Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo44 phút

Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 (汉语听力速成提高篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 (汉语听力速成提高篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 (汉语听力速成提高篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: giáo trình nghe tiếng hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 (汉语听力速成提高篇) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇

Văn học & Chuyên khảo

Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇

汉语听力速成提高篇

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
4.339

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇"

Ấn phẩm Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

出行多选公共交通或者骑单车,践行低碳绿色的生活方式。

Bản dịch tiếng Việt

Đi lại ưu tiên phương tiện công cộng hoặc đạp xe đạp, thực hiện lối sống xanh ít phát thải carbon.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

出chū行xíng多duō选xuǎn公gōng共gòng交jiāo通tōng或huò者zhě骑qí单dān车chē,践jiàn行xíng低dī碳tàn绿lǜ色sè的de生shēng活huó方fāng式shì。出chū行xíng多duō選xuǎn公gōng共gòng交jiāo通tōng或huò者zhě騎qí單dān車chē,踐jiàn行xíng低dī碳tàn綠lǜ色sè的de生shēng活huó方fāng式shì。

Đi lại ưu tiên phương tiện công cộng hoặc đạp xe đạp, thực hiện lối sống xanh ít phát thải carbon.

Trích đoạn số hóa 02 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

但dàn随suí着zhe算suàn法fǎ普pǔ及jí,过guò度dù依yī赖lài手shǒu机jī带dài来lái的de信xìn息xī茧jiǎn房fáng也yě引yǐn人rén深shēn思sī。但dàn隨suí著zhe算suàn法fǎ普pǔ及jí,過guò度dù依yī賴lài手shǒu機jī帶dài來lái的de信xìn息xī繭jiǎn房fáng也yě引yǐn人rén深shēn思sī。

Nhưng khi thuật toán trở nên phổ biến, việc quá phụ thuộc vào điện thoại dẫn tới hiệu ứng kén thông tin cũng đáng suy ngẫm.

Trích đoạn số hóa 03 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

评píng委wěi又yòu问wèn妻qī子zǐ,妻qī子zǐ含hán着zhuó眼yǎn泪lèi说shuō:“这zhè十shí年nián来lái,他tā为wèi了le随suí时shí能néng照zhào顾gù我wǒ,睡shuì觉jiào时shí从cóng不bù敢gǎn睡shuì沉chén。他tā连lián一yí个gè完wán整zhěng的de觉jué都dōu没méi有yǒu睡shuì过guò。”全quán场chǎng顿dùn时shí鸦yā雀què无wú声shēng。最zuì终zhōng,评píng委wěi把bǎ大dà奖jiǎng颁bān给gěi了le第dì三sān对duì夫fū妻qī。真zhēn正zhèng的de爱ài情qíng并bìng不bú在zài轰hōng轰hōng烈liè烈liè的de誓shì言yán里lǐ,而ér是shì在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de一yì举jǔ一yí动dòng、每měi个gè细xì节jié之zhī中zhōng。評píng委wěi又yòu問wèn妻qī子zǐ,妻qī子zǐ含hán著zhuó眼yǎn淚lèi說shuō:“這zhè十shí年nián來lái,他tā為wèi了le隨suí時shí能néng照zhào顧gù我wǒ,睡shuì覺jiào時shí從cóng不bù敢gǎn睡shuì沉chén。他tā連lián一yí個gè完wán整zhěng的de覺jué都dōu沒méi有yǒu睡shuì過guò。”全quán場chǎng頓dùn時shí鴉yā雀què無wú聲shēng。最zuì終zhōng,評píng委wěi把bǎ大dà獎jiǎng頒bān給gěi了le第dì三sān對duì夫fū妻qī。真zhēn正zhèng的de愛ài情qíng並bìng不bú在zài轟hōng轟hōng烈liè烈liè的de誓shì言yán裡lǐ,而ér是shì在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de一yì舉jǔ一yí動dòng、每měi個gè細xì節jié之zhī中zhōng。

Giám khảo quay sang hỏi người vợ, người vợ rưng rưng nước mắt nói: “Mười năm qua, vì muốn có thể thức dậy bất cứ lúc nào chăm sóc tôi, anh ấy khi ngủ không bao giờ dám ngủ say. Anh ấy thậm chí chưa từng có một giấc ngủ trọn vẹn nào cả.” Toàn khán phòng lập tức im phăng phắc. Cuối cùng, ban giám khảo đã trao giải nhất cho cặp đôi thứ ba. Tình yêu đích thực không nằm trong những lời thề thốt đao to búa lớn, mà ẩn chứa trong từng cử chỉ nhỏ nhặt, từng chi tiết bình dị của cuộc sống đời thường.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-3 · Trải nghiệm du học ở nước ngoài (海外求学的经历)

海hǎi外wài求qiú学xué不bù仅jǐn丰fēng富fù了le学xué术shù知zhī识shi,更gèng塑sù造zào了le坚jiān韧rèn不bù拔bá的de品pǐn格gé,这zhè段duàn宝bǎo贵guì经jīng历lì成chéng为wéi一yì生shēng取qǔ之zhī不bú尽jìn的de精jīng神shén财cái富fù。海hǎi外wài求qiú學xué不bù僅jǐn豐fēng富fù了le學xué術shù知zhī識shi,更gèng塑sù造zào了le堅jiān韌rèn不bù拔bá的de品pǐn格gé,這zhè段duàn寶bǎo貴guì經jīng歷lì成chéng為wéi一yì生shēng取qǔ之zhī不bú盡jìn的de精jīng神shén財cái富fù。

Học tập nơi hải ngoại không chỉ bồi đắp tri thức học thuật phong phú, mà còn hun đúc nên phẩm chất kiên định quật cường, biến quãng thời gian quý báu này thành khối tài sản tinh thần vô giá dùng mãi không cạn trong suốt cuộc đời.

Trích đoạn số hóa 05 · L5-5 · Nghệ thuật quản trị doanh nghiệp (企业管理之道)

将jiāng社shè会huì责zé任rèn融róng入rù商shāng业yè使shǐ命mìng,不bù仅jǐn能néng赢yíng得dé客kè户hù与yǔ社shè会huì的de深shēn厚hòu信xìn任rèn,更gèng为wéi企qǐ业yè长cháng青qīng奠diàn定dìng坚jiān实shí的de基jī石shí。將jiāng社shè會huì責zé任rèn融róng入rù商shāng業yè使shǐ命mìng,不bù僅jǐn能néng贏yíng得dé客kè戶hù與yǔ社shè會huì的de深shēn厚hòu信xìn任rèn,更gèng為wéi企qǐ業yè長cháng青qīng奠diàn定dìng堅jiān實shí的de基jī石shí。

Hòa quyện trách nhiệm xã hội vào sứ mệnh thương mại không chỉ giúp giành được sự tin cậy sâu sắc từ khách hàng và cộng đồng, mà còn đặt nền móng vững chắc cho sự trường tồn mãi mãi của doanh nghiệp.

Trích đoạn số hóa 06 · L5-7 · Tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần (心理健康的重要性)

拥yōng有yǒu积jī极jí豁huō达dá的de心xīn境jìng,在zài人rén生shēng的de风fēng雨yǔ跌diē宕dàng中zhōng保bǎo持chí从cóng容róng不bú迫pò,才cái能néng真zhēn正zhèng拥yōng抱bào健jiàn康kāng充chōng实shí的de丰fēng盈yíng人rén生shēng。擁yōng有yǒu積jī極jí豁huō達dá的de心xīn境jìng,在zài人rén生shēng的de風fēng雨yǔ跌diē宕dàng中zhōng保bǎo持chí從cóng容róng不bú迫pò,才cái能néng真zhēn正zhèng擁yōng抱bào健jiàn康kāng充chōng實shí的de豐fēng盈yíng人rén生shēng。

Nuôi dưỡng một tâm thái lạc quan khoáng đạt, giữ vững sự điềm đạm bình thản giữa những thăng trầm giông bão của cuộc đời, mới có thể thực sự ôm trọn một kiếp nhân sinh dồi dào, khỏe mạnh và trọn vẹn.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-9 · Nghệ thuật và nguồn cảm hứng (艺术与灵感)

艺yì术shù滋zī养yǎng着zhe苍cāng白bái庸yōng常cháng的de岁suì月yuè,让ràng平píng凡fán的de日rì子zǐ充chōng盈yíng着zhe诗shī意yì,赋fù予yǔ有yǒu限xiàn的de生shēng命mìng以yǐ无wú限xiàn的de深shēn度dù与yǔ神shén采cǎi。藝yì術shù滋zī養yǎng著zhe蒼cāng白bái庸yōng常cháng的de歲suì月yuè,讓ràng平píng凡fán的de日rì子zǐ充chōng盈yíng著zhe詩shī意yì,賦fù予yǔ有yǒu限xiàn的de生shēng命mìng以yǐ無wú限xiàn的de深shēn度dù與yǔ神shén采cǎi。

NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-11 · Triết lý học tập suốt đời (终身学习的理念)

活huó到dào老lǎo,学xué到dào老lǎo。在zài持chí续xù精jīng进jìn的de每měi一yí步bù中zhōng发fā现xiàn更gèng广guǎng阔kuò的de自zì我wǒ,方fāng能néng从cóng容róng坦tǎn荡dàng地dì阅yuè尽jìn人rén生shēng风fēng景jǐng。活huó到dào老lǎo,學xué到dào老lǎo。在zài持chí續xù精jīng進jìn的de每měi一yí步bù中zhōng發fā現xiàn更gèng廣guǎng闊kuò的de自zì我wǒ,方fāng能néng從cóng容róng坦tǎn蕩dàng地dì閱yuè盡jìn人rén生shēng風fēng景jǐng。

Học, học nữa, học mãi. Trong từng bước không ngừng hoàn thiện bản thân để khám phá một cái tôi rộng mở hơn, mới có thể ung dung tự tại ngắm nhìn muôn vàn cảnh sắc tươi đẹp của đời người.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

完wán善shàn社shè区qū医yī疗liáo配pèi套tào并bìng激jī发fā银yín发fà群qún体tǐ的de社shè会huì参cān与yù活huó力lì,不bù仅jǐn能néng减jiǎn轻qīng家jiā庭tíng负fù担dān,更gèng能néng让ràng“夕xī阳yáng红hóng”焕huàn发fā出chū温wēn暖nuǎn从cóng容róng的de光guāng彩cǎi。完wán善shàn社shè區qū醫yī療liáo配pèi套tào並bìng激jī發fā銀yín髮fà群qún體tǐ的de社shè會huì參cān與yù活huó力lì,不bù僅jǐn能néng減jiǎn輕qīng家jiā庭tíng負fù擔dān,更gèng能néng讓ràng“夕xī陽yáng紅hóng”煥huàn發fā出chū溫wēn暖nuǎn從cóng容róng的de光guāng彩cǎi。

Hoàn thiện hệ thống Y TẾ khu dân cư và khơi dậy sức sống tham gia XÃ hội của nhóm người cao tuổi không chỉ giúp giảm nhẹ gánh nặng gia ĐÌnh, mà còn giúp tuổi xế chiều tỏa sáng ấm áp và ung dung.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

探tàn索suǒ未wèi知zhī的de征zhēng途tú永yǒng无wú止zhǐ境jìng。正zhèng是shì那nà份fèn敢gǎn于yú质zhì疑yí、勇yǒng攀pān高gāo峰fēng的de求qiú知zhī热rè忱chén,照zhào亮liàng了le人rén类lèi文wén明míng迈mài向xiàng星xīng辰chén大dà海hǎi的de漫màn漫màn长cháng路lù。探tàn索suǒ未wèi知zhī的de征zhēng途tú永yǒng無wú止zhǐ境jìng。正zhèng是shì那nà份fèn敢gǎn於yú質zhì疑yí、勇yǒng攀pān高gāo峰fēng的de求qiú知zhī熱rè忱chén,照zhào亮liàng了le人rén類lèi文wén明míng邁mài向xiàng星xīng辰chén大dà海hǎi的de漫màn漫màn長cháng路lù。

Hành trình chinh phục những điều chưa biết là không bao giờ có điểm dừng. Chính lòng nhiệt thành cầu tri thức dám đặt câu hỏi và dũng cảm vươn tới đỉnh cao đã thắp sáng chặng đường dài đưa văn minh nhân loại tiến ra biển sao mênh mông.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
污wū蔑miè污wū衊miè wū miè Ô MIỆT [Động từ / Danh từ] bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự — Ví dụ: 事实胜于雄辩,任何企图捏造事实恶意污蔑抹黑中国和平发展道路与人权事业进步的谎言谬论都将在事实面前不攻自破。 (Sự thật hùng hồn hơn tranh biện, mọi lời dối trá sai lệch mưu toan bịa đặt sự thật ác ý bôi nhọ vu khống tiến bộ sự nghiệp nhân quyền và con đường phát triển hòa bình của Trung Quốc chắc chắn đều sẽ tự sụp đổ trước sự thật khách quan.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 23 nét]
无wú微wēi不bú至zhì無wú微wēi不bú至zhì wú wēi bù zhì VÔ VI BẤT CHÍ [Thành ngữ] chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng — Ví dụ: 社区医护人员与青年志愿者对辖区孤寡老人给予了无微不至的照料关怀,定期上门体检问候、送医送药。 (Các bạn tình nguyện viên trẻ tuổi và nhân viên y tế khu dân cư đã dành sự chăm sóc ân cần chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí cho các cụ già neo đơn trong địa bàn, định kỳ tới tận nhà thăm hỏi khám sức khỏe, cấp phát thuốc men.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét]
膝xī盖gài膝xī蓋gài xī gài TẤT CÁI [Danh từ] đầu gối, khớp gối — Ví dụ: 运动医学关节镜微创手术团队利用3D打印仿生钛合金人工关节,成功为重度关节退变患者实施了膝盖置换手术。 (Đội ngũ phẫu thuật nội soi khớp xâm lấn tối thiểu y học thể thao áp dụng khớp nhân tạo bằng hợp kim titan phỏng sinh học in 3D đã thực hiện thành công ca phẫu thuật thay khớp đầu gối cho bệnh nhân thoái hóa khớp nặng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét]
霞xiá霞xiá xiá HÀ [Danh từ] ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ — Ví dụ: 清晨,绚丽夺目的金色朝霞洒满高原雪山之巅,将雄伟洁白的冰川映衬得如梦似幻、分外妖娆壮丽。 (Sáng sớm, ánh ráng mai rực rỡ màu vàng kim lộng lẫy tưới đẫm khắp đỉnh núi tuyết cao nguyên, soi bóng làm nổi bật dòng sông băng trắng ngần hùng vĩ đẹp tựa như mơ như ảo, tráng lệ kiều diễm vô song.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 12 nét]
贤xián惠huì賢xián惠huì xián huì HIỀN HUỆ [Tính từ] hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang — Ví dụ: 这位扎根边远海岛几十年的军嫂勤劳贤惠、默默挑起家庭重担,全心全意支持丈夫坚守祖国海防一线战位。 (Người vợ quân nhân gắn bó mấy chục năm nơi hải đảo xa xôi này vô cùng cần cù hiền thục nết na, âm thầm gánh vác việc gia đình, toàn tâm toàn ý ủng hộ người chồng kiên cường bám trụ vị trí chiến đấu nơi tiền tuyến phòng thủ bờ biển của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 27 nét]
镶xiāng嵌qiàn鑲xiāng嵌qiàn xiāng qiàn TƯƠNG KHẢM [Động từ / Danh từ] khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết) — Ví dụ: 国家博物馆珍藏的商周青铜器表面精密镶嵌着绿松石神兽图案,展现了三千年前极其精湛高超的东方金石工艺。 (Bề mặt đồ đồng thời Thương - Chu lưu giữ tại Bảo tàng Quốc gia được cẩn khảm tinh xảo các họa tiết thần thú bằng đá ngọc lam (ngọc Turquoise), phô diễn kỹ nghệ kim thạch phương Đông vô cùng cao siêu điêu luyện từ ba ngàn năm trước.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 16 nét]
小xiǎo心xīn翼yì翼yì小xiǎo心xīn翼yì翼yì xiǎo xīn yì yì TIỂU TÂM DỰC DỰC [Thành ngữ] hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí — Ví dụ: 文博修复专家手持高倍手术放大镜与超细毛刷,小心翼翼地剥离千年出土绢本古画表面覆盖的微小泥斑污垢。 (Chuyên gia phục chế bảo tàng văn hóa tay cầm kính lúp phẫu thuật độ phóng đại cao cùng chiếc chổi lông siêu mảnh, hết sức cẩn thận tỉ mỉ rón rén bóc tách từng vết bùn bẩn vi mô bám trên bề mặt bức cổ họa lụa ngàn năm xuất thổ.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 35 nét]
新xīn娘niáng新xīn娘niáng xīn niáng TÂN NƯƠNG [Danh từ] cô dâu, tân nương — Ví dụ: 身穿传统精致中式凤冠霞帔的汉服新娘在婚礼仪式上容光焕发,尽显东方婚俗文化的端庄优雅与古典雅韵。 (Cô dâu mặc trang phục Hán phục với chiếc mũ phượng áo ráng thêu hoa văn truyền thống tinh xảo tại nghi thức hôn lễ rạng rỡ thần thái, phô diễn trọn vẹn sự đoan trang tao nhã cùng phong vị cổ điển của văn hóa hôn lễ phương Đông.) [Bộ thủ: 斤 (CÂN) • 28 nét]
信xìn誉yù信xìn譽yù xìn yù TÍN DỰ [Danh từ] uy tín, uy tín danh dự trên thương trường/xã hội — Ví dụ: 中国企业在共建“一带一路”重大基础设施项目中严把工程质量关,以一流品质铸就了卓越的国际商业信誉。 (Các doanh nghiệp trong các dự án cơ sở hạ tầng trọng đại cùng xây dựng 'Vành đai và Con đường' luôn kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng công trình, bằng chất lượng hàng đầu đã đúc nên uy tín thương mại quốc tế xuất sắc vượt trội.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét]
胸xiōng膛táng胸xiōng膛táng xiōng táng HUNG THANG [Danh từ] lồng ngực, ngực áo can trường — Ví dụ: 在生死搏斗的抗洪抢险大堤上,青年突击队员挺起坚实的胸膛,手挽手跳入滚滚激流用血肉之躯堵住决口。 (Trên con đê cứu nạn chống lũ trong cuộc đọ sức sống còn, các đội viên xung kích thanh niên ưỡn cao lồng ngực vững chãi, khoác chặt tay nhau nhảy xuống dòng nước cuộn trào dùng thân thể bằng da bằng thịt chặn đứng vết vỡ đê.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 志向宣示句式“唯有……,方能……”

HSK 7 · Ngữ pháp Tuyên ngôn Giáo dục & Triết lý
Công thức cấu trúc cốt lõi:
唯有 + [Phẩm chất cốt lõi / Sự kiên định],方能 + [Sứ mệnh vĩ đại hoàn thành]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc biểu thị điều kiện tiên quyết duy nhất để đạt được sứ mệnh vĩ đại, thường dùng trong diễn văn bế giảng, lễ phong chức hoặc tuyên ngôn học thuật.

Ví dụ 1 trong sách:
唯wéi有yǒu心xīn怀huái敬jìng畏wèi、沉chén潜qián治zhì学xué,方fāng能néng攀pān登dēng世shì界jiè前qián沿yán科kē学xué高gāo峰fēng。
👉 Chỉ khi trong lòng ấp ủ lòng kính ngưỡng và tĩnh tâm miệt mài nghiên cứu, ta mới có thể leo lên đỉnh cao khoa học tiên phong của thế giới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
深shēn表biǎo赞zàn同tóng。面miàn对duì功gōng利lì主zhǔ义yì思sī潮cháo冲chōng击jī,大dà学xué尤yóu须xū涵hán养yǎng‘板bǎn凳dèng要yào坐zuò十shí年nián冷lěng,文wén章zhāng不bù写xiě一yí句jù空kōng’的de严yán谨jǐn学xué风fēng,厚hòu积jī而ér薄báo发fā。
👉 Hết sức tán đồng. Đứng trước làn sóng thực dụng và chủ nghĩa vị kỷ tấn công, trường đại học lại càng phải tôi luyện phong cách học thuật nghiêm cẩn theo phương châm 'ghế gỗ nguyện ngồi mười năm lạnh, áng văn không viết một lời suông', tích lũy cho dày dặn rồi mới phát tiết tinh hoa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "唯有 + [Phẩm chất cốt lõi / Sự kiên định],方能 + [Sứ mệnh vĩ đại hoàn thành]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 7 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”)

HSK 4 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự nhượng bộ trong giả thiết: Cho dù tình huống nêu ra ở vế trước có xảy ra đi chăng nữa, thì kết quả hay hành động ở vế sau vẫn không hề thay đổi.

Ví dụ 1 trong sách:
即jí使shǐ生shēng活huó平píng淡dàn,两liǎng个gè人rén互hù相xiāng关guān心xīn也yě是shì幸xìng福fú的de。
👉 Cho dù cuộc sống có bình dị, hai người quan tâm lẫn nhau cũng là hạnh phúc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
即jí使shǐ工gōng作zuò再zài忙máng,他tā每měi天tiān也yě会huì给gěi妻qī子zǐ打dǎ电diàn话huà。
👉 Cho dù công việc có bận đến mấy, mỗi ngày anh ấy đều sẽ gọi điện thoại cho vợ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cặp liên từ nhân quả suy luận: “既然……就……” (Đã... thì...) (因果推论关联词:“既然……就……”)

HSK 4 · Liên từ suy luận
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật đã định, (Chủ ngữ) + 就 + Suy luận / Hành động

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng tiền đề hoặc sự thật đã được thừa nhận ở vế đầu để đưa ra kết luận, lời khuyên hoặc hành động tất yếu ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
既jì然rán商shāng家jiā在zài打dǎ折zhé促cù销xiāo,我wǒ们men去qù看kàn看kàn也yě无wú妨fáng。
👉 Đã là người bán đang giảm giá khuyến mãi thì chúng ta đi xem thử cũng chẳng sao.
Ví dụ 2 đối chiếu:
既jì然rán你nǐ已yǐ经jīng决jué定dìng了le,就jiù大dà胆dǎn去qù尝cháng试shì吧ba。
👉 Đã là bạn quyết định rồi thì hãy mạnh dạn thử sức đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật đã định, (Chủ ngữ) + 就 + Suy luận / Hành động". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)

HSK 4 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le完wán成chéng这zhè个ge项xiàng目mù,他tā连lián续xù熬áo夜yè,甚shèn至zhì忘wàng记jì了le吃chī晚wǎn饭fàn。
👉 Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.
Ví dụ 2 đối chiếu:
阳yáng光guāng总zǒng在zài风fēng雨yǔ后hòu,每měi一yí次cì挫cuò折zhé甚shèn至zhì都dōu能néng让ràng我wǒ们men变biàn得de更gèng强qiáng大dà。
👉 Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cấu trúc phủ định dứt khoát: “绝不 / 决不” (Tuyệt đối không) (绝对否定结构:“决不 / 绝不”)

HSK 4 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quyết tâm hoặc thái độ kiên quyết tuyệt đối không làm một hành động nào đó trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le保bǎo护hù我wǒ们men生shēng活huó的de地dì球qiú,我wǒ们men绝jué不bù能néng随suí地dì乱luàn扔rēng垃lā圾jī。
👉 Để bảo vệ Trái Đất nơi chúng ta sinh sống, chúng ta tuyệt đối không được xả rác bừa bãi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì环huán保bǎo问wèn题tí,我wǒ们men决jué不bù能néng推tuī卸xiè应yīng有yǒu的de责zé任rèn。
👉 Đối mặt với vấn đề bảo vệ môi trường, chúng ta tuyệt đối không được thoái thác trách nhiệm vốn có.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI)

HSK 4 · Cấu trúc #058
Công thức cấu trúc cốt lõi:
怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ这zhè么me聪cōng明ming,怎zěn么me能néng放fàng弃qì呢ne?
👉 Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā做zuò事shì很hěn粗cū心xīn。
👉 Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(怎么能……呢?)" (怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 书面介词“由” (THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO)

HSK 4 · Cấu trúc #088
Công thức cấu trúc cốt lõi:
由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ văn viết trang trọng chỉ xuất xứ, chủ thể chịu trách nhiệm hoặc nguồn gốc (do ai phụ trách, bởi ai khởi xướng).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè次cì活huó动dòng由yóu学xué生shēng会huì组zǔ织zhī举jǔ办bàn。
👉 Hoạt động lần này do Hội sinh viên tổ chức đảm nhiệm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de动dòng作zuò很hěn快kuài。
👉 Động tác của anh ấy rất nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "书面介词“由”" (由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 句子的一般结构

HSK 1 · Cấu trúc câu
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + Tân ngữ (O)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Hán, trật tự câu khẳng định cơ bản tương tự tiếng Việt: Chủ ngữ đứng đầu, sau đó đến Vị ngữ động từ và Tân ngữ.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì学xué生shēng。
👉 Tôi là học sinh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ叫jiào赵zhào阳yáng。
👉 Tôi tên là Triệu Dương.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + Tân ngữ (O)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 省略问句“……呢?”

HSK 1 · Câu hỏi tỉnh lược
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Danh từ / Đại từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng khi câu trước đã nêu rõ nội dung hỏi, câu sau muốn hỏi người hoặc đối tượng khác về cùng nội dung đó mà không cần lặp lại vị ngữ ("Còn... thì sao?").

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì美měi国guó人rén。你nǐ呢ne?
👉 Tôi là người Mỹ. Còn bạn thì sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ同tóng学xué。她tā呢ne?
👉 Anh ấy là bạn cùng lớp tôi. Còn cô ấy?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Danh từ / Đại từ + 呢?". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 介词“在”表处所

HSK 1 · Giới từ nơi chốn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi giới từ "在" chỉ nơi chốn hành động diễn ra, cụm "在 + Địa điểm" luôn đứng trước động từ chính (ngược với tiếng Việt là "làm gì ở đâu").

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ在zài学xué校xiào工gōng作zuò。
👉 Tôi làm việc ở trường học.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā在zài医yī院yuàn。
👉 Ông ấy ở bệnh viện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc 有字句(领属) (HỮU TỰ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #002
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 有 + Danh từ (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ sở hữu của người hoặc sự vật (có). Phủ định dùng 没有.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ有yǒu一yì本běn汉hàn语yǔ词cí典diǎn。
👉 Tôi có một cuốn từ điển tiếng Trung.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ爸bà爸ba是shì老lǎo师shī。
👉 Bố tôi là giáo viên.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "有字句(领属)" (Chủ ngữ + 有 + Danh từ (Tân ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 感叹句(太……了 / 真……) (CẢM THÁN CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #013
Công thức cấu trúc cốt lõi:
太 + Tính từ + 了! / 真 + Tính từ!

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị cảm xúc khen ngợi, ngạc nhiên, thán phục tột độ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn衣yī服fu太tài漂piào亮liang了le!西xī湖hú风fēng景jǐng真zhēn美měi!
👉 Bộ quần áo này đẹp quá! Phong cảnh Tây Hồ thật là đẹp!
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ在zài打dǎ电diàn话huà。
👉 Tôi đang gọi điện thoại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "感叹句(太……了 / 真……)" (太 + Tính từ + 了! / 真 + Tính từ!) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “事实胜于雄辩,任何企图捏造事实恶意(  )抹黑中国和平发展道路与人权事业进步的谎言谬论都将在事实面前不攻自破。” (Sự thật hùng hồn hơn tranh biện, mọi lời dối trá sai lệch mưu toan bịa đặt sự thật ác ý bôi nhọ vu khống tiến bộ sự nghiệp nhân quyền và con đường phát triển hòa bình của Trung Quốc chắc chắn đều sẽ tự sụp đổ trước sự thật khách quan.)

A. 污蔑 (wū miè - Ô MIỆT)
B. 霞 (xiá - HÀ)
C. 小心翼翼 (xiǎo xīn yì yì - TIỂU TÂM DỰC DỰC)
D. 学历 (xué lì - HỌC LỊCH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 污蔑 (wū miè)

Giải thích chuyên sâu: Từ “污蔑” (wū miè - âm Hán Việt: Ô MIỆT, động từ / danh từ) mang nghĩa “bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự”. Câu hoàn chỉnh: “事实胜于雄辩,任何企图捏造事实恶意污蔑抹黑中国和平发展道路与人权事业进步的谎言谬论都将在事实面前不攻自破。” (Sự thật hùng hồn hơn tranh biện, mọi lời dối trá sai lệch mưu toan bịa đặt sự thật ác ý bôi nhọ vu khống tiến bộ sự nghiệp nhân quyền và con đường phát triển hòa bình của Trung Quốc chắc chắn đều sẽ tự sụp đổ trước sự thật khách quan.). Các phương án còn lại: 霞 (ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ), 小心翼翼 (hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí), 学历 (trình độ học vấn, học lực bằng cấp).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Liên từ nhượng bộ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi” (Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?
C. 即使生活平淡,两个人互相关心也是幸福的。 (Cho dù cuộc sống có bình dị, hai người quan tâm lẫn nhau cũng là hạnh phúc.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + Tân ngữ (O)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi”: Biểu thị sự nhượng bộ trong giả thiết: Cho dù tình huống nêu ra ở vế trước có xảy ra đi chăng nữa, thì kết quả hay hành động ở vế sau vẫn không hề thay đổi. Câu chuẩn xác trong sách là: “即使生活平淡,两个人互相关心也是幸福的。” (Cho dù cuộc sống có bình dị, hai người quan tâm lẫn nhau cũng là hạnh phúc.) và “即使工作再忙,他每天也会给妻子打电话。” (Cho dù công việc có bận đến mấy, mỗi ngày anh ấy đều sẽ gọi điện thoại cho vợ.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “任何妄图勾连外部敌对势力分裂国家主权领土完整与破坏社会繁荣稳定的险恶(  ),都注定碰得头破血流。” (Mọi âm mưu quỷ kế đen tối nham hiểm mưu toan móc nối với các thế lực thù địch bên ngoài nhằm chia rẽ toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia và phá hoại sự ổn định phồn vinh của xã hội chắc chắn đều sẽ đập đầu chảy máu thất bại thảm hại.)

A. 羽绒服 (yǔ róng fú - VŨ NHUNG PHỤC)
B. 赞扬 (zàn yáng - TÁN DƯƠNG)
C. 阴谋 (yīn móu - ÂM MƯU)
D. 正月 (zhēng yuè - CHINH NGUYỆT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 阴谋 (yīn móu)

Giải thích chuyên sâu: Từ “阴谋” (yīn móu - âm Hán Việt: ÂM MƯU, danh từ) mang nghĩa “âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối”. Câu hoàn chỉnh: “任何妄图勾连外部敌对势力分裂国家主权领土完整与破坏社会繁荣稳定的险恶阴谋,都注定碰得头破血流。” (Mọi âm mưu quỷ kế đen tối nham hiểm mưu toan móc nối với các thế lực thù địch bên ngoài nhằm chia rẽ toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia và phá hoại sự ổn định phồn vinh của xã hội chắc chắn đều sẽ đập đầu chảy máu thất bại thảm hại.). Các phương án còn lại: 羽绒服 (áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt), 赞扬 (tán dương, ca ngợi khen ngợi nhiệt liệt), 正月 (tháng Giêng, tháng đầu tiên của năm âm lịch).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Liên từ tăng tiến

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến” (Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”))?

A. 为了完成这个项目,他连续熬夜,甚至忘记了吃晚饭。 (Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + Tân ngữ (O)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến”: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “为了完成这个项目,他连续熬夜,甚至忘记了吃晚饭。” (Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.) và “阳光总在风雨后,每一次挫折甚至都能让我们变得更强大。” (Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “全国人大常委会围绕生态环境保护法治化建设开展(  )询问与专题执法检查,切实以法治之力守护绿水青山。” (Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã triển khai đợt kiểm tra thực thi pháp luật chuyên đề và chất vấn chuyên đề xoay quanh việc xây dựng pháp trị hóa bảo vệ môi trường sinh thái, dùng sức mạnh của pháp trị để bảo vệ non xanh nước biếc một cách thiết thực.)

A. 专题 (zhuān tí - CHUYÊN ĐỀ)
B. 走私 (zǒu sī - TẨU TƯ)
C. 饼干 (bǐng gān - BÁNH CAN)
D. 儿童 (ér tóng - NHÂN ĐỒNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 专题 (zhuān tí)

Giải thích chuyên sâu: Từ “专题” (zhuān tí - âm Hán Việt: CHUYÊN ĐỀ, danh từ / tính từ) mang nghĩa “chuyên đề, đề tài chuyên sâu đặc thù”. Câu hoàn chỉnh: “全国人大常委会围绕生态环境保护法治化建设开展专题询问与专题执法检查,切实以法治之力守护绿水青山。” (Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã triển khai đợt kiểm tra thực thi pháp luật chuyên đề và chất vấn chuyên đề xoay quanh việc xây dựng pháp trị hóa bảo vệ môi trường sinh thái, dùng sức mạnh của pháp trị để bảo vệ non xanh nước biếc một cách thiết thực.). Các phương án còn lại: 走私 (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới), 饼干 (bánh quy), 儿童 (trẻ em, thiếu nhi).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Cấu trúc #058

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?” (Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + Tân ngữ (O)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ
C. 你这么聪明,怎么能放弃呢? (Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 太 + Tính từ + 了! / 真 + Tính từ!
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?”: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy. Câu chuẩn xác trong sách là: “你这么聪明,怎么能放弃呢?” (Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?) và “他做事很粗心。” (Anh ấy làm việc rất cẩu thả.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语听力速成提高篇" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK