Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK29 phút10.929lượt

Tải Sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Hán Ngữ Tích Hợp – Tập 2 (HSK 2–3 • Cheng & Tsui) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: hán ngữ tích hợp - tập 2 (integrated chinese 4th edition)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Giáo trình Hán Ngữ Tích Hợp – Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition) (中文听说读写 2(第四版)) là ấn phẩm kinh điển quốc tế do Cheng & Tsui Asian Language Series biên soạn, xuất bản bởi Cheng & Tsui Company (Hoa Kỳ). Sách dành cho trình độ Sơ Trung Cấp (HSK 2–3) với tổng dung lượng 395 trang. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện 100% trên FoxHSK với phiên âm Ruby Pinyin chuẩn sắc nét, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến, bộ đếm lượt tải thực tế và liên kết tải PDF bản đẹp miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition)

Giáo trình HSK

Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
395 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
2.780

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition)"

Ấn phẩm Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 2 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 2

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

南方啊,我们去南方旅游怎么样?

Bản dịch tiếng Việt

Phương Nam đó, chúng ta đi du lịch miền Nam thấy thế nào?

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

南nán方fāng啊a,我wǒ们men去qù南nán方fāng旅lǚ游yóu怎zěn么me样yàng?南nán方fāng啊a,我wǒ們men去qù南nán方fāng旅lǚ遊yóu怎zěn麼me樣yàng?

Phương Nam đó, chúng ta đi du lịch miền Nam thấy thế nào?

Trích đoạn số hóa 02 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

手shǒu机jī、电diàn脑nǎo、地dì图tú,一yí个gè也yě不bù能néng少shǎo。手shǒu機jī、電diàn腦nǎo、地dì圖tú,一yí個gè也yě不bù能néng少shǎo。

Điện thoại, máy tính, bản đồ, một thứ cũng không thể thiếu.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

我wǒ现xiàn在zài腿tuǐ也yě疼téng,脚jiǎo也yě疼téng,走zǒu不bú动dòng了le。我wǒ現xiàn在zài腿tuǐ也yě疼téng,腳jiǎo也yě疼téng,走zǒu不bú動dòng了le。

Bây giờ tôi vừa đau chân vừa đau bàn chân, không đi nổi nữa.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

周zhōu经jīng理lǐ去qù哪nǎ儿ér了le?他tā什shén么me时shí候hòu回huí来lái?周zhōu經jīng理lǐ去qù哪nǎ兒ér了le?他tā什shén麼me時shí候hòu回huí來lái?

Giám đốc Châu đi đâu rồi? Khi nào anh ấy về?

Trích đoạn số hóa 05 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

没méi问wèn题tí,等děng他tā回huí办bàn公gōng室shì我wǒ就jiù告gào诉sù他tā。沒méi問wèn題tí,等děng他tā回huí辦bàn公gōng室shì我wǒ就jiù告gào訴sù他tā。

Không thành vấn đề, đợi anh ấy về văn phòng tôi sẽ báo lại.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

那nà你nǐ快kuài上shàng去qù拿ná吧ba,我wǒ在zài这zhè儿ér等děng你nǐ。那nà你nǐ快kuài上shàng去qù拿ná吧ba,我wǒ在zài這zhè兒ér等děng你nǐ。

Thế bạn mau lên lấy đi, tôi đứng đây đợi bạn.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

是shì啊a,秋qiū天tiān来lái了le,天tiān气qì越yuè来lái越yuè舒shū服fú了le。是shì啊a,秋qiū天tiān來lái了le,天tiān氣qì越yuè來lái越yuè舒shū服fú了le。

Đúng vậy, mùa thu đến rồi, thời tiết ngày càng dễ chịu.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-3 · Trên bàn để rất nhiều đồ uống (桌子上放着很多饮料)

这zhè条tiáo红hóng色sè的de裙qún子zǐ好hǎo看kàn吗ma?這zhè條tiáo紅hóng色sè的de裙qún子zǐ好hǎo看kàn嗎ma?

Chiếc váy màu đỏ này có đẹp không?

Trích đoạn số hóa 09 · L3-3 · Trên bàn để rất nhiều đồ uống (桌子上放着很多饮料)

也yě不bú错cuò,不bú过guò你nǐ穿chuān红hóng色sè的de更gèng好hǎo看kàn。也yě不bú錯cuò,不bú過guò你nǐ穿chuān紅hóng色sè的de更gèng好hǎo看kàn。

Cũng đẹp đấy, nhưng mà bạn mặc màu đỏ trông đẹp hơn.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-3 · Trên bàn để rất nhiều đồ uống (桌子上放着很多饮料)

我wǒ们men这zhè里lǐ有yǒu绿lǜ茶chá、红hóng茶chá,还hái有yǒu新xīn鲜xiān的de花huā茶chá。我wǒ們men這zhè裡lǐ有yǒu綠lǜ茶chá、紅hóng茶chá,還hái有yǒu新xīn鮮xiān的de花huā茶chá。

Ở đây chúng em có trà xanh, trà đen, và cả trà hoa tươi mới nữa.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 2) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
中zhōng间jiān中zhōng間jiān zhōng jiān TRUNG GIAN [Danh từ] ở giữa — Ví dụ: 请坐中间。 (Xin hãy ngồi vào giữa.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 16 nét]
字zì典diǎn字zì典diǎn zì diǎn TỰ ĐIỂN [Danh từ] từ điển — Ví dụ: 我需要一本字典。 (Tôi cần một cuốn từ điển.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 22 nét]
白bái白bái bái BẠCH [Tính từ] trắng — Ví dụ: 我喜欢白色的猫。 (Tôi thích con mèo màu trắng.) [Bộ thủ: 白 (BẠCH) • 10 nét]
唱chàng歌gē唱chàng歌gē chàng gē XƯỚNG CA [Danh từ] ca hát — Ví dụ: 我非常喜欢唱歌。 (Tôi rất thích hát.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 20 nét]
打dǎ篮lán球qiú打dǎ籃lán球qiú dǎ lán qiú TÁ LAM CẦU [Danh từ] chơi bóng rổ — Ví dụ: 我和朋友去打篮球。 (Tôi và bạn đi chơi bóng rổ.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 35 nét]
第dì一yī第dì一yī dì yī ĐỆ NHẤT [Số từ] đầu tiên — Ví dụ: 这是我第一次来这儿。 (Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.) [Bộ thủ: 竹 (TRÚC) • 24 nét]
哥gē哥ge哥gē哥ge gē ge CA CA [Danh từ] anh trai — Ví dụ: 我哥哥是医生。 (Anh trai tôi là bác sĩ.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 26 nét]
孩hái子zi孩hái子zi hái zi HÀI TỬ [Danh từ] đứa trẻ — Ví dụ: 孩子们在公园里玩。 (Bọn trẻ đang chơi trong công viên.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 19 nét]
回huí答dá回huí答dá huí dá HỒI ĐÁP [Động từ] câu trả lời — Ví dụ: 请回答这个问题。 (Xin hãy trả lời câu hỏi này.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét]
进jìn進jìn jìn TIẾN [Động từ] nhập, vào — Ví dụ: 请进,请坐! (Mời vào, mời ngồi!) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 8 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 2 xuất hiện xuyên suốt trong sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 状态补语“得”的用法

HSK 2 · Bổ ngữ trạng thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '得' để nối động từ với tính từ hoặc ngữ tính từ nhằm miêu tả hoặc đánh giá mức độ/kết quả của hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ穿chuān得dé太tài少shǎo了le。
👉 Bạn mặc ít áo quá.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā跑pǎo得dé非fēi常cháng快kuài。
👉 Anh ấy chạy vô cùng nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #010
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ喝hē咖kā啡fēi还hái是shì喝hē茶chá?
👉 Bạn uống cà phê hay là uống trà?
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān天tiān气qì冷lěng,多duō穿chuān一yì点diǎn。
👉 Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "选择疑问句(还是)" (Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 比字句(数量差与程度) (BỈ TỰ CÚ SỐ LƯỢNG SAI)

HSK 2 · Cấu trúc #026
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ chênh lệch cụ thể hoặc rõ rệt giữa hai đối tượng trong câu so sánh.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng得dé多duō,这zhè件jiàn比bǐ那nà件jiàn贵guì一yì百bǎi块kuài。
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua rất nhiều, chiếc này đắt hơn chiếc kia 100 tệ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
服fú务wù员yuán,请qǐng点diǎn菜cài。
👉 Phục vụ ơi, cho mình gọi món.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "比字句(数量差与程度)" (A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ)

HSK 2 · Cấu trúc #059
Công thức cấu trúc cốt lõi:
因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ nhân quả kinh điển: vế trước nêu lý do, vế sau đưa ra kết luận (vì... cho nên...).

Ví dụ 1 trong sách:
因yīn为wèi昨zuó天tiān下xià大dà雨yǔ,所suǒ以yǐ我wǒ们men没méi有yǒu去qù公gōng园yuán。
👉 Vì hôm qua mưa to, cho nên chúng tôi không đi công viên.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān我wǒ们men学xué第dì一yī课kè。
👉 Hôm nay chúng ta học bài một.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "因果关联词(因为……所以……)" (因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 告别用语“再见”

HSK 1 · Giao tiếp hàng ngày
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Thời gian / Địa điểm + 见

Phân tích học thuật & Cách dùng: Ngoài từ "再见" (tạm biệt chung), người Trung Quốc thường ghép thời gian hoặc địa điểm trước từ "见" để biểu thị hẹn gặp lại nhau vào lúc đó.

Ví dụ 1 trong sách:
明míng天tiān见jiàn!
👉 Ngày mai gặp lại nhé!
Ví dụ 2 đối chiếu:
再zài见jiàn!明míng天tiān见jiàn!
👉 Tạm biệt! Hẹn ngày mai gặp lại!
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Thời gian / Địa điểm + 见". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 能愿动词“会”

HSK 1 · Động từ năng nguyện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会

Phân tích học thuật & Cách dùng: "会" biểu thị một kỹ năng hoặc năng lực có được thông qua quá trình học tập rèn luyện.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ会huì说shuō汉hàn语yǔ。
👉 Tôi biết nói tiếng Trung.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā不bú会huì做zuò中zhōng国guó菜cài。
👉 Cô ấy không biết nấu món ăn Trung Quốc.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 时间的表达(点、分)

HSK 1 · Biểu đạt thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Giờ + 点 + Phút + 分

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Trung, nói giờ dùng "点" và nói phút dùng "分". Nếu nói rưỡi/30 phút có thể dùng "半".

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn在zài十shí点diǎn十shí分fēn。
👉 Bây giờ là 10 giờ 10 phút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
六liù点diǎn半bàn。
👉 6 giờ rưỡi (6h30).
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Giờ + 点 + Phút + 分". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc 名词谓语句 (DANH TỪ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #005
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trực tiếp danh từ hoặc số lượng từ làm vị ngữ để diễn đạt thời gian, ngày tháng, tuổi tác, giá cả. Phủ định bắt buộc dùng 不是.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān星xīng期qī天tiān,他tā今jīn年nián二èr十shí岁suì。
👉 Hôm nay là Chủ nhật, anh ấy năm nay 20 tuổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ看kàn了le一yì本běn书shū。
👉 Tôi đã đọc một quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "名词谓语句" (Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 动词“打算”表示意图

HSK 3 · Dự định & Kế hoạch
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.

Ví dụ 1 trong sách:
周zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén么me打dǎ算suàn?
👉 Cuối tuần bạn có dự định gì?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ打dǎ算suàn去qù北běi方fāng旅lǚ游yóu。
👉 Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”

HSK 3 · So sánh bằng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh sự tương đồng giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā的de汉hàn语yǔ说shuō得dé跟gēn中zhōng国guó人rén一yí样yàng好hǎo。
👉 Tiếng Trung của anh ấy nói hay như người Trung Quốc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
是shì啊a,他tā的de发fā音yīn特tè别bié准zhǔn,词cí汇huì也yě很hěn丰fēng富fù。
👉 Đúng thế, phát âm của anh ấy cực kỳ chuẩn, vốn từ cũng rất phong phú.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 动词“以为”表示认知偏差

HSK 3 · Động từ tâm lý
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 以为...,其实...

Phân tích học thuật & Cách dùng: 以为 dùng khi người nói từng tưởng hoặc ngỡ là như vậy, nhưng thực tế lại trái ngược với phỏng đoán ban đầu.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ以yǐ为wéi今jīn天tiān是shì星xīng期qī六liù,其qí实shí是shì星xīng期qī天tiān。
👉 Tôi tưởng hôm nay là thứ 7, thực ra là chủ nhật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
对duì方fāng对duì我wǒ们men的de新xīn产chǎn品pǐn非fēi常cháng认rèn可kě,态tài度dù很hěn热rè情qíng。
👉 Bên đó rất công nhận sản phẩm mới của chúng ta, thái độ rất nhiệt tình.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 以为...,其实...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)

HSK 3 · Cấu trúc #034
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ').

Ví dụ 1 trong sách:
听tīng了le这zhè个ge消xiāo息xī,大dà家jiā都dōu笑xiào了le起qǐ来lái;这zhè件jiàn衣yī服fu看kàn起qǐ来lái很hěn不bú错cuò。
👉 Nghe tin này, mọi người đều cười òa lên; bộ quần áo này nhìn qua rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de成chéng绩jì很hěn好hǎo。
👉 Thành tích của anh ấy rất tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(起来)" (Động từ / Tính từ + 起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 2 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “请坐(  )。” (Xin hãy ngồi vào giữa.)

A. 中间 (zhōng jiān - TRUNG GIAN)
B. 唱歌 (chàng gē - XƯỚNG CA)
C. 哥哥 (gē ge - CA CA)
D. 两 (liǎng - LƯỠNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 中间 (zhōng jiān)

Giải thích chuyên sâu: Từ “中间” (zhōng jiān - âm Hán Việt: TRUNG GIAN, danh từ) mang nghĩa “ở giữa”. Câu hoàn chỉnh: “请坐中间。” (Xin hãy ngồi vào giữa.). Các phương án còn lại: 唱歌 (ca hát), 哥哥 (anh trai), 两 (hai).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Cấu trúc #010

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?” (Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会
C. 你喝咖啡还是喝茶? (Bạn uống cà phê hay là uống trà?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?”: Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi. Câu chuẩn xác trong sách là: “你喝咖啡还是喝茶?” (Bạn uống cà phê hay là uống trà?) và “今天天气冷,多穿一点。” (Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.).

Câu thực chiến 03 HSK 2 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他(  )着对我说你好。” (Anh ấy mỉm cười nói chào tôi.)

A. 运动 (yùn dòng - VẬN ĐỘNG)
B. 北京 (Běi jīng - BẮC KINH)
C. 笑 (xiào - TIẾU)
D. 个 (ge - CÁ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 笑 (xiào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “笑” (xiào - âm Hán Việt: TIẾU, động từ) mang nghĩa “cười”. Câu hoàn chỉnh: “他笑着对我说你好。” (Anh ấy mỉm cười nói chào tôi.). Các phương án còn lại: 运动 (thể thao, vận động), 北京 (Bắc Kinh), 个 (cái, con, quả (lượng từ)).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Cấu trúc #059

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả” (Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ))?

A. 因为昨天下大雨,所以我们没有去公园。 (Vì hôm qua mưa to, cho nên chúng tôi không đi công viên.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả”: Biểu thị quan hệ nhân quả kinh điển: vế trước nêu lý do, vế sau đưa ra kết luận (vì... cho nên...). Câu chuẩn xác trong sách là: “因为昨天下大雨,所以我们没有去公园。” (Vì hôm qua mưa to, cho nên chúng tôi không đi công viên.) và “今天我们学第一课。” (Hôm nay chúng ta học bài một.).

Câu thực chiến 05 HSK 2 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “一星期有(  )天。” (Một tuần có bảy ngày.)

A. 七 (qī - THẤT)
B. 时 (shí - THỜI)
C. 下午 (xià wǔ - HẠ NGỌ)
D. 他们 (tā men - THA MÔN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 七 (qī)

Giải thích chuyên sâu: Từ “七” (qī - âm Hán Việt: THẤT, số từ) mang nghĩa “bảy”. Câu hoàn chỉnh: “一星期有七天。” (Một tuần có bảy ngày.). Các phương án còn lại: 时 (thời gian, giờ), 下午 (buổi chiều), 他们 (họ, bọn họ).

Câu thực chiến 06 HSK 1 · Động từ năng nguyện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会” (能愿动词“会”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)
C. 我会说汉语。 (Tôi biết nói tiếng Trung.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ / Tính từ + 起来
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会”: "会" biểu thị một kỹ năng hoặc năng lực có được thông qua quá trình học tập rèn luyện. Câu chuẩn xác trong sách là: “我会说汉语。” (Tôi biết nói tiếng Trung.) và “她不会做中国菜。” (Cô ấy không biết nấu món ăn Trung Quốc.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition) ở trình độ HSK 2, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 2) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Giáo trình HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tài liệu số hóa: Hán Ngữ Tích Hợp – Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition), NXB Cheng & Tsui Company (Hoa Kỳ).
  2. Ủy thác & Khung năng lực: Ban Kiều vụ Quốc vụ viện & Viện Khảo thí Hán ngữ Quốc tế CTI.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng Cloudflare R2 FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Hán Ngữ Tích Hợp – Tập 2 (Integrated Chinese 4th Edition)" thuộc nhóm Giáo Trình Quốc Tế, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 2–3 • Cheng & Tsui. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống học tập thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ - FoxHSK

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20 - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn)

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn) - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1 - FoxHSK