Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo40 phút

Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇 (汉语阅读速成中级篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇 (汉语阅读速成中级篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇 (汉语阅读速成中级篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: giáo trình luyện đọc tiếng hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇 (汉语阅读速成中级篇) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇

Văn học & Chuyên khảo

Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇

汉语阅读速成中级篇

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
1.487

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇"

Ấn phẩm Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

经常锻炼身体,工作起来精力才会更充沛。

Bản dịch tiếng Việt

Thường xuyên rèn luyện thân thể thì khi làm việc tinh thần mới càng dồi dào.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-6 · Sao đột nhiên lại tìm không thấy? (怎么突然找不到了?)

经jīng常cháng锻duàn炼liàn身shēn体tǐ,工gōng作zuò起qǐ来lái精jīng力lì才cái会huì更gèng充chōng沛pèi。經jīng常cháng鍛duàn鍊liàn身shēn體tǐ,工gōng作zuò起qǐ來lái精jīng力lì才cái會huì更gèng充chōng沛pèi。

Thường xuyên rèn luyện thân thể thì khi làm việc tinh thần mới càng dồi dào.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

真zhēn的de吗ma?你nǐ们men以yǐ前qián是shì在zài同tóng一yí个gè单dān位wèi?真zhēn的de嗎ma?你nǐ們men以yǐ前qián是shì在zài同tóng一yí個gè單dān位wèi?

Thật sao? Trước đây các bạn làm cùng một cơ quan à?

Trích đoạn số hóa 03 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

没méi错cuò,欢huān迎yíng新xīn同tóng事shì加jiā入rù,大dà家jiā一yì起qǐ交jiāo流liú。沒méi錯cuò,歡huān迎yíng新xīn同tóng事shì加jiā入rù,大dà家jiā一yì起qǐ交jiāo流liú。

Đúng vậy, chào mừng đồng nghiệp mới gia nhập, mọi người cùng giao lưu.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

听tīng说shuō张zhāng华huá和hé李lǐ丽lì下xià个gè月yuè要yào结jié婚hūn了le。聽tīng說shuō張zhāng華huá和hé李lǐ麗lì下xià個gè月yuè要yào結jié婚hūn了le。

Nghe nói Trương Hoa và Lý Lệ tháng sau kết hôn rồi đấy.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

服fú务wù也yě很hěn周zhōu到dào,我wǒ对duì这zhè里lǐ特tè别bié满mǎn意yì。服fú務wù也yě很hěn周zhōu到dào,我wǒ對duì這zhè裡lǐ特tè別bié滿mǎn意yì。

Dịch vụ cũng rất chu đáo, tôi đặc biệt hài lòng với nơi này.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

电diàn影yǐng还hái有yǒu一yí会huì儿er才cái开kāi始shǐ,你nǐ去qù哪nǎ儿ér?電diàn影yǐng還hái有yǒu一yí會huì兒er才cái開kāi始shǐ,你nǐ去qù哪nǎ兒ér?

Phim còn một lúc nữa mới chiếu, bạn đi đâu thế?

Trích đoạn số hóa 07 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

那nà我wǒ们men去qù云yún南nán吧ba,老lǎo朋péng友yǒu也yě在zài那nà里lǐ。那nà我wǒ們men去qù雲yún南nán吧ba,老lǎo朋péng友yǒu也yě在zài那nà裡lǐ。

Thế chúng mình đi Vân Nam nhé, bạn cũ cũng ở đó.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

地dì上shàng怎zěn么me有yǒu香xiāng蕉jiāo皮pí?谁shuí乱luàn扔rēng在zài这zhè儿ér的de?地dì上shàng怎zěn麼me有yǒu香xiāng蕉jiāo皮pí?誰shuí亂luàn扔rēng在zài這zhè兒ér的de?

Trên sàn sao lại có vỏ chuối thế này? Ai vứt bừa bãi ở đây vậy?

Trích đoạn số hóa 09 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

我wǒ洗xǐ了le脸liǎn,刷shuā了le牙yá,头tóu发fa也yě梳shū得dé干gān干gān净jìng净jìng。我wǒ洗xǐ了le臉liǎn,刷shuā了le牙yá,頭tóu髮fa也yě梳shū得dé乾gān乾gān淨jìng淨jìng。

Tôi rửa mặt, đánh răng, đầu tóc cũng chải gọn gàng sạch sẽ rồi.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-10 · Toán học khó hơn lịch sử nhiều (数学比历史难多了)

我wǒ觉jué得de数shù学xué比bǐ历lì史shǐ难nán多duō了le,公gōng式shì太tài多duō了le。我wǒ覺jué得de數shù學xué比bǐ歷lì史shǐ難nán多duō了le,公gōng式shì太tài多duō了le。

Tôi thấy toán học khó hơn lịch sử nhiều, công thức nhiều quá.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
谜mí语yǔ謎mí語yǔ mí yǔ MÊ NGỮ [Danh từ] câu đố, điều bí ẩn — Ví dụ: 元宵佳节,市民们饶有兴致地聚集在古街长廊下竞相猜灯谜,体验传统中华汉字谜语的无穷智慧。 (Dịp Tết Nguyên tiêu, người dân hào hứng quây quần dưới hành lang dài phố cổ cùng nhau trổ tài giải đố đèn, trải nghiệm trí tuệ vô tận của những câu đố chữ Hán truyền thống.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 18 nét]
明míng确què明míng確què míng què MINH XÁC [Tính từ / Động từ] rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ — Ví dụ: 在启动重大跨部门协作研发项目前,必须明确界定各个子模块的具体接口规范与交付时间表。 (Trước khi khởi động dự án nghiên cứu phát triển phối hợp liên phòng ban trọng đại, nhất thiết phải xác định rành mạch quy chuẩn giao diện cụ thể và mốc thời gian bàn giao của từng phân hệ.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét]
陌mò生shēng陌mò生shēng mò shēng MẠCH SINH [Tính từ] xa lạ, lạ lẫm, không quen — Ví dụ: 初到一个陌生的全新城市求学,当地居民热情纯朴的关怀让他迅速感受到了家一般的温暖。 (Mới bước chân tới một thành phố hoàn toàn xa lạ để nhập học, sự quan tâm nhiệt tình thuần phác của người dân địa phương đã giúp anh nhanh chóng cảm nhận được hơi ấm như ở chính quê nhà.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 22 nét]
能néng干gàn能néng幹gàn néng gàn NĂNG CAN [Tính từ] tháo vát, đảm đang, có năng lực, thạo việc — Ví dụ: 这位年轻能干的项目经理不仅业务精湛熟练,更善于凝聚团队力量共同攻坚克难。 (Người quản lý dự án trẻ tuổi tháo vát này không chỉ có chuyên môn tinh thông thành thạo mà còn rất giỏi gắn kết sức mạnh tập thể cùng nhau vượt khó.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 18 nét]
排pái队duì排pái隊duì pái duì BÀI ĐỘI [Động từ] xếp hàng — Ví dụ: 在早晚高峰时段乘坐地铁时,乘客们自觉站在安全屏蔽门两侧文明排队候车。 (Khi đi tàu điện ngầm vào giờ cao điểm sáng tối, các hành khách đều tự giác đứng xếp hàng văn minh ở hai bên cửa chắn an toàn để chờ tàu.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 20 nét]
批pī准zhǔn批pī准zhǔn pī zhǔn PHÊ CHUẨN [Động từ / Danh từ] phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt — Ví dụ: 经国家发改委与科技部正式立项批准,该前沿大科学装置实验基地在综合性国家科学中心正式开工建设。 (Được Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia cùng Bộ Khoa học Công nghệ chính thức phê chuẩn lập dự án, căn cứ thực nghiệm công trình khoa học lớn tiên phong này đã chính thức khởi công xây dựng tại trung tâm khoa học quốc gia tổng hợp.) [Bộ thủ: 冫 (BĂNG) • 22 nét]
平píng方fāng平píng方fāng píng fāng BÌNH PHƯƠNG [Danh từ / Lượng từ] bình phương (lũy thừa 2); mét vuông (viết tắt) — Ví dụ: 这座现代化的国家生物医学实验室拥有数万平方米的高标准超净实验与研发空间。 (Phòng thí nghiệm y sinh quốc gia hiện đại này sở hữu không gian thí nghiệm và nghiên cứu phát triển siêu sạch tiêu chuẩn cao rộng hàng vạn mét vuông.) [Bộ thủ: 方 (PHƯƠNG) • 18 nét]
启qǐ发fā啓qǐ發fā qǐ fā KHỞI PHÁT [Động từ / Danh từ] khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng — Ví dụ: 导师在研讨课上循循善诱的启发式提问,极大激发了研究团队在模型架构设计上的全新创新灵感。 (Những câu hỏi gợi mở khéo léo và kiên nhẫn của người thầy hướng dẫn trong buổi hội thảo đã khơi dậy mạnh mẽ nguồn cảm hứng đổi mới sáng tạo hoàn toàn mới về thiết kế kiến trúc mô hình cho nhóm nghiên cứu.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét]
强qiáng烈liè強qiáng烈liè qiáng liè CƯỜNG LIỆT [Tính từ] mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt — Ví dụ: 对于未知浩瀚宇宙的强烈好奇心与探索欲,始终是指引一代代天文学家探索星辰大海的动力灯塔。 (Niềm hiếu kỳ mãnh liệt cùng khát vọng khám phá vũ trụ bao la vô tận luôn là ngọn hải đăng động lực dẫn đường cho các thế hệ nhà thiên văn học tiến về biển sao muôn trùng.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét]
青qīng春chūn青qīng春chūn qīng chūn THANH XUÂN [Danh từ] tuổi trẻ, thanh xuân — Ví dụ: 青年一代应当在火热的社会实践中挥洒青春汗水,用拼搏奋斗书写无悔的人生芳华。 (Thế hệ thanh niên cần dấn thân trong thực tiễn xã hội sôi động để cống hiến những giọt mồ hôi của tuổi trẻ, dùng sự phấn đấu kiên cường viết nên khúc ca thanh xuân không hối tiếc.) [Bộ thủ: 靑 (THANH) • 20 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 书面介词“由” (THƯ DIỆN GIỚI TỪ DO)

HSK 4 · Cấu trúc #088
Công thức cấu trúc cốt lõi:
由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ văn viết trang trọng chỉ xuất xứ, chủ thể chịu trách nhiệm hoặc nguồn gốc (do ai phụ trách, bởi ai khởi xướng).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè次cì活huó动dòng由yóu学xué生shēng会huì组zǔ织zhī举jǔ办bàn。
👉 Hoạt động lần này do Hội sinh viên tổ chức đảm nhiệm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de动dòng作zuò很hěn快kuài。
👉 Động tác của anh ấy rất nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "书面介词“由”" (由 + Người / Cơ quan + Động từ (Phụ trách / Tổ chức)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 深究副词(到底 / 究竟) (ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH)

HSK 4 · Cấu trúc #093
Công thức cấu trúc cốt lõi:
到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng trước câu hỏi để nhấn mạnh sự truy cứu bản chất, làm rõ chân tướng đến cùng (rốt cuộc là...?).

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ到dào底dǐ去qù不bu去qù?这zhè件jiàn事shì究jiū竟jìng是shì怎zěn么me回huí事shì?
👉 Bạn rốt cuộc có đi hay không? Chuyện này rốt cuộc là đầu đuôi thế nào?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men开kāi始shǐ对duì话huà。
👉 Chúng ta bắt đầu đối thoại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "深究副词(到底 / 究竟)" (到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 副词“一直”表示动作不间断

HSK 3 · Phó từ tần suất
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一直 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān一yì直zhí在zài玩wán儿ér游yóu戏xì。
👉 Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?
👉 Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一直 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 可能补语(动词 + 得 / 不 + 结果/趋向补语)

HSK 3 · Bổ ngữ khả năng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép hoàn thành kết quả hành động hay không.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ怎zěn么me找zhǎo不bú到dào了le?
👉 Sao tôi tìm không thấy rồi?
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ看kàn得dé懂dǒng中zhōng文wén报bào纸zhǐ吗ma?
👉 Bạn đọc hiểu báo tiếng Trung không?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 “把”字句(1):处置句基本结构

HSK 3 · Câu chữ 把
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu chữ 把 dùng khi muốn nhấn mạnh sự xử lý, tác động của hành động làm thay đổi vị trí hoặc trạng thái của đối tượng.

Ví dụ 1 trong sách:
别bié忘wàng了le把bǎ空kōng调tiáo关guān了le。
👉 Đừng quên tắt máy điều hòa đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
知zhī道dào了le,我wǒ已yǐ经jīng把bǎ窗chuāng户hù关guān好hǎo,空kōng调tiáo也yě关guān上shàng了le。
👉 Con biết rồi, con đã đóng cửa sổ và tắt điều hòa rồi ạ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 程度补语“得”(形容词/动词 + 得 + 描述)

HSK 3 · Bổ ngữ trình độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị mức độ cực điểm của một tính chất hoặc cảm xúc thông qua một mệnh đề miêu tả kết quả phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ现xiàn在zài累lèi得dé想xiǎng睡shuì觉jiào。
👉 Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ现xiàn在zài累lèi得dé想xiǎng睡shuì觉jiào,两liǎng条tiáo腿tuǐ都dōu酸suān了le。
👉 Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ luôn, hai chân đều mỏi nhừ rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #023
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ cho động từ thứ hai (nhờ, sai khiến, mời, khiến cho).

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī请qǐng大dà家jiā回huí答dá问wèn题tí,他tā让ràng我wǒ去qù开kāi门mén。
👉 Thầy giáo mời mọi người trả lời câu hỏi, anh ấy bảo tôi ra mở cửa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bú要yào打dǎ扰rǎo别bié人rén。
👉 Đừng làm phiền người khác.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "兼语句" (Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 复合趋向补语 (PHỨC HỢP XU HƯỚNG BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #033
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Ghép động từ chỉ phương hướng và 来/去 để miêu tả hướng chuyển động phức hợp trong không gian.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī走zǒu进jìn教jiào室shì来lái了le,请qǐng拿ná出chū来lái你nǐ的de课kè本běn。
👉 Thầy giáo đã bước vào trong lớp học rồi, xin hãy lấy sách giáo khoa ra.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè件jiàn衬chèn衫shān很hěn合hé适shì。
👉 Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "复合趋向补语" (Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 程度补语(极了/死了/得很) (TRÌNH ĐỘ BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #038
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ cảm xúc hoặc tính chất đạt tới đỉnh điểm tột cùng.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān爬pá长cháng城chéng累lèi极jí了le,高gāo兴xìng得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Hôm nay leo Vạn Lý Trường Thành mệt vô cùng, nhưng vui mừng khôn xiết.
Ví dụ 2 đối chiếu:
除chú了le他tā,我wǒ都dōu去qù了le。
👉 Ngoài anh ấy, tôi đều đã đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "程度补语(极了/死了/得很)" (Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)

HSK 3 · Cấu trúc #047
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ书shū放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng了le,请qǐng把bǎ手shǒu机jī递dì给gěi他tā。
👉 Tôi đã để cuốn sách ở trên bàn rồi, xin hãy chuyền điện thoại cho anh ấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le蛋dàn糕gāo。
👉 Tôi đã mua bánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(位移与给予)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)

HSK 3 · Cấu trúc #062
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ有yǒu努nǔ力lì学xué习xí,才cái能néng考kǎo上shàng理lǐ想xiǎng的de大dà学xué。
👉 Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ每měi天tiān锻duàn炼liàn。
👉 Tôi tập thể dục mỗi ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "唯一条件(只有……才……)" (只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)

HSK 3 · Cấu trúc #080
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le学xué好hǎo汉hàn语yǔ,他tā每měi天tiān坚jiān持chí读dú报bào;请qǐng留liú下xià电diàn话huà,以yǐ便biàn联lián系xì。
👉 Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ跟gēn你nǐ一yì起qǐ去qù。
👉 Tôi đi cùng bạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "积极目的(为了…… / 以便……)" (为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “元宵佳节,市民们饶有兴致地聚集在古街长廊下竞相猜灯谜,体验传统中华汉字(  )的无穷智慧。” (Dịp Tết Nguyên tiêu, người dân hào hứng quây quần dưới hành lang dài phố cổ cùng nhau trổ tài giải đố đèn, trải nghiệm trí tuệ vô tận của những câu đố chữ Hán truyền thống.)

A. 谜语 (mí yǔ - MÊ NGỮ)
B. 能干 (néng gàn - NĂNG CAN)
C. 平方 (píng fāng - BÌNH PHƯƠNG)
D. 热心 (rè xīn - NHIỆT TÂM)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 谜语 (mí yǔ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “谜语” (mí yǔ - âm Hán Việt: MÊ NGỮ, danh từ) mang nghĩa “câu đố, điều bí ẩn”. Câu hoàn chỉnh: “元宵佳节,市民们饶有兴致地聚集在古街长廊下竞相猜灯谜,体验传统中华汉字谜语的无穷智慧。” (Dịp Tết Nguyên tiêu, người dân hào hứng quây quần dưới hành lang dài phố cổ cùng nhau trổ tài giải đố đèn, trải nghiệm trí tuệ vô tận của những câu đố chữ Hán truyền thống.). Các phương án còn lại: 能干 (tháo vát, đảm đang, có năng lực, thạo việc), 平方 (bình phương (lũy thừa 2); mét vuông (viết tắt)), 热心 (nhiệt tình, sốt sắng, nhiệt tâm).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #093

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn” (Cấu trúc 深究副词(到底 / 究竟) (ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả
C. 你到底去不去?这件事究竟是怎么回事? (Bạn rốt cuộc có đi hay không? Chuyện này rốt cuộc là đầu đuôi thế nào?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn”: Đứng trước câu hỏi để nhấn mạnh sự truy cứu bản chất, làm rõ chân tướng đến cùng (rốt cuộc là...?). Câu chuẩn xác trong sách là: “你到底去不去?这件事究竟是怎么回事?” (Bạn rốt cuộc có đi hay không? Chuyện này rốt cuộc là đầu đuôi thế nào?) và “我们开始对话。” (Chúng ta bắt đầu đối thoại.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “政务服务大厅推行“一网通办”集成改革,让群众足不出户就能在几分钟内轻松办理完全部审批(  )。” (Trung tâm Phục vụ Hành chính công đẩy mạnh cải cách tích hợp 'Một cửa điện tử', giúp người dân không cần rời khỏi nhà cũng có thể dễ dàng giải quyết hoàn tất toàn bộ thủ tục thẩm định phê duyệt chỉ trong vài phút.)

A. 太极拳 (tài jí quán - THÁI CỰC QUYỀN)
B. 突出 (tū chū - ĐỘT XUẤT)
C. 手续 (shǒu xù - THỦ TỤC)
D. 下载 (xià zǎi - HẠ TẢI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 手续 (shǒu xù)

Giải thích chuyên sâu: Từ “手续” (shǒu xù - âm Hán Việt: THỦ TỤC, danh từ) mang nghĩa “thủ tục, giấy tờ thủ tục”. Câu hoàn chỉnh: “政务服务大厅推行“一网通办”集成改革,让群众足不出户就能在几分钟内轻松办理完全部审批手续。” (Trung tâm Phục vụ Hành chính công đẩy mạnh cải cách tích hợp 'Một cửa điện tử', giúp người dân không cần rời khỏi nhà cũng có thể dễ dàng giải quyết hoàn tất toàn bộ thủ tục thẩm định phê duyệt chỉ trong vài phút.). Các phương án còn lại: 太极拳 (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 突出 (nổi bật, xuất chúng; nhô ra, làm nổi bật), 下载 (tải xuống, download).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Bổ ngữ khả năng

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂” (可能补语(动词 + 得 / 不 + 结果/趋向补语))?

A. 我怎么找不到了? (Sao tôi tìm không thấy rồi?)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂”: Dùng để biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép hoàn thành kết quả hành động hay không. Câu chuẩn xác trong sách là: “我怎么找不到了?” (Sao tôi tìm không thấy rồi?) và “你看得懂中文报纸吗?” (Bạn đọc hiểu báo tiếng Trung không?).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “从塞北雪原到江南水乡,高速铁路(  )风驰电掣,将祖国大江南北的壮美风光尽收眼底。” (Từ vùng tuyết trắng ải Bắc tới miền sông nước Giang Nam, đoàn tàu cao tốc lướt đi vun vút suốt dọc đường như gió giật sét đánh, thu trọn vào tầm mắt cảnh sắc non sông tráng lệ khắp nam bắc đất nước.)

A. 一路 (yī lù - NHẤT LỘ)
B. 有利 (yǒu lì - HỮU LỢI)
C. 召开 (zhào kāi - THIỆU KHAI)
D. 状态 (zhuàng tài - TRẠNG THÁI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 一路 (yī lù)

Giải thích chuyên sâu: Từ “一路” (yī lù - âm Hán Việt: NHẤT LỘ, danh từ / phó từ) mang nghĩa “suốt dọc đường, cùng đường; một mạch”. Câu hoàn chỉnh: “从塞北雪原到江南水乡,高速铁路一路风驰电掣,将祖国大江南北的壮美风光尽收眼底。” (Từ vùng tuyết trắng ải Bắc tới miền sông nước Giang Nam, đoàn tàu cao tốc lướt đi vun vút suốt dọc đường như gió giật sét đánh, thu trọn vào tầm mắt cảnh sắc non sông tráng lệ khắp nam bắc đất nước.). Các phương án còn lại: 有利 (có lợi, thuận lợi, có ích), 召开 (triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)), 状态 (trạng thái, phong độ).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Bổ ngữ trình độ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả” (程度补语“得”(形容词/动词 + 得 + 描述))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người
C. 我现在累得想睡觉。 (Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả”: Dùng để biểu thị mức độ cực điểm của một tính chất hoặc cảm xúc thông qua một mệnh đề miêu tả kết quả phía sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “我现在累得想睡觉。” (Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ.) và “我现在累得想睡觉,两条腿都酸了。” (Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ luôn, hai chân đều mỏi nhừ rồi.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – trung cấp 汉语阅读速成中级篇" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK