21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải 21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp (Đột Phá • HSK 6) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.
Mục lục (18 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Giới từ: “由” (Do ai phụ trách / Được hợp thành bởi) (介词“由”表示主导者或组成)
- 02 Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA)
- 03 Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ)
- 04 Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC)
- 05 Liên từ tăng tiến phát triển: “从而 / 进而” (Nhờ đó / Tiến thêm một bước...) (因果关系连词:“从而 / 进而”表示步步深入)
- 06 Cấu trúc đảo ngược nguyên nhân kết quả: “之所以……是因为……” (Sở dĩ... là vì...) (复句结构:“之所以……是因为……”强调根本归因)
- 07 Cấu trúc thức tỉnh nhận thức: “殊不知……” (Nào ngờ đâu, chẳng hay biết rằng...) (转折警示语:“殊不知……”表示出乎意料的事实)
- 08 辩证转折结构“固然……然而……”
- 09 法律文书严谨句式“凡……者,均须……”
- 10 Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向)
- 11 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)
- 12 Cặp liên từ điều kiện bài trừ duy nhất: “除非……才/否则……” (Trừ phi... mới/bằng không...) (条件关联词:“除非……才/否则……”)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp"
Giáo trình 21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp (21天征服新HSK 六级高级语法与病句修改 - 21 Tiān Zhèngfú Xīn HSK Liùjí Gāojí Yǔfǎ yǔ Bìngjù Xiūgǎi) là ấn phẩm chuyên khảo do Trịnh Lệ Kiệt (BLCUP) biên soạn, xuất bản bởi NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh. Sách dành cho trình độ Chinh Phục Đỉnh Cao (HSK 6) với dung lượng 395 trang. Giáo trình luyện thi HSK 6 nổi tiếng nhất của cô Trịnh Lệ Kiệt. Phân loại tường tận các bẫy đề thi Đọc hiểu Phần 1 HSK 6, giúp thí sinh lấy trọn điểm số phần phân biệt câu sai. Dưới đây là bản số hóa chi tiết trên FoxHSK tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến và liên kết tải PDF miễn phí.

Ngữ pháp & Kỹ năng
21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Số trang
- 395 trang
- Quyền tải
- Miễn phí 100%
- Cấp độ
- HSK 1–6
- Lượt tải
- 2.524
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp"
Ấn phẩm 21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
面对气候变化、公共卫生危机与地缘冲突等全球性挑战,没有哪个国家能够独善其身,同舟共济已成为唯一的理性选择。
Đối mặt với những thách thức mang tính toàn cầu như biến đổi khí hậu, khủng hoảng y tế công cộng và xung đột địa chính trị, không một quốc gia nào có thể chỉ lo cho riêng mình, ĐỒng chu cộng TẾ cùng vượt sóng gió đã trở thành lựa chọn LÝ tính duy nhất.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
面对气候变化、公共卫生危机与地缘冲突等全球性挑战,没有哪个国家能够独善其身,同舟共济已成为唯一的理性选择。面對氣候變化、公共衛生危機與地緣衝突等全球性挑戰,沒有哪個國家能夠獨善其身,同舟共濟已成為唯一的理性選擇。
Đối mặt với những thách thức mang tính toàn cầu như biến đổi khí hậu, khủng hoảng y tế công cộng và xung đột địa chính trị, không một quốc gia nào có thể chỉ lo cho riêng mình, ĐỒng chu cộng TẾ cùng vượt sóng gió đã trở thành lựa chọn LÝ tính duy nhất.
比较文学的核心在于跨越文化与语言的藩篱,探寻人类普遍的审美关怀与哲学思考。比較文學的核心在於跨越文化與語言的藩籬,探尋人類普遍的審美關懷與哲學思考。
Cốt lõi của văn học so sánh nằm ở chỗ vượt qua rào cản của văn hóa và ngôn ngữ để tìm kiếm mối quan tâm thẩm mỹ và suy tư triết học phổ quát của nhân loại.
中方的战略胸襟令人赞叹,我们愿在知识产权保护及技术转让条款上展现同等的灵活性与诚意。中方的戰略胸襟令人讚歎,我們願在知識產權保護及技術轉讓條款上展現同等的靈活性與誠意。
Tầm nhìn và sự khoáng đạt chiến lược của phía Trung Quốc khiến chúng tôi hết sức khâm phục, chúng tôi sẵn sàng thể hiện sự linh hoạt và thành ý tương đương trong các điều khoản bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ.
古人云‘治大国若烹小鲜’,中华饮食之妙,盖因将‘五味调和’提升至哲学之境,彰显‘和而不同’的东方智慧。古人云‘治大國若烹小鮮’,中華飲食之妙,蓋因將‘五味調和’提升至哲學之境,彰顯‘和而不同’的東方智慧。
Người xưa nói 'trị nước lớn như nấu cá nhỏ', cái kỳ diệu của ẩm thực Trung Hoa chính là vì đã nâng nghệ thuật 'điều hòa ngũ vị' lên cảnh giới triết học, làm sáng tỏ trí tuệ phương Đông về 'hòa nhập nhưng không hòa tan'.
究其根源,唯有重塑有温度的公共交往空间,方能打破‘邻里相望不相闻’的冷漠坚冰,重塑现代社区认同。究其根源,唯有重塑有溫度的公共交往空間,方能打破‘鄰里相望不相聞’的冷漠堅冰,重塑現代社區認同。
Truy tìm căn nguyên, chỉ khi kiến tạo lại không gian giao lưu công cộng ấm áp tình người thì mới có thể phá vỡ tảng băng lạnh lùng của cảnh 'hàng xóm thấy nhau mà chẳng chào nhau', tái thiết sự đồng thuận và gắn kết cộng đồng hiện đại.
我们在此次博物馆设计中,摒弃了生搬硬套的‘大屋顶’仿古,而是提炼斗拱与飞檐的神韵,融入当代极简钢构之中。我們在此次博物館設計中,摒棄了生搬硬套的‘大屋頂’仿古,而是提煉斗拱與飛簷的神韻,融入當代極簡鋼構之中。
Trong thiết kế bảo tàng lần này, chúng tôi đã gạt bỏ lối bắt chước cổ theo kiểu 'mái nhà to' một cách máy móc rập khuôn, mà chắt lọc thần thái của đấu củng và mái cong bay bổng, hòa nhập vào kết cấu thép tối giản hiện đại.
深表赞同。面对功利主义思潮冲击,大学尤须涵养‘板凳要坐十年冷,文章不写一句空’的严谨学风,厚积而薄发。深表贊同。面對功利主義思潮衝擊,大學尤須涵養‘板凳要坐十年冷,文章不寫一句空’的嚴謹學風,厚積而薄發。
Hết sức tán đồng. Đứng trước làn sóng thực dụng và chủ nghĩa vị kỷ tấn công, trường đại học lại càng phải tôi luyện phong cách học thuật nghiêm cẩn theo phương châm 'ghế gỗ nguyện ngồi mười năm lạnh, áng văn không viết một lời suông', tích lũy cho dày dặn rồi mới phát tiết tinh hoa.
在同声传译中,顺句驱动与意群切分是化解源语信息过载的决定性法则。在同聲傳譯中,順句驅動與意群切分是化解源語信息過載的決定性法則。
Trong dịch song song (cabin), dịch theo trật tự câu và chia nhỏ cụm nghĩa là nguyên tắc quyết định để giải tỏa sự quá tải thông tin từ ngôn ngữ nguồn.
晚生遵循王国维先生‘二重证据法’,结合传世文献与考古简牍,庶几可还原字源本义。晚生遵循王國維先生‘二重證據法’,結合傳世文獻與考古簡牘,庶幾可還原字源本義。
Hậu học tuân thủ phương pháp 'nhị trùng chứng cứ' của tiên sinh Vương Quốc Duy, kết hợp văn hiến lưu truyền đời sau và thẻ tre khảo cổ, mới mong hoàn nguyên được bản nghĩa của gốc chữ.
《周易》开篇‘天行健,君子以自强不息’,深刻揭示了自强进取乃宇宙生生不息之第一要义。《周易》開篇‘天行健,君子以自強不息’,深刻揭示了自強進取乃宇宙生生不息之第一要義。
Lời mở đầu Chu Dịch 'Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử lấy đó để tự cường không ngừng', đã hé lộ sâu sắc rằng tự cường tiến thủ chính là yếu chỉ hàng đầu để vũ trụ sinh sôi không dứt.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 橙橙 | chéng | TRANH | [Danh từ / Tính từ] quả cam, cây cam; màu da cam — Ví dụ: 深秋时节,漫山遍野的脐橙种植基地里硕果累累,金灿灿的鲜橙挂满枝头、果香扑鼻。 (Tiết trời cuối thu, khắp các trang trại căn cứ trồng cam rốn trên sườn đồi quả trĩu cành, những trái cam tươi vàng ươm treo đầy cành cây tỏa hương thơm ngát nức mũi.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 10 nét] |
| 成效成效 | chéng xiào | THÀNH HIỆU | [Danh từ] hiệu quả, thành quả đạt được — Ví dụ: 经过多部门协同发力与源头综合治理,该流域长江生态环境保护修复攻坚战取得了显著的历史性成效。 (Trải qua sự chung sức phối hợp của nhiều ban ngành và xử lý tổng hợp tận gốc, chiến dịch bảo vệ và phục hồi môi trường sinh thái lưu vực sông Trường Giang đã đạt được những thành quả lịch sử rõ rệt.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 18 nét] |
| 吃力喫力 | chī lì | CẬT LỰC | [Tính từ] vất vả, nhọc sức, tốn sức, khó nhọc — Ví dụ: 在没有大型工程机械的艰苦年代,建设者们全凭肩挑背扛,极其吃力却坚韧无比地建成了红旗渠。 (Trong những năm tháng gian khó chưa có máy móc công trình cỡ lớn, những người xây dựng hoàn toàn dựa vào đôi vai gánh lưng vác, vô cùng vất vả nhọc sức nhưng vô cùng kiên cường đã xây dựng nên Kênh Hồng Kỳ.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét] |
| 冲突衝突 | chōng tū | XUNG ĐỘT | [Danh từ / Động từ] xung đột, va chạm mâu thuẫn — Ví dụ: 中国始终坚定站在和平一边、站在公道一边,积极为政治和平解决各类地区热点冲突奔走斡旋。 (Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía công lý, tích cực bôn ba hòa giải trung gian vì giải pháp chính trị hòa bình cho các điểm nóng xung đột khu vực.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét] |
| 重阳节重陽節 | Chóng yáng jié | TRÙNG DƯƠNG TIẾT | [Danh từ] Tết Trùng Cửu, Tết Trùng Dương (mùng 9 tháng 9 âm lịch, ngày kính lão) — Ví dụ: 每年农历九月初九重阳节前后,全国各地广泛开展敬老爱老志愿服务活动,弘扬中华民族尊老敬老的传统美德。 (Mỗi dịp trước và sau Tết Trùng Dương mùng 9 tháng 9 âm lịch hàng năm, các địa phương trên khắp cả nước đều triển khai sâu rộng các hoạt động tình nguyện phụng dưỡng yêu thương người cao tuổi, hoằng dương truyền thống kính lão đắc thọ tốt đẹp của dân tộc.) [Bộ thủ: 里 (LÝ) • 31 nét] |
| 出神出神 | chū shén | XUẤT THẦN | [Động từ / Tính từ] ngẩn ngơ, xuất thần, mải mê xuất thần — Ví dụ: 老学者站在国家版本馆文渊阁那浩瀚宏伟的古籍书墙前,久久凝望着千年前的善本典籍看得入了神。 (Vị học giả lão thành đứng trước bức tường sách cổ tịch bao la hùng vĩ của Văn Uyên Các thuộc Bảo tàng Phiên bản Quốc gia, mải mê ngắm nhìn xuất thần những cuốn thư tịch thiện bản từ ngàn năm trước hồi lâu.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 处置處置 | chǔ zhì | XỬ TRÍ | [Động từ / Danh từ] xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố) — Ví dụ: 生态环境应急监测中心建立了突发环境事件快速响应机制,确保危险化学品泄漏事故在黄金时间内得到科学安全处置。 (Trung tâm quan trắc khẩn cấp môi trường sinh thái đã thiết lập cơ chế phản ứng nhanh đối với sự cố môi trường đột xuất, bảo đảm sự cố rò rỉ hóa chất nguy hại được xử lý an toàn và khoa học ngay trong khung giờ vàng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét] |
| 串串 | chuàn | XUYẾN | [Động từ] chuỗi — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地串。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách chuỗi một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 13 nét] |
| 垂直垂直 | chuí zhí | THUỲ TRỰC | [Tính từ / Động từ] thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp — Ví dụ: 神舟载人飞船与长征二号F运载火箭在航天发射场完成了厂房总装测试后的垂直转运,平稳进驻发射塔架。 (Tàu vũ trụ có người lái Thần Châu và tên lửa đẩy Trường Chinh 2F tại bãi phóng vũ trụ đã hoàn thành việc vận chuyển theo phương thẳng đứng sau khi tổng lắp và kiểm thử tại nhà xưởng, êm ái tiến vào tháp phóng.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 伺候伺候 | cì hòu | TỨ HẬU | [Động từ] hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già) — Ví dụ: 这位孝顺的模范青年数十年如一日细心伺候卧病在床的九旬老母亲,用实际行动诠释了孝老爱亲的中华美德。 (Người thanh niên gương mẫu hiếu thảo này suốt hàng chục năm như một đã tận tình chăm sóc phụng dưỡng người mẹ già 90 tuổi nằm liệt giường, dùng hành động thực tế khắc họa vẻ đẹp hiếu nghĩa kính yêu cha mẹ của dân tộc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 磋商磋商 | cuō shāng | THA THƯƠNG | [Động từ / Danh từ] thương thảo, đàm phán, tham vấn (ngoại giao, cấp cao) — Ví dụ: 经过多轮坦诚深入、富有建设性的高级别多边外交磋商,各国代表就全球气候行动达成了关键共识协议。 (Trải qua nhiều vòng tham vấn ngoại giao đa phương cấp cao thẳng thắn sâu sắc và mang tính xây dựng, đại biểu các nước đã đạt được hiệp nghị đồng thuận then chốt về hành động khí hậu toàn cầu.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 打官司打官司 | dǎ guān si | TÁ QUAN TI | [Động từ / Cụm từ] kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử — Ví dụ: 国家大力推进一站式多元解纷与诉讼服务体系建设,让群众不用打官司就能在基层高效化解各类民商事矛盾纠纷。 (Nhà nước đẩy mạnh xây dựng hệ thống dịch vụ giải quyết tranh chấp và tố tụng đa dạng một cửa, giúp người dân không cần phải đi kiện ra tòa vẫn có thể hóa giải hiệu quả các mâu thuẫn tranh chấp dân sự thương mại ngay tại cơ sở.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 35 nét] |
| 大厦大廈 | dà shà | ĐẠI HẠ | [Danh từ] tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ — Ví dụ: 国家基础科学研究是整个现代科技大厦的坚固基石,基石不稳则高耸入云的科技大厦难以持久矗立。 (Nghiên cứu khoa học cơ bản quốc gia chính là nền móng vững chắc của toàn bộ tòa đại hạ khoa học công nghệ hiện đại, nền móng không vững chắc thì tòa cao ốc công nghệ chọc trời kia khó lòng đứng vững lâu dài.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 20 nét] |
| 逮捕逮捕 | dài bǔ | ĐÃI BẮT | [Động từ / Danh từ] bắt giữ, bắt tạm giam, tống đạt lệnh bắt — Ví dụ: 人民检察院依法对涉嫌严重职务犯罪、造成重大国有资产流失的涉案职务犯罪嫌疑人依法作出批准逮捕决定。 (Viện Kiểm sát Nhân dân theo quy định pháp luật đã đưa ra quyết định phê chuẩn bắt giữ đối với nghi phạm phạm tội chức vụ có liên quan bị nghi ngờ phạm tội chức vụ nghiêm trọng làm thất thoát tài sản nhà nước đặc biệt lớn.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 27 nét] |
| 当场當場 | dāng chǎng | ĐƯƠNG TRÀNG | [Phó từ / Danh từ] tại chỗ, ngay tại trận, lập tức tại hiện trường — Ví dụ: 森林公安民警在国家级自然保护区内当场人赃俱获了非法盗伐名贵林木的犯罪嫌疑人。 (Các chiến sĩ công an kiểm lâm đã bắt quả tang ngay tại chỗ người và tang vật của nghi phạm phạm tội có hành vi đốn trộm cây gỗ quý hiếm trái phép trong khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 17 nét] |
| 档案檔案 | dàng àn | ĐÁNG ÁN | [Danh từ] hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư — Ví dụ: 国家档案馆运用超高精度数字化扫描与无酸纸修复技术,永久安全地保护着数百万份珍贵的国家历史档案。 (Cục Lưu trữ Quốc gia áp dụng kỹ thuật quét số hóa độ chính xác siêu cao cùng công nghệ phục chế bằng giấy không chứa axit, bảo vệ vĩnh viễn và an toàn hàng triệu tài liệu hồ sơ lịch sử vô giá của quốc gia.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 25 nét] |
| 盗窃盜竊 | dào qiè | ĐẠO THIẾT | [Động từ / Danh từ] trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm — Ví dụ: 国家网络安全法严厉打击任何利用黑客技术非法侵入关键信息基础设施与盗窃核心数据的违法犯罪行为。 (Luật An ninh Mạng Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp dùng kỹ thuật tin tặc xâm nhập trái phép cơ sở hạ tầng thông tin trọng yếu và trộm cắp dữ liệu cốt lõi.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 20 nét] |
| 等级等級 | děng jí | ĐẲNG CẤP | [Danh từ] cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn — Ví dụ: 国家最高等级超净生物安全实验室实行了最严密的负压气密隔离与全流程三级废弃物灭菌标准。 (Phòng thí nghiệm an toàn sinh học siêu sạch ở cấp bậc cao nhất của quốc gia thực thi quy chuẩn khử trùng chất thải 3 cấp toàn quy trình và tiêu chuẩn cách ly kín khí áp suất âm nghiêm ngặt nhất.) [Bộ thủ: 竹 (TRÚC) • 27 nét] |
| 地势地勢 | dì shì | ĐỊA THẾ | [Danh từ] địa thế, địa hình cao thấp — Ví dụ: 中国西高东低、呈三级阶梯状逐级下降的宏伟地势特征,孕育了长江、黄河等奔腾向东的大江大河。 (Đặc trưng địa thế vĩ đại của Trung Quốc phía Tây cao phía Đông thấp, hạ dần theo ba bậc thang đã sản sinh ra những dòng sông lớn cuồn cuộn chảy về phía Đông như sông Trường Giang, Hoàng Hà.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 奠定奠定 | diàn dìng | ĐIỆN ĐỊNH | [Động từ] đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc — Ví dụ: 老一辈科学家在“两弹一星”攻坚中取得的开创性重大突破,为新中国国防安全与科技工业奠定了坚不可摧的基石。 (Những đột phá mang tính mở đường trọng đại của các nhà khoa học tiền bối trong chiến dịch 'Hai quả bom, một vệ tinh' đã đặt nền móng vững chắc không thể phá vỡ cho nền an ninh quốc phòng và công nghiệp khoa học công nghệ của đất nước.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 叮嘱叮囑 | dīng zhǔ | ĐINH CHÚC | [Động từ / Danh từ] dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần — Ví dụ: 在青年科考队远赴极地前夕,老院士亲切握住队员的手,反复叮嘱大家注意安全、勇攀科学高峰。 (Vào đêm trước ngày đội khảo sát khoa học trẻ tuổi lên đường đi tới vùng cực, vị viện sĩ lão thành ân cần nắm chặt tay các đội viên, dặn dò đi dặn dò lại mọi người chú ý an toàn và dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 冻结凍結 | dòng jié | ĐỐNG KẾT | [Động từ / Danh từ] đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản) — Ví dụ: 由于公司财务出现严重问题,法院已经依法冻结了他们的资金账户。 (Do tài chính công ty gặp vấn đề nghiêm trọng, tòa án đã phong tỏa tài khoản quỹ của họ theo pháp luật.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 17 nét] |
| 动态動態 | dòng tài | ĐỘNG THÁI | [Danh từ / Tính từ] động thái, diễn biến; động (dữ liệu động) — Ví dụ: 国家防总利用数字孪生流域平台与卫星雷达组网,对大江大河汛情演变进行毫米级实时动态推演。 (Ban Chỉ đạo Phòng chống Thiên tai Quốc gia sử dụng nền tảng lưu vực bản sao số (Digital Twin) và mạng lưới vệ tinh radar để suy diễn mô phỏng động thái diễn biến lũ lụt các sông lớn theo thời gian thực ở cấp độ milimet.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 22 nét] |
| 赌博賭博 | dǔ bó | ĐỔ BÁC | [Động từ / Danh từ] đánh bạc, cờ bạc — Ví dụ: 国家司法机关依法严厉打击任何形式的跨境网络赌博与地下赌场,坚决斩断涉赌资金链与技术推广链。 (Cơ quan tư pháp quốc gia xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hình thức cờ bạc trực tuyến qua mạng xuyên biên giới và sòng bạc ngầm, kiên quyết cắt đứt chuỗi dòng tiền và chuỗi cung ứng kỹ thuật liên quan đến cờ bạc.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 21 nét] |
| 断绝斷絕 | duàn jué | ĐOẠN TUYỆT | [Động từ] đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc) — Ví dụ: 司法机关坚决依法斩断任何黑恶势力背后的关系网与“保护伞”,彻底断绝非法利益寻租输送链条。 (Cơ quan tư pháp kiên quyết theo quy định pháp luật chặt đứt mạng lưới quan hệ và 'chiếc ô bảo kê' đứng sau mọi thế lực ngầm tội phạm, đoạn tuyệt cắt đứt hoàn toàn chuỗi đường dây truyền dẫn trục lợi bất chính.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 对照對照 | duì zhào | ĐỐI CHIẾU | [Động từ / Danh từ] đối chiếu, so sánh đối chiếu; nhóm chứng (thực nghiệm) — Ví dụ: 在新药多中心三期临床试验中,严格设置了双盲随机对照组,以确保药物临床疗效与安全性的科学严谨评价。 (Trong thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 đa trung tâm của thuốc mới, nhóm đối chứng ngẫu nhiên mù đôi được thiết lập nghiêm ngặt nhằm bảo đảm việc đánh giá khoa học chuẩn xác về độ an toàn và hiệu quả điều trị lâm sàng của thuốc.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 22 nét] |
| 恶心噁心 | è xīn | ÁC TÂM | [Tính từ / Động từ] buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi — Ví dụ: 初次进入失重太空环境的航天员可能会出现短暂的空间运动病恶心不适,但经过科学训练能迅速完全适应。 (Các phi hành gia lần đầu bước vào môi trường không trọng lực ngoài không gian có thể xuất hiện cảm giác khó chịu buồn nôn say không gian ngắn ngủi, nhưng trải qua sự huấn luyện khoa học đều có thể nhanh chóng thích nghi hoàn toàn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 22 nét] |
| 发呆發呆 | fā dāi | PHÁT NGỐC | [Động từ] ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ — Ví dụ: 在快节奏的高压都市生活中,偶尔在静谧的大自然中适度放空发呆,也是让身心获得深度休整的有益方式。 (Trong cuộc sống đô thị áp lực cao với nhịp sống hối hả, thỉnh thoảng để tâm trí thả lỏng ngẩn ngơ thư thái giữa thiên nhiên tĩnh lặng cũng là một phương thức hữu ích giúp thể chất và tinh thần được nghỉ ngơi phục hồi chuyên sâu.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 18 nét] |
| 发育發育 | fā yù | PHÁT DỤC | [Động từ / Danh từ] phát triển, phát dục, tăng trưởng (sinh lý) — Ví dụ: 国家高度重视青少年身心健康,全面推行课间十分钟阳光运动与科学膳食,保障儿童青少年骨骼与智力健康发育。 (Nhà nước hết sức coi trọng sức khỏe thể chất tinh thần của thanh thiếu niên, phổ biến toàn diện phong trào thể thao 10 phút giờ ra chơi cùng chế độ ăn uống khoa học, bảo đảm cho hệ xương và trí tuệ của trẻ em thanh thiếu niên phát triển khỏe mạnh.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 22 nét] |
| 反倒反倒 | fǎn dào | PHẢN ĐẢO | [Phó từ] ngược lại, trái lại, hóa ra lại — Ví dụ: 外部个别势力的单边技术打压不仅没有压垮我们的高科技产业,反倒极大倒逼激发了全行业自主攻坚的创新斗志。 (Sự chèn ép công nghệ đơn phương của một số thế lực bên ngoài không những không thể đè bẹp được ngành công nghệ cao của chúng ta, mà trái lại còn thúc đẩy khơi dậy mạnh mẽ ý chí chiến đấu đổi mới sáng tạo tự chủ vượt khó của toàn ngành.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 反之反之 | fǎn zhī | PHẢN CHI | [Liên từ] ngược lại, trái lại, ngược lại thì — Ví dụ: 坚持自力更生才能赢得科技发展的战略主动,反之盲目依赖外部技术引进则永远无法摆脱受制于人的被动局面。 (Kiên trì tự lực cánh sinh mới có thể giành được quyền chủ động chiến lược trong phát triển khoa học công nghệ, ngược lại nếu phụ thuộc mù quáng vào việc nhập khẩu công nghệ bên ngoài thì vĩnh viễn không bao giờ có thể thoát khỏi cục diện bị động lệ thuộc người khác.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 防御防禦 | fáng yù | PHÒNG NGỰ | [Động từ / Danh từ] phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược — Ví dụ: 我国始终奉行防御性的国防政策,军队始终是维护国家主权、安全和世界和平的坚定和平力量。 (Nước ta luôn thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng vệ, quân đội luôn là lực lượng hòa bình kiên định bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia và hòa bình thế giới.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 24 nét] |
| 飞翔飛翔 | fēi xiáng | PHI TƯỜNG | [Động từ] bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời) — Ví dụ: 伴随着生态环境的显著改善,每年初冬成千上万只珍稀候鸟在鄱阳湖湿地水草丰美的水面上自由自在展翅飞翔。 (Gắn liền với sự cải thiện rõ rệt của môi trường sinh thái, mỗi độ đầu đông hàng vạn cánh chim di cư quý hiếm lại tự do sải cánh bay lượn trên mặt nước ngập tràn cỏ cây thủy sinh màu mỡ của vùng đất ngập nước hồ Bà Dương (Poyang).) [Bộ thủ: 飞 (PHI) • 26 nét] |
| 分寸分寸 | fēn cùn | PHÂN THỐN | [Danh từ] chừng mực, mức độ vừa phải, cách cư xử đúng mực — Ví dụ: 在开展国际多边战略沟通与外交磋商谈判时,外交官必须精准拿捏好原则坚定性与策略灵活性的分寸火候。 (Khi triển khai các cuộc đàm phán tham vấn ngoại giao và trao đổi chiến lược đa phương quốc tế, nhà ngoại giao bắt buộc phải nắm bắt chuẩn xác chừng mực đúng đắn giữa tính kiên định về nguyên tắc và tính linh hoạt về sách lược.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 24 nét] |
| 吩咐吩咐 | fēn fù | PHÂN PHÓ | [Động từ / Danh từ] dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban — Ví dụ: 临行前往高海拔严寒野外科考前,老队长细致吩咐后勤保障人员反复核验所有应急氧气瓶与卫星救援设备的可用状态。 (Trước khi lên đường đi khảo sát dã ngoại vùng cực lạnh ở độ cao lớn, người đội trưởng lão thành đã ân cần căn dặn dặn dò các nhân viên bảo đảm hậu cần kiểm tra đối chiếu lại nhiều lần trạng thái sẵn sàng sử dụng của toàn bộ các bình oxy cấp cứu và thiết bị cứu hộ vệ tinh.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 26 nét] |
| 风气風氣 | fēng qì | PHONG KHÍ | [Danh từ] phong khí, phong trào tập quán xã hội, tác phong — Ví dụ: 全社会大力弘扬崇尚科学、鼓励创新、尊重知识、尊重人才的良好社会风尚与文明风气。 (Toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống xã hội tốt đẹp và phong khí văn minh tôn sùng khoa học, khích lệ đổi mới sáng tạo, tôn trọng tri thức và tôn trọng nhân tài.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 22 nét] |
| 丰收豐收 | fēng shōu | PHONG THU | [Động từ / Danh từ] bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công — Ví dụ: 我国粮食生产连续多年实现丰收、总产量连续稳产在1.3万亿斤以上,牢牢端稳了中国人民自己的饭碗。 (Sản xuất lương thực nước ta liên tục trong nhiều năm đạt được mùa màng bội thu, tổng sản lượng liên tục giữ vững ổn định trên 650 tỷ kg, giữ vững chắc chắn bát cơm của chính nhân dân mình.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 服气服氣 | fú qì | PHỤC KHÍ | [Động từ / Tính từ] tâm phục khẩu phục, chịu phục — Ví dụ: 他在学术争鸣中摆事实、讲道理、数据详实严密,以无可挑剔的学术水准让在场所有同行专家心服口服。 (Anh ấy trong tranh luận học thuật đưa ra sự thật, giảng giải đạo lý, số liệu chi tiết chặt chẽ, bằng trình độ học thuật không thể chê vào đâu được đã khiến toàn bộ các chuyên gia đồng nghiệp có mặt đều tâm phục khẩu phục.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 25 nét] |
| 腐朽腐朽 | fǔ xiǔ | HỦ HỦ | [Tính từ] mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng — Ví dụ: 青年人要树立崇高积极的人生理想,自觉抵制拜金主义、享乐主义等腐朽思想的侵蚀。 (Thanh niên cần xây dựng lý tưởng sống cao đẹp tích cực, tự giác bài trừ sự xâm thực của các tư tưởng suy đồi mục ruỗng như chủ nghĩa sùng bái tiền bạc và chủ nghĩa hưởng lạc.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 21 nét] |
| 附和附和 | fù hè | PHỤ HOÀ | [Động từ] hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió — Ví dụ: 在严谨的学术论辩中必须坚持独立思考与求真求实,绝不能人云亦云、盲目附和未经实证的错误观点。 (Trong các cuộc tranh biện học thuật nghiêm cẩn bắt buộc phải kiên trì tư duy độc lập và cầu thị tìm kiếm chân lý, tuyệt đối không thể thấy người ta nói sao mình nói vậy hay mù quáng hùa theo phụ họa những quan điểm sai lầm chưa qua thực chứng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét] |
| 干旱乾旱 | gān hàn | CAN HẠN | [Tính từ / Danh từ] khô hạn, hạn hán — Ví dụ: 在西北极端干旱沙漠边缘,高效膜下滴灌与耐旱节水农业技术的推广让昔日荒漠变成了丰饶良田。 (Nơi rìa sa mạc khô hạn cực đoan vùng Tây Bắc, việc nhân rộng kỹ thuật nông nghiệp tưới nhỏ giọt dưới màng phủ hiệu quả cao cùng cây trồng kháng hạn tiết kiệm nước đã biến vùng đất hoang mạc năm xưa thành những cánh đồng màu mỡ trù phú.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 17 nét] |
| 纲领綱領 | gāng lǐng | CƯƠNG LÃNH | [Danh từ] cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược — Ví dụ: 全党全国各族人民必须始终坚持党的基本路线与行动纲领,坚定不移沿着中国特色社会主义道路勇毅前行。 (Toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước bắt buộc phải luôn luôn kiên trì đường lối cơ bản và cương lĩnh hành động của Đảng, kiên định không ngừng dũng cảm tiến bước trên con đường chủ nghĩa xã hội đặc sắc.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 19 nét] |
| 高明高明 | gāo míng | CAO MINH | [Tính từ] cao minh, sáng suốt, thâm thúy tinh tế — Ví dụ: 在这场复杂多变的多边外交博弈中,代表团采取了极其高明灵活的谈判策略,成功化解了双方的战略分歧。 (Trong cuộc đọ sức ngoại giao đa phương biến đổi phức tạp này, đoàn đại biểu đã áp dụng sách lược đàm phán vô cùng cao minh linh hoạt, hóa giải thành công những bất đồng chiến lược giữa hai bên.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 24 nét] |
| 歌颂歌頌 | gē sòng | CA TỤNG | [Động từ / Danh từ] ca ngợi, ngợi ca, ca tụng — Ví dụ: 文艺工作者应当深情歌颂人民群众在推进中国式现代化进程中展现出的伟大创造精神与无私奉献风貌。 (Các văn nghệ sĩ cần dạt dào tình cảm ngợi ca tinh thần sáng tạo vĩ đại cùng phong thái cống hiến vô tư của quần chúng nhân dân thể hiện trong tiến trình thúc đẩy hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét] |
| 跟前跟前 | gēn qián | CÂN TIỀN | [Danh từ] trước mặt, bên cạnh, gần kề — Ví dụ: 老学者招手示意青年研究生走到跟前,俯身指着屏幕上复杂的晶体衍射图谱逐一细致讲解其中蕴含的物理规律。 (Vị học giả lão thành vẫy tay ra hiệu cho nghiên cứu sinh trẻ bước lại gần trước mặt, cúi mình chỉ vào biểu đồ nhiễu xạ tinh thể phức tạp trên màn hình tỉ mỉ giảng giải từng quy luật vật lý ẩn chứa bên trong.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 25 nét] |
| 公关公關 | gōng guān | CÔNG QUAN | [Danh từ / Động từ] quan hệ công chúng (PR), công tác đối ngoại — Ví dụ: 科技企业在拓展海外跨国业务时,建立了专业高效的公共关系与法务合规团队,妥善维护企业国际品牌形象。 (Các doanh nghiệp công nghệ khi mở rộng hoạt động kinh doanh xuyên quốc gia ở nước ngoài đã xây dựng đội ngũ pháp lý tuân thủ và quan hệ công chúng chuyên nghiệp hiệu quả cao, bảo vệ thỏa đáng hình ảnh thương hiệu quốc tế của doanh nghiệp.) [Bộ thủ: 八 (BÁT) • 26 nét] |
| 供不应求供不應求 | gōng bù yìng qiú | CUNG BẤT ƯNG CẦU | [Thành ngữ] cung không đủ cầu, cháy hàng — Ví dụ: 我国具有完全自主知识产权的新一代高能量密度固态锂电池核心材料,在国际高端新能源市场上持续供不应求。 (Vật liệu cốt lõi pin lithium thể rắn mật độ năng lượng cao thế hệ mới sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta trên thị trường năng lượng mới cao cấp quốc tế liên tục rơi vào tình trạng cung không đủ cầu.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 攻克攻克 | gōng kè | CÔNG KHẮC | [Động từ] công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ) — Ví dụ: 我国科研团队经过数千次高强度实验测试,终于成功攻克了航空发动机超高温单晶涡轮叶片精密铸造技术难关。 (Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta sau hàng ngàn lần thực nghiệm kiểm thử cường độ cao cuối cùng đã chinh phục thành công ải khó về kỹ thuật đúc chính xác cánh quạt tuabin đơn tinh thể siêu chịu nhiệt của động cơ hàng không.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 17 nét] |
| 孤独孤獨 | gū dú | CÔ ĐỘC | [Tính từ / Danh từ] cô độc, đơn độc, lẻ loi — Ví dụ: 为了探索深邃幽暗的宇宙未知奥秘,一代代天文科学家耐得住漫长的孤独,在无人区天文台常年坚守观测。 (Nhằm kiếm tìm khám phá những điều bí ẩn chưa biết của vũ trụ sâu thẳm tối tăm, biết bao thế hệ nhà thiên văn học đã chịu đựng được sự cô độc đằng đẵng lâu dài, quanh năm kiên cường bám trụ quan trắc tại các đài thiên văn vùng không người.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét] |
| 骨干骨幹 | gǔ gàn | CỐT CAN | [Danh từ / Tính từ] cốt cán, xương sống, lực lượng nòng cốt — Ví dụ: 青年科学家与杰出工程师已经迅速成长为支撑国家重大科技专项攻坚克难的战略主力与核心骨干。 (Các nhà khoa học trẻ tuổi và kỹ sư kiệt xuất đã nhanh chóng trưởng thành trở thành lực lượng chủ lực chiến lược và nòng cốt xương sống nâng đỡ các đề án khoa học công nghệ trọng đại của đất nước vượt qua gian khó.) [Bộ thủ: 骨 (CỐT) • 16 nét] |
| 关照關照 | guān zhào | QUAN CHIẾU | [Động từ / Danh từ] chăm sóc, quan tâm chiếu cố; dặn dò — Ví dụ: 社区网格员与青年志愿者常态化结对帮扶独居高龄老人,在日常生活中给予了无微不至的暖心关照。 (Cán bộ mạng lưới khu dân cư cùng các bạn tình nguyện viên trẻ thường xuyên kết nghĩa giúp đỡ các cụ già cao tuổi sống neo đơn, mang lại sự quan tâm chăm sóc ấm lòng chu đáo đến từng chi tiết nhỏ trong cuộc sống thường nhật.) [Bộ thủ: 八 (BÁT) • 23 nét] |
| 光辉光輝 | guāng huī | QUANG HUY | [Tính từ / Danh từ] rực rỡ, chói lọi; ánh hào quang — Ví dụ: 科学家精神犹如一座永不熄灭的精神灯塔,放射出指引科技工作者勇攀世界科技高峰的光辉力量。 (Tinh thần nhà khoa học tựa như một ngọn hải đăng tinh thần vĩnh viễn không bao giờ tắt, tỏa ra nguồn sức mạnh chói lọi dẫn đường cho các cán bộ khoa học công nghệ dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 归纳歸納 | guī nà | QUY NẠP | [Động từ / Danh từ] quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát — Ví dụ: 理论物理学家在深入分析数万组粒子对撞实测数据后,成功归纳提炼出了描述新型强子态对称性的普适规律。 (Các nhà vật lý lý thuyết sau khi phân tích chuyên sâu hàng vạn tổ hợp số liệu đo đạc thực tế va chạm hạt đã quy nạp đúc kết thành công quy luật phổ quát mô tả tính đối xứng của trạng thái hadron kiểu mới.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 过渡過渡 | guò dù | QUÁ ĐỘ | [Động từ / Danh từ] quá độ, chuyển tiếp, chuyển giao giai đoạn — Ví dụ: 我国坚定不移推进能源结构转型,加快构建以新能源为主体、传统化石能源平稳过渡的新型电力系统。 (Nước ta kiên định thúc đẩy chuyển đổi cơ cấu năng lượng, đẩy nhanh xây dựng hệ thống điện lực kiểu mới lấy năng lượng mới làm chủ thể và chuyển tiếp quá độ ổn định từ năng lượng hóa thạch truyền thống.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 21 nét] |
| 海滨海濱 | hǎi bīn | HẢI TÂN | [Danh từ] bờ biển, bãi biển, ven biển — Ví dụ: 在这座气候宜人的现代化海滨生态科技新城中,高耸的智慧研发大厦与蔚蓝壮阔的海岸线交相辉映。 (Bên trong thành phố công nghệ sinh thái ven biển hiện đại hóa có khí hậu ôn hòa dễ chịu này, những tòa cao ốc nghiên cứu phát triển thông minh chọc trời cùng đường bờ biển xanh biếc bao la soi bóng hòa quyện vào nhau tuyệt đẹp.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 18 nét] |
| 行列行列 | háng liè | HÀNG LIỆT | [Danh từ] hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến — Ví dụ: 我国综合创新能力与高技术制造业规模持续提升,已经正式昂首跨入全球创新型国家先进行列。 (Năng lực đổi mới sáng tạo tổng hợp cùng quy mô ngành chế tạo công nghệ cao của nước ta không ngừng được nâng cao, đã chính thức ngẩng cao đầu bước chân vào hàng ngũ các quốc gia đổi mới sáng tạo tiên tiến trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 21 nét] |
| 和解和解 | hé jiě | HOÀ GIẢI | [Động từ / Danh từ] hòa giải, làm lành, hòa ước — Ví dụ: 在中国积极斡旋与建设性推动下,中东地区有关当事国达成了历史性和解,为地区和平开辟了新篇章。 (Dưới sự hòa giải tích cực và thúc đẩy mang tính xây dựng của Trung Quốc, các quốc gia liên quan tại khu vực Trung Đông đã đạt được thỏa thuận hòa giải lịch sử, mở ra trang sử mới cho hòa bình khu vực.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 合算合算 | hé suàn | CÁP TOÁN | [Tính từ / Động từ] hời, có lợi về kinh tế, đáng đồng tiền bát gạo — Ví dụ: 得益于规模化量产与光电转换效率的持续跃升,采用屋顶分布式光伏发电对于工商业企业而言极其经济合算。 (Nhờ vào việc sản xuất hàng loạt quy mô lớn và hiệu suất chuyển hóa quang điện không ngừng nâng cao, việc áp dụng điện mặt trời quang điện phân tán áp mái đối với các doanh nghiệp thương mại công nghiệp là vô cùng kinh tế và có lợi.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 23 nét] |
| 红包紅包 | hóng bāo | HỒNG BAO | [Danh từ] bao lì xì, tiền mừng tuổi; phong bì thưởng — Ví dụ: 除夕之夜,长辈们按照中华传统民俗给晚辈分发喜庆的大红红包,寄托着对青年一代茁壮成长的美好祝福。 (Đêm Giao thừa, các bậc bề trên theo đúng phong tục tập quán truyền thống đã phát những phong bao lì xì đỏ thắm vui tươi cho con cháu, gửi gắm những lời chúc phúc tốt đẹp nhất mong thế hệ trẻ lớn khôn khỏe mạnh.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 18 nét] |
| 候选候選 | hòu xuǎn | HẬU TUYỂN | [Động từ / Danh từ] ứng cử, đề cử; ứng viên — Ví dụ: 经过严格规范的专家遴选委员会多轮专业评估与答辩评审,该团队成功入选国家重大科技攻关专项首批候选领军团队。 (Trải qua nhiều vòng đánh giá chuyên môn và bảo vệ thẩm định nghiêm ngặt chuẩn mực của hội đồng tuyển chọn chuyên gia, nhóm nghiên cứu này đã được lựa chọn thành công vào danh sách các nhóm ứng viên đầu ngành đầu tiên của đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách 21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Giới từ: “由” (Do ai phụ trách / Được hợp thành bởi) (介词“由”表示主导者或组成)
HSK 4 · Giới từ chỉ chủ thểPhân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ '由' dùng để chỉ rõ ai là người chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện hành động, hoặc một tập thể do những thành phần nào hợp thành.
02 Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA)
HSK 4 · Cấu trúc #057Phân tích học thuật & Cách dùng: Tăng cường ngữ khí phản vấn, biểu thị sự kinh ngạc, chất vấn gay gắt (lẽ nào... sao?).
03 Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ)
HSK 4 · Cấu trúc #077Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...).
04 Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC)
HSK 4 · Cấu trúc #104Phân tích học thuật & Cách dùng: Liên từ tương đương với 'nếu không thì', 'bằng không'; vế sau cảnh báo hậu quả bất lợi nếu không thực hiện điều ở vế trước.
05 Liên từ tăng tiến phát triển: “从而 / 进而” (Nhờ đó / Tiến thêm một bước...) (因果关系连词:“从而 / 进而”表示步步深入)
HSK 6 · Liên từ phát triểnPhân tích học thuật & Cách dùng: Thể hiện chuỗi diễn tiến lô-gíc từ hành động cụ thể ở cấp vi mô mở rộng lên thành quả chiến lược ở cấp vĩ mô.
06 Cấu trúc đảo ngược nguyên nhân kết quả: “之所以……是因为……” (Sở dĩ... là vì...) (复句结构:“之所以……是因为……”强调根本归因)
HSK 6 · Cấu trúc nhân quả đảoPhân tích học thuật & Cách dùng: Nêu hiện tượng hay kết quả ở vế đầu để gây chú ý, sau đó mới dùng '是因为' để bóc tách nguyên nhân bản chất sâu kín nhất.
07 Cấu trúc thức tỉnh nhận thức: “殊不知……” (Nào ngờ đâu, chẳng hay biết rằng...) (转折警示语:“殊不知……”表示出乎意料的事实)
HSK 6 · Liên từ chuyển ngoặtPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để chỉ ra sự thiếu sót trong nhận thức ở mệnh đề trước và vạch rõ chân tướng bất ngờ ở mệnh đề sau.
08 辩证转折结构“固然……然而……”
HSK 7 · Ngữ pháp Lập luận Biện chứngPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc biểu thị sự thừa nhận một mặt tích cực hoặc hiển nhiên của vấn đề trước, sau đó dùng '然而' để chuyển ý nhấn mạnh thách thức hoặc rủi ro cốt lõi cần giải quyết.
09 法律文书严谨句式“凡……者,均须……”
HSK 8 · Văn bản Pháp lý Cổ điển & Hiện đạiPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị điều kiện định chế pháp lý có tính ràng buộc cưỡng chế tuyệt đối với mọi đối tượng.
10 Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: '不免' và '难免' biểu thị do một nguyên nhân khách quan phía trước nên kết quả hay tâm lý phía sau là điều khó lòng tránh khỏi.
11 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)
HSK 5 · Liên từ nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: '固然' trước tiên thừa nhận một sự thật hiển nhiên hoặc lý lẽ hợp lý ở vế đầu, sau đó dùng '但是/却' để chuyển sang một trọng điểm quan trọng hơn cần lưu tâm.
12 Cặp liên từ điều kiện bài trừ duy nhất: “除非……才/否则……” (Trừ phi... mới/bằng không...) (条件关联词:“除非……才/否则……”)
HSK 5 · Liên từ điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị đây là điều kiện duy nhất có thể xoay chuyển tình thế, nếu không đáp ứng được thì tình huống tiêu cực chắc chắn xảy ra.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “深秋时节,漫山遍野的脐( )种植基地里硕果累累,金灿灿的鲜橙挂满枝头、果香扑鼻。” (Tiết trời cuối thu, khắp các trang trại căn cứ trồng cam rốn trên sườn đồi quả trĩu cành, những trái cam tươi vàng ươm treo đầy cành cây tỏa hương thơm ngát nức mũi.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 橙 (chéng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “橙” (chéng - âm Hán Việt: TRANH, danh từ / tính từ) mang nghĩa “quả cam, cây cam; màu da cam”. Câu hoàn chỉnh: “深秋时节,漫山遍野的脐橙种植基地里硕果累累,金灿灿的鲜橙挂满枝头、果香扑鼻。” (Tiết trời cuối thu, khắp các trang trại căn cứ trồng cam rốn trên sườn đồi quả trĩu cành, những trái cam tươi vàng ươm treo đầy cành cây tỏa hương thơm ngát nức mũi.). Các phương án còn lại: 冲突 (xung đột, va chạm mâu thuẫn), 处置 (xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)), 打官司 (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “难道 + Nội dung + 吗 / 呢?” (Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “难道 + Nội dung + 吗 / 呢?”: Tăng cường ngữ khí phản vấn, biểu thị sự kinh ngạc, chất vấn gay gắt (lẽ nào... sao?). Câu chuẩn xác trong sách là: “难道你真的不明白我的意思吗?” (Lẽ nào bạn thực sự không hiểu ý của tôi sao?) và “我从来没去过那里。” (Tôi chưa từng đến đó.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “中国西高东低、呈三级阶梯状逐级下降的宏伟( )特征,孕育了长江、黄河等奔腾向东的大江大河。” (Đặc trưng địa thế vĩ đại của Trung Quốc phía Tây cao phía Đông thấp, hạ dần theo ba bậc thang đã sản sinh ra những dòng sông lớn cuồn cuộn chảy về phía Đông như sông Trường Giang, Hoàng Hà.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 地势 (dì shì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “地势” (dì shì - âm Hán Việt: ĐỊA THẾ, danh từ) mang nghĩa “địa thế, địa hình cao thấp”. Câu hoàn chỉnh: “中国西高东低、呈三级阶梯状逐级下降的宏伟地势特征,孕育了长江、黄河等奔腾向东的大江大河。” (Đặc trưng địa thế vĩ đại của Trung Quốc phía Tây cao phía Đông thấp, hạ dần theo ba bậc thang đã sản sinh ra những dòng sông lớn cuồn cuộn chảy về phía Đông như sông Trường Giang, Hoàng Hà.). Các phương án còn lại: 冻结 (đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản)), 断绝 (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)), 反倒 (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi” (Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi”: Liên từ tương đương với 'nếu không thì', 'bằng không'; vế sau cảnh báo hậu quả bất lợi nếu không thực hiện điều ở vế trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “请大家抓紧时间复习,否则考试很难及格。” (Xin mọi người hãy tranh thủ thời gian ôn tập, nếu không thì kỳ thi sẽ rất khó đạt điểm đỗ.) và “他学习法律。” (Anh ấy học luật.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国粮食生产连续多年实现( )、总产量连续稳产在1.3万亿斤以上,牢牢端稳了中国人民自己的饭碗。” (Sản xuất lương thực nước ta liên tục trong nhiều năm đạt được mùa màng bội thu, tổng sản lượng liên tục giữ vững ổn định trên 650 tỷ kg, giữ vững chắc chắn bát cơm của chính nhân dân mình.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 丰收 (fēng shōu)
Giải thích chuyên sâu: Từ “丰收” (fēng shōu - âm Hán Việt: PHONG THU, động từ / danh từ) mang nghĩa “bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công”. Câu hoàn chỉnh: “我国粮食生产连续多年实现丰收、总产量连续稳产在1.3万亿斤以上,牢牢端稳了中国人民自己的饭碗。” (Sản xuất lương thực nước ta liên tục trong nhiều năm đạt được mùa màng bội thu, tổng sản lượng liên tục giữ vững ổn định trên 650 tỷ kg, giữ vững chắc chắn bát cơm của chính nhân dân mình.). Các phương án còn lại: 附和 (hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 高明 (cao minh, sáng suốt, thâm thúy tinh tế), 攻克 (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 之所以 + Nêu kết quả đã định,是因为 + Phân tích nguyên nhân sâu xa” (Cấu trúc đảo ngược nguyên nhân kết quả: “之所以……是因为……” (Sở dĩ... là vì...) (复句结构:“之所以……是因为……”强调根本归因))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 之所以 + Nêu kết quả đã định,是因为 + Phân tích nguyên nhân sâu xa”: Nêu hiện tượng hay kết quả ở vế đầu để gây chú ý, sau đó mới dùng '是因为' để bóc tách nguyên nhân bản chất sâu kín nhất. Câu chuẩn xác trong sách là: “跨文化交际之所以常常产生误会,很大程度上是因为双方忽略了彼此文化背后的语用差异。” (Giao tiếp liên văn hóa sở dĩ hay nảy sinh hiểu lầm, phần lớn là do đôi bên đã lơ là sự dị biệt về ngữ dụng ẩn sau văn hóa của nhau.) và “他之所以能取得如此瞩目的科研成就,是因为他数十年如一日的专注与坚守。” (Anh ấy sở dĩ có thể gặt hái thành tựu nghiên cứu đáng nể đến thế, là vì sự tập trung và kiên định mấy chục năm như một ngày.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn 21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "21 Ngày Chinh Phục HSK 6 – Ngữ Pháp & Sửa Câu Sai Cao Cấp" thuộc nhóm Hán Ngữ Cao Cấp, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Đột Phá • HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Chuyên gia nghiên cứu Hán ngữ và biên phiên dịch cấp cao tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



