Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警) cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警)
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 月中 | yuèzhōng | NGUYỆT TRUNG | giữa tháng |
| 2 | 彼时 | bǐ shí | BỈ THÌ | lúc đó; khi đó |
| 3 | 等到 | děngdào | ĐẲNG ĐÁO | đợi đến; đến lúc; đến khi; đợi đến lúc; đợi đến khi |
| 4 | 后来 | hòulái | HẬU LAI | về sau; sau này; sau đó; sau rồi; thế rồi |
| 5 | 其后 | qí hòu | KỲ HẬU | sau đó; về sau |
| 6 | 不一会儿 | bù yīhuìr | BẤT NHẤT HỘI NHI | chốc lát; không lâu nữa |
| 7 | 终日 | zhōngrì | CHUNG NHẬT | cả ngày; suốt ngày; từ sáng đến tối |
| 8 | 刹那间 | chànà jiān | SÁT NA GIAN | thoáng chốc; trong khoảnh khắc |
| 9 | 没日没夜 | méi rì méi yè | MỘT NHẬT MỘT DẠ | không kể ngày đêm; bất kể thời gian ngày hay đêm |
| 10 | 晌 | shǎng | THƯỞNG | buổi trưa |
| 11 | 穷竟 | qióng jìng | CÙNG CÁNH | đào sâu; truy xét; nghiên cứu |
| 12 | 待会儿 | dāihuìr | ĐÃI HỘI NHI | lát nữa; chút nữa; gượm |
| 13 | 一瞬 | yīshùn | NHẤT THUẤN | trong nháy mắt; trong phút chốc |
| 14 | 雨夹雪 | yǔ jiā xuě | VŨ GIÁP TUYẾT | một cách đánh trống và chiêng trong nhạc cụ truyền thống |
| 15 | 星期二 | xīngqī èr | TINH KỲ NHỊ | thứ ba |
| 16 | 绵连 | mián lián | MIÊN LIÊN | liên tiếp |
| 17 | 连绵 | liánmián | LIÊN MIÊN | liên miên; liên tục; kéo dài; ròng rã; không ngớt; ròng rặc |
| 18 | 纪元 | jìyuán | KỶ NGUYÊN | kỷ nguyên (ví dụ như công lịch lấy năm sinh của Chúa Giêsu làm năm đầu tiên) |
| 19 | 阵风 | zhènfēng | TRẬN PHONG | trận gió |
| 20 | 午夜 | wǔyè | NGỌ DẠ | nửa đêm; giữa đêm |
| 21 | 暴风 | bàofēng | BẠO PHONG | gió bão; gió giật; gió mạnh; cuồng phong |
| 22 | 夜 | yè | DẠ | đêm; ban đêm; buổi tối |
| 23 | 龄 | líng | LINH | tuổi; tuổi tác |
| 24 | 咒语 | zhòuyǔ | CHÚ NGỮ | thần chú; câu thần chú; lời nguyền |
| 25 | 六月 | liù yuè | LỤC NGUYỆT | tháng sáu; tháng 6 |
| 26 | 七月 | qī yuè | THẤT NGUYỆT | tháng bảy; tháng 7 |
| 27 | 星期四 | xīngqīsì | TINH KỲ TỨ | thứ 5; thứ năm |
| 28 | 倅 | cuì | TỐT.THỐI | phó; chức phó; trợ lý; phụ tá |
| 29 | 雪人 | xuěrén | TUYẾT NHÂN | người tuyết (tượng người đắp bằng tuyết) |
| 30 | 时日 | shí rì | THÌ NHẬT | thời gian; ngày tháng |
| 31 | 历代 | lìdài | LỊCH ĐẠI | các triều đại |
| 32 | 古往今来 | gǔwǎngjīnlái | CỔ VÃNG KIM LAI | tự cổ chí kim; từ xưa đến nay; xưa nay |
| 33 | 几 | jǐ | KỈ | mấy (hỏi số lượng bao nhiêu) |
| 34 | 乙巳 | yǐ sì | ẤT TỊ | Ất Tỵ |
| 35 | 一世 | yīshì | NHẤT THẾ | một đời; cả đời; mãn đời |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 月中 | 每到月中,我都会在网上寻找促销活动。 | měi dào yuèzhōng, wǒ dōu huì zài wǎngshang xúnzhǎo cùxiāo huódòng. | Cứ đến giữa tháng, tôi đều lên mạng tìm các chương trình khuyến mãi. |
| 彼时 | 彼时,朝野离心,国家陷入混乱。 | bǐ shí, cháoyě líxīn, guójiā xiànrù hǔnluàn. | Khi đó, triều đình và dân gian ly tâm, quốc gia rơi vào hỗn loạn. |
| 等到 | 等到明天我们再说吧。 | děngdào míngtiān wǒmen zàishuō ba. | Đợi đến ngày mai rồi chúng ta nói chuyện tiếp. |
| 后来 | 第一次很紧张, 后来就好多了。 | Dì yī cì hěn jǐnzhāng, hòulái jiù hǎoduōle. | Lần đầu rất căng thẳng, về sau thì ổn hơn rồi. |
| 其后 | 他先走了,其后我也离开了。 | Tā xiān zǒule, qíhòu wǒ yě líkāile. | Anh ấy đi trước, sau đó tôi cũng rời đi. |
| 不一会儿 | 我不一会儿工夫就回来。 | wǒ bù bù yīhuìr gōngfū jiù huílái. | Tôi sẽ quay lại trong chốc lát. |
| 终日 | 孩子终日玩手机游戏。 | háizi zhōngrì wán shǒujī yóuxì. | Đứa trẻ suốt ngày chơi game điện thoại. |
| 刹那间 | 听到这个消息,她刹那间愣住了。 | Tīngdào zhège xiāoxi, tā chànàjiān lèngzhù le. | Nghe thấy tin này, cô ấy sững sờ trong chốc lát. |
| 没日没夜 | 为了赶项目,他没日没夜地工作。 | Wèile gǎn xiàngmù, tā méirì méiyè de gōngzuò. | Để kịp tiến độ dự án, anh ấy làm việc không quản ngày đêm. |
| 晌 | 晌午我去找你有点儿事。 | shǎng wǔ wǒ qù zhǎo nǐ yǒu diǎnr shì. | Buổi trưa tôi sẽ đến tìm bạn vì có chút việc muốn hỏi. |
| 穷竟 | 穷竟其事 | qióngjìng qíshì | truy cứu đến cùng sự việc này |
| 待会儿 | 我们待会儿见面吧。 | Wǒmen dāihuìr jiànmiàn ba. | Chúng ta lát nữa gặp nhau nhé. |
| 一瞬 | 火箭飞行,一瞬千里。 | huǒjiàn fēixíng,yīshùnqiānlǐ。 | Hoả tiễn bay đi, trong phút chốc đã nghìn dặm. |
| 雨夹雪 | 雨夹雪节奏特别清晰。 | yǔ jiā xuě jiézòu tèbié qīngxī. | Nhịp điệu của "mưa lẫn tuyết" rất rõ ràng. |
| 星期二 | 星期二你有时间吗? | xīng qī èr nǐ yǒu shíjiān ma? | Thứ Ba bạn có thời gian không? |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警), bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.