Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung giao tiếp5 phút1.200lượt

Giao Trình Tiếng Trung Học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Tổng Hợp Danh Sách

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Giao Trình Tiếng Trung Học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Tổng Hợp Danh Sách | FoxHSK
Ảnh bìa: Giao Trình Tiếng Trung Học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Tổng Hợp Danh Sách — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tài liệu học Giao Trình Tiếng Trung Học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Tổng Hợp Danh Sách: Tổng hợp hội thoại thực tế, bảng từ.

Bảng điều khiển

Chương trình truyền hình dạy tiếng Trung kinh điển của đài CCTV Growing Up with Chinese (成长汉语 - TRƯỞNG THÀNH CÙNG TIẾNG TRUNG) gồm 100 tập phim tình huống sinh động xoay quanh cuộc sống du học tại Bắc Kinh. Dưới đây là nội dung chi tiết của Giao Trình Tiếng Trung Học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Tổng Hợp Danh Sách:

1. Bảng Từ Vựng Trọng Tâm Tập 001

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1不客气bù kè qiBẤT KHÁCH KHÍkhông có gì
2没关系méi guān xiMỘT QUAN HỆkhông sao, không có gì
3名片míng piànDANH PHIẾNdanh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)
4关照guān zhàoQUAN CHIẾUchăm sóc, quan tâm chiếu cố; dặn dò
5我们wǒ menNGÃ MÔNchúng tôi, chúng ta
6认识rèn shiNHẬN THỨCquen biết, nhận biết
7开心kāi xīnKHAI TÂMvui vẻ, hân hoan, vui sướng
8哪里nǎlǐNÁ LÍở dâu?
9来自lái zìLAI TỰđến từ, xuất phát từ
10现在xiàn zàiHIỆN TẠIbây giờ, hiện tại
11中国Zhōng guóTRUNG QUỐCTrung Quốc
12多久duōjiǔĐA CỬUbao lâu
13第一dì yīĐỆ NHẤTđầu tiên
14中文Zhōng wénTRUNG VĂNtiếng Trung, văn tự tiếng Hán
15一点yìdiǎnrNHẤT ĐIỂMmột chút
16再说zàishuōTÁI THUYẾTnói lại
17明白míng baiMINH BẠCHHiểu
18谢谢xiè xieTẠ TẠcảm ơn

2. Mẫu Câu Hội Thoại Thực Tế Trong Bài Học

STTCâu tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
#1这是我的名片。Zhè shì wǒ de míngpiàn.Đây là danh thiếp của tôi.
#2请多关照。Qǐng duō guānzhào.Mong được giúp đỡ.
#3请多多指教。Qǐng duōduō zhǐjiào.Mong được chỉ bảo thêm.
#4我们认识一下吧。Wǒmen rènshi yíxià ba.Chúng ta làm quen nhé.
#5认识你很开心。Rènshi nǐ hěn kāixīn.Rất vui được quen bạn.
#6你从哪里来?Nǐ cóng nǎlǐ lái?Bạn đến từ đâu?
#7我来自越南。Wǒ láizì Yuènán.Tôi đến từ Việt Nam.
#8你是哪里人?Nǐ shì nǎlǐ rén?Bạn là người ở đâu?
#9我是河内人。Wǒ shì Hénèi rén.Tôi là người Hà Nội.
#10你现在住在哪里?Nǐ xiànzài zhù zài nǎlǐ?Hiện bạn sống ở đâu?
#11我住在胡志明市。Wǒ zhù zài Húzhìmíng Shì.Tôi sống ở TP.HCM.
#12你来中国多久了?Nǐ lái Zhōngguó duōjiǔ le?Bạn đến Trung Quốc bao lâu rồi?
#13我刚来。Wǒ gāng lái.Tôi mới đến.
#14这是我第一次来。Zhè shì wǒ dì yī cì lái.Đây là lần đầu tôi đến.
#15你会说中文吗?Nǐ huì shuō Zhōngwén ma?Bạn biết nói tiếng Trung không?
#16我会一点中文。Wǒ huì yìdiǎn Zhōngwén.Tôi biết một ít tiếng Trung.
#17我的中文不太好。Wǒ de Zhōngwén bú tài hǎo.Tiếng Trung của tôi chưa tốt lắm.
#18请说慢一点。Qǐng shuō màn yìdiǎn.Xin nói chậm một chút.
#19请再说一遍。Qǐng zài shuō yí biàn.Xin nói lại một lần nữa.
#20我听不懂。Wǒ tīng bù dǒng.Tôi không hiểu.
#21我明白了。Wǒ míngbai le.Tôi hiểu rồi.
#22谢谢你的帮助。Xièxie nǐ de bāngzhù.Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
#23不客气。Bú kèqi.Không có gì.
#24没关系。Méi guānxi.Không sao đâu.
#25别客气。Bié kèqi.Đừng khách sáo.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch Hiện Đại – Chương 02: Thời Tiết (天气)

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch Hiện Đại – Chương 02: Thời Tiết (天气) - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa) - FoxHSK

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch – Chương 03 Câu #007: Phương Hướng (方向)

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch – Chương 03 Câu #007: Phương Hướng (方向) - FoxHSK