Tải Sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 不是……的(否定强调) (BẤT THỊ ĐÍCH CÚ)
- 02 副词“一直”表示动作不间断
- 03 “比”字句表示程度差距大
- 04 复合趋向补语的引申用法“出来”
- 05 Cấu trúc 趋向补语引申(下去) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN HẠ KHỨ)
- 06 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)
- 07 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
- 08 Cặp liên từ tăng tiến chiều sâu: “不仅是……更是……” (Không chỉ là... mà còn là...) (递进关联词:“不仅是……更是……”)
- 09 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)
- 10 Phó từ kết luận cuối cùng: “终究” (Rốt cuộc thì, sau cùng vẫn) (副词“终究”表示最终归宿与结论)
- 11 Cấu trúc nhấn mạnh nguyên nhân cao đẹp: “正是……(才)……” (Chính là... đã làm nên...) (强调句式:“正是……照亮/成就了……”)
- 12 Cấu trúc 特殊代词“所”结构 (SỞ KẾT CẤU)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Từ vựng & Chữ Hán
SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 5
- Lượt tải
- 1.300
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5"
Ấn phẩm SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
中国古典诗词宛如浩瀚星河,其最高的艺术造诣与灵魂核心,正在于言有尽而意无穷的“意境”之美。
Thi từ CỔ Điển Trung Hoa tựa như dải ngân hà bao la, cảnh giới nghỆ thuật cao nhất và cái hồn cốt lõi của nó nằm chính ở vẻ đẹp “Ý cảnh” lời tuy có hạn nhưng ý tứ vô cùng.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
中国古典诗词宛如浩瀚星河,其最高的艺术造诣与灵魂核心,正在于言有尽而意无穷的“意境”之美。中國古典詩詞宛如浩瀚星河,其最高的藝術造詣與靈魂核心,正在於言有盡而意無窮的“意境”之美。
Thi từ CỔ Điển Trung Hoa tựa như dải ngân hà bao la, cảnh giới nghỆ thuật cao nhất và cái hồn cốt lõi của nó nằm chính ở vẻ đẹp “Ý cảnh” lời tuy có hạn nhưng ý tứ vô cùng.
现代市场经济的平稳运行,离不开国家科学精准的宏观调控与稳健高效的金融安全网。現代市場經濟的平穩運行,離不開國家科學精準的宏觀調控與穩健高效的金融安全網。
Sự vận hành êm thuận của nền kinh TẾ thị trường hiện đại không thể tách rời sự Điều tiết VĨ MÔ khoa học chuẩn xác của nhà nước và mạng lưới an toàn tài chính vững chắc, hiệu quả cao.
万物各得其和以生,各得其养以成。生物多样性构成了人类赖以生存与发展的生命共同体基础。萬物各得其和以生,各得其養以成。生物多樣性構成了人類賴以生存與發展的生命共同體基礎。
Vạn vật đều nhờ vào sự hài hòa mà sinh sôi, nhờ vào sự dưỡng nuôi mà trưởng thành. ĐA dạng sinh học đã kiến tạo nên nền tảng cộng đồng sinh mệnh làm chỗ dựa cho sự sinh tồn và phát triển của con người.
医学的终极真谛不仅在于延展生命的物理长度,更在于呵护生命终点的尊严与温度。醫學的終極真諦不僅在於延展生命的物理長度,更在於呵護生命終點的尊嚴與溫度。
Chân lý tột cùng của Y học không chỉ nằm ở việc kéo dài độ dài vật lý của sinh mệnh, mà còn ở việc nâng niu che chở phẩm giá tôn nghiêm và hơi ấm nơi chặng cuối cuộc đời.
法治是人类文明进步的重要标尺,现代法律体系的演进凝聚着无数代人对公平与正义的恒久追求。法治是人類文明進步的重要標尺,現代法律體系的演進凝聚著無數代人對公平與正義的恆久追求。
Pháp trỊ là thước đo quan trọng cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại, tiến trình tiến hóa của hệ thống pháp luật hiện đại kết tinh sự mưu cầu bền bỉ về công bằng và chính nghĩa của biết bao thế hệ.
迈向碳达峰与碳中和,是一场关乎人类生存根基与未来发展模式的深刻能源革命与绿色转型。邁向碳達峰與碳中和,是一場關乎人類生存根基與未來發展模式的深刻能源革命與綠色轉型。
Tiến tới đỉnh phát thải carbon và trung hòa carbon là một cuộc cách mạng năng lượng và chuyển dịch xanh sâu sắc, liên quan sống còn tới cội rễ sinh tồn và mô hình phát triển tương lai của nhân loại.
在全球化深入发展的今天,跨文化交际日益频繁,而语用偏误往往成为造成误解与隔阂的隐形推手。在全球化深入發展的今天,跨文化交際日益頻繁,而語用偏誤往往成為造成誤解與隔閡的隱形推手。
Trong thời đại toàn cầu hóa phát triển sâu rộng hôm nay, giao tiếp liên văn hóa diễn ra ngày một thường xuyên, và lỗi dụng ngữ thường trở thành kẻ vô hình châm ngòi cho hiểu lầm và ngăn cách.
哲学绝非束之高阁的玄妙空谈,而是指引人类澄明内心、探求生命终极意义与智慧之光的指南针。哲學絕非束之高閣的玄妙空談,而是指引人類澄明內心、探求生命終極意義與智慧之光的指南針。
Triết học tuyệt nhiên không phải là những đàm luận viển vông cất trên gác xép, mà là chiếc la bàn soi sáng giúp con người gạn đục khơi trong nội tâm, tìm kiếm ý nghĩa tối hậu của sinh mệnh và ánh sáng trí tuệ.
以大数据、云计算与物联网为代表的数字技术正以前所未有的深度赋能传统制造业,掀起了新一轮工业革命的澎湃浪潮。以大數據、雲計算與物聯網為代表的數字技術正以前所未有的深度賦能傳統制造業,掀起了新一輪工業革命的澎湃浪潮。
Công nghỆ số tiêu biểu là dữ liệu lớn, điện toán đám mây và Internet vạn vật đang trao quyền cho ngành chẾ tạo truyền thống với chiều sâu chưa từng có, dấy lên làn sóng mãnh liệt của cuộc cách mạng công nghiệp vòng mới.
三星堆黄金面具与良渚古城水利系统的惊世出土,以无可辩驳的实物证据实证了中华文明“满天星斗、多元一体”的演进格局。三星堆黃金面具與良渚古城水利系統的驚世出土,以無可辯駁的實物證據實證了中華文明“滿天星斗、多元一體”的演進格局。
Sự kiện khai quật chấn động thế giới của mặt nạ vàng Tam Tinh Đôi và hệ thống thủy lợi thành cổ Lương Chử đã dùng bằng chứng hiện vật không thể bác bỏ để minh chứng cục diện diễn tiến 'muôn vì sao hội tụ, ĐA nguyên nhất thỂ' của văn minh Trung Hoa.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 救护车救護車 | jiù hù chē | CỨU HỘ XA | [Danh từ] xe cứu thương, xe cấp cứu — Ví dụ: 在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。 (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.) [Bộ thủ: 车 (XA) • 31 nét] |
| 绝对絕對 | jué duì | TUYỆT ĐỐI | [Tính từ / Phó từ] tuyệt đối, hoàn toàn — Ví dụ: 在涉及国家核心数据与公民个人隐私安全的高标准防护中,必须做到全流程绝对保密与安全可控。 (Trong công tác bảo vệ tiêu chuẩn cao liên quan đến dữ liệu cốt lõi quốc gia và an toàn thông tin riêng tư cá nhân của công dân, nhất thiết phải thực hiện bảo mật tuyệt đối và an toàn tự chủ trong toàn bộ quy trình.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 24 nét] |
| 可见可見 | kě jiàn | KHẢ KIẾN | [Liên từ / Tính từ] có thể thấy, thấy rõ; nhìn thấy được — Ví dụ: 大量详实客观的统计数据清晰印证了消费结构的持续升级,由此可见我国国内大循环市场蕴含着巨大的内生潜能。 (Hàng loạt số liệu thống kê chuẩn xác khách quan đã chứng minh rõ nét sự nâng tầm liên tục của cơ cấu tiêu dùng, qua đó có thể thấy thị trường tuần hoàn nội địa nước ta đang hàm chứa tiềm năng nội sinh vô cùng to lớn.) [Bộ thủ: 见 (KIẾN) • 26 nét] |
| 会计會計 | kuài jì | HỘI KẾ | [Danh từ] kế toán, người làm kế toán — Ví dụ: 作为一名具有注册会计师资格的资深财务总监,她对企业全流程成本控制与税务合规把控极其严谨。 (Với tư cách là giám đốc tài chính cấp cao có chứng chỉ kế toán viên công chứng (cpa), cô kiểm soát quy trình chi phí doanh nghiệp và tuân thủ thuế vô cùng nghiêm ngặt.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét] |
| 乐观樂觀 | lè guān | LẠC QUÁN | [Tính từ] lạc quan, yêu đời — Ví dụ: 无论身处何种逆境与人生低谷,始终保持乐观开朗的心态与坚韧不拔的毅力,是战胜一切艰难险阻的法宝。 (Bất luận rơi vào nghịch cảnh hay nốt trầm nào của cuộc đời, luôn giữ vững tâm thái lạc quan yêu đời và nghị lực kiên cường bất khuất là vũ khí thần kỳ để chiến thắng mọi gian nan thử thách.) [Bộ thủ: 丿 (PHIỆT) • 16 nét] |
| 利息利息 | lì xī | LỢI TỨC | [Danh từ] tiền lãi, lãi suất — Ví dụ: 商业银行严格执行国家普惠金融贷款利率优惠政策,有效降低了科创小微企业的利息融资负担。 (Các ngân hàng thương mại thực thi nghiêm túc chính sách ưu đãi lãi suất vay vốn tài chính bao trùm của Nhà nước, giảm thiểu thiết thực gánh nặng lãi suất huy động vốn của các doanh nghiệp nhỏ và vừa đổi mới sáng tạo.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 26 nét] |
| 灵活靈活 | líng huó | LINH HOẠT | [Tính từ] linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén — Ví dụ: 在应对复杂多变的国际经贸环境时,企业应当根据市场供求波动灵活调整全球供应链采购策略。 (Khi ứng phó với môi trường kinh tế thương mại quốc tế biến chuyển phức tạp, doanh nghiệp cần linh hoạt điều chỉnh chiến lược thu mua chuỗi cung ứng toàn cầu căn cứ theo biến động cung cầu thị trường.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét] |
| 落后落後 | luò hòu | LẠC HẬU | [Tính từ / Động từ] lạc hậu, tụt hậu, lùi lại phía sau — Ví dụ: 在科技日新月异的大变革时代,唯有坚持自主创新、争分夺秒,才不会在国际竞争格局中落后于人。 (Trong thời đại chuyển mình mạnh mẽ khoa học công nghệ đổi thay từng ngày, chỉ có kiên trì đổi mới tự chủ, tranh thủ từng phút từng giây mới không bị tụt lại phía sau trong cục diện cạnh tranh quốc tế.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 谜语謎語 | mí yǔ | MÊ NGỮ | [Danh từ] câu đố, điều bí ẩn — Ví dụ: 元宵佳节,市民们饶有兴致地聚集在古街长廊下竞相猜灯谜,体验传统中华汉字谜语的无穷智慧。 (Dịp Tết Nguyên tiêu, người dân hào hứng quây quần dưới hành lang dài phố cổ cùng nhau trổ tài giải đố đèn, trải nghiệm trí tuệ vô tận của những câu đố chữ Hán truyền thống.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 18 nét] |
| 明信片明信片 | míng xìn piàn | MINH TÍN PHIẾN | [Danh từ] bưu thiếp, thiệp chúc mừng — Ví dụ: 在雪域高原拉萨的布达拉宫脚下,他亲手为远方挚友寄出了一张盖有特色邮戳的风景明信片。 (Dưới chân Cung điện Potala nơi cao nguyên tuyết trắng Lhasa, anh đã tự tay gửi tặng người bạn tri kỷ nơi phương xa một tấm bưu thiếp phong cảnh có đóng dấu bưu chính đặc trưng.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 30 nét] |
| 目前目前 | mù qián | MỤC TIỀN | [Danh từ / Phó từ] hiện tại, trước mắt, hiện nay — Ví dụ: 目前,由我国自主研发的新一代高端国产大飞机已正式进入密集商业航线常态化运营阶段。 (Hiện nay, thế hệ máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn cao cấp do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển đã chính thức bước vào giai đoạn vận hành thương mại thường thái trên các đường bay dày đặc.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 25 nét] |
| 牛仔裤牛仔褲 | niú zǎi kù | NGƯU TỂ KHỐ | [Danh từ] quần bò, quần jeans — Ví dụ: 经典复古的深蓝色纯棉牛仔裤以其耐磨舒适与百搭版型,深受全球年轻人的喜爱。 (Chiếc quần jeans cotton màu xanh đậm phong cách cổ điển nhờ vào độ bền chống mài mòn, sự thoải mái và phom dáng dễ phối đồ đã được giới trẻ khắp thế giới vô cùng ưa chuộng.) [Bộ thủ: 牛 (NGƯU) • 33 nét] |
| 佩服佩服 | pèi fú | BỘI PHỤC | [Động từ] khâm phục, thán phục, bái phục — Ví dụ: 面对复杂严峻的技术瓶颈,他凭借坚韧不拔的毅力带领团队历经数百次失败终获成功,令人深感佩服。 (Đứng trước rào cản kỹ thuật phức tạp khắc nghiệt, anh ấy nhờ vào nghị lực kiên cường bất khuất đã dẫn dắt cả đội vượt qua hàng trăm lần thất bại để chạm tới thành công, khiến ai nấy đều vô cùng khâm phục.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét] |
| 平平 | píng | BÌNH | [Tính từ] bằng phẳng — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持平的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái bằng phẳng đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 9 nét] |
| 奇迹奇蹟 | qí jì | CƠ TÍCH | [Danh từ] kỳ tích, điều kỳ diệu — Ví dụ: 一代代塞罕坝务林人把昔日飞鸟不栖的荒原沙地蜕变成了百万亩林海,创造了荒原变绿洲的人间奇迹。 (Bao thế hệ người trồng rừng Saihanba đã biến vùng đất hoang hóa cát bụi chim không thèm đậu năm nào thành rừng cây bạt ngàn triệu mẫu, kiến tạo nên kỳ tích trần gian biến sa mạc thành ốc đảo xanh.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 18 nét] |
| 抢搶 | qiǎng | THƯƠNG | [Động từ] tranh giành, cướp, khẩn trương giành lấy — Ví dụ: 在抢险救灾黄金救援期内,全体搜救队员分秒必争、全力抢救每一条被困受灾群众的宝贵生命。 (Trong khoảng thời gian vàng cứu hộ thiên tai, toàn thể cán bộ chiến sĩ tìm kiếm cứu nạn đã tranh thủ từng giây từng phút, dốc toàn lực giành giật lại từng mạng sống quý giá của người dân bị nạn.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 9 nét] |
| 清淡清淡 | qīng dàn | THANH ĐẠM | [Tính từ] thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh) — Ví dụ: 炎炎夏日日常饮食应当以少油少盐的清淡口味为主,多吃新鲜瓜果蔬菜以防暑降温。 (Những ngày hè oi bức chế độ ăn uống hàng ngày nên lấy khẩu vị thanh đạm ít dầu mỡ ít muối làm chủ đạo, ăn nhiều rau củ quả tươi mát để giải nhiệt phòng chống say nắng.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 23 nét] |
| 缺乏缺乏 | quē fá | KHUYẾT PHẠP | [Động từ / Tính từ] thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ — Ví dụ: 在重大科技攻关课题中,既要克服核心专业人才缺乏的短板,又要切实保障科研基础设施投入。 (Trong các đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ trọng đại, vừa phải khắc phục điểm nghẽn thiếu hụt nhân tài chuyên môn cốt lõi, vừa phải bảo đảm thực chất sự đầu tư cho hạ tầng cơ sở nghiên cứu.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 28 nét] |
| 人员人員 | rén yuán | NHÂN VIÊN | [Danh từ] nhân viên, cán bộ, nhân sự — Ví dụ: 在重大极端自然灾害防汛应急响应期间,全体防汛抢险救援人员全员取消休假、坚守在防汛堤坝一线。 (Trong thời gian kích hoạt phản ứng khẩn cấp phòng chống thiên tai cực đoan, toàn thể cán bộ nhân viên cứu hộ phòng chống lũ lụt đều hủy bỏ kỳ nghỉ, kiên cường túc trực nơi tuyến đê đầu sóng ngọn gió.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 嗓子嗓子 | sǎng zi | TẢNG TỬ | [Danh từ] cổ họng, giọng nói — Ví dụ: 连续给学生们讲授了三节高强度的高考冲刺复习课后,语文老师的嗓子略微有些沙哑。 (Sau khi liên tục giảng dạy suốt ba tiết học ôn luyện nước rút thi đại học cường độ cao cho học sinh, cổ họng của cô giáo dạy Ngữ văn đã có phần khản đặc.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 24 nét] |
| 蛇蛇 | shé | XÀ | [Danh từ] con rắn, loài rắn — Ví dụ: 在亚热带森林野外科学考察徒步时,建议穿着防刺高帮防护登山靴以防毒蛇咬伤。 (Khi đi bộ khảo sát khoa học dã ngoại trong những cánh rừng á nhiệt đới, bạn nên mang giày leo núi cổ cao chống đâm xuyên chuyên dụng để phòng ngừa rắn độc cắn.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 8 nét] |
| 升升 | shēng | THĂNG | [Động từ] thăng, tăng lên; lít — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地升。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách tôi một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 12 nét] |
| 时尚時尚 | shí shàng | THỜI THƯỢNG | [Danh từ / Tính từ] thời trang, xu hướng thời thượng — Ví dụ: 绿色低碳与循环利用已经不仅是一种环保理念,更演化为当下青年一代推崇的现代健康生活新时尚。 (Xanh giảm phát thải và tuần hoàn tái sử dụng không chỉ là một triết lý bảo vệ môi trường, mà còn phát triển thành một xu hướng thời trang sống khỏe mạnh hiện đại mới được giới trẻ hôm nay vô cùng tôn sùng.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 24 nét] |
| 似的似的 | shì de | TỰ ĐÍCH | [Trợ từ] dường như, tựa như, như là (sau danh từ) — Ví dụ: 漫山遍野盛开的火红枫叶如同燃烧的熊熊晚霞似的,将秋日的大峡谷装点得格外壮美如画。 (Khắp núi đồi bạt ngàn lá phong đỏ rực tựa như ánh ráng chiều cháy bỏng, điểm xuyết cho đại hẻm núi mùa thu trở nên tráng lệ vô cùng tựa bức tranh thủy mặc.) [Bộ thủ: 白 (BẠCH) • 23 nét] |
| 蔬菜蔬菜 | shū cài | SƠ THÁI | [Danh từ] rau củ, rau xanh — Ví dụ: 全国“菜篮子”工程通过建设现代化智能温室大棚,切实保障了寒冷冬季北方各大城市新鲜绿色有机蔬菜的平价稳定供应。 (Đề án 'Rổ rau thực phẩm' quốc gia thông qua việc xây dựng các nhà màng nhà kính thông minh hiện đại đã bảo đảm thiết thực nguồn cung ứng ổn định bình ổn giá rau xanh hữu cơ tươi ngon cho các đô thị phía Bắc trong mùa đông giá rét.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 20 nét] |
| 丝绸絲綢 | sī chóu | TƠ TRÙ | [Danh từ] tơ lụa, lụa là — Ví dụ: 古老的丝绸之路横贯欧亚大陆万里疆域,将华美绝伦的中国丝绸、茶叶与瓷器远播世界各地。 (Con đường tơ lụa cổ đại vắt ngang muôn dặm lục địa Á - Âu, đã mang những tấm lụa tơ tằm lộng lẫy tuyệt mỹ cùng trà và gốm sứ Trung Hoa truyền bá rộng khắp nơi nơi trên thế giới.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 24 nét] |
| 所谓所謂 | suǒ wèi | SỞ VỊ | [Tính từ] cái gọi là, cái được xem là — Ví dụ: 所谓“十年磨一剑”,任何重大原创性科研突破都必须经历长期默默无闻的潜心扎根与艰辛探索。 (Cái gọi là 'Mười năm mài một thanh kiếm', bất kỳ bước đột phá nghiên cứu khoa học mang tính nguyên tác trọng đại nào cũng đều phải trải qua quá trình âm thầm bám rễ sâu và dày công tìm tòi lâu dài.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 22 nét] |
| 疼爱疼愛 | téng ài | ĐÔNG ÁI | [Động từ] thương yêu, yêu quý, cưng chiều — Ví dụ: 慈祥的老爷爷十分疼爱聪明懂事的小孙女,每逢周末都会带她去科技馆探寻自然科学奥秘。 (Người ông hiền từ vô cùng yêu thương cô cháu gái nhỏ thông minh hiểu chuyện, mỗi dịp cuối tuần đều đưa cháu đến bảo tàng khoa học khám phá những điều kỳ thú của khoa học tự nhiên.) [Bộ thủ: 爪 (TRẢO) • 22 nét] |
| 调整調整 | tiáo zhěng | ĐIỆU CHỈNH | [Động từ / Danh từ] điều chỉnh, sắp xếp lại — Ví dụ: 面对复杂严峻的国际经贸形势,企业敏锐调整产品出口结构、加快布局多元化全球新兴市场。 (Đứng trước tình hình kinh tế thương mại quốc tế phức tạp khắc nghiệt, doanh nghiệp đã nhanh nhạy điều chỉnh cơ cấu xuất khẩu sản phẩm, khẩn trương mở rộng sang các thị trường mới nổi toàn cầu đa dạng.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 21 nét] |
| 吐吐 | tù | THỔ | [Động từ] nôn mửa — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地吐。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách nôn mửa một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 10 nét] |
| 玩具玩具 | wán jù | NGOẠN CỤ | [Danh từ] đồ chơi — Ví dụ: 这款将传统鲁班锁榫卯结构与现代编程模块巧妙融合的益智科教玩具,深受青少年儿童的喜爱。 (Món đồ chơi khoa học giáo dục phát triển trí tuệ kết hợp khéo léo kết cấu mộng ngàm Khóa Lỗ Ban cổ truyền với các khối lập trình hiện đại này được các bạn nhỏ thanh thiếu niên vô cùng yêu thích.) [Bộ thủ: 玉 (NGỌC) • 24 nét] |
| 委托委託 | wěi tuō | UỶ THÁC | [Động từ / Danh từ] ủy thác, giao phó, ủy quyền — Ví dụ: 国家科技部依法委托第三方独立国际权威评估机构,对国家重点实验室五年运行绩效进行全面严谨的综合评估。 (Bộ Khoa học Công nghệ theo quy định pháp luật đã ủy thác cho cơ quan đánh giá uy tín quốc tế độc lập bên thứ ba tiến hành đánh giá tổng hợp nghiêm cẩn toàn diện về hiệu quả vận hành 5 năm của các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 问候問候 | wèn hòu | VẤN HẬU | [Động từ / Danh từ] thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe — Ví dụ: 新春佳节来临之际,国家领导人深入基层看望慰问一线辛勤值守的工作人员并致以诚挚亲切的节日问候。 (Nhân dịp Tết cổ truyền đến gần, các đồng chí lãnh đạo Nhà nước đã đi sâu xuống cơ sở thăm hỏi động viên các cán bộ nhân viên đang miệt mài ứng trực tuyến đầu và gửi tới họ những lời chúc mừng thăm hỏi ân cần chân thành nhất.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 19 nét] |
| 瞎瞎 | xiā | HẠT | [Động từ] mù; bừa bãi, linh tinh — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地瞎。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách mù một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 10 nét] |
| 相似相似 | xiāng sì | TƯƠNG TỰ | [Tính từ] tương tự, giống nhau, na ná — Ví dụ: 这两套复杂的工业软件算法在底层数学逻辑上虽然高度相似,但在极端高并发场景下的吞吐性能表现差异显著。 (Hai bộ thuật toán phần mềm công nghiệp phức tạp này ở logic toán học tầng dưới tuy tương tự nhau cao độ, nhưng trong các kịch bản chịu tải đồng thời cực lớn thì hiệu năng thông lượng thể hiện sự khác biệt vô cùng rõ rệt.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 27 nét] |
| 小吃小喫 | xiǎo chī | TIỂU CẬT | [Danh từ] món ăn vặt, đồ ăn nhẹ đặc sản phố phường — Ví dụ: 古城夜市步行街上汇聚了来自全国各地的特色传统名小吃,香气四溢、吸引了八方游客驻足品尝。 (Phố đi bộ chợ đêm trong thành cổ quy tụ các món ăn nhẹ truyền thống đặc sản nức tiếng đến từ khắp mọi miền đất nước, hương thơm nức mũi thu hút du khách thập phương dừng chân thưởng thức.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 24 nét] |
| 信息信息 | xìn xī | TÍN TỨC | [Danh từ] thông tin, tin tức dữ liệu — Ví dụ: 以量子通信、光子计算与第六代移动通信为引领的新一代信息技术,正在深刻重构全球数字经济基础设施。 (Công nghệ thông tin thế hệ mới với sự dẫn dắt của truyền thông lượng tử, tính toán quang tử và mạng 6G đang tái định hình sâu sắc hạ tầng cơ sở kinh tế số toàn cầu.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 雄伟雄偉 | xióng wěi | HÙNG VĨ | [Tính từ] hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga — Ví dụ: 横跨珠江口伶仃洋海域的港珠澳大桥如同一条钢铁巨龙蜿蜒在碧海晴空之间,气势雄伟壮观。 (Cây cầu vượt biển Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao vắt ngang vùng biển Linh Đinh Dương cửa sông Châu Giang tựa như một con rồng thép khổng lồ uốn lượn giữa biển biếc trời xanh, khí thế hùng vĩ nguy nga tráng lệ khôn cùng.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 25 nét] |
| 延长延長 | yán cháng | DIÊN TRƯỜNG | [Động từ] kéo dài (thời gian, độ dài) — Ví dụ: 图书馆决定将开放时间延长一小时。 (Thư viện quyết định kéo dài thời gian mở cửa thêm một tiếng.) [Bộ thủ: 长 (TRƯỜNG) • 24 nét] |
| 依然依然 | yī rán | Y NHIÊN | [Phó từ] vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên — Ví dụ: 尽管历经了数千年的岁月沧桑与风雨侵蚀,这尊巍峨庄严的石窟大佛依然神态安详、光彩照人。 (Dẫu trải qua hàng ngàn năm mưa gió thăng trầm và sự bào mòn của thời gian, pho tượng đại Phật hang đá uy nghiêm sừng sững này vẫn giữ nguyên phong thái thanh thản an nhiên và tỏa sáng rực rỡ.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 义务義務 | yì wù | NGHĨA VỤ | [Danh từ / Tính từ] nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện — Ví dụ: 依法纳税与依法服兵役是每一位中国公民应当自觉履行时光荣神圣的法律宪法义务。 (Nộp thuế theo luật định và thực hiện nghĩa vụ quân sự theo luật định là bổn phận nghĩa vụ hiến pháp và pháp luật thiêng liêng vẻ vang mà mỗi công dân cần tự giác thực hiện.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 拥抱擁抱 | yōng bào | ỦNG BÃO | [Động từ / Danh từ] ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới) — Ví dụ: 传统制造业应当以开放进取的胸怀积极拥抱人工智能与数字化浪潮,全面加快智能化改造升级步伐。 (Ngành chế tạo truyền thống cần lấy tấm lòng cởi mở cầu tiến để tích cực đón nhận làn sóng trí tuệ nhân tạo và số hóa, đẩy nhanh toàn diện bước chuyển mình cải tạo nâng cấp thông minh.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét] |
| 与其與其 | yǔ qí | DỮ KỲ | [Liên từ] thay vì, thà rằng (thường đi với 不如) — Ví dụ: 与其在被动等待与焦虑观望中白白错失时代发展良机,不如主动出击、迎难而上抢占科技创新制高点。 (Thay vì ngồi chờ đợi thụ động và hoang mang lo lắng để rồi bỏ lỡ cơ hội vàng phát triển của thời đại, chi bằng chủ động xuất kích, dũng cảm đón đầu khó khăn để đánh chiếm điểm cao đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 运用運用 | yùn yòng | VẬN DỤNG | [Động từ] vận dụng, áp dụng linh hoạt — Ví dụ: 青年工程师善于熟练运用前沿三维数字仿真建模技术,在极短周期内完成了复杂飞行器的气动外形优化。 (Kỹ sư trẻ rất giỏi vận dụng thành thạo công nghệ mô phỏng số 3D tiên phong, hoàn thành việc tối ưu hóa hình dáng khí động học của thiết bị bay phức tạp chỉ trong chu kỳ cực ngắn.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 23 nét] |
| 涨漲 | zhǎng | TRƯỚNG | [Động từ] tăng giá, dâng lên (nước), phình ra — Ví dụ: 连日暴雨导致长江干流沿线水位持续上涨,防汛抗旱指挥部紧急启动二级防汛应急响应。 (Mưa to nhiều ngày liên tục khiến mực nước dọc theo dòng chính sông Trường Giang tiếp tục dâng cao, ban chỉ huy phòng chống thiên tai đã khẩn cấp kích hoạt phản ứng khẩn cấp cấp độ 2.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét] |
| 振动振動 | zhèn dòng | CHẤN ĐỘNG | [Động từ / Danh từ] rung động, dao động, rung chuyển — Ví dụ: 新型国产大飞机机翼结构成功通过了极限气动弹性颤振与地面多点共振全尺寸结构振动试验。 (Kết cấu cánh của dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới đã vượt qua thành công các bài kiểm tra rung động kết cấu toàn kích thước rung cánh khí đàn hồi cực hạn và cộng hưởng đa điểm trên mặt đất.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 24 nét] |
| 支票支票 | zhī piào | CHI PHIẾU | [Danh từ] séc, chi phiếu ngân hàng — Ví dụ: 在商业大额结算业务中,企业财务人员必须严格按照银行票据法规范审验转账支票的印鉴真伪与有效期限。 (Trong nghiệp vụ thanh toán thương mại giá trị lớn, nhân viên tài chính doanh nghiệp bắt buộc phải thẩm định nghiêm ngặt tính xác thực của con dấu và thời hạn hiệu lực của séc chuyển khoản theo luật công cụ chuyển nhượng ngân hàng.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 19 nét] |
| 钟鍾 | zhōng | CHUNG | [Danh từ / Lượng từ] chuông, đồng hồ; tiếng chuông — Ví dụ: 新年零点钟声敲响的那一刻,漫天璀璨绚丽的礼花在夜空中绽放,全场响起欢腾的喝彩声。 (Khoảnh khắc tiếng chuông đồng hồ điểm 0 giờ năm mới ngân vang, pháo hoa rực rỡ muôn màu bung nở trên bầu trời đêm, toàn thể khán trường rộn vang tiếng reo hò chúc mừng nồng nhiệt.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 10 nét] |
| 嘱咐囑咐 | zhǔ fù | CHÚC PHÓ | [Động từ / Danh từ] dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn — Ví dụ: 临行前,白发苍苍的老教授紧紧握住年轻援藏科研队员的手,再三深情嘱咐大家务必注意高原安全与保暖。 (Trước lúc lên đường, vị giáo sư già tóc bạc phơ nắm chặt bàn tay của các nhà nghiên cứu trẻ trong đoàn chi viện Tây Tạng, ân cần dặn dò đi dặn dò lại mọi người nhất thiết phải chú ý an toàn giữ ấm trên cao nguyên.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 资料資料 | zī liào | TƯ LIỆU | [Danh từ] tư liệu, tài liệu, dữ liệu — Ví dụ: 历史学者历经数十年搜集整理了海量珍贵的口述历史档案与第一手文献资料,出版了这部里程碑式的学术巨著。 (Các học giả lịch sử đã trải qua hàng chục năm dày công sưu tầm và chỉnh lý nguồn tài liệu hồ sơ lịch sử truyền miệng vô giá khổng lồ cùng tư liệu thư tịch gốc ban đầu, xuất bản nên bộ đại kiệt tác học thuật mang tính bước ngoặt này.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 宗教宗教 | zōng jiào | TÔNG GIÁO | [Danh từ] tôn giáo — Ví dụ: 国家依法保护公民的宗教信仰自由权利,坚持我国宗教中国化方向,积极引导宗教与社会主义社会相适应。 (Nhà nước bảo vệ quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo của công dân theo quy định pháp luật, kiên trì định hướng Trung Quốc hóa các tôn giáo, tích cực hướng dẫn tôn giáo thích ứng với xã hội xã hội chủ nghĩa.) [Bộ thủ: 攴 (PHÁC) • 23 nét] |
| 遵守遵守 | zūn shǒu | TUÂN THỦ | [Động từ] tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp) — Ví dụ: 每一位公民都应当自觉遵守宪法法律与社会公德规范,共同维护文明和谐、秩序井然的法治社会环境。 (Mỗi một công dân đều cần tự giác tuân thủ hiến pháp, pháp luật cùng các chuẩn mực đạo đức công cộng xã hội, chung tay giữ gìn môi trường xã hội pháp trị văn minh hài hòa và trật tự nề nếp kỷ cương.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét] |
| 报道報道 | bào dào | BÁO ĐẠO | [Danh từ] đưa tin, bài báo, phóng sự — Ví dụ: 新闻报道了事件。 (Tin tức đã đưa tin về vụ việc.) [Bộ thủ: 扌 (THỦ) • 21 nét] |
| 不但不但 | bù dàn | BẤT ĐÃN | [Liên từ] không những — Ví dụ: 他不但来了而且带了礼物。 (Anh ấy không những đến mà còn mang theo quà.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 20 nét] |
| 超过超過 | chāo guò | SIÊU QUÁ | [Danh từ] vượt quá, vượt qua — Ví dụ: 他跑得超过了我。 (Anh ấy chạy vượt qua tôi.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 21 nét] |
| 词典詞典 | cí diǎn | TỪ ĐIỂN | [Danh từ] từ điển — Ví dụ: 我需要一本词典。 (Tôi cần một cuốn từ điển.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 24 nét] |
| 大夫大夫 | dài fu | ĐẠI PHU | [Danh từ] bác sĩ, thầy thuốc — Ví dụ: 大夫给我看病。 (Bác sĩ khám bệnh cho tôi.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 19 nét] |
| 调查調查 | diào chá | ĐIỆU TRA | [Động từ] điều tra — Ví dụ: 警察正在对这个案件进行调查。 (Cảnh sát đang tiến hành điều tra vụ án này.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 23 nét] |
| 发生發生 | fā shēng | PHÁT SINH | [Danh từ] xảy ra, phát sinh — Ví dụ: 发生了什么事? (Chuyện gì đã xảy ra?) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 20 nét] |
| 分之分之 | fēn zhī | PHÂN CHI | [Danh từ] phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm) — Ví dụ: 十分之三。 (Ba phần mười.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 23 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 不是……的(否定强调) (BẤT THỊ ĐÍCH CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #053Phân tích học thuật & Cách dùng: Dạng phủ định của cấu trúc nhấn mạnh 是...的; chữ 不是 bắt buộc phải giữ lại.
02 副词“一直”表示动作不间断
HSK 3 · Phó từ tần suấtPhân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.
03 “比”字句表示程度差距大
HSK 3 · So sánh hơnPhân tích học thuật & Cách dùng: Để biểu thị mức độ chênh lệch nhiều giữa hai đối tượng, đặt '多了' hoặc '得多' sau tính từ.
04 复合趋向补语的引申用法“出来”
HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng mở rộngPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ kết hợp với 出来 biểu thị việc phân biệt, nhận biết hoặc sáng tạo ra một điều mới.
05 Cấu trúc 趋向补语引申(下去) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN HẠ KHỨ)
HSK 3 · Cấu trúc #035Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một hành động đang thực hiện sẽ tiếp tục được duy trì kéo dài trong tương lai (tiếp tục... đi).
06 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)
HSK 3 · Cấu trúc #048Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính.
07 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
HSK 3 · Cấu trúc #080Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).
08 Cặp liên từ tăng tiến chiều sâu: “不仅是……更是……” (Không chỉ là... mà còn là...) (递进关联词:“不仅是……更是……”)
HSK 5 · Liên từ tăng tiếnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nâng tầm ý nghĩa của một hiện tượng thông thường lên thành giá trị tinh thần hay văn hóa sâu sắc hơn ở vế sau.
09 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh.
10 Phó từ kết luận cuối cùng: “终究” (Rốt cuộc thì, sau cùng vẫn) (副词“终究”表示最终归宿与结论)
HSK 5 · Phó từ khẳng địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh sau khi trải qua nhiều thay đổi, biến cố thì kết cục hay bản chất sự việc rốt cuộc vẫn quay về với quy luật tự nhiên của nó.
11 Cấu trúc nhấn mạnh nguyên nhân cao đẹp: “正是……(才)……” (Chính là... đã làm nên...) (强调句式:“正是……照亮/成就了……”)
HSK 5 · Cấu trúc nhấn mạnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu câu kết luận nhằm tôn vinh nhân tố cốt lõi, phẩm chất cao quý đã tạo nên thành tựu lớn lao.
12 Cấu trúc 特殊代词“所”结构 (SỞ KẾT CẤU)
HSK 5 · Cấu trúc #101Phân tích học thuật & Cách dùng: Hư từ phong cách văn viết trang trọng; kết cấu '所 + V' biến động từ thành cụm tính từ tu sức cho danh từ trung tâm (những điều mà...).
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在城市主干道上听到( )急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。” (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 救护车 (jiù hù chē)
Giải thích chuyên sâu: Từ “救护车” (jiù hù chē - âm Hán Việt: CỨU HỘ XA, danh từ) mang nghĩa “xe cứu thương, xe cấp cứu”. Câu hoàn chỉnh: “在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。” (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.). Các phương án còn lại: 会计 (kế toán, người làm kế toán), 灵活 (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén), 牛仔裤 (quần bò, quần jeans).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一直 + Động từ” (副词“一直”表示动作不间断)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一直 + Động từ”: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng. Câu chuẩn xác trong sách là: “他昨天一直在玩儿游戏。” (Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.) và “我请你吃饭,看电影,喝咖啡,怎么样?” (Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在重大极端自然灾害防汛应急响应期间,全体防汛抢险救援( )全员取消休假、坚守在防汛堤坝一线。” (Trong thời gian kích hoạt phản ứng khẩn cấp phòng chống thiên tai cực đoan, toàn thể cán bộ nhân viên cứu hộ phòng chống lũ lụt đều hủy bỏ kỳ nghỉ, kiên cường túc trực nơi tuyến đê đầu sóng ngọn gió.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 人员 (rén yuán)
Giải thích chuyên sâu: Từ “人员” (rén yuán - âm Hán Việt: NHÂN VIÊN, danh từ) mang nghĩa “nhân viên, cán bộ, nhân sự”. Câu hoàn chỉnh: “在重大极端自然灾害防汛应急响应期间,全体防汛抢险救援人员全员取消休假、坚守在防汛堤坝一线。” (Trong thời gian kích hoạt phản ứng khẩn cấp phòng chống thiên tai cực đoan, toàn thể cán bộ nhân viên cứu hộ phòng chống lũ lụt đều hủy bỏ kỳ nghỉ, kiên cường túc trực nơi tuyến đê đầu sóng ngọn gió.). Các phương án còn lại: 升 (thăng, tăng lên; lít), 蔬菜 (rau củ, rau xanh), 吐 (nôn mửa).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ (看/听/想) + 出来” (复合趋向补语的引申用法“出来”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ (看/听/想) + 出来”: Động từ kết hợp với 出来 biểu thị việc phân biệt, nhận biết hoặc sáng tạo ra một điều mới. Câu chuẩn xác trong sách là: “你没看出来吗?” (Bạn không nhận ra à?) và “我听出来了,这是他的声音。” (Tôi nhận ra rồi, đây là giọng của anh ấy.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “以量子通信、光子计算与第六代移动通信为引领的新一代( )技术,正在深刻重构全球数字经济基础设施。” (Công nghệ thông tin thế hệ mới với sự dẫn dắt của truyền thông lượng tử, tính toán quang tử và mạng 6G đang tái định hình sâu sắc hạ tầng cơ sở kinh tế số toàn cầu.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 信息 (xìn xī)
Giải thích chuyên sâu: Từ “信息” (xìn xī - âm Hán Việt: TÍN TỨC, danh từ) mang nghĩa “thông tin, tin tức dữ liệu”. Câu hoàn chỉnh: “以量子通信、光子计算与第六代移动通信为引领的新一代信息技术,正在深刻重构全球数字经济基础设施。” (Công nghệ thông tin thế hệ mới với sự dẫn dắt của truyền thông lượng tử, tính toán quang tử và mạng 6G đang tái định hình sâu sắc hạ tầng cơ sở kinh tế số toàn cầu.). Các phương án còn lại: 依然 (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 与其 (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 钟 (chuông, đồng hồ; tiếng chuông).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...” (Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...”: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính. Câu chuẩn xác trong sách là: “你千万别把这件事情告诉他。” (Bạn tuyệt đối đừng đem chuyện này nói cho anh ta biết đấy nhé.) và “当然可以。” (Tất nhiên là được.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



