Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK5 phút1.200lượt

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警)

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警) | FoxHSK
Ảnh bìa: Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警) đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警) cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1月中yuèzhōngNGUYỆT TRUNGgiữa tháng
2彼时bǐ shíBỈ THÌlúc đó; khi đó
3等到děngdàoĐẲNG ĐÁOđợi đến; đến lúc; đến khi; đợi đến lúc; đợi đến khi
4后来hòuláiHẬU LAIvề sau; sau này; sau đó; sau rồi; thế rồi
5其后qí hòuKỲ HẬUsau đó; về sau
6不一会儿bù yīhuìrBẤT NHẤT HỘI NHIchốc lát; không lâu nữa
7终日zhōngrìCHUNG NHẬTcả ngày; suốt ngày; từ sáng đến tối
8刹那间chànà jiānSÁT NA GIANthoáng chốc; trong khoảnh khắc
9没日没夜méi rì méi yèMỘT NHẬT MỘT DẠkhông kể ngày đêm; bất kể thời gian ngày hay đêm
10晌shǎngTHƯỞNGbuổi trưa
11穷竟qióng jìngCÙNG CÁNHđào sâu; truy xét; nghiên cứu
12待会儿dāihuìrĐÃI HỘI NHIlát nữa; chút nữa; gượm
13一瞬yīshùnNHẤT THUẤNtrong nháy mắt; trong phút chốc
14雨夹雪yǔ jiā xuěVŨ GIÁP TUYẾTmột cách đánh trống và chiêng trong nhạc cụ truyền thống
15星期二xīngqī èrTINH KỲ NHỊthứ ba
16绵连mián liánMIÊN LIÊNliên tiếp
17连绵liánmiánLIÊN MIÊNliên miên; liên tục; kéo dài; ròng rã; không ngớt; ròng rặc
18纪元jìyuánKỶ NGUYÊNkỷ nguyên (ví dụ như công lịch lấy năm sinh của Chúa Giêsu làm năm đầu tiên)
19阵风zhènfēngTRẬN PHONGtrận gió
20午夜wǔyèNGỌ DẠnửa đêm; giữa đêm
21暴风bàofēngBẠO PHONGgió bão; gió giật; gió mạnh; cuồng phong
22夜yèDẠđêm; ban đêm; buổi tối
23龄língLINHtuổi; tuổi tác
24咒语zhòuyǔCHÚ NGỮthần chú; câu thần chú; lời nguyền
25六月liù yuèLỤC NGUYỆTtháng sáu; tháng 6
26七月qī yuèTHẤT NGUYỆTtháng bảy; tháng 7
27星期四xīngqīsìTINH KỲ TỨthứ 5; thứ năm
28倅cuìTỐT.THỐIphó; chức phó; trợ lý; phụ tá
29雪人xuěrénTUYẾT NHÂNngười tuyết (tượng người đắp bằng tuyết)
30时日shí rìTHÌ NHẬTthời gian; ngày tháng
31历代lìdàiLỊCH ĐẠIcác triều đại
32古往今来gǔwǎngjīnláiCỔ VÃNG KIM LAItự cổ chí kim; từ xưa đến nay; xưa nay
33几jǐKỈmấy (hỏi số lượng bao nhiêu)
34乙巳yǐ sìẤT TỊẤt Tỵ
35一世yīshìNHẤT THẾmột đời; cả đời; mãn đời

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
月中每到月中,我都会在网上寻找促销活动。měi dào yuèzhōng, wǒ dōu huì zài wǎngshang xúnzhǎo cùxiāo huódòng.Cứ đến giữa tháng, tôi đều lên mạng tìm các chương trình khuyến mãi.
彼时彼时,朝野离心,国家陷入混乱。bǐ shí, cháoyě líxīn, guójiā xiànrù hǔnluàn.Khi đó, triều đình và dân gian ly tâm, quốc gia rơi vào hỗn loạn.
等到等到明天我们再说吧。děngdào míngtiān wǒmen zàishuō ba.Đợi đến ngày mai rồi chúng ta nói chuyện tiếp.
后来第一次很紧张, 后来就好多了。Dì yī cì hěn jǐnzhāng, hòulái jiù hǎoduōle.Lần đầu rất căng thẳng, về sau thì ổn hơn rồi.
其后他先走了,其后我也离开了。Tā xiān zǒule, qíhòu wǒ yě líkāile.Anh ấy đi trước, sau đó tôi cũng rời đi.
不一会儿我不一会儿工夫就回来。wǒ bù bù yīhuìr gōngfū jiù huílái.Tôi sẽ quay lại trong chốc lát.
终日孩子终日玩手机游戏。háizi zhōngrì wán shǒujī yóuxì.Đứa trẻ suốt ngày chơi game điện thoại.
刹那间听到这个消息,她刹那间愣住了。Tīngdào zhège xiāoxi, tā chànàjiān lèngzhù le.Nghe thấy tin này, cô ấy sững sờ trong chốc lát.
没日没夜为了赶项目,他没日没夜地工作。Wèile gǎn xiàngmù, tā méirì méiyè de gōngzuò.Để kịp tiến độ dự án, anh ấy làm việc không quản ngày đêm.
晌晌午我去找你有点儿事。shǎng wǔ wǒ qù zhǎo nǐ yǒu diǎnr shì.Buổi trưa tôi sẽ đến tìm bạn vì có chút việc muốn hỏi.
穷竟穷竟其事qióngjìng qíshìtruy cứu đến cùng sự việc này
待会儿我们待会儿见面吧。Wǒmen dāihuìr jiànmiàn ba.Chúng ta lát nữa gặp nhau nhé.
一瞬火箭飞行,一瞬千里。huǒjiàn fēixíng,yīshùnqiānlǐ。Hoả tiễn bay đi, trong phút chốc đã nghìn dặm.
雨夹雪雨夹雪节奏特别清晰。yǔ jiā xuě jiézòu tèbié qīngxī.Nhịp điệu của "mưa lẫn tuyết" rất rõ ràng.
星期二星期二你有时间吗?xīng qī èr nǐ yǒu shíjiān ma?Thứ Ba bạn có thời gian không?

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4 Bài 53: Có Khó Khăn Tìm Cảnh Sát (有困难找民警), bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ - FoxHSK

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20 - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn)

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn) - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1 - FoxHSK