Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41004) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41004) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41004) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41004) (Y41004) gồm 80 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41004)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41004) (Mã đề quốc tế: Y41004) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 80 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 85 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y41004
Mã đề chính thứcY41004 (yct4-y41004)
Cấp độ đánh giáLevel 4 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi80 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài85 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y41004

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y41004 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y41004 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 80 Câu Hỏi Đề Thi Y41004

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #1
Minh họa câu 1 đề Y41004

第1题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:现在有多少人排队?男:加上我,一共有五个人。

dì 1 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #2
Minh họa câu 2 đề Y41004

第2题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:我和小王吃米饭,其他人呢?吃面条儿?女:让他们自己选吧。

dì 2 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #3
Minh họa câu 3 đề Y41004

第3题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:没开空调吗?房间里怎么这么热?男:还没呢,请等一下。

dì 3 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #4
Minh họa câu 4 đề Y41004

第4题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:你的鞋是老虎吗?女:不,我穿的是两只小兔子。

dì 4 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #5
Minh họa câu 5 đề Y41004

第5题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:将来你想做什么呢?男:我想和爸爸一样,做个医生。

dì 5 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #6
Minh họa câu 6 đề Y41004

第6题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:妈,今天的篮球比赛,我们班是第一名。女:你们真厉害,快去洗澡吧。

dì 6 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 7 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #7
Minh họa câu 7 đề Y41004

第7题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:我可以看看你画的画儿吗?男:等一下,还有一点儿没画完。

dì 7 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 8 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #8
Minh họa câu 8 đề Y41004

第8题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:上次的面包很不错,这次一定更好吃。女:真的吗?谢谢爸爸。

dì 8 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 9 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #9
Minh họa câu 9 đề Y41004

第9题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:喂,你跑得太快了,等等我。男:是你跑得太慢了。

dì 9 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 10 (LISTENING - Phần 1)Y41004 #10
Minh họa câu 10 đề Y41004

第10题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:他为什么哭啊?女:菜和汤都太辣了,他受不了。

dì 10 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 11 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #11
Minh họa câu 11 đề Y41004

第11题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 请你别生气。 B 安静,别说话了。 C 危险!后面有辆汽车!

dì 11 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 12 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #12
Minh họa câu 12 đề Y41004

第12题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 你看窗户外面是什么? B 饼干好吃吗?让我吃一口吧。 C 声音大一点儿,我听不清楚。

dì 12 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 13 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #13
Minh họa câu 13 đề Y41004

第13题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 我们一起去爬山吧。 B 我昨天帮妈妈打扫洗手间了。 C 让我看看,谁的手洗得最干净?

dì 13 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 14 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #14
Minh họa câu 14 đề Y41004

第14题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 她网球打得非常好。 B 你以前学过跳舞吗? C 下午你踢进了几个球?

dì 14 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 15 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #15
Minh họa câu 15 đề Y41004

第15题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 把桃和梨放在盘子里吧。 B 这块手表花了我九百多块钱。 C 快十二点了,火车就要到了。

dì 15 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 16 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #16
Minh họa câu 16 đề Y41004

第16题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 我告诉你,太阳是圆的。 B 这么多国家,你知道几个? C 有了北京地图就不怕迷路了。

dì 16 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 17 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #17
Minh họa câu 17 đề Y41004

第17题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 医生叔叔,我牙疼。 B 别紧张,汉语考试不难。 C 孩子还没醒呢,小点儿声。

dì 17 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 18 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #18
Minh họa câu 18 đề Y41004

第18题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 它正在睡觉呢,别打扰它。 B 别害怕,你看它多可爱啊。 C 动物园的售票口在哪儿呢?

dì 18 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 19 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #19
Minh họa câu 19 đề Y41004

第19题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 他经常上网看新闻。 B 上课的时候不要玩游戏。 C 你看看,今天的作业太难了。

dì 19 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 20 (LISTENING - Phần 2)Y41004 #20
Minh họa câu 20 đề Y41004

第20题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 我的书包是黑色的。 B 今天是弟弟七岁生日。 C 爷爷,熊猫说它还想吃巧克力。

dì 20 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 21 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #21

第21题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:看什么呢?有那么好笑吗?女:我笑电影里面这个警察呢。问:女的在做什么?

dì 21 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 散步
  • B. 洗脸
  • C. 看电影
Câu 22 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #22

第22题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你猜一猜,长城有多长?男:老师讲过,万里长城有六千多公里。问:他们在说什么?

dì 22 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 桥
  • B. 长城
  • C. 中国功夫
Câu 23 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #23

第23题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:南方的雨真多,我又没带伞。女:春季就是这样,慢慢习惯了就好了。问:南方的春天怎么样?

dì 23 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 雨多
  • B. 晴天多
  • C. 旅游的人多
Câu 24 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #24

第24题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:王先生,您也住这个楼?男:对,我住七层,有时间欢迎来玩。问:他们现在最可能在哪儿?

dì 24 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 教室
  • B. 车站
  • C. 电梯里
Câu 25 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #25

第25题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:快叫儿子起床吧,别迟到了。女:他有点儿发烧,我准备带他去医院。问:儿子为什么没起床?

dì 25 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 腿疼
  • B. 生病了
  • C. 吃饱了
Câu 26 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #26

第26题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:放暑假了,你打算去哪儿玩呢?男:我想去上海,找我的同学。问:男的准备去哪儿?

dì 26 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 北京
  • B. 上海
  • C. 法国
Câu 27 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #27

第27题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:我记得你有我的电话号码啊。女:以前有,我的电话丢了,再说一次吧。问:女的想要什么?

dì 27 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 地址
  • B. 成绩
  • C. 电话号码
Câu 28 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #28

第28题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:出门的时候把灯关了。男:明白,再见,明天见。问:女的让男的做什么?

dì 28 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 关灯
  • B. 关电脑
  • C. 关冰箱
Câu 29 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #29

第29题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:奇怪,你怎么突然想起学游泳了?女:不突然,我是认真的。问:女的怎么了?

dì 29 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 不同意
  • B. 想学游泳
  • C. 要打排球
Câu 30 (LISTENING - Phần 3)Y41004 #30

第30题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你想站在哪儿照相?男:就站在大象旁边吧。问:男的想和谁照相?

dì 30 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 大象
  • B. 虫子
  • C. 玫瑰花
Câu 31 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #31

第31题:★ 这儿的烤鸭很有名。

Transcript: 服务员介绍说这家饭店的羊肉饺子很有名,很多年轻人喜欢来这儿吃。

dì 31 tí :★ zhè ér de kǎo yā hěn yǒu míng 。

  • 对
  • 错
Câu 32 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #32

第32题:★ 复习对学生有帮助。

Transcript: 学生要多读书,努力学习新知识,还必须经常复习旧知识。

dì 32 tí :★ fù xí duì xué shēng yǒu bāng zhù 。

  • 对
  • 错
Câu 33 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #33

第33题:★ 有时候月亮像一只小狗。

Transcript: 有风的晴天,天上的云变化很快,有的时候像一只猴子,有的时候又像一只小狗。

dì 33 tí :★ yǒu shí hòu yuè liàng xiàng yī zhī xiǎo gǒu 。

  • 对
  • 错
Câu 34 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #34

第34题:★ 他讨厌秋天。

Transcript: 我喜欢大海边,因为海边非常漂亮,另外,我觉得住在海边夏天很凉快,冬天也不冷。

dì 34 tí :★ tā tǎo yàn qiū tiān 。

  • 对
  • 错
Câu 35 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #35

第35题:★ 他常和朋友们联系。

Transcript: 我经常给朋友们打电话,在电话里聊天儿,但很少写电子邮件。

dì 35 tí :★ tā cháng hé péng yǒu men lián xì 。

  • 对
  • 错
Câu 36 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #36

第36题:★ 老人喜欢红色的床。

Transcript: 很多老人喜欢红色或者黄色的沙发和床,因为他们会觉得暖和、舒服。

dì 36 tí :★ lǎo rén xǐ huān hóng sè de chuáng 。

  • 对
  • 错
Câu 37 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #37

第37题:★ 熊猫爱吃鱼。

Transcript: 我以为熊猫是一种猫,因为猫爱吃鱼,所以熊猫应该也爱吃鱼。最近我才知道,熊猫不是猫,它不喜欢吃鱼。

dì 37 tí :★ xióng māo ài chī yú 。

  • 对
  • 错
Câu 38 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #38

第38题:★ 他儿子现在上学很近。

Transcript: 以前的房子虽然也很好,但我们上个月还是搬家了,新家离儿子的学校很近。

dì 38 tí :★ tā ér zi xiàn zài shàng xué hěn jìn 。

  • 对
  • 错
Câu 39 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #39

第39题:★ 他们明年毕业。

Transcript: 初中毕业了,我们就要离开熟悉的校园,开始新的生活了。

dì 39 tí :★ tā men míng nián bì yè 。

  • 对
  • 错
Câu 40 (LISTENING - Phần 4)Y41004 #40

第40题:★ 他们现在在飞机上。

Transcript: 你看地图,上北、下南、左西、右东,所以我们的飞机正在向北飞。

dì 40 tí :★ tā men xiàn zài zài fēi jī shàng 。

  • 对
  • 错
Câu 41 (READING - Phần 5)Y41004 #41
Minh họa câu 41 đề Y41004

请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 小心点儿,注意安全!
  • B. 你去把裙子挂起来吧。
  • C. 对不起,我感冒了,今天不去锻炼了。
Câu 42 (READING - Phần 5)Y41004 #42
Minh họa câu 42 đề Y41004

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 她已经学会用筷子了。
  • B. 这种饮料既好喝又便宜。
  • C. 我先尝尝,看看好吃不好吃。
Câu 43 (READING - Phần 5)Y41004 #43
Minh họa câu 43 đề Y41004

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 他每天都要练习弹钢琴。
  • B. 别着急,您让我再想想。
  • C. 安静一下,表演快开始了。
Câu 44 (READING - Phần 5)Y41004 #44
Minh họa câu 44 đề Y41004

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 祝贺你大学毕业了!
  • B. 给你,自行车的钥匙。
  • C. 信封里是我刚才买的那本杂志。
Câu 45 (READING - Phần 5)Y41004 #45
Minh họa câu 45 đề Y41004

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 大家都说妹妹很像我。
  • B. 她们俩戴着一样的眼镜。
  • C. 快来看,草地上有两只蝴蝶。
Câu 46 (READING - Phần 6)Y41004 #46

好吧,那我晚上再和你联系吧。 ( )

hǎo ba , nà wǒ wǎn shàng zài hé nǐ lián xì ba 。 ( )

  • A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好?
  • B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。
  • C. 没问题,我会早点儿出发的。
  • D. 很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 我现在要去开会,中午可能没时间和你见面了。
Câu 47 (READING - Phần 6)Y41004 #47

别忘了,明天8 点要准时到,别迟到。 ( )

bié wàng le , míng tiān 8 diǎn yào zhǔn shí dào , bié chí dào 。 ( )

  • A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好?
  • B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。
  • C. 没问题,我会早点儿出发的。
  • D. 很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 我现在要去开会,中午可能没时间和你见面了。
Câu 48 (READING - Phần 6)Y41004 #48

阿姨,我想吃冰激凌。 ( )

ā yí , wǒ xiǎng chī bīng jī líng 。 ( )

  • A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好?
  • B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。
  • C. 没问题,我会早点儿出发的。
  • D. 很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 我现在要去开会,中午可能没时间和你见面了。
Câu 49 (READING - Phần 6)Y41004 #49

儿子决定从下个月开始,每天跑步一个小时。 ( )

ér zi jué dìng cóng xià gè yuè kāi shǐ , měi tiān pǎo bù yí gè xiǎo shí 。 ( )

  • A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好?
  • B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。
  • C. 没问题,我会早点儿出发的。
  • D. 很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 我现在要去开会,中午可能没时间和你见面了。
Câu 50 (READING - Phần 6)Y41004 #50

哈,下雪了,到处都是白色的了。 ( )

hā , xià xuě le , dào chù dōu shì bái sè de le 。 ( )

  • A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好?
  • B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。
  • C. 没问题,我会早点儿出发的。
  • D. 很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 我现在要去开会,中午可能没时间和你见面了。
Câu 51 (READING - Phần 6)Y41004 #51

听说你朋友在医院上班,她会打针吗? ( )

tīng shuō nǐ péng yǒu zài yī yuàn shàng bān , tā huì dǎ zhēn ma ? ( )

  • A. 您每天都会和女儿见面吗?
  • B. 护士的工作是照顾病人。
  • C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。
  • D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗?
  • E. 好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。
Câu 52 (READING - Phần 6)Y41004 #52

当然,没关系,不着急。 ( )

dāng rán , méi guān xì , bù zháo jí 。 ( )

  • A. 您每天都会和女儿见面吗?
  • B. 护士的工作是照顾病人。
  • C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。
  • D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗?
  • E. 好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。
Câu 53 (READING - Phần 6)Y41004 #53

怎么吃这么少,肚子不舒服? ( )

zěn me chī zhè me shǎo , dǔ zi bù shū fú ? ( )

  • A. 您每天都会和女儿见面吗?
  • B. 护士的工作是照顾病人。
  • C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。
  • D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗?
  • E. 好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。
Câu 54 (READING - Phần 6)Y41004 #54

这条裤子颜色不怎么样,而且有点儿短。 ( )

zhè tiáo kù zi yán sè bù zěn me yàng , ér qiě yǒu diǎn ér duǎn 。 ( )

  • A. 您每天都会和女儿见面吗?
  • B. 护士的工作是照顾病人。
  • C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。
  • D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗?
  • E. 好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。
Câu 55 (READING - Phần 6)Y41004 #55

她住在学校,学校离家很远,周末她才回家。 ( )

tā zhù zài xué xiào , xué xiào lí jiā hěn yuǎn , zhōu mò tā cái huí jiā 。 ( )

  • A. 您每天都会和女儿见面吗?
  • B. 护士的工作是照顾病人。
  • C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。
  • D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗?
  • E. 好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。
Câu 56 (READING - Phần 7)Y41004 #56

男:你好,请问( )有药店吗?女:你向前走,那儿有一家。

nán : nǐ hǎo , qǐng wèn ( ) yǒu yào diàn ma ? nǚ : nǐ xiàng qián zǒu , nà ér yǒu yī jiā 。

  • A. 北方
  • B. 附近
  • C. 中间
Câu 57 (READING - Phần 7)Y41004 #57

女:这儿离公园很近?男:不近,开车( )也要20 几分钟。

nǚ : zhè ér lí gōng yuán hěn jìn ? nán : bù jìn , kāi chē ( ) yě yào 20 jǐ fēn zhōng 。

  • A. 还是
  • B. 大概
  • C. 一直
Câu 58 (READING - Phần 7)Y41004 #58

男:你想吃什么水果?香蕉?女:我( )了,有苹果汁吗?

nán : nǐ xiǎng chī shén me shuǐ guǒ ? xiāng jiāo ? nǚ : wǒ ( ) le , yǒu píng guǒ zhī ma ?

  • A. 渴
  • B. 饿
  • C. 响
Câu 59 (READING - Phần 7)Y41004 #59

女:你觉得这些( )哪张最好?男:骑马的那张。这是去年照的吧?

nǚ : nǐ jué de zhè xiē ( ) nǎ zhāng zuì hǎo ? nán : qí mǎ de nà zhāng 。 zhè shì qù nián zhào de ba ?

  • A. 玩具
  • B. 礼物
  • C. 照片
Câu 60 (READING - Phần 7)Y41004 #60

男:奶奶,天上的星星都有名字吗?女:不,( )我们认识的星星越来越多,但还有很多是我们不认识的。

nán : nǎi nǎi , tiān shàng de xīng xīng dōu yǒu míng zì ma ? nǚ : bù ,( ) wǒ men rèn shí de xīng xīng yuè lái yuè duō , dàn hái yǒu hěn duō shì wǒ men bù rèn shí de 。

  • A. 虽然
  • B. 不但
  • C. 关于
Câu 61 (READING - Phần 7)Y41004 #61

女:我刚从超市买了个大西瓜,16( )!男:还在车里啊?那我帮你拿上去吧。

nǚ : wǒ gāng cóng chāo shì mǎi le gè dà xī guā ,16( )! nán : hái zài chē lǐ a ? nà wǒ bāng nǐ ná shàng qù ba 。

  • A. 刻
  • B. 斤
  • C. 公里
Câu 62 (READING - Phần 7)Y41004 #62

男:这张桌子太矮了。女:我的高,我们( )一下吧。

nán : zhè zhāng zhuō zi tài ǎi le 。 nǚ : wǒ de gāo , wǒ men ( ) yī xià ba 。

  • A. 换
  • B. 送
  • C. 躺
Câu 63 (READING - Phần 7)Y41004 #63

女:是不是太晚了,时间还来得及吗?男:别( ),我们坐地铁,很快。

nǚ : shì bú shì tài wǎn le , shí jiān hái lái de jí ma ? nán : bié ( ), wǒ men zuò dì tiě , hěn kuài 。

  • A. 客气
  • B. 难过
  • C. 担心
Câu 64 (READING - Phần 7)Y41004 #64

男:不要一边吃饭一边看电视。女:知道了,我看完这个( )就关电视。

nán : bú yào yī biān chī fàn yī biān kàn diàn shì 。 nǚ : zhī dào le , wǒ kàn wán zhè ge ( ) jiù guān diàn shì 。

  • A. 节目
  • B. 节日
  • C. 包子
Câu 65 (READING - Phần 7)Y41004 #65

女:你每天工作那么长时间,不累吗?男:( )自己喜欢,就不会觉得累。

nǚ : nǐ měi tiān gōng zuò nà me zhǎng shí jiān , bù lèi ma ? nán :( ) zì jǐ xǐ huān , jiù bú huì jué de lèi 。

  • A. 除了
  • B. 互相
  • C. 只要
Câu 66 (READING - Phần 8)Y41004 #66

虽然姐姐的个子比我高,但是她的眼睛没有我的大。 ★ 姐姐比他:

suī rán jiě jiě de gè zi bǐ wǒ gāo , dàn shì tā de yǎn jīng méi yǒu wǒ de dà 。 ★ jiě jiě bǐ tā :

  • A. 头发长
  • B. 眼睛大
  • C. 个子高
Câu 67 (READING - Phần 8)Y41004 #67

健康是最重要的。无论你是高还是矮,无论你是胖还是瘦,都应该经常锻炼身体。如果没有了健康,那么我们也就没有了幸福。 ★ 想要健康,我们应该:

jiàn kāng shì zuì zhòng yào de 。 wú lùn nǐ shì gāo hái shì ǎi , wú lùn nǐ shì pàng hái shì shòu , dōu yīng gāi jīng cháng duàn liàn shēn tǐ 。 rú guǒ méi yǒu le jiàn kāng , nà me wǒ men yě jiù méi yǒu le xìng fú 。 ★ xiǎng yào jiàn kāng , wǒ men yīng gāi :

  • A. 帮助别人
  • B. 坚持运动
  • C. 注意休息
Câu 68 (READING - Phần 8)Y41004 #68

我对乒乓球很感兴趣。楼下邻居家的哥哥说,等我放了寒假,他就教我。我希望以后能打得和他一样好。 ★ 放了寒假后,他要:

wǒ duì pīng pāng qiú hěn gǎn xìng qù 。 lóu xià lín jū jiā dī gē gē shuō , děng wǒ fàng le hán jià , tā jiù jiào wǒ 。 wǒ xī wàng yǐ hòu néng dǎ dé hé tā yī yàng hǎo 。 ★ fàng le hán jià hòu , tā yào :

  • A. 参加比赛
  • B. 参观体育馆
  • C. 学习打乒乓球
Câu 69 (READING - Phần 8)Y41004 #69

这本书一共114 页,我已经看到103 页了,马上就可以看完了。一会儿我去图书馆再借一本新的。 ★ 那本书,她:

zhè běn shū yī gòng 114 yè , wǒ yǐ jīng kàn dào 103 yè le , mǎ shàng jiù kě yǐ kàn wán le 。 yī huì er wǒ qù tú shū guǎn zài jiè yī běn xīn de 。 ★ nà běn shū , tā :

  • A. 看不懂
  • B. 还没看完
  • C. 看了一半了
Câu 70 (READING - Phần 8)Y41004 #70

今天天气特别好,雨停了,太阳出来了,也不刮风了,蓝蓝的天,白白的云,鱼儿在水里游来游去,小鸟在快乐地唱歌,他的心情好极了。 ★ 今天,他:

jīn tiān tiān qì tè bié hǎo , yǔ tíng le , tài yáng chū lái le , yě bù guā fēng le , lán lán de tiān , bái bái de yún , yú ér zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù , xiǎo niǎo zài kuài lè dì chàng gē , tā de xīn qíng hǎo jí le 。 ★ jīn tiān , tā :

  • A. 很高兴
  • B. 很马虎
  • C. 很勇敢
Câu 71 (WRITING - Phần 9)Y41004 #71

连词成句: 有 / 一双脚 / 每个人 / 都

lián cí chéng jù : yǒu / yī shuāng jiǎo / měi gè rén / dōu

  • 每个人都有一双脚。
Câu 72 (WRITING - Phần 9)Y41004 #72

连词成句: 打 / 那个茶杯 / 被 / 了 / 破

lián cí chéng jù : dǎ / nà ge chá bēi / bèi / le / pò

  • 那个茶杯被打破了。
Câu 73 (WRITING - Phần 9)Y41004 #73

连词成句: 甜 / 这种绿色的 / 很 / 葡萄

lián cí chéng jù : tián / zhè zhǒng lǜ sè de / hěn / pú táo

  • 这种绿色的葡萄很甜。
Câu 74 (WRITING - Phần 9)Y41004 #74

连词成句: 个 / 奶奶给孙子 / 买了 / 铅笔盒

lián cí chéng jù : gè / nǎi nǎi gěi sūn zi / mǎi le / qiān bǐ hé

  • 奶奶给孙子买了个铅笔盒。
Câu 75 (WRITING - Phần 9)Y41004 #75

连词成句: 鼻子上 / 你 / 敢坐在 / 吗 / 大象的

lián cí chéng jù : bí zi shàng / nǐ / gǎn zuò zài / ma / dà xiàng de

  • 你敢坐在大象的鼻子上吗?
Câu 76 (WRITING - Phần 10)Y41004 #76

看拼音写汉字: 9( yuè )1号,我就上三年级了。

kàn pīn yīn xiě hàn zì : 9( yuè )1 hào , wǒ jiù shàng sān nián jí le 。

  • 月
Câu 77 (WRITING - Phần 10)Y41004 #77

看拼音写汉字: 每( tiān )这么忙,别累坏了身体。

kàn pīn yīn xiě hàn zì : měi ( tiān ) zhè me máng , bié lèi huài le shēn tǐ 。

  • 天
Câu 78 (WRITING - Phần 10)Y41004 #78

看拼音写汉字: 这个句子( tài )长了,能减几个字吗?

kàn pīn yīn xiě hàn zì : zhè ge jù zi ( tài ) zhǎng le , néng jiǎn jǐ gè zì ma ?

  • 太
Câu 79 (WRITING - Phần 10)Y41004 #79

看拼音写汉字: 快下来,站在椅子上很( bù )礼貌。

kàn pīn yīn xiě hàn zì : kuài xià lái , zhàn zài yǐ zi shàng hěn ( bù ) lǐ mào 。

  • 不
Câu 80 (WRITING - Phần 10)Y41004 #80

看拼音写汉字: ( Wèi )了找到一个好办法,他们一直讨论到12点。

kàn pīn yīn xiě hàn zì : ( Wèi ) le zhǎo dào yí gè hǎo bàn fǎ , tā men yì zhí tǎo lùn dào 12 diǎn 。

  • 为

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y41004

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "女:现在有多少人排队?" (nǚ : xiàn zài yǒu duō shǎo rén pái duì ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:现在有多少人排队?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 1 (trọng tâm: 现在 (bây giờ)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:现在有多少人排队?男:加上我,一共有五个人。 [nǚ : xiàn zài yǒu duō shǎo rén pái duì ? nán : jiā shàng wǒ , yī gòng yǒu wǔ gè rén 。] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "男:我和小王吃米饭,其他人呢?" (nán : wǒ hé xiǎo wáng chī mǐ fàn , qí tā rén ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 米饭 (cơm). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:我和小王吃米饭,其他人呢?" (trọng tâm: 米饭 (cơm)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我和小王吃米饭,其他人呢?吃面条儿?女:让他们自己选吧。 [nán : wǒ hé xiǎo wáng chī mǐ fàn , qí tā rén ne ? chī miàn tiáo ér ? nǚ : ràng tā men zì jǐ xuǎn ba 。] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 面条 (mì sợi).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "女:没开空调吗?" (nǚ : méi kāi kōng tiáo ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:没开空调吗?" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 3. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:没开空调吗?房间里怎么这么热?男:还没呢,请等一下。 [nǚ : méi kāi kōng tiáo ma ? fáng jiān lǐ zěn me zhè me rè ? nán : hái méi ne , qǐng děng yí xià 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "男:你的鞋是老虎吗?" (nán : nǐ de xié shì lǎo hǔ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:你的鞋是老虎吗?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你的鞋是老虎吗?女:不,我穿的是两只小兔子。 [nán : nǐ de xié shì lǎo hǔ ma ? nǚ : bù , wǒ chuān de shì liǎng zhǐ xiǎo tù zi 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "女:将来你想做什么呢?" (nǚ : jiāng lái nǐ xiǎng zuò shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:将来你想做什么呢?" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 5. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:将来你想做什么呢?男:我想和爸爸一样,做个医生。 [nǚ : jiāng lái nǐ xiǎng zuò shén me ne ? nán : wǒ xiǎng hé bà bà yī yàng , zuò gè yī shēng 。] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 爸爸 (bố).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "男:妈,今天的篮球比赛,我们班是第一名。" (nán : mā , jīn tiān de lán qiú bǐ sài , wǒ men bān shì dì yì míng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:妈,今天的篮球比赛,我们班是第一名。" (trọng tâm: 今天 (hôm nay)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 6. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:妈,今天的篮球比赛,我们班是第一名。女:你们真厉害,快去洗澡吧。 [nán : mā , jīn tiān de lán qiú bǐ sài , wǒ men bān shì dì yì míng 。 nǚ : nǐ men zhēn lì hài , kuài qù xǐ zǎo ba 。] — Từ khóa: 今天 (hôm nay).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "女:我可以看看你画的画儿吗?" (nǚ : wǒ kě yǐ kàn kàn nǐ huà de huà ér ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:我可以看看你画的画儿吗?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 7 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我可以看看你画的画儿吗?男:等一下,还有一点儿没画完。 [nǚ : wǒ kě yǐ kàn kàn nǐ huà de huà ér ma ? nán : děng yí xià , hái yǒu yì diǎn ér méi huà wán 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "男:上次的面包很不错,这次一定更好吃。" (nán : shàng cì de miàn bāo hěn bú cuò , zhè cì yí dìng gèng hǎo chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 面包 (bánh mì). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:上次的面包很不错,这次一定更好吃。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 8 (trọng tâm: 面包 (bánh mì)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:上次的面包很不错,这次一定更好吃。女:真的吗?谢谢爸爸。 [nán : shàng cì de miàn bāo hěn bú cuò , zhè cì yí dìng gèng hǎo chī 。 nǚ : zhēn de ma ? xiè xiè bà bà 。] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 面包 (bánh mì); 爸爸 (bố).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "女:喂,你跑得太快了,等等我。" (nǚ : wèi , nǐ pǎo dé tài kuài le , děng děng wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:喂,你跑得太快了,等等我。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 9 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:喂,你跑得太快了,等等我。男:是你跑得太慢了。 [nǚ : wèi , nǐ pǎo dé tài kuài le , děng děng wǒ 。 nán : shì nǐ pǎo dé tài màn le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "男:他为什么哭啊?" (nán : tā wèi shén me kū a ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:他为什么哭啊?" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 10. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:他为什么哭啊?女:菜和汤都太辣了,他受不了。 [nán : tā wèi shén me kū a ? nǚ : cài hé tāng dōu tài là le , tā shòu bù liǎo 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "B 安静,别说话了。" (B ān jìng , bié shuō huà le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 安静,别说话了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 请你别生气。 B 安静,别说话了。 C 危险!后面有辆汽车! — Phương án: A | B | C [A qǐng nǐ bié shēng qì 。 B ān jìng , bié shuō huà le 。 C wēi xiǎn ! hòu miàn yǒu liàng qì chē ! — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "B 饼干好吃吗?" (B bǐng gān hǎo chī ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 饼干好吃吗?" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 你看窗户外面是什么? B 饼干好吃吗?让我吃一口吧。 C 声音大一点儿,我听不清楚。 — Phương án: A | B | C [A nǐ kàn chuāng hù wài miàn shì shén me ? B bǐng gān hǎo chī ma ? ràng wǒ chī yī kǒu ba 。 C shēng yīn dà yī diǎn ér , wǒ tīng bù qīng chǔ 。 — Phương án: A | B |] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "C 让我看看,谁的手洗得最干净?" (C ràng wǒ kàn kàn , shéi de shǒu xǐ dé zuì gān jìng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 让我看看,谁的手洗得最干净?" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 我们一起去爬山吧。 B 我昨天帮妈妈打扫洗手间了。 C 让我看看,谁的手洗得最干净? — Phương án: A | B | C [A wǒ men yì qǐ qù pá shān ba 。 B wǒ zuó tiān bāng mā mā dǎ sǎo xǐ shǒu jiān le 。 C ràng wǒ kàn kàn , shéi de shǒu xǐ dé zuì gān jìng ? — Phương án: A | B |] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua); 妈妈 (mẹ); 手 (bàn tay); 一起 (cùng nhau).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "A 她网球打得非常好。" (A tā wǎng qiú dǎ dé fēi cháng hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 她网球打得非常好。" tương ứng trực tiếp với phương án A (A — A). Các phương án nhiễu B, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 她网球打得非常好。 B 你以前学过跳舞吗? C 下午你踢进了几个球? — Phương án: A | B | C [A tā wǎng qiú dǎ dé fēi cháng hǎo 。 B nǐ yǐ qián xué guò tiào wǔ ma ? C xià wǔ nǐ tī jìn le jǐ gè qiú ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 下午 (buổi chiều); 跳舞 (nhảy múa); 非常 (vô cùng).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "C 快十二点了,火车就要到了。" (C kuài shí èr diǎn le , huǒ chē jiù yào dào le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 快十二点了,火车就要到了。" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 把桃和梨放在盘子里吧。 B 这块手表花了我九百多块钱。 C 快十二点了,火车就要到了。 — Phương án: A | B | C [A bǎ táo hé lí fàng zài pán zi lǐ ba 。 B zhè kuài shǒu biǎo huā le wǒ jiǔ bǎi duō kuài qián 。 C kuài shí èr diǎn le , huǒ chē jiù yào dào le 。 — Phương án: A | B] — Từ khóa: 手 (bàn tay).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "B 这么多国家,你知道几个?" (B zhè me duō guó jiā , nǐ zhī dào jǐ gè ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 这么多国家,你知道几个?" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 我告诉你,太阳是圆的。 B 这么多国家,你知道几个? C 有了北京地图就不怕迷路了。 — Phương án: A | B | C [A wǒ gào sù nǐ , tài yáng shì yuán de 。 B zhè me duō guó jiā , nǐ zhī dào jǐ gè ? C yǒu le běi jīng dì tú jiù bù pà mí lù le 。 — Phương án: A | B |] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 告诉 (nói cho biết).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "A 医生叔叔,我牙疼。" (A yī shēng shū shū , wǒ yá téng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 医生叔叔,我牙疼。" tương ứng trực tiếp với phương án A (A — A). Các phương án nhiễu B, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 医生叔叔,我牙疼。 B 别紧张,汉语考试不难。 C 孩子还没醒呢,小点儿声。 — Phương án: A | B | C [A yī shēng shū shū , wǒ yá téng 。 B bié jǐn zhāng , hàn yǔ kǎo shì bù nán 。 C hái zi hái méi xǐng ne , xiǎo diǎn ér shēng 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 汉语 (tiếng Hán).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "B 别害怕,你看它多可爱啊。" (B bié hài pà , nǐ kàn tā duō kě ài a 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 别害怕,你看它多可爱啊。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 它正在睡觉呢,别打扰它。 B 别害怕,你看它多可爱啊。 C 动物园的售票口在哪儿呢? — Phương án: A | B | C [A tā zhèng zài shuì jiào ne , bié dǎ rǎo tā 。 B bié hài pà , nǐ kàn tā duō kě ài a 。 C dòng wù yuán de shòu piào kǒu zài nǎ ér ne ? — Phương án: A | B |] — Từ khóa: 睡觉 (ngủ); 正在 (đang).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "C 你看看,今天的作业太难了。" (C nǐ kàn kàn , jīn tiān de zuò yè tài nán le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 你看看,今天的作业太难了。" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 他经常上网看新闻。 B 上课的时候不要玩游戏。 C 你看看,今天的作业太难了。 — Phương án: A | B | C [A tā jīng cháng shàng wǎng kàn xīn wén 。 B shàng kè de shí hòu bú yào wán yóu xì 。 C nǐ kàn kàn , jīn tiān de zuò yè tài nán le 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 今天 (hôm nay).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "C 爷爷,熊猫说它还想吃巧克力。" (C yé yé , xióng māo shuō tā hái xiǎng chī qiǎo kè lì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 爷爷 (ông nội); 熊猫 (gấu trúc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 爷爷,熊猫说它还想吃巧克力。" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 我的书包是黑色的。 B 今天是弟弟七岁生日。 C 爷爷,熊猫说它还想吃巧克力。 — Phương án: A | B | C [A wǒ de shū bāo shì hēi sè de 。 B jīn tiān shì dì di qī suì shēng rì 。 C yé yé , xióng māo shuō tā hái xiǎng chī qiǎo kè lì 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 弟弟 (em trai); 爷爷 (ông nội); 熊猫 (gấu trúc).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "女:我笑电影里面这个警察呢。" (nǚ : wǒ xiào diàn yǐng lǐ miàn zhè ge jǐng chá ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:我笑电影里面这个警察呢。" tương ứng trực tiếp với phương án C (看电影 — kàn diàn yǐng). Các phương án nhiễu A (散步), B (洗脸) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:看什么呢?有那么好笑吗?女:我笑电影里面这个警察呢。问:女的在做什么? — Phương án: A. 散步 | B. 洗脸 | C. 看电影 [nán : kàn shén me ne ? yǒu nà me hǎo xiào ma ? nǚ : wǒ xiào diàn yǐng lǐ miàn zhè ge jǐng chá ne 。 wèn : nǚ de zài zuò shén me ? — Phương án: A. sàn bù | B. xǐ liǎn] — Từ khóa: 电影 (bộ phim).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "女:你猜一猜,长城有多长?" (nǚ : nǐ cāi yī cāi , cháng chéng yǒu duō zhǎng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:你猜一猜,长城有多长?" tương ứng trực tiếp với phương án B (长城 — cháng chéng). Các phương án nhiễu A (桥), C (中国功夫) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你猜一猜,长城有多长?男:老师讲过,万里长城有六千多公里。问:他们在说什么? — Phương án: A. 桥 | B. 长城 | C. 中国功夫 [nǚ : nǐ cāi yī cāi , cháng chéng yǒu duō zhǎng ? nán : lǎo shī jiǎng guò , wàn lǐ cháng chéng yǒu liù qiān duō gōng lǐ 。 wèn : tā men zài shuō shén me ? — Phương án: A. qiáo | B. zhǎng] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 中国 (Trung Quốc).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "男:南方的雨真多,我又没带伞。" (nán : nán fāng de yǔ zhēn duō , wǒ yòu méi dài sǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 伞 (chiếc ô / dù). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:南方的雨真多,我又没带伞。" tương ứng trực tiếp với phương án A (雨多 — yǔ duō). Các phương án nhiễu B (晴天多), C (旅游的人多) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:南方的雨真多,我又没带伞。女:春季就是这样,慢慢习惯了就好了。问:南方的春天怎么样? — Phương án: A. 雨多 | B. 晴天多 | C. 旅游的人多 [nán : nán fāng de yǔ zhēn duō , wǒ yòu méi dài sǎn 。 nǚ : chūn jì jiù shì zhè yàng , màn màn xí guàn le jiù hǎo le 。 wèn : nán fāng de chūn tiān zěn me yàng ? — Phương án: A. yǔ duō |] — Từ khóa: 伞 (chiếc ô / dù).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "女:王先生,您也住这个楼?" (nǚ : wáng xiān shēng , nín yě zhù zhè ge lóu ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:王先生,您也住这个楼?" tương ứng trực tiếp với phương án C (电梯里 — diàn tī lǐ). Các phương án nhiễu A (教室), B (车站) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:王先生,您也住这个楼?男:对,我住七层,有时间欢迎来玩。问:他们现在最可能在哪儿? — Phương án: A. 教室 | B. 车站 | C. 电梯里 [nǚ : wáng xiān shēng , nín yě zhù zhè ge lóu ? nán : duì , wǒ zhù qī céng , yǒu shí jiān huān yíng lái wán 。 wèn : tā men xiàn zài zuì kě néng zài nǎ ér ? — Phương án: A. jiào shì |] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "男:快叫儿子起床吧,别迟到了。" (nán : kuài jiào ér zi qǐ chuáng ba , bié chí dào le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 起床 (thức dậy); 儿子 (con trai); 生病 (bị ốm). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:快叫儿子起床吧,别迟到了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (生病了 — shēng bìng le). Các phương án nhiễu A (腿疼), C (吃饱了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:快叫儿子起床吧,别迟到了。女:他有点儿发烧,我准备带他去医院。问:儿子为什么没起床? — Phương án: A. 腿疼 | B. 生病了 | C. 吃饱了 [nán : kuài jiào ér zi qǐ chuáng ba , bié chí dào le 。 nǚ : tā yǒu diǎn ér fā shāo , wǒ zhǔn bèi dài tā qù yī yuàn 。 wèn : ér zi wèi shén me méi qǐ chuáng ? — Phương án: A. tuǐ téng |] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 起床 (thức dậy); 儿子 (con trai); 发烧 (sốt).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "男:我想去上海,找我的同学。" (nán : wǒ xiǎng qù shàng hǎi , zhǎo wǒ de tóng xué 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 上海 (Thượng Hải). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我想去上海,找我的同学。" tương ứng trực tiếp với phương án B (上海 — shàng hǎi). Các phương án nhiễu A (北京), C (法国) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:放暑假了,你打算去哪儿玩呢?男:我想去上海,找我的同学。问:男的准备去哪儿? — Phương án: A. 北京 | B. 上海 | C. 法国 [nǚ : fàng shǔ jià le , nǐ dǎ suàn qù nǎ ér wán ne ? nán : wǒ xiǎng qù shàng hǎi , zhǎo wǒ de tóng xué 。 wèn : nán de zhǔn bèi qù nǎ ér ? — Phương án: A. běi jīng | B.] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải); 准备 (chuẩn bị).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "男:我记得你有我的电话号码啊。" (nán : wǒ jì de nǐ yǒu wǒ de diàn huà hào mǎ a 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我记得你有我的电话号码啊。" tương ứng trực tiếp với phương án C (电话号码 — diàn huà hào mǎ). Các phương án nhiễu A (地址), B (成绩) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我记得你有我的电话号码啊。女:以前有,我的电话丢了,再说一次吧。问:女的想要什么? — Phương án: A. 地址 | B. 成绩 | C. 电话号码 [nán : wǒ jì de nǐ yǒu wǒ de diàn huà hào mǎ a 。 nǚ : yǐ qián yǒu , wǒ de diàn huà diū le , zài shuō yī cì ba 。 wèn : nǚ de xiǎng yào shén me ? — Phương án: A. dì zhǐ |] — Từ khóa: 电话 (điện thoại).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "女:出门的时候把灯关了。" (nǚ : chū mén de shí hòu bǎ dēng guān le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:出门的时候把灯关了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (关灯 — guān dēng). Các phương án nhiễu B (关电脑), C (关冰箱) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:出门的时候把灯关了。男:明白,再见,明天见。问:女的让男的做什么? — Phương án: A. 关灯 | B. 关电脑 | C. 关冰箱 [nǚ : chū mén de shí hòu bǎ dēng guān le 。 nán : míng bái , zài jiàn , míng tiān jiàn 。 wèn : nǚ de ràng nán de zuò shén me ? — Phương án: A. guān dēng | B. guān diàn nǎo |] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 电脑 (máy tính); 明天 (ngày mai).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "男:奇怪,你怎么突然想起学游泳了?" (nán : qí guài , nǐ zěn me tū rán xiǎng qǐ xué yóu yǒng le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 游泳 (bơi lội). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:奇怪,你怎么突然想起学游泳了?" tương ứng trực tiếp với phương án B (想学游泳 — xiǎng xué yóu yǒng). Các phương án nhiễu A (不同意), C (要打排球) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:奇怪,你怎么突然想起学游泳了?女:不突然,我是认真的。问:女的怎么了? — Phương án: A. 不同意 | B. 想学游泳 | C. 要打排球 [nán : qí guài , nǐ zěn me tū rán xiǎng qǐ xué yóu yǒng le ? nǚ : bù tū rán , wǒ shì rèn zhēn de 。 wèn : nǚ de zěn me le ? — Phương án: A. bù tóng yì | B. xiǎng xué] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "男:就站在大象旁边吧。" (nán : jiù zhàn zài dà xiàng páng biān ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:就站在大象旁边吧。" tương ứng trực tiếp với phương án A (大象 — dà xiàng). Các phương án nhiễu B (虫子), C (玫瑰花) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你想站在哪儿照相?男:就站在大象旁边吧。问:男的想和谁照相? — Phương án: A. 大象 | B. 虫子 | C. 玫瑰花 [nǚ : nǐ xiǎng zhàn zài nǎ ér zhào xiàng ? nán : jiù zhàn zài dà xiàng páng biān ba 。 wèn : nán de xiǎng hé shuí zhào xiàng ? — Phương án: A. dà xiàng | B. chóng zi | C.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "服务员介绍说这家饭店的羊肉饺子很有名,很多年轻人喜欢来这儿吃。" (fú wù yuán jiè shào shuō zhè jiā fàn diàn de yáng ròu jiǎo zi hěn yǒu míng , hěn duō nián qīng rén xǐ huān lái zhè ér chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 饺子 (sủi cảo); 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "这儿的烤鸭很有名。" (zhè ér de kǎo yā hěn yǒu míng 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "服务员介绍说这家饭店的羊肉饺子很有名,很多年轻人喜欢来这儿吃。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 服务员介绍说这家饭店的羊肉饺子很有名,很多年轻人喜欢来这儿吃。 [fú wù yuán jiè shào shuō zhè jiā fàn diàn de yáng ròu jiǎo zi hěn yǒu míng , hěn duō nián qīng rén xǐ huān lái zhè ér chī 。] — Từ khóa: 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 饺子 (sủi cảo); 喜欢 (thích); 介绍 (giới thiệu).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "学生要多读书,努力学习新知识,还必须经常复习旧知识。" (xué shēng yào duō dú shū , nǔ lì xué xí xīn zhī shí , hái bì xū jīng cháng fù xí jiù zhī shí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 学生 (học sinh); 学习 (học tập); 帮助 (giúp đỡ). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "复习对学生有帮助。" (fù xí duì xué shēng yǒu bāng zhù 。). Đối chiếu với chi tiết "学生要多读书,努力学习新知识,还必须经常复习旧知识。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 学生要多读书,努力学习新知识,还必须经常复习旧知识。 [xué shēng yào duō dú shū , nǔ lì xué xí xīn zhī shí , hái bì xū jīng cháng fù xí jiù zhī shí 。] — Từ khóa: 学生 (học sinh); 学习 (học tập).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "有风的晴天,天上的云变化很快,有的时候像一只猴子,有的时候又像一只小狗。" (yǒu fēng de qíng tiān , tiān shàng de yún biàn huà hěn kuài , yǒu de shí hòu xiàng yī zhī hóu zi , yǒu de shí hòu yòu xiàng yī zhī xiǎo gǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 小狗 (chú chó nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "有时候月亮像一只小狗。" (yǒu shí hòu yuè liàng xiàng yī zhī xiǎo gǒu 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "有风的晴天,天上的云变化很快,有的时候像一只猴子,有的时候又像一只小狗。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 有风的晴天,天上的云变化很快,有的时候像一只猴子,有的时候又像一只小狗。 [yǒu fēng de qíng tiān , tiān shàng de yún biàn huà hěn kuài , yǒu de shí hòu xiàng yī zhī hóu zi , yǒu de shí hòu yòu xiàng yī zhī xiǎo gǒu 。] — Từ khóa: 小狗 (chú chó nhỏ).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "我喜欢大海边,因为海边非常漂亮,另外,我觉得住在海边夏天很凉快,冬天也不冷。" (wǒ xǐ huān dà hǎi biān , yīn wèi hǎi biān fēi cháng piào liàng , lìng wài , wǒ jué de zhù zài hǎi biān xià tiān hěn liáng kuài , dōng tiān yě bù lěng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 漂亮 (xinh đẹp); 喜欢 (thích); 因为 (bởi vì). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他讨厌秋天。" (tā tǎo yàn qiū tiān 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "我喜欢大海边,因为海边非常漂亮,另外,我觉得住在海边夏天很凉快,冬天也不冷。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我喜欢大海边,因为海边非常漂亮,另外,我觉得住在海边夏天很凉快,冬天也不冷。 [wǒ xǐ huān dà hǎi biān , yīn wèi hǎi biān fēi cháng piào liàng , lìng wài , wǒ jué de zhù zài hǎi biān xià tiān hěn liáng kuài , dōng tiān yě bù lěng 。] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 喜欢 (thích); 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "我经常给朋友们打电话,在电话里聊天儿,但很少写电子邮件。" (wǒ jīng cháng gěi péng yǒu men dǎ diàn huà , zài diàn huà lǐ liáo tiān ér , dàn hěn shǎo xiě diàn zi yóu jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 朋友 (bạn bè); 电话 (điện thoại). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他常和朋友们联系。" (tā cháng hé péng yǒu men lián xì 。). Đối chiếu với chi tiết "我经常给朋友们打电话,在电话里聊天儿,但很少写电子邮件。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我经常给朋友们打电话,在电话里聊天儿,但很少写电子邮件。 [wǒ jīng cháng gěi péng yǒu men dǎ diàn huà , zài diàn huà lǐ liáo tiān ér , dàn hěn shǎo xiě diàn zi yóu jiàn 。] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 电话 (điện thoại).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "很多老人喜欢红色或者黄色的沙发和床,因为他们会觉得暖和、舒服。" (hěn duō lǎo rén xǐ huān hóng sè huò zhě huáng sè de shā fā hé chuáng , yīn wèi tā men huì jué de nuǎn huo 、 shū fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 喜欢 (thích); 因为 (bởi vì); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "老人喜欢红色的床。" (lǎo rén xǐ huān hóng sè de chuáng 。). Đối chiếu với chi tiết "很多老人喜欢红色或者黄色的沙发和床,因为他们会觉得暖和、舒服。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 很多老人喜欢红色或者黄色的沙发和床,因为他们会觉得暖和、舒服。 [hěn duō lǎo rén xǐ huān hóng sè huò zhě huáng sè de shā fā hé chuáng , yīn wèi tā men huì jué de nuǎn huo 、 shū fú 。] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 因为 (bởi vì); 觉得 (cảm thấy).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "我以为熊猫是一种猫,因为猫爱吃鱼,所以熊猫应该也爱吃鱼。" (wǒ yǐ wéi xióng māo shì yī zhǒng māo , yīn wèi māo ài chī yú , suǒ yǐ xióng māo yīng gāi yě ài chī yú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 熊猫 (gấu trúc); 因为 (bởi vì); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "熊猫爱吃鱼。" (xióng māo ài chī yú 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "我以为熊猫是一种猫,因为猫爱吃鱼,所以熊猫应该也爱吃鱼。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我以为熊猫是一种猫,因为猫爱吃鱼,所以熊猫应该也爱吃鱼。最近我才知道,熊猫不是猫,它不喜欢吃鱼。 [wǒ yǐ wéi xióng māo shì yī zhǒng māo , yīn wèi māo ài chī yú , suǒ yǐ xióng māo yīng gāi yě ài chī yú 。 zuì jìn wǒ cái zhī dào , xióng māo bú shì māo , tā bù xǐ huān chī yú 。] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 熊猫 (gấu trúc); 因为 (bởi vì); 所以 (cho nên).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "以前的房子虽然也很好,但我们上个月还是搬家了,新家离儿子的学校很近。" (yǐ qián de fáng zi suī rán yě hěn hǎo , dàn wǒ men shàng gè yuè hái shì bān jiā le , xīn jiā lí ér zi de xué xiào hěn jìn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 学校 (trường học); 现在 (bây giờ); 儿子 (con trai). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他儿子现在上学很近。" (tā ér zi xiàn zài shàng xué hěn jìn 。). Đối chiếu với chi tiết "以前的房子虽然也很好,但我们上个月还是搬家了,新家离儿子的学校很近。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 以前的房子虽然也很好,但我们上个月还是搬家了,新家离儿子的学校很近。 [yǐ qián de fáng zi suī rán yě hěn hǎo , dàn wǒ men shàng gè yuè hái shì bān jiā le , xīn jiā lí ér zi de xué xiào hěn jìn 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 儿子 (con trai); 虽然 (tuy rằng).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "初中毕业了,我们就要离开熟悉的校园,开始新的生活了。" (chū zhōng bì yè le , wǒ men jiù yào lí kāi shú xī de xiào yuán , kāi shǐ xīn de shēng huó le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他们明年毕业。" (tā men míng nián bì yè 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "初中毕业了,我们就要离开熟悉的校园,开始新的生活了。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 初中毕业了,我们就要离开熟悉的校园,开始新的生活了。 [chū zhōng bì yè le , wǒ men jiù yào lí kāi shú xī de xiào yuán , kāi shǐ xīn de shēng huó le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "你看地图,上北、下南、左西、右东,所以我们的飞机正在向北飞。" (nǐ kàn dì tú , shàng běi 、 xià nán 、 zuǒ xī 、 yòu dōng , suǒ yǐ wǒ men de fēi jī zhèng zài xiàng běi fēi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 飞机 (máy bay); 现在 (bây giờ); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他们现在在飞机上。" (tā men xiàn zài zài fēi jī shàng 。). Đối chiếu với chi tiết "你看地图,上北、下南、左西、右东,所以我们的飞机正在向北飞。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你看地图,上北、下南、左西、右东,所以我们的飞机正在向北飞。 [nǐ kàn dì tú , shàng běi 、 xià nán 、 zuǒ xī 、 yòu dōng , suǒ yǐ wǒ men de fēi jī zhèng zài xiàng běi fēi 。] — Từ khóa: 飞机 (máy bay); 所以 (cho nên); 正在 (đang).

Câu 41:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (小心点儿,注意安全! — xiǎo xīn diǎn ér , zhù yì ān quán !). Các phương án nhiễu B (你去把裙子挂起来吧。), C (对不起,我感冒了,今天不去锻炼了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 小心点儿,注意安全! | B. 你去把裙子挂起来吧。 | C. 对不起,我感冒了,今天不去锻炼了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. xiǎo xīn diǎn ér , zhù yì ān quán !] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 今天 (hôm nay); 裙子 (chân váy); 感冒 (cảm cúm).

Câu 42:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (我先尝尝,看看好吃不好吃。 — wǒ xiān cháng cháng , kàn kàn hǎo chī bù hǎo chī 。). Các phương án nhiễu A (她已经学会用筷子了。), B (这种饮料既好喝又便宜。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 她已经学会用筷子了。 | B. 这种饮料既好喝又便宜。 | C. 我先尝尝,看看好吃不好吃。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā yǐ jīng xué huì yòng kuài zi le 。] — Từ khóa: 已经 (đã).

Câu 43:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (别着急,您让我再想想。 — bié zháo jí , nín ràng wǒ zài xiǎng xiǎng 。). Các phương án nhiễu A (他每天都要练习弹钢琴。), C (安静一下,表演快开始了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 他每天都要练习弹钢琴。 | B. 别着急,您让我再想想。 | C. 安静一下,表演快开始了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā měi tiān dōu yào liàn xí tán gāng qín 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 44:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (祝贺你大学毕业了! — zhù hè nǐ dà xué bì yè le !). Các phương án nhiễu B (给你,自行车的钥匙。), C (信封里是我刚才买的那本杂志。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 祝贺你大学毕业了! | B. 给你,自行车的钥匙。 | C. 信封里是我刚才买的那本杂志。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. zhù hè nǐ dà xué bì yè le ! |] — Từ khóa: 自行车 (xe đạp).

Câu 45:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (大家都说妹妹很像我。 — dà jiā dōu shuō mèi mèi hěn xiàng wǒ 。). Các phương án nhiễu B (她们俩戴着一样的眼镜。), C (快来看,草地上有两只蝴蝶。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 大家都说妹妹很像我。 | B. 她们俩戴着一样的眼镜。 | C. 快来看,草地上有两只蝴蝶。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. dà jiā dōu shuō mèi mèi hěn xiàng wǒ 。] — Từ khóa: 妹妹 (em gái).

Câu 46:

• Chi tiết then chốt: "好吧,那我晚上再和你联系吧。" (hǎo ba , nà wǒ wǎn shàng zài hé nǐ lián xì ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 中午 (buổi trưa); 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "好吧,那我晚上再和你联系吧。", từ/cụm từ ở phương án F (我现在要去开会,中午可能没时间和你见面了。 — wǒ xiàn zài yào qù kāi huì , zhōng wǔ kě néng méi shí jiān hé nǐ jiàn miàn le 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (现在 (bây giờ); 中午 (buổi trưa); 晚上 (buổi tối)); các phương án A (等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好?), B (天气冷,把这件衣服穿上吧。), C (没问题,我会早点儿出发的。), D (很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 好吧,那我晚上再和你联系吧。 ( ) — Phương án: A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好? | B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。 | C. 没问题,我会早点儿出发的。 | D. 很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚... [hǎo ba , nà wǒ wǎn shàng zài hé nǐ lián xì ba 。 ( ) — Phương án: A. děng wǒ kàn wán bào zhǐ , rán hòu zài dài nǐ chū qù mǎi , hǎo bù hǎo ? | B. tiān qì lěng ,] — Từ khóa: 晚上 (buổi tối); 天气 (thời tiết); 衣服 (quần áo); 希望 (hy vọng).

Câu 47:

• Chi tiết then chốt: "别忘了,明天8 点要准时到,别迟到。" (bié wàng le , míng tiān 8 diǎn yào zhǔn shí dào , bié chí dào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "别忘了,明天8 点要准时到,别迟到。", từ/cụm từ ở phương án C (没问题,我会早点儿出发的。 — méi wèn tí , wǒ huì zǎo diǎn ér chū fā de 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明天 (ngày mai); 问题 (câu hỏi / vấn đề)); các phương án A (等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好?), B (天气冷,把这件衣服穿上吧。), D (很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 别忘了,明天8 点要准时到,别迟到。 ( ) — Phương án: A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好? | B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。 | C. 没问题,我会早点儿出发的。 | D. 很多事情都是说起来容易做起来难。希... [bié wàng le , míng tiān 8 diǎn yào zhǔn shí dào , bié chí dào 。 ( ) — Phương án: A. děng wǒ kàn wán bào zhǐ , rán hòu zài dài nǐ chū qù mǎi , hǎo bù hǎo ? | B.] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 天气 (thời tiết); 衣服 (quần áo); 希望 (hy vọng).

Câu 48:

• Chi tiết then chốt: "阿姨,我想吃冰激凌。" (ā yí , wǒ xiǎng chī bīng jī líng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "阿姨,我想吃冰激凌。", từ/cụm từ ở phương án A (等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好? — děng wǒ kàn wán bào zhǐ , rán hòu zài dài nǐ chū qù mǎi , hǎo bù hǎo ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (天气冷,把这件衣服穿上吧。), C (没问题,我会早点儿出发的。), D (很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 阿姨,我想吃冰激凌。 ( ) — Phương án: A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好? | B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。 | C. 没问题,我会早点儿出发的。 | D. 很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。 [ā yí , wǒ xiǎng chī bīng jī líng 。 ( ) — Phương án: A. děng wǒ kàn wán bào zhǐ , rán hòu zài dài nǐ chū qù mǎi , hǎo bù hǎo ? | B. tiān qì lěng , bǎ zhè jiàn yī] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 衣服 (quần áo); 希望 (hy vọng); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 49:

• Chi tiết then chốt: "儿子决定从下个月开始,每天跑步一个小时。" (ér zi jué dìng cóng xià gè yuè kāi shǐ , měi tiān pǎo bù yí gè xiǎo shí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 跑步 (chạy bộ); 儿子 (con trai); 希望 (hy vọng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "儿子决定从下个月开始,每天跑步一个小时。", từ/cụm từ ở phương án D (很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。 — hěn duō shì qíng dōu shì shuō qǐ lái róng yì zuò qǐ lái nán 。 xī wàng tā néng jiān chí xià qù 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (跑步 (chạy bộ); 儿子 (con trai); 希望 (hy vọng)); các phương án A (等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好?), B (天气冷,把这件衣服穿上吧。), C (没问题,我会早点儿出发的。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 儿子决定从下个月开始,每天跑步一个小时。 ( ) — Phương án: A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好? | B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。 | C. 没问题,我会早点儿出发的。 | D. 很多事情都是说起来容易做起来难... [ér zi jué dìng cóng xià gè yuè kāi shǐ , měi tiān pǎo bù yí gè xiǎo shí 。 ( ) — Phương án: A. děng wǒ kàn wán bào zhǐ , rán hòu zài dài nǐ chū qù mǎi , hǎo bù hǎo ? | B] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 跑步 (chạy bộ); 儿子 (con trai); 衣服 (quần áo).

Câu 50:

• Chi tiết then chốt: "哈,下雪了,到处都是白色的了。" (hā , xià xuě le , dào chù dōu shì bái sè de le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 天气 (thời tiết); 下雪 (tuyết rơi); 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "哈,下雪了,到处都是白色的了。", từ/cụm từ ở phương án B (天气冷,把这件衣服穿上吧。 — tiān qì lěng , bǎ zhè jiàn yī fú chuān shàng ba 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (天气 (thời tiết); 下雪 (tuyết rơi); 衣服 (quần áo)); các phương án A (等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好?), C (没问题,我会早点儿出发的。), D (很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能坚持下去。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哈,下雪了,到处都是白色的了。 ( ) — Phương án: A. 等我看完报纸,然后再带你出去买,好不好? | B. 天气冷,把这件衣服穿上吧。 | C. 没问题,我会早点儿出发的。 | D. 很多事情都是说起来容易做起来难。希望他能... [hā , xià xuě le , dào chù dōu shì bái sè de le 。 ( ) — Phương án: A. děng wǒ kàn wán bào zhǐ , rán hòu zài dài nǐ chū qù mǎi , hǎo bù hǎo ? | B. tiān qì lěng] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 下雪 (tuyết rơi); 衣服 (quần áo); 希望 (hy vọng).

Câu 51:

• Chi tiết then chốt: "听说你朋友在医院上班,她会打针吗?" (tīng shuō nǐ péng yǒu zài yī yuàn shàng bān , tā huì dǎ zhēn ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "听说你朋友在医院上班,她会打针吗?", từ/cụm từ ở phương án B (护士的工作是照顾病人。 — hù shì de gōng zuò shì zhào gù bìng rén 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (朋友 (bạn bè); 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc)); các phương án A (您每天都会和女儿见面吗?), C (给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。), D (不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗?), E (好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 听说你朋友在医院上班,她会打针吗? ( ) — Phương án: A. 您每天都会和女儿见面吗? | B. 护士的工作是照顾病人。 | C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。 | D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗... [tīng shuō nǐ péng yǒu zài yī yuàn shàng bān , tā huì dǎ zhēn ma ? ( ) — Phương án: A. nín měi tiān dū huì hé nǚ ér jiàn miàn ma ? | B. hù shì de gōng zuò shì zhào gù bìng] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 朋友 (bạn bè); 医院 (bệnh viện); 牛奶 (sữa tươi).

Câu 52:

• Chi tiết then chốt: "当然,没关系,不着急。" (dāng rán , méi guān xì , bù zháo jí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "当然,没关系,不着急。", từ/cụm từ ở phương án D (不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗? — bù hǎo yì sī , wǒ wàng jì ná cí diǎn le , xià xīng qī yī hái nǐ xíng ma ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (没关系 (không sao đâu); 星期 (tuần / thứ)); các phương án A (您每天都会和女儿见面吗?), B (护士的工作是照顾病人。), C (给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。), E (好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 当然,没关系,不着急。 ( ) — Phương án: A. 您每天都会和女儿见面吗? | B. 护士的工作是照顾病人。 | C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。 | D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗? [dāng rán , méi guān xì , bù zháo jí 。 ( ) — Phương án: A. nín měi tiān dū huì hé nǚ ér jiàn miàn ma ? | B. hù shì de gōng zuò shì zhào gù bìng rén 。 | C] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 没关系 (không sao đâu); 牛奶 (sữa tươi); 星期 (tuần / thứ).

Câu 53:

• Chi tiết then chốt: "怎么吃这么少,肚子不舒服?" (zěn me chī zhè me shǎo , dǔ zi bù shū fú ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 牛奶 (sữa tươi); 蛋糕 (bánh kem). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "怎么吃这么少,肚子不舒服?", từ/cụm từ ở phương án C (给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。 — gěi wǒ lái yī kuài dàn gāo hé yī bēi niú nǎi jiù gòu le , xiè xiè nín 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 牛奶 (sữa tươi); 蛋糕 (bánh kem)); các phương án A (您每天都会和女儿见面吗?), B (护士的工作是照顾病人。), D (不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗?), E (好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 怎么吃这么少,肚子不舒服? ( ) — Phương án: A. 您每天都会和女儿见面吗? | B. 护士的工作是照顾病人。 | C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。 | D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗? [zěn me chī zhè me shǎo , dǔ zi bù shū fú ? ( ) — Phương án: A. nín měi tiān dū huì hé nǚ ér jiàn miàn ma ? | B. hù shì de gōng zuò shì zhào gù bìng rén 。 |] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 牛奶 (sữa tươi); 星期 (tuần / thứ); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 54:

• Chi tiết then chốt: "这条裤子颜色不怎么样,而且有点儿短。" (zhè tiáo kù zi yán sè bù zěn me yàng , ér qiě yǒu diǎn ér duǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 裤子 (cái quần). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这条裤子颜色不怎么样,而且有点儿短。", từ/cụm từ ở phương án E (好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。 — hǎo xiàng zhēn de bù hé shì , nà tuō le ba , wǒ men zài kàn kàn qí tā de 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (裤子 (cái quần)); các phương án A (您每天都会和女儿见面吗?), B (护士的工作是照顾病人。), C (给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。), D (不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗?) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这条裤子颜色不怎么样,而且有点儿短。 ( ) — Phương án: A. 您每天都会和女儿见面吗? | B. 护士的工作是照顾病人。 | C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。 | D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行... [zhè tiáo kù zi yán sè bù zěn me yàng , ér qiě yǒu diǎn ér duǎn 。 ( ) — Phương án: A. nín měi tiān dū huì hé nǚ ér jiàn miàn ma ? | B. hù shì de gōng zuò shì zhào gù] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 牛奶 (sữa tươi); 星期 (tuần / thứ); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 55:

• Chi tiết then chốt: "她住在学校,学校离家很远,周末她才回家。" (tā zhù zài xué xiào , xué xiào lí jiā hěn yuǎn , zhōu mò tā cái huí jiā 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 女儿 (con gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "她住在学校,学校离家很远,周末她才回家。", từ/cụm từ ở phương án A (您每天都会和女儿见面吗? — nín měi tiān dū huì hé nǚ ér jiàn miàn ma ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学校 (trường học); 女儿 (con gái)); các phương án B (护士的工作是照顾病人。), C (给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。), D (不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还你行吗?), E (好像真的不合适,那脱了吧,我们再看看其他的。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她住在学校,学校离家很远,周末她才回家。 ( ) — Phương án: A. 您每天都会和女儿见面吗? | B. 护士的工作是照顾病人。 | C. 给我来一块蛋糕和一杯牛奶就够了,谢谢您。 | D. 不好意思,我忘记拿词典了,下星期一还... [tā zhù zài xué xiào , xué xiào lí jiā hěn yuǎn , zhōu mò tā cái huí jiā 。 ( ) — Phương án: A. nín měi tiān dū huì hé nǚ ér jiàn miàn ma ? | B. hù shì de gōng zuò shì] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 学校 (trường học); 牛奶 (sữa tươi); 星期 (tuần / thứ).

Câu 56:

• Chi tiết then chốt: "女:你向前走,那儿有一家。" (nǚ : nǐ xiàng qián zǒu , nà ér yǒu yī jiā 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào); 药 (thuốc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你向前走,那儿有一家。", từ/cụm từ ở phương án B (附近 — fù jìn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (你好 (xin chào); 药 (thuốc)); các phương án A (北方), C (中间) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你好,请问( )有药店吗?女:你向前走,那儿有一家。 — Phương án: A. 北方 | B. 附近 | C. 中间 [nán : nǐ hǎo , qǐng wèn ( ) yǒu yào diàn ma ? nǚ : nǐ xiàng qián zǒu , nà ér yǒu yī jiā 。 — Phương án: A. běi fāng | B. fù jìn | C. zhōng jiān] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 药 (thuốc).

Câu 57:

• Chi tiết then chốt: "女:这儿离公园很近?" (nǚ : zhè ér lí gōng yuán hěn jìn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:这儿离公园很近?", từ/cụm từ ở phương án B (大概 — dà gài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (还是), C (一直) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这儿离公园很近?男:不近,开车( )也要20 几分钟。 — Phương án: A. 还是 | B. 大概 | C. 一直 [nǚ : zhè ér lí gōng yuán hěn jìn ? nán : bù jìn , kāi chē ( ) yě yào 20 jǐ fēn zhōng 。 — Phương án: A. hái shì | B. dà gài | C. yì zhí] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 58:

• Chi tiết then chốt: "男:你想吃什么水果?" (nán : nǐ xiǎng chī shén me shuǐ guǒ ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 苹果 (quả táo); 香蕉 (quả chuối); 水 (nước); 果汁 (nước ép trái cây). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你想吃什么水果?", từ/cụm từ ở phương án A (渴 — kě) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (苹果 (quả táo); 香蕉 (quả chuối); 水 (nước); 果汁 (nước ép trái cây)); các phương án B (饿), C (响) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你想吃什么水果?香蕉?女:我( )了,有苹果汁吗? — Phương án: A. 渴 | B. 饿 | C. 响 [nán : nǐ xiǎng chī shén me shuǐ guǒ ? xiāng jiāo ? nǚ : wǒ ( ) le , yǒu píng guǒ zhī ma ? — Phương án: A. kě | B. è | C. xiǎng] — Từ khóa: 苹果 (quả táo); 香蕉 (quả chuối); 水 (nước); 果汁 (nước ép trái cây).

Câu 59:

• Chi tiết then chốt: "女:你觉得这些( )哪张最好?" (nǚ : nǐ jué de zhè xiē ( ) nǎ zhāng zuì hǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 觉得 (cảm thấy); 照片 (bức ảnh). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你觉得这些( )哪张最好?", từ/cụm từ ở phương án C (照片 — zhào piān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (觉得 (cảm thấy); 照片 (bức ảnh)); các phương án A (玩具), B (礼物) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你觉得这些( )哪张最好?男:骑马的那张。这是去年照的吧? — Phương án: A. 玩具 | B. 礼物 | C. 照片 [nǚ : nǐ jué de zhè xiē ( ) nǎ zhāng zuì hǎo ? nán : qí mǎ de nà zhāng 。 zhè shì qù nián zhào de ba ? — Phương án: A. wán jù | B. lǐ wù | C. zhào] — Từ khóa: 觉得 (cảm thấy); 礼物 (món quà); 照片 (bức ảnh).

Câu 60:

• Chi tiết then chốt: "女:不,( )我们认识的星星越来越多,但还有很多是我们不认识的。" (nǚ : bù ,( ) wǒ men rèn shí de xīng xīng yuè lái yuè duō , dàn hái yǒu hěn duō shì wǒ men bù rèn shí de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 认识 (quen biết); 奶奶 (bà nội); 虽然 (tuy rằng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:不,( )我们认识的星星越来越多,但还有很多是我们不认识的。", từ/cụm từ ở phương án A (虽然 — suī rán) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (认识 (quen biết); 奶奶 (bà nội); 虽然 (tuy rằng)); các phương án B (不但), C (关于) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:奶奶,天上的星星都有名字吗?女:不,( )我们认识的星星越来越多,但还有很多是我们不认识的。 — Phương án: A. 虽然 | B. 不但 | C. 关于 [nán : nǎi nǎi , tiān shàng de xīng xīng dōu yǒu míng zì ma ? nǚ : bù ,( ) wǒ men rèn shí de xīng xīng yuè lái yuè duō , dàn hái yǒu hěn duō shì wǒ men bù rèn shí de 。 — Phương án: A.] — Từ khóa: 认识 (quen biết); 奶奶 (bà nội); 虽然 (tuy rằng).

Câu 61:

• Chi tiết then chốt: "女:我刚从超市买了个大西瓜,16( )!" (nǚ : wǒ gāng cóng chāo shì mǎi le gè dà xī guā ,16( )!). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 西瓜 (dưa hấu). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:我刚从超市买了个大西瓜,16( )!", từ/cụm từ ở phương án B (斤 — jīn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (西瓜 (dưa hấu)); các phương án A (刻), C (公里) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我刚从超市买了个大西瓜,16( )!男:还在车里啊?那我帮你拿上去吧。 — Phương án: A. 刻 | B. 斤 | C. 公里 [nǚ : wǒ gāng cóng chāo shì mǎi le gè dà xī guā ,16( )! nán : hái zài chē lǐ a ? nà wǒ bāng nǐ ná shàng qù ba 。 — Phương án: A. kè | B. jīn |] — Từ khóa: 西瓜 (dưa hấu).

Câu 62:

• Chi tiết then chốt: "男:这张桌子太矮了。" (nán : zhè zhāng zhuō zi tài ǎi le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:这张桌子太矮了。", từ/cụm từ ở phương án A (换 — huàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (桌子 (cái bàn)); các phương án B (送), C (躺) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这张桌子太矮了。女:我的高,我们( )一下吧。 — Phương án: A. 换 | B. 送 | C. 躺 [nán : zhè zhāng zhuō zi tài ǎi le 。 nǚ : wǒ de gāo , wǒ men ( ) yī xià ba 。 — Phương án: A. huàn | B. sòng | C. tǎng] — Từ khóa: 桌子 (cái bàn).

Câu 63:

• Chi tiết then chốt: "女:是不是太晚了,时间还来得及吗?" (nǚ : shì bú shì tài wǎn le , shí jiān hái lái de jí ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 地铁 (tàu điện ngầm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:是不是太晚了,时间还来得及吗?", từ/cụm từ ở phương án C (担心 — dān xīn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (地铁 (tàu điện ngầm)); các phương án A (客气), B (难过) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:是不是太晚了,时间还来得及吗?男:别( ),我们坐地铁,很快。 — Phương án: A. 客气 | B. 难过 | C. 担心 [nǚ : shì bú shì tài wǎn le , shí jiān hái lái de jí ma ? nán : bié ( ), wǒ men zuò dì tiě , hěn kuài 。 — Phương án: A. kè qì | B. nán guò | C.] — Từ khóa: 地铁 (tàu điện ngầm).

Câu 64:

• Chi tiết then chốt: "男:不要一边吃饭一边看电视。" (nán : bú yào yī biān chī fàn yī biān kàn diàn shì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电视 (ti vi); 吃饭 (ăn cơm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:不要一边吃饭一边看电视。", từ/cụm từ ở phương án A (节目 — jié mù) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电视 (ti vi); 吃饭 (ăn cơm)); các phương án B (节日), C (包子) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:不要一边吃饭一边看电视。女:知道了,我看完这个( )就关电视。 — Phương án: A. 节目 | B. 节日 | C. 包子 [nán : bú yào yī biān chī fàn yī biān kàn diàn shì 。 nǚ : zhī dào le , wǒ kàn wán zhè ge ( ) jiù guān diàn shì 。 — Phương án: A. jié mù | B. jié rì | C.] — Từ khóa: 电视 (ti vi); 吃饭 (ăn cơm).

Câu 65:

• Chi tiết then chốt: "女:你每天工作那么长时间,不累吗?" (nǚ : nǐ měi tiān gōng zuò nà me zhǎng shí jiān , bù lèi ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 工作 (làm việc / công việc); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你每天工作那么长时间,不累吗?", từ/cụm từ ở phương án C (只要 — zhǐ yào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (喜欢 (thích); 工作 (làm việc / công việc); 觉得 (cảm thấy)); các phương án A (除了), B (互相) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你每天工作那么长时间,不累吗?男:( )自己喜欢,就不会觉得累。 — Phương án: A. 除了 | B. 互相 | C. 只要 [nǚ : nǐ měi tiān gōng zuò nà me zhǎng shí jiān , bù lèi ma ? nán :( ) zì jǐ xǐ huān , jiù bú huì jué de lèi 。 — Phương án: A. chú le | B. hù xiāng | C] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 工作 (làm việc / công việc); 觉得 (cảm thấy).

Câu 66:

• Chi tiết then chốt: "虽然姐姐的个子比我高,但是她的眼睛没有我的大。" (suī rán jiě jiě de gè zi bǐ wǒ gāo , dàn shì tā de yǎn jīng méi yǒu wǒ de dà 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái); 眼睛 (đôi mắt); 虽然 (tuy rằng); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "虽然姐姐的个子比我高,但是她的眼睛没有我的大。" tương ứng trực tiếp với phương án C (个子高 — gè zi gāo). Các phương án nhiễu A (头发长), B (眼睛大) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 虽然姐姐的个子比我高,但是她的眼睛没有我的大。 ★ 姐姐比他: — Phương án: A. 头发长 | B. 眼睛大 | C. 个子高 [suī rán jiě jiě de gè zi bǐ wǒ gāo , dàn shì tā de yǎn jīng méi yǒu wǒ de dà 。 ★ jiě jiě bǐ tā : — Phương án: A. tóu fà zhǎng | B. yǎn jīng dà | C.] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái); 眼睛 (đôi mắt); 头发 (mái tóc); 虽然 (tuy rằng).

Câu 67:

• Chi tiết then chốt: "无论你是高还是矮,无论你是胖还是瘦,都应该经常锻炼身体。" (wú lùn nǐ shì gāo hái shì ǎi , wú lùn nǐ shì pàng hái shì shòu , dōu yīng gāi jīng cháng duàn liàn shēn tǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 身体 (sức khỏe); 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "无论你是高还是矮,无论你是胖还是瘦,都应该经常锻炼身体。" tương ứng trực tiếp với phương án B (坚持运动 — jiān chí yùn dòng). Các phương án nhiễu A (帮助别人), C (注意休息) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 健康是最重要的。无论你是高还是矮,无论你是胖还是瘦,都应该经常锻炼身体。如果没有了健康,那么我们也就没有了幸福。 ★ 想要健康,我们应该: — Phương án: A. 帮助别人 | B. 坚持运动 | C. 注意休息 [jiàn kāng shì zuì zhòng yào de 。 wú lùn nǐ shì gāo hái shì ǎi , wú lùn nǐ shì pàng hái shì shòu , dōu yīng gāi jīng cháng duàn liàn shēn tǐ 。 rú guǒ méi yǒu le jiàn kāng , nà me wǒ men yě jiù méi yǒu le xìng fú 。 ★ xiǎng yào jiàn kāng , wǒ] — Từ khóa: 休息 (nghỉ ngơi); 身体 (sức khỏe); 如果 (nếu như); 帮助 (giúp đỡ).

Câu 68:

• Chi tiết then chốt: "楼下邻居家的哥哥说,等我放了寒假,他就教我。" (lóu xià lín jū jiā dī gē gē shuō , děng wǒ fàng le hán jià , tā jiù jiào wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学习 (học tập); 哥哥 (anh trai); 希望 (hy vọng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "楼下邻居家的哥哥说,等我放了寒假,他就教我。" tương ứng trực tiếp với phương án C (学习打乒乓球 — xué xí dǎ pīng pāng qiú). Các phương án nhiễu A (参加比赛), B (参观体育馆) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我对乒乓球很感兴趣。楼下邻居家的哥哥说,等我放了寒假,他就教我。我希望以后能打得和他一样好。 ★ 放了寒假后,他要: — Phương án: A. 参加比赛 | B. 参观体育馆 | C. 学习打乒乓球 [wǒ duì pīng pāng qiú hěn gǎn xìng qù 。 lóu xià lín jū jiā dī gē gē shuō , děng wǒ fàng le hán jià , tā jiù jiào wǒ 。 wǒ xī wàng yǐ hòu néng dǎ dé hé tā yī yàng hǎo 。 ★ fàng le hán jià hòu , tā yào : — Phươ] — Từ khóa: 学习 (học tập); 哥哥 (anh trai); 希望 (hy vọng).

Câu 69:

• Chi tiết then chốt: "这本书一共114 页,我已经看到103 页了,马上就可以看完了。" (zhè běn shū yī gòng 114 yè , wǒ yǐ jīng kàn dào 103 yè le , mǎ shàng jiù kě yǐ kàn wán le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这本书一共114 页,我已经看到103 页了,马上就可以看完了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (还没看完 — hái méi kàn wán). Các phương án nhiễu A (看不懂), C (看了一半了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这本书一共114 页,我已经看到103 页了,马上就可以看完了。一会儿我去图书馆再借一本新的。 ★ 那本书,她: — Phương án: A. 看不懂 | B. 还没看完 | C. 看了一半了 [zhè běn shū yī gòng 114 yè , wǒ yǐ jīng kàn dào 103 yè le , mǎ shàng jiù kě yǐ kàn wán le 。 yī huì er wǒ qù tú shū guǎn zài jiè yī běn xīn de 。 ★ nà běn shū , tā : — Phương] — Từ khóa: 已经 (đã).

Câu 70:

• Chi tiết then chốt: "今天天气特别好,雨停了,太阳出来了,也不刮风了,蓝蓝的天,白白的云,鱼儿在水里游来游去,小鸟在快乐地唱歌,他的心情好极了。" (jīn tiān tiān qì tè bié hǎo , yǔ tíng le , tài yáng chū lái le , yě bù guā fēng le , lán lán de tiān , bái bái de yún , yú ér zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù , xiǎo). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 刮风 (gió thổi); 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "今天天气特别好,雨停了,太阳出来了,也不刮风了,蓝蓝的天,白白的云,鱼儿在水里游来游去,小鸟在快乐地唱歌,他的心情好极了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (很高兴 — hěn gāo xìng). Các phương án nhiễu B (很马虎), C (很勇敢) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天天气特别好,雨停了,太阳出来了,也不刮风了,蓝蓝的天,白白的云,鱼儿在水里游来游去,小鸟在快乐地唱歌,他的心情好极了。 ★ 今天,他: — Phương án: A. 很高兴 | B. 很马虎 | C. 很勇敢 [jīn tiān tiān qì tè bié hǎo , yǔ tíng le , tài yáng chū lái le , yě bù guā fēng le , lán lán de tiān , bái bái de yún , yú ér zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù , xiǎo niǎo zài kuài lè dì chàng gē , tā de xīn qíng hǎo jí le 。 ★ jīn] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 刮风 (gió thổi); 高兴 (vui vẻ).

Câu 71:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "每个人都有一双脚。" (měi gè rén dōu yǒu yī shuāng jiǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 脚 (bàn chân). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "每个人都有一双脚。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "每个人都有一双脚。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 有 / 一双脚 / 每个人 / 都 [lián cí chéng jù : yǒu / yī shuāng jiǎo / měi gè rén / dōu] — Từ khóa: 脚 (bàn chân).

Câu 72:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "那个茶杯被打破了。" (nà ge chá bēi bèi dǎ pò le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 茶 (trà). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "那个茶杯被打破了。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "那个茶杯被打破了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 打 / 那个茶杯 / 被 / 了 / 破 [lián cí chéng jù : dǎ / nà ge chá bēi / bèi / le / pò] — Từ khóa: 茶 (trà).

Câu 73:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这种绿色的葡萄很甜。" (zhè zhǒng lǜ sè de pú táo hěn tián 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "这种绿色的葡萄很甜。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这种绿色的葡萄很甜。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 甜 / 这种绿色的 / 很 / 葡萄 [lián cí chéng jù : tián / zhè zhǒng lǜ sè de / hěn / pú táo] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 74:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "奶奶给孙子买了个铅笔盒。" (nǎi nǎi gěi sūn zi mǎi le gè qiān bǐ hé 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 奶奶 (bà nội); 铅笔 (bút chì). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "奶奶给孙子买了个铅笔盒。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "奶奶给孙子买了个铅笔盒。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 个 / 奶奶给孙子 / 买了 / 铅笔盒 [lián cí chéng jù : gè / nǎi nǎi gěi sūn zi / mǎi le / qiān bǐ hé] — Từ khóa: 奶奶 (bà nội); 铅笔 (bút chì).

Câu 75:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "你敢坐在大象的鼻子上吗?" (nǐ gǎn zuò zài dà xiàng de bí zi shàng ma ?). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 鼻子 (cái mũi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "你敢坐在大象的鼻子上吗?". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "你敢坐在大象的鼻子上吗?".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 鼻子上 / 你 / 敢坐在 / 吗 / 大象的 [lián cí chéng jù : bí zi shàng / nǐ / gǎn zuò zài / ma / dà xiàng de] — Từ khóa: 鼻子 (cái mũi).

Câu 76:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "月" (yuè). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 76 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "月".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 9( yuè )1号,我就上三年级了。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : 9( yuè )1 hào , wǒ jiù shàng sān nián jí le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 77:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "天" (tiān). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 身体 (sức khỏe). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (身体 (sức khỏe)) theo yêu cầu đề bài câu 77 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "天".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 每( tiān )这么忙,别累坏了身体。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : měi ( tiān ) zhè me máng , bié lèi huài le shēn tǐ 。] — Từ khóa: 身体 (sức khỏe).

Câu 78:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "太" (tài). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 78 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "太".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 这个句子( tài )长了,能减几个字吗? [kàn pīn yīn xiě hàn zì : zhè ge jù zi ( tài ) zhǎng le , néng jiǎn jǐ gè zì ma ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 79:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "不" (bù). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 椅子 (cái ghế). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (椅子 (cái ghế)) theo yêu cầu đề bài câu 79 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "不".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 快下来,站在椅子上很( bù )礼貌。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : kuài xià lái , zhàn zài yǐ zi shàng hěn ( bù ) lǐ mào 。] — Từ khóa: 椅子 (cái ghế).

Câu 80:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "为" (wèi). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 80 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "为".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: ( Wèi )了找到一个好办法,他们一直讨论到12点。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : ( Wèi ) le zhǎo dào yí gè hǎo bàn fǎ , tā men yì zhí tǎo lùn dào 12 diǎn 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Thi Ca Đời Minh – Thanh (明清詩詞選) – Vu Khiêm, Nạp Lan Tính Đức, Cung Tự Trân & Trịnh Bản Kiều Đối Chiếu Pinyin & HÁN VIỆT

Thi Ca Đời Minh – Thanh (明清詩詞選) – Vu Khiêm, Nạp Lan Tính Đức, Cung Tự Trân & Trịnh Bản Kiều Đối Chiếu Pinyin & HÁN VIỆT - FoxHSK