Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng32 phút13.011lượt

Tải Sách Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực (HSK 2–6 • Routledge) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: ngữ pháp tiếng hán hiện đại thực hành (modern mandarin chinese grammar)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Giáo trình Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar) (实用现代汉语语法指南) là ấn phẩm kinh điển quốc tế do Claudia Ross & Jing-heng Sheng Ma biên soạn, xuất bản bởi Routledge (Luân Đôn & New York). Sách dành cho trình độ Toàn Diện (HSK 2 – HSK 6) với tổng dung lượng 420 trang. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện 100% trên FoxHSK với phiên âm Ruby Pinyin chuẩn sắc nét, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến, bộ đếm lượt tải thực tế và liên kết tải PDF bản đẹp miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar)

Ngữ pháp & Kỹ năng

Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
420 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
3.650

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar)"

Ấn phẩm Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 2 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 2

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

他在呢,你进去吧,门开着呢。

Bản dịch tiếng Việt

Anh ấy có ở đó, bạn vào đi, cửa đang mở đấy.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L2-13 · Cửa đang mở đấy (门开着呢)

他tā在zài呢ne,你nǐ进jìn去qù吧ba,门mén开kāi着zhe呢ne。他tā在zài呢ne,你nǐ進jìn去qù吧ba,門mén開kāi著zhe呢ne。

Anh ấy có ở đó, bạn vào đi, cửa đang mở đấy.

Trích đoạn số hóa 02 · L2-14 · Bạn đã từng xem bộ phim đó chưa? (你看过那个电影吗?)

我wǒ看kàn过guò两liǎng次cì,虽suī然rán时shí间jiān很hěn长cháng,但dàn是shì非fēi常cháng有yǒu意yì思sī。我wǒ看kàn過guò兩liǎng次cì,雖suī然rán時shí間jiān很hěn長cháng,但dàn是shì非fēi常cháng有yǒu意yì思sī。

Tôi từng xem 2 lần rồi, tuy thời gian khá dài nhưng vô cùng thú vị.

Trích đoạn số hóa 03 · L2-15 · Năm mới sắp đến rồi (新年就要到了)

我wǒ们men要yào坐zuò火huǒ车chē回huí家jiā看kàn父fù母mǔ!我wǒ們men要yào坐zuò火huǒ車chē回huí家jiā看kàn父fù母mǔ!

Chúng em muốn đi tàu hỏa về nhà thăm bố mẹ ạ!

Trích đoạn số hóa 04 · L2-16 · Trận đấu cực kỳ hay (比赛精彩得很)

真zhēn的de是shì精jīng彩cǎi得dé不bù得dé了liǎo!真zhēn的de是shì精jīng彩cǎi得dé不bù得dé了liǎo!

Thực sự là hay kinh khủng luôn!

Trích đoạn số hóa 05 · L2-16 · Trận đấu cực kỳ hay (比赛精彩得很)

没méi有yǒu呢ne。沒méi有yǒu呢ne。

Vẫn chưa đâu.

Trích đoạn số hóa 06 · L2-16 · Trận đấu cực kỳ hay (比赛精彩得很)

不bú是shì的de。最zuì后hòu是shì一yì比bǐ一yī,打dǎ平píng了le。明míng天tiān再zài来lái一yì场chǎng。不bú是shì的de。最zuì後hòu是shì一yì比bǐ一yī,打dǎ平píng了le。明míng天tiān再zài來lái一yì場chǎng。

Không phải đâu. Cuối cùng là một đều (1-1), hòa rồi. Ngày mai lại đá một trận nữa.

Trích đoạn số hóa 07 · L2-16 · Trận đấu cực kỳ hay (比赛精彩得很)

都dōu怪guài我wǒ,要yào是shi最zuì后hòu那nà个ge球qiú射shè门mén进jìn去qù了le,胜shèng利lì就jiù是shì我wǒ们men的de了le。哎āi呀yā,真zhēn是shì在zài浪làng费fèi这zhè么me好hǎo的de机jī会huì。都dōu怪guài我wǒ,要yào是shi最zuì後hòu那nà個ge球qiú射shè門mén進jìn去qù了le,勝shèng利lì就jiù是shì我wǒ們men的de了le。哎āi呀yā,真zhēn是shì在zài浪làng費fèi這zhè麼me好hǎo的de機jī會huì。

Đều trách tớ cả, nếu quả sút bóng cuối cùng đó mà vào thì thắng lợi đã thuộc về chúng ta rồi. Ây da, đúng là lãng phí một cơ hội tốt như vậy.

Trích đoạn số hóa 08 · L2-16 · Trận đấu cực kỳ hay (比赛精彩得很)

好hǎo的de,那nà我wǒ先xiān回huí宿sù舍shè洗xǐ澡zǎo,我wǒ全quán身shēn都dōu是shì汗hàn。好hǎo的de,那nà我wǒ先xiān回huí宿sù舍shè洗xǐ澡zǎo,我wǒ全quán身shēn都dōu是shì汗hàn。

Được thôi, vậy tớ về ký túc xá tắm đã, người tớ toàn mồ hôi.

Trích đoạn số hóa 09 · L1-1 · Xin chào! (你好!)

你nǐ好hǎo!你nǐ好hǎo!

Xin chào!

Trích đoạn số hóa 10 · L1-1 · Xin chào! (你好!)

我wǒ是shì学xué生shēng。我wǒ是shì學xué生shēng。

Tôi là học sinh.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 2) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
船chuán船chuán chuán THUYỀN [Động từ] tàu thuyền — Ví dụ: 我们坐船去北京。 (Chúng tôi đi tàu đến Bắc Kinh.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 11 nét]
大dà家jiā大dà家jiā dà jiā ĐẠI GIA [Đại từ] mọi người, tất cả — Ví dụ: 请大家好准备。 (Mời mọi người chuẩn bị kỹ.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 19 nét]
弟dì弟di弟dì弟di dì di ĐỆ ĐỆ [Danh từ] em trai — Ví dụ: 我的弟弟在读小学。 (Em trai tôi đang học tiểu học.) [Bộ thủ: 弓 (CUNG) • 26 nét]
服fú务wù员yuán服fú務wù員yuán fú wù yuán PHỤC VỤ VIÊN [Danh từ] bồi bàn — Ví dụ: 服务员,请点菜。 (Phục vụ ơi, cho mình gọi món.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 35 nét]
公gōng共gòng汽qì车chē公gōng共gòng汽qì車chē gōng gòng qì chē CÔNG CỘNG KHÍ XA [Danh từ] xe buýt — Ví dụ: 我坐公共汽车去学校。 (Tôi đi xe buýt đến trường.) [Bộ thủ: 车 (XA) • 35 nét]
孩hái子zi孩hái子zi hái zi HÀI TỬ [Danh từ] đứa trẻ — Ví dụ: 孩子们在公园里玩。 (Bọn trẻ đang chơi trong công viên.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 19 nét]
欢huān迎yíng歡huān迎yíng huān yíng HOAN NGHÊNH [Động từ] chào mừng — Ví dụ: 欢迎来到中国! (Chào mừng đến với Trung Quốc!) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 17 nét]
件jiàn件jiàn jiàn KIỆN [Lượng từ] chiếc, cái (áo, việc) — Ví dụ: 我买了一件衣服。 (Tôi đã mua một chiếc áo.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 13 nét]
近jìn近jìn jìn CẬN [Tính từ] gần — Ví dụ: 我家离学校很近。 (Nhà tôi ở rất gần trường học.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 12 nét]
考kǎo试shì考kǎo試shì kǎo shì KHẢO THÍ [Danh từ] kỳ thi — Ví dụ: 明天我们要考试。 (Ngày mai chúng tôi có bài thi.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 26 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 2 xuất hiện xuyên suốt trong sách Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #050
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').

Ví dụ 1 trong sách:
雨yǔ伞sǎn叫jiào风fēng吹chuī跑pǎo了le,衣yī服fu让ràng人rén弄nòng脏zāng了le。
👉 Chiếc ô đã bị gió thổi bay mất, quần áo bị người ta làm vấy bẩn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
灯dēng亮liàng了le。
👉 Đèn đã sáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "叫 / 让被动句" (Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)

HSK 3 · Cấu trúc #080
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le学xué好hǎo汉hàn语yǔ,他tā每měi天tiān坚jiān持chí读dú报bào;请qǐng留liú下xià电diàn话huà,以yǐ便biàn联lián系xì。
👉 Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ跟gēn你nǐ一yì起qǐ去qù。
👉 Tôi đi cùng bạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "积极目的(为了…… / 以便……)" (为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”)

HSK 4 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự nhượng bộ trong giả thiết: Cho dù tình huống nêu ra ở vế trước có xảy ra đi chăng nữa, thì kết quả hay hành động ở vế sau vẫn không hề thay đổi.

Ví dụ 1 trong sách:
即jí使shǐ生shēng活huó平píng淡dàn,两liǎng个gè人rén互hù相xiāng关guān心xīn也yě是shì幸xìng福fú的de。
👉 Cho dù cuộc sống có bình dị, hai người quan tâm lẫn nhau cũng là hạnh phúc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
即jí使shǐ工gōng作zuò再zài忙máng,他tā每měi天tiān也yě会huì给gěi妻qī子zǐ打dǎ电diàn话huà。
👉 Cho dù công việc có bận đến mấy, mỗi ngày anh ấy đều sẽ gọi điện thoại cho vợ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Phó từ biểu thị quy luật: “往往” (Thường, thường hay) (副词“往往”表示规律性倾向)

HSK 4 · Phó từ quy luật
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '往往' chỉ ra rằng dưới một điều kiện nhất định thì sự việc thường có quy luật xảy ra như vậy (Khác với '常常' chỉ đơn thuần nhấn mạnh tần suất số lần nhiều).

Ví dụ 1 trong sách:
人rén如rú果guǒ太tài在zài乎hū金jīn钱qián,往wǎng往wǎng会huì忽hū略lüè身shēn边biān的de美měi好hǎo。
👉 Con người nếu quá coi trọng tiền bạc thì thường hay lơ là những điều tốt đẹp bên cạnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
缺quē乏fá沟gōu通tōng的de人rén际jì关guān系xì往wǎng往wǎng容róng易yì产chǎn生shēng误wù会huì。
👉 Mối quan hệ thiếu giao tiếp thường rất dễ nảy sinh hiểu lầm.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Phó từ nhấn mạnh phủ định: “并” (Hoàn toàn không) (副词“并”加强否定语气:“并不 / 并没有”)

HSK 4 · Phó từ phủ định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt trước '不' hoặc '没' để nhấn mạnh ngữ khí phủ định, làm rõ sự thật không giống như suy nghĩ hay giả định của người khác.

Ví dụ 1 trong sách:
保bǎo持chí健jiàn康kāng的de身shēn体tǐ并bìng不bú像xiàng大dà家jiā想xiǎng象xiàng得dé那nà么me困kùn难nán。
👉 Giữ gìn cơ thể khỏe mạnh hoàn toàn không khó như mọi người tưởng tượng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
医yī生shēng说shuō他tā的de身shēn体tǐ并bìng没méi有yǒu什shén么me严yán重zhòng的de问wèn题tí。
👉 Bác sĩ nói cơ thể của anh ấy hoàn toàn không có vấn đề gì nghiêm trọng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Phân biệt giới từ căn cứ: “按照” vs “根据” (Căn cứ vào, theo) (介词辨析:“按照”与“根据”)

HSK 4 · Phân biệt giới từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng

Phân tích học thuật & Cách dùng: '按照' nhấn mạnh việc tuân thủ nghiêm ngặt theo quy định, kế hoạch hay tiêu chuẩn có sẵn. '根据' nhấn mạnh việc lấy sự thật khách quan, tài liệu hoặc manh mối làm nền tảng suy luận.

Ví dụ 1 trong sách:
根gēn据jù调diào查chá,每měi天tiān坚jiān持chí读dú书shū半bàn小xiǎo时shí的de人rén专zhuān注zhù力lì更gèng高gāo。
👉 Căn cứ vào khảo sát, người mỗi ngày kiên trì đọc sách nửa tiếng có độ tập trung cao hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men应yīng该gāi按àn照zhào老lǎo师shī的de要yāo求qiú认rèn真zhēn做zuò好hǎo课kè后hòu复fù习xí。
👉 Chúng ta nên ôn tập sau giờ học một cách nghiêm túc theo yêu cầu của thầy cô.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cấu trúc biến đổi song hành: “随着……” (Cùng với... thì...) (伴随结构:“随着……的发展/增加”)

HSK 4 · Giới từ liên kết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một sự việc hoặc hiện tượng diễn tiến theo cùng sự thay đổi của điều kiện ở vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
随suí着zhe环huán保bǎo意yì识shí的de增zēng强qiáng,越yuè来lái越yuè多duō的de人rén开kāi始shǐ使shǐ用yòng环huán保bǎo购gòu物wù袋dài。
👉 Cùng với sự gia tăng của ý thức bảo vệ môi trường, ngày càng nhiều người bắt đầu dùng túi mua hàng thân thiện môi trường.
Ví dụ 2 đối chiếu:
随suí着zhe气qì温wēn逐zhú渐jiàn升shēng高gāo,节jié约yuē用yòng水shuǐ用yòng电diàn变biàn得de尤yóu为wèi关guān键jiàn。
👉 Cùng với việc nhiệt độ dần tăng cao, việc tiết kiệm điện nước trở nên đặc biệt quan trọng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA)

HSK 4 · Cấu trúc #057
Công thức cấu trúc cốt lõi:
难道 + Nội dung + 吗 / 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tăng cường ngữ khí phản vấn, biểu thị sự kinh ngạc, chất vấn gay gắt (lẽ nào... sao?).

Ví dụ 1 trong sách:
难nán道dào你nǐ真zhēn的de不bù明míng白bái我wǒ的de意yì思sī吗ma?
👉 Lẽ nào bạn thực sự không hiểu ý của tôi sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ从cóng来lái没méi去qù过guò那nà里lǐ。
👉 Tôi chưa từng đến đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(难道……吗?)" (难道 + Nội dung + 吗 / 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 极端递进(……甚至……) (THẬM CHÍ)

HSK 4 · Cấu trúc #071
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 甚至 (连) + Tình huống cực đoan

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh trường hợp bất ngờ, vượt xa lẽ thường tình (thậm chí, ngay cả).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā激jī动dòng得dé说shuō不bù出chū话huà来lái,甚shèn至zhì流liú下xià了le眼yǎn泪lèi。
👉 Anh ấy xúc động đến mức không nói nên lời, thậm chí còn rơi nước mắt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dài夫fu给gěi我wǒ看kàn病bìng。
👉 Bác sĩ khám bệnh cho tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "极端递进(……甚至……)" (Mệnh đề 1, 甚至 (连) + Tình huống cực đoan) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 断然副词“反正” (PHẢN CHÍNH)

HSK 4 · Cấu trúc #092
Công thức cấu trúc cốt lõi:
反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị bất kể tình hình biến chuyển ra sao thì quyết định, sự thật vẫn không đổi (dù sao đi nữa, đằng nào thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
不bù管guǎn你nǐ去qù不bu去qù,反fǎn正zhèng我wǒ是shì肯kěn定dìng要yào去qù的de。
👉 Bất kể bạn có đi hay không, dù sao đi nữa tôi cũng nhất định sẽ đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ对duì他tā说shuō。
👉 Tôi nói với anh ấy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "断然副词“反正”" (反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cặp liên từ tăng tiến chiều sâu: “不仅是……更是……” (Không chỉ là... mà còn là...) (递进关联词:“不仅是……更是……”)

HSK 5 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nâng tầm ý nghĩa của một hiện tượng thông thường lên thành giá trị tinh thần hay văn hóa sâu sắc hơn ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
品pǐn茶chá不bù仅jǐn是shì一yì种zhǒng解jiě渴kě的de日rì常cháng习xí惯guàn,更gèng是shì一yì种zhǒng品pǐn味wèi人rén生shēng的de精jīng神shén境jìng界jiè。
👉 Thưởng trà không chỉ là một thói quen giải khát thường nhật, mà hơn thế còn là một cảnh giới tinh thần thưởng thức nhân sinh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué习xí中zhōng文wén不bù仅jǐn是shì掌zhǎng握wò一yì门mén语yǔ言yán,更gèng是shì打dǎ开kāi东dōng方fāng文wén明míng宝bǎo库kù的de金jīn钥yào匙shi。
👉 Học tiếng Trung không chỉ là nắm vững một ngôn ngữ, mà hơn thế còn là chiếc chìa khóa vàng mở ra kho tàng văn minh phương Đông.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心)

HSK 5 · Cấu trúc giới từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc thư diện biểu thị lấy một nguyên tắc, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nhất định làm nền tảng cốt lõi trong hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
成chéng功gōng的de现xiàn代dài企qǐ业yè始shǐ终zhōng以yǐ员yuán工gōng的de成chéng长zhǎng与yǔ幸xìng福fú为wèi发fā展zhǎn根gēn本běn。
👉 Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men做zuò事shì情qíng必bì须xū以yǐ诚chéng信xìn为wèi立lì身shēn处chǔ世shì的de准zhǔn则zé。
👉 Chúng ta làm việc bắt buộc phải lấy chữ tín làm chuẩn tắc lập thân đối nhân xử thế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 2 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我们坐(  )去北京。” (Chúng tôi đi tàu đến Bắc Kinh.)

A. 船 (chuán - THUYỀN)
B. 服务员 (fú wù yuán - PHỤC VỤ VIÊN)
C. 欢迎 (huān yíng - HOAN NGHÊNH)
D. 旅游 (lǚ yóu - LỮ DU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 船 (chuán)

Giải thích chuyên sâu: Từ “船” (chuán - âm Hán Việt: THUYỀN, động từ) mang nghĩa “tàu thuyền”. Câu hoàn chỉnh: “我们坐船去北京。” (Chúng tôi đi tàu đến Bắc Kinh.). Các phương án còn lại: 服务员 (bồi bàn), 欢迎 (chào mừng), 旅游 (du lịch).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Cấu trúc #080

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2” (Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng
C. 为了学好汉语,他每天坚持读报;请留下电话,以便联系。 (Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 难道 + Nội dung + 吗 / 呢?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2”: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...). Câu chuẩn xác trong sách là: “为了学好汉语,他每天坚持读报;请留下电话,以便联系。” (Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.) và “我跟你一起去。” (Tôi đi cùng bạn.).

Câu thực chiến 03 HSK 2 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “(  )面下雨了。” (Bên ngoài trời mưa rồi.)

A. 休息 (xiū xi - HƯU TỨC)
B. 鱼 (yú - NGƯ)
C. 外 (wài - NGOẠI)
D. 本 (běn - BẢN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 外 (wài)

Giải thích chuyên sâu: Từ “外” (wài - âm Hán Việt: NGOẠI, danh từ) mang nghĩa “bên ngoài”. Câu hoàn chỉnh: “外面下雨了。” (Bên ngoài trời mưa rồi.). Các phương án còn lại: 休息 (nghỉ ngơi), 鱼 (cá), 本 (cuốn, quyển (sách)).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Phó từ quy luật

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra” (Phó từ biểu thị quy luật: “往往” (Thường, thường hay) (副词“往往”表示规律性倾向))?

A. 人如果太在乎金钱,往往会忽略身边的美好。 (Con người nếu quá coi trọng tiền bạc thì thường hay lơ là những điều tốt đẹp bên cạnh.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 难道 + Nội dung + 吗 / 呢?
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra”: Phó từ '往往' chỉ ra rằng dưới một điều kiện nhất định thì sự việc thường có quy luật xảy ra như vậy (Khác với '常常' chỉ đơn thuần nhấn mạnh tần suất số lần nhiều). Câu chuẩn xác trong sách là: “人如果太在乎金钱,往往会忽略身边的美好。” (Con người nếu quá coi trọng tiền bạc thì thường hay lơ là những điều tốt đẹp bên cạnh.) và “缺乏沟通的人际关系往往容易产生误会。” (Mối quan hệ thiếu giao tiếp thường rất dễ nảy sinh hiểu lầm.).

Câu thực chiến 05 HSK 2 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “爸爸在去(  )。” (Bố đang đi làm việc.)

A. 工作 (gōng zuò - CÔNG TÁC)
B. 九 (jiǔ - CỬU)
C. 猫 (māo - MIÊU)
D. 人 (rén - NHÂN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 工作 (gōng zuò)

Giải thích chuyên sâu: Từ “工作” (gōng zuò - âm Hán Việt: CÔNG TÁC, động từ) mang nghĩa “làm việc, công việc”. Câu hoàn chỉnh: “爸爸在去工作。” (Bố đang đi làm việc.). Các phương án còn lại: 九 (chín), 猫 (con mèo), 人 (người).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Phân biệt giới từ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng” (Phân biệt giới từ căn cứ: “按照” vs “根据” (Căn cứ vào, theo) (介词辨析:“按照”与“根据”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 难道 + Nội dung + 吗 / 呢?
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát
C. 根据调查,每天坚持读书半小时的人专注力更高。 (Căn cứ vào khảo sát, người mỗi ngày kiên trì đọc sách nửa tiếng có độ tập trung cao hơn.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng”: '按照' nhấn mạnh việc tuân thủ nghiêm ngặt theo quy định, kế hoạch hay tiêu chuẩn có sẵn. '根据' nhấn mạnh việc lấy sự thật khách quan, tài liệu hoặc manh mối làm nền tảng suy luận. Câu chuẩn xác trong sách là: “根据调查,每天坚持读书半小时的人专注力更高。” (Căn cứ vào khảo sát, người mỗi ngày kiên trì đọc sách nửa tiếng có độ tập trung cao hơn.) và “我们应该按照老师的要求认真做好课后复习。” (Chúng ta nên ôn tập sau giờ học một cách nghiêm túc theo yêu cầu của thầy cô.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar) ở trình độ HSK 2, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 2) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tài liệu số hóa: Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar), NXB Routledge (Luân Đôn & New York).
  2. Ủy thác & Khung năng lực: Ban Kiều vụ Quốc vụ viện & Viện Khảo thí Hán ngữ Quốc tế CTI.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng Cloudflare R2 FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Ngữ Pháp Tiếng Hán Hiện Đại Thực Hành (Modern Mandarin Chinese Grammar)" thuộc nhóm Ngữ Pháp Chuyên Sâu, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 2–6 • Routledge. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống học tập thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK