Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo44 phút9.420lượt

Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Nguyễn Việt Dũng

Thạc sĩ Ngôn ngữ học & Chuyên gia HSK

Về Blog
Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Đường Thi Tam Bách Thủ (Thi Ca • HSK 5–6+) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: đường thi tam bách thủ
Bảng điều khiển
Mục lục (18 mục)

Giáo trình Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển) (唐诗三百首精选 - Tángshī Sānbǎishǒu Jīngxuǎn) là ấn phẩm chuyên khảo do Hành Đường Thoái Sĩ Tuyển Tập biên soạn, xuất bản bởi NXB Văn Học & Nghệ Thuật. Sách dành cho trình độ Thi Ca – Cổ Điển (HSK 5–6+) với dung lượng 350 trang. Học tiếng Trung qua thơ Đường là con đường thẩm mỹ cao quý nhất để hiểu tâm hồn và văn hóa Trung Hoa. Sách cung cấp phiên âm Ruby Pinyin, âm Hán Việt viết hoa, phân tích thi tứ và nghệ thuật đăng đối. Dưới đây là bản số hóa chi tiết trên FoxHSK tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến và liên kết tải PDF miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển)

Văn học & Chuyên khảo

Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
350 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
2.861

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển)"

Ấn phẩm Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

全球经贸格局经历着深刻重组,跨境电商与数字贸易正成为激活国际商业交往的核心引擎。

Bản dịch tiếng Việt

Cục diện kinh TẾ thương mại toàn cầu đang trải qua sự tái cơ cấu sâu sắc, thương mại điện tử xuyên biên giới và thương mại kỹ thuật số đang trở thành động cơ cốt lõi kích hoạt giao lưu thương mại quốc tế.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L5-12 · Xu hướng mới trong thương mại quốc tế (国际贸易新趋势)

全quán球qiú经jīng贸mào格gé局jú经jīng历lì着zhe深shēn刻kè重zhòng组zǔ,跨kuà境jìng电diàn商shāng与yǔ数shù字zì贸mào易yì正zhèng成chéng为wéi激jī活huó国guó际jì商shāng业yè交jiāo往wǎng的de核hé心xīn引yǐn擎qíng。全quán球qiú經jīng貿mào格gé局jú經jīng歷lì著zhe深shēn刻kè重zhòng組zǔ,跨kuà境jìng電diàn商shāng與yǔ數shù字zì貿mào易yì正zhèng成chéng為wéi激jī活huó國guó際jì商shāng業yè交jiāo往wǎng的de核hé心xīn引yǐn擎qíng。

Cục diện kinh TẾ thương mại toàn cầu đang trải qua sự tái cơ cấu sâu sắc, thương mại điện tử xuyên biên giới và thương mại kỹ thuật số đang trở thành động cơ cốt lõi kích hoạt giao lưu thương mại quốc tế.

Trích đoạn số hóa 02 · L5-12 · Xu hướng mới trong thương mại quốc tế (国际贸易新趋势)

贸mào易yì便biàn利lì化huà政zhèng策cè与yǔ绿lǜ色sè认rèn证zhèng标biāo准zhǔn日rì趋qū严yán格gé,倒dǎo逼bī全quán球qiú供gōng应yìng链liàn加jiā快kuài提tí升shēng合hé规guī透tòu明míng度dù与yǔ抗kàng风fēng险xiǎn韧rèn性xìng。貿mào易yì便biàn利lì化huà政zhèng策cè與yǔ綠lǜ色sè認rèn證zhèng標biāo準zhǔn日rì趨qū嚴yán格gé,倒dǎo逼bī全quán球qiú供gōng應yìng鏈liàn加jiā快kuài提tí升shēng合hé規guī透tòu明míng度dù與yǔ抗kàng風fēng險xiǎn韌rèn性xìng。

Chính sách thuận lợi hóa thương mại cùng các tiêu chuẩn chứng nhận xanh ngày càng khắt khe, thúc bách chuỗi cung ứng toàn cầu phải nhanh chóng nâng cao tính minh bạch tuân thủ và độ dẻo dai chống chịu rủi ro.

Trích đoạn số hóa 03 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

随suí着zhe医yī疗liáo水shuǐ平píng的de显xiǎn著zhù提tí升shēng与yǔ人rén口kǒu预yù期qī寿shòu命mìng的de延yán长cháng,人rén口kǒu老lǎo龄líng化huà已yǐ成chéng为wéi许xǔ多duō国guó家jiā共gòng同tóng面miàn临lín的de社shè会huì课kè题tí。隨suí著zhe醫yī療liáo水shuǐ平píng的de顯xiǎn著zhù提tí升shēng與yǔ人rén口kǒu預yù期qī壽shòu命mìng的de延yán長cháng,人rén口kǒu老lǎo齡líng化huà已yǐ成chéng為wéi許xǔ多duō國guó家jiā共gòng同tóng面miàn臨lín的de社shè會huì課kè題tí。

Cùng với sự nâng cao rõ rệt của trình độ Y TẾ và tuổi thọ kỳ vọng của dân số ngày càng kéo dài, già hóa dân số đã trở thành bài toán XÃ hội chung mà nhiều quốc gia đang đối mặt.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

由yóu此cǐ催cuī生shēng出chū的de“银yín发fà经jīng济jì”,涵hán盖gài了le智zhì慧huì康kāng养yǎng、老lǎo年nián大dà学xué、适shì老lǎo化huà家jiā居jū改gǎi造zào以yǐ及jí慢màn节jié奏zòu定dìng制zhì旅lǚ游yóu等děng多duō元yuán领lǐng域yù。由yóu此cǐ催cuī生shēng出chū的de“銀yín髮fà經jīng濟jì”,涵hán蓋gài了le智zhì慧huì康kāng養yǎng、老lǎo年nián大dà學xué、適shì老lǎo化huà家jiā居jū改gǎi造zào以yǐ及jí慢màn節jié奏zòu定dìng製zhì旅lǚ遊yóu等děng多duō元yuán領lǐng域yù。

Nền 'kinh TẾ tóc bạc' được thúc đẩy ra đời từ đó bao hàm nhiều lĩnh vực ĐA nguyên như chăm sóc sức khỏe thông minh, đại học cho người cao tuổi, cải tạo nội thất thân thiện với người già và du lịch thiết kế riêng nhịp độ chậm.

Trích đoạn số hóa 05 · L5-14 · Di sản văn hóa phi vật thể và sự kế thừa sáng tạo (非物质文化遗产的活态传承)

刺cì绣xiù、剪jiǎn纸zhǐ、古gǔ琴qín与yǔ传chuán统tǒng制zhì茶chá技jì艺yì等děng非fēi物wù质zhì文wén化huà遗yí产chǎn,凝níng结jié着zhe世shì代dài匠jiàng人rén的de非fēi凡fán智zhì慧huì与yǔ审shěn美měi情qíng趣qù。刺cì繡xiù、剪jiǎn紙zhǐ、古gǔ琴qín與yǔ傳chuán統tǒng制zhì茶chá技jì藝yì等děng非fēi物wù質zhì文wén化huà遺yí產chǎn,凝níng結jié著zhe世shì代dài匠jiàng人rén的de非fēi凡fán智zhì慧huì與yǔ審shěn美měi情qíng趣qù。

Các di sản văn hóa phi vật thỂ như thêu thùa, cắt giấy, đàn cổ cầm và kỹ nghệ làm trà truyền thống kết tinh trÍ tuỆ phi phàm cùng gu thẩm MỸ tinh tế của bao thế hệ nghệ nhân.

Trích đoạn số hóa 06 · L5-14 · Di sản văn hóa phi vật thể và sự kế thừa sáng tạo (非物质文化遗产的活态传承)

近jìn年nián来lái,大dà批pī年nián轻qīng设shè计jì师shī将jiāng非fēi遗yí元yuán素sù巧qiǎo妙miào融róng入rù现xiàn代dài服fú饰shì、文wén创chuàng产chǎn品pǐn与yǔ数shù字zì动dòng画huà之zhī中zhōng,让ràng古gǔ老lǎo技jì艺yì重chóng新xīn走zǒu进jìn大dà众zhòng视shì野yě。近jìn年nián來lái,大dà批pī年nián輕qīng設shè計jì師shī將jiāng非fēi遺yí元yuán素sù巧qiǎo妙miào融róng入rù現xiàn代dài服fú飾shì、文wén創chuàng產chǎn品pǐn與yǔ數shù字zì動dòng畫huà之zhī中zhōng,讓ràng古gǔ老lǎo技jì藝yì重chóng新xīn走zǒu進jìn大dà眾zhòng視shì野yě。

Những năm gần đây, đông đảo nhà thiết KẾ trẻ đã khéo léo lồng ghép yếu tố di sản phi vật thể vào trang phục hiện đại, sản phẩm sáng tạo văn hóa và hoạt hình kỹ thuật số, đưa kỹ nghệ cổ xưa bước vào tầm mắt công chúng một lần nữa.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

仰yǎng望wàng浩hào瀚hàn星xīng空kōng,人rén类lèi对duì宇yǔ宙zhòu奥ào秘mì的de探tàn索suǒ从cóng未wèi止zhǐ步bù。从cóng人rén造zào卫wèi星xīng升shēng空kōng到dào空kōng间jiān站zhàn长cháng期qī驻zhù留liú,每měi一yí次cì突tū破pò都dōu凝níng聚jù着zhe无wú数shù科kē研yán人rén员yuán的de心xīn血xuè。仰yǎng望wàng浩hào瀚hàn星xīng空kōng,人rén類lèi對duì宇yǔ宙zhòu奧ào秘mì的de探tàn索suǒ從cóng未wèi止zhǐ步bù。從cóng人rén造zào衛wèi星xīng升shēng空kōng到dào空kōng間jiān站zhàn長cháng期qī駐zhù留liú,每měi一yí次cì突tū破pò都dōu凝níng聚jù著zhe無wú數shù科kē研yán人rén員yuán的de心xīn血xuè。

Ngước nhìn bầu trời sao bao la, hành trình thám hiểm bí ẩn VŨ trỤ của nhân loại chưa bao giờ dừng bước. Từ vệ tinh nhân tạo rời bệ phóng đến trạm không gian lưu trú dài ngày, mỗi lần ĐỘT phÁ đều kết tụ tâm huyết của biết bao nhà nghiên cứu khoa học.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

面miàn对duì极jí端duān恶è劣liè的de太tài空kōng环huán境jìng,差chà之zhī毫háo厘lí往wǎng往wǎng会huì导dǎo致zhì谬miù以yǐ千qiān里lǐ,因yīn此cǐ严yán谨jǐn求qiú实shí、协xié同tóng攻gōng关guān成chéng为wéi了le科kē学xué精jīng神shén的de核hé心xīn底dǐ色sè。面miàn對duì極jí端duān惡è劣liè的de太tài空kōng環huán境jìng,差chà之zhī毫háo釐lí往wǎng往wǎng會huì導dǎo致zhì謬miù以yǐ千qiān里lǐ,因yīn此cǐ嚴yán謹jǐn求qiú實shí、協xié同tóng攻gōng關guān成chéng為wéi了le科kē學xué精jīng神shén的de核hé心xīn底dǐ色sè。

Đối mặt với môi trường không gian khắc nghiệt tột cùng, sai một ly thường dẫn tới đi một dặm, bởi vậy sự nghiêm cẩn cầu thực và phối hợp vượt khó đã trở thành bản sắc cốt lõi của tinh thần khoa học.

Trích đoạn số hóa 09 · L6-1 · Toàn cầu hóa kinh tế và văn hóa bản địa (经济全球化与本土文化)

在zài经jīng济jì全quán球qiú化huà席xí卷juǎn全quán球qiú的de浪làng潮cháo中zhōng,本běn土tǔ文wén化huà的de独dú特tè性xìng正zhèng面miàn临lín前qián所suǒ未wèi有yǒu的de消xiāo解jiě与yǔ重zhòng塑sù。在zài經jīng濟jì全quán球qiú化huà席xí捲juǎn全quán球qiú的de浪làng潮cháo中zhōng,本běn土tǔ文wén化huà的de獨dú特tè性xìng正zhèng面miàn臨lín前qián所suǒ未wèi有yǒu的de消xiāo解jiě與yǔ重zhòng塑sù。

Trong làn sóng toàn cầu hóa kinh TẾ càn quét khắp địa cầu, tính độc đáo của văn hóa bản ĐỊA đang đối mặt với sự phai nhạt và tái định hình chưa từng có.

Trích đoạn số hóa 10 · L6-1 · Toàn cầu hóa kinh tế và văn hóa bản địa (经济全球化与本土文化)

然rán而ér,本běn土tǔ文wén化huà是shì一yí个gè民mín族zú安ān身shēn立lì命mìng的de精jīng神shén基jī因yīn。唯wéi有yǒu深shēn植zhí于yú历lì史shǐ文wén脉mài,方fāng能néng拥yōng有yǒu抵dǐ御yù风fēng浪làng的de情qíng感gǎn向xiàng心xīn力lì与yǔ创chuàng造zào源yuán泉quán。然rán而ér,本běn土tǔ文wén化huà是shì一yí個gè民mín族zú安ān身shēn立lì命mìng的de精jīng神shén基jī因yīn。唯wéi有yǒu深shēn植zhí於yú歷lì史shǐ文wén脈mài,方fāng能néng擁yōng有yǒu抵dǐ禦yù風fēng浪làng的de情qíng感gǎn向xiàng心xīn力lì與yǔ創chuàng造zào源yuán泉quán。

Thế nhưng, văn hóa bản ĐỊA lại là gen di truyền tinh thần lập thân an mệnh của một dân tộc. Chỉ khi bám rễ sâu vào mạch nguồn lịch sử, mới có thể sở hữu sức mạnh hướng tâm tình cảm và cội nguồn sáng tạo để chống chọi phong ba bão táp.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
肌jī肉ròu肌jī肉ròu jī ròu CƠ NHỤC [Danh từ] cơ bắp, bắp thịt — Ví dụ: 科学规律的力量抗阻训练配合充足的优质蛋白质补充,能有效促进肌肉合成与骨骼健康。 (Việc tập luyện kháng lực khoa học và điều độ kết hợp bổ sung đầy đủ protein chất lượng cao có thể thúc đẩy hiệu quả quá trình tổng hợp cơ bắp và bảo vệ xương khớp.) [Bộ thủ: 肉 (NHỤC) • 22 nét]
纪jì律lǜ紀jì律lǜ jì lǜ KỶ LUẬT [Danh từ] kỷ luật — Ví dụ: 严明的组织纪律与崇高的奉献精神,是一支优秀科研攻关团队战无不胜、攻无不克的坚强保证。 (Kỷ luật tổ chức nghiêm minh cùng tinh thần cống hiến cao cả là sự bảo đảm vững chắc giúp một đội ngũ nghiên cứu khoa học xuất sắc bách chiến bách thắng.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 19 nét]
价jià值zhí價jià值zhí jià zhí GIÁ TRỊ [Danh từ] giá trị — Ví dụ: 人生的真正价值在于为社会创造了多少福祉与为他人带来了多少温暖,而非单纯积累个人财富。 (Giá trị đích thực của một đời người nằm ở việc đã cống hiến được bao nhiêu phúc lợi cho xã hội và mang lại bao nhiêu hơi ấm cho người khác, chứ không đơn thuần chỉ là tích lũy của cải cá nhân.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 24 nét]
简jiǎn历lì簡jiǎn歷lì jiǎn lì GIẢN LỊCH [Danh từ] sơ yếu lý lịch, CV — Ví dụ: 求职毕业生应当结合应聘岗位的核心任职要求,有针对性地突出个人项目经历并精心排版简历。 (Sinh viên tốt nghiệp tìm việc cần bám sát yêu cầu tuyển dụng cốt lõi của vị trí ứng tuyển để làm nổi bật có trọng tâm các kinh nghiệm dự án cá nhân và trình bày cv một cách chuyên nghiệp chỉn chu.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét]
酱jiàng油yóu醬jiàng油yóu jiàng yóu TƯƠNG DẦU [Danh từ] nước tương, xì dầu — Ví dụ: 古法传统酿造特级头道生抽酱油色泽红褐透亮、鲜咸醇厚,是中式烹饪提鲜增色不可或缺的灵魂调料。 (Xì dầu nước tương nhất phẩm cốt được ủ lên men theo phương pháp thủ công cổ truyền có màu nâu đỏ óng ánh, vị mặn ngọt đậm đà, là gia vị linh hồn không thể thiếu làm dậy vị và lên màu cho ẩm thực Trung Hoa.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 17 nét]
接jiē触chù接jiē觸chù jiē chù TIẾP XÚC [Động từ / Danh từ] tiếp xúc, tiếp cận, va chạm — Ví dụ: 多去科技馆与大自然中亲身体验,能够让孩子们尽早接触前沿科学知识并开阔眼界。 (Thường xuyên đến các bảo tàng khoa học và hòa mình trải nghiệm ngoài thiên nhiên sẽ giúp các em nhỏ sớm được tiếp cận với tri thức khoa học tiên phong và mở rộng tầm nhìn hiểu biết.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 18 nét]
结jié账zhàng結jié賬zhàng jié zhàng KẾT TRƯỚNG [Động từ] thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng) — Ví dụ: 在餐厅享用完丰盛可口的晚餐后,顾客只需扫描餐桌上的二维码即可一秒快速结账。 (Sau khi dùng xong bữa tối thơm ngon thịnh soạn tại nhà hàng, thực khách chỉ cần quét mã qr in trên bàn ăn là có thể thanh toán tính tiền nhanh chóng chỉ trong 1 giây.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 17 nét]
谨jǐn慎shèn謹jǐn慎shèn jǐn shèn CẨN THẬN [Tính từ] thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận — Ví dụ: 在做出涉及重大公共卫生安全与生态环境影响的科学决策时,必须保持高度客观谨慎的态度。 (Khi đưa ra các quyết sách khoa học liên quan tới an toàn vệ sinh công cộng trọng đại và ảnh hưởng môi trường sinh thái, nhất thiết phải giữ thái độ khách quan và cẩn trọng cao độ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét]
救jiù救jiù jiù CỨU [Động từ] cứu, cứu giúp — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地救。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách lưu lại một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 10 nét]
据jù说shuō據jù說shuō jù shuō CƯ THUYẾT [Phó từ / Liên từ] nghe nói, tương truyền — Ví dụ: 据说这座坐落于崇山峻岭之间的千年古刹始建于东汉末年,至今完整保留着珍贵的古壁画遗存。 (Nghe nói ngôi chùa cổ ngàn năm tọa lạc giữa chốn non cao trùng điệp này được khởi lập từ cuối thời Đông Hán, đến nay vẫn bảo tồn nguyên vẹn những di sản bích họa cổ vô giá.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 复合趋向补语 (PHỨC HỢP XU HƯỚNG BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #033
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Ghép động từ chỉ phương hướng và 来/去 để miêu tả hướng chuyển động phức hợp trong không gian.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī走zǒu进jìn教jiào室shì来lái了le,请qǐng拿ná出chū来lái你nǐ的de课kè本běn。
👉 Thầy giáo đã bước vào trong lớp học rồi, xin hãy lấy sách giáo khoa ra.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè件jiàn衬chèn衫shān很hěn合hé适shì。
👉 Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "复合趋向补语" (Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 程度补语(极了/死了/得很) (TRÌNH ĐỘ BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #038
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ cảm xúc hoặc tính chất đạt tới đỉnh điểm tột cùng.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān爬pá长cháng城chéng累lèi极jí了le,高gāo兴xìng得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Hôm nay leo Vạn Lý Trường Thành mệt vô cùng, nhưng vui mừng khôn xiết.
Ví dụ 2 đối chiếu:
除chú了le他tā,我wǒ都dōu去qù了le。
👉 Ngoài anh ấy, tôi đều đã đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "程度补语(极了/死了/得很)" (Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)

HSK 3 · Cấu trúc #047
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ书shū放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng了le,请qǐng把bǎ手shǒu机jī递dì给gěi他tā。
👉 Tôi đã để cuốn sách ở trên bàn rồi, xin hãy chuyền điện thoại cho anh ấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le蛋dàn糕gāo。
👉 Tôi đã mua bánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(位移与给予)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)

HSK 3 · Cấu trúc #062
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ有yǒu努nǔ力lì学xué习xí,才cái能néng考kǎo上shàng理lǐ想xiǎng的de大dà学xué。
👉 Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ每měi天tiān锻duàn炼liàn。
👉 Tôi tập thể dục mỗi ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "唯一条件(只有……才……)" (只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)

HSK 3 · Cấu trúc #080
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le学xué好hǎo汉hàn语yǔ,他tā每měi天tiān坚jiān持chí读dú报bào;请qǐng留liú下xià电diàn话huà,以yǐ便biàn联lián系xì。
👉 Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ跟gēn你nǐ一yì起qǐ去qù。
👉 Tôi đi cùng bạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "积极目的(为了…… / 以便……)" (为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 方向介词(向 / 往 / 朝) (PHƯƠNG HƯỚNG GIỚI TỪ HƯỚNG VÃNG TRIÊU)

HSK 3 · Cấu trúc #087
Công thức cấu trúc cốt lõi:
向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ hướng di chuyển hoặc đối tượng hành động. '往' chỉ kết hợp với danh từ chỉ phương hướng/địa điểm; '向' kết hợp được cả với người và mục tiêu trừu tượng.

Ví dụ 1 trong sách:
一yì直zhí往wǎng前qián走zǒu,向xiàng雷léi锋fēng同tóng志zhì学xué习xí。
👉 Cứ đi thẳng về phía trước; học tập theo tấm gương đồng chí Lôi Phong.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā关guān心xīn我wǒ的de健jiàn康kāng。
👉 Anh ấy quan tâm đến sức khỏe của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "方向介词(向 / 往 / 朝)" (向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cặp liên từ vô điều kiện: “无论/不管……都……” (Bất luận / Dù cho... đều...) (无条件关联词:“无论/不管……都……”)

HSK 4 · Liên từ vô điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
无论 / 不管 + Từ nghi vấn / Phương án A hay B, S + 都 + Kết quả cố định

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hay hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành vi ở vế sau đều không thay đổi.

Ví dụ 1 trong sách:
无wú论lùn遇yù到dào什shén么me困kùn难nán,真zhēn正zhèng的de朋péng友yǒu都dōu会huì在zài你nǐ身shēn边biān支zhī持chí你nǐ。
👉 Bất luận gặp khó khăn gì, người bạn chân chính đều sẽ ở bên ủng hộ bạn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bù管guǎn天tiān气qì怎zěn么me样yàng,他tā每měi天tiān都dōu坚jiān持chí晨chén跑pǎo。
👉 Bất kể thời tiết thế nào, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì chạy bộ buổi sáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "无论 / 不管 + Từ nghi vấn / Phương án A hay B, S + 都 + Kết quả cố định". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)

HSK 4 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de知zhī足zú常cháng乐lè,内nèi心xīn才cái能néng真zhēn正zhèng拥yōng有yǒu宁níng静jìng与yǔ富fù足zú。
👉 Biết hài lòng với những gì mình có thì nội tâm mới thực sự có được sự an yên và đủ đầy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ有yǒu合hé理lǐ消xiāo费fèi,生shēng活huó才cái不bú会huì承chéng受shòu太tài大dà的de压yā力lì。
👉 Chỉ có tiêu dùng hợp lý thì cuộc sống mới không phải gánh chịu áp lực quá lớn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”)

HSK 4 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế đầu thì vế sau nhất định sẽ đạt được kết quả tương ứng.

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ要yào平píng时shí坚jiān持chí锻duàn炼liàn身shēn体tǐ,就jiù能néng有yǒu效xiào预yù防fáng很hěn多duō疾jí病bìng。
👉 Chỉ cần ngày thường kiên trì rèn luyện thân thể là có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều bệnh tật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào保bǎo持chí积jī极jí乐lè观guān的de心xīn态tài,身shēn体tǐ就jiù会huì更gèng健jiàn康kāng。
👉 Chỉ cần giữ vững tâm thái tích cực lạc quan là cơ thể sẽ khỏe mạnh hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)

HSK 4 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le完wán成chéng这zhè个ge项xiàng目mù,他tā连lián续xù熬áo夜yè,甚shèn至zhì忘wàng记jì了le吃chī晚wǎn饭fàn。
👉 Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.
Ví dụ 2 đối chiếu:
阳yáng光guāng总zǒng在zài风fēng雨yǔ后hòu,每měi一yí次cì挫cuò折zhé甚shèn至zhì都dōu能néng让ràng我wǒ们men变biàn得de更gèng强qiáng大dà。
👉 Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Bổ ngữ xu hướng mở rộng: “V + 起来” (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhận định khi nhìn vào) (趋向补语引申用法:V + 起来)

HSK 4 · Bổ ngữ xu hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị hành động hay trạng thái bắt đầu và có xu hướng tiếp tục phát triển (ví dụ: 笑起来, 热起来). 2. Dùng sau động từ cảm quan như 看起来, 听起来 để đưa ra nhận định ban đầu từ một góc nhìn.

Ví dụ 1 trong sách:
用yòng心xīn去qù观guān察chá,生shēng活huó中zhōng的de很hěn多duō小xiǎo事shì都dōu会huì变biàn得de有yǒu趣qù起qǐ来lái。
👉 Dốc lòng quan sát, rất nhiều việc nhỏ trong đời đều sẽ bắt đầu trở nên thú vị.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge地dì方fāng虽suī然rán不bú大dà,看kàn起qǐ来lái却què很hěn有yǒu文wén化huà底dǐ蕴yùn。
👉 Nơi này tuy không lớn, trông vào lại thấy rất có chiều sâu văn hóa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ / Tính từ + 起来". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc biến đổi song hành: “随着……” (Cùng với... thì...) (伴随结构:“随着……的发展/增加”)

HSK 4 · Giới từ liên kết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một sự việc hoặc hiện tượng diễn tiến theo cùng sự thay đổi của điều kiện ở vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
随suí着zhe环huán保bǎo意yì识shí的de增zēng强qiáng,越yuè来lái越yuè多duō的de人rén开kāi始shǐ使shǐ用yòng环huán保bǎo购gòu物wù袋dài。
👉 Cùng với sự gia tăng của ý thức bảo vệ môi trường, ngày càng nhiều người bắt đầu dùng túi mua hàng thân thiện môi trường.
Ví dụ 2 đối chiếu:
随suí着zhe气qì温wēn逐zhú渐jiàn升shēng高gāo,节jié约yuē用yòng水shuǐ用yòng电diàn变biàn得de尤yóu为wèi关guān键jiàn。
👉 Cùng với việc nhiệt độ dần tăng cao, việc tiết kiệm điện nước trở nên đặc biệt quan trọng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “科学规律的力量抗阻训练配合充足的优质蛋白质补充,能有效促进(  )合成与骨骼健康。” (Việc tập luyện kháng lực khoa học và điều độ kết hợp bổ sung đầy đủ protein chất lượng cao có thể thúc đẩy hiệu quả quá trình tổng hợp cơ bắp và bảo vệ xương khớp.)

A. 肌肉 (jī ròu - CƠ NHỤC)
B. 简历 (jiǎn lì - GIẢN LỊCH)
C. 结账 (jié zhàng - KẾT TRƯỚNG)
D. 可怕 (kě pà - KHẢ PHẠ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 肌肉 (jī ròu)

Giải thích chuyên sâu: Từ “肌肉” (jī ròu - âm Hán Việt: CƠ NHỤC, danh từ) mang nghĩa “cơ bắp, bắp thịt”. Câu hoàn chỉnh: “科学规律的力量抗阻训练配合充足的优质蛋白质补充,能有效促进肌肉合成与骨骼健康。” (Việc tập luyện kháng lực khoa học và điều độ kết hợp bổ sung đầy đủ protein chất lượng cao có thể thúc đẩy hiệu quả quá trình tổng hợp cơ bắp và bảo vệ xương khớp.). Các phương án còn lại: 简历 (sơ yếu lý lịch, CV), 结账 (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 可怕 (đáng sợ, ghê gớm, kinh khủng).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Cấu trúc #038

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了” (Cấu trúc 程度补语(极了/死了/得很) (TRÌNH ĐỘ BỔ NGỮ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ
C. 今天爬长城累极了,高兴得不得了。 (Hôm nay leo Vạn Lý Trường Thành mệt vô cùng, nhưng vui mừng khôn xiết.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了”: Biểu thị mức độ cảm xúc hoặc tính chất đạt tới đỉnh điểm tột cùng. Câu chuẩn xác trong sách là: “今天爬长城累极了,高兴得不得了。” (Hôm nay leo Vạn Lý Trường Thành mệt vô cùng, nhưng vui mừng khôn xiết.) và “除了他,我都去了。” (Ngoài anh ấy, tôi đều đã đi.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “建设覆盖全民的普惠型公共文化服务体系,能够极大(  )人民群众日益增长的精神文化需求。” (Việc xây dựng hệ thống dịch vụ văn hóa công cộng bao trùm toàn dân có thể đáp ứng trọn vẹn nhu cầu văn hóa tinh thần ngày càng tăng của quần chúng nhân dân.)

A. 摸 (mō - MÒ)
B. 盼望 (pàn wàng - PHÁN VỌNG)
C. 满足 (mǎn zú - MÃN TÚ)
D. 亲爱 (qīn ài - THÂN ÁI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 满足 (mǎn zú)

Giải thích chuyên sâu: Từ “满足” (mǎn zú - âm Hán Việt: MÃN TÚ, động từ / tính từ) mang nghĩa “thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng”. Câu hoàn chỉnh: “建设覆盖全民的普惠型公共文化服务体系,能够极大满足人民群众日益增长的精神文化需求。” (Việc xây dựng hệ thống dịch vụ văn hóa công cộng bao trùm toàn dân có thể đáp ứng trọn vẹn nhu cầu văn hóa tinh thần ngày càng tăng của quần chúng nhân dân.). Các phương án còn lại: 摸 (chạm vào), 盼望 (trông mong, ngóng trông, mong mỏi), 亲爱 (thân ái, yêu quý, kính yêu).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Cấu trúc #062

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả” (Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI))?

A. 只有努力学习,才能考上理想的大学。 (Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả”: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...). Câu chuẩn xác trong sách là: “只有努力学习,才能考上理想的大学。” (Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.) và “我每天锻炼。” (Tôi tập thể dục mỗi ngày.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这位野生动物(  )师常年在青藏高原风餐露宿,用高清长焦镜头记录下了雪豹捕食的珍贵瞬间。” (Nhiếp ảnh gia động vật hoang dã này quanh năm dầm mưa dãi nắng nơi cao nguyên Thanh Tạng, dùng ống kính tele độ nét cao ghi lại khoảnh khắc săn mồi vô giá của báo tuyết.)

A. 摄影 (shè yǐng - NHIẾP ẢNH)
B. 使劲儿 (shǐ jìn ér - SỬ KÌNH NHÂN)
C. 说服 (shuō fú - THUYẾT PHỤC)
D. 痛苦 (tòng kǔ - THỐNG KHỔ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 摄影 (shè yǐng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “摄影” (shè yǐng - âm Hán Việt: NHIẾP ẢNH, danh từ / động từ) mang nghĩa “nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh”. Câu hoàn chỉnh: “这位野生动物摄影师常年在青藏高原风餐露宿,用高清长焦镜头记录下了雪豹捕食的珍贵瞬间。” (Nhiếp ảnh gia động vật hoang dã này quanh năm dầm mưa dãi nắng nơi cao nguyên Thanh Tạng, dùng ống kính tele độ nét cao ghi lại khoảnh khắc săn mồi vô giá của báo tuyết.). Các phương án còn lại: 使劲儿 (dốc sức, ráng sức, dùng sức), 说服 (thuyết phục), 痛苦 (đau khổ, thống khổ, nỗi đau).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #087

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ” (Cấu trúc 方向介词(向 / 往 / 朝) (PHƯƠNG HƯỚNG GIỚI TỪ HƯỚNG VÃNG TRIÊU))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến
C. 一直往前走,向雷锋同志学习。 (Cứ đi thẳng về phía trước; học tập theo tấm gương đồng chí Lôi Phong.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ”: Chỉ hướng di chuyển hoặc đối tượng hành động. '往' chỉ kết hợp với danh từ chỉ phương hướng/địa điểm; '向' kết hợp được cả với người và mục tiêu trừu tượng. Câu chuẩn xác trong sách là: “一直往前走,向雷锋同志学习。” (Cứ đi thẳng về phía trước; học tập theo tấm gương đồng chí Lôi Phong.) và “他关心我的健康。” (Anh ấy quan tâm đến sức khỏe của tôi.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển) ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Đường Thi Tam Bách Thủ (300 Bài Thơ Đường Kinh Điển)" thuộc nhóm Thơ Ca Cổ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Thi Ca • HSK 5–6+. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt DũngThạc sĩ Ngôn ngữ học & Chuyên gia HSK

Chuyên gia nghiên cứu Hán ngữ và biên phiên dịch cấp cao tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK