Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung giao tiếp5 phút1.200lượt

Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 021

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 021 | FoxHSK
Ảnh bìa: Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 021 — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tài liệu học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 021: Tổng hợp hội thoại thực tế, bảng từ vựng chữ Hán, Pinyin, âm HÁN VIỆT và.

Bảng điều khiển

Chương trình truyền hình dạy tiếng Trung kinh điển của đài CCTV Growing Up with Chinese (成长汉语 - TRƯỞNG THÀNH CÙNG TIẾNG TRUNG) gồm 100 tập phim tình huống sinh động xoay quanh cuộc sống du học tại Bắc Kinh. Dưới đây là nội dung chi tiết của Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 021:

1. Bảng Từ Vựng Trọng Tâm Tập 021

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1图书馆tú shū guǎnĐỒ THƯ QUÁNthư viện
2勤奋qín fènCẦN PHẤNcần cù, chăm chỉ, siêng năng
3成功chéng gōngTHÀNH CÔNGthành công
4关键guān jiànQUAN KIỆNthen chốt, mấu chốt, chìa khóa
5喜欢xǐ huanHỈ HOANthích
6阅读yuè dúDUYỆT ĐẬUđọc, đọc sách, việc đọc
7读书dúshūĐỘC THƯđọc sách
8书籍shū jíTHƯ TỊCHsách vở, sách báo thư tịch
9安静ān jìngAN TĨNHyên tĩnh
10经常jīng chángKINH THƯỜNGthường xuyên
11价值jià zhíGIÁ TRỊgiá trị
12保持bǎo chíBẢO TRÌduy trì, giữ vững
13需要xū yàoNHU YÊUcần
14资料zī liàoTƯ LIỆUtư liệu, tài liệu, dữ liệu
15网络wǎng luòVÕNG LẠCmạng lưới, mạng internet; không gian mạng
16学习xué xíHỌC TẬPhọc tập, học
17方便fāng biànPHƯƠNG TIỆNthuận tiện, tiện lợi
18课程kè chéngKHOÁ TRÌNHkhóa học, môn học, chương trình học

2. Mẫu Câu Hội Thoại Thực Tế Trong Bài Học

STTCâu tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
#1勤奋是成功的关键。Qínfèn shì chénggōng de guānjiàn.Chăm chỉ là chìa khóa thành công.
#2我喜欢阅读书籍。Wǒ xǐhuan yuèdú shūjí.Tôi thích đọc sách.
#3图书馆很安静。Túshūguǎn hěn ānjìng.Thư viện rất yên tĩnh.
#4我经常去图书馆。Wǒ jīngcháng qù túshūguǎn.Tôi thường đến thư viện.
#5这本书很有价值。Zhè běn shū hěn yǒu jiàzhí.Cuốn sách này rất có giá trị.
#6请保持安静。Qǐng bǎochí ānjìng.Hãy giữ trật tự.
#7我借了一本书。Wǒ jiè le yì běn shū.Tôi đã mượn một cuốn sách.
#8我需要查资料。Wǒ xūyào chá zīliào.Tôi cần tra cứu tài liệu.
#9网络学习很方便。Wǎngluò xuéxí hěn fāngbiàn.Học trực tuyến rất tiện lợi.
#10我喜欢在线课程。Wǒ xǐhuan zàixiàn kèchéng.Tôi thích các khóa học trực tuyến.
#11请记好笔记。Qǐng jì hǎo bǐjì.Hãy ghi chép cẩn thận.
#12我正在做笔记。Wǒ zhèngzài zuò bǐjì.Tôi đang ghi chép.
#13笔记对复习很有帮助。Bǐjì duì fùxí hěn yǒu bāngzhù.Ghi chép rất hữu ích cho việc ôn tập.
#14我喜欢小组讨论。Wǒ xǐhuan xiǎozǔ tǎolùn.Tôi thích thảo luận nhóm.
#15我们一起完成任务。Wǒmen yìqǐ wánchéng rènwu.Chúng tôi cùng hoàn thành nhiệm vụ.
#16这是我们的项目。Zhè shì wǒmen de xiàngmù.Đây là dự án của chúng tôi.
#17请准备演讲。Qǐng zhǔnbèi yǎnjiǎng.Hãy chuẩn bị bài thuyết trình.
#18我的演讲结束了。Wǒ de yǎnjiǎng jiéshù le.Bài thuyết trình của tôi đã kết thúc.
#19大家给我鼓掌。Dàjiā gěi wǒ gǔzhǎng.Mọi người vỗ tay cho tôi.
#20我从错误中学习。Wǒ cóng cuòwù zhōng xuéxí.Tôi học từ những sai lầm.
#21不懂就问。Bù dǒng jiù wèn.Không hiểu thì hỏi.
#22学习是一种习惯。Xuéxí shì yì zhǒng xíguàn.Học tập là một thói quen.
#23活到老,学到老。Huó dào lǎo, xué dào lǎo.Học suốt đời.
#24知识改变命运。Zhīshi gǎibiàn mìngyùn.Tri thức thay đổi số phận.
#25我想提高汉语水平。Wǒ xiǎng tígāo Hànyǔ shuǐpíng.Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch Hiện Đại – Chương 02: Thời Tiết (天气)

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch Hiện Đại – Chương 02: Thời Tiết (天气) - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa) - FoxHSK

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch – Chương 03 Câu #007: Phương Hướng (方向)

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch – Chương 03 Câu #007: Phương Hướng (方向) - FoxHSK