Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo46 phút

Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 (汉语阅读速成提高篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 (汉语阅读速成提高篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 (汉语阅读速成提高篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: giáo trình luyện đọc tiếng hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 (汉语阅读速成提高篇) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇

Văn học & Chuyên khảo

Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇

汉语阅读速成提高篇

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
4.613

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇"

Ấn phẩm Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

每一处文化遗存的发掘,都是与远古先民跨越时空的灵魂叩问,揭示出早期人类在稻作农业、青铜冶铸与礼制构建上的卓越造诣。

Bản dịch tiếng Việt

Mỗi cuộc khai quật di tích văn hóa đều là cuộc đối thoại tâm hồn vượt thời gian không gian với bậc tiên dân viễn cổ, hé lộ trình độ tạo nghỆ Kiệt xuất của loài người thời kỳ đầu trong nông nghiệp lúa nước, đúc đồng thanh và kiến tạo lễ chế.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L6-12 · Khảo cổ học hiện đại và nguồn cội văn minh Hoa Hạ (现代考古学与中华文明探源)

每měi一yí处chù文wén化huà遗yí存cún的de发fā掘jué,都dōu是shì与yǔ远yuǎn古gǔ先xiān民mín跨kuà越yuè时shí空kōng的de灵líng魂hún叩kòu问wèn,揭jiē示shì出chū早zǎo期qī人rén类lèi在zài稻dào作zuò农nóng业yè、青qīng铜tóng冶yě铸zhù与yǔ礼lǐ制zhì构gòu建jiàn上shàng的de卓zhuó越yuè造zào诣yì。每měi一yí處chù文wén化huà遺yí存cún的de發fā掘jué,都dōu是shì與yǔ遠yuǎn古gǔ先xiān民mín跨kuà越yuè時shí空kōng的de靈líng魂hún叩kòu問wèn,揭jiē示shì出chū早zǎo期qī人rén類lèi在zài稻dào作zuò農nóng業yè、青qīng銅tóng冶yě鑄zhù與yǔ禮lǐ制zhì構gòu建jiàn上shàng的de卓zhuó越yuè造zào詣yì。

Mỗi cuộc khai quật di tích văn hóa đều là cuộc đối thoại tâm hồn vượt thời gian không gian với bậc tiên dân viễn cổ, hé lộ trình độ tạo nghỆ Kiệt xuất của loài người thời kỳ đầu trong nông nghiệp lúa nước, đúc đồng thanh và kiến tạo lễ chế.

Trích đoạn số hóa 02 · L6-14 · Tâm lý học nhận thức và nghệ thuật ra quyết định (认知心理学与决策艺术)

卓zhuó越yuè的de决jué策cè者zhě善shàn于yú运yùn用yòng“元yuán认rèn知zhī”能néng力lì审shěn视shì自zì身shēn思sī维wéi盲máng区qū,在zài果guǒ断duàn拍pāi板bǎn前qián刻kè意yì引yǐn入rù反fǎn对duì意yì见jiàn,以yǐ规guī避bì群qún体tǐ思sī维wéi的de盲máng从cóng。卓zhuó越yuè的de決jué策cè者zhě善shàn於yú運yùn用yòng“元yuán認rèn知zhī”能néng力lì審shěn視shì自zì身shēn思sī維wéi盲máng區qū,在zài果guǒ斷duàn拍pāi板bǎn前qián刻kè意yì引yǐn入rù反fǎn對duì意yì見jiàn,以yǐ規guī避bì群qún體tǐ思sī維wéi的de盲máng從cóng。

Người ra quyết sách kiệt xuất giỏi vận dụng năng lực 'siêu nhận thức' để soi xét điểm mù tư duy của bản thân, chủ ý lắng nghe ý kiến phản biện trước khi quẢ Đoán chốt hạ, nhằm tránh sự a dua mù quáng của tư duy đám đông.

Trích đoạn số hóa 03 · L7-2 · Giao lưu học thuật quốc tế và văn học so sánh (国际学术交流与比较文学)

比bǐ较jiào文wén学xué的de核hé心xīn在zài于yú跨kuà越yuè文wén化huà与yǔ语yǔ言yán的de藩fān篱lí,探tàn寻xún人rén类lèi普pǔ遍biàn的de审shěn美měi关guān怀huái与yǔ哲zhé学xué思sī考kǎo。比bǐ較jiào文wén學xué的de核hé心xīn在zài於yú跨kuà越yuè文wén化huà與yǔ語yǔ言yán的de藩fān籬lí,探tàn尋xún人rén類lèi普pǔ遍biàn的de審shěn美měi關guān懷huái與yǔ哲zhé學xué思sī考kǎo。

Cốt lõi của văn học so sánh nằm ở chỗ vượt qua rào cản của văn hóa và ngôn ngữ để tìm kiếm mối quan tâm thẩm mỹ và suy tư triết học phổ quát của nhân loại.

Trích đoạn số hóa 04 · L7-6 · Trí tuệ nhân tạo và ranh giới đạo đức công nghệ (人工智能赋能与科技伦理边界)

生shēng成chéng式shì人rén工gōng智zhì能néng固gù然rán极jí大dà解jiě放fàng了le生shēng产chǎn力lì,然rán而ér算suàn法fǎ偏piān见jiàn与yǔ深shēn度dù伪wěi造zào亦yì引yǐn发fā了le前qián所suǒ未wèi有yǒu的de伦lún理lǐ危wēi机jī。生shēng成chéng式shì人rén工gōng智zhì能néng固gù然rán極jí大dà解jiě放fàng了le生shēng產chǎn力lì,然rán而ér算suàn法fǎ偏piān見jiàn與yǔ深shēn度dù偽wěi造zào亦yì引yǐn發fā了le前qián所suǒ未wèi有yǒu的de倫lún理lǐ危wēi機jī。

Trí tuệ nhân tạo tạo sinh tuy rằng giải phóng mạnh mẽ sức sản xuất, tuy nhiên định kiến thuật toán và công nghệ Deepfake cũng dấy lên cuộc khủng hoảng đạo đức chưa từng có tiền lệ.

Trích đoạn số hóa 05 · L7-10 · Ngoại giao văn hóa và đối thoại văn minh nhân loại (公共文化外交与人类文明互鉴)

面miàn对duì当dāng今jīn纷fēn繁fán复fù杂zá的de国guó际jì格gé局jú,唯wéi有yǒu秉bǐng持chí平píng等děng、包bāo容róng、对duì话huà的de精jīng神shén,方fāng能néng跨kuà越yuè意yì识shí形xíng态tài的de鸿hóng沟gōu,推tuī动dòng文wén明míng互hù鉴jiàn。面miàn對duì當dāng今jīn紛fēn繁fán複fù雜zá的de國guó際jì格gé局jú,唯wéi有yǒu秉bǐng持chí平píng等děng、包bāo容róng、對duì話huà的de精jīng神shén,方fāng能néng跨kuà越yuè意yì識shí形xíng態tài的de鴻hóng溝gōu,推tuī動dòng文wén明míng互hù鑑jiàn。

Đứng trước cục diện quốc tế phức tạp và đa chiều ngày nay, chỉ khi giữ vững tinh thần bình đẳng, bao dung và đối thoại, chúng ta mới có thể vượt qua hố sâu ngăn cách về ý thức hệ để thúc đẩy các nền văn minh học hỏi lẫn nhau.

Trích đoạn số hóa 06 · L7-14 · Tinh thần đại học và sứ mệnh giáo dục thế kỷ mới (大学精神重塑与新时代高等教育使命)

所suǒ谓wèi大dà学xué者zhě,非fēi谓wèi有yǒu大dà楼lóu之zhī谓wèi也yě,有yǒu大dà师shī之zhī谓wèi也yě。当dāng代dài高gāo等děng教jiào育yù唯wéi有yǒu坚jiān持chí学xué术shù独dú立lì与yǔ思sī想xiǎng自zì由yóu,方fāng能néng培péi育yù兼jiān济jì天tiān下xià的de栋dòng梁liáng之zhī材cái。所suǒ謂wèi大dà學xué者zhě,非fēi謂wèi有yǒu大dà樓lóu之zhī謂wèi也yě,有yǒu大dà師shī之zhī謂wèi也yě。當dāng代dài高gāo等děng教jiào育yù唯wéi有yǒu堅jiān持chí學xué術shù獨dú立lì與yǔ思sī想xiǎng自zì由yóu,方fāng能néng培péi育yù兼jiān濟jì天tiān下xià的de棟dòng梁liáng之zhī材cái。

Cái gọi là trường đại học lớn, không phải là có những tòa nhà cao tầng nguy nga, mà là có những bậc đại sư uyên bác. Giáo dục đại học đương đại chỉ khi kiên định giữ vững tinh thần độc lập học thuật và tự do tư tưởng, thì mới có thể đào tạo nên những bậc rường cột giúp ích cho thiên hạ.

Trích đoạn số hóa 07 · L8-4 · Kinh tế vĩ mô và tài chính toàn cầu (宏观经济治理与全球金融格局)

面miàn对duì全quán球qiú通tōng胀zhàng高gāo企qǐ与yǔ汇huì率lǜ波bō动dòng的de双shuāng重zhòng承chéng压yā,央yāng行xíng相xiàng机jī抉jué择zé的de货huò币bì政zhèng策cè凸tū显xiǎn出chū逆nì周zhōu期qī调tiáo节jié韧rèn性xìng。面miàn對duì全quán球qiú通tōng脹zhàng高gāo企qǐ與yǔ匯huì率lǜ波bō動dòng的de雙shuāng重zhòng承chéng壓yā,央yāng行xíng相xiàng機jī抉jué擇zé的de貨huò幣bì政zhèng策cè凸tū顯xiǎn出chū逆nì週zhōu期qī調tiáo節jié韌rèn性xìng。

Đối mặt với áp lực kép từ lạm phát toàn cầu neo cao và biến động tỷ giá hối đoái, chính sách tiền tệ linh hoạt của ngân hàng trung ương đã làm nổi bật tính bền bỉ điều tiết nghịch chu kỳ.

Trích đoạn số hóa 08 · L9-4 · Triết lý Chu Dịch và tư duy biến dịch phương Đông (《周易》哲学与东方辩证思维)

《周zhōu易yì》开kāi篇piān‘天tiān行xíng健jiàn,君jūn子zǐ以yǐ自zì强qiáng不bù息xī’,深shēn刻kè揭jiē示shì了le自zì强qiáng进jìn取qǔ乃nǎi宇yǔ宙zhòu生shēng生shēng不bù息xī之zhī第dì一yī要yào义yì。《周zhōu易yì》開kāi篇piān‘天tiān行xíng健jiàn,君jūn子zǐ以yǐ自zì強qiáng不bù息xī’,深shēn刻kè揭jiē示shì了le自zì強qiáng進jìn取qǔ乃nǎi宇yǔ宙zhòu生shēng生shēng不bù息xī之zhī第dì一yī要yào義yì。

Lời mở đầu Chu Dịch 'Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử lấy đó để tự cường không ngừng', đã hé lộ sâu sắc rằng tự cường tiến thủ chính là yếu chỉ hàng đầu để vũ trụ sinh sôi không dứt.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-2 · Văn hóa Trung Hoa và Trà (中国文化与茶)

“客kè来lái敬jìng茶chá”是shì中zhōng国guó人rén的de传chuán统tǒng礼lǐ仪yí。家jiā中zhōng来lái客kè,端duān上shàng一yì杯bēi热rè茶chá,代dài表biǎo着zhe主zhǔ人rén的de热rè情qíng与yǔ诚chéng意yì。在zài茶chá香xiāng袅niǎo袅niǎo中zhōng品pǐn味wèi人rén生shēng,更gèng拉lā近jìn了le人rén与yǔ人rén之zhī间jiān的de距jù离lí。“客kè來lái敬jìng茶chá”是shì中zhōng國guó人rén的de傳chuán統tǒng禮lǐ儀yí。家jiā中zhōng來lái客kè,端duān上shàng一yì杯bēi熱rè茶chá,代dài表biǎo著zhe主zhǔ人rén的de熱rè情qíng與yǔ誠chéng意yì。在zài茶chá香xiāng嫋niǎo嫋niǎo中zhōng品pǐn味wèi人rén生shēng,更gèng拉lā近jìn了le人rén與yǔ人rén之zhī間jiān的de距jù離lí。

“Khách đến dâng trà” là lễ nghi truyền thống của người Trung Quốc. Khi có khách đến nhà, bưng lên một tách trà nóng đại diện cho lòng nhiệt tình và thành ý của gia chủ. Giữa làn khói trà nghi ngút, câu chuyện tâm tình càng kéo gần khoảng cách giữa người với người.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-4 · Giao tiếp trong thời đại kỹ thuật số (数字时代的沟通)

然rán而ér,面miàn对duì面miàn的de眼yǎn神shén交jiāo会huì与yǔ温wēn情qíng拥yōng抱bào,正zhèng逐zhú渐jiàn被bèi冰bīng冷lěng的de屏píng幕mù与yǔ符fú号hào表biǎo情qíng所suǒ替tì代dài。“低dī头tóu族zú”现xiàn象xiàng引yǐn发fā了le社shè会huì深shēn刻kè的de心xīn理lǐ反fǎn思sī。然rán而ér,面miàn對duì面miàn的de眼yǎn神shén交jiāo會huì與yǔ溫wēn情qíng擁yōng抱bào,正zhèng逐zhú漸jiàn被bèi冰bīng冷lěng的de屏píng幕mù與yǔ符fú號hào表biǎo情qíng所suǒ替tì代dài。“低dī頭tóu族zú”現xiàn象xiàng引yǐn發fā了le社shè會huì深shēn刻kè的de心xīn理lǐ反fǎn思sī。

Thế nhưng, sự giao cảm ánh mắt và cái ôm ấm áp trực diện đang dần bị thay thế bởi màn hình vô hồn và các biểu tượng cảm xúc. Hiện tượng “người cắm mặt vào điện thoại” (đê đầu tộc) đang dấy lên những trăn trở tâm lý sâu sắc trong toàn xã hội.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
掩yǎn护hù掩yǎn護hù yǎn hù YỂM HỘ [Động từ / Danh từ] yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự) — Ví dụ: 在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效掩护了主力轰炸机梯队突入目标区域。 (Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét]
遥yáo远yuǎn遙yáo遠yuǎn yáo yuǎn DAO VIỄN [Tính từ] xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian) — Ví dụ: 深空巡天望远镜成功捕捉到了百亿光年之外遥远古老宇宙早期第一代超大质量恒星爆发形成的光学信号。 (Kính viễn vọng tuần thiên không gian sâu đã bắt trọn thành công tín hiệu quang học hình thành từ vụ nổ của thế hệ sao siêu khối lượng đầu tiên trong vũ trụ cổ đại xa xôi xa xăm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 22 nét]
依yī赖lài依yī賴lài yī lài Y LẠI [Động từ / Danh từ] ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài — Ví dụ: 实现高水平科技自立自强,必须坚决摆脱在关键核心零部件与底层基础软件上对外的高度依赖。 (Thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, bắt buộc phải kiên quyết thoát khỏi sự phụ thuộc lệ thuộc cao độ vào bên ngoài đối với các phần mềm nền tảng tầng dưới và linh kiện then chốt cốt lõi.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 26 nét]
仪yí式shì儀yí式shì yí shì NGHI THỨC [Danh từ] nghi thức, buổi lễ trang nghiêm — Ví dụ: 在雄壮庄严的国歌声中,共和国最高国家荣誉勋章授予仪式在人民大会堂金色大厅隆重举行。 (Hòa cùng tiếng quốc ca hùng tráng trang nghiêm, nghi thức buổi lễ trao tặng Huân chương Danh dự Quốc gia Tối cao của Nước Cộng hòa đã được tổ chức long trọng tại Đại sảnh Vàng Đại Lễ đường Nhân dân.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét]
意yì图tú意yì圖tú yì tú Ý ĐỒ [Danh từ] ý đồ, mục đích chủ định — Ví dụ: 在联合反恐特战演习中,红方突击分队通过精准无人机侦察,完全洞悉了假想敌企图破坏关键基础设施的作战意图。 (Trong cuộc diễn tập đặc nhiệm tác chiến chống khủng bố liên hợp, phân đội xung kích quân Đỏ thông qua trinh sát máy bay không người lái chuẩn xác đã thấu suốt hoàn toàn ý đồ mục đích tác chiến mưu toan phá hoại cơ sở hạ tầng then chốt của đối phương giả định.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét]
引yǐn擎qíng引yǐn擎qíng yǐn qíng DẪN KÌNH [Danh từ] động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực — Ví dụ: 科技创新已经成为引领经济高质量发展与加快形成新质生产力的核心战略引擎与内生动力。 (Đổi mới khoa học công nghệ đã trở thành động lực nội sinh và cỗ máy động lực động cơ chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt nền kinh tế phát triển chất lượng cao và đẩy nhanh hình thành lực lượng sản xuất chất lượng mới.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét]
勇yǒng于yú勇yǒng於yú yǒng yú DŨNG VU [Động từ] dũng cảm, dám nghĩ dám làm, can đảm — Ví dụ: 新时代广大青年要勇于担当时代使命,勇于到艰苦边远地区和科研攻关最前沿去经受风雨、增长才干。 (Đông đảo thanh niên thời đại mới hãy dũng cảm gánh vác sứ mệnh của thời đại, can đảm dám dấn thân tới các vùng sâu vùng xa gian khổ và tuyến đầu vượt khó nghiên cứu khoa học để trải qua mưa gió, nâng cao tài năng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét]
幼yòu稚zhì幼yòu稚zhì yòu zhì ẤU TRĨ [Tính từ] trẻ con — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持幼稚的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái trẻ con đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét]
预yù言yán預yù言yán yù yán DỰ NGÔN [Động từ / Danh từ] dự ngôn, tiên tri, lời tiên đoán — Ví dụ: 爱因斯坦在广义相对论中预言的引力波现象,在一百年后被人类深空引力波天文望远镜以确凿的观测数据完全证实。 (Hiện tượng sóng hấp dẫn mà Einstein đã tiên đoán dự ngôn trong Thuyết Tương đối Tổng quát, một trăm năm sau đã được các kính viễn vọng thiên văn sóng hấp dẫn không gian sâu của nhân loại chứng thực hoàn toàn bằng những số liệu quan trắc xác thực.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 27 nét]
约yuē束shù約yuē束shù yuē shù YÊU THÚC [Động từ / Danh từ] ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường) — Ví dụ: 全超导托卡马克核聚变实验装置成功利用极强磁场实现了上亿度高温等离子体的高效磁约束稳态运行。 (Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần đã vận dụng thành công từ trường cực mạnh thực hiện việc vận hành trạng thái ổn định giam giữ kiềm giữ từ trường hiệu quả cao đối với plasma nhiệt độ cao hàng trăm triệu độ C.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)

HSK 3 · Cấu trúc #055
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ今jīn天tiān一yì点diǎn儿ér都dōu不bú累lèi,一yì点diǎn儿ér东dōng西xī也yě没méi吃chī。
👉 Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng坐zuò电diàn梯tī。
👉 Xin mời đi thang máy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "一点儿也/都不……(完全否定)" (Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #066
Công thức cấu trúc cốt lõi:
如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
明míng天tiān如rú果guǒ天tiān气qì晴qíng朗lǎng,我wǒ们men就jiù去qù爬pá山shān。
👉 Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ的de耳ěr朵duo疼téng。
👉 Tai tôi bị đau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "假设关联词(如果/要是……就……)" (如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)

HSK 3 · Cấu trúc #080
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le学xué好hǎo汉hàn语yǔ,他tā每měi天tiān坚jiān持chí读dú报bào;请qǐng留liú下xià电diàn话huà,以yǐ便biàn联lián系xì。
👉 Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ跟gēn你nǐ一yì起qǐ去qù。
👉 Tôi đi cùng bạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "积极目的(为了…… / 以便……)" (为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)

HSK 3 · Cấu trúc #085
Công thức cấu trúc cốt lõi:
关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'.

Ví dụ 1 trong sách:
关guān于yú中zhōng国guó历lì史shǐ,他tā了liǎo解jiě得dé特tè别bié多duō。
👉 Về lịch sử Trung Quốc, anh ấy am hiểu đặc biệt nhiều.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng关guān灯dēng。
👉 Xin hãy tắt đèn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "介词“关于”" (关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI)

HSK 3 · Cấu trúc #099
Công thức cấu trúc cốt lõi:
刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '刚' là phó từ, có thể đứng sau thời gian dài (vd: '他刚来中国一个月'); '刚才' là danh từ thời gian, chỉ vài phút trước thời điểm nói.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ刚gāng才cái去qù洗xǐ手shǒu间jiān了le,他tā刚gāng走zǒu不bù久jiǔ。
👉 Vừa nãy tôi đi vệ sinh, anh ấy cũng vừa mới rời đi không lâu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā喜xǐ欢huan画huà画huà。
👉 Anh ấy thích vẽ tranh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "时效辨析(刚 vs 刚才)" (刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”)

HSK 4 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên ở vế đầu, nhưng vế sau vẫn diễn ra theo chiều hướng không bị sự thật đó cản trở.

Ví dụ 1 trong sách:
尽jǐn管guǎn平píng时shí工gōng作zuò很hěn忙máng,他tā们men还hái是shì经jīng常cháng保bǎo持chí联lián系xì。
👉 Mặc dù ngày thường công việc rất bận, họ vẫn thường xuyên giữ liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
尽jǐn管guǎn两liǎng人rén相xiāng隔gé遥yáo远yuǎn,友yǒu情qíng却què没méi有yǒu因yīn此cǐ疏shū远yuǎn。
👉 Mặc dù hai người cách xa nhau, tình bạn lại không vì thế mà phai nhạt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)

HSK 4 · Giới từ đối tượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 对 + Đối tượng + 印象 + (很好 / 不错 / 很深)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị ấn tượng hay cảm nhận sâu sắc của một người hướng tới người khác hoặc sự vật, sự việc cụ thể.

Ví dụ 1 trong sách:
经jīng理lǐ对duì我wǒ这zhè次cì面miàn试shì的de表biǎo现xiàn印yìn象xiàng不bú错cuò。
👉 Giám đốc có ấn tượng khá tốt về biểu hiện phỏng vấn lần này của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dà家jiā对duì这zhè位wèi新xīn同tóng事shì的de第dì一yī印yìn象xiàng都dōu很hěn好hǎo。
👉 Mọi người đều có ấn tượng đầu tiên rất tốt về người đồng nghiệp mới này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 对 + Đối tượng + 印象 + (很好 / 不错 / 很深)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)

HSK 4 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de知zhī足zú常cháng乐lè,内nèi心xīn才cái能néng真zhēn正zhèng拥yōng有yǒu宁níng静jìng与yǔ富fù足zú。
👉 Biết hài lòng với những gì mình có thì nội tâm mới thực sự có được sự an yên và đủ đầy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ有yǒu合hé理lǐ消xiāo费fèi,生shēng活huó才cái不bú会huì承chéng受shòu太tài大dà的de压yā力lì。
👉 Chỉ có tiêu dùng hợp lý thì cuộc sống mới không phải gánh chịu áp lực quá lớn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Câu so sánh kém: “A 不如 B (+ Tính từ / Động từ)” (A không bằng B) (比较句:“A 不如 B (+ 形容词/动词)”)

HSK 4 · Câu so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 不如 + B (+ Tính từ / Động từ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị A không bằng B về một phương diện nào đó, thường thiên về đánh giá chủ quan của người nói.

Ví dụ 1 trong sách:
贪tān图tú一yì时shí的de便pián宜yi,质zhì量liàng往wǎng往wǎng不bù如rú大dà品pǐn牌pái有yǒu保bǎo障zhàng。
👉 Ham chút rẻ nhất thời thì chất lượng thường không được đảm bảo như thương hiệu lớn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
买mǎi便pián宜yi却què不bú耐nài用yòng的de东dōng西xī,不bù如rú多duō花huā点diǎn钱qián买mǎi个gè好hǎo的de。
👉 Mua đồ rẻ mà không bền, chi bằng bỏ thêm ít tiền mua món đồ tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 不如 + B (+ Tính từ / Động từ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Phó từ nhấn mạnh phủ định: “并” (Hoàn toàn không) (副词“并”加强否定语气:“并不 / 并没有”)

HSK 4 · Phó từ phủ định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt trước '不' hoặc '没' để nhấn mạnh ngữ khí phủ định, làm rõ sự thật không giống như suy nghĩ hay giả định của người khác.

Ví dụ 1 trong sách:
保bǎo持chí健jiàn康kāng的de身shēn体tǐ并bìng不bú像xiàng大dà家jiā想xiǎng象xiàng得dé那nà么me困kùn难nán。
👉 Giữ gìn cơ thể khỏe mạnh hoàn toàn không khó như mọi người tưởng tượng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
医yī生shēng说shuō他tā的de身shēn体tǐ并bìng没méi有yǒu什shén么me严yán重zhòng的de问wèn题tí。
👉 Bác sĩ nói cơ thể của anh ấy hoàn toàn không có vấn đề gì nghiêm trọng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Phó từ chuyển ngoặt: “却” (Lại, ngược lại - đứng sau chủ ngữ) (副词“却”表示主语后转折)

HSK 4 · Phó từ chuyển ngoặt
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '却' là phó từ đứng sau chủ ngữ và trước vị ngữ để biểu thị ý nghĩa chuyển ngoặt nhẹ nhàng, so sánh đối chiếu với hoàn cảnh phía trước.

Ví dụ 1 trong sách:
很hěn多duō人rén在zài遇yù到dào困kùn难nán时shí选xuǎn择zé了le放fàng弃qì,他tā却què坚jiān持chí到dào了le最zuì后hòu。
👉 Nhiều người khi gặp khó khăn đã chọn từ bỏ, anh ấy lại kiên trì tới tận cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
虽suī然rán遭zāo遇yù了le失shī败bài,他tā的de脸liǎn上shàng却què依yī然rán带dài着zhe微wēi笑xiào。
👉 Tuy gặp phải thất bại, trên gương mặt anh ấy lại vẫn nở nụ cười.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使)

HSK 4 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '使' là động từ kiêm ngữ mang phong cách trang trọng, biểu thị chủ ngữ hay sự việc gây nên một biến đổi, tác động lên đối tượng phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de感gǎn恩ēn能néng使shǐ我wǒ们men的de人rén际jì关guān系xì变biàn得de更gèng加jiā和hé谐xié。
👉 Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
长cháng期qī的de健jiàn康kāng生shēng活huó习xí惯guàn使shǐ他tā始shǐ终zhōng保bǎo持chí充chōng沛pèi的de活huó力lì。
👉 Thói quen sống lành mạnh lâu dài khiến anh ấy luôn duy trì được sức sống dồi dào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效(  )了主力轰炸机梯队突入目标区域。” (Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.)

A. 掩护 (yǎn hù - YỂM HỘ)
B. 仪式 (yí shì - NGHI THỨC)
C. 勇于 (yǒng yú - DŨNG VU)
D. 造型 (zào xíng - TẠO HÌNH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 掩护 (yǎn hù)

Giải thích chuyên sâu: Từ “掩护” (yǎn hù - âm Hán Việt: YỂM HỘ, động từ / danh từ) mang nghĩa “yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)”. Câu hoàn chỉnh: “在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效掩护了主力轰炸机梯队突入目标区域。” (Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.). Các phương án còn lại: 仪式 (nghi thức, buổi lễ trang nghiêm), 勇于 (dũng cảm, dám nghĩ dám làm, can đảm), 造型 (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Cấu trúc #066

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả” (Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản
C. 明天如果天气晴朗,我们就去爬山。 (Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả”: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...). Câu chuẩn xác trong sách là: “明天如果天气晴朗,我们就去爬山。” (Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.) và “我的耳朵疼。” (Tai tôi bị đau.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国深入推进平安中国建设,全国社会(  )大局持续保持长期平稳良好,被国际公认为全球最具安全感的国家之一。” (Nước ta đi sâu thúc đẩy xây dựng Nước Nhà Bình An, đại cục trật tự trị an an ninh xã hội trên toàn quốc liên tục duy trì trạng thái tốt đẹp ổn định lâu dài, được quốc tế công nhận là một trong những quốc gia có cảm giác an toàn nhất trên toàn cầu.)

A. 拄 (zhǔ - TRỤ)
B. 资本 (zī běn - TƯ BẢN)
C. 治安 (zhì ān - TRỊ AN)
D. 比例 (bǐ lì - TỶ LỆ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 治安 (zhì ān)

Giải thích chuyên sâu: Từ “治安” (zhì ān - âm Hán Việt: TRỊ AN, danh từ) mang nghĩa “trị an, trật tự trị an an ninh xã hội”. Câu hoàn chỉnh: “我国深入推进平安中国建设,全国社会治安大局持续保持长期平稳良好,被国际公认为全球最具安全感的国家之一。” (Nước ta đi sâu thúc đẩy xây dựng Nước Nhà Bình An, đại cục trật tự trị an an ninh xã hội trên toàn quốc liên tục duy trì trạng thái tốt đẹp ổn định lâu dài, được quốc tế công nhận là một trong những quốc gia có cảm giác an toàn nhất trên toàn cầu.). Các phương án còn lại: 拄 (chống (gậy)), 资本 (tư bản, nguồn vốn tài chính; vốn liếng), 比例 (tỷ lệ, tỷ xích).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Cấu trúc #085

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ” (Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU))?

A. 关于中国历史,他了解得特别多。 (Về lịch sử Trung Quốc, anh ấy am hiểu đặc biệt nhiều.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ”: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'. Câu chuẩn xác trong sách là: “关于中国历史,他了解得特别多。” (Về lịch sử Trung Quốc, anh ấy am hiểu đặc biệt nhiều.) và “请关灯。” (Xin hãy tắt đèn.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外(  )额持续保持稳健增长。” (Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.)

A. 出口 (chū kǒu - XUẤT KHẨU)
B. 呆 (dāi - NGỐC)
C. 洞 (dòng - ĐỘNG)
D. 改正 (gǎi zhèng - CẢI CHINH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 出口 (chū kǒu)

Giải thích chuyên sâu: Từ “出口” (chū kǒu - âm Hán Việt: XUẤT KHẨU, động từ / danh từ) mang nghĩa “xuất khẩu; cửa ra, lối ra”. Câu hoàn chỉnh: “随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外出口额持续保持稳健增长。” (Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.). Các phương án còn lại: 呆 (ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch), 洞 (hang động, lỗ, hốc), 改正 (sửa chữa, đính chính, khắc phục (lỗi sai)).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Liên từ nhượng bộ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản” (Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ
C. 尽管平时工作很忙,他们还是经常保持联系。 (Mặc dù ngày thường công việc rất bận, họ vẫn thường xuyên giữ liên lạc.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản”: Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên ở vế đầu, nhưng vế sau vẫn diễn ra theo chiều hướng không bị sự thật đó cản trở. Câu chuẩn xác trong sách là: “尽管平时工作很忙,他们还是经常保持联系。” (Mặc dù ngày thường công việc rất bận, họ vẫn thường xuyên giữ liên lạc.) và “尽管两人相隔遥远,友情却没有因此疏远。” (Mặc dù hai người cách xa nhau, tình bạn lại không vì thế mà phai nhạt.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK