Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK31 phút10.582lượt

Tải Sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Hán Ngữ Tích Hợp – Tập 1 (HSK 1–2 • Cheng & Tsui) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: hán ngữ tích hợp - tập 1 (integrated chinese 4th edition)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Giáo trình Hán Ngữ Tích Hợp – Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition) (中文听说读写 1(第四版)) là ấn phẩm kinh điển quốc tế do GS. Lưu Nguyệt Hoa (Yuehua Liu) & GS. Dao Đạo Chung (Tao-chung Yao) biên soạn, xuất bản bởi Cheng & Tsui Company (Hoa Kỳ). Sách dành cho trình độ Sơ Cấp (HSK 1–2) với tổng dung lượng 380 trang. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện 100% trên FoxHSK với phiên âm Ruby Pinyin chuẩn sắc nét, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến, bộ đếm lượt tải thực tế và liên kết tải PDF bản đẹp miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition)

Giáo trình HSK

Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
380 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
3.120

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition)"

Ấn phẩm Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 1 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 1

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

水果、面包、茶都准备好了,我们还带什么?

Bản dịch tiếng Việt

Hoa quả, bánh mì, trà đều đã chuẩn bị xong rồi, chúng mình còn mang gì nữa?

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

水shuǐ果guǒ、面miàn包bāo、茶chá都dōu准zhǔn备bèi好hǎo了le,我wǒ们men还hái带dài什shén么me?水shuǐ果guǒ、麵miàn包bāo、茶chá都dōu準zhǔn備bèi好hǎo了le,我wǒ們men還hái帶dài什shén麼me?

Hoa quả, bánh mì, trà đều đã chuẩn bị xong rồi, chúng mình còn mang gì nữa?

Trích đoạn số hóa 02 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

周zhōu经jīng理lǐ去qù哪nǎ儿ér了le?他tā什shén么me时shí候hòu回huí来lái?周zhōu經jīng理lǐ去qù哪nǎ兒ér了le?他tā什shén麼me時shí候hòu回huí來lái?

Giám đốc Châu đi đâu rồi? Khi nào anh ấy về?

Trích đoạn số hóa 03 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

太tài好hǎo了le,谢xiè谢xiè你nǐ,我wǒ马mǎ上shàng下xià来lái。太tài好hǎo了le,謝xiè謝xiè你nǐ,我wǒ馬mǎ上shàng下xià來lái。

Tuyệt quá, cảm ơn bạn, tôi xuống ngay đây.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-3 · Trên bàn để rất nhiều đồ uống (桌子上放着很多饮料)

那nà件jiàn绿lǜ色sè的de衬chèn衫shān怎zěn么me样yàng?那nà件jiàn綠lǜ色sè的de襯chèn衫shān怎zěn麼me樣yàng?

Còn chiếc áo sơ mi màu xanh lục kia thì sao?

Trích đoạn số hóa 05 · L3-3 · Trên bàn để rất nhiều đồ uống (桌子上放着很多饮料)

买mǎi这zhè件jiàn还hái是shì买mǎi那nà件jiàn?或huò者zhě买mǎi旁páng边biān那nà件jiàn白bái色sè的de?買mǎi這zhè件jiàn還hái是shì買mǎi那nà件jiàn?或huò者zhě買mǎi旁páng邊biān那nà件jiàn白bái色sè的de?

Mua chiếc này hay mua chiếc kia? Hoặc là mua chiếc màu trắng bên cạnh kia?

Trích đoạn số hóa 06 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

这zhè张zhāng照zhào片piàn是shì在zài哪nǎ儿ér照zhào的de?這zhè張zhāng照zhào片piàn是shì在zài哪nǎ兒ér照zhào的de?

Bức ảnh này chụp ở đâu thế?

Trích đoạn số hóa 07 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

只zhǐ要yào平píng时shí肯kěn花huā时shí间jiān,大dà家jiā都dōu能néng取qǔ得dé好hǎo成chéng绩jì。只zhǐ要yào平píng時shí肯kěn花huā時shí間jiān,大dà家jiā都dōu能néng取qǔ得dé好hǎo成chéng績jì。

Chỉ cần bình thường chịu khó dành thời gian thì ai cũng đạt kết quả tốt thôi.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

听tīng到dào这zhè个ge评píng价jià,这zhè几jǐ天tiān的de辛xīn苦kǔ都dōu值zhí得dé了le。聽tīng到dào這zhè個ge評píng價jià,這zhè幾jǐ天tiān的de辛xīn苦kǔ都dōu值zhí得dé了le。

Nghe được lời khen này thì sự vất vả mấy ngày qua đều xứng đáng rồi.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-5 · Gần đây tôi ngày càng béo lên rồi (我最近越来越胖了)

医yī生shēng,我wǒ头tóu疼téng,咳ké嗽sou,好hǎo像xiàng有yǒu点diǎn儿er感gǎn冒mào。醫yī生shēng,我wǒ頭tóu疼téng,咳ké嗽sou,好hǎo像xiàng有yǒu點diǎn兒er感gǎn冒mào。

Bác sĩ ơi, tôi đau đầu, ho, hình như bị cảm cúm rồi.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-5 · Gần đây tôi ngày càng béo lên rồi (我最近越来越胖了)

那nà你nǐ现xiàn在zài可kě要yào努nǔ力lì运yùn动dòng,争zhēng取qǔ变biàn瘦shòu一yì点diǎn儿ér。那nà你nǐ現xiàn在zài可kě要yào努nǔ力lì運yùn動dòng,爭zhēng取qǔ變biàn瘦shòu一yì點diǎn兒ér。

Thế thì bây giờ bạn phải chăm chỉ vận động, phấn đấu gầy đi một chút nhé.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 1) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
打dǎ算suàn打dǎ算suàn dǎ suàn TÁ TOÁN [Danh từ] dự định, tính toán — Ví dụ: 我打算去旅行。 (Tôi dự định đi du lịch.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 28 nét]
低dī低dī dī ĐÊ [Tính từ] thấp, cúi đầu — Ví dụ: 他把头低下了。 (Anh ấy cúi đầu xuống.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 10 nét]
东dōng東dōng dōng ĐÔNG [Động từ] phía đông, hướng đông — Ví dụ: 太阳从东边升起。 (Mặt trời mọc từ phía đông.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 12 nét]
而ér且qiě而ér且qiě ér qiě NHI THẢ [Liên từ] và — Ví dụ: 他很聪明而且努力。 (Anh ấy thông minh và chăm chỉ.) [Bộ thủ: 而 (NHI) • 25 nét]
分fēn分fēn fēn PHÂN [Động từ] điểm — Ví dụ: 他得了满分。 (Anh ấy đã được điểm tối đa.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 13 nét]
根gēn据jù根gēn据jù gēn jù CĂN CƯ [Giới từ] Theo — Ví dụ: 根据计划,我们出发。 (Theo kế hoạch, chúng ta khởi hành.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét]
关guān系xì關guān系xì guān xì QUAN HỆ [Danh từ] mối quan hệ — Ví dụ: 我们是好朋友关系。 (Chúng tôi có mối quan hệ bạn bè tốt.) [Bộ thủ: 八 (BÁT) • 26 nét]
害hài怕pà害hài怕pà hài pà HẠI PHẠ [Tính từ] sợ hãi — Ví dụ: 我害怕黑暗。 (Tôi sợ bóng tối.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 26 nét]
坏huài壞huài huài HOẠI [Tính từ] tệ — Ví dụ: 这个主意很坏。 (Ý tưởng này rất tệ.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 8 nét]
几jī乎hū几jī乎hū jī hū CƠ HỒ [Phó từ] gần như — Ví dụ: 我几乎忘了。 (Tôi gần như quên mất.) [Bộ thủ: 几 (KỶ) • 23 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 1 xuất hiện xuyên suốt trong sách Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #100
Công thức cấu trúc cốt lõi:
又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '又' dùng cho hành động đã tái diễn; '再' dùng cho hành động sẽ lặp lại trong tương lai hoặc mang tính cầu khiến tiếp tục.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān迟chí到dào了le,今jīn天tiān又yòu迟chí到dào了le;欢huān迎yíng你nǐ下xià次cì再zài来lái!
👉 Hôm qua anh ấy đi muộn, hôm nay lại đi muộn tiếp; hoan nghênh bạn lần sau lại ghé chơi nhé!
Ví dụ 2 đối chiếu:
妹mèi妹mei非fēi常cháng喜xǐ欢huan跳tiào舞wǔ。
👉 Em gái rất thích nhảy múa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "重复辨析(又 vs 再)" (又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 疑问代词配合“就”表示任指

HSK 3 · Đại từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hai đại từ nghi vấn giống nhau xuất hiện trong 2 phân câu trước sau, phân câu sau dùng '就' liên kết biểu thị vế sau phụ thuộc hoàn toàn vào vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me就jiù吃chī什shén么me。
👉 Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ去qù哪nǎ儿ér我wǒ就jiù去qù哪nǎ儿ér。
👉 Bạn đi đâu tôi đi đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 疑问代词表示周遍性(“谁都 / 什么都……”)

HSK 3 · Đại từ biểu thị toàn bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đại từ nghi vấn kết hợp với '都' hoặc '也' dùng để biểu thị bất kỳ ai/cái gì trong một phạm vi không có ngoại lệ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí谁shuí都dōu知zhī道dào。
👉 Vấn đề này ai cũng biết.
Ví dụ 2 đối chiếu:
谁shuí都dōu有yǒu办bàn法fǎ。
👉 Ai cũng đều có cách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cấu trúc 复合趋向补语 (PHỨC HỢP XU HƯỚNG BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #033
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Ghép động từ chỉ phương hướng và 来/去 để miêu tả hướng chuyển động phức hợp trong không gian.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī走zǒu进jìn教jiào室shì来lái了le,请qǐng拿ná出chū来lái你nǐ的de课kè本běn。
👉 Thầy giáo đã bước vào trong lớp học rồi, xin hãy lấy sách giáo khoa ra.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè件jiàn衬chèn衫shān很hěn合hé适shì。
👉 Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "复合趋向补语" (Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 把字句(基础处置句) (BẢ TỰ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #046
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh sự xử lý, tác động của chủ ngữ làm thay đổi vị trí, trạng thái hoặc kết quả của tân ngữ.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng把bǎ门mén关guān上shàng,他tā把bǎ作zuò业yè写xiě完wán了le。
👉 Xin hãy đóng cửa lại, anh ấy đã làm xong bài tập rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
别bié担dān心xīn。
👉 Đừng lo lắng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(基础处置句)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ)

HSK 3 · Cấu trúc #070
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị vế sau có mức độ sâu hơn, phạm vi rộng hơn vế trước (không những... mà còn...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā不bú但dàn会huì弹tán钢gāng琴qín,而ér且qiě吉jí他tā弹tán得dé也yě极jí好hǎo。
👉 Anh ấy không những biết chơi piano, mà còn chơi guitar cực kỳ điêu luyện.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng放fàng好hǎo书shū。
👉 Xin hãy đặt sách cẩn thận.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "递进关联词(不但……而且……)" (不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”)

HSK 4 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự nhượng bộ trong giả thiết: Cho dù tình huống nêu ra ở vế trước có xảy ra đi chăng nữa, thì kết quả hay hành động ở vế sau vẫn không hề thay đổi.

Ví dụ 1 trong sách:
即jí使shǐ生shēng活huó平píng淡dàn,两liǎng个gè人rén互hù相xiāng关guān心xīn也yě是shì幸xìng福fú的de。
👉 Cho dù cuộc sống có bình dị, hai người quan tâm lẫn nhau cũng là hạnh phúc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
即jí使shǐ工gōng作zuò再zài忙máng,他tā每měi天tiān也yě会huì给gěi妻qī子zǐ打dǎ电diàn话huà。
👉 Cho dù công việc có bận đến mấy, mỗi ngày anh ấy đều sẽ gọi điện thoại cho vợ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cặp liên từ nhân quả suy luận: “既然……就……” (Đã... thì...) (因果推论关联词:“既然……就……”)

HSK 4 · Liên từ suy luận
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật đã định, (Chủ ngữ) + 就 + Suy luận / Hành động

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng tiền đề hoặc sự thật đã được thừa nhận ở vế đầu để đưa ra kết luận, lời khuyên hoặc hành động tất yếu ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
既jì然rán商shāng家jiā在zài打dǎ折zhé促cù销xiāo,我wǒ们men去qù看kàn看kàn也yě无wú妨fáng。
👉 Đã là người bán đang giảm giá khuyến mãi thì chúng ta đi xem thử cũng chẳng sao.
Ví dụ 2 đối chiếu:
既jì然rán你nǐ已yǐ经jīng决jué定dìng了le,就jiù大dà胆dǎn去qù尝cháng试shì吧ba。
👉 Đã là bạn quyết định rồi thì hãy mạnh dạn thử sức đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật đã định, (Chủ ngữ) + 就 + Suy luận / Hành động". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)

HSK 4 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le完wán成chéng这zhè个ge项xiàng目mù,他tā连lián续xù熬áo夜yè,甚shèn至zhì忘wàng记jì了le吃chī晚wǎn饭fàn。
👉 Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.
Ví dụ 2 đối chiếu:
阳yáng光guāng总zǒng在zài风fēng雨yǔ后hòu,每měi一yí次cì挫cuò折zhé甚shèn至zhì都dōu能néng让ràng我wǒ们men变biàn得de更gèng强qiáng大dà。
👉 Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc phủ định dứt khoát: “绝不 / 决不” (Tuyệt đối không) (绝对否定结构:“决不 / 绝不”)

HSK 4 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quyết tâm hoặc thái độ kiên quyết tuyệt đối không làm một hành động nào đó trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le保bǎo护hù我wǒ们men生shēng活huó的de地dì球qiú,我wǒ们men绝jué不bù能néng随suí地dì乱luàn扔rēng垃lā圾jī。
👉 Để bảo vệ Trái Đất nơi chúng ta sinh sống, chúng ta tuyệt đối không được xả rác bừa bãi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì环huán保bǎo问wèn题tí,我wǒ们men决jué不bù能néng推tuī卸xiè应yīng有yǒu的de责zé任rèn。
👉 Đối mặt với vấn đề bảo vệ môi trường, chúng ta tuyệt đối không được thoái thác trách nhiệm vốn có.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI)

HSK 4 · Cấu trúc #058
Công thức cấu trúc cốt lõi:
怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ这zhè么me聪cōng明ming,怎zěn么me能néng放fàng弃qì呢ne?
👉 Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā做zuò事shì很hěn粗cū心xīn。
👉 Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(怎么能……呢?)" (怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 书面介词“由” (THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO)

HSK 4 · Cấu trúc #088
Công thức cấu trúc cốt lõi:
由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ văn viết trang trọng chỉ xuất xứ, chủ thể chịu trách nhiệm hoặc nguồn gốc (do ai phụ trách, bởi ai khởi xướng).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè次cì活huó动dòng由yóu学xué生shēng会huì组zǔ织zhī举jǔ办bàn。
👉 Hoạt động lần này do Hội sinh viên tổ chức đảm nhiệm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de动dòng作zuò很hěn快kuài。
👉 Động tác của anh ấy rất nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "书面介词“由”" (由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我(  )去旅行。” (Tôi dự định đi du lịch.)

A. 打算 (dǎ suàn - TÁ TOÁN)
B. 而且 (ér qiě - NHI THẢ)
C. 关系 (guān xì - QUAN HỆ)
D. 节目 (jié mù - TIẾT MỤC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 打算 (dǎ suàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “打算” (dǎ suàn - âm Hán Việt: TÁ TOÁN, danh từ) mang nghĩa “dự định, tính toán”. Câu hoàn chỉnh: “我打算去旅行。” (Tôi dự định đi du lịch.). Các phương án còn lại: 而且 (và), 关系 (mối quan hệ), 节目 (chương trình).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Đại từ nghi vấn

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...” (疑问代词配合“就”表示任指)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến
C. 你想吃什么就吃什么。 (Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật đã định, (Chủ ngữ) + 就 + Suy luận / Hành động
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...”: Hai đại từ nghi vấn giống nhau xuất hiện trong 2 phân câu trước sau, phân câu sau dùng '就' liên kết biểu thị vế sau phụ thuộc hoàn toàn vào vế trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “你想吃什么就吃什么。” (Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.) và “你去哪儿我就去哪儿。” (Bạn đi đâu tôi đi đó.).

Câu thực chiến 03 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “她很(  )。” (Cô ấy rất trẻ.)

A. 容易 (róng yì - DUNG DỊ)
B. 疼 (téng - ĐÔNG)
C. 年轻 (nián qīng - NIÊN KHINH)
D. 行李箱 (xíng li xiāng - HÀNG LÝ RƯƠNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 年轻 (nián qīng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “年轻” (nián qīng - âm Hán Việt: NIÊN KHINH, tính từ) mang nghĩa “trẻ tuổi, thanh xuân trẻ trung”. Câu hoàn chỉnh: “她很年轻。” (Cô ấy rất trẻ.). Các phương án còn lại: 容易 (dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)), 疼 (đau đớn; yêu thương xót xa), 行李箱 (va li).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Cấu trúc #033

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来” (Cấu trúc 复合趋向补语 (PHỨC HỢP XU HƯỚNG BỔ NGỮ))?

A. 老师走进教室来了,请拿出来你的课本。 (Thầy giáo đã bước vào trong lớp học rồi, xin hãy lấy sách giáo khoa ra.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật đã định, (Chủ ngữ) + 就 + Suy luận / Hành động
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来”: Ghép động từ chỉ phương hướng và 来/去 để miêu tả hướng chuyển động phức hợp trong không gian. Câu chuẩn xác trong sách là: “老师走进教室来了,请拿出来你的课本。” (Thầy giáo đã bước vào trong lớp học rồi, xin hãy lấy sách giáo khoa ra.) và “这件衬衫很合适。” (Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.).

Câu thực chiến 05 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他(  )很忙。” (Anh ấy luôn luôn bận rộn.)

A. 总是 (zǒng shì - TỔNG THỊ)
B. 的 (de - ĐÍCH)
C. 高兴 (gāo xìng - CAO HỨNG)
D. 米饭 (mǐ fàn - MỄ PHẠN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 总是 (zǒng shì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “总是” (zǒng shì - âm Hán Việt: TỔNG THỊ, phó từ) mang nghĩa “luôn luôn”. Câu hoàn chỉnh: “他总是很忙。” (Anh ấy luôn luôn bận rộn.). Các phương án còn lại: 的 (của), 高兴 (vui vẻ, hạnh phúc), 米饭 (cơm, cơm trắng).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #070

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến” (Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật đã định, (Chủ ngữ) + 就 + Suy luận / Hành động
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ
C. 他不但会弹钢琴,而且吉他弹得也极好。 (Anh ấy không những biết chơi piano, mà còn chơi guitar cực kỳ điêu luyện.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến”: Biểu thị vế sau có mức độ sâu hơn, phạm vi rộng hơn vế trước (không những... mà còn...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他不但会弹钢琴,而且吉他弹得也极好。” (Anh ấy không những biết chơi piano, mà còn chơi guitar cực kỳ điêu luyện.) và “请放好书。” (Xin hãy đặt sách cẩn thận.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition) ở trình độ HSK 1, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 1) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Giáo trình HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Hán Ngữ Tích Hợp - Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tài liệu số hóa: Hán Ngữ Tích Hợp – Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition), NXB Cheng & Tsui Company (Hoa Kỳ).
  2. Ủy thác & Khung năng lực: Ban Kiều vụ Quốc vụ viện & Viện Khảo thí Hán ngữ Quốc tế CTI.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng Cloudflare R2 FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Hán Ngữ Tích Hợp – Tập 1 (Integrated Chinese 4th Edition)" thuộc nhóm Giáo Trình Quốc Tế, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 1–2 • Cheng & Tsui. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống học tập thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ - FoxHSK

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20 - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn)

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn) - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1 - FoxHSK