Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo30 phút

Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇 (汉语阅读速成入门篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇 (汉语阅读速成入门篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇 (汉语阅读速成入门篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: giáo trình luyện đọc tiếng hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇 (汉语阅读速成入门篇) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇

Văn học & Chuyên khảo

Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇

汉语阅读速成入门篇

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
2.309

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇"

Ấn phẩm Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 1 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 1

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

我每天六点起床打拳,生活很有规律。

Bản dịch tiếng Việt

Mỗi ngày sáu giờ ông dậy luyện võ, cuộc sống rất có nề nếp.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

我wǒ每měi天tiān六liù点diǎn起qǐ床chuáng打dǎ拳quán,生shēng活huó很hěn有yǒu规guī律lǜ。我wǒ每měi天tiān六liù點diǎn起qǐ床chuáng打dǎ拳quán,生shēng活huó很hěn有yǒu規guī律lǜ。

Mỗi ngày sáu giờ ông dậy luyện võ, cuộc sống rất có nề nếp.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-14 · Bạn mang hoa quả lại đây (你把水果拿过来)

请qǐng问wèn可kě以yǐ刷shuā信xìn用yòng卡kǎ吗ma?还hái是shì必bì须xū付fù现xiàn金jīn?請qǐng問wèn可kě以yǐ刷shuā信xìn用yòng卡kǎ嗎ma?還hái是shì必bì須xū付fù現xiàn金jīn?

Xin hỏi có thể quẹt thẻ tín dụng không ạ? Hay là bắt buộc phải trả tiền mặt?

Trích đoạn số hóa 03 · L3-14 · Bạn mang hoa quả lại đây (你把水果拿过来)

休xiū息xi一yí会huì儿er,晚wǎn上shàng我wǒ们men去qù逛guàng繁fán华huá的de夜yè市shì吧ba。休xiū息xi一yí會huì兒er,晚wǎn上shàng我wǒ們men去qù逛guàng繁fán華huá的de夜yè市shì吧ba。

Nghỉ ngơi một lát rồi tối nay chúng mình đi dạo chợ đêm sầm uất nhé.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

用yòng词cí非fēi常cháng准zhǔn确què,符fú合hé题tí目mù的dì所suǒ有yǒu要yāo求qiú。用yòng詞cí非fēi常cháng準zhǔn確què,符fú合hé題tí目mù的dì所suǒ有yǒu要yāo求qiú。

Dùng từ rất chuẩn xác, đáp ứng toàn bộ yêu cầu của đề bài.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-16 · Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ (我现在累得想睡觉)

陪péi我wǒ再zài去qù看kàn看kàn那nà双shuāng皮pí鞋xié吧ba,试shì穿chuān一yí下xià就jiù走zǒu。陪péi我wǒ再zài去qù看kàn看kàn那nà雙shuāng皮pí鞋xié吧ba,試shì穿chuān一yí下xià就jiù走zǒu。

Đi cùng tôi qua xem đôi giày da kia đi, ướm thử một cái là về ngay.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-16 · Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ (我现在累得想睡觉)

坐zuò上shàng舒shū服fú的de椅yǐ子zi,整zhěng个gè人rén都dōu轻qīng松sōng了le。坐zuò上shàng舒shū服fú的de椅yǐ子zi,整zhěng個gè人rén都dōu輕qīng鬆sōng了le。

Ngồi lên chiếc ghế êm ái, cả người nhẹ nhõm hẳn ra.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-17 · Ai cũng đều có cách giải quyết (谁都有办法)

遇yù到dào困kùn难nán别bié着zháo急jí,谁shuí都dōu有yǒu办bàn法fǎ解jiě决jué的de时shí候hòu。遇yù到dào困kùn難nán彆bié著zháo急jí,誰shuí都dōu有yǒu辦bàn法fǎ解jiě決jué的de時shí候hòu。

Gặp khó khăn thì chớ sốt ruột, ai chẳng có cách giải quyết những lúc này.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-18 · Tôi tin họ sẽ đồng ý (我相信他们会同意的)

那nà他tā们men最zuì终zhōng会huì同tóng意yì签qiān署shǔ合hé作zuò协xié议yì吗ma?那nà他tā們men最zuì終zhōng會huì同tóng意yì簽qiān署shǔ合hé作zuò協xié議yì嗎ma?

Vậy cuối cùng họ có đồng ý ký thỏa thuận hợp tác không?

Trích đoạn số hóa 09 · L3-18 · Tôi tin họ sẽ đồng ý (我相信他们会同意的)

大dà家jiā都dōu愿yuàn意yì为wèi了le团tuán队duì目mù标biāo全quán力lì付fù出chū。大dà家jiā都dōu願yuàn意yì為wèi了le團tuán隊duì目mù標biāo全quán力lì付fù出chū。

Mọi người đều sẵn lòng cống hiến hết mình vì mục tiêu chung của đội ngũ.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

少shǎo熬áo夜yè,规guī律lǜ饮yǐn食shí,是shì对duì健jiàn康kāng最zuì好hǎo的de保bǎo护hù。少shǎo熬áo夜yè,規guī律lǜ飲yǐn食shí,是shì對duì健jiàn康kāng最zuì好hǎo的de保bǎo護hù。

Ít thức khuya, ăn uống điều độ là sự bảo vệ tốt nhất cho sức khỏe.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 1) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
一yí共gòng一yí共gòng yī gòng NHẤT CỘNG [Phó từ] tổng cộng — Ví dụ: 一共多少钱? (Tổng cộng bao nhiêu tiền?) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 23 nét]
用yòng用yòng yòng DỤNG [Động từ] sử dụng — Ví dụ: 可以用手机支付吗? (Có thể dùng điện thoại để thanh toán không?) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 12 nét]
照zhào相xiàng机jī照zhào相xiàng機jī zhào xiàng jī CHIẾU TƯƠNG CƠ [Danh từ] máy ảnh — Ví dụ: 我买了新照相机。 (Tôi đã mua máy ảnh mới.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 33 nét]
总zǒng是shì總zǒng是shì zǒng shì TỔNG THỊ [Phó từ] luôn luôn — Ví dụ: 他总是很忙。 (Anh ấy luôn luôn bận rộn.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 18 nét]
茶chá茶chá chá TRÀ [Động từ] trà — Ví dụ: 请喝热茶。 (Mời uống trà nóng.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 12 nét]
电diàn影yǐng電diàn影yǐng diàn yǐng ĐIỆN ẢNH [Danh từ] phim điện ảnh — Ví dụ: 我们去看电影吧。 (Chúng mình đi xem phim nhé.) [Bộ thủ: 田 (ĐIỀN) • 22 nét]
飞fēi飛fēi fēi PHI [Động từ] bay — Ví dụ: 小鸟在空中飞。 (Chú chim nhỏ đang bay trên không trung.) [Bộ thủ: 飞 (PHI) • 12 nét]
回huí回huí huí HỒI [Động từ] trở về, quay về — Ví dụ: 我们回家吧。 (Chúng ta về nhà nhé.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 14 nét]
老lǎo师shī老lǎo師shī lǎo shī LÃO SƯ [Danh từ] thầy giáo, cô giáo — Ví dụ: 他是我的汉语老师。 (Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.) [Bộ thủ: 老 (LÃO) • 24 nét]
饭fàn飯fàn fàn PHẠN [Danh từ] cơm, bữa ăn — Ví dụ: 我们去吃饭吧。 (Chúng mình đi ăn cơm thôi.) [Bộ thủ: 食 (THỰC) • 8 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 1 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 结构助词“的”字短语

HSK 2 · Kết cấu ngữ pháp
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ.

Ví dụ 1 trong sách:
左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。
👉 Cái màu đỏ bên trái là của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè本běn书shū是shì中zhōng文wén的de,那nà本běn是shì英yīng文wén的de。
👉 Quyển sách này là tiếng Trung, quyển kia là tiếng Anh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 状态补语“得”的用法

HSK 2 · Bổ ngữ trạng thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '得' để nối động từ với tính từ hoặc ngữ tính từ nhằm miêu tả hoặc đánh giá mức độ/kết quả của hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ穿chuān得dé太tài少shǎo了le。
👉 Bạn mặc ít áo quá.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā跑pǎo得dé非fēi常cháng快kuài。
👉 Anh ấy chạy vô cùng nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #010
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ喝hē咖kā啡fēi还hái是shì喝hē茶chá?
👉 Bạn uống cà phê hay là uống trà?
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān天tiān气qì冷lěng,多duō穿chuān一yì点diǎn。
👉 Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "选择疑问句(还是)" (Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 比字句(数量差与程度) (BỈ TỰ CÚ SỐ LƯỢNG SAI)

HSK 2 · Cấu trúc #026
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ chênh lệch cụ thể hoặc rõ rệt giữa hai đối tượng trong câu so sánh.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng得dé多duō,这zhè件jiàn比bǐ那nà件jiàn贵guì一yì百bǎi块kuài。
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua rất nhiều, chiếc này đắt hơn chiếc kia 100 tệ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
服fú务wù员yuán,请qǐng点diǎn菜cài。
👉 Phục vụ ơi, cho mình gọi món.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "比字句(数量差与程度)" (A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ)

HSK 2 · Cấu trúc #059
Công thức cấu trúc cốt lõi:
因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ nhân quả kinh điển: vế trước nêu lý do, vế sau đưa ra kết luận (vì... cho nên...).

Ví dụ 1 trong sách:
因yīn为wèi昨zuó天tiān下xià大dà雨yǔ,所suǒ以yǐ我wǒ们men没méi有yǒu去qù公gōng园yuán。
👉 Vì hôm qua mưa to, cho nên chúng tôi không đi công viên.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān我wǒ们men学xué第dì一yī课kè。
👉 Hôm nay chúng ta học bài một.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "因果关联词(因为……所以……)" (因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 存现句(处所 + 动词 + 着 + 人/物)

HSK 3 · Câu tồn hiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 + Số từ + Lượng từ + Danh từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị nơi chốn nào đó đang có người hoặc vật gì tồn tại ở một trạng thái cụ thể.

Ví dụ 1 trong sách:
桌zhuō子zi上shàng放fàng着zhe很hěn多duō饮yǐn料liào。
👉 Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
门mén开kāi着zhe呢ne。
👉 Cửa đang mở kìa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 + Số từ + Lượng từ + Danh từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 “把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用

HSK 3 · Câu chữ 把
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hành động tác động vào tân ngữ và tạo ra kết quả rõ ràng, thường đi kèm bổ ngữ kết quả như 干净, 好, 完.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ衣yī服fu洗xǐ干gān净jìng了le。
👉 Tôi đã giặt quần áo sạch sẽ rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
好hǎo的de阿ā姨yí,我wǒ现xiàn在zài就jiù放fàng进jìn洗xǐ衣yī机jī里lǐ。
👉 Vâng ạ dì, cháu cho vào máy giặt ngay đây.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #023
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ cho động từ thứ hai (nhờ, sai khiến, mời, khiến cho).

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī请qǐng大dà家jiā回huí答dá问wèn题tí,他tā让ràng我wǒ去qù开kāi门mén。
👉 Thầy giáo mời mọi người trả lời câu hỏi, anh ấy bảo tôi ra mở cửa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bú要yào打dǎ扰rǎo别bié人rén。
👉 Đừng làm phiền người khác.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "兼语句" (Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #037
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá, miêu tả trạng thái hoặc kết quả của một động tác đã hoặc thường xuyên xảy ra.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā说shuō汉hàn语yǔ说shuō得dé很hěn流liú利lì。
👉 Anh ấy nói tiếng Trung nói rất là lưu loát.
Ví dụ 2 đối chiếu:
问wèn题tí出chū现xiàn了le。
👉 Vấn đề đã xuất hiện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "状态补语(得)" (Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #050
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').

Ví dụ 1 trong sách:
雨yǔ伞sǎn叫jiào风fēng吹chuī跑pǎo了le,衣yī服fu让ràng人rén弄nòng脏zāng了le。
👉 Chiếc ô đã bị gió thổi bay mất, quần áo bị người ta làm vấy bẩn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
灯dēng亮liàng了le。
👉 Đèn đã sáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "叫 / 让被动句" (Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)

HSK 3 · Cấu trúc #084
Công thức cấu trúc cốt lõi:
对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī对duì学xué生shēng非fēi常cháng关guān心xīn;对duì于yú这zhè个ge问wèn题tí,大dà家jiā都dōu很hěn重zhòng视shì。
👉 Thầy giáo rất quan tâm đối với học sinh; về vấn đề này, mọi người đều rất coi trọng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
风fēng刮guā得dé很hěn大dà。
👉 Gió thổi rất mạnh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "介词“对”与“对于”" (对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Phân biệt từ tương cận: “适合” (Động từ) vs “合适” (Tính từ) (词义辨析:“适合”与“合适”)

HSK 4 · Phân biệt từ loại
Công thức cấu trúc cốt lõi:
适合 + Tân ngữ / Đối tượng | Cực kỳ / Rất + 合适

Phân tích học thuật & Cách dùng: '适合' là động từ mang theo tân ngữ phía sau (ví dụ: 这份工作适合我 - Công việc này phù hợp với tôi). Còn '合适' là tính từ có thể nhận phó từ chỉ mức độ đứng trước và đứng một mình làm vị ngữ (ví dụ: 这份工作很合适 - Công việc này rất thích hợp).

Ví dụ 1 trong sách:
经jīng理lǐ觉jué得de我wǒ的de专zhuān业yè背bèi景jǐng非fēi常cháng适shì合hé这zhè个ge岗gǎng位wèi。
👉 Giám đốc cảm thấy bối cảnh chuyên ngành của tôi rất phù hợp với vị trí này.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào时shí间jiān合hé适shì,随suí时shí都dōu可kě以yǐ来lái参cān加jiā面miàn试shì。
👉 Chỉ cần thời gian thích hợp, lúc nào cũng có thể đến tham gia phỏng vấn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "适合 + Tân ngữ / Đối tượng | Cực kỳ / Rất + 合适". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “(  )多少钱?” (Tổng cộng bao nhiêu tiền?)

A. 一共 (yī gòng - NHẤT CỘNG)
B. 总是 (zǒng shì - TỔNG THỊ)
C. 飞 (fēi - PHI)
D. 商 (shāng - THƯƠNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 一共 (yī gòng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “一共” (yī gòng - âm Hán Việt: NHẤT CỘNG, phó từ) mang nghĩa “tổng cộng”. Câu hoàn chỉnh: “一共多少钱?” (Tổng cộng bao nhiêu tiền?). Các phương án còn lại: 总是 (luôn luôn), 飞 (bay), 商 (thương mại, buôn bán).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Bổ ngữ trạng thái

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ” (状态补语“得”的用法)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 + Số từ + Lượng từ + Danh từ
C. 你穿得太少了。 (Bạn mặc ít áo quá.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ”: Dùng '得' để nối động từ với tính từ hoặc ngữ tính từ nhằm miêu tả hoặc đánh giá mức độ/kết quả của hành động. Câu chuẩn xác trong sách là: “你穿得太少了。” (Bạn mặc ít áo quá.) và “他跑得非常快。” (Anh ấy chạy vô cùng nhanh.).

Câu thực chiến 03 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这句话听(  )了吗?” (Câu này bạn nghe hiểu chưa?)

A. 累 (lèi - LUỴ)
B. 外 (wài - NGOẠI)
C. 懂 (dǒng - ĐỔNG)
D. 被 (bèi - BỊ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 懂 (dǒng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “懂” (dǒng - âm Hán Việt: ĐỔNG, động từ) mang nghĩa “Hiểu”. Câu hoàn chỉnh: “这句话听懂了吗?” (Câu này bạn nghe hiểu chưa?). Các phương án còn lại: 累 (Mệt mỏi), 外 (bên ngoài), 被 (bị, được (câu bị động)).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Cấu trúc #026

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng” (Cấu trúc 比字句(数量差与程度) (BỈ TỰ CÚ SỐ LƯỢNG SAI))?

A. 今天比昨天冷得多,这件比那件贵一百块。 (Hôm nay lạnh hơn hôm qua rất nhiều, chiếc này đắt hơn chiếc kia 100 tệ.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 + Số từ + Lượng từ + Danh từ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng”: Biểu thị mức độ chênh lệch cụ thể hoặc rõ rệt giữa hai đối tượng trong câu so sánh. Câu chuẩn xác trong sách là: “今天比昨天冷得多,这件比那件贵一百块。” (Hôm nay lạnh hơn hôm qua rất nhiều, chiếc này đắt hơn chiếc kia 100 tệ.) và “服务员,请点菜。” (Phục vụ ơi, cho mình gọi món.).

Câu thực chiến 05 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这是个好(  )。” (Đây là một cơ hội tốt.)

A. 机会 (jī huì - CƠ HỘI)
B. 老 (lǎo - LÃO)
C. 清楚 (qīng chu - THANH SỞ)
D. 熊猫 (xióng māo - HÙNG MIÊU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 机会 (jī huì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “机会” (jī huì - âm Hán Việt: CƠ HỘI, danh từ) mang nghĩa “cơ hội”. Câu hoàn chỉnh: “这是个好机会。” (Đây là một cơ hội tốt.). Các phương án còn lại: 老 (cũ), 清楚 (rõ ràng), 熊猫 (gấu trúc).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Câu tồn hiện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 + Số từ + Lượng từ + Danh từ” (存现句(处所 + 动词 + 着 + 人/物))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác
C. 桌子上放着很多饮料。 (Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 适合 + Tân ngữ / Đối tượng | Cực kỳ / Rất + 合适
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 + Số từ + Lượng từ + Danh từ”: Dùng để biểu thị nơi chốn nào đó đang có người hoặc vật gì tồn tại ở một trạng thái cụ thể. Câu chuẩn xác trong sách là: “桌子上放着很多饮料。” (Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống.) và “门开着呢。” (Cửa đang mở kìa.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇 ở trình độ HSK 1, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 1) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc – nhập môn 汉语阅读速成入门篇" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK