Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK32 phút8.847lượt

Tải Sách Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ – (HSK 3–4 • BLCUP) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: giáo trình phát triển hán ngữ - tổng hợp sơ cấp 2 (developing chinese)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Giáo trình Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ – Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese) (发展汉语 初级综合 2) là ấn phẩm kinh điển quốc tế do GS. Vinh Kế Hoa (荣继华) • ĐH Ngôn Ngữ Bắc Kinh biên soạn, xuất bản bởi NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP). Sách dành cho trình độ Sơ Trung Cấp (HSK 3–4) với tổng dung lượng 290 trang. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện 100% trên FoxHSK với phiên âm Ruby Pinyin chuẩn sắc nét, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến, bộ đếm lượt tải thực tế và liên kết tải PDF bản đẹp miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese)

Giáo trình HSK

Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
290 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
2.490

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese)"

Ấn phẩm Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 3 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 3

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

随手关灯关水,珍惜每一度电、每一滴宝贵的水资源。

Bản dịch tiếng Việt

Tiện tay tắt đèn khóa nước, trân trọng từng số điện, từng giọt nước quý giá.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

随suí手shǒu关guān灯dēng关guān水shuǐ,珍zhēn惜xī每měi一yí度dù电diàn、每měi一yì滴dī宝bǎo贵guì的de水shuǐ资zī源yuán。隨suí手shǒu關guān燈dēng關guān水shuǐ,珍zhēn惜xī每měi一yí度dù電diàn、每měi一yì滴dī寶bǎo貴guì的de水shuǐ資zī源yuán。

Tiện tay tắt đèn khóa nước, trân trọng từng số điện, từng giọt nước quý giá.

Trích đoạn số hóa 02 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

不bù积jī跬kuǐ步bù无wú以yǐ至zhì千qiān里lǐ,每měi个gè人rén的de一yì小xiǎo步bù汇huì成chéng生shēng态tài大dà跨kuà越yuè。不bù積jī跬kuǐ步bù無wú以yǐ至zhì千qiān里lǐ,每měi個gè人rén的de一yì小xiǎo步bù匯huì成chéng生shēng態tài大dà跨kuà越yuè。

Không tích từng bước chân sao đi được ngàn dặm, mỗi bước nhỏ của mỗi người sẽ gộp thành bước tiến sinh thái lớn.

Trích đoạn số hóa 03 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

近jìn些xiē年nián人rén工gōng智zhì能néng飞fēi速sù发fā展zhǎn,移yí动dòng互hù联lián网wǎng深shēn入rù生shēng活huó方fāng方fāng面miàn面miàn。近jìn些xiē年nián人rén工gōng智zhì能néng飛fēi速sù發fā展zhǎn,移yí動dòng互hù聯lián網wǎng深shēn入rù生shēng活huó方fāng方fāng面miàn面miàn。

Mấy năm gần đây trí tuệ nhân tạo phát triển như vũ bão, mạng Internet di động len lỏi vào từng ngóc ngách đời sống.

Trích đoạn số hóa 04 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

手shǒu机jī扫sǎo码mǎ即jí可kě支zhī付fù出chū行xíng,远yuǎn程chéng医yī疗liáo足zú不bù出chū户hù就jiù能néng诊zhěn断duàn病bìng情qíng。手shǒu機jī掃sǎo碼mǎ即jí可kě支zhī付fù出chū行xíng,遠yuǎn程chéng醫yī療liáo足zú不bù出chū戶hù就jiù能néng診zhěn斷duàn病bìng情qíng。

Quét mã điện thoại là thanh toán đi lại được ngay, y tế từ xa không cần ra khỏi nhà cũng chẩn đoán bệnh được.

Trích đoạn số hóa 05 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

科kē技jì应yìng当dāng服fú务wù于yú人rén类lèi福fú祉zhǐ,而ér不bú应yìng让ràng人rén沦lún为wèi机jī器qì算suàn法fǎ的de奴nú隶lì。科kē技jì應yìng當dāng服fú務wù於yú人rén類lèi福fú祉zhǐ,而ér不bú應yìng讓ràng人rén淪lún為wèi機jī器qì算suàn法fǎ的de奴nú隸lì。

Công nghệ nên phục vụ cho hạnh phúc con người, chứ không nên biến con người thành nô lệ của thuật toán máy móc.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

在zài数shù字zì化huà浪làng潮cháo中zhōng拥yōng抱bào变biàn革gé,同tóng时shí守shǒu住zhù人rén与yǔ人rén面miàn对duì面miàn的de温wēn度dù。在zài數shù字zì化huà浪làng潮cháo中zhōng擁yōng抱bào變biàn革gé,同tóng時shí守shǒu住zhù人rén與yǔ人rén面miàn對duì面miàn的de溫wēn度dù。

Trong làn sóng số hóa mở rộng đón nhận đổi thay, đồng thời gìn giữ hơi ấm gặp gỡ trực tiếp giữa người với người.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

周zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén么me打dǎ算suàn?週zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén麼me打dǎ算suàn?

Cuối tuần bạn có dự định gì không?

Trích đoạn số hóa 08 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

请qǐng我wǒ?真zhēn的de假jiǎ的de?請qǐng我wǒ?真zhēn的de假jiǎ的de?

Mời tôi thật sao?

Trích đoạn số hóa 09 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

我wǒ还hái没méi想xiǎng好hǎo要yào不bu要yào跟gēn你nǐ去qù呢ne。我wǒ還hái沒méi想xiǎng好hǎo要yào不bu要yào跟gēn你nǐ去qù呢ne。

Tôi vẫn chưa nghĩ xong có nên đi cùng bạn hay không nữa.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

都dōu写xiě完wán了le,不bú用yòng担dān心xīn。都dōu寫xiě完wán了le,不bú用yòng擔dān心xīn。

Đều viết xong hết rồi, không cần lo đâu.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 3) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
当dāng地dì當dāng地dì dāng dì ĐƯƠNG ĐỊA [Danh từ] địa phương, bản địa — Ví dụ: 这是当地的特产。 (Đây là đặc sản địa phương.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 21 nét]
到dào底dǐ到dào底dǐ dào dǐ ĐÁO ĐỂ [Phó từ] cuối cùng — Ví dụ: 他到底来了。 (Cuối cùng anh ấy đã đến.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 21 nét]
地dì球qiú地dì球qiú dì qiú ĐỊA CẦU [Danh từ] Trái Đất, địa cầu — Ví dụ: 地球是圆的。 (Trái Đất hình tròn.) [Bộ thủ: 玉 (NGỌC) • 25 nét]
动dòng作zuò動dòng作zuò dòng zuò ĐỘNG TÁC [Danh từ] động tác, cử chỉ — Ví dụ: 他的动作很快。 (Động tác của anh ấy rất nhanh.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 24 nét]
对duì话huà對duì話huà duì huà ĐỐI THOẠI [Danh từ] đối thoại, trò chuyện — Ví dụ: 我们开始对话。 (Chúng ta bắt đầu đối thoại.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 20 nét]
儿ér童tóng兒ér童tóng ér tóng NHÂN ĐỒNG [Danh từ] trẻ em, thiếu nhi — Ví dụ: 儿童需要关爱。 (Trẻ em cần được yêu thương.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 21 nét]
展zhǎn展zhǎn zhǎn TRIỂN [Động từ] triển lãm, trưng bày, mở rộng — Ví dụ: 画展很精彩。 (Triển lãm tranh rất hay.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 13 nét]
反fǎn映yìng反fǎn映yìng fǎn yìng PHẢN ÁNH [Danh từ] phản ánh, phản chiếu — Ví dụ: 这反映了问题。 (Điều này phản ánh vấn đề.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 27 nét]
访fǎng问wèn訪fǎng問wèn fǎng wèn PHỎNG VẤN [Danh từ] thăm, viếng thăm — Ví dụ: 他访问了中国。 (Anh ấy đã thăm Trung Quốc.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 22 nét]
风fēng景jǐng風fēng景jǐng fēng jǐng PHONG CẢNH [Danh từ] phong cảnh, cảnh sắc — Ví dụ: 风景很美。 (Phong cảnh rất đẹp.) [Bộ thủ: 風 (PHONG) • 19 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 3 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 比字句(数量差与程度) (BỈ TỰ CÚ SỐ LƯỢNG SAI)

HSK 2 · Cấu trúc #026
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ chênh lệch cụ thể hoặc rõ rệt giữa hai đối tượng trong câu so sánh.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng得dé多duō,这zhè件jiàn比bǐ那nà件jiàn贵guì一yì百bǎi块kuài。
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua rất nhiều, chiếc này đắt hơn chiếc kia 100 tệ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
服fú务wù员yuán,请qǐng点diǎn菜cài。
👉 Phục vụ ơi, cho mình gọi món.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "比字句(数量差与程度)" (A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 不是……的(否定强调) (BẤT THỊ ĐÍCH CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #053
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dạng phủ định của cấu trúc nhấn mạnh 是...的; chữ 不是 bắt buộc phải giữ lại.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè本běn书shū不bú是shì他tā在zài书shū店diàn买mǎi的de,是shì我wǒ送sòng给gěi他tā的de。
👉 Cuốn sách này không phải là anh ấy mua ở hiệu sách, mà là tôi tặng anh ấy đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ觉jué得de今jīn天tiān有yǒu点diǎn儿er冷lěng。
👉 Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "不是……的(否定强调)" (Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #100
Công thức cấu trúc cốt lõi:
又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '又' dùng cho hành động đã tái diễn; '再' dùng cho hành động sẽ lặp lại trong tương lai hoặc mang tính cầu khiến tiếp tục.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān迟chí到dào了le,今jīn天tiān又yòu迟chí到dào了le;欢huān迎yíng你nǐ下xià次cì再zài来lái!
👉 Hôm qua anh ấy đi muộn, hôm nay lại đi muộn tiếp; hoan nghênh bạn lần sau lại ghé chơi nhé!
Ví dụ 2 đối chiếu:
妹mèi妹mei非fēi常cháng喜xǐ欢huan跳tiào舞wǔ。
👉 Em gái rất thích nhảy múa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "重复辨析(又 vs 再)" (又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Mẫu câu khuyên can: “不要太……” / “别太……” (Đừng quá...) (句型“不要太……”表示劝诫)

HSK 4 · Mẫu câu khuyên can
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不要太 / 别太 + Tính từ / Động từ (+ Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để khuyên nhủ ai đó không nên làm việc gì thái quá, giữ trạng thái cân bằng và chừng mực trong suy nghĩ và hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
不bú要yào太tài在zài乎hū钱qián,健jiàn康kāng和hé亲qīn情qíng比bǐ什shén么me都dōu重zhòng要yào。
👉 Đừng quá coi trọng tiền bạc, sức khỏe và tình thân quan trọng hơn bất cứ điều gì.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì困kùn难nán时shí不bú要yào太tài着zháo急jí,冷lěng静jìng下xià来lái总zǒng会huì有yǒu解jiě决jué的de办bàn法fǎ。
👉 Khi đối mặt khó khăn đừng quá sốt ruột, bình tĩnh lại luôn sẽ có cách giải quyết.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "不要太 / 别太 + Tính từ / Động từ (+ Tân ngữ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”)

HSK 4 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế đầu thì vế sau nhất định sẽ đạt được kết quả tương ứng.

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ要yào平píng时shí坚jiān持chí锻duàn炼liàn身shēn体tǐ,就jiù能néng有yǒu效xiào预yù防fáng很hěn多duō疾jí病bìng。
👉 Chỉ cần ngày thường kiên trì rèn luyện thân thể là có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều bệnh tật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào保bǎo持chí积jī极jí乐lè观guān的de心xīn态tài,身shēn体tǐ就jiù会huì更gèng健jiàn康kāng。
👉 Chỉ cần giữ vững tâm thái tích cực lạc quan là cơ thể sẽ khỏe mạnh hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使)

HSK 4 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '使' là động từ kiêm ngữ mang phong cách trang trọng, biểu thị chủ ngữ hay sự việc gây nên một biến đổi, tác động lên đối tượng phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de感gǎn恩ēn能néng使shǐ我wǒ们men的de人rén际jì关guān系xì变biàn得de更gèng加jiā和hé谐xié。
👉 Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
长cháng期qī的de健jiàn康kāng生shēng活huó习xí惯guàn使shǐ他tā始shǐ终zhōng保bǎo持chí充chōng沛pèi的de活huó力lì。
👉 Thói quen sống lành mạnh lâu dài khiến anh ấy luôn duy trì được sức sống dồi dào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cấu trúc phủ định dứt khoát: “绝不 / 决不” (Tuyệt đối không) (绝对否定结构:“决不 / 绝不”)

HSK 4 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quyết tâm hoặc thái độ kiên quyết tuyệt đối không làm một hành động nào đó trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le保bǎo护hù我wǒ们men生shēng活huó的de地dì球qiú,我wǒ们men绝jué不bù能néng随suí地dì乱luàn扔rēng垃lā圾jī。
👉 Để bảo vệ Trái Đất nơi chúng ta sinh sống, chúng ta tuyệt đối không được xả rác bừa bãi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì环huán保bǎo问wèn题tí,我wǒ们men决jué不bù能néng推tuī卸xiè应yīng有yǒu的de责zé任rèn。
👉 Đối mặt với vấn đề bảo vệ môi trường, chúng ta tuyệt đối không được thoái thác trách nhiệm vốn có.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc 连……也/都……(强调极端) (LIÊN DÃ ĐÔ)

HSK 4 · Cấu trúc #054
Công thức cấu trúc cốt lõi:
连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc nhấn mạnh trường hợp cực đoan nhất để suy ra những trường hợp bình thường khác (ngay cả... cũng...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí太tài简jiǎn单dān了le,连lián小xiǎo孩hái子zi都dōu懂dǒng。
👉 Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng把bǎ文wén件jiàn传chuán真zhēn给gěi我wǒ。
👉 Xin hãy fax tài liệu cho tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连……也/都……(强调极端)" (连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #069
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự bổ sung, đính chính nhẹ nhàng cho vế trước (có điều / chỉ là / tuy nhiên).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn衣yī服fu样yàng式shì很hěn好hǎo看kàn,只zhǐ是shì价jià格gé有yǒu点diǎn儿er贵guì。
👉 Bộ quần áo này kiểu dáng rất đẹp, chỉ có điều giá hơi đắt một chút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men班bān的de代dài表biǎo。
👉 Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "轻微转折(……不过 / 只是……)" (Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI)

HSK 4 · Cấu trúc #091
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ biểu thị kết quả xảy ra hoàn toàn trái ngược với lẽ thường tình hoặc mong đợi ban đầu (trái lại, ngược lại).

Ví dụ 1 trong sách:
吃chī了le药yào以yǐ后hòu,他tā的de病bìng不bú但dàn没méi好hǎo,反fǎn而ér更gèng严yán重zhòng了le。
👉 Sau khi uống thuốc, bệnh của anh ấy không những không đỡ, mà trái lại còn trầm trọng hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
绳shéng子zi断duàn了le。
👉 Sợi dây bị đứt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "逆转副词“反而”" (Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 两声三声连读变调

HSK 1 · Quy tắc ngữ âm
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Thanh 3 + Thanh 3 ➔ Thanh 2 + Thanh 3

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau, âm tiết thứ nhất sẽ biến điệu phát âm thành thanh 2 (dấu sắc). Ví dụ: 你 (nǐ) + 好 (hǎo) đọc thành "ní hǎo".

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ好hǎo!
👉 Xin chào!
Ví dụ 2 đối chiếu:
很hěn好hǎo。
👉 Rất tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Thanh 3 + Thanh 3 ➔ Thanh 2 + Thanh 3". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 疑问代词“谁”和“哪”

HSK 1 · Từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
谁 (hỏi ai) | 哪 + Lượng từ/Danh từ (hỏi cái nào/nước nào)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "谁" dùng để hỏi về danh tính của người. "哪" không thể đứng độc lập mà luôn đi kèm lượng từ hoặc danh từ phía sau để hỏi lựa chọn cụ thể.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā是shì谁shuí?
👉 Anh ấy là ai?
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ是shì哪nǎ国guó人rén?
👉 Bạn là người nước nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "谁 (hỏi ai) | 哪 + Lượng từ/Danh từ (hỏi cái nào/nước nào)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这是(  )的特产。” (Đây là đặc sản địa phương.)

A. 当地 (dāng dì - ĐƯƠNG ĐỊA)
B. 动作 (dòng zuò - ĐỘNG TÁC)
C. 展 (zhǎn - TRIỂN)
D. 改变 (gǎi biàn - CẢI BIẾN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 当地 (dāng dì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “当地” (dāng dì - âm Hán Việt: ĐƯƠNG ĐỊA, danh từ) mang nghĩa “địa phương, bản địa”. Câu hoàn chỉnh: “这是当地的特产。” (Đây là đặc sản địa phương.). Các phương án còn lại: 动作 (động tác, cử chỉ), 展 (triển lãm, trưng bày, mở rộng), 改变 (thay đổi, biến đổi).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Cấu trúc #053

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的” (Cấu trúc 不是……的(否定强调) (BẤT THỊ ĐÍCH CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 不要太 / 别太 + Tính từ / Động từ (+ Tân ngữ)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ
C. 这本书不是他在书店买的,是我送给他的。 (Cuốn sách này không phải là anh ấy mua ở hiệu sách, mà là tôi tặng anh ấy đấy.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的”: Dạng phủ định của cấu trúc nhấn mạnh 是...的; chữ 不是 bắt buộc phải giữ lại. Câu chuẩn xác trong sách là: “这本书不是他在书店买的,是我送给他的。” (Cuốn sách này không phải là anh ấy mua ở hiệu sách, mà là tôi tặng anh ấy đấy.) và “我觉得今天有点儿冷。” (Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.).

Câu thực chiến 03 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我们(  )马路。” (Chúng ta qua đường.)

A. 后悔 (hòu huǐ - HẬU HỐI)
B. 极其 (jí qí - CỰC KỲ)
C. 过 (guò - QUÁ)
D. 饺子 (jiǎo zi - CẢO TỬ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 过 (guò)

Giải thích chuyên sâu: Từ “过” (guò - âm Hán Việt: QUÁ, trợ từ) mang nghĩa “qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)”. Câu hoàn chỉnh: “我们过马路。” (Chúng ta qua đường.). Các phương án còn lại: 后悔 (hối hận, hối tiếc), 极其 (cực kỳ), 饺子 (sủi cảo, bánh chẻo).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Mẫu câu khuyên can

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “不要太 / 别太 + Tính từ / Động từ (+ Tân ngữ)” (Mẫu câu khuyên can: “不要太……” / “别太……” (Đừng quá...) (句型“不要太……”表示劝诫))?

A. 不要太在乎钱,健康和亲情比什么都重要。 (Đừng quá coi trọng tiền bạc, sức khỏe và tình thân quan trọng hơn bất cứ điều gì.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “不要太 / 别太 + Tính từ / Động từ (+ Tân ngữ)”: Dùng để khuyên nhủ ai đó không nên làm việc gì thái quá, giữ trạng thái cân bằng và chừng mực trong suy nghĩ và hành động. Câu chuẩn xác trong sách là: “不要太在乎钱,健康和亲情比什么都重要。” (Đừng quá coi trọng tiền bạc, sức khỏe và tình thân quan trọng hơn bất cứ điều gì.) và “面对困难时不要太着急,冷静下来总会有解决的办法。” (Khi đối mặt khó khăn đừng quá sốt ruột, bình tĩnh lại luôn sẽ có cách giải quyết.).

Câu thực chiến 05 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这里的(  )很好。” (Không khí ở đây rất tốt.)

A. 空气 (kōng qì - KHÔNG KHÍ)
B. 老虎 (lǎo hǔ - LÃO HỔ)
C. 另外 (lìng wài - LÁNH NGOẠI)
D. 能力 (néng lì - NĂNG LỰC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 空气 (kōng qì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “空气” (kōng qì - âm Hán Việt: KHÔNG KHÍ, danh từ) mang nghĩa “không khí”. Câu hoàn chỉnh: “这里的空气很好。” (Không khí ở đây rất tốt.). Các phương án còn lại: 老虎 (con hổ, cọp), 另外 (ngoài ra, hơn nữa, khác), 能力 (năng lực, khả năng).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Câu kiêm ngữ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ” (Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính
C. 懂得感恩能使我们的人际关系变得更加和谐。 (Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 谁 (hỏi ai) | 哪 + Lượng từ/Danh từ (hỏi cái nào/nước nào)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ”: '使' là động từ kiêm ngữ mang phong cách trang trọng, biểu thị chủ ngữ hay sự việc gây nên một biến đổi, tác động lên đối tượng phía sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “懂得感恩能使我们的人际关系变得更加和谐。” (Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.) và “长期的健康生活习惯使他始终保持充沛的活力。” (Thói quen sống lành mạnh lâu dài khiến anh ấy luôn duy trì được sức sống dồi dào.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese) ở trình độ HSK 3, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 3) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Giáo trình HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ - Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tài liệu số hóa: Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ – Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese), NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP).
  2. Ủy thác & Khung năng lực: Ban Kiều vụ Quốc vụ viện & Viện Khảo thí Hán ngữ Quốc tế CTI.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng Cloudflare R2 FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Giáo Trình Phát Triển Hán Ngữ – Tổng Hợp Sơ Cấp 2 (Developing Chinese)" thuộc nhóm Giáo Trình Toàn Diện, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 3–4 • BLCUP. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống học tập thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ - FoxHSK

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20 - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn)

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn) - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1 - FoxHSK