Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y40902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y40902) (Y40902) gồm 80 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y40902)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y40902) (Mã đề quốc tế: Y40902) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 80 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 85 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y40902 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y40902 (yct4-y40902) |
| Cấp độ đánh giá | Level 4 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 80 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 85 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y40902
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y40902 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y40902 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (Y40902 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 80 Câu Hỏi Đề Thi Y40902

第1题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:谁在弹琴呢? 男:我妹妹,下个星期她要参加一个比赛。
dì 1 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第2题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:奇怪,我的钥匙呢? 男:是不是忘在家里了?
dì 2 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第3题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:这是你的照片? 女:对,是我小时候的照片。
dì 3 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第4题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:你喜欢吃什么水果? 女:我喜欢吃葡萄。
dì 4 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第5题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:请问,有中国地图吗? 男:有,三块钱一张。
dì 5 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第6题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:孩子怎么了? 女:她可能有点儿发烧。
dì 6 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第7题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:我打算今年秋天去北京旅游。 女:那你一定要去长城看一看。
dì 7 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第8题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:她的乒乓球打得怎么样? 男:非常好。
dì 8 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第9题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:我怎么和你联系呢? 女:你可以给我写电子邮件,这是我的邮件地址。
dì 9 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第10题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:电视上有什么新闻? 男:我没看新闻,我在看别的节目呢。
dì 10 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第11题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 球在桌子下面。 B 大象站在球上面。 C 动物园的猴子很可爱。
A wǒ xiǎng mǎi yí liàng zì xíng chē. B tā men dōu xiǎng yào nà ge wán jù. C gē ge hé dì di zhèng zài kàn diàn yǐng.
- A
- B
- C

第12题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 我想买一辆自行车。 B 他们都想要那个玩具。 C 哥哥和弟弟正在看电影。
A nà shuāng xié zhēn gān jìng. B wǒ de kù zi yǒu diǎnr duǎn. C zhè shì wǒ xīn mǎi de shā fā.
- A
- B
- C

第13题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 那双鞋真干净。 B 我的裤子有点儿短。 C 这是我新买的沙发。
A jiào shì lǐ hěn ān jìng. B zhè zhǒng bǐng gān nǐ chī guo ma? C zhè běn shū shì cóng tú shū guǎn jiè de.
- A
- B
- C

第14题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 教室里很安静。 B 这种饼干你吃过吗? C 这本书是从图书馆借的。
A nǐ kàn jiàn shén me le? B wǒ zhǎo dào wǒ de yǎn jìng le. C bié dǎ rǎo wǒ, wǒ tīng gē ne.
- A
- B
- C

第15题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 你看见什么了? B 我找到我的眼镜了。 C 别打扰我,我听歌呢。
A wǒ ài dǎ lán qiú. B nǐ cāi yi cāi, zhè shì shéi? C tā měi tiān dōu qù duàn liàn shēn tǐ.
- A
- B
- C

第16题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 我爱打篮球。 B 你猜一猜,这是谁? C 他每天都去锻炼身体。
A nǐ gāi chī yào le. B dǎ yì zhēn ba, hǎo de kuài. C nǐ yīng gāi duō qù wài miàn sàn san bù.
- A
- B
- C

第17题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 你该吃药了。 B 打一针吧,好得快。 C 你应该多去外面散散步。
A tā de gōng fu hěn lì hai. B xiǎo hái zi qí mǎ hěn wēi xiǎn. C tā tiào wǔ tiào de liú le hěn duō hàn.
- A
- B
- C

第18题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 她的功夫很厉害。 B 小孩子骑马很危险。 C 她跳舞跳得流了很多汗。
A wǒ tài pàng, chuān qún zi bù hǎo kàn. B zhù hè nǐ, zhè cì kǎo shì nǐ kǎo de hěn hǎo. C wǒ lái jiè shào yí xià, zhè shì wǒ jiě jie, tā shì hù shi.
- A
- B
- C

第19题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 我太胖,穿裙子不好看。 B 祝贺你,这次考试你考得很好。 C 我来介绍一下,这是我姐姐,她是护士。
A tā jīn tiān xīn qíng bú cuò. B dà jiā dōu zhǔn bèi hǎo le, jiù chū fā. C diàn nǎo yòu huài le, zhè yǐ jīng shì dì sān cì le.
- A
- B
- C

第20题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 它今天心情不错。 B 大家都准备好了,就出发。 C 电脑又坏了,这已经是第三次了。
A xiǎo gǒu zài yǐ zi shàng shuì jiào ne. B zhuō zi shàng fàng zhe yì tái xīn diàn nǎo. C shū shu zhèng zài kàn jīn tiān de bào zhǐ.
- A
- B
- C
第21题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:电梯坏了,我们走楼梯吧。 男:没问题,我们只是去二层。 问:他们去几层?
dì 21 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 2
- B. 3
- C. 4
第22题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:把空调关了吧,太冷了。 女:好的,我把窗户打开吧,外面也不热。 问:他们要关什么?
dì 22 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 窗户
- B. 电视
- C. 空调
第23题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:请问洗手间在哪儿? 女:您向前走,左边就是。 问:男的要去哪儿?
dì 23 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 教室
- B. 洗手间
- C. 体育馆
第24题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:你爸爸在哪儿上班呢? 男:他是警察。 问:他爸爸是做什么工作的?
dì 24 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 警察
- B. 医生
- C. 老师
第25题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:明天早上七点一刻在校门口见,别迟到。 男:知道了。 问:他们明天几点见面?
dì 25 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 7点
- B. 7:15
- C. 7:30
第26题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:去上海的机票买了吗? 男:没买呢,我还是想坐火车去。 问:男的打算怎么去上海?
dì 26 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 开车
- B. 坐火车
- C. 坐飞机
第27题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:你越来越漂亮了。 女:真的吗?谢谢你。 问:女的现在怎么样?
dì 27 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 很累
- B. 很生气
- C. 很高兴
第28题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:作业写得怎么样了? 男:再有十分钟就写完了。 问:作业写完了吗?
dì 28 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 还没写
- B. 写完了
- C. 快写完了
第29题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:昨天你怎么没去爬山? 女:我爷爷感冒了,我要在家里照顾他。 问:女的为什么没去爬山?
dì 29 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 感冒
- B. 迷路
- C. 照顾爷爷
第30题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:这件衣服合适吗? 女:我觉得有点儿大,有小一点儿的吗? 问:这件衣服怎么样?
dì 30 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 有点儿大
- B. 有点儿小
- C. 有点儿旧
第31题:这只小猫很可爱。
Transcript: 我有一只小狗,很可爱,它每天早上准时叫我起床,周末我会带它去公园玩儿。
dì 31 tí : zhè zhǐ xiǎo māo hěn kě ài 。
- 对
- 错
第32题:我们要去游泳。
Transcript: 天气凉了,现在去海边游泳太冷,我们再想想还有没有更好的选择。
dì 32 tí : wǒ men yào qù yóu yǒng 。
- 对
- 错
第33题:今年,这里还没下雪呢。
Transcript: 以前这里的冬天经常下雪,但是现在很难看到雪了,今年还没下过雪呢。
dì 33 tí : jīn nián , zhè lǐ hái méi xià xuě ne 。
- 对
- 错
第34题:车站离这儿很远。
Transcript: 车站离这儿很近,你不用着急,吃完午饭去也来得及。
dì 34 tí : chē zhàn lí zhè ér hěn yuǎn 。
- 对
- 错
第35题:奶奶现在很健康。
Transcript: 奶奶今年七十岁了,但是身体很好,每天都坚持锻炼。
dì 35 tí : nǎi nǎi xiàn zài hěn jiàn kāng 。
- 对
- 错
第36题:这儿的饭菜很便宜。
Transcript: 这个饭店的菜又好吃又便宜,上次我们四个人在这儿吃饭,一共才花了八十多块钱。
dì 36 tí : zhè ér de fàn cài hěn pián yi 。
- 对
- 错
第37题:我不会开车。
Transcript: 我刚学会开车,一开快了就紧张,而且不敢一个人开。
dì 37 tí : wǒ bú huì kāi chē 。
- 对
- 错
第38题:动物园里有熊猫。
Transcript: 你看今天的报纸了吗?动物园新来了两只大熊猫,听说这两只大熊猫刚一岁。
dì 38 tí : dòng wù yuán lǐ yǒu xióng māo 。
- 对
- 错
第39题:我有女朋友了。
Transcript: 弟弟打电话告诉我,他已经有女朋友了,我非常高兴,希望他们幸福。
dì 39 tí : wǒ yǒu nǚ péng yǒu le 。
- 对
- 错
第40题:我没有王先生的新电话号码。
Transcript: 王先生刚搬了家,电话号码也换了,我们没找到他。
dì 40 tí : wǒ méi yǒu wáng xiān shēng de xīn diàn huà hào mǎ 。
- 对
- 错

请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 生日蛋糕在盒子里。
- B. 没找到吧?我在箱子里呢。
- C. 好看吗?这是同学送我的铅笔盒。

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 它躺在椅子上睡着了。
- B. 那只小狗在床上休息呢。
- C. 你下来,让我坐一会儿。

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 你开得太慢了。
- B. 我们天天都去跑步。
- C. 她们俩一起骑车去商店。

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 来,我教你画画儿。
- B. 把它挂在这儿,怎么样?
- C. 我们把房间打扫一下吧。

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 哈,球跑得比我快。
- B. 我对踢足球不感兴趣。
- C. 他最近经常去打排球。
她是个快乐的女孩子。 ( )
tā shì gè kuài lè de nǚ hái zi 。 ( )
- A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。
- B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。
- C. 你每天怎么去上学?
- D. 够了,谢谢您!我吃饱了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 放假了。暑假里,他要复习以前学过的知识。
我先坐地铁,然后再坐公共汽车。 ( )
wǒ xiān zuò dì tiě , rán hòu zài zuò gōng gòng qì chē 。 ( )
- A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。
- B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。
- C. 你每天怎么去上学?
- D. 够了,谢谢您!我吃饱了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 放假了。暑假里,他要复习以前学过的知识。
大家还有其他问题吗? ( )
dà jiā hái yǒu qí tā wèn tí ma ? ( )
- A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。
- B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。
- C. 你每天怎么去上学?
- D. 够了,谢谢您!我吃饱了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 放假了。暑假里,他要复习以前学过的知识。
这次考试他的成绩不太好,他很难过。 ( )
zhè cì kǎo shì tā de chéng jì bù tài hǎo , tā hěn nán guò 。 ( )
- A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。
- B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。
- C. 你每天怎么去上学?
- D. 够了,谢谢您!我吃饱了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 放假了。暑假里,他要复习以前学过的知识。
这个西红柿鸡蛋汤很好喝,你再来一点儿? ( )
zhè ge xī hóng shì jī dàn tāng hěn hǎo hē , nǐ zài lái yì diǎn ér ? ( )
- A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。
- B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。
- C. 你每天怎么去上学?
- D. 够了,谢谢您!我吃饱了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 放假了。暑假里,他要复习以前学过的知识。
好极了,我还要尝尝你做的菜。 ( )
hǎo jí le , wǒ hái yào cháng cháng nǐ zuò de cài 。 ( )
- A. 小心,注意安全!
- B. 晚上去我们家吃饺子吧。
- C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。
- D. 八月十五的月亮又大又圆。
- E. 您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊?
他对人很有礼貌,做事情特别认真。 ( )
tā duì rén hěn yǒu lǐ mào , zuò shì qíng tè bié rèn zhēn 。 ( )
- A. 小心,注意安全!
- B. 晚上去我们家吃饺子吧。
- C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。
- D. 八月十五的月亮又大又圆。
- E. 您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊?
别担心,这条路我非常熟悉。 ( )
bié dān xīn , zhè tiáo lù wǒ fēi cháng shú xī 。 ( )
- A. 小心,注意安全!
- B. 晚上去我们家吃饺子吧。
- C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。
- D. 八月十五的月亮又大又圆。
- E. 您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊?
你现在小学几年级了? ( )
nǐ xiàn zài xiǎo xué jǐ nián jí le ? ( )
- A. 小心,注意安全!
- B. 晚上去我们家吃饺子吧。
- C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。
- D. 八月十五的月亮又大又圆。
- E. 您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊?
在中国,中秋节是一个重要的节日。 ( )
zài zhōng guó , zhōng qiū jié shì yí gè zhòng yào de jié rì 。 ( )
- A. 小心,注意安全!
- B. 晚上去我们家吃饺子吧。
- C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。
- D. 八月十五的月亮又大又圆。
- E. 您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊?
男:他生病了,( )疼。女:那现在去医院吧。
nán : tā shēng bìng le ,( ) téng 。 nǚ : nà xiàn zài qù yī yuàn ba 。
- A. 兔子
- B. 肚子
- C. 个子
女:春天来了,小草绿了,草地上的花也( )了。男:有红色的,有黄色的,还有蓝色的。蝴蝶飞来飞去。
nǚ : chūn tiān lái le , xiǎo cǎo lǜ le , cǎo dì shàng de huā yě ( ) le 。 nán : yǒu hóng sè de , yǒu huáng sè de , hái yǒu lán sè de 。 hú dié fēi lái fēi qù 。
- A. 响
- B. 放
- C. 开
男:停车,这儿就是学校东门吧?女:好像是,我( )旁边有一个烤鸭店,这儿有吗?
nán : tíng chē , zhè ér jiù shì xué xiào dōng mén ba ? nǚ : hǎo xiàng shì , wǒ ( ) páng biān yǒu yí gè kǎo yā diàn , zhè ér yǒu ma ?
- A. 决定
- B. 以为
- C. 记得
女:我怕辣,你能吃辣吗?男:我和你( ),太辣了,我受不了。
nǚ : wǒ pà là , nǐ néng chī là ma ? nán : wǒ hé nǐ ( ), tài là le , wǒ shòu bù liǎo 。
- A. 一样
- B. 容易
- C. 马虎
男:你看过《十万个为什么》吗?女:当然。那本书( )很有名。
nán : nǐ kàn guò 《 shí wàn gè wèi shén me 》 ma ? nǚ : dāng rán 。 nà běn shū ( ) hěn yǒu míng 。
- A. 一直
- B. 大概
- C. 到处
女:怎么样,习惯这里的生活吗?男:习惯,我们在这里过得很( )。
nǚ : zěn me yàng , xí guàn zhè lǐ de shēng huó ma ? nán : xí guàn , wǒ men zài zhè lǐ guò dé hěn ( )。
- A. 暖和
- B. 舒服
- C. 年轻
男:渴了吧,喝点儿什么( )?有茶,有果汁。女:我要一个冰激凌就行。
nán : kě le ba , hē diǎn ér shén me ( )? yǒu chá , yǒu guǒ zhī 。 nǚ : wǒ yào yí gè bīng jī líng jiù xíng 。
- A. 牛奶
- B. 饮料
- C. 巧克力
女:外面是什么声音?男:是刮风的声音,你今天( )件衣服吧。
nǚ : wài miàn shì shén me shēng yīn ? nán : shì guā fēng de shēng yīn , nǐ jīn tiān ( ) jiàn yī fú ba 。
- A. 加
- B. 减
- C. 戴
男:昨天打针的时候我没哭。女:真是个( )的男孩子!
nán : zuó tiān dǎ zhēn de shí hòu wǒ méi kū 。 nǚ : zhēn shì gè ( ) de nán hái zi !
- A. 勇敢
- B. 努力
- C. 讨厌
女:有什么办法能让我( )一些吗?男:最好的办法应该是多运动,你必须多运动。
nǚ : yǒu shén me bàn fǎ néng ràng wǒ ( ) yī xiē ma ? nán : zuì hǎo de bàn fǎ yīng gāi shì duō yùn dòng , nǐ bì xū duō yùn dòng 。
- A. 瘦
- B. 矮
- C. 忙
请安静一下,大家先把自己的练习做完,然后再讨论明天参观的事情。 ★ 明天要:
qǐng ān jìng yī xià , dà jiā xiān bǎ zì jǐ de liàn xí zuò wán , rán hòu zài tǎo lùn míng tiān cān guān de shì qíng 。 ★ míng tiān yào :
- A. 参观
- B. 讨论
- C. 做练习
我把杂志放在那个白色的信封里了,信封上有你的名字,下周你找个时间把它还了吧。 ★ 我想让你:
wǒ bǎ zá zhì fàng zài nà ge bái sè de xìn fēng lǐ le , xìn fēng shàng yǒu nǐ de míng zì , xià zhōu nǐ zhǎo gè shí jiān bǎ tā hái le ba 。 ★ wǒ xiǎng ràng nǐ :
- A. 送信
- B. 还杂志
- C. 买词典
夏天的天气变化真快,刚才还是晴天,突然就下起了大雨。无论男孩子还是女孩子,都不做游戏了,都跑回家去了。 ★ 天晴的时候,女孩子们:
xià tiān de tiān qì biàn huà zhēn kuài , gāng cái hái shì qíng tiān , tū rán jiù xià qǐ le dà yǔ 。 wú lùn nán hái zi hái shì nǚ hái zi , dōu bù zuò yóu xì le , dōu pǎo huí jiā qù le 。 ★ tiān qíng de shí hòu , nǚ hái zi men :
- A. 在做游戏
- B. 回家去了
- C. 去拿雨伞
我是北方人,除了面条儿,我还喜欢吃包子,如果只吃米饭,我觉得吃不饱,一会儿就饿了。 ★ 关于我,可以知道:
wǒ shì běi fāng rén , chú le miàn tiáo ér , wǒ hái xǐ huān chī bāo zi , rú guǒ zhǐ chī mǐ fàn , wǒ jué de chī bù bǎo , yī huì er jiù è le 。 ★ guān yú wǒ , kě yǐ zhī dào :
- A. 个子高
- B. 喜欢面包
- C. 爱吃面条儿
明天9 号,是妈妈的生日,我想送她一件礼物。我用纸做了5 个小星星,每个星星上写一个字,放在一起是一个句子“妈妈我爱您”。 ★ 我送妈妈礼物是为了:
míng tiān 9 hào , shì mā mā de shēng rì , wǒ xiǎng sòng tā yī jiàn lǐ wù 。 wǒ yòng zhǐ zuò le 5 gè xiǎo xīng xīng , měi gè xīng xīng shàng xiě yí gè zì , fàng zài yì qǐ shì yí gè jù zi “ mā mā wǒ ài nín ”。 ★ wǒ sòng mā mā lǐ wù shì wèi le :
- A. 欢迎妈妈
- B. 互相照顾
- C. 祝她生日快乐
连词成句: 你 / 国家 / 哪个 / 希望 / 旅游 / 去
lián cí chéng jù : nǐ / guó jiā / nǎ ge / xī wàng / lǚ yóu / qù
- 你希望去哪个国家旅游?
连词成句: 打 / 的 / 窗户 / 中间 / 了 / 被 / 破
lián cí chéng jù : dǎ / de / chuāng hù / zhōng jiān / le / bèi / pò
- 中间的窗户被打破了。
连词成句: 这些 / 梨 / 他 / 的 / 很 / 甜 / 买
lián cí chéng jù : zhè xiē / lí / tā / de / hěn / tián / mǎi
- 他买的这些梨很甜。
连词成句: 窗口 / 请 / 您 / 排队 / 一个 / 在 / 另外
lián cí chéng jù : chuāng kǒu / qǐng / nín / pái duì / yí gè / zài / lìng wài
- 请您在另外一个窗口排队。
连词成句: 儿子 / 以后 / 同意 / 不 / 了 / 吃 / 糖
lián cí chéng jù : ér zi / yǐ hòu / tóng yì / bù / le / chī / táng
- 儿子同意以后不吃糖了。
看拼音写汉字: 你好!苹果多少钱一( jīn )?
kàn pīn yīn xiě hàn zì : nǐ hǎo ! píng guǒ duō shǎo qián yī ( jīn )?
- 斤
看拼音写汉字: 那个阿姨的头发很( cháng )。
kàn pīn yīn xiě hàn zì : nà ge ā yí de tóu fà hěn ( cháng )。
- 长
看拼音写汉字: 服务员,我想要一杯( shuǐ )。
kàn pīn yīn xiě hàn zì : fú wù yuán , wǒ xiǎng yào yī bēi ( shuǐ )。
- 水
看拼音写汉字: 一边上网一边吃饭对身体不( hǎo )。
kàn pīn yīn xiě hàn zì : yī biān shàng wǎng yī biān chī fàn duì shēn tǐ bù ( hǎo )。
- 好
看拼音写汉字: 只要明天不( xià )雨,我们就去打网球。
kàn pīn yīn xiě hàn zì : zhǐ yào míng tiān bù ( xià ) yǔ , wǒ men jiù qù dǎ wǎng qiú 。
- 下
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y40902
Câu 1:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:谁在弹琴呢? 男:我妹妹,下个星期她要参加一个比赛。" (nǚ : shuí zài tán qín ne ? nán : wǒ mèi mèi , xià gè xīng qī tā yào cān jiā yí gè bǐ sài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Ai đang đánh đàn piano thế? — Nam: Em gái mình đấy, tuần sau em ấy sẽ tham gia một cuộc thi. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Nữ: Ai đang đánh đàn piano thế? — Nam: Em gái mình đấy, tuần sau em ấy sẽ tham gia một cuộc thi.
Câu 2:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:奇怪,我的钥匙呢? 男:是不是忘在家里了?" (nǚ : qí guài , wǒ de yào shi ne ? nán : shì bú shì wàng zài jiā lǐ le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Lạ thật, chùm chìa khóa của mình đâu rồi nhỉ? — Nam: Có phải để quên ở nhà rồi không? • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Nữ: Lạ thật, chùm chìa khóa của mình đâu rồi nhỉ? — Nam: Có phải để quên ở nhà rồi không?
Câu 3:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:这是你的照片? 女:对,是我小时候的照片。" (nán : zhè shì nǐ de zhào piān ? nǚ : duì , shì wǒ xiǎo shí hòu de zhào piān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Đây là ảnh của bạn à? — Nữ: Đúng rồi, là ảnh hồi nhỏ của mình. (Trong tranh là chiếc máy ảnh nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Nam: Đây là ảnh của bạn à? — Nữ: Đúng rồi, là ảnh hồi nhỏ của mình. (Trong tranh là chiếc máy ảnh nên chọn Sai ×).
Câu 4:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:你喜欢吃什么水果? 女:我喜欢吃葡萄。" (nán : nǐ xǐ huān chī shén me shuǐ guǒ ? nǚ : wǒ xǐ huān chī pú táo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn thích ăn loại quả gì? — Nữ: Mình thích ăn nho. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Nam: Bạn thích ăn loại quả gì? — Nữ: Mình thích ăn nho.
Câu 5:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:请问,有中国地图吗? 男:有,三块钱一张。" (nǚ : qǐng wèn , yǒu zhōng guó dì tú ma ? nán : yǒu , sān kuài qián yī zhāng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Xin hỏi có bản đồ Trung Quốc không ạ? — Nam: Có, 3 tệ một tấm. (Trong tranh là lá cờ Trung Quốc chứ không phải bản đồ nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Nữ: Xin hỏi có bản đồ Trung Quốc không ạ? — Nam: Có, 3 tệ một tấm. (Trong tranh là lá cờ Trung Quốc chứ không phải bản đồ nên chọn Sai ×).
Câu 6:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:孩子怎么了? 女:她可能有点儿发烧。" (nán : hái zi zěn me le ? nǚ : tā kě néng yǒu diǎn ér fā shāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Con bị làm sao thế? — Nữ: Con bé có lẽ hơi bị sốt rồi. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Nam: Con bị làm sao thế? — Nữ: Con bé có lẽ hơi bị sốt rồi.
Câu 7:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:我打算今年秋天去北京旅游。 女:那你一定要去长城看一看。" (nán : wǒ dǎ suàn jīn nián qiū tiān qù běi jīng lǚ yóu 。 nǚ : nà nǐ yí dìng yào qù cháng chéng kàn yī kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Mình dự định mùa thu năm nay đi du lịch Bắc Kinh. — Nữ: Vậy bạn nhất định phải đi thăm Vạn Lý Trường Thành nhé. (Trong tranh là Kim Tự Tháp Ai Cập nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Nam: Mình dự định mùa thu năm nay đi du lịch Bắc Kinh. — Nữ: Vậy bạn nhất định phải đi thăm Vạn Lý Trường Thành nhé. (Trong tranh là Kim Tự Tháp Ai Cập nên chọn Sai ×).
Câu 8:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:她的乒乓球打得怎么样? 男:非常好。" (nǚ : tā de pīng pāng qiú dǎ dé zěn me yàng ? nán : fēi cháng hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Cô ấy đánh bóng bàn thế nào? — Nam: Rất giỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Nữ: Cô ấy đánh bóng bàn thế nào? — Nam: Rất giỏi.
Câu 9:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:我怎么和你联系呢? 女:你可以给我写电子邮件,这是我的邮件地址。" (nán : wǒ zěn me hé nǐ lián xì ne ? nǚ : nǐ kě yǐ gěi wǒ xiě diàn zi yóu jiàn , zhè shì wǒ de yóu jiàn dì zhǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Mình liên lạc với bạn bằng cách nào? — Nữ: Bạn có thể viết email cho mình, đây là địa chỉ email của mình. (Trong tranh là phong bì thư giấy truyền thống nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Nam: Mình liên lạc với bạn bằng cách nào? — Nữ: Bạn có thể viết email cho mình, đây là địa chỉ email của mình. (Trong tranh là phong bì thư giấy truyền thống nên chọn Sai ×).
Câu 10:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:电视上有什么新闻? 男:我没看新闻,我在看别的节目呢。" (nǚ : diàn shì shàng yǒu shén me xīn wén ? nán : wǒ méi kàn xīn wén , wǒ zài kàn bié de jié mù ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Trên tivi có tin tức gì thế? — Nam: Mình không xem thời sự, mình đang xem chương trình khác. (Trong tranh là hai người đang ngồi bàn thảo luận ghi chép nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Nữ: Trên tivi có tin tức gì thế? — Nam: Mình không xem thời sự, mình đang xem chương trình khác. (Trong tranh là hai người đang ngồi bàn thảo luận ghi chép nên chọn Sai ×).
Câu 11:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 球在桌子下面。 B 大象站在球上面。 C 动物园的猴子很可爱。" (A qiú zài zhuō zi xià miàn 。 B dà xiàng zhàn zài qiú shàng miàn 。 C dòng wù yuán de hóu zi hěn kě ài 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Quả bóng ở dưới gầm bàn. — B: Con voi đứng trên quả bóng. — C: Chú khỉ ở sở thú rất đáng yêu. (Tranh vẽ chú voi đứng trên quả bóng -> Đáp án B). • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Quả bóng ở dưới gầm bàn. — B: Con voi đứng trên quả bóng. — C: Chú khỉ ở sở thú rất đáng yêu. (Tranh vẽ chú voi đứng trên quả bóng -> Đáp án B).
Câu 12:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 我想买一辆自行车。 B 他们都想要那个玩具。 C 哥哥和弟弟正在看电影。" (A wǒ xiǎng mǎi yī liàng zì xíng chē 。 B tā men dōu xiǎng yào nà ge wán jù 。 C gē gē hé dì di zhèng zài kàn diàn yǐng 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mình muốn mua một chiếc xe đạp. — B: Cả hai bạn nhỏ đều muốn món đồ chơi đó. — C: Hai anh em đang xem phim. (Tranh vẽ hai bé giằng nhau con thú bông -> Đáp án B). • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Mình muốn mua một chiếc xe đạp. — B: Cả hai bạn nhỏ đều muốn món đồ chơi đó. — C: Hai anh em đang xem phim. (Tranh vẽ hai bé giằng nhau con thú bông -> Đáp án B).
Câu 13:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 那双鞋真干净。 B 我的裤子有点儿短。 C 这是我新买的沙发。" (A nà shuāng xié zhēn gān jìng 。 B wǒ de kù zi yǒu diǎn ér duǎn 。 C zhè shì wǒ xīn mǎi de shā fā 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Đôi giày kia sạch thật. — B: Chiếc quần của mình hơi bị ngắn. — C: Đây là chiếc ghế sofa mình mới mua. (Tranh vẽ cậu bé mặc chiếc quần bị ngắn trên mắt cá chân -> Đáp án B). • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Đôi giày kia sạch thật. — B: Chiếc quần của mình hơi bị ngắn. — C: Đây là chiếc ghế sofa mình mới mua. (Tranh vẽ cậu bé mặc chiếc quần bị ngắn trên mắt cá chân -> Đáp án B).
Câu 14:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 教室里很安静。 B 这种饼干你吃过吗? C 这本书是从图书馆借的。" (A jiào shì lǐ hěn ān jìng 。 B zhè zhǒng bǐng gān nǐ chī guò ma ? C zhè běn shū shì cóng tú shū guǎn jiè de 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trong lớp học rất yên tĩnh. — B: Loại bánh quy này bạn đã ăn bao giờ chưa? — C: Cuốn sách này mượn từ thư viện. (Tranh vẽ cuốn sách -> Đáp án C). • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Trong lớp học rất yên tĩnh. — B: Loại bánh quy này bạn đã ăn bao giờ chưa? — C: Cuốn sách này mượn từ thư viện. (Tranh vẽ cuốn sách -> Đáp án C).
Câu 15:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 你看见什么了? B 我找到我的眼镜了。 C 别打扰我,我听歌呢。" (A nǐ kàn jiàn shén me le ? B wǒ zhǎo dào wǒ de yǎn jìng le 。 C bié dǎ rǎo wǒ , wǒ tīng gē ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn nhìn thấy cái gì thế? — B: Mình tìm thấy kính của mình rồi. — C: Đừng làm phiền mình, mình đang nghe nhạc. (Tranh vẽ cậu bé cầm ống nhòm quan sát -> Đáp án A). • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Bạn nhìn thấy cái gì thế? — B: Mình tìm thấy kính của mình rồi. — C: Đừng làm phiền mình, mình đang nghe nhạc. (Tranh vẽ cậu bé cầm ống nhòm quan sát -> Đáp án A).
Câu 16:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 我爱打篮球。 B 你猜一猜,这是谁? C 他每天都去锻炼身体。" (A wǒ ài dǎ lán qiú 。 B nǐ cāi yī cāi , zhè shì shuí ? C tā měi tiān dōu qù duàn liàn shēn tǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mình thích chơi bóng rổ. — B: Bạn đoán xem đây là ai? — C: Ngày nào cậu ấy cũng đi tập thể dục. (Tranh vẽ bé đứng sau lưng bịt mắt bảo đoán xem là ai -> Đáp án B). • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Mình thích chơi bóng rổ. — B: Bạn đoán xem đây là ai? — C: Ngày nào cậu ấy cũng đi tập thể dục. (Tranh vẽ bé đứng sau lưng bịt mắt bảo đoán xem là ai -> Đáp án B).
Câu 17:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 你该吃药了。 B 打一针吧,好得快。 C 你应该多去外面散散步。" (A nǐ gāi chī yào le 。 B dǎ yī zhēn ba , hǎo dé kuài 。 C nǐ yīng gāi duō qù wài miàn sàn sàn bù 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Đến giờ bạn phải uống thuốc rồi. — B: Tiêm một mũi nhé, sẽ mau khỏi. — C: Bạn nên ra ngoài đi dạo nhiều hơn. (Tranh vẽ thuốc viên và cốc nước -> Đáp án A). • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Đến giờ bạn phải uống thuốc rồi. — B: Tiêm một mũi nhé, sẽ mau khỏi. — C: Bạn nên ra ngoài đi dạo nhiều hơn. (Tranh vẽ thuốc viên và cốc nước -> Đáp án A).
Câu 18:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 她的功夫很厉害。 B 小孩子骑马很危险。 C 她跳舞跳得流了很多汗。" (A tā de gōng fu hěn lì hài 。 B xiǎo hái zi qí mǎ hěn wēi xiǎn 。 C tā tiào wǔ tiào dé liú le hěn duō hàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Võ công (Kungfu) của cô ấy rất lợi hại. — B: Trẻ nhỏ cưỡi ngựa rất nguy hiểm. — C: Cô ấy nhảy múa đổ rất nhiều mồ hôi. (Tranh vẽ cô gái tập võ Kungfu -> Đáp án A). • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Võ công (Kungfu) của cô ấy rất lợi hại. — B: Trẻ nhỏ cưỡi ngựa rất nguy hiểm. — C: Cô ấy nhảy múa đổ rất nhiều mồ hôi. (Tranh vẽ cô gái tập võ Kungfu -> Đáp án A).
Câu 19:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 我太胖,穿裙子不好看。 B 祝贺你,这次考试你考得很好。 C 我来介绍一下,这是我姐姐,她是护士。" (A wǒ tài pàng , chuān qún zi bù hǎo kàn 。 B zhù hè nǐ , zhè cì kǎo shì nǐ kǎo dé hěn hǎo 。 C wǒ lái jiè shào yī xià , zhè shì wǒ jiě jiě , tā shì hù shì 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mình béo quá, mặc váy không đẹp. — B: Chúc mừng bạn, kỳ thi lần này bạn thi rất tốt. — C: Để mình giới thiệu một chút, đây là chị gái mình, chị ấy là y tá. (Tranh vẽ giới thiệu chị gái làm y tá -> Đáp án C). • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Mình béo quá, mặc váy không đẹp. — B: Chúc mừng bạn, kỳ thi lần này bạn thi rất tốt. — C: Để mình giới thiệu một chút, đây là chị gái mình, chị ấy là y tá. (Tranh vẽ giới thiệu chị gái làm y tá -> Đáp án C).
Câu 20:
• Nội dung nghe (Transcript): "A 它今天心情不错。 B 大家都准备好了,就出发。 C 电脑又坏了,这已经是第三次了。" (A tā jīn tiān xīn qíng bù cuò 。 B dà jiā dōu zhǔn bèi hǎo le , jiù chū fā 。 C diàn nǎo yòu huài le , zhè yǐ jīng shì dì sān cì le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Hôm nay tâm trạng nó khá tốt. — B: Mọi người chuẩn bị xong cả rồi thì xuất phát thôi. — C: Máy tính lại hỏng nữa rồi, đây đã là lần thứ ba rồi. (Tranh vẽ cậu bé bối rối trước chiếc máy tính bị hỏng bốc khói -> Đáp án C). • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Hôm nay tâm trạng nó khá tốt. — B: Mọi người chuẩn bị xong cả rồi thì xuất phát thôi. — C: Máy tính lại hỏng nữa rồi, đây đã là lần thứ ba rồi. (Tranh vẽ cậu bé bối rối trước chiếc máy tính bị hỏng bốc khói -> Đáp án C).
Câu 21:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:电梯坏了,我们走楼梯吧。 男:没问题,我们只是去二层。 问:他们去几层?" (nǚ : diàn tī huài le , wǒ men zǒu lóu tī ba 。 nán : méi wèn tí , wǒ men zhǐ shì qù èr céng 。 wèn : tā men qù jǐ céng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Thang máy hỏng rồi, chúng mình đi cầu thang bộ nhé. Nam: Không vấn đề gì, chúng mình chỉ lên tầng 2 thôi mà. — Câu hỏi: Họ đi lên tầng mấy? (Đáp án A: 2层). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 2.
Dịch nghĩa: Nữ: Thang máy hỏng rồi, chúng mình đi cầu thang bộ nhé. Nam: Không vấn đề gì, chúng mình chỉ lên tầng 2 thôi mà. — Câu hỏi: Họ đi lên tầng mấy? (Đáp án A: 2层).
Câu 22:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:把空调关了吧,太冷了。 女:好的,我把窗户打开吧,外面也不热。 问:他们要关什么?" (nán : bǎ kōng tiáo guān le ba , tài lěng le 。 nǚ : hǎo de , wǒ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba , wài miàn yě bù rè 。 wèn : tā men yào guān shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Tắt điều hòa đi nhé, lạnh quá. Nữ: Được, để mình mở cửa sổ ra nhé, bên ngoài cũng không nóng. — Câu hỏi: Họ muốn tắt cái gì? (Đáp án C: 空调 - Điều hòa). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 空调.
Dịch nghĩa: Nam: Tắt điều hòa đi nhé, lạnh quá. Nữ: Được, để mình mở cửa sổ ra nhé, bên ngoài cũng không nóng. — Câu hỏi: Họ muốn tắt cái gì? (Đáp án C: 空调 - Điều hòa).
Câu 23:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:请问洗手间在哪儿? 女:您向前走,左边就是。 问:男的要去哪儿?" (nán : qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ ér ? nǚ : nín xiàng qián zǒu , zuǒ biān jiù shì 。 wèn : nán de yào qù nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ? Nữ: Bạn đi thẳng về phía trước, bên tay trái là tới. — Câu hỏi: Bạn nam muốn đi đâu? (Đáp án B: 洗手间 - Nhà vệ sinh). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 洗手间.
Dịch nghĩa: Nam: Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ? Nữ: Bạn đi thẳng về phía trước, bên tay trái là tới. — Câu hỏi: Bạn nam muốn đi đâu? (Đáp án B: 洗手间 - Nhà vệ sinh).
Câu 24:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:你爸爸在哪儿上班呢? 男:他是警察。 问:他爸爸是做什么工作的?" (nǚ : nǐ bà bà zài nǎ ér shàng bān ne ? nán : tā shì jǐng chá 。 wèn : tā bà bà shì zuò shén me gōng zuò de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bố bạn làm việc ở đâu thế? Nam: Bố mình là cảnh sát. — Câu hỏi: Bố của cậu ấy làm nghề gì? (Đáp án A: 警察 - Cảnh sát). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 警察.
Dịch nghĩa: Nữ: Bố bạn làm việc ở đâu thế? Nam: Bố mình là cảnh sát. — Câu hỏi: Bố của cậu ấy làm nghề gì? (Đáp án A: 警察 - Cảnh sát).
Câu 25:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:明天早上七点一刻在校门口见,别迟到。 男:知道了。 问:他们明天几点见面?" (nǚ : míng tiān zǎo shàng qī diǎn yī kè zài xiào mén kǒu jiàn , bié chí dào 。 nán : zhī dào le 。 wèn : tā men míng tiān jǐ diǎn jiàn miàn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: 7 giờ 15 phút sáng mai gặp nhau ở cổng trường nhé, đừng đến muộn đấy. Nam: Mình biết rồi. — Câu hỏi: Ngày mai họ gặp nhau lúc mấy giờ? (Đáp án B: 7:15). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 7:15.
Dịch nghĩa: Nữ: 7 giờ 15 phút sáng mai gặp nhau ở cổng trường nhé, đừng đến muộn đấy. Nam: Mình biết rồi. — Câu hỏi: Ngày mai họ gặp nhau lúc mấy giờ? (Đáp án B: 7:15).
Câu 26:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:去上海的机票买了吗? 男:没买呢,我还是想坐火车去。 问:男的打算怎么去上海?" (nǚ : qù shàng hǎi de jī piào mǎi le ma ? nán : méi mǎi ne , wǒ hái shì xiǎng zuò huǒ chē qù 。 wèn : nán de dǎ suàn zěn me qù shàng hǎi ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bạn đã mua vé máy bay đi Thượng Hải chưa? Nam: Chưa mua, mình vẫn muốn đi bằng tàu hỏa hơn. — Câu hỏi: Bạn nam dự định đi Thượng Hải bằng phương tiện gì? (Đáp án B: 坐火车 - Đi tàu hỏa). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 坐火车.
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn đã mua vé máy bay đi Thượng Hải chưa? Nam: Chưa mua, mình vẫn muốn đi bằng tàu hỏa hơn. — Câu hỏi: Bạn nam dự định đi Thượng Hải bằng phương tiện gì? (Đáp án B: 坐火车 - Đi tàu hỏa).
Câu 27:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:你越来越漂亮了。 女:真的吗?谢谢你。 问:女的现在怎么样?" (nán : nǐ yuè lái yuè piào liàng le 。 nǚ : zhēn de ma ? xiè xiè nǐ 。 wèn : nǚ de xiàn zài zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn ngày càng xinh đẹp đấy. Nữ: Thật không? Cảm ơn bạn nhé. — Câu hỏi: Tâm trạng bạn nữ hiện giờ thế nào? (Đáp án C: 很高兴 - Rất vui). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 很高兴.
Dịch nghĩa: Nam: Bạn ngày càng xinh đẹp đấy. Nữ: Thật không? Cảm ơn bạn nhé. — Câu hỏi: Tâm trạng bạn nữ hiện giờ thế nào? (Đáp án C: 很高兴 - Rất vui).
Câu 28:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:作业写得怎么样了? 男:再有十分钟就写完了。 问:作业写完了吗?" (nǚ : zuò yè xiě dé zěn me yàng le ? nán : zài yǒu shí fēn zhōng jiù xiě wán le 。 wèn : zuò yè xiě wán le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bài tập về nhà viết đến đâu rồi? Nam: Còn 10 phút nữa là viết xong rồi. — Câu hỏi: Bài tập đã viết xong chưa? (Đáp án C: 快写完了 - Sắp viết xong rồi). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 快写完了.
Dịch nghĩa: Nữ: Bài tập về nhà viết đến đâu rồi? Nam: Còn 10 phút nữa là viết xong rồi. — Câu hỏi: Bài tập đã viết xong chưa? (Đáp án C: 快写完了 - Sắp viết xong rồi).
Câu 29:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:昨天你怎么没去爬山? 女:我爷爷感冒了,我要在家里照顾他。 问:女的为什么没去爬山?" (nán : zuó tiān nǐ zěn me méi qù pá shān ? nǚ : wǒ yé yé gǎn mào le , wǒ yào zài jiā lǐ zhào gù tā 。 wèn : nǚ de wèi shén me méi qù pá shān ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Hôm qua sao bạn không đi leo núi? Nữ: Ông nội mình bị cảm, mình phải ở nhà chăm sóc ông. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ không đi leo núi? (Đáp án C: 照顾爷爷 - Chăm sóc ông nội). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 照顾爷爷.
Dịch nghĩa: Nam: Hôm qua sao bạn không đi leo núi? Nữ: Ông nội mình bị cảm, mình phải ở nhà chăm sóc ông. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ không đi leo núi? (Đáp án C: 照顾爷爷 - Chăm sóc ông nội).
Câu 30:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:这件衣服合适吗? 女:我觉得有点儿大,有小一点儿的吗? 问:这件衣服怎么样?" (nán : zhè jiàn yī fú hé shì ma ? nǚ : wǒ jué de yǒu diǎn ér dà , yǒu xiǎo yì diǎn ér de ma ? wèn : zhè jiàn yī fú zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Chiếc áo này có vừa không? Nữ: Mình thấy hơi rộng một chút, có chiếc nào nhỏ hơn một chút không? — Câu hỏi: Chiếc áo này thế nào? (Đáp án A: 有点儿大 - Hơi rộng/to một chút). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 有点儿大.
Dịch nghĩa: Nam: Chiếc áo này có vừa không? Nữ: Mình thấy hơi rộng một chút, có chiếc nào nhỏ hơn một chút không? — Câu hỏi: Chiếc áo này thế nào? (Đáp án A: 有点儿大 - Hơi rộng/to một chút).
Câu 31:
• Nội dung nghe (Transcript): "我有一只小狗,很可爱,它每天早上准时叫我起床,周末我会带它去公园玩儿。" (wǒ yǒu yī zhī xiǎo gǒu , hěn kě ài , tā měi tiān zǎo shàng zhǔn shí jiào wǒ qǐ chuáng , zhōu mò wǒ huì dài tā qù gōng yuán wán ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Mình có một chú chó nhỏ rất đáng yêu, mỗi sáng nó đều gọi mình dậy đúng giờ, cuối tuần mình thường dẫn nó đi công viên chơi. (Câu nhận định trên đề: '这只小猫很可爱' nói là mèo con nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Mình có một chú chó nhỏ rất đáng yêu, mỗi sáng nó đều gọi mình dậy đúng giờ, cuối tuần mình thường dẫn nó đi công viên chơi. (Câu nhận định trên đề: '这只小猫很可爱' nói là mèo con nên chọn Sai ×).
Câu 32:
• Nội dung nghe (Transcript): "天气凉了,现在去海边游泳太冷,我们再想想还有没有更好的选择。" (tiān qì liáng le , xiàn zài qù hǎi biān yóu yǒng tài lěng , wǒ men zài xiǎng xiǎng hái yǒu méi yǒu gèng hǎo de xuǎn zé 。). • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết mát lạnh rồi, bây giờ đi bơi ở biển thì lạnh quá, chúng mình cùng nghĩ xem còn lựa chọn nào tốt hơn không nhé. (Câu nhận định trên đề: '我们要去游泳' nói là sẽ đi bơi nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Thời tiết mát lạnh rồi, bây giờ đi bơi ở biển thì lạnh quá, chúng mình cùng nghĩ xem còn lựa chọn nào tốt hơn không nhé. (Câu nhận định trên đề: '我们要去游泳' nói là sẽ đi bơi nên chọn Sai ×).
Câu 33:
• Nội dung nghe (Transcript): "以前这里的冬天经常下雪,但是现在很难看到雪了,今年还没下过雪呢。" (yǐ qián zhè lǐ de dōng tiān jīng cháng xià xuě , dàn shì xiàn zài hěn nán kàn dào xuě le , jīn nián hái méi xià guò xuě ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trước đây mùa đông ở nơi này thường xuyên có tuyết rơi, nhưng bây giờ rất khó thấy tuyết, năm nay vẫn chưa có tuyết rơi lần nào. (Câu nhận định trên đề: '今年,这里还没下雪呢' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Trước đây mùa đông ở nơi này thường xuyên có tuyết rơi, nhưng bây giờ rất khó thấy tuyết, năm nay vẫn chưa có tuyết rơi lần nào. (Câu nhận định trên đề: '今年,这里还没下雪呢' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √).
Câu 34:
• Nội dung nghe (Transcript): "车站离这儿很近,你不用着急,吃完午饭去也来得及。" (chē zhàn lí zhè ér hěn jìn , nǐ bù yòng zháo jí , chī wán wǔ fàn qù yě lái de jí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bến xe cách đây rất gần, bạn không cần vội, ăn trưa xong rồi đi cũng vẫn kịp. (Câu nhận định trên đề: '车站离这儿很远' nói là rất xa nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Bến xe cách đây rất gần, bạn không cần vội, ăn trưa xong rồi đi cũng vẫn kịp. (Câu nhận định trên đề: '车站离这儿很远' nói là rất xa nên chọn Sai ×).
Câu 35:
• Nội dung nghe (Transcript): "奶奶今年七十岁了,但是身体很好,每天都坚持锻炼。" (nǎi nǎi jīn nián qī shí suì le , dàn shì shēn tǐ hěn hǎo , měi tiān dōu jiān chí duàn liàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bà nội năm nay đã 70 tuổi rồi nhưng sức khỏe rất tốt, ngày nào bà cũng kiên trì tập thể dục. (Câu nhận định trên đề: '奶奶现在很健康' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Bà nội năm nay đã 70 tuổi rồi nhưng sức khỏe rất tốt, ngày nào bà cũng kiên trì tập thể dục. (Câu nhận định trên đề: '奶奶现在很健康' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √).
Câu 36:
• Nội dung nghe (Transcript): "这个饭店的菜又好吃又便宜,上次我们四个人在这儿吃饭,一共才花了八十多块钱。" (zhè ge fàn diàn de cài yòu hǎo chī yòu pián yi , shàng cì wǒ men sì gè rén zài zhè ér chī fàn , yī gòng cái huā le bā shí duō kuài qián 。). • Nghĩa tiếng Việt: Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ, lần trước bốn người chúng mình ăn ở đây tổng cộng chỉ hết hơn 80 tệ. (Câu nhận định trên đề: '这儿的饭菜很便宜' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ, lần trước bốn người chúng mình ăn ở đây tổng cộng chỉ hết hơn 80 tệ. (Câu nhận định trên đề: '这儿的饭菜很便宜' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √).
Câu 37:
• Nội dung nghe (Transcript): "我刚学会开车,一开快了就紧张,而且不敢一个人开。" (wǒ gāng xué huì kāi chē , yī kāi kuài le jiù jǐn zhāng , ér qiě bù gǎn yí gè rén kāi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Mình vừa mới học lái xe xong, cứ lái nhanh là lại căng thẳng, hơn nữa không dám lái một mình. (Câu nhận định trên đề: '我不会开车' nói là không biết lái xe nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Mình vừa mới học lái xe xong, cứ lái nhanh là lại căng thẳng, hơn nữa không dám lái một mình. (Câu nhận định trên đề: '我不会开车' nói là không biết lái xe nên chọn Sai ×).
Câu 38:
• Nội dung nghe (Transcript): "你看今天的报纸了吗?动物园新来了两只大熊猫,听说这两只大熊猫刚一岁。" (nǐ kàn jīn tiān de bào zhǐ le ma ? dòng wù yuán xīn lái le liǎng zhǐ dà xióng māo , tīng shuō zhè liǎng zhǐ dà xióng māo gāng yī suì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn đã đọc báo hôm nay chưa? Sở thú mới đón thêm hai chú gấu trúc lớn, nghe nói hai chú gấu trúc này vừa tròn một tuổi. (Câu nhận định trên đề: '动物园里有熊猫' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Bạn đã đọc báo hôm nay chưa? Sở thú mới đón thêm hai chú gấu trúc lớn, nghe nói hai chú gấu trúc này vừa tròn một tuổi. (Câu nhận định trên đề: '动物园里有熊猫' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √).
Câu 39:
• Nội dung nghe (Transcript): "弟弟打电话告诉我,他已经有女朋友了,我非常高兴,希望他们幸福。" (dì di dǎ diàn huà gào sù wǒ , tā yǐ jīng yǒu nǚ péng yǒu le , wǒ fēi cháng gāo xìng , xī wàng tā men xìng fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Em trai gọi điện bảo mình rằng cậu ấy đã có bạn gái rồi, mình rất mừng và chúc hai người hạnh phúc. (Câu nhận định trên đề: '我有女朋友了' nói nhân vật 'tôi' có bạn gái chứ không phải em trai nên chọn Sai ×). • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Em trai gọi điện bảo mình rằng cậu ấy đã có bạn gái rồi, mình rất mừng và chúc hai người hạnh phúc. (Câu nhận định trên đề: '我有女朋友了' nói nhân vật 'tôi' có bạn gái chứ không phải em trai nên chọn Sai ×).
Câu 40:
• Nội dung nghe (Transcript): "王先生刚搬了家,电话号码也换了,我们没找到他。" (wáng xiān shēng gāng bān le jiā , diàn huà hào mǎ yě huàn le , wǒ men méi zhǎo dào tā 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ông Vương vừa mới chuyển nhà, số điện thoại cũng đổi rồi, chúng tôi không tìm thấy ông ấy. (Câu nhận định trên đề: '我没有王先生的新电话号码' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Ông Vương vừa mới chuyển nhà, số điện thoại cũng đổi rồi, chúng tôi không tìm thấy ông ấy. (Câu nhận định trên đề: '我没有王先生的新电话号码' hoàn toàn khớp -> chọn Đúng √).
Câu 41:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (没找到吧?我在箱子里呢。 — méi zhǎo dào ba ? wǒ zài xiāng zi lǐ ne 。). Các phương án nhiễu A (生日蛋糕在盒子里。), C (好看吗?这是同学送我的铅笔盒。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 生日蛋糕在盒子里。 | B. 没找到吧?我在箱子里呢。 | C. 好看吗?这是同学送我的铅笔盒。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. shēng rì dàn gāo zài hé zi lǐ 。 |] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 铅笔 (bút chì); 蛋糕 (bánh kem).
Câu 42:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (你下来,让我坐一会儿。 — nǐ xià lái , ràng wǒ zuò yī huì er 。). Các phương án nhiễu A (它躺在椅子上睡着了。), B (那只小狗在床上休息呢。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 它躺在椅子上睡着了。 | B. 那只小狗在床上休息呢。 | C. 你下来,让我坐一会儿。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā tǎng zài yǐ zi shàng shuì zháo le 。] — Từ khóa: 休息 (nghỉ ngơi); 小狗 (chú chó nhỏ); 椅子 (cái ghế).
Câu 43:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (她们俩一起骑车去商店。 — tā men liǎ yì qǐ qí chē qù shāng diàn 。). Các phương án nhiễu A (你开得太慢了。), B (我们天天都去跑步。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 你开得太慢了。 | B. 我们天天都去跑步。 | C. 她们俩一起骑车去商店。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nǐ kāi dé tài màn le 。 | B] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 跑步 (chạy bộ); 一起 (cùng nhau).
Câu 44:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (把它挂在这儿,怎么样? — bǎ tā guà zài zhè ér , zěn me yàng ?). Các phương án nhiễu A (来,我教你画画儿。), C (我们把房间打扫一下吧。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 来,我教你画画儿。 | B. 把它挂在这儿,怎么样? | C. 我们把房间打扫一下吧。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. lái , wǒ jiào nǐ huà huà ér 。 |] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 45:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (哈,球跑得比我快。 — hā , qiú pǎo dé bǐ wǒ kuài 。). Các phương án nhiễu B (我对踢足球不感兴趣。), C (他最近经常去打排球。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 哈,球跑得比我快。 | B. 我对踢足球不感兴趣。 | C. 他最近经常去打排球。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. hā , qiú pǎo dé bǐ wǒ kuài 。 |] — Từ khóa: 踢足球 (đá bóng).
Câu 46:
• Chi tiết then chốt: "她是个快乐的女孩子。" (tā shì gè kuài lè de nǚ hái zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 女儿 (con gái); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "她是个快乐的女孩子。", từ/cụm từ ở phương án B (他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。 — tā nǚ ér bù dàn hěn cōng míng , ér qiě xǐ huān bāng zhù bié rén , suǒ yǐ yǒu hěn duō hǎo péng yǒu 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 女儿 (con gái); 所以 (cho nên)); các phương án A (您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。), C (你每天怎么去上学?), D (够了,谢谢您!我吃饱了。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她是个快乐的女孩子。 ( ) — Phương án: A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。 | B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。 | C. 你每天怎么去上学? | D. 够了,谢谢您!我吃饱了。 [tā shì gè kuài lè de nǚ hái zi 。 ( ) — Phương án: A. nín de kè jiǎng dé hěn qīng chǔ , wǒ men dōu tīng dǒng le , míng bái le 。 | B. tā nǚ ér bù dàn hěn cōng míng] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 女儿 (con gái).
Câu 47:
• Chi tiết then chốt: "我先坐地铁,然后再坐公共汽车。" (wǒ xiān zuò dì tiě , rán hòu zài zuò gōng gòng qì chē 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 公共汽车 (xe buýt); 地铁 (tàu điện ngầm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我先坐地铁,然后再坐公共汽车。", từ/cụm từ ở phương án C (你每天怎么去上学? — nǐ měi tiān zěn me qù shàng xué ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (公共汽车 (xe buýt); 地铁 (tàu điện ngầm)); các phương án A (您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。), B (他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。), D (够了,谢谢您!我吃饱了。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我先坐地铁,然后再坐公共汽车。 ( ) — Phương án: A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。 | B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。 | C. 你每天怎么去上学? | D. 够了,谢谢您!我吃饱... [wǒ xiān zuò dì tiě , rán hòu zài zuò gōng gòng qì chē 。 ( ) — Phương án: A. nín de kè jiǎng dé hěn qīng chǔ , wǒ men dōu tīng dǒng le , míng bái le 。 | B. tā nǚ ér] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 朋友 (bạn bè); 公共汽车 (xe buýt); 地铁 (tàu điện ngầm).
Câu 48:
• Chi tiết then chốt: "大家还有其他问题吗?" (dà jiā hái yǒu qí tā wèn tí ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "大家还有其他问题吗?", từ/cụm từ ở phương án A (您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。 — nín de kè jiǎng dé hěn qīng chǔ , wǒ men dōu tīng dǒng le , míng bái le 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (问题 (câu hỏi / vấn đề)); các phương án B (他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。), C (你每天怎么去上学?), D (够了,谢谢您!我吃饱了。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 大家还有其他问题吗? ( ) — Phương án: A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。 | B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。 | C. 你每天怎么去上学? | D. 够了,谢谢您!我吃饱了。 [dà jiā hái yǒu qí tā wèn tí ma ? ( ) — Phương án: A. nín de kè jiǎng dé hěn qīng chǔ , wǒ men dōu tīng dǒng le , míng bái le 。 | B. tā nǚ ér bù dàn hěn cōng míng] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 女儿 (con gái).
Câu 49:
• Chi tiết then chốt: "这次考试他的成绩不太好,他很难过。" (zhè cì kǎo shì tā de chéng jì bù tài hǎo , tā hěn nán guò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这次考试他的成绩不太好,他很难过。", từ/cụm từ ở phương án F (放假了。暑假里,他要复习以前学过的知识。 — fàng jià le 。 shǔ jià lǐ , tā yào fù xí yǐ qián xué guò de zhī shí 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。), B (他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。), C (你每天怎么去上学?), D (够了,谢谢您!我吃饱了。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这次考试他的成绩不太好,他很难过。 ( ) — Phương án: A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。 | B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。 | C. 你每天怎么去上学? | D. 够了,谢谢您!我... [zhè cì kǎo shì tā de chéng jì bù tài hǎo , tā hěn nán guò 。 ( ) — Phương án: A. nín de kè jiǎng dé hěn qīng chǔ , wǒ men dōu tīng dǒng le , míng bái le 。 | B. tā] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 女儿 (con gái).
Câu 50:
• Chi tiết then chốt: "这个西红柿鸡蛋汤很好喝,你再来一点儿?" (zhè ge xī hóng shì jī dàn tāng hěn hǎo hē , nǐ zài lái yì diǎn ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 鸡蛋 (trứng gà). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这个西红柿鸡蛋汤很好喝,你再来一点儿?", từ/cụm từ ở phương án D (够了,谢谢您!我吃饱了。 — gòu le , xiè xiè nín ! wǒ chī bǎo le 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 鸡蛋 (trứng gà)); các phương án A (您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。), B (他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。), C (你每天怎么去上学?), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这个西红柿鸡蛋汤很好喝,你再来一点儿? ( ) — Phương án: A. 您的课讲得很清楚,我们都听懂了,明白了。 | B. 他女儿不但很聪明,而且喜欢帮助别人,所以有很多好朋友。 | C. 你每天怎么去上学? | D. 够了,谢谢您... [zhè ge xī hóng shì jī dàn tāng hěn hǎo hē , nǐ zài lái yì diǎn ér ? ( ) — Phương án: A. nín de kè jiǎng dé hěn qīng chǔ , wǒ men dōu tīng dǒng le , míng bái le 。 | B.] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 朋友 (bạn bè); 鸡蛋 (trứng gà); 喜欢 (thích).
Câu 51:
• Chi tiết then chốt: "好极了,我还要尝尝你做的菜。" (hǎo jí le , wǒ hái yào cháng cháng nǐ zuò de cài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 饺子 (sủi cảo); 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "好极了,我还要尝尝你做的菜。", từ/cụm từ ở phương án B (晚上去我们家吃饺子吧。 — wǎn shàng qù wǒ men jiā chī jiǎo zi ba 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (饺子 (sủi cảo); 晚上 (buổi tối)); các phương án A (小心,注意安全!), C (叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。), D (八月十五的月亮又大又圆。), E (您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊?) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 好极了,我还要尝尝你做的菜。 ( ) — Phương án: A. 小心,注意安全! | B. 晚上去我们家吃饺子吧。 | C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。 | D. 八月十五的月亮又大又圆。 [hǎo jí le , wǒ hái yào cháng cháng nǐ zuò de cài 。 ( ) — Phương án: A. xiǎo xīn , zhù yì ān quán ! | B. wǎn shàng qù wǒ men jiā chī jiǎo zi ba 。 | C.] — Từ khóa: 饺子 (sủi cảo); 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối).
Câu 52:
• Chi tiết then chốt: "他对人很有礼貌,做事情特别认真。" (tā duì rén hěn yǒu lǐ mào , zuò shì qíng tè bié rèn zhēn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "他对人很有礼貌,做事情特别认真。", từ/cụm từ ở phương án E (您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊? — nín rèn shí liú xiān shēng ma ? tā shì gè shén me yàng de rén a ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (认识 (quen biết)); các phương án A (小心,注意安全!), B (晚上去我们家吃饺子吧。), C (叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。), D (八月十五的月亮又大又圆。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他对人很有礼貌,做事情特别认真。 ( ) — Phương án: A. 小心,注意安全! | B. 晚上去我们家吃饺子吧。 | C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。 | D. 八月十五的月亮又大又圆。 [tā duì rén hěn yǒu lǐ mào , zuò shì qíng tè bié rèn zhēn 。 ( ) — Phương án: A. xiǎo xīn , zhù yì ān quán ! | B. wǎn shàng qù wǒ men jiā chī jiǎo zi ba 。 |] — Từ khóa: 饺子 (sủi cảo); 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối).
Câu 53:
• Chi tiết then chốt: "别担心,这条路我非常熟悉。" (bié dān xīn , zhè tiáo lù wǒ fēi cháng shú xī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "别担心,这条路我非常熟悉。", từ/cụm từ ở phương án A (小心,注意安全! — xiǎo xīn , zhù yì ān quán !) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (非常 (vô cùng)); các phương án B (晚上去我们家吃饺子吧。), C (叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。), D (八月十五的月亮又大又圆。), E (您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊?) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 别担心,这条路我非常熟悉。 ( ) — Phương án: A. 小心,注意安全! | B. 晚上去我们家吃饺子吧。 | C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。 | D. 八月十五的月亮又大又圆。 [bié dān xīn , zhè tiáo lù wǒ fēi cháng shú xī 。 ( ) — Phương án: A. xiǎo xīn , zhù yì ān quán ! | B. wǎn shàng qù wǒ men jiā chī jiǎo zi ba 。 | C.] — Từ khóa: 饺子 (sủi cảo); 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối); 非常 (vô cùng).
Câu 54:
• Chi tiết then chốt: "你现在小学几年级了?" (nǐ xiàn zài xiǎo xué jǐ nián jí le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "你现在小学几年级了?", từ/cụm từ ở phương án C (叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。 — shū shū , qù nián wǒ jiù xiǎo xué bì yè le , xiàn zài shì chū zhōng shēng le 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (现在 (bây giờ)); các phương án A (小心,注意安全!), B (晚上去我们家吃饺子吧。), D (八月十五的月亮又大又圆。), E (您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊?) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你现在小学几年级了? ( ) — Phương án: A. 小心,注意安全! | B. 晚上去我们家吃饺子吧。 | C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。 | D. 八月十五的月亮又大又圆。 [nǐ xiàn zài xiǎo xué jǐ nián jí le ? ( ) — Phương án: A. xiǎo xīn , zhù yì ān quán ! | B. wǎn shàng qù wǒ men jiā chī jiǎo zi ba 。 | C. shū shū ,] — Từ khóa: 饺子 (sủi cảo); 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối).
Câu 55:
• Chi tiết then chốt: "在中国,中秋节是一个重要的节日。" (zài zhōng guó , zhōng qiū jié shì yí gè zhòng yào de jié rì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "在中国,中秋节是一个重要的节日。", từ/cụm từ ở phương án D (八月十五的月亮又大又圆。 — bā yuè shí wǔ de yuè liàng yòu dà yòu yuán 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中国 (Trung Quốc)); các phương án A (小心,注意安全!), B (晚上去我们家吃饺子吧。), C (叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。), E (您认识刘先生吗?他是个什么样的人啊?) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在中国,中秋节是一个重要的节日。 ( ) — Phương án: A. 小心,注意安全! | B. 晚上去我们家吃饺子吧。 | C. 叔叔,去年我就小学毕业了,现在是初中生了。 | D. 八月十五的月亮又大又圆。 [zài zhōng guó , zhōng qiū jié shì yí gè zhòng yào de jié rì 。 ( ) — Phương án: A. xiǎo xīn , zhù yì ān quán ! | B. wǎn shàng qù wǒ men jiā chī jiǎo zi ba 。 |] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 饺子 (sủi cảo); 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối).
Câu 56:
• Chi tiết then chốt: "女:那现在去医院吧。" (nǚ : nà xiàn zài qù yī yuàn ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医院 (bệnh viện); 现在 (bây giờ); 生病 (bị ốm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:那现在去医院吧。", từ/cụm từ ở phương án B (肚子 — dǔ zi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (医院 (bệnh viện); 现在 (bây giờ); 生病 (bị ốm)); các phương án A (兔子), C (个子) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:他生病了,( )疼。女:那现在去医院吧。 — Phương án: A. 兔子 | B. 肚子 | C. 个子 [nán : tā shēng bìng le ,( ) téng 。 nǚ : nà xiàn zài qù yī yuàn ba 。 — Phương án: A. tù zi | B. dǔ zi | C. gè zi] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 现在 (bây giờ); 生病 (bị ốm).
Câu 57:
• Chi tiết then chốt: "女:春天来了,小草绿了,草地上的花也( )了。" (nǚ : chūn tiān lái le , xiǎo cǎo lǜ le , cǎo dì shàng de huā yě ( ) le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:春天来了,小草绿了,草地上的花也( )了。", từ/cụm từ ở phương án C (开 — kāi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (响), B (放) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:春天来了,小草绿了,草地上的花也( )了。男:有红色的,有黄色的,还有蓝色的。蝴蝶飞来飞去。 — Phương án: A. 响 | B. 放 | C. 开 [nǚ : chūn tiān lái le , xiǎo cǎo lǜ le , cǎo dì shàng de huā yě ( ) le 。 nán : yǒu hóng sè de , yǒu huáng sè de , hái yǒu lán sè de 。 hú dié fēi lái fēi qù 。 — Phương án: A.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 58:
• Chi tiết then chốt: "女:好像是,我( )旁边有一个烤鸭店,这儿有吗?" (nǚ : hǎo xiàng shì , wǒ ( ) páng biān yǒu yí gè kǎo yā diàn , zhè ér yǒu ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:好像是,我( )旁边有一个烤鸭店,这儿有吗?", từ/cụm từ ở phương án C (记得 — jì de) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学校 (trường học)); các phương án A (决定), B (以为) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:停车,这儿就是学校东门吧?女:好像是,我( )旁边有一个烤鸭店,这儿有吗? — Phương án: A. 决定 | B. 以为 | C. 记得 [nán : tíng chē , zhè ér jiù shì xué xiào dōng mén ba ? nǚ : hǎo xiàng shì , wǒ ( ) páng biān yǒu yí gè kǎo yā diàn , zhè ér yǒu ma ? — Phương án: A. jué dìng | B. yǐ] — Từ khóa: 学校 (trường học).
Câu 59:
• Chi tiết then chốt: "男:我和你( ),太辣了,我受不了。" (nán : wǒ hé nǐ ( ), tài là le , wǒ shòu bù liǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:我和你( ),太辣了,我受不了。", từ/cụm từ ở phương án A (一样 — yī yàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (容易), C (马虎) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我怕辣,你能吃辣吗?男:我和你( ),太辣了,我受不了。 — Phương án: A. 一样 | B. 容易 | C. 马虎 [nǚ : wǒ pà là , nǐ néng chī là ma ? nán : wǒ hé nǐ ( ), tài là le , wǒ shòu bù liǎo 。 — Phương án: A. yī yàng | B. róng yì | C. mǎ hǔ] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 60:
• Chi tiết then chốt: "男:你看过《十万个为什么》吗?" (nán : nǐ kàn guò 《 shí wàn gè wèi shén me 》 ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你看过《十万个为什么》吗?", từ/cụm từ ở phương án A (一直 — yì zhí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (大概), C (到处) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你看过《十万个为什么》吗?女:当然。那本书( )很有名。 — Phương án: A. 一直 | B. 大概 | C. 到处 [nán : nǐ kàn guò 《 shí wàn gè wèi shén me 》 ma ? nǚ : dāng rán 。 nà běn shū ( ) hěn yǒu míng 。 — Phương án: A. yì zhí | B. dà gài | C. dào chù] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 61:
• Chi tiết then chốt: "女:怎么样,习惯这里的生活吗?" (nǚ : zěn me yàng , xí guàn zhè lǐ de shēng huó ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:怎么样,习惯这里的生活吗?", từ/cụm từ ở phương án B (舒服 — shū fú) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (暖和), C (年轻) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:怎么样,习惯这里的生活吗?男:习惯,我们在这里过得很( )。 — Phương án: A. 暖和 | B. 舒服 | C. 年轻 [nǚ : zěn me yàng , xí guàn zhè lǐ de shēng huó ma ? nán : xí guàn , wǒ men zài zhè lǐ guò dé hěn ( )。 — Phương án: A. nuǎn huo | B. shū fú | C.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 62:
• Chi tiết then chốt: "女:我要一个冰激凌就行。" (nǚ : wǒ yào yí gè bīng jī líng jiù xíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 茶 (trà); 果汁 (nước ép trái cây). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:我要一个冰激凌就行。", từ/cụm từ ở phương án B (饮料 — yǐn liào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (茶 (trà); 果汁 (nước ép trái cây)); các phương án A (牛奶), C (巧克力) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:渴了吧,喝点儿什么( )?有茶,有果汁。女:我要一个冰激凌就行。 — Phương án: A. 牛奶 | B. 饮料 | C. 巧克力 [nán : kě le ba , hē diǎn ér shén me ( )? yǒu chá , yǒu guǒ zhī 。 nǚ : wǒ yào yí gè bīng jī líng jiù xíng 。 — Phương án: A. niú nǎi | B. yǐn liào | C] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi); 茶 (trà); 果汁 (nước ép trái cây).
Câu 63:
• Chi tiết then chốt: "男:是刮风的声音,你今天( )件衣服吧。" (nán : shì guā fēng de shēng yīn , nǐ jīn tiān ( ) jiàn yī fú ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 刮风 (gió thổi); 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:是刮风的声音,你今天( )件衣服吧。", từ/cụm từ ở phương án A (加 — jiā) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (今天 (hôm nay); 刮风 (gió thổi); 衣服 (quần áo)); các phương án B (减), C (戴) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:外面是什么声音?男:是刮风的声音,你今天( )件衣服吧。 — Phương án: A. 加 | B. 减 | C. 戴 [nǚ : wài miàn shì shén me shēng yīn ? nán : shì guā fēng de shēng yīn , nǐ jīn tiān ( ) jiàn yī fú ba 。 — Phương án: A. jiā | B. jiǎn | C. dài] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 刮风 (gió thổi); 衣服 (quần áo).
Câu 64:
• Chi tiết then chốt: "男:昨天打针的时候我没哭。" (nán : zuó tiān dǎ zhēn de shí hòu wǒ méi kū 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:昨天打针的时候我没哭。", từ/cụm từ ở phương án A (勇敢 — yǒng gǎn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (昨天 (hôm qua)); các phương án B (努力), C (讨厌) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:昨天打针的时候我没哭。女:真是个( )的男孩子! — Phương án: A. 勇敢 | B. 努力 | C. 讨厌 [nán : zuó tiān dǎ zhēn de shí hòu wǒ méi kū 。 nǚ : zhēn shì gè ( ) de nán hái zi ! — Phương án: A. yǒng gǎn | B. nǔ lì | C. tǎo yàn] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua).
Câu 65:
• Chi tiết then chốt: "男:最好的办法应该是多运动,你必须多运动。" (nán : zuì hǎo de bàn fǎ yīng gāi shì duō yùn dòng , nǐ bì xū duō yùn dòng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:最好的办法应该是多运动,你必须多运动。", từ/cụm từ ở phương án A (瘦 — shòu) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (矮), C (忙) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:有什么办法能让我( )一些吗?男:最好的办法应该是多运动,你必须多运动。 — Phương án: A. 瘦 | B. 矮 | C. 忙 [nǚ : yǒu shén me bàn fǎ néng ràng wǒ ( ) yī xiē ma ? nán : zuì hǎo de bàn fǎ yīng gāi shì duō yùn dòng , nǐ bì xū duō yùn dòng 。 — Phương án: A. shòu | B. ǎi |] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 66:
• Chi tiết then chốt: "请安静一下,大家先把自己的练习做完,然后再讨论明天参观的事情。" (qǐng ān jìng yī xià , dà jiā xiān bǎ zì jǐ de liàn xí zuò wán , rán hòu zài tǎo lùn míng tiān cān guān de shì qíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请安静一下,大家先把自己的练习做完,然后再讨论明天参观的事情。" tương ứng trực tiếp với phương án A (参观 — cān guān). Các phương án nhiễu B (讨论), C (做练习) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请安静一下,大家先把自己的练习做完,然后再讨论明天参观的事情。 ★ 明天要: — Phương án: A. 参观 | B. 讨论 | C. 做练习 [qǐng ān jìng yī xià , dà jiā xiān bǎ zì jǐ de liàn xí zuò wán , rán hòu zài tǎo lùn míng tiān cān guān de shì qíng 。 ★ míng tiān yào : — Phương án: A. cān guān | B. tǎo lùn] — Từ khóa: 明天 (ngày mai).
Câu 67:
• Chi tiết then chốt: "我把杂志放在那个白色的信封里了,信封上有你的名字,下周你找个时间把它还了吧。" (wǒ bǎ zá zhì fàng zài nà ge bái sè de xìn fēng lǐ le , xìn fēng shàng yǒu nǐ de míng zì , xià zhōu nǐ zhǎo gè shí jiān bǎ tā hái le ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我把杂志放在那个白色的信封里了,信封上有你的名字,下周你找个时间把它还了吧。" tương ứng trực tiếp với phương án B (还杂志 — hái zá zhì). Các phương án nhiễu A (送信), C (买词典) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我把杂志放在那个白色的信封里了,信封上有你的名字,下周你找个时间把它还了吧。 ★ 我想让你: — Phương án: A. 送信 | B. 还杂志 | C. 买词典 [wǒ bǎ zá zhì fàng zài nà ge bái sè de xìn fēng lǐ le , xìn fēng shàng yǒu nǐ de míng zì , xià zhōu nǐ zhǎo gè shí jiān bǎ tā hái le ba 。 ★ wǒ xiǎng ràng nǐ : — Phương án: A. sòng xìn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 68:
• Chi tiết then chốt: "无论男孩子还是女孩子,都不做游戏了,都跑回家去了。" (wú lùn nán hái zi hái shì nǚ hái zi , dōu bù zuò yóu xì le , dōu pǎo huí jiā qù le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 天气 (thời tiết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "无论男孩子还是女孩子,都不做游戏了,都跑回家去了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (在做游戏 — zài zuò yóu xì). Các phương án nhiễu B (回家去了), C (去拿雨伞) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 夏天的天气变化真快,刚才还是晴天,突然就下起了大雨。无论男孩子还是女孩子,都不做游戏了,都跑回家去了。 ★ 天晴的时候,女孩子们: — Phương án: A. 在做游戏 | B. 回家去了 | C. 去拿雨伞 [xià tiān de tiān qì biàn huà zhēn kuài , gāng cái hái shì qíng tiān , tū rán jiù xià qǐ le dà yǔ 。 wú lùn nán hái zi hái shì nǚ hái zi , dōu bù zuò yóu xì le , dōu pǎo huí jiā qù le 。 ★ tiān qíng de shí hòu , nǚ hái zi men :] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 伞 (chiếc ô / dù).
Câu 69:
• Chi tiết then chốt: "我是北方人,除了面条儿,我还喜欢吃包子,如果只吃米饭,我觉得吃不饱,一会儿就饿了。" (wǒ shì běi fāng rén , chú le miàn tiáo ér , wǒ hái xǐ huān chī bāo zi , rú guǒ zhǐ chī mǐ fàn , wǒ jué de chī bù bǎo , yī huì er jiù è le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 米饭 (cơm); 面条 (mì sợi); 喜欢 (thích); 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我是北方人,除了面条儿,我还喜欢吃包子,如果只吃米饭,我觉得吃不饱,一会儿就饿了。" tương ứng trực tiếp với phương án C (爱吃面条儿 — ài chī miàn tiáo ér). Các phương án nhiễu A (个子高), B (喜欢面包) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我是北方人,除了面条儿,我还喜欢吃包子,如果只吃米饭,我觉得吃不饱,一会儿就饿了。 ★ 关于我,可以知道: — Phương án: A. 个子高 | B. 喜欢面包 | C. 爱吃面条儿 [wǒ shì běi fāng rén , chú le miàn tiáo ér , wǒ hái xǐ huān chī bāo zi , rú guǒ zhǐ chī mǐ fàn , wǒ jué de chī bù bǎo , yī huì er jiù è le 。 ★ guān yú wǒ , kě yǐ zhī dào : — Phương án] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 面条 (mì sợi); 面包 (bánh mì); 喜欢 (thích).
Câu 70:
• Chi tiết then chốt: "我用纸做了5 个小星星,每个星星上写一个字,放在一起是一个句子“妈妈我爱您”。" (wǒ yòng zhǐ zuò le 5 gè xiǎo xīng xīng , měi gè xīng xīng shàng xiě yí gè zì , fàng zài yì qǐ shì yí gè jù zi “ mā mā wǒ ài nín ”。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 妈妈 (mẹ); 一起 (cùng nhau); 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我用纸做了5 个小星星,每个星星上写一个字,放在一起是一个句子“妈妈我爱您”。" tương ứng trực tiếp với phương án C (祝她生日快乐 — zhù tā shēng rì kuài lè). Các phương án nhiễu A (欢迎妈妈), B (互相照顾) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明天9 号,是妈妈的生日,我想送她一件礼物。我用纸做了5 个小星星,每个星星上写一个字,放在一起是一个句子“妈妈我爱您”。 ★ 我送妈妈礼物是为了: — Phương án: A. 欢迎妈妈 | B. 互相照顾 | C. 祝她生日快乐 [míng tiān 9 hào , shì mā mā de shēng rì , wǒ xiǎng sòng tā yī jiàn lǐ wù 。 wǒ yòng zhǐ zuò le 5 gè xiǎo xīng xīng , měi gè xīng xīng shàng xiě yí gè zì , fàng zài yì qǐ shì yí gè jù zi “ mā mā wǒ ài nín ”。 ★ wǒ] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 妈妈 (mẹ); 一起 (cùng nhau); 礼物 (món quà).
Câu 71:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "你希望去哪个国家旅游?" (nǐ xī wàng qù nǎ ge guó jiā lǚ yóu ?). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 希望 (hy vọng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "你希望去哪个国家旅游?". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "你希望去哪个国家旅游?".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 你 / 国家 / 哪个 / 希望 / 旅游 / 去 [lián cí chéng jù : nǐ / guó jiā / nǎ ge / xī wàng / lǚ yóu / qù] — Từ khóa: 希望 (hy vọng).
Câu 72:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "中间的窗户被打破了。" (zhōng jiān de chuāng hù bèi dǎ pò le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "中间的窗户被打破了。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "中间的窗户被打破了。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 打 / 的 / 窗户 / 中间 / 了 / 被 / 破 [lián cí chéng jù : dǎ / de / chuāng hù / zhōng jiān / le / bèi / pò] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 73:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "他买的这些梨很甜。" (tā mǎi de zhè xiē lí hěn tián 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "他买的这些梨很甜。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他买的这些梨很甜。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 这些 / 梨 / 他 / 的 / 很 / 甜 / 买 [lián cí chéng jù : zhè xiē / lí / tā / de / hěn / tián / mǎi] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 74:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "请您在另外一个窗口排队。" (qǐng nín zài lìng wài yí gè chuāng kǒu pái duì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "请您在另外一个窗口排队。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "请您在另外一个窗口排队。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 窗口 / 请 / 您 / 排队 / 一个 / 在 / 另外 [lián cí chéng jù : chuāng kǒu / qǐng / nín / pái duì / yí gè / zài / lìng wài] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 75:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "儿子同意以后不吃糖了。" (ér zi tóng yì yǐ hòu bù chī táng le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 儿子 (con trai). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "儿子同意以后不吃糖了。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "儿子同意以后不吃糖了。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 儿子 / 以后 / 同意 / 不 / 了 / 吃 / 糖 [lián cí chéng jù : ér zi / yǐ hòu / tóng yì / bù / le / chī / táng] — Từ khóa: 儿子 (con trai).
Câu 76:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "斤" (jīn). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 你好 (xin chào); 苹果 (quả táo). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (你好 (xin chào); 苹果 (quả táo)) theo yêu cầu đề bài câu 76 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "斤".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 你好!苹果多少钱一( jīn )? [kàn pīn yīn xiě hàn zì : nǐ hǎo ! píng guǒ duō shǎo qián yī ( jīn )?] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 苹果 (quả táo).
Câu 77:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "长" (zhǎng). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 头发 (mái tóc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (头发 (mái tóc)) theo yêu cầu đề bài câu 77 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "长".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 那个阿姨的头发很( cháng )。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : nà ge ā yí de tóu fà hěn ( cháng )。] — Từ khóa: 头发 (mái tóc).
Câu 78:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "水" (shuǐ). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 水 (nước). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (水 (nước)) theo yêu cầu đề bài câu 78 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "水".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 服务员,我想要一杯( shuǐ )。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : fú wù yuán , wǒ xiǎng yào yī bēi ( shuǐ )。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 79:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "好" (hǎo). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 吃饭 (ăn cơm); 身体 (sức khỏe). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (吃饭 (ăn cơm); 身体 (sức khỏe)) theo yêu cầu đề bài câu 79 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "好".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 一边上网一边吃饭对身体不( hǎo )。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : yī biān shàng wǎng yī biān chī fàn duì shēn tǐ bù ( hǎo )。] — Từ khóa: 吃饭 (ăn cơm); 身体 (sức khỏe).
Câu 80:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "下" (xià). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 明天 (ngày mai). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (明天 (ngày mai)) theo yêu cầu đề bài câu 80 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "下".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 只要明天不( xià )雨,我们就去打网球。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : zhǐ yào míng tiān bù ( xià ) yǔ , wǒ men jiù qù dǎ wǎng qiú 。] — Từ khóa: 明天 (ngày mai).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




