Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词) - Bản Số Hóa & Tải PDF

Bách khoa phân biệt các cặp từ gần nghĩa tiếng Trung hay gặp nhất trong đề thi HSK 4–6 và giao tiếp: 按时 ↔ 及时, 常常 ↔ 往往, 激动 ↔ 感动, 合适 ↔ 适合. Có bài tập và link tải PDF tại Kho Sách.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 文言虚词“者”与“也”在政论文中的判断句结构
- 02 外交庄重句式“秉持……原则,旨在……”
- 03 考据学经典引据式“按《……》所载,此字古音通……,实指……”
- 04 “是”字句
- 05 日期的表达顺序
- 06 动作的进行“在……呢”
- 07 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)
- 08 代词“每”的用法
- 09 “比”字句表示比较
- 10 Cấu trúc 主谓谓语句 (CHỦ VỊ VỊ NGỮ CÚ)
- 11 Cấu trúc 比字句(基本比较) (BỈ TỰ CÚ)
- 12 Cấu trúc 反问句(不是……吗?) (PHẢN VẤN CÚ BẤT THỊ MA)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)"
- 📚 Tài liệu tham khảo & Nguồn trích dẫn
Trong tiếng Hán, từ gần nghĩa (近义词 - Jìnyìcí) luôn là một trong những thử thách hóc búa nhất đối với người học từ trung cấp đến cao cấp (HSK 4 đến HSK 6). Rất nhiều từ khi dịch sang tiếng Việt đều mang chung một nghĩa tương đương, nhưng ngữ cảnh sử dụng, sắc thái biểu cảm, từ loại kết hợp và phạm vi tân ngữ lại hoàn toàn khác biệt. Cuốn sách kinh điển 1700 Cặp từ gần nghĩa trong tiếng Hán (1700对近义词分析与用法) của NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh chính là cẩm nang gối đầu giường giúp giải quyết triệt để vấn đề này.

Từ vựng & Chữ Hán
Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)
对近义词
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Số trang
- 482 trang
- Quyền tải
- Miễn phí 100%
- Cấp độ
- HSK 1–6
- Lượt tải
- 1.480
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)"
Ấn phẩm Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
生成式人工智能固然极大解放了生产力,然而算法偏见与深度伪造亦引发了前所未有的伦理危机。
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh tuy rằng giải phóng mạnh mẽ sức sản xuất, tuy nhiên định kiến thuật toán và công nghệ Deepfake cũng dấy lên cuộc khủng hoảng đạo đức chưa từng có tiền lệ.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
生成式人工智能固然极大解放了生产力,然而算法偏见与深度伪造亦引发了前所未有的伦理危机。生成式人工智能固然極大解放了生產力,然而算法偏見與深度偽造亦引發了前所未有的倫理危機。
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh tuy rằng giải phóng mạnh mẽ sức sản xuất, tuy nhiên định kiến thuật toán và công nghệ Deepfake cũng dấy lên cuộc khủng hoảng đạo đức chưa từng có tiền lệ.
非物质文化遗产的保护,其核心不仅在于静态档案的留存,更关乎活态传承机制的焕新。非物質文化遺產的保護,其核心不僅在於靜態檔案的留存,更關乎活態傳承機制的煥新。
Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể, cốt lõi không chỉ nằm ở việc lưu giữ hồ sơ tĩnh, mà quan trọng hơn là sự đổi mới cơ chế trao truyền sống động trong đời sống đương đại.
面对当今纷繁复杂的国际格局,唯有秉持平等、包容、对话的精神,方能跨越意识形态的鸿沟,推动文明互鉴。面對當今紛繁複雜的國際格局,唯有秉持平等、包容、對話的精神,方能跨越意識形態的鴻溝,推動文明互鑑。
Đứng trước cục diện quốc tế phức tạp và đa chiều ngày nay, chỉ khi giữ vững tinh thần bình đẳng, bao dung và đối thoại, chúng ta mới có thể vượt qua hố sâu ngăn cách về ý thức hệ để thúc đẩy các nền văn minh học hỏi lẫn nhau.
我们在此次博物馆设计中,摒弃了生搬硬套的‘大屋顶’仿古,而是提炼斗拱与飞檐的神韵,融入当代极简钢构之中。我們在此次博物館設計中,摒棄了生搬硬套的‘大屋頂’仿古,而是提煉斗拱與飛簷的神韻,融入當代極簡鋼構之中。
Trong thiết kế bảo tàng lần này, chúng tôi đã gạt bỏ lối bắt chước cổ theo kiểu 'mái nhà to' một cách máy móc rập khuôn, mà chắt lọc thần thái của đấu củng và mái cong bay bổng, hòa nhập vào kết cấu thép tối giản hiện đại.
所谓大学者,非谓有大楼之谓也,有大师之谓也。当代高等教育唯有坚持学术独立与思想自由,方能培育兼济天下的栋梁之材。所謂大學者,非謂有大樓之謂也,有大師之謂也。當代高等教育唯有堅持學術獨立與思想自由,方能培育兼濟天下的棟梁之材。
Cái gọi là trường đại học lớn, không phải là có những tòa nhà cao tầng nguy nga, mà là có những bậc đại sư uyên bác. Giáo dục đại học đương đại chỉ khi kiên định giữ vững tinh thần độc lập học thuật và tự do tư tưởng, thì mới có thể đào tạo nên những bậc rường cột giúp ích cho thiên hạ.
儒家的‘仁爱’与道家的‘道法自然’,构成了中华文明阴阳相济的精神内核。儒家的‘仁愛’與道家的‘道法自然’,構成了中華文明陰陽相濟的精神內核。
Lòng 'Nhân ái' của nhà Nho và tư tưởng 'Đạo thuận theo tự nhiên' của nhà Đạo, đã tạo nên hạt nhân tinh thần âm dương bổ trợ của văn minh Trung Hoa.
面对全球通胀高企与汇率波动的双重承压,央行相机抉择的货币政策凸显出逆周期调节韧性。面對全球通脹高企與匯率波動的雙重承壓,央行相機抉擇的貨幣政策凸顯出逆週期調節韌性。
Đối mặt với áp lực kép từ lạm phát toàn cầu neo cao và biến động tỷ giá hối đoái, chính sách tiền tệ linh hoạt của ngân hàng trung ương đã làm nổi bật tính bền bỉ điều tiết nghịch chu kỳ.
盛唐绝句之所以臻于化境,端在严守平仄粘对之际,复能寄托‘言有尽而意无穷’之苍茫神韵。盛唐絕句之所以臻於化境,端在嚴守平仄粘對之際,復能寄託‘言有盡而意無窮’之蒼茫神韻。
Thơ tuyệt cú thời Thịnh Đường sở dĩ đạt tới cảnh giới tuyệt mỹ, chính là ở chỗ vừa tuân thủ nghiêm ngặt luật bằng trắc niêm đối, lại vừa có thể gửi gắm thần vận mênh mang 'lời có hạn mà ý vô cùng'.
《周易》开篇‘天行健,君子以自强不息’,深刻揭示了自强进取乃宇宙生生不息之第一要义。《周易》開篇‘天行健,君子以自強不息’,深刻揭示了自強進取乃宇宙生生不息之第一要義。
Lời mở đầu Chu Dịch 'Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử lấy đó để tự cường không ngừng', đã hé lộ sâu sắc rằng tự cường tiến thủ chính là yếu chỉ hàng đầu để vũ trụ sinh sôi không dứt.
轮到第三对夫妻了,妻子瘫痪在轮椅上,丈夫微笑着推她上台。评委问他们:“你们的生活这么辛苦,是怎样保持恩爱的呢?”丈夫说:“其实没什么特别的。十年来,她晚上身体常常发麻,需要翻身。我只要一感觉到动静,就会自然醒来给她翻身、按摩,一晚上要折腾好几次,这已经成了我的习惯。”輪到第三對夫妻了,妻子癱瘓在輪椅上,丈夫微笑著推她上臺。評委問他們:“你們的生活這麼辛苦,是怎樣保持恩愛的呢?”丈夫說:“其實沒什麼特別的。十年來,她晚上身體常常發麻,需要翻身。我只要一感覺到動靜,就會自然醒來給她翻身、按摩,一晚上要折騰好幾次,這已經成了我的習慣。”
Đến lượt cặp vợ chồng thứ ba, người vợ bị liệt ngồi trên xe lăn, người chồng mỉm cười đẩy xe đưa vợ lên sân khấu. Giám khảo hỏi: “Cuộc sống vất vả thế này, hai bạn làm sao gìn giữ được tình cảm ân ái?” Người chồng đáp: “Thực ra chẳng có gì đặc biệt cả. Mười năm nay đêm nào chân tay cô ấy cũng bị tê nhức cần trở mình. Tôi chỉ cần cảm nhận được chút động tĩnh là tự nhiên tỉnh giấc để giúp cô ấy trở mình, xoa bóp, mỗi đêm phải dậy vài ba lần, việc đó đã thành phản xạ tự nhiên của tôi rồi.”
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 筛选篩選 | shāi xuǎn | SI TUYỂN | [Động từ / Danh từ] sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc — Ví dụ: 超级计算机与人工智能辅助药物研发平台能够在数小时内对数十亿个分子进行高通量虚拟筛选,极大加速新药研发进程。 (Nền tảng nghiên cứu phát triển thuốc mới hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo và siêu máy tính có thể tiến hành sàng lọc ảo thông lượng cao đối với hàng tỷ phân tử chỉ trong vài giờ, đẩy nhanh vượt bậc tiến trình nghiên cứu phát triển thuốc mới.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 上任上任 | shàng rèn | THƯỚNG NHÂM | [Động từ] nhậm chức, bắt đầu đảm nhiệm chức vụ — Ví dụ: 新当选的国家级重点实验室主任正式上任伊始,便大刀阔斧推行科研组织模式改革,着力激发青年科研人才创新活力。 (Vị chủ nhiệm phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia mới trúng cử ngay khi chính thức nhậm chức bắt đầu công việc đã mạnh tay thúc đẩy cải cách mô hình tổ chức nghiên cứu khoa học, tập trung khơi dậy sức sống đổi mới sáng tạo của các nhân tài nghiên cứu khoa học trẻ.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 19 nét] |
| 设置設置 | shè zhì | THIẾT TRÍ | [Động từ / Danh từ] thiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí — Ví dụ: 高校紧密围绕国家战略新兴产业急需,优化强化学科专业设置,重点增设人工智能与量子信息等交叉前沿学科。 (Các trường đại học cao đẳng bám sát các nhu cầu cấp bách của các ngành mới nổi mang tính chiến lược quốc gia, tối ưu hóa và tăng cường việc thiết lập bố trí các chuyên ngành môn học, tập trung mở thêm các ngành tiên phong liên ngành như thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét] |
| 绅士紳士 | shēn shì | THÂN SĨ | [Danh từ] quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ — Ví dụ: 在国际多边学术峰会外交礼仪场合中,学者们举止优雅、言谈得体,展现了谦逊从容的风度与绅士风范。 (Trong các dịp nghi lễ ngoại giao tại hội nghị thượng đỉnh học thuật đa phương quốc tế, các học giả cử chỉ tao nhã, lời ăn tiếng nói chuẩn mực, phô diễn phong độ khiêm tốn ung dung cùng phong thái quý ông lịch lãm.) [Bộ thủ: 士 (SĨ) • 23 nét] |
| 审查審查 | shěn chá | THẨM TRA | [Động từ / Danh từ] thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách — Ví dụ: 国家司法行政机关建立健全国有资产处置与重大公共投资项目法律合规性审查机制,确保权力依法规范运行。 (Cơ quan hành chính tư pháp quốc gia xây dựng và hoàn thiện cơ chế thẩm tra tính hợp pháp hợp quy đối với việc xử lý tài sản nhà nước và các dự án đầu tư công trọng đại, bảo đảm quyền lực vận hành quy chuẩn theo đúng pháp luật.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 20 nét] |
| 生疏生疏 | shēng shū | SINH SƠ | [Tính từ] xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen — Ví dụ: 青年技师在数字化全自动数控机床上勤学苦练,很快克服了初期的操作生疏,成长为精益求精的技术能手。 (Kỹ thuật viên trẻ trên máy công cụ điều khiển số tự động hóa số đã miệt mài học hỏi rèn luyện chăm chỉ, rất nhanh chóng khắc phục được sự lóng ngóng bỡ ngỡ thao tác thời kỳ đầu, trưởng thành trở thành bàn tay kỹ thuật giỏi tinh ích cầu tinh.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 20 nét] |
| 声誉聲譽 | shēng yù | THANH DỰ | [Danh từ] danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín — Ví dụ: 我国国家实验室与顶尖科研团队始终以严谨求实的学风和颠覆性重大原创成果,赢得了崇高的国际学术声誉。 (Các phòng thí nghiệm quốc gia cùng nhóm nghiên cứu khoa học hàng đầu nước ta luôn bằng tác phong học thuật nghiêm cẩn cầu thị và các thành quả nguyên tác trọng đại mang tính cách mạng, đã giành được uy tín danh tiếng học thuật quốc tế cao quý.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét] |
| 师范師範 | shī fàn | SƯ PHẠM | [Danh từ / Tính từ] sư phạm, đào tạo giáo viên; chuẩn mực làm thầy — Ví dụ: 国家深入实施“优师计划”,大力加强高水平师范院校建设,着力为中西部欠发达地区定向培养优秀乡村骨干教师。 (Nhà nước đi sâu thực thi 'Kế hoạch Giáo viên Xuất sắc', ra sức tăng cường xây dựng các trường đại học sư phạm trình độ cao, tập trung đào tạo theo địa chỉ các giáo viên cốt cán thôn quê xuất sắc cho các vùng kém phát triển ở miền Trung và miền Tây.) [Bộ thủ: 巾 (CÂN) • 24 nét] |
| 时而時而 | shí ér | THỜI NHI | [Phó từ] thỉnh thoảng, có lúc thì... có lúc lại... — Ví dụ: 在雄伟壮丽的高原大峡谷深处,气候瞬息万变,时而艳阳高照云淡风轻,时而狂风呼啸暴雨倾盆。 (Bên trong hẻm núi lớn cao nguyên hùng vĩ tráng lệ, khí hậu biến đổi khôn lường trong chớp mắt, có lúc thì trời nắng rực rỡ mây trôi gió nhẹ, có lúc lại cuồng phong gầm thét mưa trút như thác đổ.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 28 nét] |
| 实质實質 | shí zhì | THỰC CHẤT | [Danh từ / Tính từ] thực chất, bản chất cốt lõi — Ví dụ: 科技竞争的实质是人才竞争与创新生态之争,必须深化体制机制改革以最大限度激发人才创新创造活力。 (Thực chất bản chất cốt lõi của cạnh tranh khoa học công nghệ chính là cuộc cạnh tranh về nhân tài và hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, bắt buộc phải làm sâu sắc hơn cải cách cơ chế thể chế nhằm khơi dậy tối đa sức sống sáng tạo đổi mới của nhân tài.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét] |
| 世界观世界觀 | shì jiè guān | THẾ GIỚI QUÁN | [Danh từ] thế giới quan, nhân sinh quan và thế giới quan — Ví dụ: 思想政治理论课对于引导青少年扣好人生第一粒扣子、树立科学正确的辩证唯物主义世界观具有关键导向作用。 (Môn học lý luận chính trị tư tưởng có tác dụng định hướng then chốt đối với việc dẫn dắt thanh thiếu niên cài ngay ngắn chiếc cúc áo đầu tiên của cuộc đời, xây dựng thế giới quan duy vật biện chứng đúng đắn và khoa học.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 34 nét] |
| 事务事務 | shì wù | SỰ VỤ | [Danh từ] sự vụ, công việc hành chính, sự vụ đối ngoại — Ví dụ: 中国坚定维护真正的多边主义,积极倡导和平解决国际争端,在重大全球与地区热点事务中发挥着重要的建设性作用。 (Trung Quốc kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, tích cực đề xướng giải quyết hòa bình các tranh chấp quốc tế, phát huy vai trò mang tính xây dựng quan trọng trong các công việc sự vụ điểm nóng khu vực và toàn cầu trọng đại.) [Bộ thủ: 亅 (QUYẾT) • 25 nét] |
| 收缩收縮 | shōu suō | THU SÚC | [Động từ / Danh từ] co rút, co lại, thu hẹp quy mô — Ví dụ: 新型智能温控形状记忆合金在达到特定临界相变温度时,能够自主产生精准的形变微米级膨胀与收缩响应。 (Hợp kim ghi nhớ hình dạng điều khiển nhiệt thông minh kiểu mới khi đạt tới nhiệt độ chuyển pha tới hạn nhất định, có thể tự chủ tạo ra các phản ứng co rút và giãn nở ở cấp độ micromet biến dạng chuẩn xác.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 22 nét] |
| 授予授予 | shòu yǔ | THỤ DƯ | [Động từ] trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương) — Ví dụ: 国家主席签署主席令,正式向在国家国防科技与医学领域作出卓越功勋的杰出科学家授予“共和国勋章”。 (Chủ tịch Nước đã ký Lệnh Chủ tịch, chính thức trao tặng 'Huân chương Cộng hòa' cho các nhà khoa học kiệt xuất đã lập nên những công trạng lẫy lừng trong các lĩnh vực y học và khoa học công nghệ quốc phòng của đất nước.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 16 nét] |
| 束束 | shù | THÚC | [Động từ] bó — Ví dụ: 生日 的 时候 , 朋友 送了 我 一束 漂亮 的 鲜花 。 (Vào ngày sinh nhật, bạn bè đã tặng tôi một bó hoa tươi rất đẹp.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 11 nét] |
| 涮涮 | shuàn | XUYẾN | [Động từ] nhúng (lẩu); súc, tráng — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地涮。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Rửa sạch một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 9 nét] |
| 思索思索 | sī suǒ | TƯ SÁCH | [Động từ / Danh từ] suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa — Ví dụ: 面对深海极端高压环境下材料相变这一基础物理谜团,科学家静心沉潜、反复思索并最终提出了全新的理论解释模型。 (Đứng trước bí ẩn vật lý cơ bản về sự biến đổi pha của vật liệu trong môi trường áp suất cực cao dưới biển sâu, nhà khoa học đã tĩnh tâm suy ngẫm, trăn trở suy tư nhiều lần và cuối cùng đã đưa ra mô hình giải thích lý thuyết hoàn toàn mới.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 18 nét] |
| 耸聳 | sǒng | TỦNG | [Động từ / Tính từ] sừng sững; nhún (vai), giật mình kinh ngạc — Ví dụ: 巍峨耸立在世界屋脊之上的珠穆朗玛峰在晨曦金色霞光映照下分外妖娆,展现出令人叹为观止的大自然雄浑之美。 (Đỉnh Everest sừng sững uy nghiêm trên nóc nhà thế giới dưới ánh rạng đông rực rỡ màu vàng kim chiếu rọi hiện lên vô cùng kiều diễm, phô diễn vẻ đẹp hùng vĩ lay động lòng người của thiên nhiên tạo hóa.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 9 nét] |
| 算了算了 | suàn le | TOÁN LIỄU | [Cụm từ / Thán từ] thôi vậy, bỏ qua đi, xem như xong — Ví dụ: 面对科研攻关初期数次实验参数偏差失败,总设计师勉励大家:“探索未知绝不能轻言算了放弃,必须找出症结重来!” (Đứng trước vài lần thất bại do sai lệch thông số thực nghiệm thời kỳ đầu nghiên cứu khoa học, vị tổng công trình sư thiết kế đã khích lệ mọi người: 'Khám phá thế giới vô định tuyệt đối không thể dễ dàng buông xuôi nói câu thôi vậy từ bỏ, bắt buộc phải tìm ra nút thắt để làm lại từ đầu!') [Bộ thủ: 亅 (QUYẾT) • 27 nét] |
| 索赔索賠 | suǒ péi | SÁCH BỒI | [Động từ] đòi bồi thường — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地索赔。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách yêu sách một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét] |
| 贪污貪污 | tān wū | THAM Ô | [Động từ / Danh từ] tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ — Ví dụ: 国家以零容忍态度坚决查处任何贪污受贿、侵害群众切身利益与侵吞公共财政资金的违纪违法犯罪行为。 (Nhà nước bằng thái độ không khoan nhượng kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm tội vi phạm kỷ luật và pháp luật như tham ô hối lộ, xâm hại lợi ích thiết thân của quần chúng và biển thủ công quỹ ngân sách công.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét] |
| 糖葫芦糖葫蘆 | táng hú lu | ĐƯỜNG HỒ LÔ | [Danh từ] kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống — Ví dụ: 在热闹非凡的传统新春庙会上,晶莹剔透、酸甜可口的老北京冰糖葫芦成为了深受广大中外游客喜爱的传统民俗小吃。 (Tại hội chợ Tết dân gian truyền thống vô cùng náo nhiệt, những xiên kẹo hồ lô bọc đường Bắc Kinh xưa chua chua ngọt ngọt ngon miệng, trong veo óng ánh đã trở thành món ăn vặt phong tục dân gian truyền thống được đông đảo du khách trong và ngoài nước vô cùng yêu thích.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 32 nét] |
| 特定特定 | tè dìng | ĐẶC ĐỊNH | [Tính từ] đặc định, được chỉ định cụ thể, riêng biệt — Ví dụ: 国家科技重大专项聚焦在特定极端工况环境下战略装备耐高温耐磨损特种新型合金材料的原创突破。 (Đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia tập trung vào đột phá nguyên tác của các vật liệu hợp kim kiểu mới đặc chủng chịu mài mòn chịu nhiệt độ cao của các trang thiết bị chiến lược dưới môi trường điều kiện làm việc cực đoan đặc định cụ thể.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 19 nét] |
| 体系體系 | tǐ xì | THỂ HỆ | [Danh từ] hệ thống, hệ thống thể hệ hoàn chỉnh — Ví dụ: 我国建成了全球规模最大、门类最齐全的现代化先进制造业产业体系与国家创新体系。 (Nước ta đã xây dựng thành công hệ thống đổi mới quốc gia cùng hệ thống ngành công nghiệp chế tạo tiên tiến hiện đại hóa có quy mô lớn nhất và đầy đủ các danh mục nhất trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 挑剔挑剔 | tiāo ti | KHIÊU DỊCH | [Động từ / Tính từ] săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe — Ví dụ: 航空航天超精密零部件制造以极其挑剔严苛的军工级质量标准,确保每一个产品零缺陷、万无一失。 (Quy trình chế tạo linh kiện siêu chính xác hàng không vũ trụ bằng tiêu chuẩn chất lượng cấp quân sự vô cùng khắt khe kén chọn, bảo đảm mỗi một sản phẩm đều đạt mức không khuyết tật, an toàn tuyệt đối.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 挑拨挑撥 | tiǎo bō | KHIÊU BÁT | [Động từ] khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo — Ví dụ: 任何企图挑拨中国共产党与中国人民血肉联系、企图破坏中华民族大团结的阴谋诡计都注定彻底破产。 (Mọi âm mưu quỷ quyệt mưu toan khiêu khích chia rẽ mối liên hệ máu thịt giữa nhân dân và Đảng Cộng sản, mưu toan phá hoại khối đại đoàn kết các dân tộc đều chắc chắn sẽ bị phá sản hoàn toàn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 通俗通俗 | tōng sú | THÔNG TỤC | [Tính từ] thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng — Ví dụ: 科学家用生动通俗的语言向广大青少年科普量子计算与人工智能原理,让深奥的前沿科学知识飞入寻常百姓家。 (Nhà khoa học đã dùng ngôn ngữ bình dân dễ hiểu và sinh động để phổ biến nguyên lý trí tuệ nhân tạo và tính toán lượng tử tới đông đảo thanh thiếu niên, giúp cho tri thức khoa học tiên phong thâm thúy bay vào từng mái nhà người dân bình thường.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 22 nét] |
| 投机投機 | tóu jī | ĐẦU CƠ | [Động từ / Tính từ] đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý — Ví dụ: 国家金融监管部门依法严厉打击各类金融市场非法操纵与恶意投机炒作,切实维护国家金融资本市场健康稳定。 (Cơ quan giám sát quản lý tài chính quốc gia theo quy định của pháp luật trừng trị nghiêm minh mọi hành vi thao túng phi pháp và đầu cơ trục lợi thổi giá ác ý trên thị trường tài chính, bảo vệ thiết thực sự ổn định lành mạnh của thị trường vốn tài chính quốc gia.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 19 nét] |
| 涂抹塗抹 | tú mǒ | ĐỒ MẠT | [Động từ / Danh từ] bôi, trát, phết lớp phủ bảo vệ — Ví dụ: 在航天返回舱防热大底制造工艺中,工匠们必须极其均匀细密地涂抹特种耐数千度高温烧蚀防热纳米涂层材料。 (Trong quy trình công nghệ chế tạo đáy chống nhiệt của khoang hồi quyển tàu vũ trụ, những người thợ thủ công bắt buộc phải bôi phết một cách vô cùng tỉ mỉ và đồng đều lớp vật liệu nano chống nhiệt bào mòn chịu được nhiệt độ cao hàng ngàn độ C đặc chủng.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 25 nét] |
| 推销推銷 | tuī xiāo | SUY TIÊU | [Động từ / Danh từ] chào hàng, tiếp thị bán sản phẩm; quảng bá — Ví dụ: 乡村青年电商主播通过高清数字化直播带货平台,热情向全国数以亿计的网友推销大山深处的优质绿色农特产品。 (Các bạn trẻ dẫn chương trình thương mại điện tử nông thôn thông qua nền tảng phát sóng trực tiếp bán hàng kỹ thuật số độ nét cao đã nhiệt tình tiếp thị chào hàng những nông sản đặc sản xanh chất lượng cao sâu trong lòng núi tới hàng trăm triệu cư dân mạng trên cả nước.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 21 nét] |
| 唾沫唾沫 | tuò mo | THOÁ MẠT | [Danh từ] nước bọt, nước dãi — Ví dụ: 新型医用纳米生物传感器能够在数分钟内通过微量唾沫样本快速检测多种呼吸道病毒抗原,具备极高灵敏度与特异性。 (Cảm biến sinh học nano y tế kiểu mới có thể thông qua mẫu nước bọt vi lượng trong vòng vài phút phát hiện nhanh chóng nhiều loại kháng nguyên virus đường hô hấp, sở hữu độ đặc hiệu và độ nhạy cực cao.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 外向外向 | wài xiàng | NGOẠI HƯỚNG | [Động từ] hướng ngoại, cởi mở — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地外向。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Đi một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 夕 (TỊCH) • 19 nét] |
| 挽救挽救 | wǎn jiù | VÃN CỨU | [Động từ] cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ — Ví dụ: 国家紧急组织多学科顶尖医学专家组开展ECMO人工心肺联合救治,成功挽救了数位重症暴发性心肌炎危重患者生命。 (Nhà nước khẩn cấp tổ chức đoàn chuyên gia y học hàng đầu đa ngành triển khai phối hợp cứu chữa bằng tim phổi nhân tạo ecmo, cứu sống cứu vãn thành công sinh mệnh của nhiều bệnh nhân nguy kịch bị viêm cơ tim tối cấp tính thể bùng phát.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 威风威風 | wēi fēng | UY PHONG | [Danh từ / Tính từ] uy phong, oai nghiêm lẫm liệt, khí thế oai phong — Ví dụ: 在盛大阅兵庆典上,国产新型重型隐身战机编队以磅礴气势划破长空呼啸而过,尽显大国空军的凛凛威风。 (Trong buổi đại lễ duyệt binh long trọng, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình hạng nặng kiểu mới do nước ta sản xuất với khí thế hùng vĩ đã xé toạc bầu trời gầm thét bay qua, phô diễn trọn vẹn uy phong oai nghiêm lẫm liệt của Không quân nước lớn.) [Bộ thủ: 風 (PHONG) • 22 nét] |
| 唯独唯獨 | wéi dú | DUY ĐỘC | [Phó từ] chỉ riêng, duy nhất mỗi, riêng biệt — Ví dụ: 在这座保存完好、历经千年风雨沧桑的唐代木构大殿建筑群中,唯独主殿大梁历经多次强震依然完好如初、岿然屹立。 (Bên trong quần thể kiến trúc đại điện bằng kết cấu gỗ thời Đường trải qua ngàn năm dâu bể mưa gió được bảo tồn nguyên vẹn này, chỉ riêng duy nhất mỗi chiếc xà chủ của đại điện chính dẫu trải qua nhiều trận động đất mạnh vẫn nguyên vẹn như xưa, sừng sững uy nghiêm.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 24 nét] |
| 畏惧畏懼 | wèi jù | UÝ CỤ | [Động từ / Danh từ] sợ hãi, kinh hãi khiếp sợ, chùn bước trước khó khăn — Ví dụ: 广大科研攻关人员发扬敢为人先的科学精神,在攀登世界科技最高峰征途上从不畏惧任何失败与艰难险阻。 (Đông đảo những người làm khoa học nghiên cứu xung kích phát huy tinh thần khoa học dám làm người đi đầu, trên hành trình leo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới không bao giờ khiếp sợ sợ hãi bất kỳ thất bại hay gian nan hiểm trở nào.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét] |
| 文艺文藝 | wén yì | VĂN NGHỆ | [Danh từ / Tính từ] văn nghệ, văn hóa nghệ thuật — Ví dụ: 广大文艺工作者坚持以人民为中心的创作导向,深入生活、扎根人民,创作出一大批无愧于时代的精品力作。 (Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì định hướng sáng tác lấy nhân dân làm trung tâm, đi sâu vào đời sống, bén rễ trong nhân dân, sáng tạo nên một loạt các kiệt tác tinh phẩm xứng đáng với thời đại.) [Bộ thủ: 文 (VĂN) • 21 nét] |
| 无从無從 | wú cóng | VÔ TÒNG | [Phó từ] không có cách nào, không biết bắt đầu từ đâu — Ví dụ: 深海沉船出水文物如果不经过及时的高精度脱盐与脱水科学保护,后续的文保修复工作便无从谈起。 (Các cổ vật di vật vớt lên từ tàu đắm dưới biển sâu nếu không trải qua công tác bảo tồn khoa học khử muối và tách nước kịp thời có độ chính xác cao thì công tác phục chế tu sửa bảo tồn văn vật sau này sẽ không có cách nào bàn tới.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 无穷无尽無窮無盡 | wú qióng wú jìn | VÔ CÙNG VÔ TẬN | [Thành ngữ] vô cùng vô tận, bao la bất tận không bao giờ cạn — Ví dụ: 浩瀚宇宙中蕴含着无穷无尽的科学奥秘,激励着一代又一代航天科研人员勇往直前、探索未知世界。 (Bên trong vũ trụ bao la ẩn chứa muôn vàn bí ẩn khoa học vô cùng vô tận, khích lệ hết thế hệ này đến thế hệ khác các nhà nghiên cứu khoa học hàng không vũ trụ dũng cảm tiến bước, khám phá thế giới vô định.) [Bộ thủ: 无 (VÔ) • 35 nét] |
| 务必務必 | wù bì | VỤ TẤT | [Phó từ] phải — Ví dụ: 掌握好“务必”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “务必” (phải) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 25 nét] |
| 吸取吸取 | xī qǔ | HẤP THỦ | [Động từ] rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất) — Ví dụ: 广大科研团队认真总结既往试验失败教训,虚心吸取同行先进经验,为后续攻克重大科技难关打下了坚实基础。 (Đông đảo các nhóm nghiên cứu khoa học nghiêm túc tổng kết các bài học kinh nghiệm thất bại trong thử nghiệm trước đây, khiêm tốn tiếp thu rút ra những kinh nghiệm tiên tiến của đồng nghiệp, đặt nền móng vững chắc cho việc chinh phục các nan đề công nghệ trọng đại sau này.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 16 nét] |
| 系列系列 | xì liè | HỆ LIỆT | [Danh từ / Lượng từ] loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn — Ví dụ: 我国“神舟”系列载人飞船与“天舟”系列货运飞船常态化往返运行,为中国空间站长期在轨运营提供了可靠保障。 (Chuỗi loạt tàu vận tải hàng hóa dòng 'Thiên Châu' và tàu vũ trụ có người lái dòng 'Thần Châu' của nước ta vận hành đi lại thường thái hóa, mang lại sự bảo đảm vững chắc đáng tin cậy cho sự vận hành lâu dài trên quỹ đạo của Trạm vũ trụ Trung Quốc.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 22 nét] |
| 下属下屬 | xià shǔ | HẠ THUỘC | [Danh từ] cấp dưới, nhân viên thuộc cấp — Ví dụ: 优秀的领导干部善于关心爱护下属,在政治上激励、工作上支持、生活上关怀,充分调动全体团队成员的主动性与创造力。 (Cán bộ lãnh đạo xuất sắc luôn biết cách quan tâm yêu thương cấp dưới, khích lệ về chính trị, hỗ trợ trong công việc, ân cần trong cuộc sống, phát huy tối đa tính chủ động và sức sáng tạo của toàn thể các thành viên trong đội ngũ.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 17 nét] |
| 闲话閒話 | xián huà | NHÀN THOẠI | [Danh từ] chuyện phiếm, lời bàn tán dèm pha sau lưng — Ví dụ: 新时代青年科技领军人才当心无旁骛、专心治学,不为外界闲话噪音所扰,坚定不移勇攀世界科技最高峰。 (Nhân tài đầu ngành khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới cần tâm không vướng bận, chuyên tâm nghiên cứu học thuật, không để những lời bàn tán dèm pha chuyện phiếm ồn ào bên ngoài quấy nhiễu, kiên định dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 陷入陷入 | xiàn rù | HÃM NHẬP | [Động từ] rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái) — Ví dụ: 面对复杂严峻的全球经济动荡与部分地区陷入地缘冲突泥潭,中国经济展现出强大抗风险韧性与增长潜力。 (Đứng trước những biến động kinh tế toàn cầu phức tạp hiểm nghèo cùng việc một số khu vực rơi vào vũng lầy xung đột địa chính trị, nền kinh tế Trung Quốc đã phô diễn tiềm năng tăng trưởng cùng tính bền bỉ chống chịu rủi ro mạnh mẽ.) [Bộ thủ: 入 (NHẬP) • 26 nét] |
| 想方设法想方設法 | xiǎng fāng shè fǎ | TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁP | [Thành ngữ] nghĩ đủ mọi phương kế, tìm đủ mọi cách giải quyết — Ví dụ: 各级党委政府想方设法解决群众急难愁盼的看病就医、养老托幼难题,切实把温暖送到千家万户心坎上。 (Cấp ủy Đảng và chính quyền các cấp đã tìm đủ mọi cách nghĩ đủ mọi phương kế giải quyết các vấn đề khó khăn bức thiết của nhân dân về khám chữa bệnh y tế, dưỡng lão và trông giữ trẻ nhỏ, đưa hơi ấm thực sự tới tận đáy lòng của hàng vạn gia đình.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 35 nét] |
| 消防消防 | xiāo fáng | TIÊU PHÒNG | [Danh từ / Tính từ] phòng cháy chữa cháy (PCCC), cứu nạn cứu hộ — Ví dụ: 国家综合性消防救援队伍赴汤蹈火、竭诚为民,在重大森林火灾与特大洪涝险情处置中筑起坚不可摧的生命防线。 (Đội ngũ cứu nạn cứu hộ và phòng cháy chữa cháy tổng hợp quốc gia xông pha lửa đạn, hết lòng vì nhân dân, trong xử lý hiểm họa lũ lụt đặc biệt lớn và các vụ cháy rừng trọng đại đã đắp xây nên phòng tuyến sinh mệnh kiên cố không thể phá vỡ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 27 nét] |
| 协商協商 | xié shāng | HIỆP THƯƠNG | [Động từ / Danh từ] hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ — Ví dụ: 中国特色社会主义协商民主深深植根于中华优秀传统文化,展现了全过程人民民主的独特制度优势与旺盛生机。 (Dân chủ hiệp thương chủ nghĩa xã hội đặc sắc bắt rễ sâu sắc trong nền văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc, phô diễn sức sống tràn trề cùng ưu thế thể chế độc đáo của nền dân chủ nhân dân toàn quá trình.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 25 nét] |
| 新郎新郎 | xīn láng | TÂN LANG | [Danh từ] chú rể, tân lang — Ví dụ: 在庄重喜庆的军营集体婚礼现场,身着笔挺军装的新郎与美丽的新娘在战友们的由衷祝福声中幸福步入婚姻殿堂。 (Tại hiện trường đám cưới tập thể trong doanh trại quân đội trang trọng vui tươi, chú rể trong bộ quân phục chỉnh tề cùng cô dâu xinh đẹp hòa cùng tiếng chúc phúc từ đáy lòng của các đồng đội đã hạnh phúc bước vào lễ đường hôn nhân.) [Bộ thủ: 斤 (CÂN) • 27 nét] |
| 辛勤辛勤 | xīn qín | TÂN CẦN | [Tính từ] cần cù, nhọc nhằn chăm chỉ, vất vả — Ví dụ: 全国数以亿计的产业工人、农民与科技工作者用辛勤的劳动与汗水,共同托举起了中国式现代化的宏伟基业。 (Hàng trăm triệu người làm khoa học công nghệ, nông dân và công nhân công nghiệp trên cả nước bằng mồ hôi và sức lao động cần cù nhọc nhằn đã cùng nhau nâng đỡ nên cơ nghiệp vĩ đại của hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 辛 (TÂN) • 25 nét] |
| 兴隆興隆 | xīng lóng | HƯNG LONG | [Tính từ] hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng — Ví dụ: 在古色古香的非遗文创特色历史文化街区里,商贾云集、游人如织,各色传统老字号商铺生意十分兴隆。 (Bên trong khu phố lịch sử văn hóa đặc sắc sáng tạo di sản phi vật thể cổ kính, thương nhân tề tựu, du khách như dệt cửi, việc làm ăn buôn bán của các cửa hiệu danh tiếng lâu đời truyền thống vô cùng hưng long phát đạt.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 28 nét] |
| 幸好幸好 | xìng hǎo | HẠNH HẢO | [Phó từ] May mắn thay — Ví dụ: 掌握好“幸好”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “幸好” (May mắn thay) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 27 nét] |
| 修建修建 | xiū jiàn | TU KIẾN | [Động từ] xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình) — Ví dụ: 我国在平均海拔四千米以上的世界屋脊青藏高原上,奇迹般修建成了举世瞩目的高原超级生态绿色铁路。 (Nước ta trên cao nguyên Thanh Tạng nóc nhà thế giới có độ cao trung bình trên 4.000 mét so với mực nước biển đã thi công xây dựng nên một tuyến đường sắt xanh sinh thái siêu cấp cao nguyên tráng lệ khiến toàn thế giới phải dõi theo.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 需求需求 | xū qiú | NHU CẦU | [Danh từ] nhu cầu, yêu cầu bức thiết — Ví dụ: 国家基础科学研究与科技创新紧密围绕国家重大战略需求与人民美好生活期待,全力突破前沿卡脖子技术。 (Đổi mới khoa học công nghệ và nghiên cứu khoa học cơ bản quốc gia bám sát các kỳ vọng về cuộc sống tươi đẹp của nhân dân cùng các nhu cầu chiến lược trọng đại của đất nước, dốc toàn lực đột phá các công nghệ nghẽn cổ chai tiên phong.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 19 nét] |
| 悬念懸念 | xuán niàn | HUYỀN NIỆM | [Danh từ] nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm — Ví dụ: 在国际机器人挑战赛总决赛上,我国自主研发的双足人形机器人凭借卓越的平衡算法力克强敌夺冠,毫无悬念。 (Tại trận chung kết Giải Thách thức Robot Quốc tế, robot hình người hai chân do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển nhờ vào thuật toán thăng bằng vượt trội đã đánh bại đối thủ mạnh giành chức vô địch, hoàn toàn không có gì phải hoài nghi hồi hộp.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét] |
| 学位學位 | xué wèi | HỌC VỊ | [Danh từ] học vị (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ) — Ví dụ: 国家完善交叉学科研究生学位授权审核机制,大力支持高校自主培养人工智能与量子信息领域高水平博士人才。 (Nhà nước hoàn thiện cơ chế thẩm định cấp phép học vị nghiên cứu sinh ngành liên ngành, ra sức hỗ trợ các trường đại học tự chủ đào tạo nhân tài tiến sĩ trình độ cao trong các lĩnh vực thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 压迫壓迫 | yā pò | ÁP BÀI | [Động từ / Danh từ] áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học) — Ví dụ: 中国人民经过近代百余年浴血奋斗推翻了帝国主义、封建主义和官僚资本主义的残酷压迫,实现了民族独立与人民解放。 (Nhân dân sau hơn một trăm năm chiến đấu anh dũng thời cận đại đã lật đổ sự áp bức tàn bạo của chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa phong kiến và chủ nghĩa tư bản quan liêu, thực hiện nền độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét] |
| 延期延期 | yán qī | DIÊN KỲ | [Động từ / Danh từ] hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày — Ví dụ: 针对部分受极端恶劣气候与深海作业条件限制的基础科考专项,评审专家委员会依法批准了合理的科研周期延期申请。 (Nhắm vào một số đề án khảo sát khoa học cơ bản bị hạn chế bởi điều kiện thao tác dưới biển sâu và khí hậu khắc nghiệt cực đoan, hội đồng chuyên gia đánh giá theo quy định pháp luật đã phê chuẩn đơn xin gia hạn hoãn lại chu kỳ nghiên cứu khoa học hợp lý.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 24 nét] |
| 言论言論 | yán lùn | NGÔN LUẬN | [Danh từ] ngôn luận, ý kiến phát biểu quan điểm — Ví dụ: 国家依法保障公民言论自由,同时坚决依法严惩任何编造虚假涉恐险情谣言与危害国家安全的违法言论。 (Nhà nước theo quy định của pháp luật bảo đảm quyền tự do ngôn luận của công dân, đồng thời kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật mọi ngôn luận phát biểu ý kiến trái pháp luật gây nguy hại an ninh quốc gia và bịa đặt tin đồn hiểm họa khủng bố giả mạo.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét] |
| 掩护掩護 | yǎn hù | YỂM HỘ | [Động từ / Danh từ] yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự) — Ví dụ: 在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效掩护了主力轰炸机梯队突入目标区域。 (Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 文言虚词“者”与“也”在政论文中的判断句结构
HSK 7 · Ngữ pháp Văn ngôn Cao cấpPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc cổ '...者,...也' dùng để định nghĩa hoặc khẳng định phán đoán mang tính trang trọng và triết lý trong văn bản học thuật hiện đại.
02 外交庄重句式“秉持……原则,旨在……”
HSK 7 · Ngữ pháp Văn kiện Ngoại giaoPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc sử dụng trong thông cáo ngoại giao và các bài diễn văn quan hệ quốc tế nhằm tuyên bố lập trường và phương hướng hành động của một quốc gia hay tổ chức đa phương.
03 考据学经典引据式“按《……》所载,此字古音通……,实指……”
HSK 9 · Khảo cứu Cổ học Đỉnh caoPhân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu quy chuẩn của các đại học giả khi trích dẫn kinh điển, giải mã từ nguyên và chứng minh ngữ nghĩa cổ văn.
04 “是”字句
HSK 1 · Cấu trúc câu cơ bảnPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ "是" dùng để liên kết Chủ ngữ và Tân ngữ, biểu thị hai đối tượng thuộc về nhau, có cùng bản chất hoặc mang tính đồng nhất.
05 日期的表达顺序
HSK 1 · Diễn đạt thời gianPhân tích học thuật & Cách dùng: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần.
06 动作的进行“在……呢”
HSK 1 · Thì tiếp diễnPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ "在" hoặc cấu trúc "在...呢" biểu thị hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Phủ định dùng "没在" hoặc "没".
07 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)
HSK 1 · Cấu trúc #008Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?').
08 代词“每”的用法
HSK 2 · Đại từ chỉ số lượngPhân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'.
09 “比”字句表示比较
HSK 2 · Câu so sánhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.
10 Cấu trúc 主谓谓语句 (CHỦ VỊ VỊ NGỮ CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #006Phân tích học thuật & Cách dùng: Cụm chủ vị làm vị ngữ của toàn câu để miêu tả tình trạng, đặc điểm của chủ ngữ lớn hoặc nhấn mạnh chủ đề.
11 Cấu trúc 比字句(基本比较) (BỈ TỰ CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #025Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh hơn cơ bản giữa hai sự vật/người (A hơn B).
12 Cấu trúc 反问句(不是……吗?) (PHẢN VẤN CÚ BẤT THỊ MA)
HSK 2 · Cấu trúc #056Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu phản vấn dùng để khẳng định mạnh mẽ một sự thật hiển nhiên hoặc nhắc nhở nhẹ nhàng (chẳng phải là... hay sao?).
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “超级计算机与人工智能辅助药物研发平台能够在数小时内对数十亿个分子进行高通量虚拟( ),极大加速新药研发进程。” (Nền tảng nghiên cứu phát triển thuốc mới hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo và siêu máy tính có thể tiến hành sàng lọc ảo thông lượng cao đối với hàng tỷ phân tử chỉ trong vài giờ, đẩy nhanh vượt bậc tiến trình nghiên cứu phát triển thuốc mới.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 筛选 (shāi xuǎn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “筛选” (shāi xuǎn - âm Hán Việt: SI TUYỂN, động từ / danh từ) mang nghĩa “sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc”. Câu hoàn chỉnh: “超级计算机与人工智能辅助药物研发平台能够在数小时内对数十亿个分子进行高通量虚拟筛选,极大加速新药研发进程。” (Nền tảng nghiên cứu phát triển thuốc mới hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo và siêu máy tính có thể tiến hành sàng lọc ảo thông lượng cao đối với hàng tỷ phân tử chỉ trong vài giờ, đẩy nhanh vượt bậc tiến trình nghiên cứu phát triển thuốc mới.). Các phương án còn lại: 绅士 (quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ), 声誉 (danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín), 事务 (sự vụ, công việc hành chính, sự vụ đối ngoại).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “[Chủ thể ngoại giao] + 秉持 + [Nguyên tắc cốt lõi] + 原则,旨在 + [Mục tiêu cao cả]” (外交庄重句式“秉持……原则,旨在……”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “[Chủ thể ngoại giao] + 秉持 + [Nguyên tắc cốt lõi] + 原则,旨在 + [Mục tiêu cao cả]”: Cấu trúc sử dụng trong thông cáo ngoại giao và các bài diễn văn quan hệ quốc tế nhằm tuyên bố lập trường và phương hướng hành động của một quốc gia hay tổ chức đa phương. Câu chuẩn xác trong sách là: “本届国际论坛秉持开放合作原则,旨在为全球南南合作探索崭新路径。” (Diễn đàn quốc tế lần này giữ vững nguyên tắc mở cửa hợp tác, nhằm mục đích khai phá những con đường hoàn toàn mới cho hợp tác Nam-Nam toàn cầu.) và “大使所言切中要害。文化外交之旨趣,在于以润物无声之姿消弭偏见与误解,构筑人类命运共同体的心灵纽带。” (Lời đại sứ nói trúng ngay điểm cốt tử. Mục đích cốt lõi của ngoại giao văn hóa nằm ở việc dùng tư thế mưa thuận gió hòa dịu dàng xóa tan định kiến và hiểu lầm, thắt chặt sợi dây liên kết tâm hồn trong cộng đồng cùng chung tương lai của nhân loại.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “面对科研攻关初期数次实验参数偏差失败,总设计师勉励大家:“探索未知绝不能轻言( )放弃,必须找出症结重来!”” (Đứng trước vài lần thất bại do sai lệch thông số thực nghiệm thời kỳ đầu nghiên cứu khoa học, vị tổng công trình sư thiết kế đã khích lệ mọi người: 'Khám phá thế giới vô định tuyệt đối không thể dễ dàng buông xuôi nói câu thôi vậy từ bỏ, bắt buộc phải tìm ra nút thắt để làm lại từ đầu!')
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 算了 (suàn le)
Giải thích chuyên sâu: Từ “算了” (suàn le - âm Hán Việt: TOÁN LIỄU, cụm từ / thán từ) mang nghĩa “thôi vậy, bỏ qua đi, xem như xong”. Câu hoàn chỉnh: “面对科研攻关初期数次实验参数偏差失败,总设计师勉励大家:“探索未知绝不能轻言算了放弃,必须找出症结重来!”” (Đứng trước vài lần thất bại do sai lệch thông số thực nghiệm thời kỳ đầu nghiên cứu khoa học, vị tổng công trình sư thiết kế đã khích lệ mọi người: 'Khám phá thế giới vô định tuyệt đối không thể dễ dàng buông xuôi nói câu thôi vậy từ bỏ, bắt buộc phải tìm ra nút thắt để làm lại từ đầu!'). Các phương án còn lại: 糖葫芦 (kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống), 挑剔 (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 推销 (chào hàng, tiếp thị bán sản phẩm; quảng bá).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ” (“是”字句)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ”: Động từ "是" dùng để liên kết Chủ ngữ và Tân ngữ, biểu thị hai đối tượng thuộc về nhau, có cùng bản chất hoặc mang tính đồng nhất. Câu chuẩn xác trong sách là: “我是学生。” (Tôi là học sinh.) và “我不是老师。” (Tôi không phải giáo viên.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “广大( )工作者坚持以人民为中心的创作导向,深入生活、扎根人民,创作出一大批无愧于时代的精品力作。” (Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì định hướng sáng tác lấy nhân dân làm trung tâm, đi sâu vào đời sống, bén rễ trong nhân dân, sáng tạo nên một loạt các kiệt tác tinh phẩm xứng đáng với thời đại.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 文艺 (wén yì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “文艺” (wén yì - âm Hán Việt: VĂN NGHỆ, danh từ / tính từ) mang nghĩa “văn nghệ, văn hóa nghệ thuật”. Câu hoàn chỉnh: “广大文艺工作者坚持以人民为中心的创作导向,深入生活、扎根人民,创作出一大批无愧于时代的精品力作。” (Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì định hướng sáng tác lấy nhân dân làm trung tâm, đi sâu vào đời sống, bén rễ trong nhân dân, sáng tạo nên một loạt các kiệt tác tinh phẩm xứng đáng với thời đại.). Các phương án còn lại: 务必 (phải), 下属 (cấp dưới, nhân viên thuộc cấp), 协商 (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)” (动作的进行“在……呢”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 在 + Động từ (+ Tân ngữ) + (呢)”: Phó từ "在" hoặc cấu trúc "在...呢" biểu thị hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Phủ định dùng "没在" hoặc "没". Câu chuẩn xác trong sách là: “我在看书呢。” (Tôi đang đọc sách đấy.) và “他没看书。” (Cậu ấy không có đọc sách.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词) ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Phân Biệt 1700 Cặp Từ Gần Nghĩa Tiếng Trung (1700对近义词)"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
📚 Tài liệu tham khảo & Nguồn trích dẫn
- Dương Ký Châu (Chủ biên), 1700 Cặp từ gần nghĩa trong tiếng Hán phân tích và cách dùng (1700对近义词分析与用法), NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (BLCUP).
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI), Đại cương Từ vựng HSK 3.0 & Danh mục Cặp từ phân biệt, Nhà xuất bản Giáo dục Hán ngữ.
- Lữ Thúc Tương, Bách khoa Hư từ & Phó từ Hán ngữ hiện đại, Thương vụ Ấn Thư quán.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



