Chuyển đến nội dung chính
Đề thi HSK6 phút1.200lượt

Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết | FoxHSK
Ảnh bìa: Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1淡漠dànmòĐẠM MẠClãnh đạm; lạnh nhạt; lạnh lùng; hờ hững; thờ ơ
2恼人nǎorénNÃO NHÂNphiền lòng; phiền não; não nhân; não chúng; gây bực bội
3刁蛮diāománĐIÊU MANbướng bỉnh; ngang ngược; kịch cợm
4多变duō biànĐA BIẾNhay thay đổi; thay đổi luôn
5直立zhílìTRỰC LẬPđứng thẳng
6婞xìngHẠNHcố chấp; ngang bướng
7暧昧àimèiÁI MUỘImập mờ; không minh bạch; không rõ ràng (thái độ, dụng ý)
8犹豫yóuyùDO DỰdo dự; lưỡng lự; phân vân; chần chừ
9贱jiànTIỆNrẻ (giá cả)
10内在心nèizài xīnNỘI TẠI TÂMnội tâm; khép kín; nội tại tâm; tâm bên trong
11小可爱xiǎo kě'àiTIỂU KHẢ ÁIcục cưng; bé cưng; bé dễ thương; bé đáng yêu
12健忘jiànwàngKIỆN VONGdễ quên; hay quên; chóng quên; đãng trí
13幽默yōumòU MẶChài hước; hóm hỉnh; dí dỏm; vui tính; tếu táo; hài
14喜怒无常xǐnùwúchángHỈ NỘ VÔ THƯỜNGtính đồng bóng; sáng nắng chiều mưa; tính tình thất thường
15流氓liúmángLƯU MANHcôn đồ; lưu manh; du côn; người sống lang thang; ma-cà-bông
16凶xiōngHUNGdữ; xấu; không may; nghiêm trọng; thảm khốc
17错cuòTHÁCmài; xay; giũa; ma sát; nghiền; nghiến; chà xát
18松sōngTÙNGcây thông
19寂寞jìmòTỊCH MỊCHcô quạnh, cô đơn; cô đơn lạnh lẽo
20悌tìĐỄgiữ đạo làm em; vâng lời; đễ (Hán cổ)
21缱qiǎnKHIỂNlưu luyến; bịn rịn
22羞涩xiūsèTU SÁPngượng; bẽn lẽn; thẹn thùng; bối rối; xấu hổ; e; dại mặt; xẻn lẻn
23羞怯xiūqièTU KHIẾPe lệ rụt rè
24善意shànyìTHIỆN Ýthiện ý; thiện chí; ý tốt
25风度翩翩fēngdù piānpiānPHONG ĐỘ PHIÊN PHIÊNphong độ ngời ngời (thường chỉ nam thanh niên)
26无人机wú rén jīVÔ NHÂN CƠmáy bay không người lái
27不思进取bù sī jìn qǔBẤT TƯ TIẾN THỦkhông có chí cầu tiến; thiếu ý chí phấn đấu
28盛情shèngqíngTHỊNH TÌNHthịnh tình; nhiệt tình; nồng hậu
29文静wénjìngVĂN TĨNHnho nhã; dịu dàng; điềm đạm (cử chỉ, tính cách)
30喜悦xǐyuèHỈ DUYỆThồ hởi; vui mừng; vui sướng; vui thích; khoái trá; thích thú
31无知wúzhīVÔ TRIvô tri; mít đặc; không biết gì; thiếu hiểu biết; dốt đặc cán mai
32嘴笨zuǐ bènCHỦY BÁTvụng miệng; ăn nói vụng về
33漠视mòshìMẠC THỊlàm ngơ; coi thường; thờ ơ; coi khinh; rẻ rúng
34自在zìzàiTỰ TẠItự do; tự tại; thoải mái; không bị ràng buộc; thanh thản; an nhàn
35柔顺róushùnNHU THUẬNdịu hiền; hiền thục; hòa nhã; ngoan ngoãn

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
淡漠他们的关系变得淡漠。tāmen de guānxi biàn de dànmò.Mối quan hệ của họ trở nên lạnh nhạt.
恼人这天气真是闷热得很恼人。zhè tiānqì zhēn shì mēnrè dé hěn nǎorén.Trời nóng nực đến mức thật khó chịu.
刁蛮她性格刁蛮,不易相处。Tā xìnggé diāomán, bù yì xiāngchǔ.Cô ấy tính cách bướng bỉnh, khó gần.
多变春天的天气很多变。chūntiān de tiānqì hěn duōbiànMùa xuân thời tiết hay thay đổi
直立高粱梗直立风中。gāoliáng gěng zhílì fēng zhōng.Cành cao lương đứng thẳng trong gió.
婞她性格婞直,不畏强权,敢于为正义发声。Tā xìnggé xìngzhí, bù wèi qiángquán, gǎnyú wèi zhèngyì fāshēng.Tính cách cô ấy ngay thẳng, không sợ cường quyền, dám lên tiếng vì lẽ phải.
暧昧他的态度显得很暧昧。tā de tàidù xiǎndé hěn àimèi.Thái độ của anh ta quả thực rất mập mờ
犹豫他遇到事情总犹豫不决。tā yù dào shìqíng zǒng yóuyù bù jué.Anh ta gặp chuyện luôn cũng do dự.
贱这家店的东西总是很贱。zhè jiā diàn de dōngxi zǒng shì hěn jiàn.Đồ của cửa hàng này luôn rất rẻ.
小可爱这个孩子是个小可爱。zhège háizi shìgè xiǎo kě'ài.Đứa trẻ này thật là một bé đáng yêu.
健忘她最近很健忘,总是丢东西。tā zuìjìn hěn jiànwàng, zǒng shì diū dōngxi.Gần đây cô ấy rất hay quên, luôn làm mất đồ.
幽默她男朋友非常幽默。tā nán péngyou fēicháng yōumò.Bạn trai cô ấy rất hài hước.
喜怒无常老板今天真是喜怒无常。lǎobǎn jīntiān zhēnshi xǐnùwúcháng.Hôm nay sếp thật là tính khí thất thường.
流氓这些流氓总是惹麻烦。zhèxiē liúmáng zǒng shì rě máfan.Những tên côn đồ này luôn gây rắc rối.
凶他遭遇挺凶的事。tā zāoyù tǐng xiōng de shì.Anh ấy gặp phải chuyện không may.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Hướng Dẫn Ôn Luyện Đề Thi HSK 6 Mã Đề H61007B: Từ Vựng Cao Cấp & Kỹ Năng Đọc Viết, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5 - FoxHSK

Khác Đề Thi HSK 1 6

Khác Đề Thi HSK 1 6 - FoxHSK

MP3 Đề Thi HSK 5

MP3 Đề Thi HSK 5 - FoxHSK