Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung (Dịch Thuật • HSK 5–6+) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.
Mục lục (18 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp)"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 决断警示句式“当务之急是……,切莫……”
- 02 志向宣示句式“唯有……,方能……”
- 03 法律文书严谨句式“凡……者,均须……”
- 04 高阶文言转折递进式“非但……,抑且……”
- 05 翻译理论判断结构“鉴于……之复杂性,宜采取……之策略”
- 06 宏观经济论断式“面对……的双重承压,亟待通过……手段加以化解”
- 07 考据学经典引据式“按《……》所载,此字古音通……,实指……”
- 08 古典文心审美论式“其妙处正在于……,虽未着一字,却尽得风流”
- 09 元首外交庄重句式“秉持……之理念,展现……之担当,为……贡献智慧与方案”
- 10 先秦经典格言对仗式“……,君子以……;……,君子以……”
- 11 Cặp liên từ giả thiết cực độ: “哪怕……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“哪怕……也……”)
- 12 Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp)"
Giáo trình Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp) (汉越高级翻译教程与实务 - Hàn-Yuè Gāojí Fānyì Jiàochéng yǔ Shíwù) là ấn phẩm chuyên khảo do Ban Biên Soạn Dịch Thuật Đối Ngoại biên soạn, xuất bản bởi Tủ Sách Dịch Thuật Quốc Tế. Sách dành cho trình độ Biên Phiên Dịch (HSK 5–6+) với dung lượng 360 trang. Tài liệu đào tạo thực chiến cho các biên phiên dịch viên thương mại và ngoại giao. Giúp người học thoát khỏi cách dịch thô cứng bám chữ (word-by-word) để đạt đến 3 cảnh giới tối thượng: TÍN (Chuẩn xác) - ĐẠT (Trôi chảy) - NHÃ (Thanh tao). Dưới đây là bản số hóa chi tiết trên FoxHSK tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến và liên kết tải PDF miễn phí.

Ngữ pháp & Kỹ năng
Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp)
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Số trang
- 360 trang
- Quyền tải
- Miễn phí 100%
- Cấp độ
- HSK 1–6
- Lượt tải
- 2.398
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp)"
Ấn phẩm Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
无论是因不甘心前期投入而盲目追加的“沉没成本谬误”,还是只听取顺耳之言的“确认偏误”,都在无形中扭曲着我们的客观判断。
Cho dù là 'ngụy biện chi phí chìm' mù quáng rót thêm vốn vì không cam lòng mất khoản đầu tư ban đầu, hay 'thiên kiến xác nhận' chỉ nghe những lời vừa tai, tất cả đều đang vô hình bóp méo phán Đoán khách quan của chúng ta.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
无论是因不甘心前期投入而盲目追加的“沉没成本谬误”,还是只听取顺耳之言的“确认偏误”,都在无形中扭曲着我们的客观判断。無論是因不甘心前期投入而盲目追加的“沉沒成本謬誤”,還是隻聽取順耳之言的“確認偏誤”,都在無形中扭曲著我們的客觀判斷。
Cho dù là 'ngụy biện chi phí chìm' mù quáng rót thêm vốn vì không cam lòng mất khoản đầu tư ban đầu, hay 'thiên kiến xác nhận' chỉ nghe những lời vừa tai, tất cả đều đang vô hình bóp méo phán Đoán khách quan của chúng ta.
承认认知的局限性恰恰是理性的开端。唯有保持谦逊开放的心态,方能在迷雾重重的博弈中做出经得起时间检验的抉择。承認認知的侷限性恰恰是理性的開端。唯有保持謙遜開放的心態,方能在迷霧重重的博弈中做出經得起時間檢驗的抉擇。
Thừa nhận tính hạn chế của nhận thức vừa khéo lại là khởi đầu của sự LÝ tính. Chỉ khi giữ vững tâm thái khiêm tốn cởi mở, mới có thể đưa ra lựa chọn chịu đựng được sự kiểm nghiệm của thời gian giữa cuộc đấu trí đầy sương mù.
面对气候变化、公共卫生危机与地缘冲突等全球性挑战,没有哪个国家能够独善其身,同舟共济已成为唯一的理性选择。面對氣候變化、公共衛生危機與地緣衝突等全球性挑戰,沒有哪個國家能夠獨善其身,同舟共濟已成為唯一的理性選擇。
Đối mặt với những thách thức mang tính toàn cầu như biến đổi khí hậu, khủng hoảng y tế công cộng và xung đột địa chính trị, không một quốc gia nào có thể chỉ lo cho riêng mình, ĐỒng chu cộng TẾ cùng vượt sóng gió đã trở thành lựa chọn LÝ tính duy nhất.
各美其美,美人之美,美美与共,天下大同。掌握一门语言便是开启一扇通往世界的心窗,愿我们都能成为文明对话的使者。各美其美,美人之美,美美與共,天下大同。掌握一門語言便是開啟一扇通往世界的心窗,願我們都能成為文明對話的使者。
Mỗi nền văn hóa trân quý vẻ đẹp của mình, tôn vinh vẻ đẹp của người, muôn vẻ đẹp cùng hòa quyện để thiên hạ ĐẠI ĐỒng. Làm chủ một ngôn ngỮ chính là mở ra một khung cửa tâm hồn thông tới thế giới, chúc cho mỗi chúng ta đều trở thành SỨ giẢ của đối thoại văn minh.
先生所言极是,恰当化用经典典故,能使论著立论高远、意境深邃。先生所言極是,恰當化用經典典故,能使論著立論高遠、意境深邃。
Lời giáo sư quả là xác đáng, vận dụng khéo léo điển cố kinh điển có thể giúp cho lập luận của công trình thêm tầm cao và ý cảnh sâu sắc.
正如李院长所析,这种互鉴不仅丰富了各自的文学阐释维度,更推动了多元文明的平等对话。正如李院長所析,這種互鑑不僅豐富了各自的文學闡釋維度,更推動了多元文明的平等對話。
Đúng như phân tích của viện trưởng Lý, sự học hỏi lẫn nhau này không chỉ làm phong phú các chiều kích diễn giải văn học của mỗi bên, mà còn thúc đẩy đối thoại bình đẳng giữa các nền văn minh đa nguyên.
确实,单纯依靠规模效应已难以维持长期壁垒,唯有坚持原创性自主研发,方能实现从‘跟跑’到‘领跑’的历史性跨越。確實,單純依靠規模效應已難以維持長期壁壘,唯有堅持原創性自主研發,方能實現從‘跟跑’到‘領跑’的歷史性跨越。
Quả đúng như vậy, việc đơn thuần dựa vào hiệu ứng quy mô đã khó duy trì được rào cản lâu dài, chỉ có kiên trì nghiên cứu phát triển tự chủ mang tính đột phá gốc rễ mới có thể hiện thực hóa bước nhảy vọt lịch sử từ 'chạy theo' sang 'dẫn đầu'.
中方的战略胸襟令人赞叹,我们愿在知识产权保护及技术转让条款上展现同等的灵活性与诚意。中方的戰略胸襟令人讚歎,我們願在知識產權保護及技術轉讓條款上展現同等的靈活性與誠意。
Tầm nhìn và sự khoáng đạt chiến lược của phía Trung Quốc khiến chúng tôi hết sức khâm phục, chúng tôi sẵn sàng thể hiện sự linh hoạt và thành ý tương đương trong các điều khoản bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ.
所言极是。我们在规划低碳园区时,必须以循环经济理念为导向,力求实现生态与经济的双赢。所言極是。我們在規劃低碳園區時,必須以循環經濟理念為導向,力求實現生態與經濟的雙贏。
Lời ngài chí phải. Khi quy hoạch khu công nghiệp carbon thấp, chúng ta bắt buộc phải lấy triết lý kinh tế tuần hoàn làm kim chỉ nam, nỗ lực đạt được sự cùng thắng về cả sinh thái lẫn kinh tế.
诚如先生所析,科技向善毋庸置疑,关键在于构建兼顾创新活力与风险规避的敏捷治理框架。誠如先生所析,科技向善毋庸置疑,關鍵在於構建兼顧創新活力與風險規避的敏捷治理框架。
Đúng như giáo sư phân tích, công nghệ hướng thiện là điều không thể nghi ngờ, mấu chốt nằm ở việc kiến tạo khuôn khổ quản trị linh hoạt dung hòa giữa sức sống đổi mới và việc phòng ngừa rủi ro.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 固体固體 | gù tǐ | CỐ THỂ | [Danh từ] thể rắn, chất rắn — Ví dụ: 全固态锂电池采用不可燃的无机固体电解质替代了传统的有机液体电解液,安全性大幅提升。 (Pin liti thể rắn hoàn toàn sử dụng chất điện phân thể rắn vô cơ không cháy để thay thế dung dịch điện phân hữu cơ dạng lỏng truyền thống, giúp tính an toàn được nâng cao vượt bậc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 怪不得怪不得 | guài bu de | QUÁI BẤT ĐẮC | [Phó từ / Liên từ] thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được — Ví dụ: 原来他常年坚持晨跑五公里与规律作息,怪不得年过花甲依然精神矍铄、身手矫健。 (Hóa ra quanh năm suốt tháng ông đều kiên trì chạy bộ 5 km mỗi sáng và sinh hoạt điều độ, thảo nào dẫu đã ngoài lục tuần trông ông vẫn quắc thước tráng kiện, tác phong nhanh nhẹn vô cùng.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 观点觀點 | guān diǎn | QUÁN ĐIỂM | [Danh từ] quan điểm, góc nhìn, lập trường — Ví dụ: 在国际学术论坛上,学者们秉持实事求是的科学态度,就前沿理论观点展开了热烈的思想交锋。 (Tại diễn đàn học thuật quốc tế, các học giả với thái độ khoa học cầu thị tìm tòi sự thật đã sôi nổi trao đổi đối thoại tranh biện về những góc nhìn lý luận tiên phong.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét] |
| 光滑光滑 | guāng hua | QUANG HOẠT | [Tính từ] nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà — Ví dụ: 这件宋代官窑青瓷花瓶胎质坚密细腻,通体釉色温润如玉、表面光滑平整。 (Chiếc bình hoa gốm sứ hoa lam lò quan thời Tống này có cốt gốm đanh chắc mịn màng, toàn thân tráng lớp men óng ả như ngọc, bề mặt trơn láng nhẵn bóng không tì vết.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét] |
| 广场廣場 | guǎng chǎng | QUẢNG TRÀNG | [Danh từ] quảng trường — Ví dụ: 清晨当第一缕阳光洒向宏伟庄严的天安门广场,五星红旗在雄壮的国歌声中冉冉升起。 (Sáng sớm khi vạt nắng đầu tiên chiếu rọi xuống Quảng trường Thiên An Môn uy nghiêm tráng lệ, lá cờ đỏ năm sao từ từ bay lên theo điệu Quốc ca hào hùng.) [Bộ thủ: 广 (QUẢNG) • 22 nét] |
| 规模規模 | guī mó | QUY MÔ | [Danh từ] quy mô — Ví dụ: 我国建成了全球规模最大、技术领先的现代化光伏与风力清洁能源发电基地集群。 (Nước ta đã xây dựng thành công cụm căn cứ phát điện năng lượng sạch quang điện và điện gió hiện đại với quy mô lớn nhất thế giới và công nghệ tiên phong.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 20 nét] |
| 国籍國籍 | guó jí | QUỐC TỊCH | [Danh từ] quốc tịch — Ví dụ: 无论身处世界何方或取得何种荣誉,海外华人科学家始终心系故土,从未忘记自己的根脉。 (Bất luận ở đâu trên thế giới hay đạt được danh dự gì, các nhà khoa học Hoa kiều luôn hướng về quê hương bản quán, chưa bao giờ quên đi cội nguồn gốc rễ của mình.) [Bộ thủ: 囗 (VI) • 24 nét] |
| 过期過期 | guò qī | QUÁ KỲ | [Động từ / Tính từ] hết hạn, quá hạn — Ví dụ: 在购买包装食品和药品前,务必仔细核对生产日期与保质期,严禁食用过期变质食品。 (Trước khi chọn mua thực phẩm đóng gói và thuốc men, nhất định phải kiểm tra kỹ ngày sản xuất và hạn sử dụng, nghiêm cấm dùng thực phẩm đã hết hạn biến chất.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 19 nét] |
| 行业行業 | háng yè | HÀNG NGHIỆP | [Danh từ] ngành nghề, ngành công nghiệp — Ví dụ: 随着绿色能源技术的成熟,新能源汽车与储能行业正在迎来爆发式增长的历史机遇期。 (Cùng với sự chín muồi của công nghệ năng lượng xanh, ngành công nghiệp xe năng lượng mới và lưu trữ năng lượng đang đón nhận thời kỳ cơ hội lịch sử tăng trưởng bùng nổ.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 22 nét] |
| 何况何況 | hé kuàng | HÀ HUỐNG | [Liên từ] hơn nữa, huống hồ, huống chi — Ví dụ: 连经验丰富的资深专家在面对这项全新课题时都要反复求证,何况是初出茅庐的年轻新人呢? (Đến ngay cả các chuyên gia lão làng giàu kinh nghiệm khi đứng trước đề tài hoàn toàn mới này đều phải kiểm chứng cẩn trọng nhiều lần, huống chi là những người trẻ mới bước vào nghề?) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 19 nét] |
| 合作合作 | hé zuò | CÁP TÁC | [Động từ / Danh từ] hợp tác, phối hợp — Ví dụ: 全球性挑战需要世界各国秉持开放包容、互利共赢的原则,进一步深化全方位国际合作。 (Những thách thức mang tính toàn cầu đòi hỏi các quốc gia trên thế giới phải cùng giữ vững nguyên tắc cởi mở bao dung, đôi bên cùng có lợi để làm sâu sắc hơn nữa sự hợp tác quốc tế toàn diện.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 19 nét] |
| 忽视忽視 | hū shì | HỐT THỊ | [Động từ] bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là — Ví dụ: 在追求经济高速增长的同时,绝不能忽视生态环境保护与劳动者身心健康保障。 (Trong khi theo đuổi tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, tuyệt đối không được phép xem nhẹ công tác bảo vệ môi trường sinh thái và bảo đảm sức khỏe thể chất tinh thần của người lao động.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 23 nét] |
| 胡同衚衕 | hú tòng | HỒ ĐỒNG | [Danh từ] ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh) — Ví dụ: 漫步在青砖灰瓦、古朴幽静的北京老胡同里,能够真切触摸到老北京悠久地道的人文烟火气息。 (Dạo bước bên trong những ngõ nhỏ Hồ Đồng cổ kính rêu phong gạch xanh ngói xám yên bình của Bắc Kinh xưa, ta có thể chạm tay vào hơi thở nhân văn đời thường chuẩn vị lâu đời của đất kinh kỳ.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 23 nét] |
| 划船划船 | huá chuán | HOA THUYỀN | [Động từ] chèo thuyền — Ví dụ: 阳春三月微风和煦,游人们相约在风景秀丽的昆明湖上荡起双桨、悠闲划船。 (Tháng Ba mùa xuân gió nhẹ ấm áp, du khách rủ nhau chèo thuyền buông mái chèo thư thái trên mặt hồ Côn Minh phong cảnh hữu tình.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 22 nét] |
| 缓解緩解 | huǎn jiě | HOÃN GIẢI | [Động từ] làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc) — Ví dụ: 全新城市快速环线全线贯通通车后,极大缓解了中心城区早晚高峰时段的交通拥堵压力。 (Sau khi tuyến đường vành đai cao tốc đô thị hoàn toàn thông xe toàn tuyến đã làm giảm bớt áp lực ùn tắc giao thông vào giờ cao điểm sáng tối tại khu vực trung tâm thành phố một cách đáng kể.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét] |
| 皇帝皇帝 | huáng dì | HOÀNG ĐẾ | [Danh từ] hoàng đế, vua — Ví dụ: 秦始皇统一六国并创立中央集权体制,成为中国历史上第一位使用“皇帝”称号的封建君主。 (Tần Thủy Hoàng thống nhất sáu nước và thiết lập thể chế tập quyền trung ương, trở thành vị quân chủ phong kiến đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc sử dụng danh hiệu 'Hoàng đế'.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 27 nét] |
| 挥揮 | huī | HUY | [Động từ] vẫy (tay), vung, gạt — Ví dụ: 列车缓缓开动,站台上的送行人员纷纷挥舞着手臂向车厢里的亲友挥手致意。 (Đoàn tàu từ từ chuyển bánh, những người tiễn biệt trên sân ga đồng loạt vẫy tay chào tạm biệt người thân bạn bè bên trong các ô cửa sổ toa tàu.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 14 nét] |
| 活跃活躍 | huó yuè | HOẠT DƯỢC | [Tính từ / Động từ] sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi — Ví dụ: 教授通过设计一系列互动问答游戏,迅速活跃了学术讲座现场的气氛。 (Giáo sư thông qua việc thiết kế chuỗi trò chơi hỏi đáp tương tác đã nhanh chóng khuấy động bầu không khí sôi nổi của buổi thuyết trình học thuật.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 激烈激烈 | jī liè | KÍCH LIỆT | [Tính từ] kịch liệt, gay gắt, quyết liệt — Ví dụ: 在世界女排锦标赛冠亚军总决赛的激烈角逐中,姑娘们顽强拼搏夺得了宝贵的冠军金牌。 (Trong cuộc tranh tài kịch liệt tại trận chung kết giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới, các cô gái đã thi đấu quả cảm giành tấm huy chương vàng quán quân quý giá.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 26 nét] |
| 集中集中 | jí zhōng | TẬP TRUNG | [Động từ / Tính từ] tập trung, gom lại — Ví dụ: 在重大关键核心技术攻坚阶段,必须集中优势科研资源与拔尖领军人才实施重点突破。 (Trong giai đoạn then chốt đột phá các công nghệ lõi trọng điểm, nhất thiết phải tập trung các nguồn lực khoa học ưu việt cùng đội ngũ nhân tài dẫn đầu để tạo bước đột phá.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 16 nét] |
| 系领带系領帶 | jì lǐng dài | HỆ LÃNH ĐỚI | [Cụm từ] thắt cà vạt, đeo cà vạt — Ví dụ: 在出席正式的国际外交与商务宴会前,男士通常需要穿着笔挺的西装并规范系领带。 (Trước khi tham dự các buổi yến tiệc ngoại giao và thương mại quốc tế trang trọng, nam giới thường cần mặc âu phục phẳng phiu và thắt cà vạt đúng quy chuẩn.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 30 nét] |
| 家务家務 | jiā wù | GIA VỤ | [Danh từ] việc nhà, công việc nội trợ — Ví dụ: 现代文明家庭提倡夫妻平等分担日常买菜、做饭与打扫等各项家务,营造和谐温馨的家庭氛围。 (Gia đình văn minh hiện đại khuyến khích vợ chồng cùng nhau bình đẳng san sẻ việc đi chợ, nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa, cùng nhau xây dựng bầu không khí gia đình ấm êm thuận hòa.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 假如假如 | jiǎ rú | GIẢ NHƯ | [Liên từ] giả sử, nếu như — Ví dụ: 假如没有一代代科研先辈们前赴后继的无私奉献,就绝不可能有今天国家科技事业的繁荣昌盛。 (Nếu như không có sự cống hiến quên mình tiếp bước nhau của các thế hệ tiền bối khoa học đi trước, thì tuyệt đối không thể có được sự phồn thịnh rực rỡ của sự nghiệp khoa học công nghệ nước nhà ngày hôm nay.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 25 nét] |
| 煎煎 | jiān | CHIÊN | [Động từ] chiên — Ví dụ: 妈妈在厨房里用小火慢慢煎着几块新鲜的牛排。 (Mẹ đang dùng lửa nhỏ từ từ chiên vài miếng bò bít tết tươi trong bếp.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 13 nét] |
| 艰巨艱鉅 | jiān jù | GIAN CỰ | [Tính từ] gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ — Ví dụ: 实现碳达峰与碳中和是一场广泛而深刻的经济社会系统性变革,任务极其艰巨而光荣。 (Hiện thực hóa mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon là một cuộc chuyển đổi mang tính hệ thống kinh tế xã hội sâu rộng, nhiệm vụ vô cùng gian nan nhưng cũng rất đỗi quang vinh.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 20 nét] |
| 简直簡直 | jiǎn zhí | GIẢN TRỰC | [Phó từ] Đơn giản thôi — Ví dụ: 掌握好“简直”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “简直” (Đơn giản thôi) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 建筑建築 | jiàn zhù | KIẾN TRÚC | [Danh từ / Động từ] kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng — Ví dụ: 中国古代榫卯结构木构建筑在历经数百年多次强震洗礼后依然傲然挺立,展现了惊人的营造智慧。 (Các công trình kiến trúc gỗ kết cấu mộng ngàm thời cổ đại của Trung Quốc sau khi trải qua nhiều trận động đất mạnh suốt hàng trăm năm vẫn sừng sững uy nghiêm, thể hiện trí tuệ kiến trúc đáng kinh ngạc.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 25 nét] |
| 酱油醬油 | jiàng yóu | TƯƠNG DẦU | [Danh từ] nước tương, xì dầu — Ví dụ: 古法传统酿造特级头道生抽酱油色泽红褐透亮、鲜咸醇厚,是中式烹饪提鲜增色不可或缺的灵魂调料。 (Xì dầu nước tương nhất phẩm cốt được ủ lên men theo phương pháp thủ công cổ truyền có màu nâu đỏ óng ánh, vị mặn ngọt đậm đà, là gia vị linh hồn không thể thiếu làm dậy vị và lên màu cho ẩm thực Trung Hoa.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 17 nét] |
| 胶水膠水 | jiāo shuǐ | GIAO THUỶ | [Danh từ] keo dán, hồ dán — Ví dụ: 在制作高精度手工航模时,请选用速干环保型专业模型专用树脂胶水进行粘接。 (Khi làm mô hình máy bay thủ công có độ chính xác cao, xin hãy chọn loại keo dán nhựa chuyên dụng cho mô hình khô nhanh và thân thiện với môi trường.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 教训教訓 | jiào xun | GIÁO HUẤN | [Danh từ / Động từ] bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn — Ví dụ: 我们要深刻总结过往重大安全事故中的惨痛教训,时刻紧绷安全之弦,防患于未然。 (Chúng ta cần tổng kết sâu sắc những bài học kinh nghiệm đắt giá từ các sự cố an toàn nghiêm trọng trong quá khứ, luôn luôn nâng cao cảnh giác an toàn, phòng ngừa rủi ro từ trong trứng nước.) [Bộ thủ: 攴 (PHÁC) • 20 nét] |
| 阶段階段 | jiē duàn | GIAI ĐOẠN | [Danh từ] giai đoạn, thời kỳ — Ví dụ: 该国家重大科学工程目前已圆满完成主体结构封顶,全面转入设备精调与系统联调阶段。 (Đại công trình khoa học trọng điểm quốc gia này hiện đã hoàn thành cất nóc kết cấu chính và chuyển toàn diện sang giai đoạn hiệu chỉnh thiết bị và chạy thử đồng bộ hệ thống.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 19 nét] |
| 结合結合 | jié hé | KẾT CÁP | [Động từ] kết hợp, gắn kết — Ví dụ: 将深厚扎实的理论基础与鲜活生动的工程实践紧密结合,是培养卓越工程师的关键路径。 (Việc gắn kết chặt chẽ giữa nền tảng lý thuyết sâu rộng vững chắc với thực tiễn kỹ thuật công trình sinh động là con đường then chốt để đào tạo nên những kỹ sư xuất sắc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 18 nét] |
| 届屆 | jiè | GIỚI | [Lượng từ] khóa, kỳ, lần (hội nghị, khóa học) — Ví dụ: 第三届全球数字贸易博览会吸引了来自上百个国家和地区的数千家领军企业同台参展。 (Hội chợ Thương mại Số Toàn cầu lần thứ 3 đã thu hút hàng nghìn doanh nghiệp đầu ngành đến từ hàng trăm quốc gia và vùng lãnh thổ cùng nhau tham gia trưng bày triển lãm.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 9 nét] |
| 紧緊 | jǐn | KHẨN | [Tính từ / Phó từ] chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút — Ví dụ: 虽然本次跨国联合研发攻关的时间表非常紧迫,但团队全体成员依然信心百倍、斗志昂扬。 (Mặc dù mốc thời gian biểu của đợt phối hợp nghiên cứu phát triển xuyên quốc gia lần này vô cùng gấp gáp, nhưng toàn thể thành viên trong nhóm vẫn tràn đầy tự tin và ngùn ngụt khí thế quyết tâm.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 8 nét] |
| 进口進口 | jìn kǒu | TIẾN KHẨU | [Động từ / Danh từ] nhập khẩu; lối vào, cửa vào — Ví dụ: 随着对外开放水平的持续提升,中国国际进口博览会已经成为世界各国共享中国大市场的开放大平台。 (Cùng với sự nâng tầm liên tục của trình độ mở cửa đối ngoại, Hội chợ Nhập khẩu Quốc tế Trung Quốc (ciie) đã trở thành một nền tảng mở rộng lớn để các quốc gia trên thế giới cùng chia sẻ thị trường Trung Quốc rộng lớn.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 经营經營 | jīng yíng | KINH DOANH | [Động từ / Danh từ] kinh doanh, quản lý điều hành — Ví dụ: 企业唯有坚持诚信守法经营、注重自主创新与品质至上,才能在激烈的市场浪潮中基业长青。 (Doanh nghiệp chỉ khi kiên trì kinh doanh bằng chữ tín thượng tôn pháp luật, chú trọng đổi mới tự chủ và chất lượng là trên hết mới có thể phát triển sự nghiệp trường tồn giữa sóng gió thương trường.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 25 nét] |
| 救护车救護車 | jiù hù chē | CỨU HỘ XA | [Danh từ] xe cứu thương, xe cấp cứu — Ví dụ: 在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。 (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.) [Bộ thủ: 车 (XA) • 31 nét] |
| 具备具備 | jù bèi | CỤ BỊ | [Động từ] sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ — Ví dụ: 一名卓越的科学家不仅需要具备深厚扎实的专业理论功底,更需要具备勇于质疑权威的探索批判精神。 (Một nhà khoa học xuất chúng không chỉ cần sở hữu nền tảng lý luận chuyên môn sâu dày vững chắc, mà hơn thế nữa còn cần có tinh thần hoài nghi khoa học và dám dấn thân tìm tòi phản biện.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 24 nét] |
| 据说據說 | jù shuō | CƯ THUYẾT | [Phó từ / Liên từ] nghe nói, tương truyền — Ví dụ: 据说这座坐落于崇山峻岭之间的千年古刹始建于东汉末年,至今完整保留着珍贵的古壁画遗存。 (Nghe nói ngôi chùa cổ ngàn năm tọa lạc giữa chốn non cao trùng điệp này được khởi lập từ cuối thời Đông Hán, đến nay vẫn bảo tồn nguyên vẹn những di sản bích họa cổ vô giá.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 绝对絕對 | jué duì | TUYỆT ĐỐI | [Tính từ / Phó từ] tuyệt đối, hoàn toàn — Ví dụ: 在涉及国家核心数据与公民个人隐私安全的高标准防护中,必须做到全流程绝对保密与安全可控。 (Trong công tác bảo vệ tiêu chuẩn cao liên quan đến dữ liệu cốt lõi quốc gia và an toàn thông tin riêng tư cá nhân của công dân, nhất thiết phải thực hiện bảo mật tuyệt đối và an toàn tự chủ trong toàn bộ quy trình.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 24 nét] |
| 开发開發 | kāi fā | KHAI PHÁT | [Động từ / Danh từ] khai phát, phát triển, lập trình (phần mềm) — Ví dụ: 研发团队成功开发出了具有完全自主知识产权的新一代全栈式分布式数据库系统。 (Đội ngũ nghiên cứu phát triển đã phát triển lập trình thành công hệ thống cơ sở dữ liệu phân tán toàn diện thế hệ mới sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn.) [Bộ thủ: 廾 (CỦNG) • 20 nét] |
| 看不起看不起 | kàn bu qǐ | KHÁN BẤT KHỞI | [Động từ] coi thường, khinh thường, coi nhẹ — Ví dụ: 行行出状元,任何凭借诚实劳动与辛勤汗水为社会做贡献的劳动者都值得尊敬,绝不能看不起任何人。 (Nghề nào cũng có trạng nguyên, bất kỳ người lao động nào cống hiến cho xã hội bằng sự lao động chân chính và mồ hôi nước mắt đều xứng đáng được tôn trọng, tuyệt đối không được coi thường bất kỳ ai.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 35 nét] |
| 可见可見 | kě jiàn | KHẢ KIẾN | [Liên từ / Tính từ] có thể thấy, thấy rõ; nhìn thấy được — Ví dụ: 大量详实客观的统计数据清晰印证了消费结构的持续升级,由此可见我国国内大循环市场蕴含着巨大的内生潜能。 (Hàng loạt số liệu thống kê chuẩn xác khách quan đã chứng minh rõ nét sự nâng tầm liên tục của cơ cấu tiêu dùng, qua đó có thể thấy thị trường tuần hoàn nội địa nước ta đang hàm chứa tiềm năng nội sinh vô cùng to lớn.) [Bộ thủ: 见 (KIẾN) • 26 nét] |
| 克克 | kè | KHẮC | [Lượng từ] gram — Ví dụ: 掌握好“克”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “克” (gram) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 8 nét] |
| 恐怖恐怖 | kǒng bù | KHỦNG BỐ | [Tính từ / Danh từ] khủng bố, kinh hoàng, rùng rợn — Ví dụ: 国际社会必须加强情报共享与多边安全合作,坚决严厉打击一切形式的暴力恐怖主义势力。 (Cộng đồng quốc tế nhất thiết phải tăng cường chia sẻ thông tin tình báo và hợp tác an ninh đa phương, kiên quyết xử lý nghiêm minh mọi thế lực khủng bố bạo lực dưới bất kỳ hình thức nào.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 18 nét] |
| 会计會計 | kuài jì | HỘI KẾ | [Danh từ] kế toán, người làm kế toán — Ví dụ: 作为一名具有注册会计师资格的资深财务总监,她对企业全流程成本控制与税务合规把控极其严谨。 (Với tư cách là giám đốc tài chính cấp cao có chứng chỉ kế toán viên công chứng (cpa), cô kiểm soát quy trình chi phí doanh nghiệp và tuân thủ thuế vô cùng nghiêm ngặt.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét] |
| 拦攔 | lán | LAN | [Động từ] chặn, ngăn lại — Ví dụ: 幸亏路人及时伸手拦住了她,否则后果不堪设想。 (May mà người qua đường kịp thời đưa tay ngăn cô ấy lại, nếu không hậu quả khôn lường.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 14 nét] |
| 老百姓老百姓 | lǎo bǎi xìng | LÃO BÁCH TÍNH | [Danh từ] bà con, người dân thường, bách tính — Ví dụ: 党和政府始终把老百姓的安危冷暖放在首位,千方百计解决好群众的急难愁盼民生问题。 (Đảng và Chính phủ luôn đặt sự an nguy và đời sống ấm no của bà con nhân dân lên hàng đầu, tìm mọi cách giải quyết thấu đáo những băn khoăn trăn trở cấp bách của quần chúng.) [Bộ thủ: 老 (LÃO) • 29 nét] |
| 乐观樂觀 | lè guān | LẠC QUÁN | [Tính từ] lạc quan, yêu đời — Ví dụ: 无论身处何种逆境与人生低谷,始终保持乐观开朗的心态与坚韧不拔的毅力,是战胜一切艰难险阻的法宝。 (Bất luận rơi vào nghịch cảnh hay nốt trầm nào của cuộc đời, luôn giữ vững tâm thái lạc quan yêu đời và nghị lực kiên cường bất khuất là vũ khí thần kỳ để chiến thắng mọi gian nan thử thách.) [Bộ thủ: 丿 (PHIỆT) • 16 nét] |
| 厘米釐米 | lí mǐ | LY MỄ | [Lượng từ] xen-ti-mét (cm) — Ví dụ: 在精密机械加工车间内,数控机床的零件加工公差精度被严格控制在零点零零一厘米之内。 (Bên trong phân xưởng gia công cơ khí chính xác, dung sai gia công linh kiện của máy công cụ cnc được kiểm soát nghiêm ngặt trong phạm vi 0,001 centimet.) [Bộ thủ: 米 (MỄ) • 19 nét] |
| 立方立方 | lì fāng | LẬP PHƯƠNG | [Danh từ / Lượng từ] khối, mét khối, lũy thừa ba (lập phương) — Ví dụ: 南水北调中线工程累计向北方干旱地区调水数百亿立方米,极大改善了沿线受水区的生态环境。 (Đại dự án Chuyển nước từ Nam ra Bắc tuyến giữa đã điều tiết lũy kế hàng chục tỷ mét khối nước ngọt cho các vùng khô hạn phía Bắc, cải thiện rõ rệt môi trường sinh thái vùng hưởng lợi dọc tuyến.) [Bộ thủ: 立 (LẬP) • 22 nét] |
| 利息利息 | lì xī | LỢI TỨC | [Danh từ] tiền lãi, lãi suất — Ví dụ: 商业银行严格执行国家普惠金融贷款利率优惠政策,有效降低了科创小微企业的利息融资负担。 (Các ngân hàng thương mại thực thi nghiêm túc chính sách ưu đãi lãi suất vay vốn tài chính bao trùm của Nhà nước, giảm thiểu thiết thực gánh nặng lãi suất huy động vốn của các doanh nghiệp nhỏ và vừa đổi mới sáng tạo.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 26 nét] |
| 联合聯合 | lián hé | LIÊN CÁP | [Động từ / Tính từ / Danh từ] liên hiệp, liên kết, phối hợp — Ví dụ: 多所顶尖高校与科研院所建立联合实验室,共同开展深海深地前沿基础科学研究攻关。 (Nhiều trường đại học hàng đầu và viện nghiên cứu khoa học đã thành lập các phòng thí nghiệm liên kết, cùng nhau triển khai các đề tài nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong về biển sâu và lòng đất sâu.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét] |
| 临时臨時 | lín shí | LÂM THỜI | [Tính từ / Phó từ] tạm thời, lâm thời, nhất thời — Ví dụ: 在重大防汛抢险救援一线,由党员骨干组成的临时党支部迅速发挥了坚强的战斗堡垒作用。 (Tại tuyến đầu phòng chống thiên tai cứu hộ khẩn cấp, chi bộ Đảng lâm thời gồm các cán bộ nòng cốt đã nhanh chóng phát huy vai trò pháo đài chiến đấu kiên cường vững chắc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 灵活靈活 | líng huó | LINH HOẠT | [Tính từ] linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén — Ví dụ: 在应对复杂多变的国际经贸环境时,企业应当根据市场供求波动灵活调整全球供应链采购策略。 (Khi ứng phó với môi trường kinh tế thương mại quốc tế biến chuyển phức tạp, doanh nghiệp cần linh hoạt điều chỉnh chiến lược thu mua chuỗi cung ứng toàn cầu căn cứ theo biến động cung cầu thị trường.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét] |
| 龙龍 | lóng | LONG | [Động từ] Rồng — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地龙。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Rồng một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 龍 (LONG) • 13 nét] |
| 录取錄取 | lù qǔ | LỤC THỦ | [Động từ] trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm — Ví dụ: 经过多轮严密的笔试与专家面试考核,这名优秀的青年学者被国家顶级科研所正式录取。 (Trải qua nhiều vòng thi viết nghiêm ngặt cùng buổi phỏng vấn trực tiếp của hội đồng chuyên gia, nhà khoa học trẻ xuất sắc này đã chính thức trúng tuyển vào viện nghiên cứu hàng đầu quốc gia.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 19 nét] |
| 落后落後 | luò hòu | LẠC HẬU | [Tính từ / Động từ] lạc hậu, tụt hậu, lùi lại phía sau — Ví dụ: 在科技日新月异的大变革时代,唯有坚持自主创新、争分夺秒,才不会在国际竞争格局中落后于人。 (Trong thời đại chuyển mình mạnh mẽ khoa học công nghệ đổi thay từng ngày, chỉ có kiên trì đổi mới tự chủ, tranh thủ từng phút từng giây mới không bị tụt lại phía sau trong cục diện cạnh tranh quốc tế.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 毛毛 | máo | MAO | [Động từ] lông; hào (đơn vị tiền = 1/10 tệ) — Ví dụ: 这只小猫的毛很白。 (Lông của chú mèo con này rất trắng.) [Bộ thủ: 毛 (MAO) • 11 nét] |
| 眉毛眉毛 | méi mao | MI MAO | [Danh từ] lông mày, hàng chân mày — Ví dụ: 老教授听完学生富有独创性的科研方案构想,微微舒展了平日里严肃紧蹙的浓黑眉毛。 (Vị giáo sư già sau khi lắng nghe ý tưởng đề án nghiên cứu giàu tính sáng tạo độc đáo của học trò đã khẽ giãn hàng chân mày đen rậm ngày thường vốn nghiêm nghị.) [Bộ thủ: 毛 (MAO) • 21 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 决断警示句式“当务之急是……,切莫……”
HSK 7 · Ngữ pháp Xử lý Tình huống Khẩn cấpPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc sử dụng trong chỉ huy và điều hành chiến lược, chỉ ra phương án hành động khẩn thiết nhất cần làm ngay, đồng thời cảnh báo dứt khoát điều cấm kỵ tuyệt đối không được phạm phải.
02 志向宣示句式“唯有……,方能……”
HSK 7 · Ngữ pháp Tuyên ngôn Giáo dục & Triết lýPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc biểu thị điều kiện tiên quyết duy nhất để đạt được sứ mệnh vĩ đại, thường dùng trong diễn văn bế giảng, lễ phong chức hoặc tuyên ngôn học thuật.
03 法律文书严谨句式“凡……者,均须……”
HSK 8 · Văn bản Pháp lý Cổ điển & Hiện đạiPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị điều kiện định chế pháp lý có tính ràng buộc cưỡng chế tuyệt đối với mọi đối tượng.
04 高阶文言转折递进式“非但……,抑且……”
HSK 8 · Cú pháp Luận thuyết Cổ điểnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định nhận định sai lệch ở vế trước, đồng thời nâng cấp ý nghĩa lên một tầm cao hơn ở vế sau.
05 翻译理论判断结构“鉴于……之复杂性,宜采取……之策略”
HSK 8 · Dịch thuật học Chuyên nghiệpPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá bối cảnh chuyên môn và đề xuất sách lược giải quyết tối ưu trong ngôn ngữ học ứng dụng.
06 宏观经济论断式“面对……的双重承压,亟待通过……手段加以化解”
HSK 8 · Tài chính Vĩ mô Cao cấpPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị nhận diện khó khăn thách thức đan xen và đưa ra phương thuốc tài chính điều hành quyết liệt.
07 考据学经典引据式“按《……》所载,此字古音通……,实指……”
HSK 9 · Khảo cứu Cổ học Đỉnh caoPhân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu quy chuẩn của các đại học giả khi trích dẫn kinh điển, giải mã từ nguyên và chứng minh ngữ nghĩa cổ văn.
08 古典文心审美论式“其妙处正在于……,虽未着一字,却尽得风流”
HSK 9 · Mỹ học Thi ca Đỉnh caoPhân tích học thuật & Cách dùng: Trích từ luận thi Tư Không Đồ, thường dùng để ngợi ca đỉnh cao của sự khéo léo, tinh tế đến mức không cần lộ liễu mà người thưởng lãm vẫn cảm trọn vẹn phong tình.
09 元首外交庄重句式“秉持……之理念,展现……之担当,为……贡献智慧与方案”
HSK 9 · Ngoại giao Thượng đỉnh Toàn cầuPhân tích học thuật & Cách dùng: Văn phong chuẩn mực trong các bài diễn văn của các nguyên thủ quốc gia và đại sứ tại hội nghị Liên Hợp Quốc.
10 先秦经典格言对仗式“……,君子以……;……,君子以……”
HSK 9 · Triết học Cổ điển Chu DịchPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc kinh điển vĩ đại trong Thoán từ Chu Dịch, mượn quy luật của tự nhiên để dạy người quân tử tu thân, lập thân và xử thế.
11 Cặp liên từ giả thiết cực độ: “哪怕……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“哪怕……也……”)
HSK 5 · Liên từ giả thiếtPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nêu ra một giả thiết mang tính cực đoan nhất để nhấn mạnh rằng dù có xảy ra việc đó thì thái độ, hành động ở vế sau vẫn kiên định không đổi.
12 Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: '不免' và '难免' biểu thị do một nguyên nhân khách quan phía trước nên kết quả hay tâm lý phía sau là điều khó lòng tránh khỏi.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “全固态锂电池采用不可燃的无机( )电解质替代了传统的有机液体电解液,安全性大幅提升。” (Pin liti thể rắn hoàn toàn sử dụng chất điện phân thể rắn vô cơ không cháy để thay thế dung dịch điện phân hữu cơ dạng lỏng truyền thống, giúp tính an toàn được nâng cao vượt bậc.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 固体 (gù tǐ)
Giải thích chuyên sâu: Từ “固体” (gù tǐ - âm Hán Việt: CỐ THỂ, danh từ) mang nghĩa “thể rắn, chất rắn”. Câu hoàn chỉnh: “全固态锂电池采用不可燃的无机固体电解质替代了传统的有机液体电解液,安全性大幅提升。” (Pin liti thể rắn hoàn toàn sử dụng chất điện phân thể rắn vô cơ không cháy để thay thế dung dịch điện phân hữu cơ dạng lỏng truyền thống, giúp tính an toàn được nâng cao vượt bậc.). Các phương án còn lại: 光滑 (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 国籍 (quốc tịch), 忽视 (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “唯有 + [Phẩm chất cốt lõi / Sự kiên định],方能 + [Sứ mệnh vĩ đại hoàn thành]” (志向宣示句式“唯有……,方能……”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “唯有 + [Phẩm chất cốt lõi / Sự kiên định],方能 + [Sứ mệnh vĩ đại hoàn thành]”: Cấu trúc biểu thị điều kiện tiên quyết duy nhất để đạt được sứ mệnh vĩ đại, thường dùng trong diễn văn bế giảng, lễ phong chức hoặc tuyên ngôn học thuật. Câu chuẩn xác trong sách là: “唯有心怀敬畏、沉潜治学,方能攀登世界前沿科学高峰。” (Chỉ khi trong lòng ấp ủ lòng kính ngưỡng và tĩnh tâm miệt mài nghiên cứu, ta mới có thể leo lên đỉnh cao khoa học tiên phong của thế giới.) và “深表赞同。面对功利主义思潮冲击,大学尤须涵养‘板凳要坐十年冷,文章不写一句空’的严谨学风,厚积而薄发。” (Hết sức tán đồng. Đứng trước làn sóng thực dụng và chủ nghĩa vị kỷ tấn công, trường đại học lại càng phải tôi luyện phong cách học thuật nghiêm cẩn theo phương châm 'ghế gỗ nguyện ngồi mười năm lạnh, áng văn không viết một lời suông', tích lũy cho dày dặn rồi mới phát tiết tinh hoa.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在世界女排锦标赛冠亚军总决赛的( )角逐中,姑娘们顽强拼搏夺得了宝贵的冠军金牌。” (Trong cuộc tranh tài kịch liệt tại trận chung kết giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới, các cô gái đã thi đấu quả cảm giành tấm huy chương vàng quán quân quý giá.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 激烈 (jī liè)
Giải thích chuyên sâu: Từ “激烈” (jī liè - âm Hán Việt: KÍCH LIỆT, tính từ) mang nghĩa “kịch liệt, gay gắt, quyết liệt”. Câu hoàn chỉnh: “在世界女排锦标赛冠亚军总决赛的激烈角逐中,姑娘们顽强拼搏夺得了宝贵的冠军金牌。” (Trong cuộc tranh tài kịch liệt tại trận chung kết giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới, các cô gái đã thi đấu quả cảm giành tấm huy chương vàng quán quân quý giá.). Các phương án còn lại: 家务 (việc nhà, công việc nội trợ), 艰巨 (gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 教训 (bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “非但不是 + [Ý kiến phiến diện],抑且具有 + [Tầm vóc/Giá trị sâu xa]” (高阶文言转折递进式“非但……,抑且……”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “非但不是 + [Ý kiến phiến diện],抑且具有 + [Tầm vóc/Giá trị sâu xa]”: Biểu thị sự phủ định nhận định sai lệch ở vế trước, đồng thời nâng cấp ý nghĩa lên một tầm cao hơn ở vế sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “吸收优秀传统文化,非但不是倒退,抑且是创新的根基。” (Tiếp thu văn hóa truyền thống ưu tú, chẳng những không phải thụt lùi, mà trái lại còn là nền tảng của đổi mới.) và “在现代化语境下重构伦理规范,非但不是泥古不化,抑且具有深邃的普世价值。” (Tái cấu trúc các chuẩn mực đạo đức trong ngữ cảnh hiện đại, chẳng những không hề nệ cổ bảo thủ, mà trái lại còn mang giá trị phổ quát sâu xa.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在城市主干道上听到( )急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。” (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 救护车 (jiù hù chē)
Giải thích chuyên sâu: Từ “救护车” (jiù hù chē - âm Hán Việt: CỨU HỘ XA, danh từ) mang nghĩa “xe cứu thương, xe cấp cứu”. Câu hoàn chỉnh: “在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。” (Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.). Các phương án còn lại: 绝对 (tuyệt đối, hoàn toàn), 可见 (có thể thấy, thấy rõ; nhìn thấy được), 老百姓 (bà con, người dân thường, bách tính).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “面对 + [Áp lực kép] + 的双重承压,亟待通过 + [Công cụ điều hành] + 手段加以化解” (宏观经济论断式“面对……的双重承压,亟待通过……手段加以化解”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “面对 + [Áp lực kép] + 的双重承压,亟待通过 + [Công cụ điều hành] + 手段加以化解”: Biểu thị nhận diện khó khăn thách thức đan xen và đưa ra phương thuốc tài chính điều hành quyết liệt. Câu chuẩn xác trong sách là: “面对供求失衡的双重承压,亟待通过结构性改革手段加以化解。” (Đối mặt với áp lực kép của mất cân đối cung cầu, cấp thiết phải giải tỏa bằng biện pháp cải cách cơ cấu.) và “优化资本结构并严防系统性金融风险,是维系宏观流动性充裕的根本支柱。” (Tối ưu hóa cơ cấu vốn và phòng ngừa nghiêm ngặt rủi ro tài chính mang tính hệ thống là trụ cột căn bản để duy trì tính thanh khoản dồi dào ở cấp độ vĩ mô.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp)"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp) ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp)"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Kỹ Thuật Dịch Thuật Nâng Cao Trung - Việt (Biên Phiên Dịch Chuyên Nghiệp)" thuộc nhóm Biên Phiên Dịch, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Dịch Thuật • HSK 5–6+. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Chuyên gia nghiên cứu Hán ngữ và biên phiên dịch cấp cao tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



