Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 (汉语听力速成提高篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 志向宣示句式“唯有……,方能……”
- 02 Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”)
- 03 Cặp liên từ nhân quả suy luận: “既然……就……” (Đã... thì...) (因果推论关联词:“既然……就……”)
- 04 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)
- 05 Cấu trúc phủ định dứt khoát: “绝不 / 决不” (Tuyệt đối không) (绝对否定结构:“决不 / 绝不”)
- 06 Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI)
- 07 Cấu trúc 书面介词“由” (THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO)
- 08 句子的一般结构
- 09 省略问句“……呢?”
- 10 介词“在”表处所
- 11 Cấu trúc 有字句(领属) (HỮU TỰ CÚ)
- 12 Cấu trúc 感叹句(太……了 / 真……) (CẢM THÁN CÚ)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 (汉语听力速成提高篇) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Văn học & Chuyên khảo
Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇
汉语听力速成提高篇
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF + Audio MP3
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- Mọi Cấp Độ
- Lượt tải
- 4.339
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇"
Ấn phẩm Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
出行多选公共交通或者骑单车,践行低碳绿色的生活方式。
Đi lại ưu tiên phương tiện công cộng hoặc đạp xe đạp, thực hiện lối sống xanh ít phát thải carbon.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
出行多选公共交通或者骑单车,践行低碳绿色的生活方式。出行多選公共交通或者騎單車,踐行低碳綠色的生活方式。
Đi lại ưu tiên phương tiện công cộng hoặc đạp xe đạp, thực hiện lối sống xanh ít phát thải carbon.
但随着算法普及,过度依赖手机带来的信息茧房也引人深思。但隨著算法普及,過度依賴手機帶來的信息繭房也引人深思。
Nhưng khi thuật toán trở nên phổ biến, việc quá phụ thuộc vào điện thoại dẫn tới hiệu ứng kén thông tin cũng đáng suy ngẫm.
评委又问妻子,妻子含着眼泪说:“这十年来,他为了随时能照顾我,睡觉时从不敢睡沉。他连一个完整的觉都没有睡过。”全场顿时鸦雀无声。最终,评委把大奖颁给了第三对夫妻。真正的爱情并不在轰轰烈烈的誓言里,而是在平淡生活的一举一动、每个细节之中。評委又問妻子,妻子含著眼淚說:“這十年來,他為了隨時能照顧我,睡覺時從不敢睡沉。他連一個完整的覺都沒有睡過。”全場頓時鴉雀無聲。最終,評委把大獎頒給了第三對夫妻。真正的愛情並不在轟轟烈烈的誓言裡,而是在平淡生活的一舉一動、每個細節之中。
Giám khảo quay sang hỏi người vợ, người vợ rưng rưng nước mắt nói: “Mười năm qua, vì muốn có thể thức dậy bất cứ lúc nào chăm sóc tôi, anh ấy khi ngủ không bao giờ dám ngủ say. Anh ấy thậm chí chưa từng có một giấc ngủ trọn vẹn nào cả.” Toàn khán phòng lập tức im phăng phắc. Cuối cùng, ban giám khảo đã trao giải nhất cho cặp đôi thứ ba. Tình yêu đích thực không nằm trong những lời thề thốt đao to búa lớn, mà ẩn chứa trong từng cử chỉ nhỏ nhặt, từng chi tiết bình dị của cuộc sống đời thường.
海外求学不仅丰富了学术知识,更塑造了坚韧不拔的品格,这段宝贵经历成为一生取之不尽的精神财富。海外求學不僅豐富了學術知識,更塑造了堅韌不拔的品格,這段寶貴經歷成為一生取之不盡的精神財富。
Học tập nơi hải ngoại không chỉ bồi đắp tri thức học thuật phong phú, mà còn hun đúc nên phẩm chất kiên định quật cường, biến quãng thời gian quý báu này thành khối tài sản tinh thần vô giá dùng mãi không cạn trong suốt cuộc đời.
将社会责任融入商业使命,不仅能赢得客户与社会的深厚信任,更为企业长青奠定坚实的基石。將社會責任融入商業使命,不僅能贏得客戶與社會的深厚信任,更為企業長青奠定堅實的基石。
Hòa quyện trách nhiệm xã hội vào sứ mệnh thương mại không chỉ giúp giành được sự tin cậy sâu sắc từ khách hàng và cộng đồng, mà còn đặt nền móng vững chắc cho sự trường tồn mãi mãi của doanh nghiệp.
拥有积极豁达的心境,在人生的风雨跌宕中保持从容不迫,才能真正拥抱健康充实的丰盈人生。擁有積極豁達的心境,在人生的風雨跌宕中保持從容不迫,才能真正擁抱健康充實的豐盈人生。
Nuôi dưỡng một tâm thái lạc quan khoáng đạt, giữ vững sự điềm đạm bình thản giữa những thăng trầm giông bão của cuộc đời, mới có thể thực sự ôm trọn một kiếp nhân sinh dồi dào, khỏe mạnh và trọn vẹn.
艺术滋养着苍白庸常的岁月,让平凡的日子充盈着诗意,赋予有限的生命以无限的深度与神采。藝術滋養著蒼白庸常的歲月,讓平凡的日子充盈著詩意,賦予有限的生命以無限的深度與神采。
NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.
活到老,学到老。在持续精进的每一步中发现更广阔的自我,方能从容坦荡地阅尽人生风景。活到老,學到老。在持續精進的每一步中發現更廣闊的自我,方能從容坦蕩地閱盡人生風景。
Học, học nữa, học mãi. Trong từng bước không ngừng hoàn thiện bản thân để khám phá một cái tôi rộng mở hơn, mới có thể ung dung tự tại ngắm nhìn muôn vàn cảnh sắc tươi đẹp của đời người.
完善社区医疗配套并激发银发群体的社会参与活力,不仅能减轻家庭负担,更能让“夕阳红”焕发出温暖从容的光彩。完善社區醫療配套並激發銀髮群體的社會參與活力,不僅能減輕家庭負擔,更能讓“夕陽紅”煥發出溫暖從容的光彩。
Hoàn thiện hệ thống Y TẾ khu dân cư và khơi dậy sức sống tham gia XÃ hội của nhóm người cao tuổi không chỉ giúp giảm nhẹ gánh nặng gia ĐÌnh, mà còn giúp tuổi xế chiều tỏa sáng ấm áp và ung dung.
探索未知的征途永无止境。正是那份敢于质疑、勇攀高峰的求知热忱,照亮了人类文明迈向星辰大海的漫漫长路。探索未知的征途永無止境。正是那份敢於質疑、勇攀高峰的求知熱忱,照亮了人類文明邁向星辰大海的漫漫長路。
Hành trình chinh phục những điều chưa biết là không bao giờ có điểm dừng. Chính lòng nhiệt thành cầu tri thức dám đặt câu hỏi và dũng cảm vươn tới đỉnh cao đã thắp sáng chặng đường dài đưa văn minh nhân loại tiến ra biển sao mênh mông.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 污蔑污衊 | wū miè | Ô MIỆT | [Động từ / Danh từ] bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự — Ví dụ: 事实胜于雄辩,任何企图捏造事实恶意污蔑抹黑中国和平发展道路与人权事业进步的谎言谬论都将在事实面前不攻自破。 (Sự thật hùng hồn hơn tranh biện, mọi lời dối trá sai lệch mưu toan bịa đặt sự thật ác ý bôi nhọ vu khống tiến bộ sự nghiệp nhân quyền và con đường phát triển hòa bình của Trung Quốc chắc chắn đều sẽ tự sụp đổ trước sự thật khách quan.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 23 nét] |
| 无微不至無微不至 | wú wēi bù zhì | VÔ VI BẤT CHÍ | [Thành ngữ] chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng — Ví dụ: 社区医护人员与青年志愿者对辖区孤寡老人给予了无微不至的照料关怀,定期上门体检问候、送医送药。 (Các bạn tình nguyện viên trẻ tuổi và nhân viên y tế khu dân cư đã dành sự chăm sóc ân cần chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí cho các cụ già neo đơn trong địa bàn, định kỳ tới tận nhà thăm hỏi khám sức khỏe, cấp phát thuốc men.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 膝盖膝蓋 | xī gài | TẤT CÁI | [Danh từ] đầu gối, khớp gối — Ví dụ: 运动医学关节镜微创手术团队利用3D打印仿生钛合金人工关节,成功为重度关节退变患者实施了膝盖置换手术。 (Đội ngũ phẫu thuật nội soi khớp xâm lấn tối thiểu y học thể thao áp dụng khớp nhân tạo bằng hợp kim titan phỏng sinh học in 3D đã thực hiện thành công ca phẫu thuật thay khớp đầu gối cho bệnh nhân thoái hóa khớp nặng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 霞霞 | xiá | HÀ | [Danh từ] ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ — Ví dụ: 清晨,绚丽夺目的金色朝霞洒满高原雪山之巅,将雄伟洁白的冰川映衬得如梦似幻、分外妖娆壮丽。 (Sáng sớm, ánh ráng mai rực rỡ màu vàng kim lộng lẫy tưới đẫm khắp đỉnh núi tuyết cao nguyên, soi bóng làm nổi bật dòng sông băng trắng ngần hùng vĩ đẹp tựa như mơ như ảo, tráng lệ kiều diễm vô song.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 12 nét] |
| 贤惠賢惠 | xián huì | HIỀN HUỆ | [Tính từ] hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang — Ví dụ: 这位扎根边远海岛几十年的军嫂勤劳贤惠、默默挑起家庭重担,全心全意支持丈夫坚守祖国海防一线战位。 (Người vợ quân nhân gắn bó mấy chục năm nơi hải đảo xa xôi này vô cùng cần cù hiền thục nết na, âm thầm gánh vác việc gia đình, toàn tâm toàn ý ủng hộ người chồng kiên cường bám trụ vị trí chiến đấu nơi tiền tuyến phòng thủ bờ biển của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 27 nét] |
| 镶嵌鑲嵌 | xiāng qiàn | TƯƠNG KHẢM | [Động từ / Danh từ] khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết) — Ví dụ: 国家博物馆珍藏的商周青铜器表面精密镶嵌着绿松石神兽图案,展现了三千年前极其精湛高超的东方金石工艺。 (Bề mặt đồ đồng thời Thương - Chu lưu giữ tại Bảo tàng Quốc gia được cẩn khảm tinh xảo các họa tiết thần thú bằng đá ngọc lam (ngọc Turquoise), phô diễn kỹ nghệ kim thạch phương Đông vô cùng cao siêu điêu luyện từ ba ngàn năm trước.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 16 nét] |
| 小心翼翼小心翼翼 | xiǎo xīn yì yì | TIỂU TÂM DỰC DỰC | [Thành ngữ] hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí — Ví dụ: 文博修复专家手持高倍手术放大镜与超细毛刷,小心翼翼地剥离千年出土绢本古画表面覆盖的微小泥斑污垢。 (Chuyên gia phục chế bảo tàng văn hóa tay cầm kính lúp phẫu thuật độ phóng đại cao cùng chiếc chổi lông siêu mảnh, hết sức cẩn thận tỉ mỉ rón rén bóc tách từng vết bùn bẩn vi mô bám trên bề mặt bức cổ họa lụa ngàn năm xuất thổ.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 35 nét] |
| 新娘新娘 | xīn niáng | TÂN NƯƠNG | [Danh từ] cô dâu, tân nương — Ví dụ: 身穿传统精致中式凤冠霞帔的汉服新娘在婚礼仪式上容光焕发,尽显东方婚俗文化的端庄优雅与古典雅韵。 (Cô dâu mặc trang phục Hán phục với chiếc mũ phượng áo ráng thêu hoa văn truyền thống tinh xảo tại nghi thức hôn lễ rạng rỡ thần thái, phô diễn trọn vẹn sự đoan trang tao nhã cùng phong vị cổ điển của văn hóa hôn lễ phương Đông.) [Bộ thủ: 斤 (CÂN) • 28 nét] |
| 信誉信譽 | xìn yù | TÍN DỰ | [Danh từ] uy tín, uy tín danh dự trên thương trường/xã hội — Ví dụ: 中国企业在共建“一带一路”重大基础设施项目中严把工程质量关,以一流品质铸就了卓越的国际商业信誉。 (Các doanh nghiệp trong các dự án cơ sở hạ tầng trọng đại cùng xây dựng 'Vành đai và Con đường' luôn kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng công trình, bằng chất lượng hàng đầu đã đúc nên uy tín thương mại quốc tế xuất sắc vượt trội.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét] |
| 胸膛胸膛 | xiōng táng | HUNG THANG | [Danh từ] lồng ngực, ngực áo can trường — Ví dụ: 在生死搏斗的抗洪抢险大堤上,青年突击队员挺起坚实的胸膛,手挽手跳入滚滚激流用血肉之躯堵住决口。 (Trên con đê cứu nạn chống lũ trong cuộc đọ sức sống còn, các đội viên xung kích thanh niên ưỡn cao lồng ngực vững chãi, khoác chặt tay nhau nhảy xuống dòng nước cuộn trào dùng thân thể bằng da bằng thịt chặn đứng vết vỡ đê.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét] |
| 须知須知 | xū zhī | TU TRI | [Danh từ / Động từ] hướng dẫn lưu ý, quy định cần biết; phải biết rằng — Ví dụ: 国家高等级生物安全实验室入口处明确张贴了严格的人员防护装备穿戴与生物气溶胶防护操作须知。 (Tại lối vào của phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp cao quốc gia đã niêm yết rõ ràng bản hướng dẫn lưu ý quy định cần biết về thao tác phòng hộ khí dung sinh học và mặc trang thiết bị phòng hộ cá nhân nghiêm ngặt.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét] |
| 学历學歷 | xué lì | HỌC LỊCH | [Danh từ] trình độ học vấn, học lực bằng cấp — Ví dụ: 深化新时代科技人才评价改革坚决破除唯学历、唯资历的不良倾向,树立以真才实学和实际贡献论英雄的科学导向。 (Làm sâu sắc cải cách đánh giá nhân tài khoa học công nghệ thời đại mới kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng xấu chỉ nhìn vào bằng cấp học lực trình độ học vấn hay thâm niên, xây dựng định hướng khoa học lấy đóng góp thực tế và tài năng thực chất để luận anh hùng.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 24 nét] |
| 压榨壓榨 | yā zhà | ÁP TRÁ | [Động từ / Danh từ] ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ — Ví dụ: 生态粮油加工示范基地采用先进的低温物理冷榨物理压榨工艺,最大限度完整保留了山茶油的天然活性多酚营养成分。 (Căn cứ thí điểm chế biến lương thực dầu ăn sinh thái áp dụng quy trình công nghệ ép dầu nguội vật lý ép vật lý ở nhiệt độ thấp tiên tiến, lưu giữ tối đa và trọn vẹn các thành phần dinh dưỡng polyphenol hoạt tính tự nhiên của dầu hoa trà.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 18 nét] |
| 炎热炎熱 | yán rè | VIÊM NHIỆT | [Tính từ] nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè) — Ví dụ: 在酷暑炎热的三伏天里,数百万建筑工人与供电保障人员顶着烈日坚守岗位,全力确保重点重大工程建设进度与电网安全。 (Trong những ngày hè oi bức nóng nực gay gắt của tiết Tam Phục, hàng triệu công nhân xây dựng và nhân viên bảo đảm cung ứng điện đội nắng gắt bám trụ vị trí, dốc toàn lực bảo đảm tiến độ xây dựng công trình trọng đại trọng điểm và an toàn lưới điện.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét] |
| 验证驗證 | yàn zhèng | NGHIỆM CHỨNG | [Động từ / Danh từ] kiểm chứng, xác thực bằng thực nghiệm/chứng cứ — Ví dụ: 我国科研团队成功完成了百公里级自由空间高保真量子隐形传态实验,在国际上首次全面验证了相关理论的实用可行性。 (Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã hoàn thành xuất sắc thực nghiệm dịch chuyển tức thời lượng tử độ trung thực cao trong không gian tự do cấp trăm km, lần đầu tiên trên trường quốc tế kiểm chứng xác thực toàn diện tính khả thi thực dụng của các lý thuyết liên quan.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 16 nét] |
| 耀眼耀眼 | yào yǎn | DIỆU NHÃN | [Tính từ] chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt — Ví dụ: 新中国航天事业在浩瀚太空中创造了举世瞩目的非凡奇迹,书写了人类航天史上极其璀璨耀眼的壮丽光辉篇章。 (Sự nghiệp hàng không vũ trụ của đất nước bên trong vũ trụ bao la đã tạo nên những kỳ tích phi thường khiến toàn thế giới phải dõi theo, viết nên trang sử rực rỡ chói lọi huy hoàng lộng lẫy trong lịch sử hàng không vũ trụ của nhân loại.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 一向一向 | yī xiàng | NHẤT HƯỚNG | [Phó từ] xưa nay, luôn luôn, vốn dĩ từ trước — Ví dụ: 老一辈战略科学家一向严于律己、宽以待人,在学术科研上求真务实、精益求精,是青年一代学习的光辉楷模。 (Các nhà khoa học chiến lược tiền bối xưa nay luôn luôn nghiêm khắc với bản thân, rộng lượng với người khác, trong nghiên cứu học thuật luôn cầu thị thực chất, tinh ích cầu tinh, chính là tấm gương sáng chói lọi cho thế hệ trẻ học tập.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 23 nét] |
| 翼翼 | yì | DỰC | [Động từ] cánh — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地翼。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách cánh một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 12 nét] |
| 阴谋陰謀 | yīn móu | ÂM MƯU | [Danh từ] âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối — Ví dụ: 任何妄图勾连外部敌对势力分裂国家主权领土完整与破坏社会繁荣稳定的险恶阴谋,都注定碰得头破血流。 (Mọi âm mưu quỷ kế đen tối nham hiểm mưu toan móc nối với các thế lực thù địch bên ngoài nhằm chia rẽ toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia và phá hoại sự ổn định phồn vinh của xã hội chắc chắn đều sẽ đập đầu chảy máu thất bại thảm hại.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 21 nét] |
| 迎面迎面 | yíng miàn | NGHÊNH DIỆN | [Phó từ / Tính từ] đối diện, xộc thẳng vào mặt, tiến thẳng trước mặt — Ví dụ: 漫步在春风和煦的万亩生态茶园之中,迎面拂来的是沁人心脾的初展茶芽清香,令人心旷神怡。 (Dạo bước bên trong đồi chè sinh thái vạn mẫu lộng gió xuân ấm áp, làn hương thơm thanh khiết của búp chè mới nhú xộc thẳng vào mặt phả tới khoan khoái lòng người, khiến tâm hồn thư thái sảng khoái.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 19 nét] |
| 优先優先 | yōu xiān | ƯU TIÊN | [Tính từ / Động từ / Phó từ] ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết — Ví dụ: 国家坚定不移贯彻生态优先、绿色低碳的高质量发展道路,坚决筑牢中华民族永续发展的绿色生态安全屏障。 (Nhà nước kiên định không ngừng quán triệt con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, đắp xây vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh thái xanh cho sự phát triển trường tồn vĩnh cửu của dân tộc.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 24 nét] |
| 羽绒服羽絨服 | yǔ róng fú | VŨ NHUNG PHỤC | [Danh từ] áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt — Ví dụ: 国产极地特种科考重型羽绒服采用微孔纳米防水透气面料与高蓬松度拒水鸭绒,能够确保在零下五十度极寒中长效锁温保暖。 (Áo lông vũ hạng nặng phục vụ khảo sát khoa học đặc chủng vùng cực do nước ta sản xuất áp dụng lớp vải thoáng khí chống thấm nano vi lỗ cùng lông vịt kỵ nước độ phồng cao, có thể bảo đảm giữ ấm khóa nhiệt lâu dài trong giá rét cực đoan âm năm mươi độ C.) [Bộ thủ: 羽 (VŨ) • 33 nét] |
| 元宵节元宵節 | Yuán xiāo jié | NGUYÊN TIÊU TIẾT | [Danh từ] Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng) — Ví dụ: 元宵节当晚,全国各地古城老街张灯结彩、游人如织,精彩纷呈的非遗舞龙舞狮与猜灯谜活动展现了浓郁的中华传统节庆年俗。 (Vào đêm Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng), các khu phố cổ thành xưa trên khắp cả nước giăng đèn kết hoa, người đi lại như dệt cửi, các hoạt động đoán câu đố đèn lồng và múa lân múa rồng di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu phô diễn phong tục ngày Tết truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 35 nét] |
| 酝酿醞釀 | yùn niàng | UẤN NHƯỠNG | [Động từ] thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách) — Ví dụ: 在全面启动国家中长期科学和技术发展规划纲要前,有关部门组织数百位战略科学家开展了长达两年的深入论证酝酿。 (Trước khi khởi động toàn diện Đề cương Quy hoạch Phát triển Khoa học và Công nghệ Trung và Dài hạn Quốc gia, các bộ ngành hữu quan đã tổ chức hàng trăm nhà khoa học chiến lược triển khai công tác ấp ủ thai nghén và luận chứng sâu sắc kéo dài suốt hai năm.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 17 nét] |
| 赞扬讚揚 | zàn yáng | TÁN DƯƠNG | [Động từ / Danh từ] tán dương, ca ngợi khen ngợi nhiệt liệt — Ví dụ: 国际社会高度赞扬中国在维护全球粮食能源安全、推动国际抗疫合作与应对全球气候变化中所展现的大国担当。 (Cộng đồng quốc tế đánh giá cao và ca ngợi tán dương nhiệt liệt tinh thần trách nhiệm gánh vác của nước lớn mà Trung Quốc đã phô diễn trong việc ứng phó biến đổi khí hậu toàn cầu, thúc đẩy hợp tác chống dịch quốc tế và bảo vệ an ninh lương thực năng lượng toàn cầu.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 19 nét] |
| 扎扎 | zhā | TRÁT | [Động từ] đâm, châm; buộc, cột; đóng (quân) — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地扎。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Cà vạt một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 9 nét] |
| 战术戰術 | zhàn shù | CHIẾN THUẬT | [Danh từ / Tính từ] chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến — Ví dụ: 在复杂电磁环境联合战役实兵演训中,红方突击分队灵活运用无人协同与超低空突防战术,精准摧毁目标阵地。 (Trong cuộc diễn tập thực binh chiến dịch liên hợp dưới môi trường điện từ phức tạp, phân đội xung kích quân Đỏ đã vận dụng linh hoạt các chiến thuật đột phá tầm cực thấp và hiệp đồng không người lái, phá hủy chuẩn xác trận địa mục tiêu.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 23 nét] |
| 照样照樣 | zhào yàng | CHIẾU DẠNG | [Phó từ] vẫn cứ như cũ, y như trước không đổi — Ví dụ: 尽管深冬高原边关天寒地冻、积雪没膝,边防官兵照样按照战备训练计划顶风冒雪展开全科目实战化战备巡逻。 (Dẫu giữa mùa đông biên cương cao nguyên trời đất giá rét căm căm, tuyết rơi dày ngập đầu gối, các cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng vẫn cứ như cũ theo đúng kế hoạch huấn luyện sẵn sàng chiến đấu đội mưa tuyết đạp gió rét triển khai tuần tra sẵn sàng chiến đấu thực chiến hóa toàn bộ các đề mục.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 阵容陣容 | zhèn róng | TRẬN DUNG | [Danh từ] đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia — Ví dụ: 我国派出由数十位世界冠军领衔的最强豪华阵容国家代表队,出征国际顶级综合性体育赛事并屡创辉煌佳绩。 (Nước ta đã cử đội tuyển đại diện quốc gia với đội hình dàn nhân sự mạnh nhất hoành tráng nhất do hàng chục nhà vô địch thế giới dẫn đầu xuất trận thi đấu tại các giải đấu thể thao tổng hợp đỉnh cao quốc tế và liên tiếp lập nên những thành tích huy hoàng.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét] |
| 正月正月 | zhēng yuè | CHINH NGUYỆT | [Danh từ] tháng Giêng, tháng đầu tiên của năm âm lịch — Ví dụ: 农历正月的大江南北张灯结彩、锣鼓喧天,全国各族人民在欢乐祥和的浓厚节庆氛围中欢度新春佳节。 (Tháng Giêng tháng đầu tiên của năm âm lịch trên khắp mọi miền non sông đất nước giăng đèn kết hoa, chiêng trống vang trời, nhân dân các dân tộc trên cả nước vui đón Tết Nguyên Đán trong bầu không khí lễ hội nồng đượm tường hòa hoan hỷ.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 18 nét] |
| 支撑支撐 | zhī chēng | CHI CHỐNG | [Động từ / Danh từ] chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ — Ví dụ: 高水平科技自立自强是全面建成社会主义现代化强国与实现中华民族伟大复兴的核心战略支撑。 (Tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao chính là điểm tựa trụ cột chống đỡ chiến lược hạt nhân cốt lõi để xây dựng thành công toàn diện cường quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa và thực hiện phục hưng vĩ đại của dân tộc.) [Bộ thủ: 支 (CHI) • 25 nét] |
| 指标指標 | zhǐ biāo | CHỈ TIÊU | [Danh từ] chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường — Ví dụ: 我国绿色低碳发展转型取得突破性成效,主要大气污染物排放总量与单位国内生产总值能耗等关键指标持续大幅下降。 (Chuyển đổi phát triển xanh ít phát thải carbon của nước ta đã đạt được những hiệu quả mang tính đột phá, các chỉ số chỉ tiêu then chốt như tiêu hao năng lượng trên một đơn vị GDP và tổng lượng phát thải các chất gây ô nhiễm khí quyển chủ yếu liên tục giảm mạnh.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét] |
| 致辞致辭 | zhì cí | TRÍ TỪ | [Động từ / Danh từ] phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc — Ví dụ: 在国际数字经济大会开幕式上,有关领导发表了关于携手构建普惠繁荣的网络空间命运共同体的主题致辞。 (Tại lễ khai mạc Đại hội Kinh tế Số Quốc tế, vị lãnh đạo hữu quan đã có bài phát biểu chào mừng diễn văn chủ đề về việc chung tay xây dựng cộng đồng chung vận mệnh không gian mạng phồn vinh phổ quát.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 中断中斷 | zhōng duàn | TRUNG ĐOẠN | [Động từ] làm gián đoạn — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地中断。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm gián đoạn một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 19 nét] |
| 周期週期 | zhōu qī | CHU KỲ | [Danh từ] chu kỳ, chu trình tuần hoàn theo thời gian — Ví dụ: 现代化超级算力与人工智能深度学习算法的深度融合应用,大幅缩短了创新药靶点筛选与分子动力学模拟研发周期。 (Ứng dụng dung hợp sâu sắc giữa các thuật toán học sâu trí tuệ nhân tạo và siêu năng lực tính toán hiện đại hóa đã rút ngắn vượt bậc chu trình chu kỳ nghiên cứu phát triển mô phỏng động lực học phân tử và sàng lọc mục tiêu thuốc sáng chế mới.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 24 nét] |
| 住宅住宅 | zhù zhái | TRÚ TRẠCH | [Danh từ] nhà ở, khu dân cư nhà ở — Ví dụ: 国家大力推进保障性住宅建设与城市老旧小区改造,切实解决新市民、青年人与低收入群体的住房困难问题。 (Nhà nước đẩy mạnh việc xây dựng nhà ở bảo đảm và cải tạo các khu dân cư cũ trong đô thị, giải quyết thiết thực vấn đề khó khăn về nhà ở cho tầng lớp có thu nhập thấp, thanh niên và cư dân đô thị mới.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 19 nét] |
| 专题專題 | zhuān tí | CHUYÊN ĐỀ | [Danh từ / Tính từ] chuyên đề, đề tài chuyên sâu đặc thù — Ví dụ: 全国人大常委会围绕生态环境保护法治化建设开展专题询问与专题执法检查,切实以法治之力守护绿水青山。 (Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã triển khai đợt kiểm tra thực thi pháp luật chuyên đề và chất vấn chuyên đề xoay quanh việc xây dựng pháp trị hóa bảo vệ môi trường sinh thái, dùng sức mạnh của pháp trị để bảo vệ non xanh nước biếc một cách thiết thực.) [Bộ thủ: 页 (HIỆT) • 22 nét] |
| 追悼追悼 | zhuī dào | ĐÔI ĐIỆU | [Động từ / Danh từ] truy điệu, tưởng niệm người đã khuất — Ví dụ: 首都各界群众怀着极其沉痛崇敬的心情,隆重举行追悼大会悼念为新中国科技事业奠基的功勋科学家。 (Quần chúng các giới tại Thủ đô mang theo tâm trạng vô cùng đau buồn và tôn kính, đã long trọng tổ chức đại hội truy điệu để tưởng niệm vị nhà khoa học có công lao to lớn đã đặt nền móng cho sự nghiệp khoa học công nghệ của Nước Cộng hòa.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 27 nét] |
| 子弹子彈 | zǐ dàn | TỬ ĐẠN | [Danh từ] đạn, viên đạn súng — Ví dụ: 国产新型重型防弹装甲陶瓷复合材料能够在中近距离抵御高威力穿甲燃烧子弹连续高密度密集射击。 (Vật liệu composite gốm giáp chống đạn hạng nặng kiểu mới do nước ta sản xuất có thể ở cự ly tầm gần và tầm trung chống đỡ được hỏa lực bắn phá dày đặc liên tục của các viên đạn xuyên giáp cháy có uy lực cực mạnh.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 22 nét] |
| 走私走私 | zǒu sī | TẨU TƯ | [Động từ / Danh từ] buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới — Ví dụ: 海关缉私部门始终保持对濒危野生动植物及其制品、毒品等跨境走私违法犯罪的高压严打态势。 (Lực lượng chống buôn lậu hải quan luôn duy trì thế trận áp lực cao tấn công trấn áp nghiêm minh tội phạm vi phạm pháp luật buôn lậu xuyên biên giới các chế phẩm và động thực vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng, ma túy.) [Bộ thủ: 走 (TẨU) • 25 nét] |
| 做东做東 | zuò dōng | TỐ ĐÔNG | [Động từ] làm chủ nhà thết đãi, đứng ra chiêu đãi chủ trì — Ví dụ: 在国际青年科学家文化交流营结营仪式上,中国青年学者代表热情做东,邀请各国朋友品尝地道中华传统美食。 (Tại lễ bế mạc Trại Giao lưu Văn hóa Các Nhà Khoa học Trẻ Quốc tế, đại biểu học giả trẻ tuổi Trung Quốc đã nhiệt tình làm chủ nhà thết đãi, mời bạn bè các nước thưởng thức những món ăn ẩm thực truyền thống Trung Hoa chính gốc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 保证保證 | bǎo zhèng | BẢO CHỨNG | [Danh từ] bảo đảm, cam kết — Ví dụ: 我保证会来。 (Tôi đảm bảo sẽ đến.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 饼干餅干 | bǐng gān | BÁNH CAN | [Động từ] bánh quy — Ví dụ: 妈妈在超市买了几盒巧克力味的饼干。 (Mẹ đã mua mấy hộp bánh quy vị sô-cô-la ở siêu thị.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 17 nét] |
| 长江長江 | Cháng Jiāng | TRƯỜNG GIANG | [Danh từ] Sông Trường Giang — Ví dụ: 长江很长很宽。 (Sông Trường Giang rất dài và rộng.) [Bộ thủ: 长 (TRƯỜNG) • 20 nét] |
| 出生出生 | chū shēng | XUẤT SINH | [Danh từ] sinh ra, chào đời — Ví dụ: 他出生在上海。 (Anh ấy sinh ra ở Thượng Hải.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 18 nét] |
| 戴戴 | dài | ĐỘI | [Động từ] đeo, đội (mũ, kính, đồng hồ) — Ví dụ: 他戴着眼镜。 (Anh ấy đeo kính.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 11 nét] |
| 地球地球 | dì qiú | ĐỊA CẦU | [Danh từ] Trái Đất, địa cầu — Ví dụ: 地球是圆的。 (Trái Đất hình tròn.) [Bộ thủ: 玉 (NGỌC) • 25 nét] |
| 儿童兒童 | ér tóng | NHÂN ĐỒNG | [Danh từ] trẻ em, thiếu nhi — Ví dụ: 儿童需要关爱。 (Trẻ em cần được yêu thương.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 21 nét] |
| 访问訪問 | fǎng wèn | PHỎNG VẤN | [Danh từ] thăm, viếng thăm — Ví dụ: 他访问了中国。 (Anh ấy đã thăm Trung Quốc.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 22 nét] |
| 改变改變 | gǎi biàn | CẢI BIẾN | [Danh từ] thay đổi, biến đổi — Ví dụ: 改变主意。 (Thay đổi ý định.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét] |
| 共同共同 | gòng tóng | CỘNG ĐỒNG | [Danh từ] chung, cùng nhau — Ví dụ: 我们共同完成。 (Chúng ta cùng nhau hoàn thành.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét] |
| 广告廣告 | guǎng gào | QUẢNG CÁO | [Danh từ] quảng cáo — Ví dụ: 这是新广告。 (Đây là quảng cáo mới.) [Bộ thủ: 广 (QUẢNG) • 26 nét] |
| 合格合格 | hé gé | CÁP CÁCH | [Danh từ] hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn — Ví dụ: 他的成绩不合格。 (Điểm số của anh ấy không đạt chuẩn.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 17 nét] |
| 获得獲得 | huò dé | HOẠCH ĐẮC | [Danh từ] đạt được, giành được, nhận được — Ví dụ: 他获得了奖项。 (Anh ấy đã giành được giải thưởng.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 22 nét] |
| 家具傢俱 | jiā jù | GIA CỤ | [Danh từ] đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng — Ví dụ: 我买了新家具。 (Tôi đã mua đồ nội thất mới.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 18 nét] |
| 饺子餃子 | jiǎo zi | CẢO TỬ | [Danh từ] sủi cảo, bánh chẻo — Ví dụ: 我爱吃饺子。 (Tôi thích ăn sủi cảo.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 25 nét] |
| 经验經驗 | jīng yàn | KINH NGHIỆM | [Danh từ] kinh nghiệm — Ví dụ: 我有丰富经验。 (Tôi có kinh nghiệm phong phú.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét] |
| 咳嗽咳嗽 | ké sou | HÀI THẤU | [Danh từ] ho, cơn ho — Ví dụ: 他一直在咳嗽。 (Anh ấy đã ho liên tục.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 25 nét] |
| 来不及來不及 | lái bu jí | LAI BẤT CẬP | [Danh từ] không kịp — Ví dụ: 我来不及了。 (Tôi không kịp rồi.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 31 nét] |
| 连連 | lián | LIÊN | [Giới từ] ngay cả, đến cả, liền — Ví dụ: 他连饭都没吃。 (Anh ấy đến cả cơm cũng chưa ăn.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 11 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 志向宣示句式“唯有……,方能……”
HSK 7 · Ngữ pháp Tuyên ngôn Giáo dục & Triết lýPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc biểu thị điều kiện tiên quyết duy nhất để đạt được sứ mệnh vĩ đại, thường dùng trong diễn văn bế giảng, lễ phong chức hoặc tuyên ngôn học thuật.
02 Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”)
HSK 4 · Liên từ nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự nhượng bộ trong giả thiết: Cho dù tình huống nêu ra ở vế trước có xảy ra đi chăng nữa, thì kết quả hay hành động ở vế sau vẫn không hề thay đổi.
03 Cặp liên từ nhân quả suy luận: “既然……就……” (Đã... thì...) (因果推论关联词:“既然……就……”)
HSK 4 · Liên từ suy luậnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng tiền đề hoặc sự thật đã được thừa nhận ở vế đầu để đưa ra kết luận, lời khuyên hoặc hành động tất yếu ở vế sau.
04 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)
HSK 4 · Liên từ tăng tiếnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước.
05 Cấu trúc phủ định dứt khoát: “绝不 / 决不” (Tuyệt đối không) (绝对否定结构:“决不 / 绝不”)
HSK 4 · Phó từ khẳng địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quyết tâm hoặc thái độ kiên quyết tuyệt đối không làm một hành động nào đó trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
06 Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI)
HSK 4 · Cấu trúc #058Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy.
07 Cấu trúc 书面介词“由” (THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO)
HSK 4 · Cấu trúc #088Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ văn viết trang trọng chỉ xuất xứ, chủ thể chịu trách nhiệm hoặc nguồn gốc (do ai phụ trách, bởi ai khởi xướng).
08 句子的一般结构
HSK 1 · Cấu trúc câuPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Hán, trật tự câu khẳng định cơ bản tương tự tiếng Việt: Chủ ngữ đứng đầu, sau đó đến Vị ngữ động từ và Tân ngữ.
09 省略问句“……呢?”
HSK 1 · Câu hỏi tỉnh lượcPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng khi câu trước đã nêu rõ nội dung hỏi, câu sau muốn hỏi người hoặc đối tượng khác về cùng nội dung đó mà không cần lặp lại vị ngữ ("Còn... thì sao?").
10 介词“在”表处所
HSK 1 · Giới từ nơi chốnPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi giới từ "在" chỉ nơi chốn hành động diễn ra, cụm "在 + Địa điểm" luôn đứng trước động từ chính (ngược với tiếng Việt là "làm gì ở đâu").
11 Cấu trúc 有字句(领属) (HỮU TỰ CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #002Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ sở hữu của người hoặc sự vật (có). Phủ định dùng 没有.
12 Cấu trúc 感叹句(太……了 / 真……) (CẢM THÁN CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #013Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị cảm xúc khen ngợi, ngạc nhiên, thán phục tột độ.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “事实胜于雄辩,任何企图捏造事实恶意( )抹黑中国和平发展道路与人权事业进步的谎言谬论都将在事实面前不攻自破。” (Sự thật hùng hồn hơn tranh biện, mọi lời dối trá sai lệch mưu toan bịa đặt sự thật ác ý bôi nhọ vu khống tiến bộ sự nghiệp nhân quyền và con đường phát triển hòa bình của Trung Quốc chắc chắn đều sẽ tự sụp đổ trước sự thật khách quan.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 污蔑 (wū miè)
Giải thích chuyên sâu: Từ “污蔑” (wū miè - âm Hán Việt: Ô MIỆT, động từ / danh từ) mang nghĩa “bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự”. Câu hoàn chỉnh: “事实胜于雄辩,任何企图捏造事实恶意污蔑抹黑中国和平发展道路与人权事业进步的谎言谬论都将在事实面前不攻自破。” (Sự thật hùng hồn hơn tranh biện, mọi lời dối trá sai lệch mưu toan bịa đặt sự thật ác ý bôi nhọ vu khống tiến bộ sự nghiệp nhân quyền và con đường phát triển hòa bình của Trung Quốc chắc chắn đều sẽ tự sụp đổ trước sự thật khách quan.). Các phương án còn lại: 霞 (ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ), 小心翼翼 (hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí), 学历 (trình độ học vấn, học lực bằng cấp).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi” (Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi”: Biểu thị sự nhượng bộ trong giả thiết: Cho dù tình huống nêu ra ở vế trước có xảy ra đi chăng nữa, thì kết quả hay hành động ở vế sau vẫn không hề thay đổi. Câu chuẩn xác trong sách là: “即使生活平淡,两个人互相关心也是幸福的。” (Cho dù cuộc sống có bình dị, hai người quan tâm lẫn nhau cũng là hạnh phúc.) và “即使工作再忙,他每天也会给妻子打电话。” (Cho dù công việc có bận đến mấy, mỗi ngày anh ấy đều sẽ gọi điện thoại cho vợ.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “任何妄图勾连外部敌对势力分裂国家主权领土完整与破坏社会繁荣稳定的险恶( ),都注定碰得头破血流。” (Mọi âm mưu quỷ kế đen tối nham hiểm mưu toan móc nối với các thế lực thù địch bên ngoài nhằm chia rẽ toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia và phá hoại sự ổn định phồn vinh của xã hội chắc chắn đều sẽ đập đầu chảy máu thất bại thảm hại.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 阴谋 (yīn móu)
Giải thích chuyên sâu: Từ “阴谋” (yīn móu - âm Hán Việt: ÂM MƯU, danh từ) mang nghĩa “âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối”. Câu hoàn chỉnh: “任何妄图勾连外部敌对势力分裂国家主权领土完整与破坏社会繁荣稳定的险恶阴谋,都注定碰得头破血流。” (Mọi âm mưu quỷ kế đen tối nham hiểm mưu toan móc nối với các thế lực thù địch bên ngoài nhằm chia rẽ toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia và phá hoại sự ổn định phồn vinh của xã hội chắc chắn đều sẽ đập đầu chảy máu thất bại thảm hại.). Các phương án còn lại: 羽绒服 (áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt), 赞扬 (tán dương, ca ngợi khen ngợi nhiệt liệt), 正月 (tháng Giêng, tháng đầu tiên của năm âm lịch).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến” (Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến”: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “为了完成这个项目,他连续熬夜,甚至忘记了吃晚饭。” (Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.) và “阳光总在风雨后,每一次挫折甚至都能让我们变得更强大。” (Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “全国人大常委会围绕生态环境保护法治化建设开展( )询问与专题执法检查,切实以法治之力守护绿水青山。” (Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã triển khai đợt kiểm tra thực thi pháp luật chuyên đề và chất vấn chuyên đề xoay quanh việc xây dựng pháp trị hóa bảo vệ môi trường sinh thái, dùng sức mạnh của pháp trị để bảo vệ non xanh nước biếc một cách thiết thực.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 专题 (zhuān tí)
Giải thích chuyên sâu: Từ “专题” (zhuān tí - âm Hán Việt: CHUYÊN ĐỀ, danh từ / tính từ) mang nghĩa “chuyên đề, đề tài chuyên sâu đặc thù”. Câu hoàn chỉnh: “全国人大常委会围绕生态环境保护法治化建设开展专题询问与专题执法检查,切实以法治之力守护绿水青山。” (Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã triển khai đợt kiểm tra thực thi pháp luật chuyên đề và chất vấn chuyên đề xoay quanh việc xây dựng pháp trị hóa bảo vệ môi trường sinh thái, dùng sức mạnh của pháp trị để bảo vệ non xanh nước biếc một cách thiết thực.). Các phương án còn lại: 走私 (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới), 饼干 (bánh quy), 儿童 (trẻ em, thiếu nhi).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?” (Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?”: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy. Câu chuẩn xác trong sách là: “你这么聪明,怎么能放弃呢?” (Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?) và “他做事很粗心。” (Anh ấy làm việc rất cẩu thả.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



