Chuyển đến nội dung chính
Từ vựng & Chữ Hán43 phút

Tải Sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: sách bài tập từ vựng hsk5
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5

Từ vựng & Chữ Hán

SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
1.300

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5"

Ấn phẩm SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

中国古典诗词宛如浩瀚星河,其最高的艺术造诣与灵魂核心,正在于言有尽而意无穷的“意境”之美。

Bản dịch tiếng Việt

Thi từ CỔ Điển Trung Hoa tựa như dải ngân hà bao la, cảnh giới nghỆ thuật cao nhất và cái hồn cốt lõi của nó nằm chính ở vẻ đẹp “Ý cảnh” lời tuy có hạn nhưng ý tứ vô cùng.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L6-3 · Vẻ đẹp ý cảnh trong thơ ca cổ điển (古典诗词的意境之美)

中zhōng国guó古gǔ典diǎn诗shī词cí宛wǎn如rú浩hào瀚hàn星xīng河hé,其qí最zuì高gāo的de艺yì术shù造zào诣yì与yǔ灵líng魂hún核hé心xīn,正zhèng在zài于yú言yán有yǒu尽jìn而ér意yì无wú穷qióng的de“意yì境jìng”之zhī美měi。中zhōng國guó古gǔ典diǎn詩shī詞cí宛wǎn如rú浩hào瀚hàn星xīng河hé,其qí最zuì高gāo的de藝yì術shù造zào詣yì與yǔ靈líng魂hún核hé心xīn,正zhèng在zài於yú言yán有yǒu盡jìn而ér意yì無wú窮qióng的de“意yì境jìng”之zhī美měi。

Thi từ CỔ Điển Trung Hoa tựa như dải ngân hà bao la, cảnh giới nghỆ thuật cao nhất và cái hồn cốt lõi của nó nằm chính ở vẻ đẹp “Ý cảnh” lời tuy có hạn nhưng ý tứ vô cùng.

Trích đoạn số hóa 02 · L6-4 · Điều tiết vĩ mô và ổn định tài chính (宏观调控与金融稳定)

现xiàn代dài市shì场chǎng经jīng济jì的de平píng稳wěn运yùn行xíng,离lí不bù开kāi国guó家jiā科kē学xué精jīng准zhǔn的de宏hóng观guān调tiáo控kòng与yǔ稳wěn健jiàn高gāo效xiào的de金jīn融róng安ān全quán网wǎng。現xiàn代dài市shì場chǎng經jīng濟jì的de平píng穩wěn運yùn行xíng,離lí不bù開kāi國guó家jiā科kē學xué精jīng準zhǔn的de宏hóng觀guān調tiáo控kòng與yǔ穩wěn健jiàn高gāo效xiào的de金jīn融róng安ān全quán網wǎng。

Sự vận hành êm thuận của nền kinh TẾ thị trường hiện đại không thể tách rời sự Điều tiết VĨ MÔ khoa học chuẩn xác của nhà nước và mạng lưới an toàn tài chính vững chắc, hiệu quả cao.

Trích đoạn số hóa 03 · L6-5 · Cương lĩnh bảo tồn đa dạng sinh học (生物多样性保护纲要)

万wàn物wù各gè得dé其qí和hé以yǐ生shēng,各gè得dé其qí养yǎng以yǐ成chéng。生shēng物wù多duō样yàng性xìng构gòu成chéng了le人rén类lèi赖lài以yǐ生shēng存cún与yǔ发fā展zhǎn的de生shēng命mìng共gòng同tóng体tǐ基jī础chǔ。萬wàn物wù各gè得dé其qí和hé以yǐ生shēng,各gè得dé其qí養yǎng以yǐ成chéng。生shēng物wù多duō樣yàng性xìng構gòu成chéng了le人rén類lèi賴lài以yǐ生shēng存cún與yǔ發fā展zhǎn的de生shēng命mìng共gòng同tóng體tǐ基jī礎chǔ。

Vạn vật đều nhờ vào sự hài hòa mà sinh sôi, nhờ vào sự dưỡng nuôi mà trưởng thành. ĐA dạng sinh học đã kiến tạo nên nền tảng cộng đồng sinh mệnh làm chỗ dựa cho sự sinh tồn và phát triển của con người.

Trích đoạn số hóa 04 · L6-6 · Y đức và chăm sóc giai đoạn cuối (医学伦理与临终关怀)

医yī学xué的de终zhōng极jí真zhēn谛dì不bù仅jǐn在zài于yú延yán展zhǎn生shēng命mìng的de物wù理lǐ长cháng度dù,更gèng在zài于yú呵hē护hù生shēng命mìng终zhōng点diǎn的de尊zūn严yán与yǔ温wēn度dù。醫yī學xué的de終zhōng極jí真zhēn諦dì不bù僅jǐn在zài於yú延yán展zhǎn生shēng命mìng的de物wù理lǐ長cháng度dù,更gèng在zài於yú呵hē護hù生shēng命mìng終zhōng點diǎn的de尊zūn嚴yán與yǔ溫wēn度dù。

Chân lý tột cùng của Y học không chỉ nằm ở việc kéo dài độ dài vật lý của sinh mệnh, mà còn ở việc nâng niu che chở phẩm giá tôn nghiêm và hơi ấm nơi chặng cuối cuộc đời.

Trích đoạn số hóa 05 · L6-7 · Tiến trình phát triển hệ thống pháp luật hiện đại (现代法律体系演进)

法fǎ治zhì是shì人rén类lèi文wén明míng进jìn步bù的de重zhòng要yào标biāo尺chǐ,现xiàn代dài法fǎ律lǜ体tǐ系xì的de演yǎn进jìn凝níng聚jù着zhe无wú数shù代dài人rén对duì公gōng平píng与yǔ正zhèng义yì的de恒héng久jiǔ追zhuī求qiú。法fǎ治zhì是shì人rén類lèi文wén明míng進jìn步bù的de重zhòng要yào標biāo尺chǐ,現xiàn代dài法fǎ律lǜ體tǐ系xì的de演yǎn進jìn凝níng聚jù著zhe無wú數shù代dài人rén對duì公gōng平píng與yǔ正zhèng義yì的de恆héng久jiǔ追zhuī求qiú。

Pháp trỊ là thước đo quan trọng cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại, tiến trình tiến hóa của hệ thống pháp luật hiện đại kết tinh sự mưu cầu bền bỉ về công bằng và chính nghĩa của biết bao thế hệ.

Trích đoạn số hóa 06 · L6-8 · Chiến lược năng lượng mới và trung hòa carbon (新能源战略与碳中和)

迈mài向xiàng碳tàn达dá峰fēng与yǔ碳tàn中zhōng和hé,是shì一yì场chǎng关guān乎hū人rén类lèi生shēng存cún根gēn基jī与yǔ未wèi来lái发fā展zhǎn模mó式shì的de深shēn刻kè能néng源yuán革gé命mìng与yǔ绿lǜ色sè转zhuǎn型xíng。邁mài向xiàng碳tàn達dá峰fēng與yǔ碳tàn中zhōng和hé,是shì一yì場chǎng關guān乎hū人rén類lèi生shēng存cún根gēn基jī與yǔ未wèi來lái發fā展zhǎn模mó式shì的de深shēn刻kè能néng源yuán革gé命mìng與yǔ綠lǜ色sè轉zhuǎn型xíng。

Tiến tới đỉnh phát thải carbon và trung hòa carbon là một cuộc cách mạng năng lượng và chuyển dịch xanh sâu sắc, liên quan sống còn tới cội rễ sinh tồn và mô hình phát triển tương lai của nhân loại.

Trích đoạn số hóa 07 · L6-9 · Lỗi dụng ngữ trong giao tiếp liên văn hóa (跨文化交际的语用偏误)

在zài全quán球qiú化huà深shēn入rù发fā展zhǎn的de今jīn天tiān,跨kuà文wén化huà交jiāo际jì日rì益yì频pín繁fán,而ér语yǔ用yòng偏piān误wù往wǎng往wǎng成chéng为wéi造zào成chéng误wù解jiě与yǔ隔gé阂hé的de隐yǐn形xíng推tuī手shǒu。在zài全quán球qiú化huà深shēn入rù發fā展zhǎn的de今jīn天tiān,跨kuà文wén化huà交jiāo際jì日rì益yì頻pín繁fán,而ér語yǔ用yòng偏piān誤wù往wǎng往wǎng成chéng為wéi造zào成chéng誤wù解jiě與yǔ隔gé閡hé的de隱yǐn形xíng推tuī手shǒu。

Trong thời đại toàn cầu hóa phát triển sâu rộng hôm nay, giao tiếp liên văn hóa diễn ra ngày một thường xuyên, và lỗi dụng ngữ thường trở thành kẻ vô hình châm ngòi cho hiểu lầm và ngăn cách.

Trích đoạn số hóa 08 · L6-10 · Tư duy triết học và cảnh giới nhân sinh (哲学思考与人生境界)

哲zhé学xué绝jué非fēi束shù之zhī高gāo阁gé的de玄xuán妙miào空kōng谈tán,而ér是shì指zhǐ引yǐn人rén类lèi澄chéng明míng内nèi心xīn、探tàn求qiú生shēng命mìng终zhōng极jí意yì义yì与yǔ智zhì慧huì之zhī光guāng的de指zhǐ南nán针zhēn。哲zhé學xué絕jué非fēi束shù之zhī高gāo閣gé的de玄xuán妙miào空kōng談tán,而ér是shì指zhǐ引yǐn人rén類lèi澄chéng明míng內nèi心xīn、探tàn求qiú生shēng命mìng終zhōng極jí意yì義yì與yǔ智zhì慧huì之zhī光guāng的de指zhǐ南nán針zhēn。

Triết học tuyệt nhiên không phải là những đàm luận viển vông cất trên gác xép, mà là chiếc la bàn soi sáng giúp con người gạn đục khơi trong nội tâm, tìm kiếm ý nghĩa tối hậu của sinh mệnh và ánh sáng trí tuệ.

Trích đoạn số hóa 09 · L6-11 · Nền kinh tế số và cuộc cách mạng công nghiệp mới (数字经济与新工业革命)

以yǐ大dà数shù据jù、云yún计jì算suàn与yǔ物wù联lián网wǎng为wèi代dài表biǎo的de数shù字zì技jì术shù正zhèng以yǐ前qián所suǒ未wèi有yǒu的de深shēn度dù赋fù能néng传chuán统tǒng制zhì造zào业yè,掀xiān起qǐ了le新xīn一yì轮lún工gōng业yè革gé命mìng的de澎péng湃pài浪làng潮cháo。以yǐ大dà數shù據jù、雲yún計jì算suàn與yǔ物wù聯lián網wǎng為wèi代dài表biǎo的de數shù字zì技jì術shù正zhèng以yǐ前qián所suǒ未wèi有yǒu的de深shēn度dù賦fù能néng傳chuán統tǒng制zhì造zào業yè,掀xiān起qǐ了le新xīn一yì輪lún工gōng業yè革gé命mìng的de澎péng湃pài浪làng潮cháo。

Công nghỆ số tiêu biểu là dữ liệu lớn, điện toán đám mây và Internet vạn vật đang trao quyền cho ngành chẾ tạo truyền thống với chiều sâu chưa từng có, dấy lên làn sóng mãnh liệt của cuộc cách mạng công nghiệp vòng mới.

Trích đoạn số hóa 10 · L6-12 · Khảo cổ học hiện đại và nguồn cội văn minh Hoa Hạ (现代考古学与中华文明探源)

三sān星xīng堆duī黄huáng金jīn面miàn具jù与yǔ良liáng渚zhǔ古gǔ城chéng水shuǐ利lì系xì统tǒng的de惊jīng世shì出chū土tǔ,以yǐ无wú可kě辩biàn驳bó的de实shí物wù证zhèng据jù实shí证zhèng了le中zhōng华huá文wén明míng“满mǎn天tiān星xīng斗dòu、多duō元yuán一yì体tǐ”的de演yǎn进jìn格gé局jú。三sān星xīng堆duī黃huáng金jīn面miàn具jù與yǔ良liáng渚zhǔ古gǔ城chéng水shuǐ利lì系xì統tǒng的de驚jīng世shì出chū土tǔ,以yǐ無wú可kě辯biàn駁bó的de實shí物wù證zhèng據jù實shí證zhèng了le中zhōng華huá文wén明míng“滿mǎn天tiān星xīng斗dòu、多duō元yuán一yì體tǐ”的de演yǎn進jìn格gé局jú。

Sự kiện khai quật chấn động thế giới của mặt nạ vàng Tam Tinh Đôi và hệ thống thủy lợi thành cổ Lương Chử đã dùng bằng chứng hiện vật không thể bác bỏ để minh chứng cục diện diễn tiến 'muôn vì sao hội tụ, ĐA nguyên nhất thỂ' của văn minh Trung Hoa.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
救jiù护hù车chē救jiù護hù車chē jiù hù chē CỨU HỘ XA [Danh từ] xe cứu thương, xe cấp cứu — Ví dụ: 在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。 (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.) [Bộ thủ: 车 (XA) • 31 nét]
绝jué对duì絕jué對duì jué duì TUYỆT ĐỐI [Tính từ / Phó từ] tuyệt đối, hoàn toàn — Ví dụ: 在涉及国家核心数据与公民个人隐私安全的高标准防护中,必须做到全流程绝对保密与安全可控。 (Trong công tác bảo vệ tiêu chuẩn cao liên quan đến dữ liệu cốt lõi quốc gia và an toàn thông tin riêng tư cá nhân của công dân, nhất thiết phải thực hiện bảo mật tuyệt đối và an toàn tự chủ trong toàn bộ quy trình.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 24 nét]
可kě见jiàn可kě見jiàn kě jiàn KHẢ KIẾN [Liên từ / Tính từ] có thể thấy, thấy rõ; nhìn thấy được — Ví dụ: 大量详实客观的统计数据清晰印证了消费结构的持续升级,由此可见我国国内大循环市场蕴含着巨大的内生潜能。 (Hàng loạt số liệu thống kê chuẩn xác khách quan đã chứng minh rõ nét sự nâng tầm liên tục của cơ cấu tiêu dùng, qua đó có thể thấy thị trường tuần hoàn nội địa nước ta đang hàm chứa tiềm năng nội sinh vô cùng to lớn.) [Bộ thủ: 见 (KIẾN) • 26 nét]
会kuài计jì會kuài計jì kuài jì HỘI KẾ [Danh từ] kế toán, người làm kế toán — Ví dụ: 作为一名具有注册会计师资格的资深财务总监,她对企业全流程成本控制与税务合规把控极其严谨。 (Với tư cách là giám đốc tài chính cấp cao có chứng chỉ kế toán viên công chứng (cpa), cô kiểm soát quy trình chi phí doanh nghiệp và tuân thủ thuế vô cùng nghiêm ngặt.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét]
乐lè观guān樂lè觀guān lè guān LẠC QUÁN [Tính từ] lạc quan, yêu đời — Ví dụ: 无论身处何种逆境与人生低谷,始终保持乐观开朗的心态与坚韧不拔的毅力,是战胜一切艰难险阻的法宝。 (Bất luận rơi vào nghịch cảnh hay nốt trầm nào của cuộc đời, luôn giữ vững tâm thái lạc quan yêu đời và nghị lực kiên cường bất khuất là vũ khí thần kỳ để chiến thắng mọi gian nan thử thách.) [Bộ thủ: 丿 (PHIỆT) • 16 nét]
利lì息xī利lì息xī lì xī LỢI TỨC [Danh từ] tiền lãi, lãi suất — Ví dụ: 商业银行严格执行国家普惠金融贷款利率优惠政策,有效降低了科创小微企业的利息融资负担。 (Các ngân hàng thương mại thực thi nghiêm túc chính sách ưu đãi lãi suất vay vốn tài chính bao trùm của Nhà nước, giảm thiểu thiết thực gánh nặng lãi suất huy động vốn của các doanh nghiệp nhỏ và vừa đổi mới sáng tạo.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 26 nét]
灵líng活huó靈líng活huó líng huó LINH HOẠT [Tính từ] linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén — Ví dụ: 在应对复杂多变的国际经贸环境时,企业应当根据市场供求波动灵活调整全球供应链采购策略。 (Khi ứng phó với môi trường kinh tế thương mại quốc tế biến chuyển phức tạp, doanh nghiệp cần linh hoạt điều chỉnh chiến lược thu mua chuỗi cung ứng toàn cầu căn cứ theo biến động cung cầu thị trường.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét]
落luò后hòu落luò後hòu luò hòu LẠC HẬU [Tính từ / Động từ] lạc hậu, tụt hậu, lùi lại phía sau — Ví dụ: 在科技日新月异的大变革时代,唯有坚持自主创新、争分夺秒,才不会在国际竞争格局中落后于人。 (Trong thời đại chuyển mình mạnh mẽ khoa học công nghệ đổi thay từng ngày, chỉ có kiên trì đổi mới tự chủ, tranh thủ từng phút từng giây mới không bị tụt lại phía sau trong cục diện cạnh tranh quốc tế.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét]
谜mí语yǔ謎mí語yǔ mí yǔ MÊ NGỮ [Danh từ] câu đố, điều bí ẩn — Ví dụ: 元宵佳节,市民们饶有兴致地聚集在古街长廊下竞相猜灯谜,体验传统中华汉字谜语的无穷智慧。 (Dịp Tết Nguyên tiêu, người dân hào hứng quây quần dưới hành lang dài phố cổ cùng nhau trổ tài giải đố đèn, trải nghiệm trí tuệ vô tận của những câu đố chữ Hán truyền thống.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 18 nét]
明míng信xìn片piàn明míng信xìn片piàn míng xìn piàn MINH TÍN PHIẾN [Danh từ] bưu thiếp, thiệp chúc mừng — Ví dụ: 在雪域高原拉萨的布达拉宫脚下,他亲手为远方挚友寄出了一张盖有特色邮戳的风景明信片。 (Dưới chân Cung điện Potala nơi cao nguyên tuyết trắng Lhasa, anh đã tự tay gửi tặng người bạn tri kỷ nơi phương xa một tấm bưu thiếp phong cảnh có đóng dấu bưu chính đặc trưng.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 30 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 不是……的(否定强调) (BẤT THỊ ĐÍCH CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #053
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dạng phủ định của cấu trúc nhấn mạnh 是...的; chữ 不是 bắt buộc phải giữ lại.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè本běn书shū不bú是shì他tā在zài书shū店diàn买mǎi的de,是shì我wǒ送sòng给gěi他tā的de。
👉 Cuốn sách này không phải là anh ấy mua ở hiệu sách, mà là tôi tặng anh ấy đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ觉jué得de今jīn天tiān有yǒu点diǎn儿er冷lěng。
👉 Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "不是……的(否定强调)" (Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 副词“一直”表示动作不间断

HSK 3 · Phó từ tần suất
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一直 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān一yì直zhí在zài玩wán儿ér游yóu戏xì。
👉 Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?
👉 Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一直 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 “比”字句表示程度差距大

HSK 3 · So sánh hơn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿

Phân tích học thuật & Cách dùng: Để biểu thị mức độ chênh lệch nhiều giữa hai đối tượng, đặt '多了' hoặc '得多' sau tính từ.

Ví dụ 1 trong sách:
数shù学xué比bǐ历lì史shǐ难nán多duō了le。
👉 Toán học khó hơn lịch sử nhiều.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ觉jué得de数shù学xué比bǐ历lì史shǐ难nán多duō了le,公gōng式shì太tài多duō了le。
👉 Tôi thấy toán học khó hơn lịch sử nhiều, công thức nhiều quá.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 复合趋向补语的引申用法“出来”

HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng mở rộng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ (看/听/想) + 出来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ kết hợp với 出来 biểu thị việc phân biệt, nhận biết hoặc sáng tạo ra một điều mới.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ没méi看kàn出chū来lái吗ma?
👉 Bạn không nhận ra à?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ听tīng出chū来lái了le,这zhè是shì他tā的de声shēng音yīn。
👉 Tôi nhận ra rồi, đây là giọng của anh ấy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ (看/听/想) + 出来". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cấu trúc 趋向补语引申(下去) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN HẠ KHỨ)

HSK 3 · Cấu trúc #035
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 下去

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một hành động đang thực hiện sẽ tiếp tục được duy trì kéo dài trong tương lai (tiếp tục... đi).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ要yào你nǐ坚jiān持chí学xué下xià去qù,就jiù一yí定dìng能néng成chéng功gōng。
👉 Chỉ cần bạn kiên trì học tiếp tục, thì nhất định sẽ thành công.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè座zuò城chéng市shì很hěn美měi。
👉 Thành phố này rất đẹp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(下去)" (Động từ + 下去) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)

HSK 3 · Cấu trúc #048
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ千qiān万wàn别bié把bǎ这zhè件jiàn事shì情qíng告gào诉sù他tā。
👉 Bạn tuyệt đối đừng đem chuyện này nói cho anh ta biết đấy nhé.
Ví dụ 2 đối chiếu:
当dāng然rán可kě以yǐ。
👉 Tất nhiên là được.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(否定词与能愿动词)" (Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)

HSK 3 · Cấu trúc #080
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le学xué好hǎo汉hàn语yǔ,他tā每měi天tiān坚jiān持chí读dú报bào;请qǐng留liú下xià电diàn话huà,以yǐ便biàn联lián系xì。
👉 Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ跟gēn你nǐ一yì起qǐ去qù。
👉 Tôi đi cùng bạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "积极目的(为了…… / 以便……)" (为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cặp liên từ tăng tiến chiều sâu: “不仅是……更是……” (Không chỉ là... mà còn là...) (递进关联词:“不仅是……更是……”)

HSK 5 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nâng tầm ý nghĩa của một hiện tượng thông thường lên thành giá trị tinh thần hay văn hóa sâu sắc hơn ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
品pǐn茶chá不bù仅jǐn是shì一yì种zhǒng解jiě渴kě的de日rì常cháng习xí惯guàn,更gèng是shì一yì种zhǒng品pǐn味wèi人rén生shēng的de精jīng神shén境jìng界jiè。
👉 Thưởng trà không chỉ là một thói quen giải khát thường nhật, mà hơn thế còn là một cảnh giới tinh thần thưởng thức nhân sinh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué习xí中zhōng文wén不bù仅jǐn是shì掌zhǎng握wò一yì门mén语yǔ言yán,更gèng是shì打dǎ开kāi东dōng方fāng文wén明míng宝bǎo库kù的de金jīn钥yào匙shi。
👉 Học tiếng Trung không chỉ là nắm vững một ngôn ngữ, mà hơn thế còn là chiếc chìa khóa vàng mở ra kho tàng văn minh phương Đông.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)

HSK 5 · Phó từ tình thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh.

Ví dụ 1 trong sách:
年nián轻qīng人rén常cháng年nián在zài外wài打dǎ拼pīn,逢féng年nián过guò节jié难nán免miǎn会huì格gé外wài思sī念niàn家jiā乡xiāng的de亲qīn人rén。
👉 Người trẻ quanh năm bôn ba bên ngoài, mỗi dịp lễ tết khó tránh khỏi việc thêm da diết nhớ thương người thân nơi quê nhà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì新xīn旧jiù文wén化huà的de碰pèng撞zhuàng,人rén们men在zài观guān念niàn上shàng难nán免miǎn会huì产chǎn生shēng一yì些xiē分fēn歧qí。
👉 Đối diện với sự va chạm giữa văn hóa mới và cũ, con người trên quan niệm khó tránh khỏi nảy sinh một vài bất đồng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Phó từ kết luận cuối cùng: “终究” (Rốt cuộc thì, sau cùng vẫn) (副词“终究”表示最终归宿与结论)

HSK 5 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Quá trình biến động,S + 终究 + Quy luật / Bản chất tất yếu

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh sau khi trải qua nhiều thay đổi, biến cố thì kết cục hay bản chất sự việc rốt cuộc vẫn quay về với quy luật tự nhiên của nó.

Ví dụ 1 trong sách:
浮fú躁zào的de快kuài餐cān式shì阅yuè读dú终zhōng究jiū无wú法fǎ替tì代dài深shēn度dù思sī考kǎo带dài来lái的de内nèi心xīn沉chén淀diàn。
👉 Lối đọc mì ăn liền bồng bột sau cùng rốt cuộc vẫn không thể thay thế được sự lắng đọng nội tâm do tư duy sâu sắc mang lại.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhī要yào持chí之zhī以yǐ恒héng地dì积jī累lěi,付fù出chū的de汗hàn水shuǐ终zhōng究jiū会huì换huàn来lái丰fēng厚hòu的de回huí报bào。
👉 Chỉ cần kiên trì bền bỉ tích lũy, mồ hôi công sức bỏ ra sau cùng nhất định sẽ đổi lại quả ngọt dồi dào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Quá trình biến động,S + 终究 + Quy luật / Bản chất tất yếu". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc nhấn mạnh nguyên nhân cao đẹp: “正是……(才)……” (Chính là... đã làm nên...) (强调句式:“正是……照亮/成就了……”)

HSK 5 · Cấu trúc nhấn mạnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
正是 + Chủ ngữ / Nhân tố quyết định,(才) + Động từ kết quả vẻ vang

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu câu kết luận nhằm tôn vinh nhân tố cốt lõi, phẩm chất cao quý đã tạo nên thành tựu lớn lao.

Ví dụ 1 trong sách:
正zhèng是shì几jǐ代dài航háng天tiān人rén夜yè以yǐ继jì日rì的de付fù出chū,才cái铸zhù就jiù了le今jīn日rì辉huī煌huáng的de太tài空kōng成chéng就jiù。
👉 Chính sự cống hiến ngày đêm không nghỉ của bao thế hệ người làm hàng không vũ trụ đã đúc nên thành tựu không gian huy hoàng hôm nay.
Ví dụ 2 đối chiếu:
正zhèng是shì那nà份fèn不bú畏wèi艰jiān难nán的de科kē学xué精jīng神shén,推tuī动dòng着zhe人rén类lèi不bú断duàn突tū破pò认rèn知zhī的de边biān界jiè。
👉 Chính tinh thần khoa học không ngại gian nan ấy đã thúc đẩy nhân loại không ngừng phá vỡ ranh giới của nhận thức.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "正是 + Chủ ngữ / Nhân tố quyết định,(才) + Động từ kết quả vẻ vang". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc 特殊代词“所”结构 (SỞ KẾT CẤU)

HSK 5 · Cấu trúc #101
Công thức cấu trúc cốt lõi:
所 + Động từ + 的 + Danh từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hư từ phong cách văn viết trang trọng; kết cấu '所 + V' biến động từ thành cụm tính từ tu sức cho danh từ trung tâm (những điều mà...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè是shì大dà家jiā所suǒ关guān心xīn的de问wèn题tí,我wǒ所suǒ知zhī道dào的de情qíng况kuàng都dōu告gào诉sù你nǐ了le。
👉 Đây là vấn đề mà mọi người đều quan tâm; những tình hình mà tôi biết đều đã kể cho bạn rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
为wèi了le杜dù绝jué系xì统tǒng安ān全quán隐yǐn患huàn,网wǎng络luò安ān全quán团tuán队duì对duì全quán平píng台tái的de核hé心xīn源yuán代dài码mǎ进jìn行xíng了le彻chè底dǐ的de安ān全quán审shěn计jì与yǔ重zhòng构gòu。
👉 Nhằm loại bỏ triệt để các lỗ hổng an ninh hệ thống, nhóm an ninh mạng đã tiến hành kiểm toán bảo mật và tái cấu trúc toàn diện mã nguồn cốt lõi trên toàn bộ nền tảng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "特殊代词“所”结构" (所 + Động từ + 的 + Danh từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在城市主干道上听到(  )急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。” (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.)

A. 救护车 (jiù hù chē - CỨU HỘ XA)
B. 会计 (kuài jì - HỘI KẾ)
C. 灵活 (líng huó - LINH HOẠT)
D. 牛仔裤 (niú zǎi kù - NGƯU TỂ KHỐ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 救护车 (jiù hù chē)

Giải thích chuyên sâu: Từ “救护车” (jiù hù chē - âm Hán Việt: CỨU HỘ XA, danh từ) mang nghĩa “xe cứu thương, xe cấp cứu”. Câu hoàn chỉnh: “在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。” (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.). Các phương án còn lại: 会计 (kế toán, người làm kế toán), 灵活 (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén), 牛仔裤 (quần bò, quần jeans).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Phó từ tần suất

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一直 + Động từ” (副词“一直”表示动作不间断)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ (看/听/想) + 出来
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...
C. 他昨天一直在玩儿游戏。 (Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一直 + Động từ”: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng. Câu chuẩn xác trong sách là: “他昨天一直在玩儿游戏。” (Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.) và “我请你吃饭,看电影,喝咖啡,怎么样?” (Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在重大极端自然灾害防汛应急响应期间,全体防汛抢险救援(  )全员取消休假、坚守在防汛堤坝一线。” (Trong thời gian kích hoạt phản ứng khẩn cấp phòng chống thiên tai cực đoan, toàn thể cán bộ nhân viên cứu hộ phòng chống lũ lụt đều hủy bỏ kỳ nghỉ, kiên cường túc trực nơi tuyến đê đầu sóng ngọn gió.)

A. 升 (shēng - THĂNG)
B. 蔬菜 (shū cài - SƠ THÁI)
C. 人员 (rén yuán - NHÂN VIÊN)
D. 吐 (tù - THỔ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 人员 (rén yuán)

Giải thích chuyên sâu: Từ “人员” (rén yuán - âm Hán Việt: NHÂN VIÊN, danh từ) mang nghĩa “nhân viên, cán bộ, nhân sự”. Câu hoàn chỉnh: “在重大极端自然灾害防汛应急响应期间,全体防汛抢险救援人员全员取消休假、坚守在防汛堤坝一线。” (Trong thời gian kích hoạt phản ứng khẩn cấp phòng chống thiên tai cực đoan, toàn thể cán bộ nhân viên cứu hộ phòng chống lũ lụt đều hủy bỏ kỳ nghỉ, kiên cường túc trực nơi tuyến đê đầu sóng ngọn gió.). Các phương án còn lại: 升 (thăng, tăng lên; lít), 蔬菜 (rau củ, rau xanh), 吐 (nôn mửa).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng mở rộng

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ (看/听/想) + 出来” (复合趋向补语的引申用法“出来”)?

A. 你没看出来吗? (Bạn không nhận ra à?)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Quá trình biến động,S + 终究 + Quy luật / Bản chất tất yếu
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ (看/听/想) + 出来”: Động từ kết hợp với 出来 biểu thị việc phân biệt, nhận biết hoặc sáng tạo ra một điều mới. Câu chuẩn xác trong sách là: “你没看出来吗?” (Bạn không nhận ra à?) và “我听出来了,这是他的声音。” (Tôi nhận ra rồi, đây là giọng của anh ấy.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “以量子通信、光子计算与第六代移动通信为引领的新一代(  )技术,正在深刻重构全球数字经济基础设施。” (Công nghệ thông tin thế hệ mới với sự dẫn dắt của truyền thông lượng tử, tính toán quang tử và mạng 6G đang tái định hình sâu sắc hạ tầng cơ sở kinh tế số toàn cầu.)

A. 信息 (xìn xī - TÍN TỨC)
B. 依然 (yī rán - Y NHIÊN)
C. 与其 (yǔ qí - DỮ KỲ)
D. 钟 (zhōng - CHUNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 信息 (xìn xī)

Giải thích chuyên sâu: Từ “信息” (xìn xī - âm Hán Việt: TÍN TỨC, danh từ) mang nghĩa “thông tin, tin tức dữ liệu”. Câu hoàn chỉnh: “以量子通信、光子计算与第六代移动通信为引领的新一代信息技术,正在深刻重构全球数字经济基础设施。” (Công nghệ thông tin thế hệ mới với sự dẫn dắt của truyền thông lượng tử, tính toán quang tử và mạng 6G đang tái định hình sâu sắc hạ tầng cơ sở kinh tế số toàn cầu.). Các phương án còn lại: 依然 (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 与其 (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 钟 (chuông, đồng hồ; tiếng chuông).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #048

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...” (Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Quá trình biến động,S + 终究 + Quy luật / Bản chất tất yếu
C. 你千万别把这件事情告诉他。 (Bạn tuyệt đối đừng đem chuyện này nói cho anh ta biết đấy nhé.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 所 + Động từ + 的 + Danh từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...”: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính. Câu chuẩn xác trong sách là: “你千万别把这件事情告诉他。” (Bạn tuyệt đối đừng đem chuyện này nói cho anh ta biết đấy nhé.) và “当然可以。” (Tất nhiên là được.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Từ vựng & Chữ Hán

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK5" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK