| #073 | HSK 2 | 并列动作(一边……一边……) (yìbiān... yìbiān...) | NHẤT BIÊN NHẤT BIÊN | Chủ ngữ + 一边 + Động tác 1 + 一边 + Động tác 2 Biểu thị một người thực hiện hai hành vi động tác cùng một lúc song song (vừa... vừa...). | 我们一边喝咖啡,一边愉快地聊天儿。 Wǒmen yìbiān hē kāfēi, yìbiān yúkuài de liáotiānr. Chúng tôi vừa uống cà phê, vừa trò chuyện vui vẻ. |
| #074 | HSK 3 | 属性并列(既……又/也……) (jì... yòu...) | KÝ HỰU | 既 + Thuộc tính 1 + 又 + Thuộc tính 2 (cùng hướng khen/chê) Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...). | 这个方法既科学又实用,既省时又省力。 Zhè ge fāngfǎ jì kēxué yòu shíyòng, jì shěng shí yòu shěng lì. Phương pháp này vừa khoa học lại vừa thực dụng, vừa tiết kiệm thời gian lại vừa đỡ tốn sức. |
| #075 | HSK 2 | 双重状态(又……又……) (yòu... yòu...) | HỰU HỰU | 又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2 Miêu tả hai trạng thái, cảm xúc xuất hiện song song (vừa... vừa...). | 西瓜又大又甜,外边又冷又黑。 Xīguā yòu dà yòu tián, wàibian yòu lěng yòu hēi. Dưa hấu vừa to lại vừa ngọt, bên ngoài trời vừa lạnh lại vừa tối đen. |
| #076 | HSK 4 | 纠正并列(不是……而是……) (bú shì... ér shì...) | BẤT THỊ NHI THỊ | 不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B Bác bỏ quan niệm, lý do sai lầm ở vế trước để đính chính và khẳng định sự thật đúng đắn ở vế sau (không phải... mà là...). | 他迟到不是因为睡过头,而是路上堵车。 Tā chídào bú shì yīnwèi shuì guòtóu, ér shì lùshang dǔchē. Anh ấy đến muộn không phải do ngủ quên, mà là vì trên đường bị tắc xe. |
| #077 | HSK 4 | 二选一(不是……就是……) (bú shì... jiù shì...) | BẤT THỊ TỰU THỊ | 不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...). | 他每天不是在办公室加班,就是在外边见客户。 Tā měitiān bú shì zài bàngōngshì jiābān, jiù shì zài wàibian jiàn kèhù. Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng. |
| #078 | HSK 5 | 取舍比较(与其……不如……) (yǔqí... bùrú...) | DỮ KỲ BẤT NHƯ | 与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn So sánh hai phương án và đưa ra sự chọn lựa: thà chọn phương án B còn hơn làm theo cách A (thà... còn hơn...). | 与其坐在这里发愁,不如现在就动手解决。 Yǔqí zuò zài zhèlǐ fāchóu, bùrú xiànzài jiù dòngshǒu jiějué. Thà ngồi đây rầu rĩ, chi bằng hãy bắt tay vào giải quyết ngay bây giờ. |
| #079 | HSK 5 | 决绝取舍(宁可……也不……) (nìngkě... yě bù...) | NINH KHẢ DÃ BẤT | 宁可 + Chấp nhận hy sinh A, 也不 / 也要 + Quyết không làm B Biểu thị sự lựa chọn kiên quyết, thà chịu thiệt thòi gian khổ chứ dứt khoát không làm điều trái lương tâm. | 他宁可自己多吃苦,也不愿给别人添麻烦。 Tā nìngkě zìjǐ duō chīkǔ, yě bú yuàn gěi biérén tiān máfan. Anh ấy thà bản thân chịu thêm gian khổ, chứ không muốn gây phiền hà cho người khác. |
| #080 | HSK 3 | 积极目的(为了…… / 以便……) (wèile... / yǐbiàn...) | VỊ LIỄU DĨ TIỆN | 为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2 Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...). | 为了学好汉语,他每天坚持读报;请留下电话,以便联系。 Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān jiānchí dú bào; qǐng liúxià diànhuà, yǐbiàn liánxì. Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc. |
| #081 | HSK 5 | 消极目的(以免 / 免得 / 省得) (yǐmiǎn / miǎnde / shěngde) | DĨ MIỄN MIỄN ĐẮC TỈNH ĐẮC | Hành động dự phòng, 以免 / 免得 / 省得 + Hậu quả không mong muốn Biểu thị hành động phòng ngừa từ trước nhằm tránh để xảy ra sự việc xấu (để tránh, đỡ phải, kẻo mà). | 出门记得带伞,以免淋雨感冒。 Chūmén jìde dài sǎn, yǐmiǎn línyǔ gǎnmào. Ra khỏi nhà nhớ mang theo ô, để tránh bị dầm mưa cảm lạnh. |
| #082 | HSK 3 | 紧缩连贯(一……就……) (yī... jiù...) | NHẤT TỰU | Chủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả) Biểu thị hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ngay tức khắc trong chớp mắt (vừa... là...). | 我一听到这首歌,就想起了童年的故乡。 Wǒ yì tīngdào zhè shǒu gē, jiù xiǎngqǐ le tóngnián de gùxiāng. Tôi vừa nghe thấy bài hát này, là lập tức nhớ về quê hương tuổi thơ. |
| #083 | HSK 2 | 先后承接(先……然后……) (xiān... ránhòu...) | TIÊN NHIÊN HẬU | 先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2 Biểu thị trình tự trước sau tuần tự của chuỗi hành động. | 我们先去吃午饭,然后去电影院看电影。 Wǒmen xiān qù chī wǔfàn, ránhòu qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng. Chúng ta trước tiên đi ăn cơm trưa, sau đó đi rạp xem phim. |
| #084 | HSK 3 | 介词“对”与“对于” (duì yǔ duìyú) | GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU | 对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ. | 老师对学生非常关心;对于这个问题,大家都很重视。 Lǎoshī duì xuéshēng fēicháng guānxīn; duìyú zhè ge wèntí, dàjiā dōu hěn zhòngshì. Thầy giáo rất quan tâm đối với học sinh; về vấn đề này, mọi người đều rất coi trọng. |
| #085 | HSK 3 | 介词“关于” (guānyú) | GIỚI TỪ QUAN VU | 关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'. | 关于中国历史,他了解得特别多。 Guānyú Zhōngguó lìshǐ, tā liǎojiě de tèbié duō. Về lịch sử Trung Quốc, anh ấy am hiểu đặc biệt nhiều. |
| #086 | HSK 3 | 介词“除了……以外” (chúle... yǐwài) | GIỚI TỪ TRỪ LIỄU DĨ NGOẠI | 除了 A 以外,都 B (Loại trừ) / 除了 A 以外,还/也 B (Bổ sung) 1. Loại trừ: 'Trừ A ra, tất cả đều...'; 2. Bổ sung: 'Ngoài A ra, còn có cả B...'. Phụ thuộc vào việc vế sau dùng '都' hay '还/也'. | 除了星期日以外,我们每天都上课;除了英语以外,他还会说日语。 Chúle xīngqīrì yǐwài, wǒmen měitiān dōu shàngkè; chúle Yīngyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Rìyǔ. Trừ Chủ nhật ra, chúng tôi ngày nào cũng đi học; ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn biết nói cả tiếng Nhật. |
| #087 | HSK 3 | 方向介词(向 / 往 / 朝) (xiàng / wǎng / cháo) | PHƯƠNG HƯỚNG GIỚI TỪ HƯỚNG VÃNG TRIÊU | 向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ Chỉ hướng di chuyển hoặc đối tượng hành động. '往' chỉ kết hợp với danh từ chỉ phương hướng/địa điểm; '向' kết hợp được cả với người và mục tiêu trừu tượng. | 一直往前走,向雷锋同志学习。 Yìzhí wǎng qián zǒu, xiàng Léi Fēng tóngzhì xuéxí. Cứ đi thẳng về phía trước; học tập theo tấm gương đồng chí Lôi Phong. |
| #088 | HSK 4 | 书面介词“由” (yóu) | THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO | 由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức) Giới từ văn viết trang trọng chỉ xuất xứ, chủ thể chịu trách nhiệm hoặc nguồn gốc (do ai phụ trách, bởi ai khởi xướng). | 这次活动由学生会组织举办。 Zhè cì huódòng yóu xuéshēnghuì zǔzhī jǔbàn. Hoạt động lần này do Hội sinh viên tổ chức đảm nhiệm. |
| #089 | HSK 4 | 依据介词(按照 / 根据) (ànzhào / gēnjù) | Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ | 按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo). | 我们要按照学校规定办事,根据实际情况做出调整。 Wǒmen yào ànzhào xuéxiào guīdìng bànshì, gēnjù shíjì qíngkuàng zuòchū tiáozhěng. Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh. |
| #090 | HSK 4 | 途径介词(经过 vs 通过) (jīngguò vs tōngguò) | KINH QUÁ THÔNG QUÁ | 经过 (Quá trình thời gian) vs 通过 (Phương thức, kỳ thi, văn bản) '经过' nhấn mạnh quá trình trải nghiệm hoặc tuyến đường đi qua; '通过' nhấn mạnh phương tiện, thủ tục, vượt qua kỳ thi hoặc thông qua nghị quyết. | 经过三个月的刻苦训练,他顺利通过了HSK五级考试。 Jīngguò sān ge yuè de kèkǔ xùnliàn, tā shùnlì tōngguò le HSK wǔjí kǎoshì. Trải qua 3 tháng khổ luyện, anh ấy đã thuận lợi thi đỗ kỳ thi HSK 5. |