Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng47 phút

Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 (攻略五级写作) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 (攻略五级写作) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 (攻略五级写作) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách chinh phục phần viết hsk5 – 攻略五级写作
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 (攻略五级写作) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作

Ngữ pháp & Kỹ năng

CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作

攻略五级写作

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
4.177

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作"

Ấn phẩm CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

人生境界的高低,取决于个体对人我、人天关系的觉解程度,经历着从功利境界到道德境界乃至天地境界的升华。

Bản dịch tiếng Việt

Cảnh giới nhân sinh cao hay thấp tùy thuộc vào mức độ thức ngộ của cá nhân đối với mối quan hệ giữa người với mình, giữa người với trời đất, trải qua sự thăng hoa từ cảnh giới công lợi lên cảnh giới ĐẠO ĐỨC và đạt tới cảnh giới thiên địa vạn vật hòa làm một.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L6-10 · Tư duy triết học và cảnh giới nhân sinh (哲学思考与人生境界)

人rén生shēng境jìng界jiè的de高gāo低dī,取qǔ决jué于yú个gè体tǐ对duì人rén我wǒ、人rén天tiān关guān系xì的de觉jué解jiě程chéng度dù,经jīng历lì着zhe从cóng功gōng利lì境jìng界jiè到dào道dào德dé境jìng界jiè乃nǎi至zhì天tiān地dì境jìng界jiè的de升shēng华huá。人rén生shēng境jìng界jiè的de高gāo低dī,取qǔ決jué於yú個gè體tǐ對duì人rén我wǒ、人rén天tiān關guān係xì的de覺jué解jiě程chéng度dù,經jīng歷lì著zhe從cóng功gōng利lì境jìng界jiè到dào道dào德dé境jìng界jiè乃nǎi至zhì天tiān地dì境jìng界jiè的de昇shēng華huá。

Cảnh giới nhân sinh cao hay thấp tùy thuộc vào mức độ thức ngộ của cá nhân đối với mối quan hệ giữa người với mình, giữa người với trời đất, trải qua sự thăng hoa từ cảnh giới công lợi lên cảnh giới ĐẠO ĐỨC và đạt tới cảnh giới thiên địa vạn vật hòa làm một.

Trích đoạn số hóa 02 · L6-10 · Tư duy triết học và cảnh giới nhân sinh (哲学思考与人生境界)

知zhī行xíng合hé一yī,向xiàng死sǐ而ér生shēng。将jiāng深shēn刻kè的de哲zhé思sī化huà作zuò对duì人rén间jiān冷lěng暖nuǎn的de宽kuān厚hòu包bāo容róng与yǔ真zhēn挚zhì担dān当dāng,方fāng为wéi生shēng命mìng最zuì纯chún粹cuì庄zhuāng严yán的de至zhì高gāo境jìng界jiè。知zhī行xíng合hé一yī,向xiàng死sǐ而ér生shēng。將jiāng深shēn刻kè的de哲zhé思sī化huà作zuò對duì人rén間jiān冷lěng暖nuǎn的de寬kuān厚hòu包bāo容róng與yǔ真zhēn摯zhì擔dān當dāng,方fāng為wéi生shēng命mìng最zuì純chún粹cuì莊zhuāng嚴yán的de至zhì高gāo境jìng界jiè。

Tri hành hợp nhất, hướng về cái chết để trân trọng sự sống. Biến tư tưởng triết học sâu xa thành lòng bao dung rộng lượng và sự gánh vác chân thành trước ấm lạnh nhân gian, đó mới là cảnh giới tối cao thuần khiết và trang nghiêm nhất của sinh mệnh.

Trích đoạn số hóa 03 · L6-11 · Nền kinh tế số và cuộc cách mạng công nghiệp mới (数字经济与新工业革命)

数shù据jù要yào素sù已yǐ跃yuè升shēng为wèi与yǔ土tǔ地dì、资zī本běn并bìng驾jià齐qí驱qū的de核hé心xīn生shēng产chǎn要yào素sù,通tōng过guò柔róu性xìng生shēng产chǎn与yǔ精jīng准zhǔn预yù测cè,彻chè底dǐ颠diān覆fù了le传chuán统tǒng的de供gōng需xū匹pǐ配pèi模mó式shì。數shù據jù要yào素sù已yǐ躍yuè升shēng為wèi與yǔ土tǔ地dì、資zī本běn並bìng駕jià齊qí驅qū的de核hé心xīn生shēng產chǎn要yào素sù,通tōng過guò柔róu性xìng生shēng產chǎn與yǔ精jīng準zhǔn預yù測cè,徹chè底dǐ顛diān覆fù了le傳chuán統tǒng的de供gōng需xū匹pǐ配pèi模mó式shì。

Yếu tố dữ liệu đã vươn lên trở thành yếu tố sản xuất cốt lõi sánh ngang cùng đất đai và TƯ bản, thông qua sản xuất linh hoạt và dự báo chuẩn xác, lật đổ hoàn toàn MÔ hình khớp nối cung cầu truyền thống.

Trích đoạn số hóa 04 · L6-11 · Nền kinh tế số và cuộc cách mạng công nghiệp mới (数字经济与新工业革命)

唯wéi有yǒu坚jiān持chí科kē技jì向xiàng善shàn与yǔ普pǔ惠huì共gòng享xiǎng,数shù字zì经jīng济jì方fāng能néng真zhēn正zhèng成chéng为wéi推tuī动dòng人rén类lèi社shè会huì高gāo质zhì量liàng可kě持chí续xù发fā展zhǎn的de强qiáng劲jìng引yǐn擎qíng。唯wéi有yǒu堅jiān持chí科kē技jì向xiàng善shàn與yǔ普pǔ惠huì共gòng享xiǎng,數shù字zì經jīng濟jì方fāng能néng真zhēn正zhèng成chéng為wéi推tuī動dòng人rén類lèi社shè會huì高gāo質zhì量liàng可kě持chí續xù發fā展zhǎn的de強qiáng勁jìng引yǐn擎qíng。

Chỉ khi kiên trì định hướng khoa học công nghỆ hướng thiện và chia sẻ phỔ huỆ, kinh TẾ số mới có thể thực sự trở thành động cơ mạnh mẽ thúc đẩy XÃ hội loài người phát triển bền vững chất lượng cao.

Trích đoạn số hóa 05 · L6-12 · Khảo cổ học hiện đại và nguồn cội văn minh Hoa Hạ (现代考古学与中华文明探源)

现xiàn代dài考kǎo古gǔ早zǎo已yǐ摆bǎi脱tuō了le单dān纯chún依yī赖lài洛luò阳yáng铲chǎn与yǔ肉ròu眼yǎn鉴jiàn定dìng的de局jú限xiàn,碳tàn十shí四sì测cè年nián、古gǔDNA提tí取qǔ与yǔ高gāo光guāng谱pǔ成chéng像xiàng技jì术shù让ràng沉chén默mò千qiān年nián的de文wén物wù重zhòng获huò话huà语yǔ权quán。現xiàn代dài考kǎo古gǔ早zǎo已yǐ擺bǎi脫tuō了le單dān純chún依yī賴lài洛luò陽yáng鏟chǎn與yǔ肉ròu眼yǎn鑑jiàn定dìng的de侷jú限xiàn,碳tàn十shí四sì測cè年nián、古gǔDNA提tí取qǔ與yǔ高gāo光guāng譜pǔ成chéng像xiàng技jì術shù讓ràng沉chén默mò千qiān年nián的de文wén物wù重zhòng獲huò話huà語yǔ權quán。

Khảo CỔ học hiện đại đã sớm thoát khỏi sự hạn chế chỉ dựa đơn thuần vào xẻng Lạc Dương và giám ĐỊnh bằng mắt thường; công nghệ định tuổi bằng đồng vị carbon-14, chiết xuất DNA cổ và chụp ảnh siêu phổ đã giúp những văn vật trầm mặc ngàn năm cất tiếng nói trở lại.

Trích đoạn số hóa 06 · L6-12 · Khảo cổ học hiện đại và nguồn cội văn minh Hoa Hạ (现代考古学与中华文明探源)

溯sù源yuán历lì史shǐ并bìng非fēi为wèi了le沉chén湎miǎn于yú昔xī日rì荣róng光guāng,而ér是shì为wèi了le从cóng绵mián延yán不bù绝jué的de文wén明míng基jī因yīn中zhōng汲jí取qǔ智zhì慧huì,坚jiān定dìng走zǒu向xiàng未wèi来lái的de文wén化huà自zì信xìn。溯sù源yuán歷lì史shǐ並bìng非fēi為wèi了le沉chén湎miǎn於yú昔xī日rì榮róng光guāng,而ér是shì為wèi了le從cóng綿mián延yán不bù絕jué的de文wén明míng基jī因yīn中zhōng汲jí取qǔ智zhì慧huì,堅jiān定dìng走zǒu向xiàng未wèi來lái的de文wén化huà自zì信xìn。

Truy nguyên lịch SỬ hoàn toàn không phải để đắm chìm trong ánh hào quang xưa cũ, mà là để hấp thụ trÍ tuỆ từ gen di truyền văn minh nối dài bất tận, củng cố vững chắc niềm tự tin văn hóa hướng tới tương lai.

Trích đoạn số hóa 07 · L6-13 · Quản trị đô thị thông minh và nhân văn sinh thái (智慧城市治理与人文生态)

现xiàn代dài城chéng市shì治zhì理lǐ不bú再zài局jú限xiàn于yú粗cū放fàng的de硬yìng件jiàn扩kuò建jiàn,而ér是shì依yī托tuō“城chéng市shì大dà脑nǎo”与yǔ数shù字zì孪luán生shēng技jì术shù,实shí现xiàn交jiāo通tōng调diào度dù、应yìng急jí响xiǎng应yìng与yǔ政zhèng务wù服fú务wù的de精jīng细xì化huà运yùn转zhuǎn。現xiàn代dài城chéng市shì治zhì理lǐ不bú再zài侷jú限xiàn於yú粗cū放fàng的de硬yìng件jiàn擴kuò建jiàn,而ér是shì依yī託tuō“城chéng市shì大dà腦nǎo”與yǔ數shù字zì孿luán生shēng技jì術shù,實shí現xiàn交jiāo通tōng調diào度dù、應yìng急jí響xiǎng應yìng與yǔ政zhèng務wù服fú務wù的de精jīng細xì化huà運yùn轉zhuǎn。

Quản trỊ đô thị hiện đại không còn bó hẹp trong việc mở rộng phần cứng quảng canh, mà dựa vào 'bộ não đô thị' và công nghệ bản sao số để thực hiện vận hành tinh TẾ hóa từ điều độ giao thông, ứng phó khẩn cấp đến dịch vụ hành chính công.

Trích đoạn số hóa 08 · L6-13 · Quản trị đô thị thông minh và nhân văn sinh thái (智慧城市治理与人文生态)

将jiāng智zhì慧huì赋fù能néng与yǔ生shēng态tài宜yí居jū融róng为wèi一yì体tǐ,让ràng每měi一yí位wèi奋fèn斗dòu者zhě都dōu能néng在zài此cǐ找zhǎo到dào归guī属shǔ感gǎn,方fāng为wèi现xiàn代dài城chéng市shì文wén明míng的de崇chóng高gāo归guī宿sù。將jiāng智zhì慧huì賦fù能néng與yǔ生shēng態tài宜yí居jū融róng為wèi一yì體tǐ,讓ràng每měi一yí位wèi奮fèn鬥dòu者zhě都dōu能néng在zài此cǐ找zhǎo到dào歸guī屬shǔ感gǎn,方fāng為wèi現xiàn代dài城chéng市shì文wén明míng的de崇chóng高gāo歸guī宿sù。

Hòa quyện sự trao quyền trÍ tuỆ với sinh thái đáng sống làm một, giúp mỗi người phấn đấu đều có thể tìm thấy cảm giác thuộc về nơi đây, đó mới là đích đến sùng cao của văn minh đô thị hiện đại.

Trích đoạn số hóa 09 · L6-14 · Tâm lý học nhận thức và nghệ thuật ra quyết định (认知心理学与决策艺术)

无wú论lùn是shì因yīn不bù甘gān心xīn前qián期qī投tóu入rù而ér盲máng目mù追zhuī加jiā的de“沉chén没mò成chéng本běn谬miù误wù”,还hái是shì只zhī听tīng取qǔ顺shùn耳ěr之zhī言yán的de“确què认rèn偏piān误wù”,都dōu在zài无wú形xíng中zhōng扭niǔ曲qū着zhe我wǒ们men的de客kè观guān判pàn断duàn。無wú論lùn是shì因yīn不bù甘gān心xīn前qián期qī投tóu入rù而ér盲máng目mù追zhuī加jiā的de“沉chén沒mò成chéng本běn謬miù誤wù”,還hái是shì隻zhī聽tīng取qǔ順shùn耳ěr之zhī言yán的de“確què認rèn偏piān誤wù”,都dōu在zài無wú形xíng中zhōng扭niǔ曲qū著zhe我wǒ們men的de客kè觀guān判pàn斷duàn。

Cho dù là 'ngụy biện chi phí chìm' mù quáng rót thêm vốn vì không cam lòng mất khoản đầu tư ban đầu, hay 'thiên kiến xác nhận' chỉ nghe những lời vừa tai, tất cả đều đang vô hình bóp méo phán Đoán khách quan của chúng ta.

Trích đoạn số hóa 10 · L6-14 · Tâm lý học nhận thức và nghệ thuật ra quyết định (认知心理学与决策艺术)

承chéng认rèn认rèn知zhī的de局jú限xiàn性xìng恰qià恰qià是shì理lǐ性xìng的de开kāi端duān。唯wéi有yǒu保bǎo持chí谦qiān逊xùn开kāi放fàng的de心xīn态tài,方fāng能néng在zài迷mí雾wù重chóng重chóng的de博bó弈yì中zhōng做zuò出chū经jīng得dé起qǐ时shí间jiān检jiǎn验yàn的de抉jué择zé。承chéng認rèn認rèn知zhī的de侷jú限xiàn性xìng恰qià恰qià是shì理lǐ性xìng的de開kāi端duān。唯wéi有yǒu保bǎo持chí謙qiān遜xùn開kāi放fàng的de心xīn態tài,方fāng能néng在zài迷mí霧wù重chóng重chóng的de博bó弈yì中zhōng做zuò出chū經jīng得dé起qǐ時shí間jiān檢jiǎn驗yàn的de抉jué擇zé。

Thừa nhận tính hạn chế của nhận thức vừa khéo lại là khởi đầu của sự LÝ tính. Chỉ khi giữ vững tâm thái khiêm tốn cởi mở, mới có thể đưa ra lựa chọn chịu đựng được sự kiểm nghiệm của thời gian giữa cuộc đấu trí đầy sương mù.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
清qīng澈chè清qīng澈chè qīng chè THANH TRIỆT [Tính từ] trong vắt, trong trẻo, trong veo thấy đáy (nước) — Ví dụ: 通过全面实施源头截污控源与多级人工生态湿地修复,昔日发黑发臭的城市内河重现了清澈见底、水清岸绿的生态美景。 (Thông qua việc thực thi toàn diện ngăn chặn ô nhiễm tận nguồn cùng phục hồi đất ngập nước sinh thái nhân tạo đa cấp, dòng sông nội đô đen ngòm hôi thối năm xưa nay đã tái hiện vẻ đẹp sinh thái trong vắt thấy tận đáy, nước trong bờ xanh mát.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 26 nét]
清qīng晰xī清qīng晰xī qīng xī THANH TÍCH [Tính từ] rõ ràng, sắc nét, rành mạch — Ví dụ: 空间巡天望远镜传回了百亿光年之外极其清晰深邃的古老星系高分辨率多波段全景天文图像。 (Kính viễn vọng tuần thiên không gian đã truyền về những hình ảnh thiên văn toàn cảnh đa băng tần độ phân giải cao vô cùng sắc nét và sâu thẳm của các thiên hà cổ đại cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét]
倾qīng斜xié傾qīng斜xié qīng xié KHUYNH TÀ [Động từ / Tính từ] nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho — Ví dụ: 国家财政科研经费与编制资源持续向长期扎根边疆艰苦地区的基础研究领军团队倾斜支持。 (Nguồn kinh phí nghiên cứu khoa học ngân sách nhà nước cùng các chỉ tiêu biên chế liên tục được ưu tiên nghiêng về hỗ trợ các nhóm nghiên cứu đầu ngành nghiên cứu cơ bản cắm bản lâu năm tại các vùng gian khổ biên cương.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét]
情qíng形xíng情qíng形xíng qíng xing TÌNH HÌNH [Danh từ] tình hình, hoàn cảnh thực tế — Ví dụ: 在重大防汛抗旱应急处置中,指挥中心通过卫星遥感与水文监测大屏实时研判各地水情险情发展情形。 (Trong công tác ứng phó khẩn cấp phòng chống lũ lụt hạn hán trọng đại, trung tâm chỉ huy thông qua viễn thám vệ tinh và màn hình lớn giám sát thủy văn đã phân tích đánh giá theo thời gian thực tình hình diễn biến hiểm họa con nước ở các địa phương.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 18 nét]
丘qiū陵líng丘qiū陵líng qiū líng KHÂU LĂNG [Danh từ] vùng đồi núi, đồi bát úp — Ví dụ: 江南红壤丘陵地区大力推广生态果园与水土保持综合治理模式,实现了荒山绿化与农民增收双赢。 (Vùng đồi núi đất đỏ Giang Nam đẩy mạnh nhân rộng mô hình chỉnh trang tổng hợp bảo vệ đất giữ nước cùng vườn cây ăn quả sinh thái, thực hiện thắng lợi kép phủ xanh đồi trọc và tăng thêm thu nhập cho người nông dân.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 19 nét]
驱qū逐zhú驅qū逐zhú qū zhú KHU TRỤC [Động từ / Danh từ] xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục — Ví dụ: 国家海警舰艇编队依法对非法侵入我国管辖海域并实施挑衅作业的外国侵权船只实施坚决查证、警告与依法驱逐。 (Biên đội tàu tuần tra thực thi pháp luật của Cảnh sát biển Quốc gia theo quy định của pháp luật đã tiến hành thẩm tra xác minh kiên quyết, cảnh báo và xua đuổi trục xuất theo luật định đối với các tàu thuyền xâm quyền của nước ngoài xâm nhập trái phép vào vùng biển thuộc quyền quản hạt của nước ta và tiến hành các hoạt động khiêu khích.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét]
圈quān套tào圈quān套tào quān tào KHUYÊN SÁO [Danh từ] cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn — Ví dụ: 公安部通过全媒体平台持续普及反诈安全常识,帮助广大人民群众精准识别并远离各类电信网络诈骗精心设计的陷阱与圈套。 (Bộ Công an thông qua các nền tảng đa phương tiện liên tục phổ biến kiến thức an toàn chống lừa đảo, giúp đông đảo quần chúng nhân dân nhận diện chuẩn xác và tránh xa mọi cái bẫy cạm bẫy được thiết kế tinh vi của các vụ lừa đảo mạng viễn thông.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét]
权quán益yì權quán益yì quán yì QUYỀN ÍCH [Danh từ] quyền và lợi ích hợp pháp — Ví dụ: 国家完善消费者权益保护法与新业态劳动者权益保障机制,切实维护人民群众在数字经济时代的合法权益。 (Nhà nước hoàn thiện Luật Bảo vệ Quyền lợi Người tiêu dùng cùng cơ chế bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động trong các mô hình kinh doanh mới, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của quần chúng nhân dân trong thời đại kinh tế số.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 21 nét]
缺quē陷xiàn缺quē陷xiàn quē xiàn KHUYẾT HÃM [Danh từ] khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật — Ví dụ: 超精密半导体制造采用了先进的电子束无损检测设备,能够精准识别晶圆纳米层间任何细微晶格缺陷。 (Quy trình chế tạo bán dẫn siêu chính xác áp dụng thiết bị kiểm tra không phá hủy bằng chùm tia điện tử tiên tiến, có thể nhận diện chuẩn xác bất kỳ khuyết tật mạng tinh thể vi mô nào giữa các lớp nano của tấm wafer.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 27 nét]
确què信xìn確què信xìn què xìn XÁC TÍN [Động từ] tin chắc, vững tin không nghi ngờ — Ví dụ: 我们坚信并确信,只要坚定不移推进中国式现代化,中华民族伟大复兴的宏伟目标就一定能够圆满实现。 (Chúng ta vững tin và tin chắc rằng, chỉ cần kiên định không ngừng thúc đẩy hiện đại hóa đất nước, mục tiêu vĩ đại phục hưng dân tộc nhất định sẽ được thực hiện thắng lợi mỹ mãn.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 20 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 转折关联词(虽然/尽管……但是……) (TUY NHIÊN CẨN QUẢN ĐÃN THỊ)

HSK 2 · Cấu trúc #068
Công thức cấu trúc cốt lõi:
虽然 / 尽管 + Thực tế vế trước, 但是 / 可是 + Chuyển ngoặt đối lập vế sau

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ tương phản chuyển ngoặt giữa hai mệnh đề (tuy/mặc dù... nhưng...).

Ví dụ 1 trong sách:
汉hàn语yǔ虽suī然rán很hěn难nán学xué,但dàn是shì非fēi常cháng有yǒu趣qù。
👉 Tiếng Trung tuy rất khó học, nhưng lại vô cùng thú vị.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng说shuō慢màn一yì点diǎn儿ér。
👉 Xin vui lòng nói chậm lại một chút.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "转折关联词(虽然/尽管……但是……)" (虽然 / 尽管 + Thực tế vế trước, 但是 / 可是 + Chuyển ngoặt đối lập vế sau) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 动词“打算”表示意图

HSK 3 · Dự định & Kế hoạch
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.

Ví dụ 1 trong sách:
周zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén么me打dǎ算suàn?
👉 Cuối tuần bạn có dự định gì?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ打dǎ算suàn去qù北běi方fāng旅lǚ游yóu。
👉 Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 结构“越来越 + 形容词/心理动词”

HSK 3 · Mức độ tăng dần
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ cảm xúc

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ của sự vật/hành động tăng dần theo thời gian.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ最zuì近jìn越yuè来lái越yuè胖pàng了le。
👉 Dạo gần đây tôi ngày càng béo rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
谁shuí让ràng你nǐ每měi天tiān吃chī那nà么me多duō甜tián食shí,又yòu总zǒng是shì不bú运yùn动dòng。
👉 Ai bảo ngày nào bạn cũng ăn nhiều đồ ngọt thế, lại luôn không chịu vận động.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ cảm xúc". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 “比”字句表示程度差距大

HSK 3 · So sánh hơn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿

Phân tích học thuật & Cách dùng: Để biểu thị mức độ chênh lệch nhiều giữa hai đối tượng, đặt '多了' hoặc '得多' sau tính từ.

Ví dụ 1 trong sách:
数shù学xué比bǐ历lì史shǐ难nán多duō了le。
👉 Toán học khó hơn lịch sử nhiều.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ觉jué得de数shù学xué比bǐ历lì史shǐ难nán多duō了le,公gōng式shì太tài多duō了le。
👉 Tôi thấy toán học khó hơn lịch sử nhiều, công thức nhiều quá.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 代词“其他”的用法

HSK 3 · Đại từ chỉ định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...

Phân tích học thuật & Cách dùng: 其他 có nghĩa là 'khác, còn lại', có thể đứng độc lập làm chủ ngữ/tân ngữ hoặc đứng trước danh từ.

Ví dụ 1 trong sách:
其qí他tā都dōu没méi问wèn题tí。
👉 Những cái khác đều không có vấn đề gì.
Ví dụ 2 đối chiếu:
除chú了le小xiǎo李lǐ,其qí他tā人rén都dōu来lái了le。
👉 Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người khác đều đã đến.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 “被”字句(被动句)

HSK 3 · Câu bị động
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn đạt chủ ngữ là đối tượng tiếp nhận hành động hoặc chịu tác động từ người/vật khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ被bèi他tā感gǎn动dòng了le。
👉 Tôi bị anh ấy làm cho cảm động.
Ví dụ 2 đối chiếu:
苹píng果guǒ被bèi弟dì弟di吃chī了le。
👉 Táo bị em trai ăn rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cấu trúc 相关递进(越……越……) (TƯƠNG QUAN ĐỆ TIẾN)

HSK 3 · Cấu trúc #030
Công thức cấu trúc cốt lõi:
越 + A + 越 + B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện B thay đổi thuận chiều tỷ lệ theo mức độ của động tác hoặc tình huống A (càng... càng...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè道dào菜cài越yuè吃chī越yuè香xiāng,雨yǔ越yuè下xià越yuè大dà。
👉 Món ăn này càng ăn càng thấy thơm ngon, mưa càng lúc càng to.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì第dì三sān层céng。
👉 Đây là tầng thứ ba.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "相关递进(越……越……)" (越 + A + 越 + B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #037
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá, miêu tả trạng thái hoặc kết quả của một động tác đã hoặc thường xuyên xảy ra.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā说shuō汉hàn语yǔ说shuō得dé很hěn流liú利lì。
👉 Anh ấy nói tiếng Trung nói rất là lưu loát.
Ví dụ 2 đối chiếu:
问wèn题tí出chū现xiàn了le。
👉 Vấn đề đã xuất hiện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "状态补语(得)" (Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 把字句(基础处置句) (BẢ TỰ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #046
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh sự xử lý, tác động của chủ ngữ làm thay đổi vị trí, trạng thái hoặc kết quả của tân ngữ.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng把bǎ门mén关guān上shàng,他tā把bǎ作zuò业yè写xiě完wán了le。
👉 Xin hãy đóng cửa lại, anh ấy đã làm xong bài tập rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
别bié担dān心xīn。
👉 Đừng lo lắng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(基础处置句)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)

HSK 3 · Cấu trúc #055
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ今jīn天tiān一yì点diǎn儿ér都dōu不bú累lèi,一yì点diǎn儿ér东dōng西xī也yě没méi吃chī。
👉 Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng坐zuò电diàn梯tī。
👉 Xin mời đi thang máy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "一点儿也/都不……(完全否定)" (Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #074
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既 + Thuộc tính 1 + 又 + Thuộc tính 2 (cùng hướng khen/chê)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge方fāng法fǎ既jì科kē学xué又yòu实shí用yòng,既jì省shěng时shí又yòu省shěng力lì。
👉 Phương pháp này vừa khoa học lại vừa thực dụng, vừa tiết kiệm thời gian lại vừa đỡ tốn sức.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ需xū要yào复fù习xí功gōng课kè。
👉 Tôi cần ôn bài tập.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "属性并列(既……又/也……)" (既 + Thuộc tính 1 + 又 + Thuộc tính 2 (cùng hướng khen/chê)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 介词“除了……以外” (GIỚI TỪ TRỪ LIỄU DĨ NGOẠI)

HSK 3 · Cấu trúc #086
Công thức cấu trúc cốt lõi:
除了 A 以外,都 B (Loại trừ) / 除了 A 以外,还/也 B (Bổ sung)

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Loại trừ: 'Trừ A ra, tất cả đều...'; 2. Bổ sung: 'Ngoài A ra, còn có cả B...'. Phụ thuộc vào việc vế sau dùng '都' hay '还/也'.

Ví dụ 1 trong sách:
除chú了le星xīng期qī日rì以yǐ外wài,我wǒ们men每měi天tiān都dōu上shàng课kè;除chú了le英yīng语yǔ以yǐ外wài,他tā还hái会huì说shuō日rì语yǔ。
👉 Trừ Chủ nhật ra, chúng tôi ngày nào cũng đi học; ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn biết nói cả tiếng Nhật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men是shì好hǎo朋péng友yǒu关guān系xì。
👉 Chúng tôi có mối quan hệ bạn bè tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "介词“除了……以外”" (除了 A 以外,都 B (Loại trừ) / 除了 A 以外,还/也 B (Bổ sung)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “通过全面实施源头截污控源与多级人工生态湿地修复,昔日发黑发臭的城市内河重现了(  )见底、水清岸绿的生态美景。” (Thông qua việc thực thi toàn diện ngăn chặn ô nhiễm tận nguồn cùng phục hồi đất ngập nước sinh thái nhân tạo đa cấp, dòng sông nội đô đen ngòm hôi thối năm xưa nay đã tái hiện vẻ đẹp sinh thái trong vắt thấy tận đáy, nước trong bờ xanh mát.)

A. 清澈 (qīng chè - THANH TRIỆT)
B. 情形 (qíng xing - TÌNH HÌNH)
C. 圈套 (quān tào - KHUYÊN SÁO)
D. 人格 (rén gé - NHÂN CÁCH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 清澈 (qīng chè)

Giải thích chuyên sâu: Từ “清澈” (qīng chè - âm Hán Việt: THANH TRIỆT, tính từ) mang nghĩa “trong vắt, trong trẻo, trong veo thấy đáy (nước)”. Câu hoàn chỉnh: “通过全面实施源头截污控源与多级人工生态湿地修复,昔日发黑发臭的城市内河重现了清澈见底、水清岸绿的生态美景。” (Thông qua việc thực thi toàn diện ngăn chặn ô nhiễm tận nguồn cùng phục hồi đất ngập nước sinh thái nhân tạo đa cấp, dòng sông nội đô đen ngòm hôi thối năm xưa nay đã tái hiện vẻ đẹp sinh thái trong vắt thấy tận đáy, nước trong bờ xanh mát.). Các phương án còn lại: 情形 (tình hình, hoàn cảnh thực tế), 圈套 (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn), 人格 (nhân cách, phẩm giá con người).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Dự định & Kế hoạch

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ” (动词“打算”表示意图)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác
C. 周末你有什么打算? (Cuối tuần bạn có dự định gì?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ”: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. Câu chuẩn xác trong sách là: “周末你有什么打算?” (Cuối tuần bạn có dự định gì?) và “我打算去北方旅游。” (Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “盛夏时节,万亩生态荷塘内荷花竞相绽放,微风拂过,空气中(  )着沁人心脾的幽雅清香。” (Tiết trời giữa hè, khắp đầm sen sinh thái rộng vạn mẫu những bông hoa sen đua nhau khoe sắc nở rộ, làn gió nhẹ thoảng qua, trong không khí tỏa ra hương thơm thanh nhã sảng khoái lòng người.)

A. 上任 (shàng rèn - THƯỚNG NHÂM)
B. 深沉 (shēn chén - THÂM TRẦM)
C. 散发 (sàn fā - TẢN PHÁT)
D. 生锈 (shēng xiù - SINH TÚ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 散发 (sàn fā)

Giải thích chuyên sâu: Từ “散发” (sàn fā - âm Hán Việt: TẢN PHÁT, động từ) mang nghĩa “tỏa ra, phát ra (mùi hương, nhiệt); phát tờ rơi”. Câu hoàn chỉnh: “盛夏时节,万亩生态荷塘内荷花竞相绽放,微风拂过,空气中散发着沁人心脾的幽雅清香。” (Tiết trời giữa hè, khắp đầm sen sinh thái rộng vạn mẫu những bông hoa sen đua nhau khoe sắc nở rộ, làn gió nhẹ thoảng qua, trong không khí tỏa ra hương thơm thanh nhã sảng khoái lòng người.). Các phương án còn lại: 上任 (nhậm chức, bắt đầu đảm nhiệm chức vụ), 深沉 (sâu lắng, trầm lắng, thâm trầm kín đáo), 生锈 (gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · So sánh hơn

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿” (“比”字句表示程度差距大)?

A. 数学比历史难多了。 (Toán học khó hơn lịch sử nhiều.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿”: Để biểu thị mức độ chênh lệch nhiều giữa hai đối tượng, đặt '多了' hoặc '得多' sau tính từ. Câu chuẩn xác trong sách là: “数学比历史难多了。” (Toán học khó hơn lịch sử nhiều.) và “我觉得数学比历史难多了,公式太多了。” (Tôi thấy toán học khó hơn lịch sử nhiều, công thức nhiều quá.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在现代汉语交际中,“(  )”是一个非常核心的常用词语。” (Đứng trước thử thách sóng gió quốc tế trọng đại cùng những vấn đề thị phi đúng sai lớn mang tính nguyên tắc, Trung Quốc luôn luôn đứng về phía lẽ phải của lịch sử, kiên định bảo vệ công bằng công lý quốc tế.)

A. 是非 (shì fēi - THỊ PHI)
B. 事务 (shì wù - SỰ VỤ)
C. 首要 (shǒu yào - THỦ YÊU)
D. 水龙头 (shuǐ lóng tóu - THUỶ LONG ĐẦU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 是非 (shì fēi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “是非” (shì fēi - âm Hán Việt: THỊ PHI, danh từ) mang nghĩa “thị phi, đúng sai, chuyện phải trái”. Câu hoàn chỉnh: “在重大国际风浪考验与原则大是大非面前,中国始终站在历史正确的一边,坚定维护国际公平正义。” (Đứng trước thử thách sóng gió quốc tế trọng đại cùng những vấn đề thị phi đúng sai lớn mang tính nguyên tắc, Trung Quốc luôn luôn đứng về phía lẽ phải của lịch sử, kiên định bảo vệ công bằng công lý quốc tế.). Các phương án còn lại: 事务 (sự vụ, công việc hành chính, sự vụ đối ngoại), 首要 (hàng đầu, quan trọng nhất, tiên quyết bậc nhất), 水龙头 (vòi nước).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Câu bị động

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác” (“被”字句(被动句))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ
C. 我被他感动了。 (Tôi bị anh ấy làm cho cảm động.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 除了 A 以外,都 B (Loại trừ) / 除了 A 以外,还/也 B (Bổ sung)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác”: Dùng để diễn đạt chủ ngữ là đối tượng tiếp nhận hành động hoặc chịu tác động từ người/vật khác. Câu chuẩn xác trong sách là: “我被他感动了。” (Tôi bị anh ấy làm cho cảm động.) và “苹果被弟弟吃了。” (Táo bị em trai ăn rồi.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK