Chuyển đến nội dung chính
Từ vựng & Chữ Hán48 phút2.840lượt

Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词) - Bản Số Hóa & Tải PDF

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词) - Bản Số Hóa & Tải PDF | FoxHSK
Ảnh bìa: Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词) - Bản Số Hóa & Tải PDF — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Bách khoa phân biệt các cặp từ gần nghĩa tiếng Trung hay gặp nhất trong đề thi HSK 4–6 và giao tiếp: 按时 ↔ 及时, 常常 ↔ 往往, 激动 ↔ 感动, 合适 ↔ 适合. Có bài tập và link tải PDF tại Kho Sách.

Chủ đề trọng tâm: 1700 cặp từ gần nghĩa tiếng Trung
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Trong tiếng Hán, từ gần nghĩa (近义词 - Jìnyìcí) luôn là một trong những thử thách hóc búa nhất đối với người học từ trung cấp đến cao cấp (HSK 4 đến HSK 6). Rất nhiều từ khi dịch sang tiếng Việt đều mang chung một nghĩa tương đương, nhưng ngữ cảnh sử dụng, sắc thái biểu cảm, từ loại kết hợp và phạm vi tân ngữ lại hoàn toàn khác biệt. Cuốn sách kinh điển 1700 Cặp từ gần nghĩa trong tiếng Hán (1700对近义词分析与用法) của NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh chính là cẩm nang gối đầu giường giúp giải quyết triệt để vấn đề này.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)

Từ vựng & Chữ Hán

Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)

对近义词

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
482 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
1.480

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)"

Ấn phẩm Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

生成式人工智能固然极大解放了生产力,然而算法偏见与深度伪造亦引发了前所未有的伦理危机。

Bản dịch tiếng Việt

Trí tuệ nhân tạo tạo sinh tuy rằng giải phóng mạnh mẽ sức sản xuất, tuy nhiên định kiến thuật toán và công nghệ Deepfake cũng dấy lên cuộc khủng hoảng đạo đức chưa từng có tiền lệ.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L7-6 · Trí tuệ nhân tạo và ranh giới đạo đức công nghệ (人工智能赋能与科技伦理边界)

生shēng成chéng式shì人rén工gōng智zhì能néng固gù然rán极jí大dà解jiě放fàng了le生shēng产chǎn力lì,然rán而ér算suàn法fǎ偏piān见jiàn与yǔ深shēn度dù伪wěi造zào亦yì引yǐn发fā了le前qián所suǒ未wèi有yǒu的de伦lún理lǐ危wēi机jī。生shēng成chéng式shì人rén工gōng智zhì能néng固gù然rán極jí大dà解jiě放fàng了le生shēng產chǎn力lì,然rán而ér算suàn法fǎ偏piān見jiàn與yǔ深shēn度dù偽wěi造zào亦yì引yǐn發fā了le前qián所suǒ未wèi有yǒu的de倫lún理lǐ危wēi機jī。

Trí tuệ nhân tạo tạo sinh tuy rằng giải phóng mạnh mẽ sức sản xuất, tuy nhiên định kiến thuật toán và công nghệ Deepfake cũng dấy lên cuộc khủng hoảng đạo đức chưa từng có tiền lệ.

Trích đoạn số hóa 02 · L7-8 · Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể trong kỷ nguyên số (数字时代的非物质文化遗产活态传承)

非fēi物wù质zhì文wén化huà遗yí产chǎn的de保bǎo护hù,其qí核hé心xīn不bù仅jǐn在zài于yú静jìng态tài档dàng案àn的de留liú存cún,更gèng关guān乎hū活huó态tài传chuán承chéng机jī制zhì的de焕huàn新xīn。非fēi物wù質zhì文wén化huà遺yí產chǎn的de保bǎo護hù,其qí核hé心xīn不bù僅jǐn在zài於yú靜jìng態tài檔dàng案àn的de留liú存cún,更gèng關guān乎hū活huó態tài傳chuán承chéng機jī制zhì的de煥huàn新xīn。

Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể, cốt lõi không chỉ nằm ở việc lưu giữ hồ sơ tĩnh, mà quan trọng hơn là sự đổi mới cơ chế trao truyền sống động trong đời sống đương đại.

Trích đoạn số hóa 03 · L7-10 · Ngoại giao văn hóa và đối thoại văn minh nhân loại (公共文化外交与人类文明互鉴)

面miàn对duì当dāng今jīn纷fēn繁fán复fù杂zá的de国guó际jì格gé局jú,唯wéi有yǒu秉bǐng持chí平píng等děng、包bāo容róng、对duì话huà的de精jīng神shén,方fāng能néng跨kuà越yuè意yì识shí形xíng态tài的de鸿hóng沟gōu,推tuī动dòng文wén明míng互hù鉴jiàn。面miàn對duì當dāng今jīn紛fēn繁fán複fù雜zá的de國guó際jì格gé局jú,唯wéi有yǒu秉bǐng持chí平píng等děng、包bāo容róng、對duì話huà的de精jīng神shén,方fāng能néng跨kuà越yuè意yì識shí形xíng態tài的de鴻hóng溝gōu,推tuī動dòng文wén明míng互hù鑑jiàn。

Đứng trước cục diện quốc tế phức tạp và đa chiều ngày nay, chỉ khi giữ vững tinh thần bình đẳng, bao dung và đối thoại, chúng ta mới có thể vượt qua hố sâu ngăn cách về ý thức hệ để thúc đẩy các nền văn minh học hỏi lẫn nhau.

Trích đoạn số hóa 04 · L7-12 · Mỹ học kiến trúc truyền thống và không gian sống hiện đại (传统建筑美学在当代人居环境中的重塑)

我wǒ们men在zài此cǐ次cì博bó物wù馆guǎn设shè计jì中zhōng,摒bìng弃qì了le生shēng搬bān硬yìng套tào的de‘大dà屋wū顶dǐng’仿fǎng古gǔ,而ér是shì提tí炼liàn斗dòu拱gǒng与yǔ飞fēi檐yán的de神shén韵yùn,融róng入rù当dāng代dài极jí简jiǎn钢gāng构gòu之zhī中zhōng。我wǒ們men在zài此cǐ次cì博bó物wù館guǎn設shè計jì中zhōng,摒bìng棄qì了le生shēng搬bān硬yìng套tào的de‘大dà屋wū頂dǐng’仿fǎng古gǔ,而ér是shì提tí煉liàn斗dòu拱gǒng與yǔ飛fēi簷yán的de神shén韻yùn,融róng入rù當dāng代dài極jí簡jiǎn鋼gāng構gòu之zhī中zhōng。

Trong thiết kế bảo tàng lần này, chúng tôi đã gạt bỏ lối bắt chước cổ theo kiểu 'mái nhà to' một cách máy móc rập khuôn, mà chắt lọc thần thái của đấu củng và mái cong bay bổng, hòa nhập vào kết cấu thép tối giản hiện đại.

Trích đoạn số hóa 05 · L7-14 · Tinh thần đại học và sứ mệnh giáo dục thế kỷ mới (大学精神重塑与新时代高等教育使命)

所suǒ谓wèi大dà学xué者zhě,非fēi谓wèi有yǒu大dà楼lóu之zhī谓wèi也yě,有yǒu大dà师shī之zhī谓wèi也yě。当dāng代dài高gāo等děng教jiào育yù唯wéi有yǒu坚jiān持chí学xué术shù独dú立lì与yǔ思sī想xiǎng自zì由yóu,方fāng能néng培péi育yù兼jiān济jì天tiān下xià的de栋dòng梁liáng之zhī材cái。所suǒ謂wèi大dà學xué者zhě,非fēi謂wèi有yǒu大dà樓lóu之zhī謂wèi也yě,有yǒu大dà師shī之zhī謂wèi也yě。當dāng代dài高gāo等děng教jiào育yù唯wéi有yǒu堅jiān持chí學xué術shù獨dú立lì與yǔ思sī想xiǎng自zì由yóu,方fāng能néng培péi育yù兼jiān濟jì天tiān下xià的de棟dòng梁liáng之zhī材cái。

Cái gọi là trường đại học lớn, không phải là có những tòa nhà cao tầng nguy nga, mà là có những bậc đại sư uyên bác. Giáo dục đại học đương đại chỉ khi kiên định giữ vững tinh thần độc lập học thuật và tự do tư tưởng, thì mới có thể đào tạo nên những bậc rường cột giúp ích cho thiên hạ.

Trích đoạn số hóa 06 · L8-2 · Triết học Nho - Đạo và đạo đức học đương đại (儒道哲学思想与当代伦理学)

儒rú家jiā的de‘仁rén爱ài’与yǔ道dào家jiā的de‘道dào法fǎ自zì然rán’,构gòu成chéng了le中zhōng华huá文wén明míng阴yīn阳yáng相xiāng济jì的de精jīng神shén内nèi核hé。儒rú家jiā的de‘仁rén愛ài’與yǔ道dào家jiā的de‘道dào法fǎ自zì然rán’,構gòu成chéng了le中zhōng華huá文wén明míng陰yīn陽yáng相xiāng濟jì的de精jīng神shén內nèi核hé。

Lòng 'Nhân ái' của nhà Nho và tư tưởng 'Đạo thuận theo tự nhiên' của nhà Đạo, đã tạo nên hạt nhân tinh thần âm dương bổ trợ của văn minh Trung Hoa.

Trích đoạn số hóa 07 · L8-4 · Kinh tế vĩ mô và tài chính toàn cầu (宏观经济治理与全球金融格局)

面miàn对duì全quán球qiú通tōng胀zhàng高gāo企qǐ与yǔ汇huì率lǜ波bō动dòng的de双shuāng重zhòng承chéng压yā,央yāng行xíng相xiàng机jī抉jué择zé的de货huò币bì政zhèng策cè凸tū显xiǎn出chū逆nì周zhōu期qī调tiáo节jié韧rèn性xìng。面miàn對duì全quán球qiú通tōng脹zhàng高gāo企qǐ與yǔ匯huì率lǜ波bō動dòng的de雙shuāng重zhòng承chéng壓yā,央yāng行xíng相xiàng機jī抉jué擇zé的de貨huò幣bì政zhèng策cè凸tū顯xiǎn出chū逆nì週zhōu期qī調tiáo節jié韌rèn性xìng。

Đối mặt với áp lực kép từ lạm phát toàn cầu neo cao và biến động tỷ giá hối đoái, chính sách tiền tệ linh hoạt của ngân hàng trung ương đã làm nổi bật tính bền bỉ điều tiết nghịch chu kỳ.

Trích đoạn số hóa 08 · L9-2 · Thi ca Đường Tống và mỹ học nghệ thuật phương Đông (唐诗宋词与古典文学意境美学)

盛shèng唐táng绝jué句jù之zhī所suǒ以yǐ臻zhēn于yú化huà境jìng,端duān在zài严yán守shǒu平píng仄zè粘nián对duì之zhī际jì,复fù能néng寄jì托tuō‘言yán有yǒu尽jìn而ér意yì无wú穷qióng’之zhī苍cāng茫máng神shén韵yùn。盛shèng唐táng絕jué句jù之zhī所suǒ以yǐ臻zhēn於yú化huà境jìng,端duān在zài嚴yán守shǒu平píng仄zè粘nián對duì之zhī際jì,復fù能néng寄jì託tuō‘言yán有yǒu盡jìn而ér意yì無wú窮qióng’之zhī蒼cāng茫máng神shén韻yùn。

Thơ tuyệt cú thời Thịnh Đường sở dĩ đạt tới cảnh giới tuyệt mỹ, chính là ở chỗ vừa tuân thủ nghiêm ngặt luật bằng trắc niêm đối, lại vừa có thể gửi gắm thần vận mênh mang 'lời có hạn mà ý vô cùng'.

Trích đoạn số hóa 09 · L9-4 · Triết lý Chu Dịch và tư duy biến dịch phương Đông (《周易》哲学与东方辩证思维)

《周zhōu易yì》开kāi篇piān‘天tiān行xíng健jiàn,君jūn子zǐ以yǐ自zì强qiáng不bù息xī’,深shēn刻kè揭jiē示shì了le自zì强qiáng进jìn取qǔ乃nǎi宇yǔ宙zhòu生shēng生shēng不bù息xī之zhī第dì一yī要yào义yì。《周zhōu易yì》開kāi篇piān‘天tiān行xíng健jiàn,君jūn子zǐ以yǐ自zì強qiáng不bù息xī’,深shēn刻kè揭jiē示shì了le自zì強qiáng進jìn取qǔ乃nǎi宇yǔ宙zhòu生shēng生shēng不bù息xī之zhī第dì一yī要yào義yì。

Lời mở đầu Chu Dịch 'Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử lấy đó để tự cường không ngừng', đã hé lộ sâu sắc rằng tự cường tiến thủ chính là yếu chỉ hàng đầu để vũ trụ sinh sôi không dứt.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

轮lún到dào第dì三sān对duì夫fū妻qī了le,妻qī子zǐ瘫tān痪huàn在zài轮lún椅yǐ上shàng,丈zhàng夫fu微wēi笑xiào着zhe推tuī她tā上shàng台tái。评píng委wěi问wèn他tā们men:“你nǐ们men的de生shēng活huó这zhè么me辛xīn苦kǔ,是shì怎zěn样yàng保bǎo持chí恩ēn爱ài的de呢ne?”丈zhàng夫fu说shuō:“其qí实shí没méi什shén么me特tè别bié的de。十shí年nián来lái,她tā晚wǎn上shàng身shēn体tǐ常cháng常cháng发fā麻má,需xū要yào翻fān身shēn。我wǒ只zhǐ要yào一yì感gǎn觉jué到dào动dòng静jìng,就jiù会huì自zì然rán醒xǐng来lái给gěi她tā翻fān身shēn、按àn摩mó,一yì晚wǎn上shàng要yào折zhē腾teng好hǎo几jǐ次cì,这zhè已yǐ经jīng成chéng了le我wǒ的de习xí惯guàn。”輪lún到dào第dì三sān對duì夫fū妻qī了le,妻qī子zǐ癱tān瘓huàn在zài輪lún椅yǐ上shàng,丈zhàng夫fu微wēi笑xiào著zhe推tuī她tā上shàng臺tái。評píng委wěi問wèn他tā們men:“你nǐ們men的de生shēng活huó這zhè麼me辛xīn苦kǔ,是shì怎zěn樣yàng保bǎo持chí恩ēn愛ài的de呢ne?”丈zhàng夫fu說shuō:“其qí實shí沒méi什shén麼me特tè別bié的de。十shí年nián來lái,她tā晚wǎn上shàng身shēn體tǐ常cháng常cháng發fā麻má,需xū要yào翻fān身shēn。我wǒ只zhǐ要yào一yì感gǎn覺jué到dào動dòng靜jìng,就jiù會huì自zì然rán醒xǐng來lái給gěi她tā翻fān身shēn、按àn摩mó,一yì晚wǎn上shàng要yào折zhē騰teng好hǎo幾jǐ次cì,這zhè已yǐ經jīng成chéng了le我wǒ的de習xí慣guàn。”

Đến lượt cặp vợ chồng thứ ba, người vợ bị liệt ngồi trên xe lăn, người chồng mỉm cười đẩy xe đưa vợ lên sân khấu. Giám khảo hỏi: “Cuộc sống vất vả thế này, hai bạn làm sao gìn giữ được tình cảm ân ái?” Người chồng đáp: “Thực ra chẳng có gì đặc biệt cả. Mười năm nay đêm nào chân tay cô ấy cũng bị tê nhức cần trở mình. Tôi chỉ cần cảm nhận được chút động tĩnh là tự nhiên tỉnh giấc để giúp cô ấy trở mình, xoa bóp, mỗi đêm phải dậy vài ba lần, việc đó đã thành phản xạ tự nhiên của tôi rồi.”

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
筛shāi选xuǎn篩shāi選xuǎn shāi xuǎn SI TUYỂN [Động từ / Danh từ] sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc — Ví dụ: 超级计算机与人工智能辅助药物研发平台能够在数小时内对数十亿个分子进行高通量虚拟筛选,极大加速新药研发进程。 (Nền tảng nghiên cứu phát triển thuốc mới hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo và siêu máy tính có thể tiến hành sàng lọc ảo thông lượng cao đối với hàng tỷ phân tử chỉ trong vài giờ, đẩy nhanh vượt bậc tiến trình nghiên cứu phát triển thuốc mới.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét]
上shàng任rèn上shàng任rèn shàng rèn THƯỚNG NHÂM [Động từ] nhậm chức, bắt đầu đảm nhiệm chức vụ — Ví dụ: 新当选的国家级重点实验室主任正式上任伊始,便大刀阔斧推行科研组织模式改革,着力激发青年科研人才创新活力。 (Vị chủ nhiệm phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia mới trúng cử ngay khi chính thức nhậm chức bắt đầu công việc đã mạnh tay thúc đẩy cải cách mô hình tổ chức nghiên cứu khoa học, tập trung khơi dậy sức sống đổi mới sáng tạo của các nhân tài nghiên cứu khoa học trẻ.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 19 nét]
设shè置zhì設shè置zhì shè zhì THIẾT TRÍ [Động từ / Danh từ] thiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí — Ví dụ: 高校紧密围绕国家战略新兴产业急需,优化强化学科专业设置,重点增设人工智能与量子信息等交叉前沿学科。 (Các trường đại học cao đẳng bám sát các nhu cầu cấp bách của các ngành mới nổi mang tính chiến lược quốc gia, tối ưu hóa và tăng cường việc thiết lập bố trí các chuyên ngành môn học, tập trung mở thêm các ngành tiên phong liên ngành như thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét]
绅shēn士shì紳shēn士shì shēn shì THÂN SĨ [Danh từ] quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ — Ví dụ: 在国际多边学术峰会外交礼仪场合中,学者们举止优雅、言谈得体,展现了谦逊从容的风度与绅士风范。 (Trong các dịp nghi lễ ngoại giao tại hội nghị thượng đỉnh học thuật đa phương quốc tế, các học giả cử chỉ tao nhã, lời ăn tiếng nói chuẩn mực, phô diễn phong độ khiêm tốn ung dung cùng phong thái quý ông lịch lãm.) [Bộ thủ: 士 (SĨ) • 23 nét]
审shěn查chá審shěn查chá shěn chá THẨM TRA [Động từ / Danh từ] thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách — Ví dụ: 国家司法行政机关建立健全国有资产处置与重大公共投资项目法律合规性审查机制,确保权力依法规范运行。 (Cơ quan hành chính tư pháp quốc gia xây dựng và hoàn thiện cơ chế thẩm tra tính hợp pháp hợp quy đối với việc xử lý tài sản nhà nước và các dự án đầu tư công trọng đại, bảo đảm quyền lực vận hành quy chuẩn theo đúng pháp luật.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 20 nét]
生shēng疏shū生shēng疏shū shēng shū SINH SƠ [Tính từ] xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen — Ví dụ: 青年技师在数字化全自动数控机床上勤学苦练,很快克服了初期的操作生疏,成长为精益求精的技术能手。 (Kỹ thuật viên trẻ trên máy công cụ điều khiển số tự động hóa số đã miệt mài học hỏi rèn luyện chăm chỉ, rất nhanh chóng khắc phục được sự lóng ngóng bỡ ngỡ thao tác thời kỳ đầu, trưởng thành trở thành bàn tay kỹ thuật giỏi tinh ích cầu tinh.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 20 nét]
声shēng誉yù聲shēng譽yù shēng yù THANH DỰ [Danh từ] danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín — Ví dụ: 我国国家实验室与顶尖科研团队始终以严谨求实的学风和颠覆性重大原创成果,赢得了崇高的国际学术声誉。 (Các phòng thí nghiệm quốc gia cùng nhóm nghiên cứu khoa học hàng đầu nước ta luôn bằng tác phong học thuật nghiêm cẩn cầu thị và các thành quả nguyên tác trọng đại mang tính cách mạng, đã giành được uy tín danh tiếng học thuật quốc tế cao quý.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét]
师shī范fàn師shī範fàn shī fàn SƯ PHẠM [Danh từ / Tính từ] sư phạm, đào tạo giáo viên; chuẩn mực làm thầy — Ví dụ: 国家深入实施“优师计划”,大力加强高水平师范院校建设,着力为中西部欠发达地区定向培养优秀乡村骨干教师。 (Nhà nước đi sâu thực thi 'Kế hoạch Giáo viên Xuất sắc', ra sức tăng cường xây dựng các trường đại học sư phạm trình độ cao, tập trung đào tạo theo địa chỉ các giáo viên cốt cán thôn quê xuất sắc cho các vùng kém phát triển ở miền Trung và miền Tây.) [Bộ thủ: 巾 (CÂN) • 24 nét]
时shí而ér時shí而ér shí ér THỜI NHI [Phó từ] thỉnh thoảng, có lúc thì... có lúc lại... — Ví dụ: 在雄伟壮丽的高原大峡谷深处,气候瞬息万变,时而艳阳高照云淡风轻,时而狂风呼啸暴雨倾盆。 (Bên trong hẻm núi lớn cao nguyên hùng vĩ tráng lệ, khí hậu biến đổi khôn lường trong chớp mắt, có lúc thì trời nắng rực rỡ mây trôi gió nhẹ, có lúc lại cuồng phong gầm thét mưa trút như thác đổ.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 28 nét]
实shí质zhì實shí質zhì shí zhì THỰC CHẤT [Danh từ / Tính từ] thực chất, bản chất cốt lõi — Ví dụ: 科技竞争的实质是人才竞争与创新生态之争,必须深化体制机制改革以最大限度激发人才创新创造活力。 (Thực chất bản chất cốt lõi của cạnh tranh khoa học công nghệ chính là cuộc cạnh tranh về nhân tài và hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, bắt buộc phải làm sâu sắc hơn cải cách cơ chế thể chế nhằm khơi dậy tối đa sức sống sáng tạo đổi mới của nhân tài.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 文言虚词“者”与“也”在政论文中的判断句结构

HSK 7 · Ngữ pháp Văn ngôn Cao cấp
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Chủ thể] + 者,+ [Bản chất/Giải thích] + 也

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc cổ '...者,...也' dùng để định nghĩa hoặc khẳng định phán đoán mang tính trang trọng và triết lý trong văn bản học thuật hiện đại.

Ví dụ 1 trong sách:
学xué者zhě,所suǒ以yǐ明míng道dào也yě。
👉 Người học là cốt để làm sáng tỏ đạo lý vậy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
先xiān生shēng所suǒ言yán极jí是shì,恰qià当dàng化huà用yòng经jīng典diǎn典diǎn故gù,能néng使shǐ论lùn著zhù立lì论lùn高gāo远yuǎn、意yì境jìng深shēn邃suì。
👉 Lời giáo sư quả là xác đáng, vận dụng khéo léo điển cố kinh điển có thể giúp cho lập luận của công trình thêm tầm cao và ý cảnh sâu sắc.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "[Chủ thể] + 者,+ [Bản chất/Giải thích] + 也". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 7 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 外交庄重句式“秉持……原则,旨在……”

HSK 7 · Ngữ pháp Văn kiện Ngoại giao
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Chủ thể ngoại giao] + 秉持 + [Nguyên tắc cốt lõi] + 原则,旨在 + [Mục tiêu cao cả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc sử dụng trong thông cáo ngoại giao và các bài diễn văn quan hệ quốc tế nhằm tuyên bố lập trường và phương hướng hành động của một quốc gia hay tổ chức đa phương.

Ví dụ 1 trong sách:
本běn届jiè国guó际jì论lùn坛tán秉bǐng持chí开kāi放fàng合hé作zuò原yuán则zé,旨zhǐ在zài为wèi全quán球qiú南nán南nán合hé作zuò探tàn索suǒ崭zhǎn新xīn路lù径jìng。
👉 Diễn đàn quốc tế lần này giữ vững nguyên tắc mở cửa hợp tác, nhằm mục đích khai phá những con đường hoàn toàn mới cho hợp tác Nam-Nam toàn cầu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng要yào害hài。文wén化huà外wài交jiāo之zhī旨zhǐ趣qù,在zài于yú以yǐ润rùn物wù无wú声shēng之zhī姿zī消xiāo弭mǐ偏piān见jiàn与yǔ误wù解jiě,构gòu筑zhù人rén类lèi命mìng运yùn共gòng同tóng体tǐ的de心xīn灵líng纽niǔ带dài。
👉 Lời đại sứ nói trúng ngay điểm cốt tử. Mục đích cốt lõi của ngoại giao văn hóa nằm ở việc dùng tư thế mưa thuận gió hòa dịu dàng xóa tan định kiến và hiểu lầm, thắt chặt sợi dây liên kết tâm hồn trong cộng đồng cùng chung tương lai của nhân loại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "[Chủ thể ngoại giao] + 秉持 + [Nguyên tắc cốt lõi] + 原则,旨在 + [Mục tiêu cao cả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 7 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 考据学经典引据式“按《……》所载,此字古音通……,实指……”

HSK 9 · Khảo cứu Cổ học Đỉnh cao
Công thức cấu trúc cốt lõi:
按《[Tên kinh sách cổ]》所载,此字古音通 + [Âm xưa],实指 + [Bản nghĩa thực sự]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu quy chuẩn của các đại học giả khi trích dẫn kinh điển, giải mã từ nguyên và chứng minh ngữ nghĩa cổ văn.

Ví dụ 1 trong sách:
按àn《说shuō文wén解jiě字zì》所suǒ载zǎi,此cǐ字zì古gǔ音yīn通tōng‘德dé’,实shí指zhǐ行háng道dào有yǒu得dé于yú心xīn。
👉 Chiểu theo Thuyết Văn Giải Tự đã chép, chữ này âm cổ thông với 'Đức', thực chỉ việc hành đạo mà tâm đắc ngộ vậy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
晚wǎn生shēng遵zūn循xún王wáng国guó维wéi先xiān生shēng‘二èr重chóng证zhèng据jù法fǎ’,结jié合hé传chuán世shì文wén献xiàn与yǔ考kǎo古gǔ简jiǎn牍dú,庶shù几jī可kě还huán原yuán字zì源yuán本běn义yì。
👉 Hậu học tuân thủ phương pháp 'nhị trùng chứng cứ' của tiên sinh Vương Quốc Duy, kết hợp văn hiến lưu truyền đời sau và thẻ tre khảo cổ, mới mong hoàn nguyên được bản nghĩa của gốc chữ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "按《[Tên kinh sách cổ]》所载,此字古音通 + [Âm xưa],实指 + [Bản nghĩa thực sự]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 9 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 “是”字句

HSK 1 · Cấu trúc câu cơ bản
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ "是" dùng để liên kết Chủ ngữ và Tân ngữ, biểu thị hai đối tượng thuộc về nhau, có cùng bản chất hoặc mang tính đồng nhất.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì学xué生shēng。
👉 Tôi là học sinh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ不bú是shì老lǎo师shī。
👉 Tôi không phải giáo viên.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 日期的表达顺序

HSK 1 · Diễn đạt thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần.

Ví dụ 1 trong sách:
九jiǔ月yuè一yī号hào,星xīng期qī三sān。
👉 Ngày 1 tháng 9, thứ tư.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān九jiǔ月yuè一yī号hào。今jīn天tiān星xīng期qī三sān。
👉 Hôm nay ngày 1 tháng 9. Hôm nay thứ tư.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 动作的进行“在……呢”

HSK 1 · Thì tiếp diễn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ "在" hoặc cấu trúc "在...呢" biểu thị hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Phủ định dùng "没在" hoặc "没".

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ在zài看kàn书shū呢ne。
👉 Tôi đang đọc sách đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā没méi看kàn书shū。
👉 Cậu ấy không có đọc sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)

HSK 1 · Cấu trúc #008
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Danh từ / Đại từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?').

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ的de手shǒu机jī呢ne?你nǐ呢ne?
👉 Điện thoại của tôi đâu rồi? Còn bạn thì sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
妈mā妈ma做zuò的de菜cài很hěn好hǎo吃chī。
👉 Món ăn mẹ làm rất ngon.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "用“呢”的疑问句" (Danh từ / Đại từ + 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 代词“每”的用法

HSK 2 · Đại từ chỉ số lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu去qù跑pǎo步bù。
👉 Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
每měi个gè学xué生shēng都dōu很hěn努nǔ力lì。
👉 Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 “比”字句表示比较

HSK 2 · Câu so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā比bǐ我wǒ大dà三sān岁suì。
👉 Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng多duō了le。
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc 主谓谓语句 (CHỦ VỊ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #006
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cụm chủ vị làm vị ngữ của toàn câu để miêu tả tình trạng, đặc điểm của chủ ngữ lớn hoặc nhấn mạnh chủ đề.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā身shēn体tǐ很hěn健jiàn康kāng,这zhè本běn书shū我wǒ看kàn过guò了le。
👉 Sức khỏe của anh ấy rất tốt, cuốn sách này tôi đã đọc qua rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ别bié说shuō话huà。
👉 Bạn đừng nói chuyện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "主谓谓语句" (Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 比字句(基本比较) (BỈ TỰ CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #025
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ / Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh hơn cơ bản giữa hai sự vật/người (A hơn B).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā比bǐ我wǒ大dà两liǎng岁suì,哥gē哥ge跑pǎo得dé比bǐ我wǒ快kuài。
👉 Anh ấy lớn hơn tôi 2 tuổi, anh trai chạy nhanh hơn tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān天tiān气qì非fēi常cháng好hǎo。
👉 Thời tiết hôm nay cực kỳ tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "比字句(基本比较)" (A + 比 + B + Tính từ / Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 反问句(不是……吗?) (PHẢN VẤN CÚ BẤT THỊ MA)

HSK 2 · Cấu trúc #056
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Khẳng định + 吗?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu phản vấn dùng để khẳng định mạnh mẽ một sự thật hiển nhiên hoặc nhắc nhở nhẹ nhàng (chẳng phải là... hay sao?).

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ不bú是shì已yǐ经jīng去qù过guò北běi京jīng了le吗ma?
👉 Chẳng phải là bạn đã từng đi Bắc Kinh rồi hay sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
明míng天tiān我wǒ们men要yào考kǎo试shì。
👉 Ngày mai chúng tôi có bài thi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(不是……吗?)" (不是 + Khẳng định + 吗?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “超级计算机与人工智能辅助药物研发平台能够在数小时内对数十亿个分子进行高通量虚拟(  ),极大加速新药研发进程。” (Nền tảng nghiên cứu phát triển thuốc mới hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo và siêu máy tính có thể tiến hành sàng lọc ảo thông lượng cao đối với hàng tỷ phân tử chỉ trong vài giờ, đẩy nhanh vượt bậc tiến trình nghiên cứu phát triển thuốc mới.)

A. 筛选 (shāi xuǎn - SI TUYỂN)
B. 绅士 (shēn shì - THÂN SĨ)
C. 声誉 (shēng yù - THANH DỰ)
D. 事务 (shì wù - SỰ VỤ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 筛选 (shāi xuǎn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “筛选” (shāi xuǎn - âm Hán Việt: SI TUYỂN, động từ / danh từ) mang nghĩa “sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc”. Câu hoàn chỉnh: “超级计算机与人工智能辅助药物研发平台能够在数小时内对数十亿个分子进行高通量虚拟筛选,极大加速新药研发进程。” (Nền tảng nghiên cứu phát triển thuốc mới hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo và siêu máy tính có thể tiến hành sàng lọc ảo thông lượng cao đối với hàng tỷ phân tử chỉ trong vài giờ, đẩy nhanh vượt bậc tiến trình nghiên cứu phát triển thuốc mới.). Các phương án còn lại: 绅士 (quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ), 声誉 (danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín), 事务 (sự vụ, công việc hành chính, sự vụ đối ngoại).

Câu thực chiến 02 HSK 7 · Ngữ pháp Văn kiện Ngoại giao

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “[Chủ thể ngoại giao] + 秉持 + [Nguyên tắc cốt lõi] + 原则,旨在 + [Mục tiêu cao cả]” (外交庄重句式“秉持……原则,旨在……”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)
C. 本届国际论坛秉持开放合作原则,旨在为全球南南合作探索崭新路径。 (Diễn đàn quốc tế lần này giữ vững nguyên tắc mở cửa hợp tác, nhằm mục đích khai phá những con đường hoàn toàn mới cho hợp tác Nam-Nam toàn cầu.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “[Chủ thể ngoại giao] + 秉持 + [Nguyên tắc cốt lõi] + 原则,旨在 + [Mục tiêu cao cả]”: Cấu trúc sử dụng trong thông cáo ngoại giao và các bài diễn văn quan hệ quốc tế nhằm tuyên bố lập trường và phương hướng hành động của một quốc gia hay tổ chức đa phương. Câu chuẩn xác trong sách là: “本届国际论坛秉持开放合作原则,旨在为全球南南合作探索崭新路径。” (Diễn đàn quốc tế lần này giữ vững nguyên tắc mở cửa hợp tác, nhằm mục đích khai phá những con đường hoàn toàn mới cho hợp tác Nam-Nam toàn cầu.) và “大使所言切中要害。文化外交之旨趣,在于以润物无声之姿消弭偏见与误解,构筑人类命运共同体的心灵纽带。” (Lời đại sứ nói trúng ngay điểm cốt tử. Mục đích cốt lõi của ngoại giao văn hóa nằm ở việc dùng tư thế mưa thuận gió hòa dịu dàng xóa tan định kiến và hiểu lầm, thắt chặt sợi dây liên kết tâm hồn trong cộng đồng cùng chung tương lai của nhân loại.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “面对科研攻关初期数次实验参数偏差失败,总设计师勉励大家:“探索未知绝不能轻言(  )放弃,必须找出症结重来!”” (Đứng trước vài lần thất bại do sai lệch thông số thực nghiệm thời kỳ đầu nghiên cứu khoa học, vị tổng công trình sư thiết kế đã khích lệ mọi người: 'Khám phá thế giới vô định tuyệt đối không thể dễ dàng buông xuôi nói câu thôi vậy từ bỏ, bắt buộc phải tìm ra nút thắt để làm lại từ đầu!')

A. 糖葫芦 (táng hú lu - ĐƯỜNG HỒ LÔ)
B. 挑剔 (tiāo ti - KHIÊU DỊCH)
C. 算了 (suàn le - TOÁN LIỄU)
D. 推销 (tuī xiāo - SUY TIÊU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 算了 (suàn le)

Giải thích chuyên sâu: Từ “算了” (suàn le - âm Hán Việt: TOÁN LIỄU, cụm từ / thán từ) mang nghĩa “thôi vậy, bỏ qua đi, xem như xong”. Câu hoàn chỉnh: “面对科研攻关初期数次实验参数偏差失败,总设计师勉励大家:“探索未知绝不能轻言算了放弃,必须找出症结重来!”” (Đứng trước vài lần thất bại do sai lệch thông số thực nghiệm thời kỳ đầu nghiên cứu khoa học, vị tổng công trình sư thiết kế đã khích lệ mọi người: 'Khám phá thế giới vô định tuyệt đối không thể dễ dàng buông xuôi nói câu thôi vậy từ bỏ, bắt buộc phải tìm ra nút thắt để làm lại từ đầu!'). Các phương án còn lại: 糖葫芦 (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống), 挑剔 (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 推销 (chào hàng, tiếp thị bán sản phẩm; quảng bá).

Câu thực chiến 04 HSK 1 · Cấu trúc câu cơ bản

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ” (“是”字句)?

A. 我是学生。 (Tôi là học sinh.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ”: Động từ "是" dùng để liên kết Chủ ngữ và Tân ngữ, biểu thị hai đối tượng thuộc về nhau, có cùng bản chất hoặc mang tính đồng nhất. Câu chuẩn xác trong sách là: “我是学生。” (Tôi là học sinh.) và “我不是老师。” (Tôi không phải giáo viên.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “广大(  )工作者坚持以人民为中心的创作导向,深入生活、扎根人民,创作出一大批无愧于时代的精品力作。” (Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì định hướng sáng tác lấy nhân dân làm trung tâm, đi sâu vào đời sống, bén rễ trong nhân dân, sáng tạo nên một loạt các kiệt tác tinh phẩm xứng đáng với thời đại.)

A. 文艺 (wén yì - VĂN NGHỆ)
B. 务必 (wù bì - VỤ TẤT)
C. 下属 (xià shǔ - HẠ THUỘC)
D. 协商 (xié shāng - HIỆP THƯƠNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 文艺 (wén yì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “文艺” (wén yì - âm Hán Việt: VĂN NGHỆ, danh từ / tính từ) mang nghĩa “văn nghệ, văn hóa nghệ thuật”. Câu hoàn chỉnh: “广大文艺工作者坚持以人民为中心的创作导向,深入生活、扎根人民,创作出一大批无愧于时代的精品力作。” (Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì định hướng sáng tác lấy nhân dân làm trung tâm, đi sâu vào đời sống, bén rễ trong nhân dân, sáng tạo nên một loạt các kiệt tác tinh phẩm xứng đáng với thời đại.). Các phương án còn lại: 务必 (phải), 下属 (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp), 协商 (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ).

Câu thực chiến 06 HSK 1 · Thì tiếp diễn

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)” (动作的进行“在……呢”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]
C. 我在看书呢。 (Tôi đang đọc sách đấy.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 不是 + Khẳng định + 吗?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)”: Phó từ "在" hoặc cấu trúc "在...呢" biểu thị hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Phủ định dùng "没在" hoặc "没". Câu chuẩn xác trong sách là: “我在看书呢。” (Tôi đang đọc sách đấy.) và “他没看书。” (Cậu ấy không có đọc sách.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词) ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Từ vựng & Chữ Hán

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

📚 Tài liệu tham khảo & Nguồn trích dẫn

  1. Dương Ký Châu (Chủ biên), 1700 Cặp từ gần nghĩa trong tiếng Hán phân tích và cách dùng (1700对近义词分析与用法), NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (BLCUP).
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI), Đại cương Từ vựng HSK 3.0 & Danh mục Cặp từ phân biệt, Nhà xuất bản Giáo dục Hán ngữ.
  3. Lữ Thúc Tương, Bách khoa Hư từ & Phó từ Hán ngữ hiện đại, Thương vụ Ấn Thư quán.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Danh Sách Các Bài Ngữ Pháp Trung

Danh Sách Các Bài Ngữ Pháp Trung - FoxHSK

Phân Biệt Chủ Đề Hán Phon Thế Và Gian Thế Khác Nhau Như Thế Nào

Phân Biệt Chủ Đề Hán Phon Thế Và Gian Thế Khác Nhau Như Thế Nào - FoxHSK

Ngữ Pháp Tiếng Trung Cách Dùng

Ngữ Pháp Tiếng Trung Cách Dùng - FoxHSK

Ngữ Pháp Tiếng Trung Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK Giao Trình Hán Ngữ Quyển 1 Phần 03

Ngữ Pháp Tiếng Trung Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK Giao Trình Hán Ngữ Quyển 1 Phần 03 - FoxHSK