Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo50 phút

Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇 (汉语听力速成基础篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇 (汉语听力速成基础篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇 (汉语听力速成基础篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: giáo trình nghe tiếng hán cấp tốc – cơ bản 汉语听力速成基础篇
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇 (汉语听力速成基础篇) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇

Văn học & Chuyên khảo

Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇

汉语听力速成基础篇

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
1.350

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇"

Ấn phẩm Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

不仅要在顺境中分享快乐,更要在逆境中相互扶持。

Bản dịch tiếng Việt

Không chỉ chia sẻ niềm vui trong thuận cảnh mà càng phải nâng đỡ nhau trong nghịch cảnh.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-1 · Chi tiết của tình yêu (爱情的细节)

不bù仅jǐn要yào在zài顺shùn境jìng中zhōng分fēn享xiǎng快kuài乐lè,更gèng要yào在zài逆nì境jìng中zhōng相xiāng互hù扶fú持chí。不bù僅jǐn要yào在zài順shùn境jìng中zhōng分fēn享xiǎng快kuài樂lè,更gèng要yào在zài逆nì境jìng中zhōng相xiāng互hù扶fú持chí。

Không chỉ chia sẻ niềm vui trong thuận cảnh mà càng phải nâng đỡ nhau trong nghịch cảnh.

Trích đoạn số hóa 02 · L4-2 · Người bạn chân chính (真正的朋友)

真zhēn正zhèng的de朋péng友yǒu不bù仅jǐn能néng陪péi你nǐ分fēn享xiǎng富fù贵guì,更gèng能néng在zài困kùn难nán时shí伸shēn出chū援yuán手shǒu。真zhēn正zhèng的de朋péng友yǒu不bù僅jǐn能néng陪péi你nǐ分fēn享xiǎng富fù貴guì,更gèng能néng在zài困kùn難nán時shí伸shēn出chū援yuán手shǒu。

Người bạn chân chính không chỉ đồng hành chia sẻ giàu sang mà càng chìa tay giúp đỡ khi khốn khó.

Trích đoạn số hóa 03 · L4-2 · Người bạn chân chính (真正的朋友)

有yǒu你nǐ们men这zhè些xiē知zhī心xīn朋péng友yǒu在zài身shēn边biān,我wǒ觉jué得de特tè别bié富fù有yǒu。有yǒu你nǐ們men這zhè些xiē知zhī心xīn朋péng友yǒu在zài身shēn邊biān,我wǒ覺jué得de特tè別bié富fù有yǒu。

Có những người bạn tâm giao như các bạn ở bên cạnh, tôi thấy mình đặc biệt giàu có.

Trích đoạn số hóa 04 · L4-3 · Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi (经理对我印象不错)

他tā对duì你nǐ哪nǎ方fāng面miàn的de能néng力lì最zuì感gǎn兴xìng趣qù?他tā對duì你nǐ哪nǎ方fāng面miàn的de能néng力lì最zuì感gǎn興xìng趣qù?

Anh ấy quan tâm hứng thú nhất tới năng lực nào của bạn?

Trích đoạn số hóa 05 · L4-4 · Đừng quá coi trọng tiền bạc (不要太在乎钱)

现xiàn代dài人rén生shēng活huó压yā力lì大dà,很hěn多duō人rén整zhěng天tiān都dōu在zài为wèi了le挣zhèng钱qián奔bēn波bō。現xiàn代dài人rén生shēng活huó壓yā力lì大dà,很hěn多duō人rén整zhěng天tiān都dōu在zài為wèi了le掙zhèng錢qián奔bēn波bō。

Người hiện đại áp lực cuộc sống lớn, nhiều người suốt ngày bôn ba vì kiếm tiền.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-4 · Đừng quá coi trọng tiền bạc (不要太在乎钱)

把bǎ有yǒu限xiàn的de时shí间jiān留liú给gěi爱ài的de人rén和hé喜xǐ欢huan的de事shì物wù,生shēng活huó才cái有yǒu滋zī味wèi。把bǎ有yǒu限xiàn的de時shí間jiān留liú給gěi愛ài的de人rén和hé喜xǐ歡huan的de事shì物wù,生shēng活huó才cái有yǒu滋zī味wèi。

Dành quỹ thời gian hữu hạn cho người mình yêu và những điều mình thích, cuộc sống mới có thi vị.

Trích đoạn số hóa 07 · L4-5 · Người mua không khôn bằng người bán (买的没有卖的精)

很hěn多duō原yuán价jià很hěn高gāo的de衣yī服fu,折zhé后hòu看kàn起qǐ来lái好hǎo像xiàng省shěng了le不bù少shǎo钱qián。很hěn多duō原yuán價jià很hěn高gāo的de衣yī服fu,折zhé後hòu看kàn起qǐ來lái好hǎo像xiàng省shěng了le不bù少shǎo錢qián。

Nhiều bộ quần áo giá gốc rất cao, sau khi giảm giá trông như tiết kiệm được không ít tiền.

Trích đoạn số hóa 08 · L4-5 · Người mua không khôn bằng người bán (买的没有卖的精)

做zuò聪cōng明ming的de消xiāo费fèi者zhě,把bǎ钱qián花huā在zài刀dāo刃rèn上shàng。做zuò聰cōng明ming的de消xiāo費fèi者zhě,把bǎ錢qián花huā在zài刀dāo刃rèn上shàng。

Làm người tiêu dùng thông thái, tiêu tiền đúng nơi đúng chỗ.

Trích đoạn số hóa 09 · L4-6 · Tiền nào của nấy (一分钱一分货)

虽suī然rán贵guì一yì点diǎn儿ér,但dàn使shǐ用yòng体tǐ验yàn好hǎo,寿shòu命mìng也yě更gèng长cháng。雖suī然rán貴guì一yì點diǎn兒ér,但dàn使shǐ用yòng體tǐ驗yàn好hǎo,壽shòu命mìng也yě更gèng長cháng。

Tuy đắt hơn một chút nhưng trải nghiệm sử dụng tốt, tuổi thọ cũng lâu hơn.

Trích đoạn số hóa 10 · L4-7 · Bác sĩ tốt nhất chính là bản thân (最好的医生是自己)

药yào物wù只zhǐ能néng治zhì病bìng,其qí实shí最zuì好hǎo的de医yī生shēng是shì每měi个gè人rén自zì己jǐ。藥yào物wù只zhǐ能néng治zhì病bìng,其qí實shí最zuì好hǎo的de醫yī生shēng是shì每měi個gè人rén自zì己jǐ。

Thuốc men chỉ chữa bệnh, thực ra người bác sĩ tốt nhất chính là bản thân mỗi người.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
蔑miè视shì蔑miè視shì miè shì MIỆT THỊ [Động từ / Danh từ] coi thường, khinh miệt, miệt thị — Ví dụ: 真正的革命先驱在战略上蔑视一切强大凶险的敌人,在战术上则高度重视每一个具体战斗细节。 (Những người mở đường cách mạng chân chính trên phương diện chiến lược coi thường mọi kẻ thù hung tợn hùng mạnh, nhưng trên phương diện chiến thuật lại hết sức coi trọng từng chi tiết trận đánh cụ thể.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 23 nét]
敏mǐn捷jié敏mǐn捷jié mǐn jié MẪN TIỆP [Tính từ] nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt — Ví dụ: 四足仿生机器人搭载了先进的强化学习运动控制算法,能够在极其崎岖复杂的废墟地形中敏捷自如地奔跑跳跃。 (Robot phỏng sinh học 4 chân trang bị thuật toán điều khiển chuyển động học tăng cường tiên tiến có thể chạy nhảy một cách nhanh nhẹn linh hoạt uyển chuyển trên địa hình đống đổ nát gồ ghề phức tạp cực kỳ khó đi.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 20 nét]
名míng副fù其qí实shí名míng副fù其qí實shí míng fù qí shí DANH PHÓ KỲ THỰC [Thành ngữ] danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền — Ví dụ: 经过数十年的绿色生态综合治理,昔日的风沙荒丘变成了塞外江南,成为了名副其实的国家级生态文明示范区。 (Trải qua hàng chục năm chỉnh trang sinh thái xanh tổng hợp, vùng đồi hoang bão cát năm xưa đã biến thành một Giang Nam ngoài biên ải, trở thành khu thí điểm văn minh sinh thái cấp quốc gia danh xứng với thực đúng như tên gọi.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 35 nét]
摩mó擦cā摩mó擦cā mó cā MA SÁT [Danh từ / Động từ] ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại — Ví dụ: 通过多边平等对话与建设性协商化解经贸分歧,推动全球经济治理体系向着更加公正合理的方向健康发展。 (Thông qua đối thoại bình đẳng đa phương và thương lượng mang tính xây dựng để hóa giải các bất đồng ma sát kinh tế thương mại, thúc đẩy hệ thống quản trị kinh tế toàn cầu phát triển lành mạnh theo hướng công bằng và hợp lý hơn.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 17 nét]
魔mó鬼guǐ魔mó鬼guǐ mó guǐ MA QUỶ [Danh từ] ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện) — Ví dụ: 特种作战队员在极高寒、极缺氧与极限疲劳的高原“魔鬼周”极限极限实战化训练中,磨砺出了钢铁般的战斗意志。 (Các chiến sĩ tác chiến đặc nhiệm bên trong đợt huấn luyện thực chiến hóa cực hạn 'Tuần lễ Ma quỷ' trên cao nguyên cực kỳ mệt mỏi, cực lạnh và cực thiếu oxy đã tôi luyện nên ý chí chiến đấu sắt đá.) [Bộ thủ: 鬼 (QUỶ) • 21 nét]
墨mò水shuǐ儿ér墨mò水shuǐ兒ér mò shuǐ r MẶC THUỶ NHÂN [Danh từ] mực viết; chữ nghĩa, học thức (nghĩa bóng) — Ví dụ: 这位在车间一线扎根四十年的全国劳模不仅满腹实践经验,肚子里更有扎实的现代数控机械理论“墨水儿”。 (Người lao động kiểu mẫu toàn quốc cắm bản bốn mươi năm nơi tuyến đầu phân xưởng này không chỉ đầy mình kinh nghiệm thực tiễn, mà trong bụng còn có sẵn nguồn 'chữ nghĩa' học thức lý thuyết cơ khí điều khiển số hiện đại vô cùng vững chắc.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 29 nét]
目mù光guāng目mù光guāng mù guāng MỤC QUANG [Danh từ] ánh mắt, ánh nhìn; tầm nhìn xa trông rộng — Ví dụ: 战略科学家以极其深邃前瞻的战略目光,准确预判了未来数十年人工智能与量子科学深度交融的发展趋势。 (Nhà khoa học chiến lược bằng ánh mắt và tầm nhìn chiến lược vô cùng sâu sắc đón đầu đã dự đoán chuẩn xác xu thế phát triển dung hợp sâu rộng giữa khoa học lượng tử và trí tuệ nhân tạo trong nhiều thập kỷ tới.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 24 nét]
难nán得dé難nán得dé nán dé NAN ĐẮC [Tính từ / Phó từ] hiếm có, quý báu khó tìm, hiếm khi — Ví dụ: 国家大科学装置在极佳的天文观测窗口期内,成功捕获到了极难得一见的高能宇宙射线超新星爆发全光谱数据。 (Đại thiết bị khoa học quốc gia bên trong khung cửa sổ quan trắc thiên văn tuyệt hảo đã bắt trọn thành công toàn bộ số liệu quang phổ về vụ nổ siêu tân tinh tia vũ trụ năng lượng cao cực kỳ hiếm có khó tìm.) [Bộ thủ: 隹 (CHUY) • 28 nét]
内nèi涵hán內nèi涵hán nèi hán NỘI HÀM [Danh từ] nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu — Ví dụ: 我们要深刻理解新质生产力的科学内涵与核心要义,因地制宜加快构建现代化产业体系。 (Chúng ta cần thấu hiểu sâu sắc nội hàm khoa học cùng các ý nghĩa hạt nhân cốt lõi của lực lượng sản xuất chất lượng mới, tùy theo điều kiện thực tế của từng địa phương để đẩy nhanh xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 19 nét]
拟nǐ定dìng擬nǐ定dìng nǐ dìng NGHĨ ĐỊNH [Động từ] soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến — Ví dụ: 国务院有关部门紧密结合经济社会发展需求,抓紧拟定促进战略性新兴产业高质量发展的国家专项行动方案。 (Các ban ngành liên quan của Quốc vụ viện (Chính phủ) bám sát các nhu cầu phát triển kinh tế xã hội, khẩn trương dự thảo soạn thảo Phương án Hành động Chuyên đề Quốc gia về việc thúc đẩy các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược phát triển chất lượng cao.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 22 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Phó từ phương thức: “借此” (Nhờ đó, nhân dịp này mà...) (副词“借此”表示借助机会或手段)

HSK 6 · Phó từ phương thức
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hành động / Biện pháp A,借此 + Đạt mục đích B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Thường dùng trong các phát biểu chính luận để diễn tả việc tận dụng một bước đệm, chính sách hay thời cơ làm bàn đạp đạt được mục tiêu lớn hơn.

Ví dụ 1 trong sách:
监jiān管guǎn机jī构gòu出chū台tái了le一yí系xì列liè货huò币bì审shěn慎shèn政zhèng策cè,借jiè此cǐ有yǒu效xiào防fáng范fàn并bìng化huà解jiě系xì统tǒng性xìng金jīn融róng风fēng险xiǎn。
👉 Cơ quan giám sát đã ban hành một loạt chính sách tiền tệ thận trọng, nhờ đó phòng ngừa và hóa giải hiệu quả rủi ro tài chính có tính hệ thống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
企qǐ业yè通tōng过guò深shēn化huà跨kuà国guó业yè务wù合hé作zuò,借jiè此cǐ大dà幅fú提tí升shēng了le品pǐn牌pái的de国guó际jì影yǐng响xiǎng力lì。
👉 Doanh nghiệp thông qua việc làm sâu sắc hơn hợp tác kinh doanh xuyên quốc gia, nhân đó nâng cao vượt bậc sức ảnh hưởng quốc tế của thương hiệu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hành động / Biện pháp A,借此 + Đạt mục đích B". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cấu trúc khẳng định tuyệt đối: “无一不……” (Không một ai/thứ nào không...) (双重否定结构:“无一不是 / 无非是”)

HSK 6 · Khẳng định kép
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tập hợp đối tượng + 无一不 + Mang thuộc tính chung

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phủ định hai lần mang ý nghĩa khẳng định tuyệt đối 100%, nâng cao âm hưởng hùng hồn và tính thuyết phục của câu văn.

Ví dụ 1 trong sách:
近jìn年nián来lái宏hóng观guān经jīng济jì政zhèng策cè的de出chū台tái,无wú一yí不bú是shì为wèi了le保bǎo障zhàng民mín生shēng福fú祉zhǐ与yǔ金jīn融róng市shì场chǎng的de平píng稳wěn运yùn行xíng。
👉 Những năm gần đây việc ban hành các chính sách kinh tế vĩ mô không có chính sách nào không phải vì bảo đảm phúc lợi dân sinh và sự vận hành êm ả của thị trường tài chính.
Ví dụ 2 đối chiếu:
在zài面miàn对duì重zhòng大dà考kǎo验yàn时shí,全quán体tǐ团tuán队duì成chéng员yuán无wú一yí不bù表biǎo现xiàn出chū顽wán强qiáng的de拼pīn搏bó精jīng神shén。
👉 Khi đối mặt thử thách trọng đại, toàn thể thành viên trong đội ngũ không một ai không thể hiện tinh thần dốc sức kiên cường.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Tập hợp đối tượng + 无一不 + Mang thuộc tính chung". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Liên từ tăng tiến phát triển: “从而 / 进而” (Nhờ đó / Tiến thêm một bước...) (因果关系连词:“从而 / 进而”表示步步深入)

HSK 6 · Liên từ phát triển
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C

Phân tích học thuật & Cách dùng: Thể hiện chuỗi diễn tiến lô-gíc từ hành động cụ thể ở cấp vi mô mở rộng lên thành quả chiến lược ở cấp vĩ mô.

Ví dụ 1 trong sách:
建jiàn立lì国guó家jiā级jí自zì然rán保bǎo护hù区qū保bǎo护hù野yě生shēng动dòng物wù栖qī息xī地dì,从cóng而ér恢huī复fù生shēng态tài平píng衡héng,进jìn而ér维wéi系xì地dì球qiú生shēng命mìng共gòng同tóng体tǐ。
👉 Thành lập khu bảo tồn tự nhiên cấp quốc gia để bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, nhờ đó khôi phục cân bằng sinh thái, tiến thêm một bước duy trì cộng đồng chung sinh mệnh Trái Đất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
深shēn化huà基jī础chǔ科kē学xué研yán究jiū,从cóng而ér掌zhǎng握wò核hé心xīn技jì术shù,进jìn而ér引yǐn领lǐng新xīn一yì轮lún产chǎn业yè革gé命mìng。
👉 Làm sâu sắc nghiên cứu khoa học cơ bản, nhờ đó nắm vững công nghệ lõi, tiến thêm một bước dẫn dắt cuộc cách mạng công nghiệp mới.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cấu trúc thư diện gắn kết sinh mệnh: “休戚与共 / 息息相关” (Gắn bó keo sơn, liên quan mật thiết) (书面语成语:“休戚与共 / 息息相关”)

HSK 6 · Thành ngữ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A 与 B + 休戚与共 / 息息相关

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khẳng định hai chủ thể có mối quan hệ gắn bó máu thịt khăng khít, họa phúc cùng chịu, không thể tách rời.

Ví dụ 1 trong sách:
人rén类lèi与yǔ大dà自zì然rán是shì一yí个gè休xiū戚qī与yǔ共gòng的de命mìng运yùn共gòng同tóng体tǐ,伤shāng害hài自zì然rán最zuì终zhōng将jiāng伤shāng及jí人rén类lèi自zì身shēn。
👉 Nhân loại và đại tự nhiên là một cộng đồng vận mệnh chung chia ngọt sẻ bùi, làm tổn hại tự nhiên sau cùng sẽ làm tổn hại chính bản thân con người.
Ví dụ 2 đối chiếu:
生shēng物wù多duō样yàng性xìng的de保bǎo护hù与yǔ我wǒ们men每měi个gè人rén的de日rì常cháng生shēng活huó息xī息xī相xiāng关guān。
👉 Bảo tồn đa dạng sinh học liên quan mật thiết tới đời sống thường nhật của mỗi người chúng ta.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A 与 B + 休戚与共 / 息息相关". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cặp cấu trúc nâng tầm triết lý: “不仅在于……更在于……” (Không chỉ ở chỗ... mà cốt lõi hơn ở chỗ...) (书面语关联词:“不仅在于……更在于……”)

HSK 6 · Liên từ triết luận
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 不仅在于 + Tầng nghĩa vật chất bên ngoài,更在于 + Giá trị tinh thần nhân bản

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khẳng định ý nghĩa đích thực của một sự nghiệp hay quan niệm nằm ở tầng giá trị nhân văn cao hơn thay vì những con số cơ học thuần túy.

Ví dụ 1 trong sách:
医yī学xué伦lún理lǐ的de终zhōng极jí追zhuī求qiú不bù仅jǐn在zài于yú延yán展zhǎn生shēng命mìng的de物wù理lǐ长cháng度dù,更gèng在zài于yú呵hē护hù生shēng命mìng终zhōng点diǎn的de尊zūn严yán与yǔ温wēn暖nuǎn。
👉 Mưu cầu sau cùng của y đức không chỉ ở chỗ kéo dài độ dài vật lý của sinh mệnh, mà cốt lõi hơn ở chỗ nâng niu sự tôn nghiêm và ấm áp nơi điểm cuối cuộc đời.
Ví dụ 2 đối chiếu:
教jiào育yù的de伟wěi大dà不bù仅jǐn在zài于yú传chuán授shòu专zhuān业yè知zhī识shi,更gèng在zài于yú启qǐ迪dí心xīn智zhì与yǔ塑sù造zào健jiàn全quán人rén格gé。
👉 Sự vĩ đại của giáo dục không chỉ ở chỗ truyền thụ tri thức chuyên môn, mà cốt lõi hơn ở chỗ khai mở tâm trí và đắp bồi nhân cách kiện toàn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 不仅在于 + Tầng nghĩa vật chất bên ngoài,更在于 + Giá trị tinh thần nhân bản". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cấu trúc thư diện biểu đạt tâm thế: “以……之心” (Mang tấm lòng / tâm thế...) (介词“以……之心”表示怀揣之态度)

HSK 6 · Cấu trúc thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以 + Phẩm chất cao đẹp (仁爱 / 谦逊 / 敬畏) + 之心,S + Thực hiện hành vi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Văn phong thư diện tinh tế thể hiện tâm thế phụng sự chân thành hoặc đức hạnh sâu sắc của chủ thể khi đối đãi với công việc và con người.

Ví dụ 1 trong sách:
医yī护hù人rén员yuán以yǐ仁rén爱ài宽kuān厚hòu之zhī心xīn对duì待dài每měi一yí位wèi患huàn者zhě,给jǐ予yǔ他tā们men生shēng命mìng最zuì后hòu的de温wēn暖nuǎn慰wèi藉jiè。
👉 Nhân viên y tế với tấm lòng nhân ái khoan dung đối đãi từng bệnh nhân, trao cho họ niềm an ủi ấm áp cuối đời.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué者zhě应yìng以yǐ敬jìng畏wèi求qiú实shí之zhī心xīn对duì待dài每měi一yí项xiàng学xué术shù研yán究jiū。
👉 Học giả nên mang tấm lòng kính sợ và cầu thị thực chất để tiếp cận từng công trình nghiên cứu học thuật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "以 + Phẩm chất cao đẹp (仁爱 / 谦逊 / 敬畏) + 之心,S + Thực hiện hành vi". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Động từ thư diện: “凝聚着……” (Kết tinh, đọng lại...) (书面语动词:“凝聚着……”表示深层积淀)

HSK 6 · Động từ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Thành tựu vĩ đại + 凝聚着 + Mồ hôi / Trí tuệ / Khát vọng của muôn người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Diễn tả một thành quả hoặc di sản văn minh kết tinh từ sự tích lũy bền bỉ và cống hiến to lớn của nhiều thế hệ.

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài法fǎ律lǜ制zhì度dù的de每měi一yí步bù演yǎn进jìn,无wú不bù凝níng聚jù着zhe人rén类lèi对duì公gōng平píng与yǔ正zhèng义yì的de恒héng久jiǔ追zhuī求qiú。
👉 Mỗi bước diễn tiến của thể chế pháp luật hiện đại không bước nào không kết tinh khát vọng bền bỉ của nhân loại về công bằng và chính nghĩa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè座zuò宏hóng伟wěi的de古gǔ代dài水shuǐ利lì工gōng程chéng凝níng聚jù着zhe劳láo动dòng人rén民mín卓zhuó越yuè的de智zhì慧huì与yǔ勤qín劳láo的de汗hàn水shuǐ。
👉 Công trình thủy lợi cổ đại hùng vĩ này kết tinh trí tuệ kiệt xuất và mồ hôi cần cù của nhân dân lao động.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Thành tựu vĩ đại + 凝聚着 + Mồ hôi / Trí tuệ / Khát vọng của muôn người". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc giới từ chuẩn tắc: “以……为依据 / 准则” (Lấy... làm căn cứ / chuẩn mực) (介词结构:“以……为依据 / 准则”)

HSK 6 · Cấu trúc chuẩn tắc
Công thức cấu trúc cốt lõi:
司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc pháp lý chính luận khẳng định hành vi phán quyết bắt buộc phải dựa trên cơ sở vững chắc.

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài法fǎ治zhì国guó家jiā在zài司sī法fǎ审shěn判pàn中zhōng必bì须xū以yǐ客kè观guān事shì实shí为wèi根gēn据jù,以yǐ法fǎ律lǜ为wéi准zhǔn绳shéng。
👉 Quốc gia pháp trị hiện đại trong xét xử tư pháp bắt buộc phải lấy sự thật khách quan làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
任rèn何hé学xué术shù论lùn断duàn都dōu应yīng当dāng以yǐ严yán谨jǐn的de文wén献xiàn考kǎo证zhèng为wèi依yī据jù。
👉 Mọi luận điểm học thuật đều nên lấy khảo chứng tài liệu nghiêm cẩn làm cơ sở.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Thành ngữ tình thế tất yếu: “势在必行” (Tình thế tất yếu, bắt buộc phải hành động) (书面语成语:“势在必行”表示不可阻挡的客观需要)

HSK 6 · Thành ngữ chính luận
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Cải cách / Chiến lược xanh + 势在必行

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở cuối câu làm vị ngữ khẳng định một chính sách hay biện pháp chuyển đổi đã đạt đến thời điểm chín muồi bắt buộc phải thực hiện.

Ví dụ 1 trong sách:
面miàn对duì日rì益yì严yán峻jùn的de全quán球qiú能néng源yuán危wēi机jī,大dà力lì推tuī进jìn可kě再zài生shēng能néng源yuán战zhàn略lüè已yǐ势shì在zài必bì行xíng。
👉 Đối mặt với khủng hoảng năng lượng toàn cầu ngày càng nghiêm trọng, việc ra sức thúc đẩy chiến lược năng lượng tái tạo đã là tình thế tất yếu phải làm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
为wèi了le适shì应yìng现xiàn代dài科kē技jì变biàn革gé,对duì传chuán统tǒng生shēng产chǎn模mó式shì进jìn行xíng数shù字zì化huà升shēng级jí改gǎi造zào势shì在zài必bì行xíng。
👉 Để thích ứng với biến cách công nghệ hiện đại, việc nâng cấp chuyển đổi số mô hình sản xuất truyền thống là điều không thể chần chừ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Cải cách / Chiến lược xanh + 势在必行". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc thư diện hệ trọng: “关乎……的……” (Hệ trọng tới, liên quan tới sự sống còn của...) (书面语判断句式:“关乎……的……”)

HSK 6 · Cấu trúc thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 是一场关乎 + Lợi ích căn bản / Tương lai của đất nước + 的 + Trận chiến / Cuộc chuyển đổi

Phân tích học thuật & Cách dùng: '关乎' mang phong cách văn ngôn trang trọng biểu thị một việc có ảnh hưởng trực tiếp đến sự sống còn hoặc vận mệnh lâu dài.

Ví dụ 1 trong sách:
实shí现xiàn碳tàn中zhōng和hé战zhàn略lüè是shì一yì场chǎng关guān乎hū人rén类lèi生shēng存cún质zhì量liàng与yǔ地dì球qiú未wèi来lái的de深shēn刻kè绿lǜ色sè转zhuǎn型xíng。
👉 Hiện thực hóa chiến lược trung hòa carbon là một cuộc chuyển dịch xanh sâu sắc hệ trọng tới chất lượng sinh tồn của con người và tương lai Trái Đất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
粮liáng食shí安ān全quán是shì关guān乎hū国guó计jì民mín生shēng和hé社shè会huì稳wěn定dìng的de根gēn本běn大dà计jì。
👉 An ninh lương thực là đại sự cơ bản liên quan trực tiếp tới quốc kế dân sinh và sự ổn định xã hội.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 是一场关乎 + Lợi ích căn bản / Tương lai của đất nước + 的 + Trận chiến / Cuộc chuyển đổi". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Thành ngữ ảnh hưởng sâu lắng: “潜移默化” (Thấm nhuần từ từ, ngấm sâu không nhận thấy) (书面语成语:“潜移默化”表示无形中的深刻影响)

HSK 6 · Thành ngữ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Bối cảnh văn hóa / Môi trường + 在潜移默化中 + Định hình nên phẩm chất / Thói quen

Phân tích học thuật & Cách dùng: Diễn tả tính cách, quan niệm hay tư tưởng con người bị tác động, thay đổi một cách tự nhiên và ngấm sâu qua thời gian dài mà bản thân không hề hay biết.

Ví dụ 1 trong sách:
母mǔ语yǔ文wén化huà规guī约yuē在zài潜qián移yí默mò化huà中zhōng塑sù造zào着zhe人rén们men的de表biǎo达dá习xí惯guàn,导dǎo致zhì跨kuà文wén化huà交jiāo流liú时shí容róng易yì产chǎn生shēng语yǔ用yòng偏piān误wù。
👉 Quy ước văn hóa tiếng mẹ đẻ trong quá trình ngấm ngầm tự nhiên đã định hình thói quen diễn đạt của con người, dẫn tới khi giao tiếp liên văn hóa rất dễ nảy sinh lỗi lệch ngữ dụng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
良liáng好hǎo的de家jiā庭tíng氛fēn围wéi会huì在zài潜qián移yí默mò化huà中zhōng培péi养yǎng孩hái子zi健jiàn全quán的de品pǐn格gé与yǔ同tóng理lǐ心xīn。
👉 Không khí gia đình tốt đẹp sẽ âm thầm bồi đắp nhân cách kiện toàn và lòng trắc ẩn cho con trẻ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Bối cảnh văn hóa / Môi trường + 在潜移默化中 + Định hình nên phẩm chất / Thói quen". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc đảo ngược nguyên nhân kết quả: “之所以……是因为……” (Sở dĩ... là vì...) (复句结构:“之所以……是因为……”强调根本归因)

HSK 6 · Cấu trúc nhân quả đảo
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 之所以 + Nêu kết quả đã định,是因为 + Phân tích nguyên nhân sâu xa

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nêu hiện tượng hay kết quả ở vế đầu để gây chú ý, sau đó mới dùng '是因为' để bóc tách nguyên nhân bản chất sâu kín nhất.

Ví dụ 1 trong sách:
跨kuà文wén化huà交jiāo际jì之zhī所suǒ以yǐ常cháng常cháng产chǎn生shēng误wù会huì,很hěn大dà程chéng度dù上shàng是shì因yīn为wèi双shuāng方fāng忽hū略lüè了le彼bǐ此cǐ文wén化huà背bèi后hòu的de语yǔ用yòng差chā异yì。
👉 Giao tiếp liên văn hóa sở dĩ hay nảy sinh hiểu lầm, phần lớn là do đôi bên đã lơ là sự dị biệt về ngữ dụng ẩn sau văn hóa của nhau.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā之zhī所suǒ以yǐ能néng取qǔ得dé如rú此cǐ瞩zhǔ目mù的dì科kē研yán成chéng就jiù,是shì因yīn为wèi他tā数shù十shí年nián如rú一yī日rì的de专zhuān注zhù与yǔ坚jiān守shǒu。
👉 Anh ấy sở dĩ có thể gặt hái thành tựu nghiên cứu đáng nể đến thế, là vì sự tập trung và kiên định mấy chục năm như một ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 之所以 + Nêu kết quả đã định,是因为 + Phân tích nguyên nhân sâu xa". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “真正的革命先驱在战略上(  )一切强大凶险的敌人,在战术上则高度重视每一个具体战斗细节。” (Những người mở đường cách mạng chân chính trên phương diện chiến lược coi thường mọi kẻ thù hung tợn hùng mạnh, nhưng trên phương diện chiến thuật lại hết sức coi trọng từng chi tiết trận đánh cụ thể.)

A. 蔑视 (miè shì - MIỆT THỊ)
B. 摩擦 (mó cā - MA SÁT)
C. 目光 (mù guāng - MỤC QUANG)
D. 扭转 (niǔ zhuǎn - NỮU CHUYỂN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 蔑视 (miè shì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “蔑视” (miè shì - âm Hán Việt: MIỆT THỊ, động từ / danh từ) mang nghĩa “coi thường, khinh miệt, miệt thị”. Câu hoàn chỉnh: “真正的革命先驱在战略上蔑视一切强大凶险的敌人,在战术上则高度重视每一个具体战斗细节。” (Những người mở đường cách mạng chân chính trên phương diện chiến lược coi thường mọi kẻ thù hung tợn hùng mạnh, nhưng trên phương diện chiến thuật lại hết sức coi trọng từng chi tiết trận đánh cụ thể.). Các phương án còn lại: 摩擦 (ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại), 目光 (ánh mắt, ánh nhìn; tầm nhìn xa trông rộng), 扭转 (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).

Câu thực chiến 02 HSK 6 · Khẳng định kép

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Tập hợp đối tượng + 无一不 + Mang thuộc tính chung” (Cấu trúc khẳng định tuyệt đối: “无一不……” (Không một ai/thứ nào không...) (双重否定结构:“无一不是 / 无非是”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc A 与 B + 休戚与共 / 息息相关
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 以 + Phẩm chất cao đẹp (仁爱 / 谦逊 / 敬畏) + 之心,S + Thực hiện hành vi
C. 近年来宏观经济政策的出台,无一不是为了保障民生福祉与金融市场的平稳运行。 (Những năm gần đây việc ban hành các chính sách kinh tế vĩ mô không có chính sách nào không phải vì bảo đảm phúc lợi dân sinh và sự vận hành êm ả của thị trường tài chính.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Tập hợp đối tượng + 无一不 + Mang thuộc tính chung”: Phủ định hai lần mang ý nghĩa khẳng định tuyệt đối 100%, nâng cao âm hưởng hùng hồn và tính thuyết phục của câu văn. Câu chuẩn xác trong sách là: “近年来宏观经济政策的出台,无一不是为了保障民生福祉与金融市场的平稳运行。” (Những năm gần đây việc ban hành các chính sách kinh tế vĩ mô không có chính sách nào không phải vì bảo đảm phúc lợi dân sinh và sự vận hành êm ả của thị trường tài chính.) và “在面对重大考验时,全体团队成员无一不表现出顽强的拼搏精神。” (Khi đối mặt thử thách trọng đại, toàn thể thành viên trong đội ngũ không một ai không thể hiện tinh thần dốc sức kiên cường.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “尽管经历了长达数昼夜连续高强度的抗洪抢险抢修作业,(  )不堪的救援官兵脸上依然写满了坚毅与执着。” (Dẫu vừa trải qua đợt cứu hộ sửa chữa khẩn cấp phòng chống lũ lụt cường độ cao liên tục suốt nhiều ngày đêm, trên khuôn mặt mệt mỏi rã rời kiệt sức của các cán bộ chiến sĩ cứu hộ vẫn ngời lên sự kiên nghị và kiên trì sắt đá.)

A. 频繁 (pín fán - TẦN PHỒN)
B. 屏障 (píng zhàng - BÌNH CHƯỚNG)
C. 疲惫 (pí bèi - BÌ BẠI)
D. 起初 (qǐ chū - KHỞI SƠ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 疲惫 (pí bèi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “疲惫” (pí bèi - âm Hán Việt: BÌ BẠI, tính từ) mang nghĩa “mệt mỏi rã rời, kiệt sức”. Câu hoàn chỉnh: “尽管经历了长达数昼夜连续高强度的抗洪抢险抢修作业,疲惫不堪的救援官兵脸上依然写满了坚毅与执着。” (Dẫu vừa trải qua đợt cứu hộ sửa chữa khẩn cấp phòng chống lũ lụt cường độ cao liên tục suốt nhiều ngày đêm, trên khuôn mặt mệt mỏi rã rời kiệt sức của các cán bộ chiến sĩ cứu hộ vẫn ngời lên sự kiên nghị và kiên trì sắt đá.). Các phương án còn lại: 频繁 (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 屏障 (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 起初 (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).

Câu thực chiến 04 HSK 6 · Thành ngữ thư diện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “A 与 B + 休戚与共 / 息息相关” (Cấu trúc thư diện gắn kết sinh mệnh: “休戚与共 / 息息相关” (Gắn bó keo sơn, liên quan mật thiết) (书面语成语:“休戚与共 / 息息相关”))?

A. 人类与大自然是一个休戚与共的命运共同体,伤害自然最终将伤及人类自身。 (Nhân loại và đại tự nhiên là một cộng đồng vận mệnh chung chia ngọt sẻ bùi, làm tổn hại tự nhiên sau cùng sẽ làm tổn hại chính bản thân con người.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 以 + Phẩm chất cao đẹp (仁爱 / 谦逊 / 敬畏) + 之心,S + Thực hiện hành vi
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu S + 是一场关乎 + Lợi ích căn bản / Tương lai của đất nước + 的 + Trận chiến / Cuộc chuyển đổi
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “A 与 B + 休戚与共 / 息息相关”: Khẳng định hai chủ thể có mối quan hệ gắn bó máu thịt khăng khít, họa phúc cùng chịu, không thể tách rời. Câu chuẩn xác trong sách là: “人类与大自然是一个休戚与共的命运共同体,伤害自然最终将伤及人类自身。” (Nhân loại và đại tự nhiên là một cộng đồng vận mệnh chung chia ngọt sẻ bùi, làm tổn hại tự nhiên sau cùng sẽ làm tổn hại chính bản thân con người.) và “生物多样性的保护与我们每个人的日常生活息息相关。” (Bảo tồn đa dạng sinh học liên quan mật thiết tới đời sống thường nhật của mỗi người chúng ta.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国在新一代人工智能大模型与受控核聚变前沿技术领域展现出极其广阔的战略应用(  )与澎湃创新活力。” (Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ tiên phong nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát và mô hình lớn trí tuệ nhân tạo thế hệ mới đang phô diễn tiền đồ triển vọng ứng dụng chiến lược vô cùng rộng lớn cùng sức sống đổi mới sáng tạo cuộn trào.)

A. 前景 (qián jǐng - TIỀN CẢNH)
B. 亲身 (qīn shēn - THÂN THÂN)
C. 倾听 (qīng tīng - KHUYNH DẪN)
D. 权衡 (quán héng - QUYỀN HÀNH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 前景 (qián jǐng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “前景” (qián jǐng - âm Hán Việt: TIỀN CẢNH, danh từ) mang nghĩa “triển vọng, tiền đồ tươi sáng phía trước”. Câu hoàn chỉnh: “我国在新一代人工智能大模型与受控核聚变前沿技术领域展现出极其广阔的战略应用前景与澎湃创新活力。” (Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ tiên phong nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát và mô hình lớn trí tuệ nhân tạo thế hệ mới đang phô diễn tiền đồ triển vọng ứng dụng chiến lược vô cùng rộng lớn cùng sức sống đổi mới sáng tạo cuộn trào.). Các phương án còn lại: 亲身 (đích thân, bản thân trực tiếp trải nghiệm), 倾听 (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 权衡 (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều).

Câu thực chiến 06 HSK 6 · Cấu trúc thư diện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “以 + Phẩm chất cao đẹp (仁爱 / 谦逊 / 敬畏) + 之心,S + Thực hiện hành vi” (Cấu trúc thư diện biểu đạt tâm thế: “以……之心” (Mang tấm lòng / tâm thế...) (介词“以……之心”表示怀揣之态度))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu S + 是一场关乎 + Lợi ích căn bản / Tương lai của đất nước + 的 + Trận chiến / Cuộc chuyển đổi
C. 医护人员以仁爱宽厚之心对待每一位患者,给予他们生命最后的温暖慰藉。 (Nhân viên y tế với tấm lòng nhân ái khoan dung đối đãi từng bệnh nhân, trao cho họ niềm an ủi ấm áp cuối đời.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 之所以 + Nêu kết quả đã định,是因为 + Phân tích nguyên nhân sâu xa
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “以 + Phẩm chất cao đẹp (仁爱 / 谦逊 / 敬畏) + 之心,S + Thực hiện hành vi”: Văn phong thư diện tinh tế thể hiện tâm thế phụng sự chân thành hoặc đức hạnh sâu sắc của chủ thể khi đối đãi với công việc và con người. Câu chuẩn xác trong sách là: “医护人员以仁爱宽厚之心对待每一位患者,给予他们生命最后的温暖慰藉。” (Nhân viên y tế với tấm lòng nhân ái khoan dung đối đãi từng bệnh nhân, trao cho họ niềm an ủi ấm áp cuối đời.) và “学者应以敬畏求实之心对待每一项学术研究。” (Học giả nên mang tấm lòng kính sợ và cầu thị thực chất để tiếp cận từng công trình nghiên cứu học thuật.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Giáo trình nghe tiếng Hán cấp tốc – Cơ bản 汉语听力速成基础篇" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK