Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo39 phút

Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇 (汉语听力速成中级篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇 (汉语听力速成中级篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇 (汉语听力速成中级篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: giáo trình nghe tiếng hán cấp tốc – trung cấp 汉语听力速成中级篇
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇 (汉语听力速成中级篇) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇

Văn học & Chuyên khảo

Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇

汉语听力速成中级篇

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
4.202

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇"

Ấn phẩm Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

她是我们的班长,又聪明又努力。

Bản dịch tiếng Việt

Cô ấy là lớp trưởng của chúng tôi, vừa thông minh lại vừa chăm chỉ.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

她tā是shì我wǒ们men的de班bān长zhǎng,又yòu聪cōng明ming又yòu努nǔ力lì。她tā是shì我wǒ們men的de班bān長zhǎng,又yòu聰cōng明ming又yòu努nǔ力lì。

Cô ấy là lớp trưởng của chúng tôi, vừa thông minh lại vừa chăm chỉ.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

这zhè家jiā餐cān厅tīng的de那nà个ge服fú务wù员yuán服fú务wù态tài度dù真zhēn好hǎo。這zhè家jiā餐cān廳tīng的de那nà個ge服fú務wù員yuán服fú務wù態tài度dù真zhēn好hǎo。

Người phục vụ của quán ăn này thái độ phục vụ tốt thật đấy.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

经jīng理lǐ非fēi常cháng满mǎn意yì,夸kuā大dà家jiā既jì聪cōng明ming能néng干gàn又yòu团tuán结jié。經jīng理lǐ非fēi常cháng滿mǎn意yì,誇kuā大dà家jiā既jì聰cōng明ming能néng幹gàn又yòu團tuán結jié。

Giám đốc rất hài lòng, khen mọi người vừa thông minh tháo vát lại vừa đoàn kết.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-5 · Gần đây tôi ngày càng béo lên rồi (我最近越来越胖了)

从cóng明míng天tiān开kāi始shǐ,我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng起qǐ来lái跑pǎo步bù。從cóng明míng天tiān開kāi始shǐ,我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng起qǐ來lái跑pǎo步bù。

Bắt đầu từ ngày mai, mỗi buổi sáng tôi đều dậy chạy bộ.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-5 · Gần đây tôi ngày càng béo lên rồi (我最近越来越胖了)

医yī生shēng,需xū要yào吃chī药yào还hái是shì打dǎ针zhēn?醫yī生shēng,需xū要yào吃chī藥yào還hái是shì打dǎ針zhēn?

Bác sĩ, cần uống thuốc hay tiêm ạ?

Trích đoạn số hóa 06 · L3-5 · Gần đây tôi ngày càng béo lên rồi (我最近越来越胖了)

那nà你nǐ现xiàn在zài可kě要yào努nǔ力lì运yùn动dòng,争zhēng取qǔ变biàn瘦shòu一yì点diǎn儿ér。那nà你nǐ現xiàn在zài可kě要yào努nǔ力lì運yùn動dòng,爭zhēng取qǔ變biàn瘦shòu一yì點diǎn兒ér。

Thế thì bây giờ bạn phải chăm chỉ vận động, phấn đấu gầy đi một chút nhé.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-6 · Sao đột nhiên lại tìm không thấy? (怎么突然找不到了?)

哎āi呀yā,瞧qiáo我wǒ这zhè记jì性xìng,真zhēn是shì越yuè忙máng越yuè糊hú涂tú。哎āi呀yā,瞧qiáo我wǒ這zhè記jì性xìng,真zhēn是shì越yuè忙máng越yuè糊hú塗tú。

Ai chà, xem cái trí nhớ của em này, đúng là càng bận càng lú lẫn.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-6 · Sao đột nhiên lại tìm không thấy? (怎么突然找不到了?)

离lí开kāi电diàn脑nǎo出chū来lái走zǒu走zǒu,整zhěng个gè人rén轻qīng松sōng多duō了le。離lí開kāi電diàn腦nǎo出chū來lái走zǒu走zǒu,整zhěng個gè人rén輕qīng鬆sōng多duō了le。

Rời xa máy tính ra ngoài đi dạo, cả người cảm thấy nhẹ nhõm hẳn.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

那nà个ge新xīn来lái的de同tóng事shì你nǐ认rèn识shi吗ma?那nà個ge新xīn來lái的de同tóng事shì你nǐ認rèn識shi嗎ma?

Đồng nghiệp mới đến kia bạn có quen không?

Trích đoạn số hóa 10 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

非fēi常cháng感gǎn兴xìng趣qù,老lǎo师shī讲jiǎng课kè特tè别bié生shēng动dòng有yǒu趣qù。非fēi常cháng感gǎn興xìng趣qù,老lǎo師shī講jiǎng課kè特tè別bié生shēng動dòng有yǒu趣qù。

Rất có hứng thú, thầy giáo giảng bài đặc biệt sinh động và thú vị.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
灯dēng燈dēng dēng ĐĂNG [Danh từ] đèn, ngọn đèn chiếu sáng — Ví dụ: 灯亮了。 (Đèn đã sáng.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 14 nét]
而ér且qiě而ér且qiě ér qiě NHI THẢ [Liên từ] và — Ví dụ: 他很聪明而且努力。 (Anh ấy thông minh và chăm chỉ.) [Bộ thủ: 而 (NHI) • 25 nét]
跟gēn跟gēn gēn CÂN [Liên từ] theo dõi — Ví dụ: 我跟你一起去。 (Tôi đi cùng bạn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 11 nét]
黑hēi板bǎn黑hēi板bǎn hēi bǎn HẮC BẢN [Danh từ] bảng đen — Ví dụ: 老师写黑板。 (Giáo viên viết lên bảng đen.) [Bộ thủ: 黑 (HẮC) • 17 nét]
季jì节jié季jì節jié jì jié QUÝ TIẾT [Danh từ] mùa — Ví dụ: 这是什么季节? (Đây là mùa gì?) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 23 nét]
解jiě决jué解jiě决jué jiě jué GIẢI QUYẾT [Danh từ] giải quyết — Ví dụ: 我们解决了问题。 (Chúng tôi đã giải quyết vấn đề.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 27 nét]
口kǒu口kǒu kǒu KHẨU [Danh từ / Lượng từ] miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ) — Ví dụ: 他有三个口。 (Anh ấy có ba người.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 14 nét]
绿lǜ綠lǜ lǜ LỤC [Tính từ] màu xanh lá cây — Ví dụ: 草是绿色的。 (Cỏ màu xanh lá cây.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 11 nét]
年nián轻qīng年nián輕qīng nián qīng NIÊN KHINH [Tính từ] trẻ tuổi, thanh xuân trẻ trung — Ví dụ: 她很年轻。 (Cô ấy rất trẻ.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 20 nét]
秋qiū秋qiū qiū THU [Danh từ] mùa thu, tiết thu — Ví dụ: 秋天很凉快。 (Mùa thu rất mát mẻ.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 9 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Phân biệt từ tương cận: “适合” (Động từ) vs “合适” (Tính từ) (词义辨析:“适合”与“合适”)

HSK 4 · Phân biệt từ loại
Công thức cấu trúc cốt lõi:
适合 + Tân ngữ / Đối tượng | Cực kỳ / Rất + 合适

Phân tích học thuật & Cách dùng: '适合' là động từ mang theo tân ngữ phía sau (ví dụ: 这份工作适合我 - Công việc này phù hợp với tôi). Còn '合适' là tính từ có thể nhận phó từ chỉ mức độ đứng trước và đứng một mình làm vị ngữ (ví dụ: 这份工作很合适 - Công việc này rất thích hợp).

Ví dụ 1 trong sách:
经jīng理lǐ觉jué得de我wǒ的de专zhuān业yè背bèi景jǐng非fēi常cháng适shì合hé这zhè个ge岗gǎng位wèi。
👉 Giám đốc cảm thấy bối cảnh chuyên ngành của tôi rất phù hợp với vị trí này.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào时shí间jiān合hé适shì,随suí时shí都dōu可kě以yǐ来lái参cān加jiā面miàn试shì。
👉 Chỉ cần thời gian thích hợp, lúc nào cũng có thể đến tham gia phỏng vấn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "适合 + Tân ngữ / Đối tượng | Cực kỳ / Rất + 合适". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Phó từ biểu thị quy luật: “往往” (Thường, thường hay) (副词“往往”表示规律性倾向)

HSK 4 · Phó từ quy luật
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '往往' chỉ ra rằng dưới một điều kiện nhất định thì sự việc thường có quy luật xảy ra như vậy (Khác với '常常' chỉ đơn thuần nhấn mạnh tần suất số lần nhiều).

Ví dụ 1 trong sách:
人rén如rú果guǒ太tài在zài乎hū金jīn钱qián,往wǎng往wǎng会huì忽hū略lüè身shēn边biān的de美měi好hǎo。
👉 Con người nếu quá coi trọng tiền bạc thì thường hay lơ là những điều tốt đẹp bên cạnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
缺quē乏fá沟gōu通tōng的de人rén际jì关guān系xì往wǎng往wǎng容róng易yì产chǎn生shēng误wù会huì。
👉 Mối quan hệ thiếu giao tiếp thường rất dễ nảy sinh hiểu lầm.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cấu trúc nhấn mạnh cực hạn: “连……也/都……” (Ngay cả... cũng...) (强调极端结构:“连……也/都……”)

HSK 4 · Cấu trúc nhấn mạnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
连 + Thành phần cực đoan + 也 / 都 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Lấy một trường hợp cực đoan, điển hình nhất để nhấn mạnh tính chất chung của toàn bộ sự việc.

Ví dụ 1 trong sách:
商shāng家jiā的de活huó动dòng太tài吸xī引yǐn人rén,连lián平píng时shí不bú爱ài购gòu物wù的de人rén都dōu心xīn动dòng了le。
👉 Hoạt động khuyến mãi của người bán thu hút đến mức ngay cả người ngày thường không thích mua sắm cũng xiêu lòng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge问wèn题tí太tài难nán,连lián老lǎo师shī一yì时shí也yě回huí答dá不bú上shàng来lái。
👉 Câu hỏi này khó quá, ngay cả thầy giáo nhất thời cũng chưa trả lời được.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "连 + Thành phần cực đoan + 也 / 都 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”)

HSK 4 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế đầu thì vế sau nhất định sẽ đạt được kết quả tương ứng.

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ要yào平píng时shí坚jiān持chí锻duàn炼liàn身shēn体tǐ,就jiù能néng有yǒu效xiào预yù防fáng很hěn多duō疾jí病bìng。
👉 Chỉ cần ngày thường kiên trì rèn luyện thân thể là có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều bệnh tật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào保bǎo持chí积jī极jí乐lè观guān的de心xīn态tài,身shēn体tǐ就jiù会huì更gèng健jiàn康kāng。
👉 Chỉ cần giữ vững tâm thái tích cực lạc quan là cơ thể sẽ khỏe mạnh hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Phó từ biểu cảm tương phản: “倒” (Ngược lại, hóa ra lại) (副词“倒”表示转折与出乎意料)

HSK 4 · Phó từ biểu cảm
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 倒 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc diễn ra theo hướng trái ngược với mong đợi thông thường, hoặc mang sắc thái bất ngờ nhẹ nhàng.

Ví dụ 1 trong sách:
换huàn个gè角jiǎo度dù看kàn问wèn题tí,原yuán本běn烦fán恼nǎo的de事shì情qíng倒dǎo成chéng了le成chéng长zhǎng的de机jī会huì。
👉 Đổi một góc độ nhìn nhận vấn đề, sự việc vốn phiền não ngược lại đã trở thành cơ hội trưởng thành.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè件jiàn衣yī服fu虽suī然rán颜yán色sè素sù雅yǎ,穿chuān起qǐ来lái倒dǎo显xiǎn得de很hěn精jīng神shén。
👉 Bộ quần áo này tuy màu sắc nhã nhặn, mặc lên hóa ra lại trông rất có thần thái.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 倒 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cặp liên từ hai phương diện song song: “一方面……,另一方面……” (Một mặt..., mặt khác...) (并列关联词:“一方面……,另一方面……”)

HSK 4 · Liên từ sóng đôi
Công thức cấu trúc cốt lõi:
一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để phân tích hay diễn đạt hai mặt của một vấn đề, thường là hai yếu tố bổ sung hoặc cùng tồn tại song hành.

Ví dụ 1 trong sách:
追zhuī求qiú幸xìng福fú一yì方fāng面miàn需xū要yào努nǔ力lì工gōng作zuò,另lìng一yì方fāng面miàn也yě要yào学xué会huì享xiǎng受shòu生shēng活huó。
👉 Mưu cầu hạnh phúc một mặt cần chăm chỉ làm việc, mặt khác cũng cần học cách tận hưởng cuộc sống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
读dú书shū一yì方fāng面miàn能néng开kāi阔kuò眼yǎn界jiè,另lìng一yì方fāng面miàn能néng提tí升shēng思sī维wéi能néng力lì。
👉 Đọc sách một mặt có thể mở rộng tầm mắt, mặt khác có thể nâng cao năng lực tư duy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Phó từ hành động nối tiếp: “接着” (Tiếp đó, liền sau đó) (副词“接着”表示顺承关系)

HSK 4 · Phó từ thứ tự
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị hành động thứ hai diễn ra ngay liền sau khi hành động thứ nhất vừa kết thúc.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā读dú完wán这zhè一yì章zhāng,接jiē着zhe又yòu翻fān开kāi了le下xià一yí页yè。
👉 Anh ấy đọc xong chương này, tiếp đó lại lật sang trang tiếp theo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
听tīng完wán大dà家jiā的de发fā言yán,经jīng理lǐ接jiē着zhe做zuò了le总zǒng结jié。
👉 Nghe xong phát biểu của mọi người, giám đốc liền tiếp tục đưa ra kết luận.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc nhận định chủ quan: “看来……” (Xem ra, theo đó mà thấy) (推测句式:“看来……”表示主观推断)

HSK 4 · Mẫu câu nhận định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
看来 + Nhận định / Kết luận rút ra từ tình hình hiện tại

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng ở đầu câu hoặc đầu phân câu để nêu ra nhận định, đánh giá dựa trên tình hình hay bằng chứng vừa quan sát được.

Ví dụ 1 trong sách:
看kàn他tā泡pào茶chá的de动dòng作zuò这zhè么me熟shú练liàn,看kàn来lái平píng时shí是shì个gè懂dǒng茶chá之zhī人rén。
👉 Xem động tác pha trà của anh ấy thuần thục như vậy, xem ra ngày thường là người rất am hiểu về trà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
外wài面miàn天tiān色sè渐jiàn渐jiàn暗àn了le,看kàn来lái马mǎ上shàng就jiù要yào下xià大dà雨yǔ了le。
👉 Bên ngoài trời dần tối sầm lại rồi, xem ra sắp đổ mưa to rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "看来 + Nhận định / Kết luận rút ra từ tình hình hiện tại". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc biến đổi song hành: “随着……” (Cùng với... thì...) (伴随结构:“随着……的发展/增加”)

HSK 4 · Giới từ liên kết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một sự việc hoặc hiện tượng diễn tiến theo cùng sự thay đổi của điều kiện ở vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
随suí着zhe环huán保bǎo意yì识shí的de增zēng强qiáng,越yuè来lái越yuè多duō的de人rén开kāi始shǐ使shǐ用yòng环huán保bǎo购gòu物wù袋dài。
👉 Cùng với sự gia tăng của ý thức bảo vệ môi trường, ngày càng nhiều người bắt đầu dùng túi mua hàng thân thiện môi trường.
Ví dụ 2 đối chiếu:
随suí着zhe气qì温wēn逐zhú渐jiàn升shēng高gāo,节jié约yuē用yòng水shuǐ用yòng电diàn变biàn得de尤yóu为wèi关guān键jiàn。
👉 Cùng với việc nhiệt độ dần tăng cao, việc tiết kiệm điện nước trở nên đặc biệt quan trọng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc 可能补语(V得下/不下) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ HẠ)

HSK 4 · Cấu trúc #044
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得下 / 不下

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị dung lượng, không gian vật lý hoặc sức chứa của dạ dày có đủ dung nạp hay không.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge小xiǎo车chē坐zuò不bú下xià六liù个gè人rén;我wǒ吃chī饱bǎo了le,吃chī不bú下xià了le。
👉 Chiếc xe nhỏ này không ngồi vừa 6 người đâu; tôi no rồi, không ăn thêm nổi nữa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā考kǎo试shì成chéng功gōng了le。
👉 Anh ấy đã thi đỗ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "可能补语(V得下/不下)" (Động từ + 得下 / 不下) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 连……也/都……(强调极端) (LIÊN DÃ ĐÔ)

HSK 4 · Cấu trúc #054
Công thức cấu trúc cốt lõi:
连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc nhấn mạnh trường hợp cực đoan nhất để suy ra những trường hợp bình thường khác (ngay cả... cũng...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí太tài简jiǎn单dān了le,连lián小xiǎo孩hái子zi都dōu懂dǒng。
👉 Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng把bǎ文wén件jiàn传chuán真zhēn给gěi我wǒ。
👉 Xin hãy fax tài liệu cho tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连……也/都……(强调极端)" (连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 倒装因果(之所以……是因为……) (CHI SỞ DĨ THỊ NHÂN VỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #060
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đảo kết quả lên trước để nhấn mạnh, sau đó mới giải thích nguyên nhân cốt lõi (sở dĩ... là vì...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā之zhī所suǒ以yǐ取qǔ得dé成chéng功gōng,是shì因yīn为wèi他tā从cóng不bú放fàng弃qì。
👉 Sở dĩ anh ấy gặt hái thành công, là vì anh ấy chưa từng bao giờ bỏ cuộc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā打dǎ扮bàn得dé很hěn漂piào亮liang。
👉 Cô ấy ăn mặc rất xinh đẹp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "倒装因果(之所以……是因为……)" (Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “(  )亮了。” (Đèn đã sáng.)

A. 灯 (dēng - ĐĂNG)
B. 黑板 (hēi bǎn - HẮC BẢN)
C. 口 (kǒu - KHẨU)
D. 甜 (tián - ĐIỀM)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 灯 (dēng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “灯” (dēng - âm Hán Việt: ĐĂNG, danh từ) mang nghĩa “đèn, ngọn đèn chiếu sáng”. Câu hoàn chỉnh: “灯亮了。” (Đèn đã sáng.). Các phương án còn lại: 黑板 (bảng đen), 口 (miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)), 甜 (ngọt ngào, thơm ngọt (vị giác, cuộc sống)).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Phó từ quy luật

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra” (Phó từ biểu thị quy luật: “往往” (Thường, thường hay) (副词“往往”表示规律性倾向))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ
C. 人如果太在乎金钱,往往会忽略身边的美好。 (Con người nếu quá coi trọng tiền bạc thì thường hay lơ là những điều tốt đẹp bên cạnh.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 看来 + Nhận định / Kết luận rút ra từ tình hình hiện tại
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Điều kiện / Hoàn cảnh + 往往 + Kết quả thường xảy ra”: Phó từ '往往' chỉ ra rằng dưới một điều kiện nhất định thì sự việc thường có quy luật xảy ra như vậy (Khác với '常常' chỉ đơn thuần nhấn mạnh tần suất số lần nhiều). Câu chuẩn xác trong sách là: “人如果太在乎金钱,往往会忽略身边的美好。” (Con người nếu quá coi trọng tiền bạc thì thường hay lơ là những điều tốt đẹp bên cạnh.) và “缺乏沟通的人际关系往往容易产生误会。” (Mối quan hệ thiếu giao tiếp thường rất dễ nảy sinh hiểu lầm.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “请务必及时将正在编辑的重要设计图纸与源代码(  )到具备多重备份机制的云端代码库中。” (Bạn nhất định phải nhớ kịp thời lưu lại các bản vẽ thiết kế quan trọng và mã nguồn đang chỉnh sửa vào kho lưu trữ đám mây có cơ chế sao lưu đa tầng.)

A. 不如 (bù rú - BẤT NHƯ)
B. 承受 (chéng shòu - THỪA THỌ)
C. 保存 (bǎo cún - BẢO TỒN)
D. 单纯 (dān chún - THIỆN THUẦN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 保存 (bǎo cún)

Giải thích chuyên sâu: Từ “保存” (bǎo cún - âm Hán Việt: BẢO TỒN, danh từ) mang nghĩa “lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ”. Câu hoàn chỉnh: “请务必及时将正在编辑的重要设计图纸与源代码保存到具备多重备份机制的云端代码库中。” (Bạn nhất định phải nhớ kịp thời lưu lại các bản vẽ thiết kế quan trọng và mã nguồn đang chỉnh sửa vào kho lưu trữ đám mây có cơ chế sao lưu đa tầng.). Các phương án còn lại: 不如 (không bằng, không như; chi bằng), 承受 (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 单纯 (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Liên từ điều kiện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên” (Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”))?

A. 只要平时坚持锻炼身体,就能有效预防很多疾病。 (Chỉ cần ngày thường kiên trì rèn luyện thân thể là có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều bệnh tật.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 看来 + Nhận định / Kết luận rút ra từ tình hình hiện tại
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 得下 / 不下
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên”: Nhấn mạnh chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế đầu thì vế sau nhất định sẽ đạt được kết quả tương ứng. Câu chuẩn xác trong sách là: “只要平时坚持锻炼身体,就能有效预防很多疾病。” (Chỉ cần ngày thường kiên trì rèn luyện thân thể là có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều bệnh tật.) và “只要保持积极乐观的心态,身体就会更健康。” (Chỉ cần giữ vững tâm thái tích cực lạc quan là cơ thể sẽ khỏe mạnh hơn.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “看到老人上下公交车有些吃力,热心的乘务员立即快步上前轻轻将老人(  )上车座。” (Nhìn thấy cụ già bước lên xuống xe buýt có phần khó khăn, bạn tiếp viên nhiệt tình đã lập tức rảo bước tới nhẹ nhàng dìu cụ ngồi vào ghế ngồi an toàn.)

A. 扶 (fú - PHÒ)
B. 工厂 (gōng chǎng - CÔNG HÁN)
C. 柜台 (guì tái - QUỸ ĐÀI)
D. 纪律 (jì lǜ - KỶ LUẬT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 扶 (fú)

Giải thích chuyên sâu: Từ “扶” (fú - âm Hán Việt: PHÒ, động từ) mang nghĩa “đỡ, nâng, dìu, chống đỡ”. Câu hoàn chỉnh: “看到老人上下公交车有些吃力,热心的乘务员立即快步上前轻轻将老人扶上车座。” (Nhìn thấy cụ già bước lên xuống xe buýt có phần khó khăn, bạn tiếp viên nhiệt tình đã lập tức rảo bước tới nhẹ nhàng dìu cụ ngồi vào ghế ngồi an toàn.). Các phương án còn lại: 工厂 (nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng), 柜台 (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 纪律 (kỷ luật).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Liên từ sóng đôi

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ” (Cặp liên từ hai phương diện song song: “一方面……,另一方面……” (Một mặt..., mặt khác...) (并列关联词:“一方面……,另一方面……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 看来 + Nhận định / Kết luận rút ra từ tình hình hiện tại
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 得下 / 不下
C. 追求幸福一方面需要努力工作,另一方面也要学会享受生活。 (Mưu cầu hạnh phúc một mặt cần chăm chỉ làm việc, mặt khác cũng cần học cách tận hưởng cuộc sống.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ”: Dùng để phân tích hay diễn đạt hai mặt của một vấn đề, thường là hai yếu tố bổ sung hoặc cùng tồn tại song hành. Câu chuẩn xác trong sách là: “追求幸福一方面需要努力工作,另一方面也要学会享受生活。” (Mưu cầu hạnh phúc một mặt cần chăm chỉ làm việc, mặt khác cũng cần học cách tận hưởng cuộc sống.) và “读书一方面能开阔眼界,另一方面能提升思维能力。” (Đọc sách một mặt có thể mở rộng tầm mắt, mặt khác có thể nâng cao năng lực tư duy.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Trung cấp 汉语听力速成中级篇" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK