhất Toàn quốc, xóa bỏ hơn nữa các rào cản tiếp cận thị trường, giải phóng tối đa sức sống đầu tư và tiêu dùng nội sinh của thị trường nội địa siêu quy mô lớn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét] |
| 事务事務 | shì wù | SỰ VỤ | [Danh từ] sự vụ, công việc hành chính, sự vụ đối ngoại — Ví dụ: 中国坚定维护真正的多边主义,积极倡导和平解决国际争端,在重大全球与地区热点事务中发挥着重要的建设性作用。 (Trung Quốc kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, tích cực đề xướng giải quyết hòa bình các tranh chấp quốc tế, phát huy vai trò mang tính xây dựng quan trọng trong các công việc sự vụ điểm nóng khu vực và toàn cầu trọng đại.) [Bộ thủ: 亅 (QUYẾT) • 25 nét] |
| 视线視線 | shì xiàn | THỊ TUYẾN | [Danh từ] tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm — Ví dụ: 当国产大型两栖飞机从碧波荡漾的水面腾空而起直上云霄时,现场数万名观众激动自豪的视线紧紧追随着雄鹰航迹。 (Khi chiếc máy bay lội nước cỡ lớn do nước ta sản xuất từ mặt nước biếc dập dềnh bay vút lên bầu trời xuyên qua các tầng mây, ánh mắt tự hào và xúc động của hàng vạn khán giả tại hiện trường đã bám sát dõi theo từng đường bay của chú chim ưng kiêu hãnh.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 22 nét] |
| 收益收益 | shōu yì | THU ÍCH | [Danh từ] thu nhập, lợi nhuận, lợi ích kinh tế thu về — Ví dụ: 乡村通过发展现代设施农业、特色农产品深加工与乡村生态旅游,让广大农民群众切实分享到了产业链增值收益。 (Nông thôn thông qua việc phát triển du lịch sinh thái nông thôn, chế biến sâu nông sản đặc sản và nông nghiệp nhà kính hiện đại, đã giúp đông đảo bà con nông dân được chia sẻ thiết thực lợi ích kinh tế thu nhập gia tăng từ chuỗi ngành nghề.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 21 nét] |
| 首要首要 | shǒu yào | THỦ YÊU | [Tính từ] hàng đầu, quan trọng nhất, tiên quyết bậc nhất — Ví dụ: 在推进中国式现代化进程中,高质量发展是全面建设社会主义现代化国家的首要任务与根本路径。 (Trong tiến trình thúc đẩy hiện đại hóa đất nước, phát triển chất lượng cao chính là nhiệm vụ hàng đầu tiên quyết và con đường căn bản để xây dựng toàn diện đất nước hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 27 nét] |
| 书籍書籍 | shū jí | THƯ TỊCH | [Danh từ] sách vở, sách báo thư tịch — Ví dụ: 国家大力推进全民阅读与书香中国建设,让浩瀚优秀的经典书籍滋养广大人民群众的精神文化生活。 (Nhà nước đẩy mạnh việc xây dựng văn hóa đọc toàn dân và 'Một Nước Hương Sắc Sách Vở', để những cuốn sách vở thư tịch kinh điển xuất sắc bao la nuôi dưỡng đời sống văn hóa tinh thần của đông đảo quần chúng nhân dân.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 23 nét] |
| 数數 | shǔ | SỔ | [Số từ / Danh từ] số, con số; đếm, tính toán; nổi bật nhất — Ví dụ: 在世界大跨度桥梁与高原铁路建设史上,能够攻克如此复杂地质极限考验的工程壮举可谓屈指可数。 (Trong lịch sử xây dựng đường sắt cao nguyên và các cây cầu nhịp lớn trên thế giới, những kỳ tích công trình có thể chinh phục được thử thách cực hạn địa chất phức tạp đến nhường này thực sự chỉ có thể đếm trên đầu ngón tay.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 13 nét] |
| 数额數額 | shù é | SỔ NGẠCH | [Danh từ] số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức — Ví dụ: 国家基础研究财政经费投入数额持续稳步增长,为战略前沿基础科学探索提供了长期稳定的资金保障。 (Khoản tiền số tiền ngân sách nhà nước đầu tư cho nghiên cứu cơ bản liên tục tăng trưởng vững chắc, mang lại sự bảo đảm nguồn vốn ổn định lâu dài cho việc thám hiểm khoa học cơ bản tiên phong mang tính chiến lược.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét] |
| 率领率領 | shuài lǐng | LUẬT LÃNH | [Động từ] dẫn đầu, dẫn dắt, thống suất chỉ huy — Ví dụ: 总工程师率领科研攻坚团队夜以继日奋战在工程一线,攻克了特长海底沉管隧道高精度安装的世界级施工难题。 (Vị tổng công trình sư đã dẫn đầu dẫn dắt đội ngũ xung kích nghiên cứu khoa học ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu công trình, chinh phục nan đề thi công đẳng cấp thế giới về lắp đặt hầm dìm dưới đáy biển siêu dài với độ chính xác cao.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 16 nét] |
| 水龙头水龍頭 | shuǐ lóng tóu | THUỶ LONG ĐẦU | [Danh từ] vòi nước — Ví dụ: 农村饮水安全巩固提升工程全面落地,让偏远高寒山区的家家户户拧开水龙头就能喝上甘甜纯净的自来水。 (Công trình củng cố và nâng cao an toàn nước sinh hoạt nông thôn được triển khai toàn diện, giúp từng nhà từng hộ nơi vùng núi cao xa xôi giá rét chỉ cần vặn vòi nước là có thể uống được dòng nước máy tinh khiết ngọt ngào.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 32 nét] |
| 思索思索 | sī suǒ | TƯ SÁCH | [Động từ / Danh từ] suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa — Ví dụ: 面对深海极端高压环境下材料相变这一基础物理谜团,科学家静心沉潜、反复思索并最终提出了全新的理论解释模型。 (Đứng trước bí ẩn vật lý cơ bản về sự biến đổi pha của vật liệu trong môi trường áp suất cực cao dưới biển sâu, nhà khoa học đã tĩnh tâm suy ngẫm, trăn trở suy tư nhiều lần và cuối cùng đã đưa ra mô hình giải thích lý thuyết hoàn toàn mới.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 18 nét] |
| 死亡死亡 | sǐ wáng | TỬ VONG | [Danh từ / Động từ] tử vong, cái chết, diệt vong — Ví dụ: 重大公共卫生应急防控体系与重症监护技术持续升级,大幅降低了突发严重急性传染病的重症率与死亡率。 (Hệ thống phòng chống ứng phó khẩn cấp y tế công cộng trọng đại cùng công nghệ hồi sức tích cực liên tục được nâng cấp, giảm thiểu vượt bậc tỷ lệ bệnh nặng và tỷ lệ tử vong do các bệnh truyền nhiễm cấp tính nguy hiểm đột xuất.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 25 nét] |
| 艘艘 | sōu | SƯU | [Lượng từ] chiếc, con tàu (lượng từ dùng cho tàu bè) — Ví dụ: 我国完全自主设计建造的首艘国产电磁弹射大型航空母舰鸣笛启航,顺利奔赴指定海域开展海上全科目试航。 (Chiếc con tàu sân bay cỡ lớn phóng điện từ đầu tiên do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế và đóng mới đã kéo còi nhổ neo ra khơi, thuận lợi tiến về vùng biển chỉ định triển khai chạy thử trên biển toàn bộ các đề mục.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 14 nét] |
| 素食素食 | sù shí | TỐ THỰC | [Danh từ / Tính từ] đồ ăn chay, món chay thanh tịnh — Ví dụ: 现代健康膳食营养学倡导低油低盐、营养均衡的健康素食理念,有效预防心脑血管与高血压等慢性疾病。 (Dinh dưỡng học chế độ ăn lành mạnh hiện đại đề xướng quan niệm ăn chay đồ ăn chay thanh tịnh lành mạnh ít muối ít dầu mỡ, dinh dưỡng cân bằng, phòng ngừa hiệu quả các bệnh mãn tính như cao huyết áp và tim mạch.) [Bộ thủ: 食 (THỰC) • 21 nét] |
| 随即隨即 | suí jí | TUỲ TỨC | [Phó từ] ngay sau đó, lập tức liền sau — Ví dụ: 运载火箭在预定轨道成功实施星箭分离,载人飞船随即自主展开太阳能帆板并建立起高速深空测控通信链路。 (Tên lửa đẩy trên quỹ đạo dự định đã thực hiện thành công việc tách rời vệ tinh và tên lửa, tàu vũ trụ có người lái ngay sau đó lập tức tự chủ mở các cánh buồm năng lượng mặt trời và thiết lập đường truyền thông tin liên lạc đo đạc điều khiển không gian sâu tốc độ cao.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 23 nét] |
| 隧道隧道 | suì dào | TOẠI ĐẠO | [Danh từ] hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển — Ví dụ: 深中通道海底超长双向八车道沉管隧道全线顺利贯通,创造了全球跨海通道工程建设史上的又一伟大奇迹。 (Đường hầm dìm dưới đáy biển hai chiều tám làn xe siêu dài của Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn đã thông tuyến toàn diện thuận lợi, tạo nên thêm một kỳ tích vĩ đại trong lịch sử xây dựng công trình hành lang vượt biển trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 21 nét] |
| 踏实踏實 | tā shi | ĐẠP THỰC | [Tính từ] vững tâm, an tâm, chắc chắn thiết thực — Ví dụ: 当代青年科技人才当秉持严谨求实、脚踏实地的治学态度,一步一个脚印在基础科学前沿深耕细作。 (Nhân tài khoa học công nghệ trẻ đương đại cần giữ vững thái độ làm việc học thuật chắc chắn thiết thực chân đạp đất vững vàng và nghiêm cẩn cầu thị, từng bước một in dấu chân cày sâu cuốc bẫm nơi tuyến đầu khoa học cơ bản.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 贪婪貪婪 | tān lán | THAM LAM | [Tính từ] tham lam, hám lợi vô độ — Ví dụ: 党纪国法利剑高悬,对任何背弃初心使命、肆意弄权贪腐与贪婪索取非法利益的腐败分子依法实行严惩不贷。 (Thanh bảo kiếm kỷ luật của Đảng và pháp luật của Nhà nước luôn treo cao, kiên quyết xử lý nghiêm trị không dung tha theo quy định pháp luật đối với bất kỳ phần tử tham nhũng nào phản bội lại sơ tâm sứ mệnh, lộng quyền tham nhũng bừa bãi và tham lam vơ vét các lợi ích phi pháp.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét] |
| 探测探測 | tàn cè | THÁM TRẮC | [Động từ / Danh từ] thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất) — Ví dụ: “嫦娥”系列探测器成功实现了月背着陆采样返回,“天问一号”开启了我国行星探测与火星勘探的崭新征程。 (Chuỗi tàu thám trắc thăm dò 'Hằng Nga' đã thực hiện thành công việc hạ cánh lấy mẫu vật ở mặt sau của Mặt Trăng mang về Trái Đất, tàu 'Thiên Vấn 1' đã mở ra hành trình hoàn toàn mới trong thăm dò hành tinh và khảo sát sao Hỏa của nước ta.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 糖葫芦糖葫蘆 | táng hú lu | ĐƯỜNG HỒ LÔ | [Danh từ] kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống — Ví dụ: 在热闹非凡的传统新春庙会上,晶莹剔透、酸甜可口的老北京冰糖葫芦成为了深受广大中外游客喜爱的传统民俗小吃。 (Tại hội chợ Tết dân gian truyền thống vô cùng náo nhiệt, những xiên kẹo hồ lô bọc đường Bắc Kinh xưa chua chua ngọt ngọt ngon miệng, trong veo óng ánh đã trở thành món ăn vặt phong tục dân gian truyền thống được đông đảo du khách trong và ngoài nước vô cùng yêu thích.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 32 nét] |
| 淘气淘氣 | táo qì | ĐÀO KHÍ | [Tính từ] nghịch ngợm, hiếu động bướng bỉnh đáng yêu — Ví dụ: 在大熊猫国家公园繁育基地内,几只活泼淘气的半岁大熊猫幼崽在草地上欢快地翻滚打闹,萌态十足。 (Bên trong căn cứ nhân giống Công viên Quốc gia Gấu Trúc Lớn, vài chú gấu trúc con nửa tuổi hoạt bát nghịch ngợm đáng yêu đang vui vẻ lăn lộn nô đùa trên thảm cỏ, dáng vẻ vô cùng đáng yêu ngộ nghĩnh.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 21 nét] |
| 特色特色 | tè sè | ĐẶC SẮC | [Danh từ / Tính từ] đặc sắc, bản sắc nét riêng độc đáo — Ví dụ: 中国坚定不移沿着中国特色社会主义道路勇毅前行,创造了经济快速发展和社会长期稳定两大奇迹。 (Trung Quốc kiên định không ngừng dũng cảm tiến bước trên con đường chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, tạo nên hai kỳ tích vĩ đại: kinh tế phát triển nhanh chóng và xã hội duy trì ổn định lâu dài.) [Bộ thủ: 色 (SẮC) • 23 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 转折关联词(虽然/尽管……但是……) (TUY NHIÊN CẨN QUẢN ĐÃN THỊ)
HSK 2 · Cấu trúc #068Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ tương phản chuyển ngoặt giữa hai mệnh đề (tuy/mặc dù... nhưng...).
02 动词“打算”表示意图
HSK 3 · Dự định & Kế hoạchPhân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.
03 结构“越来越 + 形容词/心理动词”
HSK 3 · Mức độ tăng dầnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ của sự vật/hành động tăng dần theo thời gian.
04 “比”字句表示程度差距大
HSK 3 · So sánh hơnPhân tích học thuật & Cách dùng: Để biểu thị mức độ chênh lệch nhiều giữa hai đối tượng, đặt '多了' hoặc '得多' sau tính từ.
05 代词“其他”的用法
HSK 3 · Đại từ chỉ địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: 其他 có nghĩa là 'khác, còn lại', có thể đứng độc lập làm chủ ngữ/tân ngữ hoặc đứng trước danh từ.
06 “被”字句(被动句)
HSK 3 · Câu bị độngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn đạt chủ ngữ là đối tượng tiếp nhận hành động hoặc chịu tác động từ người/vật khác.
07 Cấu trúc 相关递进(越……越……) (TƯƠNG QUAN ĐỆ TIẾN)
HSK 3 · Cấu trúc #030Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện B thay đổi thuận chiều tỷ lệ theo mức độ của động tác hoặc tình huống A (càng... càng...).
08 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)
HSK 3 · Cấu trúc #037Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá, miêu tả trạng thái hoặc kết quả của một động tác đã hoặc thường xuyên xảy ra.
09 Cấu trúc 把字句(基础处置句) (BẢ TỰ CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #046Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh sự xử lý, tác động của chủ ngữ làm thay đổi vị trí, trạng thái hoặc kết quả của tân ngữ.
10 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
HSK 3 · Cấu trúc #055Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).
11 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #074Phân tích học thuật & Cách dùng: Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...).
12 Cấu trúc 介词“除了……以外” (GIỚI TỪ TRỪ LIỄU DĨ NGOẠI)
HSK 3 · Cấu trúc #086Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Loại trừ: 'Trừ A ra, tất cả đều...'; 2. Bổ sung: 'Ngoài A ra, còn có cả B...'. Phụ thuộc vào việc vế sau dùng '都' hay '还/也'.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “通过全面实施源头截污控源与多级人工生态湿地修复,昔日发黑发臭的城市内河重现了( )见底、水清岸绿的生态美景。” (Thông qua việc thực thi toàn diện ngăn chặn ô nhiễm tận nguồn cùng phục hồi đất ngập nước sinh thái nhân tạo đa cấp, dòng sông nội đô đen ngòm hôi thối năm xưa nay đã tái hiện vẻ đẹp sinh thái trong vắt thấy tận đáy, nước trong bờ xanh mát.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 清澈 (qīng chè)
Giải thích chuyên sâu: Từ “清澈” (qīng chè - âm Hán Việt: THANH TRIỆT, tính từ) mang nghĩa “trong vắt, trong trẻo, trong veo thấy đáy (nước)”. Câu hoàn chỉnh: “通过全面实施源头截污控源与多级人工生态湿地修复,昔日发黑发臭的城市内河重现了清澈见底、水清岸绿的生态美景。” (Thông qua việc thực thi toàn diện ngăn chặn ô nhiễm tận nguồn cùng phục hồi đất ngập nước sinh thái nhân tạo đa cấp, dòng sông nội đô đen ngòm hôi thối năm xưa nay đã tái hiện vẻ đẹp sinh thái trong vắt thấy tận đáy, nước trong bờ xanh mát.). Các phương án còn lại: 情形 (tình hình, hoàn cảnh thực tế), 圈套 (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn), 人格 (nhân cách, phẩm giá con người).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ” (动词“打算”表示意图)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ”: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. Câu chuẩn xác trong sách là: “周末你有什么打算?” (Cuối tuần bạn có dự định gì?) và “我打算去北方旅游。” (Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “盛夏时节,万亩生态荷塘内荷花竞相绽放,微风拂过,空气中( )着沁人心脾的幽雅清香。” (Tiết trời giữa hè, khắp đầm sen sinh thái rộng vạn mẫu những bông hoa sen đua nhau khoe sắc nở rộ, làn gió nhẹ thoảng qua, trong không khí tỏa ra hương thơm thanh nhã sảng khoái lòng người.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 散发 (sàn fā)
Giải thích chuyên sâu: Từ “散发” (sàn fā - âm Hán Việt: TẢN PHÁT, động từ) mang nghĩa “tỏa ra, phát ra (mùi hương, nhiệt); phát tờ rơi”. Câu hoàn chỉnh: “盛夏时节,万亩生态荷塘内荷花竞相绽放,微风拂过,空气中散发着沁人心脾的幽雅清香。” (Tiết trời giữa hè, khắp đầm sen sinh thái rộng vạn mẫu những bông hoa sen đua nhau khoe sắc nở rộ, làn gió nhẹ thoảng qua, trong không khí tỏa ra hương thơm thanh nhã sảng khoái lòng người.). Các phương án còn lại: 上任 (nhậm chức, bắt đầu đảm nhiệm chức vụ), 深沉 (sâu lắng, trầm lắng, thâm trầm kín đáo), 生锈 (gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿” (“比”字句表示程度差距大)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿”: Để biểu thị mức độ chênh lệch nhiều giữa hai đối tượng, đặt '多了' hoặc '得多' sau tính từ. Câu chuẩn xác trong sách là: “数学比历史难多了。” (Toán học khó hơn lịch sử nhiều.) và “我觉得数学比历史难多了,公式太多了。” (Tôi thấy toán học khó hơn lịch sử nhiều, công thức nhiều quá.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在现代汉语交际中,“( )”是一个非常核心的常用词语。” (Đứng trước thử thách sóng gió quốc tế trọng đại cùng những vấn đề thị phi đúng sai lớn mang tính nguyên tắc, Trung Quốc luôn luôn đứng về phía lẽ phải của lịch sử, kiên định bảo vệ công bằng công lý quốc tế.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 是非 (shì fēi)
Giải thích chuyên sâu: Từ “是非” (shì fēi - âm Hán Việt: THỊ PHI, danh từ) mang nghĩa “thị phi, đúng sai, chuyện phải trái”. Câu hoàn chỉnh: “在重大国际风浪考验与原则大是大非面前,中国始终站在历史正确的一边,坚定维护国际公平正义。” (Đứng trước thử thách sóng gió quốc tế trọng đại cùng những vấn đề thị phi đúng sai lớn mang tính nguyên tắc, Trung Quốc luôn luôn đứng về phía lẽ phải của lịch sử, kiên định bảo vệ công bằng công lý quốc tế.). Các phương án còn lại: 事务 (sự vụ, công việc hành chính, sự vụ đối ngoại), 首要 (hàng đầu, quan trọng nhất, tiên quyết bậc nhất), 水龙头 (vòi nước).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác” (“被”字句(被动句))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác”: Dùng để diễn đạt chủ ngữ là đối tượng tiếp nhận hành động hoặc chịu tác động từ người/vật khác. Câu chuẩn xác trong sách là: “我被他感动了。” (Tôi bị anh ấy làm cho cảm động.) và “苹果被弟弟吃了。” (Táo bị em trai ăn rồi.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



