Tải Sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 (汉语阅读速成提高篇) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
- 02 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)
- 03 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
- 04 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
- 05 Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI)
- 06 Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”)
- 07 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)
- 08 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)
- 09 Câu so sánh kém: “A 不如 B (+ Tính từ / Động từ)” (A không bằng B) (比较句:“A 不如 B (+ 形容词/动词)”)
- 10 Phó từ nhấn mạnh phủ định: “并” (Hoàn toàn không) (副词“并”加强否定语气:“并不 / 并没有”)
- 11 Phó từ chuyển ngoặt: “却” (Lại, ngược lại - đứng sau chủ ngữ) (副词“却”表示主语后转折)
- 12 Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 (汉语阅读速成提高篇) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Văn học & Chuyên khảo
Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇
汉语阅读速成提高篇
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- Mọi Cấp Độ
- Lượt tải
- 4.613
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇"
Ấn phẩm Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
每一处文化遗存的发掘,都是与远古先民跨越时空的灵魂叩问,揭示出早期人类在稻作农业、青铜冶铸与礼制构建上的卓越造诣。
Mỗi cuộc khai quật di tích văn hóa đều là cuộc đối thoại tâm hồn vượt thời gian không gian với bậc tiên dân viễn cổ, hé lộ trình độ tạo nghỆ Kiệt xuất của loài người thời kỳ đầu trong nông nghiệp lúa nước, đúc đồng thanh và kiến tạo lễ chế.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
每一处文化遗存的发掘,都是与远古先民跨越时空的灵魂叩问,揭示出早期人类在稻作农业、青铜冶铸与礼制构建上的卓越造诣。每一處文化遺存的發掘,都是與遠古先民跨越時空的靈魂叩問,揭示出早期人類在稻作農業、青銅冶鑄與禮制構建上的卓越造詣。
Mỗi cuộc khai quật di tích văn hóa đều là cuộc đối thoại tâm hồn vượt thời gian không gian với bậc tiên dân viễn cổ, hé lộ trình độ tạo nghỆ Kiệt xuất của loài người thời kỳ đầu trong nông nghiệp lúa nước, đúc đồng thanh và kiến tạo lễ chế.
卓越的决策者善于运用“元认知”能力审视自身思维盲区,在果断拍板前刻意引入反对意见,以规避群体思维的盲从。卓越的決策者善於運用“元認知”能力審視自身思維盲區,在果斷拍板前刻意引入反對意見,以規避群體思維的盲從。
Người ra quyết sách kiệt xuất giỏi vận dụng năng lực 'siêu nhận thức' để soi xét điểm mù tư duy của bản thân, chủ ý lắng nghe ý kiến phản biện trước khi quẢ Đoán chốt hạ, nhằm tránh sự a dua mù quáng của tư duy đám đông.
比较文学的核心在于跨越文化与语言的藩篱,探寻人类普遍的审美关怀与哲学思考。比較文學的核心在於跨越文化與語言的藩籬,探尋人類普遍的審美關懷與哲學思考。
Cốt lõi của văn học so sánh nằm ở chỗ vượt qua rào cản của văn hóa và ngôn ngữ để tìm kiếm mối quan tâm thẩm mỹ và suy tư triết học phổ quát của nhân loại.
生成式人工智能固然极大解放了生产力,然而算法偏见与深度伪造亦引发了前所未有的伦理危机。生成式人工智能固然極大解放了生產力,然而算法偏見與深度偽造亦引發了前所未有的倫理危機。
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh tuy rằng giải phóng mạnh mẽ sức sản xuất, tuy nhiên định kiến thuật toán và công nghệ Deepfake cũng dấy lên cuộc khủng hoảng đạo đức chưa từng có tiền lệ.
面对当今纷繁复杂的国际格局,唯有秉持平等、包容、对话的精神,方能跨越意识形态的鸿沟,推动文明互鉴。面對當今紛繁複雜的國際格局,唯有秉持平等、包容、對話的精神,方能跨越意識形態的鴻溝,推動文明互鑑。
Đứng trước cục diện quốc tế phức tạp và đa chiều ngày nay, chỉ khi giữ vững tinh thần bình đẳng, bao dung và đối thoại, chúng ta mới có thể vượt qua hố sâu ngăn cách về ý thức hệ để thúc đẩy các nền văn minh học hỏi lẫn nhau.
所谓大学者,非谓有大楼之谓也,有大师之谓也。当代高等教育唯有坚持学术独立与思想自由,方能培育兼济天下的栋梁之材。所謂大學者,非謂有大樓之謂也,有大師之謂也。當代高等教育唯有堅持學術獨立與思想自由,方能培育兼濟天下的棟梁之材。
Cái gọi là trường đại học lớn, không phải là có những tòa nhà cao tầng nguy nga, mà là có những bậc đại sư uyên bác. Giáo dục đại học đương đại chỉ khi kiên định giữ vững tinh thần độc lập học thuật và tự do tư tưởng, thì mới có thể đào tạo nên những bậc rường cột giúp ích cho thiên hạ.
面对全球通胀高企与汇率波动的双重承压,央行相机抉择的货币政策凸显出逆周期调节韧性。面對全球通脹高企與匯率波動的雙重承壓,央行相機抉擇的貨幣政策凸顯出逆週期調節韌性。
Đối mặt với áp lực kép từ lạm phát toàn cầu neo cao và biến động tỷ giá hối đoái, chính sách tiền tệ linh hoạt của ngân hàng trung ương đã làm nổi bật tính bền bỉ điều tiết nghịch chu kỳ.
《周易》开篇‘天行健,君子以自强不息’,深刻揭示了自强进取乃宇宙生生不息之第一要义。《周易》開篇‘天行健,君子以自強不息’,深刻揭示了自強進取乃宇宙生生不息之第一要義。
Lời mở đầu Chu Dịch 'Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử lấy đó để tự cường không ngừng', đã hé lộ sâu sắc rằng tự cường tiến thủ chính là yếu chỉ hàng đầu để vũ trụ sinh sôi không dứt.
“客来敬茶”是中国人的传统礼仪。家中来客,端上一杯热茶,代表着主人的热情与诚意。在茶香袅袅中品味人生,更拉近了人与人之间的距离。“客來敬茶”是中國人的傳統禮儀。家中來客,端上一杯熱茶,代表著主人的熱情與誠意。在茶香嫋嫋中品味人生,更拉近了人與人之間的距離。
“Khách đến dâng trà” là lễ nghi truyền thống của người Trung Quốc. Khi có khách đến nhà, bưng lên một tách trà nóng đại diện cho lòng nhiệt tình và thành ý của gia chủ. Giữa làn khói trà nghi ngút, câu chuyện tâm tình càng kéo gần khoảng cách giữa người với người.
然而,面对面的眼神交会与温情拥抱,正逐渐被冰冷的屏幕与符号表情所替代。“低头族”现象引发了社会深刻的心理反思。然而,面對面的眼神交會與溫情擁抱,正逐漸被冰冷的屏幕與符號表情所替代。“低頭族”現象引發了社會深刻的心理反思。
Thế nhưng, sự giao cảm ánh mắt và cái ôm ấm áp trực diện đang dần bị thay thế bởi màn hình vô hồn và các biểu tượng cảm xúc. Hiện tượng “người cắm mặt vào điện thoại” (đê đầu tộc) đang dấy lên những trăn trở tâm lý sâu sắc trong toàn xã hội.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 掩护掩護 | yǎn hù | YỂM HỘ | [Động từ / Danh từ] yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự) — Ví dụ: 在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效掩护了主力轰炸机梯队突入目标区域。 (Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét] |
| 遥远遙遠 | yáo yuǎn | DAO VIỄN | [Tính từ] xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian) — Ví dụ: 深空巡天望远镜成功捕捉到了百亿光年之外遥远古老宇宙早期第一代超大质量恒星爆发形成的光学信号。 (Kính viễn vọng tuần thiên không gian sâu đã bắt trọn thành công tín hiệu quang học hình thành từ vụ nổ của thế hệ sao siêu khối lượng đầu tiên trong vũ trụ cổ đại xa xôi xa xăm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 依赖依賴 | yī lài | Y LẠI | [Động từ / Danh từ] ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài — Ví dụ: 实现高水平科技自立自强,必须坚决摆脱在关键核心零部件与底层基础软件上对外的高度依赖。 (Thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, bắt buộc phải kiên quyết thoát khỏi sự phụ thuộc lệ thuộc cao độ vào bên ngoài đối với các phần mềm nền tảng tầng dưới và linh kiện then chốt cốt lõi.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 26 nét] |
| 仪式儀式 | yí shì | NGHI THỨC | [Danh từ] nghi thức, buổi lễ trang nghiêm — Ví dụ: 在雄壮庄严的国歌声中,共和国最高国家荣誉勋章授予仪式在人民大会堂金色大厅隆重举行。 (Hòa cùng tiếng quốc ca hùng tráng trang nghiêm, nghi thức buổi lễ trao tặng Huân chương Danh dự Quốc gia Tối cao của Nước Cộng hòa đã được tổ chức long trọng tại Đại sảnh Vàng Đại Lễ đường Nhân dân.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét] |
| 意图意圖 | yì tú | Ý ĐỒ | [Danh từ] ý đồ, mục đích chủ định — Ví dụ: 在联合反恐特战演习中,红方突击分队通过精准无人机侦察,完全洞悉了假想敌企图破坏关键基础设施的作战意图。 (Trong cuộc diễn tập đặc nhiệm tác chiến chống khủng bố liên hợp, phân đội xung kích quân Đỏ thông qua trinh sát máy bay không người lái chuẩn xác đã thấu suốt hoàn toàn ý đồ mục đích tác chiến mưu toan phá hoại cơ sở hạ tầng then chốt của đối phương giả định.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 引擎引擎 | yǐn qíng | DẪN KÌNH | [Danh từ] động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực — Ví dụ: 科技创新已经成为引领经济高质量发展与加快形成新质生产力的核心战略引擎与内生动力。 (Đổi mới khoa học công nghệ đã trở thành động lực nội sinh và cỗ máy động lực động cơ chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt nền kinh tế phát triển chất lượng cao và đẩy nhanh hình thành lực lượng sản xuất chất lượng mới.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 勇于勇於 | yǒng yú | DŨNG VU | [Động từ] dũng cảm, dám nghĩ dám làm, can đảm — Ví dụ: 新时代广大青年要勇于担当时代使命,勇于到艰苦边远地区和科研攻关最前沿去经受风雨、增长才干。 (Đông đảo thanh niên thời đại mới hãy dũng cảm gánh vác sứ mệnh của thời đại, can đảm dám dấn thân tới các vùng sâu vùng xa gian khổ và tuyến đầu vượt khó nghiên cứu khoa học để trải qua mưa gió, nâng cao tài năng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 幼稚幼稚 | yòu zhì | ẤU TRĨ | [Tính từ] trẻ con — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持幼稚的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái trẻ con đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 预言預言 | yù yán | DỰ NGÔN | [Động từ / Danh từ] dự ngôn, tiên tri, lời tiên đoán — Ví dụ: 爱因斯坦在广义相对论中预言的引力波现象,在一百年后被人类深空引力波天文望远镜以确凿的观测数据完全证实。 (Hiện tượng sóng hấp dẫn mà Einstein đã tiên đoán dự ngôn trong Thuyết Tương đối Tổng quát, một trăm năm sau đã được các kính viễn vọng thiên văn sóng hấp dẫn không gian sâu của nhân loại chứng thực hoàn toàn bằng những số liệu quan trắc xác thực.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 27 nét] |
| 约束約束 | yuē shù | YÊU THÚC | [Động từ / Danh từ] ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường) — Ví dụ: 全超导托卡马克核聚变实验装置成功利用极强磁场实现了上亿度高温等离子体的高效磁约束稳态运行。 (Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần đã vận dụng thành công từ trường cực mạnh thực hiện việc vận hành trạng thái ổn định giam giữ kiềm giữ từ trường hiệu quả cao đối với plasma nhiệt độ cao hàng trăm triệu độ C.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét] |
| 宰宰 | zǎi | TỂ | [Động từ] mổ, giết thịt (gia súc); chém đẹp chặt chém giá cả — Ví dụ: 市场监管与文旅执法部门联合开展旅游市场秩序专项整治,坚决依法严厉查处任何诱导消费与价格欺诈宰客行为。 (Cơ quan thực thi pháp luật văn hóa du lịch và giám sát thị trường đã phối hợp triển khai đợt chỉnh đốn chuyên đề trật tự thị trường du lịch, kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh theo pháp luật mọi hành vi chặt chém ép giá gian lận giá cả và lừa đảo dụ dỗ tiêu dùng.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 9 nét] |
| 造型造型 | zào xíng | TẠO HÌNH | [Danh từ / Động từ] tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ — Ví dụ: 国家级非遗紫砂陶艺大师创作的茶具造型典雅浑厚、线条流畅自然,充分彰显了东方传统器物美学的神韵。 (Bộ đồ trà do bậc thầy nghệ nhân gốm Tử Sa di sản phi vật thể quốc gia sáng tạo có tạo hình kiểu dáng đường nét thanh thoát tự nhiên tao nhã đầm ấm, phô diễn trọn vẹn thần thái của mỹ học khí vật truyền thống phương Đông.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét] |
| 斩钉截铁斬釘截鐵 | zhǎn dīng jié tiě | TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT | [Thành ngữ] chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự — Ví dụ: 在事关国家领土主权完整与民族尊严的核心原则底线问题上,中国政府的立场坚如磐石、斩钉截铁,决不妥协。 (Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc cốt lõi liên quan tới phẩm giá dân tộc và toàn vẹn chủ quyền lãnh thổ quốc gia, lập trường của Chính phủ Trung Quốc vững như bàn thạch, chém đinh chặt sắt dứt khoát đanh thép, tuyệt đối không thỏa hiệp.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 35 nét] |
| 帐篷帳篷 | zhàng peng | TRƯỚNG BỒNG | [Danh từ] lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng — Ví dụ: 在特大自然灾害发生后几小时内,应急保障部队便在安全开阔安置点搭建起了数千顶配备取暖照明设备的防灾救灾保温帐篷。 (Chỉ trong vài giờ sau khi xảy ra thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, lực lượng bảo đảm khẩn cấp đã dựng lên hàng ngàn chiếc lều bạt giữ nhiệt cứu trợ phòng chống thiên tai được trang bị thiết bị chiếu sáng sưởi ấm tại các điểm tái định cư an toàn thoáng đãng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 真挚真摯 | zhēn zhì | CHÂN CHÍ | [Tính từ] chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng — Ví dụ: 中国人民同广大发展中国家人民之间结下的深厚传统友谊坚如磐石,充满了彼此守望相助的真挚情感。 (Tình hữu nghị truyền thống sâu sắc được kết đọng giữa nhân dân Trung Quốc và nhân dân các nước đang phát triển bền vững như bàn thạch, ngập tràn tình cảm tha thiết chân thành tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 争夺爭奪 | zhēng duó | TRANH ĐOẠT | [Động từ / Danh từ] tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy — Ví dụ: 在全球新一轮科技革命中,各国围绕战略前沿关键核心技术知识产权与高端拔尖人才的争夺与竞争日趋激烈。 (Trong làn sóng cách mạng khoa học công nghệ mới trên toàn cầu, cuộc tranh đoạt cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia xoay quanh nhân tài xuất chúng cao cấp và quyền sở hữu trí tuệ công nghệ lõi then chốt tiên phong chiến lược ngày càng trở nên gay gắt.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 18 nét] |
| 正义正義 | zhèng yì | CHINH NGHĨA | [Danh từ / Tính từ] chính nghĩa, công lý lẽ phải — Ví dụ: 中国始终坚定站在历史正确的一边、站在人类文明进步的一边,坚定不移维护国际多边公平正义与世界和平。 (Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, đứng về phía tiến bộ của văn minh nhân loại, kiên định không ngừng bảo vệ hòa bình thế giới cùng công bằng chính nghĩa đa phương quốc tế.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 18 nét] |
| 脂肪脂肪 | zhī fáng | CHI PHƯƠNG | [Tính từ] mỡ, chất béo — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持脂肪的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái béo đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 19 nét] |
| 治安治安 | zhì ān | TRỊ AN | [Danh từ] trị an, trật tự trị an an ninh xã hội — Ví dụ: 我国深入推进平安中国建设,全国社会治安大局持续保持长期平稳良好,被国际公认为全球最具安全感的国家之一。 (Nước ta đi sâu thúc đẩy xây dựng Nước Nhà Bình An, đại cục trật tự trị an an ninh xã hội trên toàn quốc liên tục duy trì trạng thái tốt đẹp ổn định lâu dài, được quốc tế công nhận là một trong những quốc gia có cảm giác an toàn nhất trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 23 nét] |
| 忠诚忠誠 | zhōng chéng | TRUNG THÀNH | [Tính từ / Danh từ] trung thành, tận trung một lòng son sắt — Ví dụ: 人民军队始终对党绝对忠诚、对人民绝对赤诚,坚决听党指挥,忠实履行党和人民赋予的新时代使命任务。 (Quân đội nhân dân luôn luôn trung thành tuyệt đối với Đảng, hết lòng son sắt tuyệt đối với nhân dân, kiên quyết nghe theo sự chỉ huy của Đảng, làm tròn trung thực sứ mệnh nhiệm vụ thời đại mới do Đảng và Nhân dân trao phó.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 众所周知衆所周知 | zhòng suǒ zhōu zhī | CHÚNG SỞ CHU TRI | [Thành ngữ] ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết — Ví dụ: 众所周知,科技创新是引领人类文明进步的第一动力,是推动世界现代经济社会全面繁荣的核心引擎。 (Ai ai cũng biết rõ ràng như mọi người đều biết, đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ chính là động lực số một dẫn dắt sự tiến bộ văn minh của nhân loại, là cỗ máy động cơ hạt nhân cốt lõi thúc đẩy xã hội kinh tế hiện đại thế giới phát triển phồn vinh toàn diện.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 35 nét] |
| 拄拄 | zhǔ | TRỤ | [Động từ] chống (gậy) — Ví dụ: 老爷爷虽然年事已高,但依然坚持每天拄着拐杖去公园散步。 (Mặc dù tuổi đã cao, ông cụ vẫn kiên trì chống gậy đi dạo công viên mỗi ngày.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 8 nét] |
| 驻扎駐紮 | zhù zhā | TRÚ TRÁT | [Động từ] đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội) — Ví dụ: 中国维和步兵营长期驻扎在联合国任务区最危险的动荡前沿,以严明军纪与英勇担当赢得了联合国与当地人民的高度赞誉。 (Tiểu đoàn Bộ binh Gìn giữ Hòa bình Trung Quốc đóng quân đồn trú lâu dài nơi tuyến đầu bất ổn nguy hiểm nhất thuộc phân khu nhiệm vụ Liên Hợp Quốc, bằng tinh thần trách nhiệm anh dũng và kỷ luật quân đội nghiêm minh đã giành được sự ngợi khen cao độ của nhân dân bản địa và Liên Hợp Quốc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 装卸裝卸 | zhuāng xiè | TRANG TÁ | [Động từ / Danh từ] bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động — Ví dụ: 全球首个全自动化零碳智慧集装箱码头实现了无人自动化装卸作业,码头综合装卸作业效率连续刷新全球纪录。 (Bến cảng container thông minh không phát thải carbon hoàn toàn tự động hóa đầu tiên trên toàn cầu đã thực hiện tác nghiệp bốc dỡ bốc xếp tự động hóa không người lái, hiệu suất tác nghiệp bốc xếp tổng hợp của bến cảng liên tục phá vỡ các kỷ lục thế giới.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 26 nét] |
| 资本資本 | zī běn | TƯ BẢN | [Danh từ] tư bản, nguồn vốn tài chính; vốn liếng — Ví dụ: 国家依法规范和引导各类资本健康有序发展,充分发挥资本作为重要生产要素的积极作用,同时坚决防止资本无序扩张。 (Nhà nước theo quy định pháp luật quy chuẩn và định hướng các loại nguồn vốn tư bản phát triển có trật tự và lành mạnh, phát huy đầy đủ vai trò tích cực của nguồn vốn với tư cách là yếu tố sản xuất quan trọng, đồng thời kiên quyết ngăn ngừa việc tư bản bành trướng vô trật tự.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 宗旨宗旨 | zōng zhǐ | TÔNG CHỈ | [Danh từ] tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi — Ví dụ: 全心全意为人民服务是我们党的根本宗旨,也是一切国家机关与公职人员开展各项工作的根本出发点和落脚点。 (Hết lòng hết sức phục vụ nhân dân chính là tôn chỉ căn bản của Đảng ta, cũng chính là điểm xuất phát và đích đến căn bản trong mọi công tác của công chức và các cơ quan nhà nước.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 26 nét] |
| 祖父祖父 | zǔ fù | TỔ PHỤ | [Danh từ] ông nội, người ông — Ví dụ: 一家三代地质工作者薪火相传,年轻博士循着祖父与父亲当年的足迹,继续在大西北戈壁荒原中探寻地下宝藏。 (Ba thế hệ gia đình người làm công tác địa chất tiếp nối ngọn lửa nghề, người tiến sĩ trẻ tuổi noi theo dấu chân của cha và ông nội năm xưa, tiếp tục đi tìm kiếm kho báu trong lòng đất giữa hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.) [Bộ thủ: 父 (PHỤ) • 25 nét] |
| 爱护愛護 | ài hù | ÁI HỘ | [Danh từ] yêu quý, bảo vệ, giữ gìn — Ví dụ: 每个人都应当自觉爱护身边的公共设施与花草树木,共同守护优美和谐的社区环境。 (Mỗi người đều nên có ý thức giữ gìn bảo vệ cây xanh hoa lá và các công trình công cộng xung quanh, chung tay giữ gìn môi trường khu dân cư tươi đẹp hài hòa.) [Bộ thủ: 爪 (TRẢO) • 20 nét] |
| 薄薄 | báo | BẠC | [Tính từ] mỏng, mỏng manh, nhạt — Ví dụ: 初春时节湖面上结了一层薄薄的透明冰层,在晨光的照耀下泛着晶莹剔透的光芒。 (Đầu mùa xuân trên mặt hồ kết một lớp băng mỏng trong suốt, dưới ánh nắng ban mai lấp lánh phản chiếu những tia sáng trong veo.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 14 nét] |
| 比例比例 | bǐ lì | TỶ LỆ | [Danh từ] tỷ lệ, tỷ xích — Ví dụ: 随着我国科技创新投入的持续加大,研发经费占国内生产总值的比例呈现出稳步上升趋势。 (Cùng với việc không ngừng tăng cường đầu tư cho đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, tỷ lệ kinh phí nghiên cứu phát triển trên tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của nước ta liên tục tăng trưởng vững chắc.) [Bộ thủ: 比 (BỈ) • 19 nét] |
| 表明表明 | biǎo míng | BIỂU MINH | [Danh từ] chứng tỏ, biểu thị, thể hiện rõ — Ví dụ: 大量的临床对照实验数据清晰表明,保持规律的作息时间对提升免疫系统机能具有显著的促进作用。 (Số liệu thực nghiệm đối chứng lâm sàng quy mô lớn đã chứng minh rõ ràng rằng việc duy trì thời gian biểu sinh hoạt điều độ mang lại tác dụng thúc đẩy rõ rệt trong việc nâng cao chức năng của hệ miễn dịch.) [Bộ thủ: 衣 (Y) • 22 nét] |
| 不得了不得了 | bù dé liǎo | BẤT ĐẮC LIỄU | [Tính từ] vô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi — Ví dụ: 听说自己的母校在国际大学生程序设计大赛中夺冠,同学们高兴得不得了。 (Nghe tin trường cũ của mình giành giải quán quân trong Cuộc thi Lập trình Sinh viên Quốc tế, các bạn học sinh vui mừng khôn xiết.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 参与參與 | cān yù | TAM DỮ | [Động từ] tham gia, can dự vào — Ví dụ: 鼓励广大青年学生积极参与社区志愿服务与生态文明建设实践活动。 (Khuyến khích đông đảo sinh viên thanh niên tích cực tham gia vào các hoạt động tình nguyện vì cộng đồng và thực tiễn xây dựng văn minh sinh thái.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 产生產生 | chǎn shēng | SẢN SINH | [Động từ] sinh ra, nảy sinh, sản sinh — Ví dụ: 不同学术流派思想观点的深入碰撞与交流,往往能够产生突破性的科研创新灵感。 (Sự cọ xát và giao lưu sâu sắc giữa các góc nhìn tư tưởng của các trường phái học thuật khác nhau thường sẽ làm nảy sinh những nguồn cảm hứng đổi mới khoa học mang tính đột phá.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 21 nét] |
| 称赞稱讚 | chēng zàn | XỨNG TÁN | [Động từ / Danh từ] khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi — Ví dụ: 这位年轻乡村教师扎根大山十余载默默奉献的感人事迹,赢得了全社会的广泛称赞。 (Tấm gương câu chuyện cảm động của người thầy giáo trẻ cắm bản suốt hơn 10 năm âm thầm cống hiến nơi vùng núi cao đã nhận được sự ngợi khen nồng nhiệt của toàn xã hội.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 19 nét] |
| 持续持續 | chí xù | TRÌ TỤC | [Động từ] kéo dài, duy trì liên tục — Ví dụ: 得益于持续的绿色低碳产业投入,该地区的生态环境质量实现了逐年稳步改善。 (Nhờ được đầu tư liên tục vào các ngành công nghiệp xanh giảm phát thải, chất lượng môi trường sinh thái của khu vực này đã cải thiện vững chắc qua từng năm.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 27 nét] |
| 出口出口 | chū kǒu | XUẤT KHẨU | [Động từ / Danh từ] xuất khẩu; cửa ra, lối ra — Ví dụ: 随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外出口额持续保持稳健增长。 (Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 创造創造 | chuàng zào | SÁNG TẠO | [Động từ / Danh từ] sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo — Ví dụ: 劳动不仅创造了人类灿烂辉煌的物质文明,更淬炼出了崇高坚韧的精神品格。 (Lao động không chỉ tạo nên nền văn minh vật chất rực rỡ huy hoàng của loài người mà hơn thế nữa còn tôi luyện nên phẩm chất tinh thần kiên cường cao đẹp.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 27 nét] |
| 催催 | cuī | THÔI | [Động từ] giục, thúc giục, hối thúc — Ví dụ: 出发去机场的时间快到了,妈妈在门口连声催促着大家赶紧检查随身行李证件。 (Sắp đến giờ lên đường ra sân bay rồi, mẹ đứng ở cửa liên tục hối thúc mọi người mau chóng kiểm tra lại hành lý và giấy tờ tùy thân.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét] |
| 呆呆 | dāi | NGỐC | [Động từ / Tính từ] ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch — Ví dụ: 假日里与其整天呆在家里对着手机发呆,不如走到大自然中呼吸新鲜空气。 (Những ngày nghỉ thay vì cứ ở lì trong nhà dán mắt vào điện thoại ngẩn ngơ, chi bằng hãy bước ra ngoài thiên nhiên để hít thở bầu không khí trong lành.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 8 nét] |
| 倒霉倒黴 | dǎo méi | ĐẢO MỐC | [Tính từ] đen đủi, xui xẻo, bất hạnh — Ví dụ: 出门忘带雨伞又恰逢突降暴雨确实有点倒霉,但幸好有好心路人借伞相助。 (Ra khỏi nhà quên mang ô lại đúng lúc trời đổ mưa to quả thực có chút xui xẻo, nhưng may sao đã có người qua đường tốt bụng cho mượn ô giúp đỡ.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 递遞 | dì | ĐỆ | [Động từ] đưa, trao, chuyền tay — Ví dụ: 在签约仪式上,双方代表微笑着互相递交了具有深远战略意义的合作协议文本。 (Tại buổi lễ ký kết, đại diện hai bên đã tươi cười trao cho nhau văn bản thỏa thuận hợp tác mang ý nghĩa chiến lược sâu rộng.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 14 nét] |
| 洞洞 | dòng | ĐỘNG | [Danh từ] hang động, lỗ, hốc — Ví dụ: 地质科考队员打着强光手电,深入这座形成于数百万年前的神秘喀斯特溶洞进行勘探。 (Các thành viên đội khảo sát địa chất cầm đèn pin công suất lớn đi sâu vào bên trong hang động karst huyền bí được hình thành từ hàng triệu năm trước để tiến hành thăm dò.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 12 nét] |
| 吨噸 | dūn | ĐỐN | [Lượng từ] tấn (đơn vị trọng lượng) — Ví dụ: 这艘我国自主研发建造的超大型万吨级远洋集装箱货轮,顺利完成了跨大洋首航任务。 (Con tàu chở container viễn dương siêu trọng tải hàng vạn tấn do nước ta tự chủ nghiên cứu đóng mới đã hoàn thành suôn sẻ hải trình xuyên đại dương đầu tiên.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 13 nét] |
| 法院法院 | fǎ yuàn | PHÁP VIỆN | [Danh từ] tòa án — Ví dụ: 人民法院依法独立公正行使国家审判权,全力维护社会公平正义的最后一道防线。 (Tòa án Nhân dân thực thi quyền xét xử của Nhà nước một cách độc lập và công minh theo pháp luật, dốc sức giữ vững lằn ranh bảo vệ cuối cùng của công bằng và chính nghĩa xã hội.) [Bộ thủ: 阜 (PHỤ) • 22 nét] |
| 非非 | fēi | PHI | [Phó từ / Tính từ] phi, không phải; nhất định phải — Ví dụ: 科学研究是一项极其严谨的事业,非经过千百次反复扎实的实验验证,绝不能轻易下结论。 (Nghiên cứu khoa học là một sự nghiệp vô cùng cẩn trọng và nghiêm túc, nếu không trải qua hàng ngàn lần kiểm chứng thực nghiệm vững chắc lặp đi lặp lại thì tuyệt đối không được phép vội vàng kết luận.) [Bộ thủ: 非 (PHI) • 13 nét] |
| 疯狂瘋狂 | fēng kuáng | PHONG CUỒNG | [Tính từ] điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội — Ví dụ: 在国际音乐节现场,激昂震撼的摇滚旋律让全场数万名年轻乐迷陷入了疯狂的狂欢。 (Tại không gian đại nhạc hội quốc tế, những giai điệu rock sôi động và bùng nổ đã khiến hàng vạn tín đồ âm nhạc trẻ tuổi đắm chìm trong sự cuồng nhiệt bất tận.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 28 nét] |
| 改正改正 | gǎi zhèng | CẢI CHINH | [Động từ] sửa chữa, đính chính, khắc phục (lỗi sai) — Ví dụ: 知错能改,善莫大焉;在老师的耐心指点下,他迅速改正了计算过程中的粗心失误。 (Biết sai mà sửa ấy là điều đáng quý nhất; dưới sự chỉ bảo kiên nhẫn của thầy cô, bạn ấy đã nhanh chóng sửa chữa những sơ suất bất cẩn trong quá trình tính toán.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 24 nét] |
| 告别告別 | gào bié | CÁO BIỆT | [Động từ] từ biệt, chia tay, giã từ — Ví dụ: 在站台上与前来送行的至亲依依不舍地告别后,他毅然踏上了前往边疆支教的列车。 (Sau khi bịn rịn chia tay người thân ra tận sân ga tiễn biệt, anh kiên định bước lên chuyến tàu hướng về vùng biên cương để làm tình nguyện dạy học.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 20 nét] |
| 公平公平 | gōng píng | CÔNG BÌNH | [Tính từ] công bằng, bình đẳng — Ví dụ: 维护公平开放的市场竞争秩序与法治化营商环境,是激发各类市场主体创新活力的关键。 (Giữ vững trật tự cạnh tranh thị trường công bằng cởi mở và môi trường kinh doanh thượng tôn pháp luật là điều cốt lõi để khơi dậy sức sáng tạo của mọi chủ thể thị trường.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 古代古代 | gǔ dài | CỔ ĐẠI | [Danh từ] thời cổ đại, cổ xưa — Ví dụ: 中国古代水利工程都江堰巧妙利用地形与水势实现了两千余年经久不衰的防洪灌溉功能。 (Công trình thủy lợi Đô Giang Yển thời cổ đại của Trung Quốc đã khéo léo tận dụng địa hình và dòng chảy tự nhiên của con nước để thực hiện chức năng phòng lũ và tưới tiêu hoàn hảo suốt hơn 2.000 năm qua.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 16 nét] |
| 官官 | guān | QUAN | [Danh từ / Tính từ] quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước — Ví dụ: 为官一任,造福一方;身为领导干部要时刻将群众的安危冷暖放在心头最高位置。 (Làm quan một thời, mang lại phúc ấm cho một phương; với tư cách là cán bộ lãnh đạo cần luôn luôn đặt sự an nguy và đời sống ấm no của nhân dân ở vị trí cao nhất trong tim.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 13 nét] |
| 规矩規矩 | guī ju | QUY CỦ | [Danh từ / Tính từ] quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp — Ví dụ: 不以规矩,不能成方圆;在严谨的科学实验中,必须严格恪守操作规程与安全规矩。 (Không có quy củ thì không thể nên khuôn phép; trong các thí nghiệm khoa học nghiêm cẩn, nhất thiết phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác và nội quy an toàn.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 20 nét] |
| 海鲜海鮮 | hǎi xiān | HẢI TIÊN | [Danh từ] hải sản, đồ biển — Ví dụ: 坐落于海滨渔港旁边的大排档里,现捞现烹的各色海鲜肉质紧实鲜美、原汁原味。 (Bên trong quán ăn bình dân nằm ngay cạnh cảng cá ven biển, các loại hải sản tươi sống vừa đánh bắt được chế biến tại chỗ có thịt săn chắc ngọt lịm, đậm đà vị biển.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 21 nét] |
| 横橫 | héng | HOÀNH | [Tính từ / Động từ / Danh từ] ngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán) — Ví dụ: 这架宏伟壮观的斜拉跨海大桥如同一条钢铁巨龙,横跨在波澜壮阔的海湾之上。 (Cây cầu dây văng vượt biển tráng lệ uy nghiêm này tựa như một con rồng thép khổng lồ, vắt ngang qua vịnh biển sóng cuộn mênh mông.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 12 nét] |
| 话题話題 | huà tí | THOẠI ĐỀ | [Danh từ] chủ đề trò chuyện, đề tài — Ví dụ: 在青年创新创业论坛圆桌对话上,人工智能如何赋能实体经济成为了全场最受关注的热门话题。 (Tại phiên tọa đàm bàn tròn Diễn đàn Thanh niên Đổi mới Sáng tạo Khởi nghiệp, chủ đề trí tuệ nhân tạo tiếp sức cho nền kinh tế thực thể như thế nào đã trở thành tâm điểm thu hút sự quan tâm lớn nhất của toàn khán phòng.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 婚礼婚禮 | hūn lǐ | HÔN LỄ | [Danh từ] lễ cưới, hôn lễ, đám cưới — Ví dụ: 两位年轻人在亲朋好友的热烈掌声与真挚祝福声中,举行了一场庄重温馨的新中式传统婚礼。 (Đôi bạn trẻ trong tiếng vỗ tay nồng nhiệt cùng những lời chúc phúc chân thành của người thân bạn bè đã tổ chức một lễ cưới truyền thống phong cách tân Trung Hoa trang nghiêm và ấm cúng.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 23 nét] |
| 计算計算 | jì suàn | KẾ TOÁN | [Động từ / Danh từ] tính toán, suy tính; thuật toán — Ví dụ: 借助国家超级计算中心的超强算力,气象学家可以在数分钟内完成全球极端天气路径模拟计算。 (Nhờ vào sức mạnh tính toán siêu việt của Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia, các nhà khí tượng học có thể hoàn thành việc tính toán mô phỏng đường đi của thời tiết cực đoan toàn cầu chỉ trong vài phút.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 25 nét] |
| 价值價值 | jià zhí | GIÁ TRỊ | [Danh từ] giá trị — Ví dụ: 人生的真正价值在于为社会创造了多少福祉与为他人带来了多少温暖,而非单纯积累个人财富。 (Giá trị đích thực của một đời người nằm ở việc đã cống hiến được bao nhiêu phúc lợi cho xã hội và mang lại bao nhiêu hơi ấm cho người khác, chứ không đơn thuần chỉ là tích lũy của cải cá nhân.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 24 nét] |
| 建设建設 | jiàn shè | KIẾN THIẾT | [Động từ / Danh từ] xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng — Ví dụ: 推进生态文明建设与绿色可持续发展,功在当代、利在千秋,关乎中华民族永续发展大计。 (Đẩy mạnh xây dựng văn minh sinh thái và phát triển xanh bền vững là sự nghiệp lập công ở hiện tại, tạo phúc cho muôn đời sau, gắn liền mật thiết tới đại kế phát triển trường tồn của dân tộc.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 23 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
HSK 3 · Cấu trúc #055Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).
02 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #066Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...).
03 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
HSK 3 · Cấu trúc #080Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).
04 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
HSK 3 · Cấu trúc #085Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'.
05 Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI)
HSK 3 · Cấu trúc #099Phân tích học thuật & Cách dùng: '刚' là phó từ, có thể đứng sau thời gian dài (vd: '他刚来中国一个月'); '刚才' là danh từ thời gian, chỉ vài phút trước thời điểm nói.
06 Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”)
HSK 4 · Liên từ nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên ở vế đầu, nhưng vế sau vẫn diễn ra theo chiều hướng không bị sự thật đó cản trở.
07 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)
HSK 4 · Giới từ đối tượngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị ấn tượng hay cảm nhận sâu sắc của một người hướng tới người khác hoặc sự vật, sự việc cụ thể.
08 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)
HSK 4 · Liên từ điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó.
09 Câu so sánh kém: “A 不如 B (+ Tính từ / Động từ)” (A không bằng B) (比较句:“A 不如 B (+ 形容词/动词)”)
HSK 4 · Câu so sánhPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị A không bằng B về một phương diện nào đó, thường thiên về đánh giá chủ quan của người nói.
10 Phó từ nhấn mạnh phủ định: “并” (Hoàn toàn không) (副词“并”加强否定语气:“并不 / 并没有”)
HSK 4 · Phó từ phủ địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Đặt trước '不' hoặc '没' để nhấn mạnh ngữ khí phủ định, làm rõ sự thật không giống như suy nghĩ hay giả định của người khác.
11 Phó từ chuyển ngoặt: “却” (Lại, ngược lại - đứng sau chủ ngữ) (副词“却”表示主语后转折)
HSK 4 · Phó từ chuyển ngoặtPhân tích học thuật & Cách dùng: '却' là phó từ đứng sau chủ ngữ và trước vị ngữ để biểu thị ý nghĩa chuyển ngoặt nhẹ nhàng, so sánh đối chiếu với hoàn cảnh phía trước.
12 Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使)
HSK 4 · Câu kiêm ngữPhân tích học thuật & Cách dùng: '使' là động từ kiêm ngữ mang phong cách trang trọng, biểu thị chủ ngữ hay sự việc gây nên một biến đổi, tác động lên đối tượng phía sau.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效( )了主力轰炸机梯队突入目标区域。” (Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 掩护 (yǎn hù)
Giải thích chuyên sâu: Từ “掩护” (yǎn hù - âm Hán Việt: YỂM HỘ, động từ / danh từ) mang nghĩa “yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)”. Câu hoàn chỉnh: “在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效掩护了主力轰炸机梯队突入目标区域。” (Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.). Các phương án còn lại: 仪式 (nghi thức, buổi lễ trang nghiêm), 勇于 (dũng cảm, dám nghĩ dám làm, can đảm), 造型 (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả” (Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả”: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...). Câu chuẩn xác trong sách là: “明天如果天气晴朗,我们就去爬山。” (Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.) và “我的耳朵疼。” (Tai tôi bị đau.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国深入推进平安中国建设,全国社会( )大局持续保持长期平稳良好,被国际公认为全球最具安全感的国家之一。” (Nước ta đi sâu thúc đẩy xây dựng Nước Nhà Bình An, đại cục trật tự trị an an ninh xã hội trên toàn quốc liên tục duy trì trạng thái tốt đẹp ổn định lâu dài, được quốc tế công nhận là một trong những quốc gia có cảm giác an toàn nhất trên toàn cầu.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 治安 (zhì ān)
Giải thích chuyên sâu: Từ “治安” (zhì ān - âm Hán Việt: TRỊ AN, danh từ) mang nghĩa “trị an, trật tự trị an an ninh xã hội”. Câu hoàn chỉnh: “我国深入推进平安中国建设,全国社会治安大局持续保持长期平稳良好,被国际公认为全球最具安全感的国家之一。” (Nước ta đi sâu thúc đẩy xây dựng Nước Nhà Bình An, đại cục trật tự trị an an ninh xã hội trên toàn quốc liên tục duy trì trạng thái tốt đẹp ổn định lâu dài, được quốc tế công nhận là một trong những quốc gia có cảm giác an toàn nhất trên toàn cầu.). Các phương án còn lại: 拄 (chống (gậy)), 资本 (tư bản, nguồn vốn tài chính; vốn liếng), 比例 (tỷ lệ, tỷ xích).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ” (Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ”: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'. Câu chuẩn xác trong sách là: “关于中国历史,他了解得特别多。” (Về lịch sử Trung Quốc, anh ấy am hiểu đặc biệt nhiều.) và “请关灯。” (Xin hãy tắt đèn.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外( )额持续保持稳健增长。” (Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 出口 (chū kǒu)
Giải thích chuyên sâu: Từ “出口” (chū kǒu - âm Hán Việt: XUẤT KHẨU, động từ / danh từ) mang nghĩa “xuất khẩu; cửa ra, lối ra”. Câu hoàn chỉnh: “随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外出口额持续保持稳健增长。” (Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.). Các phương án còn lại: 呆 (ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch), 洞 (hang động, lỗ, hốc), 改正 (sửa chữa, đính chính, khắc phục (lỗi sai)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản” (Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản”: Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên ở vế đầu, nhưng vế sau vẫn diễn ra theo chiều hướng không bị sự thật đó cản trở. Câu chuẩn xác trong sách là: “尽管平时工作很忙,他们还是经常保持联系。” (Mặc dù ngày thường công việc rất bận, họ vẫn thường xuyên giữ liên lạc.) và “尽管两人相隔遥远,友情却没有因此疏远。” (Mặc dù hai người cách xa nhau, tình bạn lại không vì thế mà phai nhạt.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Giáo trình luyện đọc tiếng Hán cấp tốc chuyên sâu 汉语阅读速成提高篇" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



