Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 淡漠 | dànmò | ĐẠM MẠC | lãnh đạm; lạnh nhạt; lạnh lùng; hờ hững; thờ ơ |
| 2 | 恼人 | nǎorén | NÃO NHÂN | phiền lòng; phiền não; não nhân; não chúng; gây bực bội |
| 3 | 刁蛮 | diāomán | ĐIÊU MAN | bướng bỉnh; ngang ngược; kịch cợm |
| 4 | 多变 | duō biàn | ĐA BIẾN | hay thay đổi; thay đổi luôn |
| 5 | 直立 | zhílì | TRỰC LẬP | đứng thẳng |
| 6 | 婞 | xìng | HẠNH | cố chấp; ngang bướng |
| 7 | 暧昧 | àimèi | ÁI MUỘI | mập mờ; không minh bạch; không rõ ràng (thái độ, dụng ý) |
| 8 | 犹豫 | yóuyù | DO DỰ | do dự; lưỡng lự; phân vân; chần chừ |
| 9 | 贱 | jiàn | TIỆN | rẻ (giá cả) |
| 10 | 内在心 | nèizài xīn | NỘI TẠI TÂM | nội tâm; khép kín; nội tại tâm; tâm bên trong |
| 11 | 小可爱 | xiǎo kě'ài | TIỂU KHẢ ÁI | cục cưng; bé cưng; bé dễ thương; bé đáng yêu |
| 12 | 健忘 | jiànwàng | KIỆN VONG | dễ quên; hay quên; chóng quên; đãng trí |
| 13 | 幽默 | yōumò | U MẶC | hài hước; hóm hỉnh; dí dỏm; vui tính; tếu táo; hài |
| 14 | 喜怒无常 | xǐnùwúcháng | HỈ NỘ VÔ THƯỜNG | tính đồng bóng; sáng nắng chiều mưa; tính tình thất thường |
| 15 | 流氓 | liúmáng | LƯU MANH | côn đồ; lưu manh; du côn; người sống lang thang; ma-cà-bông |
| 16 | 凶 | xiōng | HUNG | dữ; xấu; không may; nghiêm trọng; thảm khốc |
| 17 | 错 | cuò | THÁC | mài; xay; giũa; ma sát; nghiền; nghiến; chà xát |
| 18 | 松 | sōng | TÙNG | cây thông |
| 19 | 寂寞 | jìmò | TỊCH MỊCH | cô quạnh, cô đơn; cô đơn lạnh lẽo |
| 20 | 悌 | tì | ĐỄ | giữ đạo làm em; vâng lời; đễ (Hán cổ) |
| 21 | 缱 | qiǎn | KHIỂN | lưu luyến; bịn rịn |
| 22 | 羞涩 | xiūsè | TU SÁP | ngượng; bẽn lẽn; thẹn thùng; bối rối; xấu hổ; e; dại mặt; xẻn lẻn |
| 23 | 羞怯 | xiūqiè | TU KHIẾP | e lệ rụt rè |
| 24 | 善意 | shànyì | THIỆN Ý | thiện ý; thiện chí; ý tốt |
| 25 | 风度翩翩 | fēngdù piānpiān | PHONG ĐỘ PHIÊN PHIÊN | phong độ ngời ngời (thường chỉ nam thanh niên) |
| 26 | 无人机 | wú rén jī | VÔ NHÂN CƠ | máy bay không người lái |
| 27 | 不思进取 | bù sī jìn qǔ | BẤT TƯ TIẾN THỦ | không có chí cầu tiến; thiếu ý chí phấn đấu |
| 28 | 盛情 | shèngqíng | THỊNH TÌNH | thịnh tình; nhiệt tình; nồng hậu |
| 29 | 文静 | wénjìng | VĂN TĨNH | nho nhã; dịu dàng; điềm đạm (cử chỉ, tính cách) |
| 30 | 喜悦 | xǐyuè | HỈ DUYỆT | hồ hởi; vui mừng; vui sướng; vui thích; khoái trá; thích thú |
| 31 | 无知 | wúzhī | VÔ TRI | vô tri; mít đặc; không biết gì; thiếu hiểu biết; dốt đặc cán mai |
| 32 | 嘴笨 | zuǐ bèn | CHỦY BÁT | vụng miệng; ăn nói vụng về |
| 33 | 漠视 | mòshì | MẠC THỊ | làm ngơ; coi thường; thờ ơ; coi khinh; rẻ rúng |
| 34 | 自在 | zìzài | TỰ TẠI | tự do; tự tại; thoải mái; không bị ràng buộc; thanh thản; an nhàn |
| 35 | 柔顺 | róushùn | NHU THUẬN | dịu hiền; hiền thục; hòa nhã; ngoan ngoãn |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 淡漠 | 他们的关系变得淡漠。 | tāmen de guānxi biàn de dànmò. | Mối quan hệ của họ trở nên lạnh nhạt. |
| 恼人 | 这天气真是闷热得很恼人。 | zhè tiānqì zhēn shì mēnrè dé hěn nǎorén. | Trời nóng nực đến mức thật khó chịu. |
| 刁蛮 | 她性格刁蛮,不易相处。 | Tā xìnggé diāomán, bù yì xiāngchǔ. | Cô ấy tính cách bướng bỉnh, khó gần. |
| 多变 | 春天的天气很多变。 | chūntiān de tiānqì hěn duōbiàn | Mùa xuân thời tiết hay thay đổi |
| 直立 | 高粱梗直立风中。 | gāoliáng gěng zhílì fēng zhōng. | Cành cao lương đứng thẳng trong gió. |
| 婞 | 她性格婞直,不畏强权,敢于为正义发声。 | Tā xìnggé xìngzhí, bù wèi qiángquán, gǎnyú wèi zhèngyì fāshēng. | Tính cách cô ấy ngay thẳng, không sợ cường quyền, dám lên tiếng vì lẽ phải. |
| 暧昧 | 他的态度显得很暧昧。 | tā de tàidù xiǎndé hěn àimèi. | Thái độ của anh ta quả thực rất mập mờ |
| 犹豫 | 他遇到事情总犹豫不决。 | tā yù dào shìqíng zǒng yóuyù bù jué. | Anh ta gặp chuyện luôn cũng do dự. |
| 贱 | 这家店的东西总是很贱。 | zhè jiā diàn de dōngxi zǒng shì hěn jiàn. | Đồ của cửa hàng này luôn rất rẻ. |
| 小可爱 | 这个孩子是个小可爱。 | zhège háizi shìgè xiǎo kě'ài. | Đứa trẻ này thật là một bé đáng yêu. |
| 健忘 | 她最近很健忘,总是丢东西。 | tā zuìjìn hěn jiànwàng, zǒng shì diū dōngxi. | Gần đây cô ấy rất hay quên, luôn làm mất đồ. |
| 幽默 | 她男朋友非常幽默。 | tā nán péngyou fēicháng yōumò. | Bạn trai cô ấy rất hài hước. |
| 喜怒无常 | 老板今天真是喜怒无常。 | lǎobǎn jīntiān zhēnshi xǐnùwúcháng. | Hôm nay sếp thật là tính khí thất thường. |
| 流氓 | 这些流氓总是惹麻烦。 | zhèxiē liúmáng zǒng shì rě máfan. | Những tên côn đồ này luôn gây rắc rối. |
| 凶 | 他遭遇挺凶的事。 | tā zāoyù tǐng xiōng de shì. | Anh ấy gặp phải chuyện không may. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.