Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31317) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31317) (Y31317) gồm 60 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31317)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31317) (Mã đề quốc tế: Y31317) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 60 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 60 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y31317 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y31317 (yct3-y31317) |
| Cấp độ đánh giá | Level 3 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 60 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 60 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y31317
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y31317 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y31317 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (Y31317 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 60 Câu Hỏi Đề Thi Y31317

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 弟弟正在桌子上画一座小房子,他没有去外面跑步。
dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 哥哥和妹妹在公园里一起坐秋千,他们昨天没去书店。
dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 竹笼里有三个热腾腾的白包子,看起来真好吃!
dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 这个小男孩戴着蓝色耳机,正闭着眼睛高兴地听音乐唱歌呢。
dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 木地板上放着一双蓝白相间的运动鞋,不是黑色的皮鞋。
dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第6题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 哥哥手里拿着手机,正笑着给好朋友打电话呢。
dì 6 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第7题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 看,那架白色的纸飞机飞得真高、真远!
dì 7 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第8题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 盘子里放着的是红红的草莓,不是黄色的香蕉。
dì 8 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第9题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 弟弟坐在路边难过地哭了,因为他找不到自己的玩具。
dì 9 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第10题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 教室前面整整齐齐地放着四把木头椅子。
dì 10 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错
第11题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:妈妈,我比去年高了吗? B:高了不少,我用尺子在墙上给你量一量。
dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第12题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:你桌子上放着什么? B:是一支削好的黄色铅笔,上面还有橡皮头呢。
dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第13题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:那只橘色的小猫在做什么? B:它正端端正正地坐在地上看着我们呢。
dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第14题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:这双棕色的靴子是谁的? B:是我哥哥冬天穿的鞋子,很暖和。
dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第15题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:我可以坐在这儿吗? B:当然可以,我们两个人一起坐在这张课桌前学习吧。
dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第16题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:服务员阿姨,我们想点菜。 B:欢迎光临!请问你们今天想吃点儿什么?
dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第17题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:你觉得这条蓝色的牛仔裤怎么样? B:颜色很好看,穿起来一定很舒服。
dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第18题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:你怎么站在路边哭了? B:我的蓝色自行车坏了,骑不了了。
dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第19题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:弟弟还在客厅里做什么呢? B:他坐在黄垫子上看电视呢,叫他去洗澡吧。
dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第20题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:这个字太难了,我不会写。 B:别着急,我拿笔在本子上写给你看。
dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第21题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 晚上吃饺子怎么样? A 现在 B 可以 C 在饭店
dì 21 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 现在
- B. 可以
- C. 在饭店
第22题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你的脚还疼吗? A 不对 B 不客气 C 好多了
dì 22 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 不对
- B. 不客气
- C. 好多了
第23题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 这个电影多长时间? A 星期日 B 三口人 C 两个小时
dì 23 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 星期日
- B. 三口人
- C. 两个小时
第24题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你早上开车去哪儿了? A 医院 B 看老虎 C 欢迎你
dì 24 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 医院
- B. 看老虎
- C. 欢迎你
第25题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 外面找你的人是谁? A 再见 B 红苹果 C 黄小姐
dì 25 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 再见
- B. 红苹果
- C. 黄小姐
第26题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 面包怎么卖? A 5块 B 喝果汁 C 吃米饭
dì 26 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 5块
- B. 喝果汁
- C. 吃米饭
第27题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 动物园里有没有熊猫? A 香蕉 B 当然有 C 黑色的
dì 27 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 香蕉
- B. 当然有
- C. 黑色的
第28题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 我们在哪个教室上课? A 207 B 8月 C 9点半
dì 28 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 207
- B. 8月
- C. 9点半
第29题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你要送我的礼物呢? A 谢谢 B 在这儿 C 不喜欢
dì 29 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 谢谢
- B. 在这儿
- C. 不喜欢
第30题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你弟弟现在会写多少个汉字? A 200个 B 二年级 C 一只手
dì 30 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 200个
- B. 二年级
- C. 一只手
第31题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:昨天你怎么没去学校? 女:我感冒了,休息了一天。 问:女的为什么没去学校?
dì 31 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 生病了
- B. 太累了
- C. 车坏了
第32题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 女:你晚上不是要去跑步吗? 男:外面在刮风,很冷,我不想出去了。 问:晚上的天气怎么样?
dì 32 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 很热
- B. 刮风了
- C. 下雪了
第33题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:他们两个哪个是姐姐? 女:左边高一些的是姐姐,右边的是妹妹。 问:左边的人是谁?
dì 33 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 姐姐
- B. 妹妹
- C. 弟弟
第34题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 女:先生,是不是您的雨伞没有拿? 男:是我的,谢谢。 问:男的怎么了?
dì 34 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 迟到了
- B. 耳朵疼
- C. 没拿伞
第35题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:请问,这个电脑可以上网吗? 女:可以,这些电脑都能上网。 问:男的想做什么?
dì 35 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 唱歌
- B. 上网
- C. 画画儿
A:爸爸,别睡觉了,和我去买裙子吧。 B:好,我这就起床。
A: bà bà , bié shuì jiào le , hé wǒ qù mǎi qún zi ba 。 B: hǎo , wǒ zhè jiù qǐ chuáng 。






A:我们今天做什么菜? B:你最爱吃的鸡蛋。
A: wǒ men jīn tiān zuò shén me cài ? B: nǐ zuì ài chī de jī dàn 。






A:鱼在哪儿?我怎么看不到? B:你再走近一些。
A: yú zài nǎ ér ? wǒ zěn me kàn bú dào ? B: nǐ zài zǒu jìn yī xiē 。






A:这些玫瑰花真漂亮。 B:这是我送给妈妈的生日礼物。
A: zhè xiē méi guī huā zhēn piào liàng 。 B: zhè shì wǒ sòng gěi mā mā de shēng rì lǐ wù 。






A:下雨了,我们快回家吧。 B:雨很小,没关系。
A: xià yǔ le , wǒ men kuài huí jiā ba 。 B: yǔ hěn xiǎo , méi guān xì 。







请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 你游完泳了?
- B. 这个字怎么读?
- C. 他是第一次来这儿打篮球。

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 哪儿有卖水果的?
- B. 给你水,把药吃了。
- C. 医生我的眼睛疼

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 这只鸟会说话吗?
- B. 我在给小猫洗澡呢。
- C. 你也想看这本书?

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 你在听什么歌?
- B. 让我来帮助你吧。
- C. 公共汽车来了,我走了。

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 这个钱包是姐姐的。
- B. 您做的包子真好吃。
- C. 快进来,我们一起玩儿。
男:你新买的杯子在哪儿?女:( )。
nán : nǐ xīn mǎi de bēi zi zài nǎ ér ? nǚ :( )。
- A. 饿了
- B. 牛奶
- C. 桌子上
女:爷爷,您去过北京吗?男:( )。
nǚ : yé yé , nín qù guò běi jīng ma ? nán :( )。
- A. 没有
- B. 在中国
- C. 学习汉语
男:对不起,我中午有事情明天怎么样女:( )。
nán : duì bù qǐ , wǒ zhōng wǔ yǒu shì qíng míng tiān zěn me yàng nǚ :( )。
- A. 认识
- B. 没问题
- C. 真高兴
女:王先生是做什么的?男:( )。
nǚ : wáng xiān shēng shì zuò shén me de ? nán :( )。
- A. 医生
- B. 学校
- C. 游泳
男:你学跳舞多长时间了?女:( )。 A第一 B去年年了
nán : nǐ xué tiào wǔ duō zhǎng shí jiān le ? nǚ :( )。 A dì yī B qù nián nián le
男:这( )衣服多少钱?女:600块。
nán : zhè ( ) yī fú duō shǎo qián ? nǚ :600 kuài 。
- A. 件
- B. 岁
- C. 次
女:我吃饱了,你呢?男:我还想吃几个饺子。
nǚ : wǒ chī bǎo le , nǐ ne ? nán : wǒ hái xiǎng chī jǐ gè jiǎo zi 。
- A. 最
- B. 再
- C. 也
男:这里面是什么女:不知道,打开看看吧。
nán : zhè lǐ miàn shì shén me nǚ : bù zhī dào , dǎ kāi kàn kàn ba 。
- A. 鼻子
- B. 东西
- C. 月亮
女:它在哪儿呢?男:别着急,你的狗不会( )的。
nǚ : tā zài nǎ ér ne ? nán : bié zháo jí , nǐ de gǒu bú huì ( ) de 。
- A. 开
- B. 关
- C. 丢
男:这儿的红茶好喝吗?女:还可以,你也来一( )?
nán : zhè ér de hóng chá hǎo hē ma ? nǚ : hái kě yǐ , nǐ yě lái yī ( )?
- A. 杯
- B. 本
- C. 只
女:半年没见,你胖了。男:是,我这几个月太忙了,很( )运动
nǚ : bàn nián méi jiàn , nǐ pàng le 。 nán : shì , wǒ zhè jǐ gè yuè tài máng le , hěn ( ) yùn dòng
- A. 绿
- B. 少
- C. 瘦
男:哥哥呢?怎么没和你( )回来?女:他在后面和同学打电话呢。
nán : gē gē ne ? zěn me méi hé nǐ ( ) huí lái ? nǚ : tā zài hòu miàn hé tóng xué dǎ diàn huà ne 。
- A. 因为
- B. 所以
- C. 一起
女:还有不( )的吗?男:老师,这里为什么是2010?
nǚ : hái yǒu bù ( ) de ma ? nán : lǎo shī , zhè lǐ wèi shén me shì 2010?
- A. 懂
- B. 叫
- C. 笑
男:你说的那个商店远吗?女:不远很近,就在我家( )。
nán : nǐ shuō de nà ge shāng diàn yuǎn ma ? nǚ : bù yuǎn hěn jìn , jiù zài wǒ jiā ( )。
- A. 头发
- B. 旁边
- C. 面条儿
女:你朋友的( )好些了吗?男:好多了,再过两天就可以出院了。
nǚ : nǐ péng yǒu de ( ) hǎo xiē le ma ? nán : hǎo duō le , zài guò liǎng tiān jiù kě yǐ chū yuàn le 。
- A. 名字
- B. 身体
- C. 个子
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y31317
Câu 1:
• Nội dung nghe (Transcript): "弟弟正在桌子上画一座小房子,他没有去外面跑步。" (dì di zhèng zài zhuō zi shàng huà yī zuò xiǎo fáng zi , tā méi yǒu qù wài miàn pǎo bù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Em trai đang vẽ một ngôi nhà nhỏ trên bàn, em ấy không đi chạy bộ ở bên ngoài. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Em trai đang vẽ một ngôi nhà nhỏ trên bàn, em ấy không đi chạy bộ ở bên ngoài.
Câu 2:
• Nội dung nghe (Transcript): "哥哥和妹妹在公园里一起坐秋千,他们昨天没去书店。" (gē gē hé mèi mèi zài gōng yuán lǐ yì qǐ zuò qiū qiān , tā men zuó tiān méi qù shū diàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Anh trai và em gái cùng ngồi xích đu trong công viên, hôm qua họ không đi hiệu sách. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Anh trai và em gái cùng ngồi xích đu trong công viên, hôm qua họ không đi hiệu sách.
Câu 3:
• Nội dung nghe (Transcript): "竹笼里有三个热腾腾的白包子,看起来真好吃!" (zhú lóng lǐ yǒu sān gè rè téng téng de bái bāo zi , kàn qǐ lái zhēn hǎo chī !). • Nghĩa tiếng Việt: Trong xửng hấp bằng tre có ba chiếc bánh bao trắng nóng hổi, trông ngon tuyệt! • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Trong xửng hấp bằng tre có ba chiếc bánh bao trắng nóng hổi, trông ngon tuyệt!
Câu 4:
• Nội dung nghe (Transcript): "这个小男孩戴着蓝色耳机,正闭着眼睛高兴地听音乐唱歌呢。" (zhè ge xiǎo nán hái dài zhe lán sè ěr jī , zhèng bì zhuó yǎn jīng gāo xìng dì tīng yīn yuè chàng gē ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Cậu bé này đeo tai nghe màu xanh lam, đang nhắm mắt vui vẻ nghe nhạc và hát. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Cậu bé này đeo tai nghe màu xanh lam, đang nhắm mắt vui vẻ nghe nhạc và hát.
Câu 5:
• Nội dung nghe (Transcript): "木地板上放着一双蓝白相间的运动鞋,不是黑色的皮鞋。" (mù dì bǎn shàng fàng zhe yī shuāng lán bái xiàng jiān de yùn dòng xié , bú shì hēi sè de pí xié 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trên sàn gỗ có đặt một đôi giày thể thao màu xanh trắng, không phải giày da màu đen. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Trên sàn gỗ có đặt một đôi giày thể thao màu xanh trắng, không phải giày da màu đen.
Câu 6:
• Nội dung nghe (Transcript): "哥哥手里拿着手机,正笑着给好朋友打电话呢。" (gē gē shǒu lǐ ná zhuó shǒu jī , zhèng xiào zhe gěi hǎo péng yǒu dǎ diàn huà ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Anh trai cầm điện thoại trên tay, đang mỉm cười gọi điện cho bạn thân. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Anh trai cầm điện thoại trên tay, đang mỉm cười gọi điện cho bạn thân.
Câu 7:
• Nội dung nghe (Transcript): "看,那架白色的纸飞机飞得真高、真远!" (kàn , nà jià bái sè de zhǐ fēi jī fēi dé zhēn gāo 、 zhēn yuǎn !). • Nghĩa tiếng Việt: Nhìn kìa, chiếc máy bay giấy màu trắng kia bay cao và xa thật đấy! • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Nhìn kìa, chiếc máy bay giấy màu trắng kia bay cao và xa thật đấy!
Câu 8:
• Nội dung nghe (Transcript): "盘子里放着的是红红的草莓,不是黄色的香蕉。" (pán zi lǐ fàng zhe de shì hóng hóng de cǎo méi , bú shì huáng sè de xiāng jiāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trong đĩa bày những quả dâu tây chín đỏ, không phải chuối màu vàng. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Trong đĩa bày những quả dâu tây chín đỏ, không phải chuối màu vàng.
Câu 9:
• Nội dung nghe (Transcript): "弟弟坐在路边难过地哭了,因为他找不到自己的玩具。" (dì di zuò zài lù biān nán guò dì kū le , yīn wèi tā zhǎo bú dào zì jǐ de wán jù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Em trai ngồi bên vệ đường buồn bã khóc vì không tìm thấy đồ chơi của mình. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Em trai ngồi bên vệ đường buồn bã khóc vì không tìm thấy đồ chơi của mình.
Câu 10:
• Nội dung nghe (Transcript): "教室前面整整齐齐地放着四把木头椅子。" (jiào shì qián miàn zhěng zhěng qí qí dì fàng zhe sì bǎ mù tou yǐ zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Phía trước lớp học xếp ngay ngắn bốn chiếc ghế gỗ. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Phía trước lớp học xếp ngay ngắn bốn chiếc ghế gỗ.
Câu 11:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:妈妈,我比去年高了吗? B:高了不少,我用尺子在墙上给你量一量。" (A: mā mā , wǒ bǐ qù nián gāo le ma ? B: gāo le bù shǎo , wǒ yòng chǐ zi zài qiáng shàng gěi nǐ liàng yī liàng 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mẹ ơi, con có cao hơn năm ngoái không ạ? — B: Cao hơn nhiều rồi, để mẹ đo chiều cao trên tường cho con nhé. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Mẹ ơi, con có cao hơn năm ngoái không ạ? — B: Cao hơn nhiều rồi, để mẹ đo chiều cao trên tường cho con nhé.
Câu 12:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:你桌子上放着什么? B:是一支削好的黄色铅笔,上面还有橡皮头呢。" (A: nǐ zhuō zi shàng fàng zhe shén me ? B: shì yī zhī xuē hǎo de huáng sè qiān bǐ , shàng miàn hái yǒu xiàng pí tóu ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trên bàn của bạn đặt cái gì thế? — B: Là một chiếc bút chì màu vàng đã gọt nhọn, bên trên còn có đầu tẩy nữa. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Trên bàn của bạn đặt cái gì thế? — B: Là một chiếc bút chì màu vàng đã gọt nhọn, bên trên còn có đầu tẩy nữa.
Câu 13:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:那只橘色的小猫在做什么? B:它正端端正正地坐在地上看着我们呢。" (A: nà zhǐ jú sè de xiǎo māo zài zuò shén me ? B: tā zhèng duān duān zhèng zhèng dì zuò zài dì shàng kàn zhe wǒ men ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chú mèo màu cam kia đang làm gì thế? — B: Nó đang ngồi ngay ngắn nhìn chúng mình kìa. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.
Dịch nghĩa: A: Chú mèo màu cam kia đang làm gì thế? — B: Nó đang ngồi ngay ngắn nhìn chúng mình kìa.
Câu 14:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:这双棕色的靴子是谁的? B:是我哥哥冬天穿的鞋子,很暖和。" (A: zhè shuāng zōng sè de xuē zi shì shéi de ? B: shì wǒ gē gē dōng tiān chuān de xié zi , hěn nuǎn huo 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Đôi giày cổ cao màu nâu này là của ai? — B: Là giày mùa đông của anh trai mình, ấm lắm. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Đôi giày cổ cao màu nâu này là của ai? — B: Là giày mùa đông của anh trai mình, ấm lắm.
Câu 15:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:我可以坐在这儿吗? B:当然可以,我们两个人一起坐在这张课桌前学习吧。" (A: wǒ kě yǐ zuò zài zhè ér ma ? B: dāng rán kě yǐ , wǒ men liǎng gè rén yì qǐ zuò zài zhè zhāng kè zhuō qián xué xí ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mình có thể ngồi ở đây không? — B: Đương nhiên là được, hai chúng mình cùng ngồi học ở bàn này nhé. • Kết luận: Đáp án chính xác là F.
Dịch nghĩa: A: Mình có thể ngồi ở đây không? — B: Đương nhiên là được, hai chúng mình cùng ngồi học ở bàn này nhé.
Câu 16:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:服务员阿姨,我们想点菜。 B:欢迎光临!请问你们今天想吃点儿什么?" (A: fú wù yuán ā yí , wǒ men xiǎng diǎn cài 。 B: huān yíng guāng lín ! qǐng wèn nǐ men jīn tiān xiǎng chī diǎn ér shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: A: Cô phục vụ ơi, chúng cháu muốn gọi món ạ. — B: Hoan nghênh quý khách! Xin hỏi hôm nay các cháu muốn ăn gì nào? • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Cô phục vụ ơi, chúng cháu muốn gọi món ạ. — B: Hoan nghênh quý khách! Xin hỏi hôm nay các cháu muốn ăn gì nào?
Câu 17:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:你觉得这条蓝色的牛仔裤怎么样? B:颜色很好看,穿起来一定很舒服。" (A: nǐ jué de zhè tiáo lán sè de niú zǎi kù zěn me yàng ? B: yán sè hěn hǎo kàn , chuān qǐ lái yí dìng hěn shū fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn thấy chiếc quần bò màu xanh lam này thế nào? — B: Màu sắc rất đẹp, mặc vào chắc chắn rất thoải mái. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Bạn thấy chiếc quần bò màu xanh lam này thế nào? — B: Màu sắc rất đẹp, mặc vào chắc chắn rất thoải mái.
Câu 18:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:你怎么站在路边哭了? B:我的蓝色自行车坏了,骑不了了。" (A: nǐ zěn me zhàn zài lù biān kū le ? B: wǒ de lán sè zì xíng chē huài le , qí bù liǎo le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Sao bạn lại đứng bên đường khóc thế? — B: Chiếc xe đạp màu xanh của mình bị hỏng rồi, không đạp được nữa. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Sao bạn lại đứng bên đường khóc thế? — B: Chiếc xe đạp màu xanh của mình bị hỏng rồi, không đạp được nữa.
Câu 19:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:弟弟还在客厅里做什么呢? B:他坐在黄垫子上看电视呢,叫他去洗澡吧。" (A: dì di hái zài kè tīng lǐ zuò shén me ne ? B: tā zuò zài huáng diàn zi shàng kàn diàn shì ne , jiào tā qù xǐ zǎo ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Em trai vẫn đang làm gì ở phòng khách thế? — B: Em ấy đang ngồi trên đệm vàng xem tivi, bảo em ấy đi tắm thôi. • Kết luận: Đáp án chính xác là E.
Dịch nghĩa: A: Em trai vẫn đang làm gì ở phòng khách thế? — B: Em ấy đang ngồi trên đệm vàng xem tivi, bảo em ấy đi tắm thôi.
Câu 20:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:这个字太难了,我不会写。 B:别着急,我拿笔在本子上写给你看。" (A: zhè ge zì tài nán le , wǒ bú huì xiě 。 B: bié zháo jí , wǒ ná bǐ zài běn zi shàng xiě gěi nǐ kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chữ này khó quá, mình không biết viết. — B: Đừng lo, để mình cầm bút viết vào vở cho bạn xem nhé. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.
Dịch nghĩa: A: Chữ này khó quá, mình không biết viết. — B: Đừng lo, để mình cầm bút viết vào vở cho bạn xem nhé.
Câu 21:
• Nội dung nghe (Transcript): "晚上吃饺子怎么样? A 现在 B 可以 C 在饭店" (wǎn shàng chī jiǎo zi zěn me yàng ? A xiàn zài B kě yǐ C zài fàn diàn). • Nghĩa tiếng Việt: Buổi tối ăn sủi cảo nhé, thấy sao? — Đáp án B: Được đấy (可以). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 可以.
Dịch nghĩa: Buổi tối ăn sủi cảo nhé, thấy sao? — Đáp án B: Được đấy (可以).
Câu 22:
• Nội dung nghe (Transcript): "你的脚还疼吗? A 不对 B 不客气 C 好多了" (nǐ de jiǎo hái téng ma ? A bú duì B bú kè qì C hǎo duō le). • Nghĩa tiếng Việt: Chân của bạn còn đau không? — Đáp án C: Đỡ nhiều rồi (好多了). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 好多了.
Dịch nghĩa: Chân của bạn còn đau không? — Đáp án C: Đỡ nhiều rồi (好多了).
Câu 23:
• Nội dung nghe (Transcript): "这个电影多长时间? A 星期日 B 三口人 C 两个小时" (zhè ge diàn yǐng duō zhǎng shí jiān ? A xīng qī rì B sān kǒu rén C liǎng gè xiǎo shí). • Nghĩa tiếng Việt: Bộ phim này kéo dài bao lâu? — Đáp án C: Hai tiếng đồng hồ (两个小时). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 两个小时.
Dịch nghĩa: Bộ phim này kéo dài bao lâu? — Đáp án C: Hai tiếng đồng hồ (两个小时).
Câu 24:
• Nội dung nghe (Transcript): "你早上开车去哪儿了? A 医院 B 看老虎 C 欢迎你" (nǐ zǎo shàng kāi chē qù nǎ ér le ? A yī yuàn B kàn lǎo hǔ C huān yíng nǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Sáng nay bạn lái xe đi đâu thế? — Đáp án A: Bệnh viện (医院). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 医院.
Dịch nghĩa: Sáng nay bạn lái xe đi đâu thế? — Đáp án A: Bệnh viện (医院).
Câu 25:
• Nội dung nghe (Transcript): "外面找你的人是谁? A 再见 B 红苹果 C 黄小姐" (wài miàn zhǎo nǐ de rén shì shuí ? A zài jiàn B hóng píng guǒ C huáng xiǎo jiě). • Nghĩa tiếng Việt: Người đang tìm bạn ở bên ngoài là ai thế? — Đáp án C: Cô Hoàng (黄小姐). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 黄小姐.
Dịch nghĩa: Người đang tìm bạn ở bên ngoài là ai thế? — Đáp án C: Cô Hoàng (黄小姐).
Câu 26:
• Nội dung nghe (Transcript): "面包怎么卖? A 5块 B 喝果汁 C 吃米饭" (miàn bāo zěn me mài ? A 5 kuài B hē guǒ zhī C chī mǐ fàn). • Nghĩa tiếng Việt: Bánh mì bán thế nào ạ? — Đáp án A: 5 tệ (5块). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 5块.
Dịch nghĩa: Bánh mì bán thế nào ạ? — Đáp án A: 5 tệ (5块).
Câu 27:
• Nội dung nghe (Transcript): "动物园里有没有熊猫? A 香蕉 B 当然有 C 黑色的" (dòng wù yuán lǐ yǒu méi yǒu xióng māo ? A xiāng jiāo B dāng rán yǒu C hēi sè de). • Nghĩa tiếng Việt: Trong sở thú có gấu trúc không? — Đáp án B: Đương nhiên là có (当然有). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 当然有.
Dịch nghĩa: Trong sở thú có gấu trúc không? — Đáp án B: Đương nhiên là có (当然有).
Câu 28:
• Nội dung nghe (Transcript): "我们在哪个教室上课? A 207 B 8月 C 9点半" (wǒ men zài nǎ ge jiào shì shàng kè ? A 207 B 8 yuè C 9 diǎn bàn). • Nghĩa tiếng Việt: Chúng mình học ở phòng học nào? — Đáp án A: Phòng 207. • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 207.
Dịch nghĩa: Chúng mình học ở phòng học nào? — Đáp án A: Phòng 207.
Câu 29:
• Nội dung nghe (Transcript): "你要送我的礼物呢? A 谢谢 B 在这儿 C 不喜欢" (nǐ yào sòng wǒ de lǐ wù ne ? A xiè xiè B zài zhè ér C bù xǐ huān). • Nghĩa tiếng Việt: Món quà bạn định tặng mình đâu rồi? — Đáp án B: Ở đây này (在这儿). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 在这儿.
Dịch nghĩa: Món quà bạn định tặng mình đâu rồi? — Đáp án B: Ở đây này (在这儿).
Câu 30:
• Nội dung nghe (Transcript): "你弟弟现在会写多少个汉字? A 200个 B 二年级 C 一只手" (nǐ dì di xiàn zài huì xiě duō shǎo gè hàn zì ? A 200 gè B èr nián jí C yī zhī shǒu). • Nghĩa tiếng Việt: Em trai bạn bây giờ biết viết bao nhiêu chữ Hán rồi? — Đáp án A: 200 chữ (200个). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 200个.
Dịch nghĩa: Em trai bạn bây giờ biết viết bao nhiêu chữ Hán rồi? — Đáp án A: 200 chữ (200个).
Câu 31:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:昨天你怎么没去学校? 女:我感冒了,休息了一天。 问:女的为什么没去学校?" (nán : zuó tiān nǐ zěn me méi qù xué xiào ? nǚ : wǒ gǎn mào le , xiū xī le yī tiān 。 wèn : nǚ de wèi shén me méi qù xué xiào ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Hôm qua sao bạn không đi học? Nữ: Mình bị cảm, ở nhà nghỉ một ngày. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ không đi học? (Đáp án A: 生病了 - Bị ốm). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 生病了.
Dịch nghĩa: Nam: Hôm qua sao bạn không đi học? Nữ: Mình bị cảm, ở nhà nghỉ một ngày. — Câu hỏi: Tại sao bạn nữ không đi học? (Đáp án A: 生病了 - Bị ốm).
Câu 32:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:你晚上不是要去跑步吗? 男:外面在刮风,很冷,我不想出去了。 问:晚上的天气怎么样?" (nǚ : nǐ wǎn shàng bú shì yào qù pǎo bù ma ? nán : wài miàn zài guā fēng , hěn lěng , wǒ bù xiǎng chū qù le 。 wèn : wǎn shàng de tiān qì zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Chẳng phải buổi tối bạn định đi chạy bộ sao? Nam: Bên ngoài đang nổi gió, lạnh lắm, mình không muốn ra ngoài nữa. — Câu hỏi: Thời tiết buổi tối thế nào? (Đáp án B: 刮风了 - Có gió thổi). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 刮风了.
Dịch nghĩa: Nữ: Chẳng phải buổi tối bạn định đi chạy bộ sao? Nam: Bên ngoài đang nổi gió, lạnh lắm, mình không muốn ra ngoài nữa. — Câu hỏi: Thời tiết buổi tối thế nào? (Đáp án B: 刮风了 - Có gió thổi).
Câu 33:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:他们两个哪个是姐姐? 女:左边高一些的是姐姐,右边的是妹妹。 问:左边的人是谁?" (nán : tā men liǎng gè nǎ ge shì jiě jiě ? nǚ : zuǒ biān gāo yī xiē de shì jiě jiě , yòu biān de shì mèi mèi 。 wèn : zuǒ biān de rén shì shuí ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Trong hai người họ ai là chị gái? Nữ: Người cao hơn ở bên trái là chị gái, bên phải là em gái. — Câu hỏi: Người ở bên trái là ai? (Đáp án A: 姐姐 - Chị gái). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 姐姐.
Dịch nghĩa: Nam: Trong hai người họ ai là chị gái? Nữ: Người cao hơn ở bên trái là chị gái, bên phải là em gái. — Câu hỏi: Người ở bên trái là ai? (Đáp án A: 姐姐 - Chị gái).
Câu 34:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:先生,是不是您的雨伞没有拿? 男:是我的,谢谢。 问:男的怎么了?" (nǚ : xiān shēng , shì bú shì nín de yǔ sǎn méi yǒu ná ? nán : shì wǒ de , xiè xiè 。 wèn : nán de zěn me le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Thưa ông, có phải ông quên chưa lấy ô không ạ? Nam: Đúng là của tôi rồi, cảm ơn cô. — Câu hỏi: Người đàn ông bị sao? (Đáp án C: 没拿伞 - Quên cầm ô). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 没拿伞.
Dịch nghĩa: Nữ: Thưa ông, có phải ông quên chưa lấy ô không ạ? Nam: Đúng là của tôi rồi, cảm ơn cô. — Câu hỏi: Người đàn ông bị sao? (Đáp án C: 没拿伞 - Quên cầm ô).
Câu 35:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:请问,这个电脑可以上网吗? 女:可以,这些电脑都能上网。 问:男的想做什么?" (nán : qǐng wèn , zhè ge diàn nǎo kě yǐ shàng wǎng ma ? nǚ : kě yǐ , zhè xiē diàn nǎo dōu néng shàng wǎng 。 wèn : nán de xiǎng zuò shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Xin hỏi, máy tính này có lên mạng được không? Nữ: Được ạ, những máy tính này đều lên mạng được. — Câu hỏi: Người đàn ông muốn làm gì? (Đáp án B: 上网 - Lên mạng). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 上网.
Dịch nghĩa: Nam: Xin hỏi, máy tính này có lên mạng được không? Nữ: Được ạ, những máy tính này đều lên mạng được. — Câu hỏi: Người đàn ông muốn làm gì? (Đáp án B: 上网 - Lên mạng).
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "A:爸爸,别睡觉了,和我去买裙子吧。" (A: bà bà , bié shuì jiào le , hé wǒ qù mǎi qún zi ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 睡觉 (ngủ); 起床 (thức dậy); 爸爸 (bố); 裙子 (chân váy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:爸爸,别睡觉了,和我去买裙子吧。" (睡觉 (ngủ); 起床 (thức dậy); 爸爸 (bố); 裙子 (chân váy)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:爸爸,别睡觉了,和我去买裙子吧。 B:好,我这就起床。 — Phương án: A | B | C | D [A: bà bà , bié shuì jiào le , hé wǒ qù mǎi qún zi ba 。 B: hǎo , wǒ zhè jiù qǐ chuáng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 睡觉 (ngủ); 起床 (thức dậy); 爸爸 (bố); 裙子 (chân váy).
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "A:我们今天做什么菜?" (A: wǒ men jīn tiān zuò shén me cài ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 鸡蛋 (trứng gà); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:我们今天做什么菜?" (鸡蛋 (trứng gà); 今天 (hôm nay)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我们今天做什么菜? B:你最爱吃的鸡蛋。 — Phương án: A | B | C | D [A: wǒ men jīn tiān zuò shén me cài ? B: nǐ zuì ài chī de jī dàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 鸡蛋 (trứng gà); 今天 (hôm nay).
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "A:鱼在哪儿?" (A: yú zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:鱼在哪儿?" (鱼 (cá)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:鱼在哪儿?我怎么看不到? B:你再走近一些。 — Phương án: A | B | C | D [A: yú zài nǎ ér ? wǒ zěn me kàn bú dào ? B: nǐ zài zǒu jìn yī xiē 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 鱼 (cá).
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "B:这是我送给妈妈的生日礼物。" (B: zhè shì wǒ sòng gěi mā mā de shēng rì lǐ wù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp); 妈妈 (mẹ); 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:这是我送给妈妈的生日礼物。" (漂亮 (xinh đẹp); 妈妈 (mẹ); 礼物 (món quà)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这些玫瑰花真漂亮。 B:这是我送给妈妈的生日礼物。 — Phương án: A | B | C | D [A: zhè xiē méi guī huā zhēn piào liàng 。 B: zhè shì wǒ sòng gěi mā mā de shēng rì lǐ wù 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 妈妈 (mẹ); 礼物 (món quà).
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "A:下雨了,我们快回家吧。" (A: xià yǔ le , wǒ men kuài huí jiā ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu); 下雨 (mưa). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:下雨了,我们快回家吧。" (没关系 (không sao đâu); 下雨 (mưa)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:下雨了,我们快回家吧。 B:雨很小,没关系。 — Phương án: A | B | C | D [A: xià yǔ le , wǒ men kuài huí jiā ba 。 B: yǔ hěn xiǎo , méi guān xì 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 下雨 (mưa).
Câu 41:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 打篮球 (chơi bóng rổ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (他是第一次来这儿打篮球。 — tā shì dì yī cì lái zhè ér dǎ lán qiú 。). Các phương án nhiễu A (你游完泳了?), B (这个字怎么读?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 你游完泳了? | B. 这个字怎么读? | C. 他是第一次来这儿打篮球。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nǐ yóu wán yǒng le ? | B.] — Từ khóa: 打篮球 (chơi bóng rổ).
Câu 42:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 药 (thuốc); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (给你水,把药吃了。 — gěi nǐ shuǐ , bǎ yào chī le 。). Các phương án nhiễu A (哪儿有卖水果的?), C (医生我的眼睛疼) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 哪儿有卖水果的? | B. 给你水,把药吃了。 | C. 医生我的眼睛疼 [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nǎ ér yǒu mài shuǐ guǒ de ? |] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 眼睛 (đôi mắt); 药 (thuốc); 水 (nước).
Câu 43:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (你也想看这本书? — nǐ yě xiǎng kàn zhè běn shū ?). Các phương án nhiễu A (这只鸟会说话吗?), B (我在给小猫洗澡呢。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 这只鸟会说话吗? | B. 我在给小猫洗澡呢。 | C. 你也想看这本书? [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. zhè zhǐ niǎo huì shuō huà ma ? |] — Từ khóa: 小猫 (chú mèo nhỏ).
Câu 44:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (你在听什么歌? — nǐ zài tīng shén me gē ?). Các phương án nhiễu B (让我来帮助你吧。), C (公共汽车来了,我走了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 你在听什么歌? | B. 让我来帮助你吧。 | C. 公共汽车来了,我走了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nǐ zài tīng shén me gē ? | B] — Từ khóa: 公共汽车 (xe buýt); 帮助 (giúp đỡ).
Câu 45:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (快进来,我们一起玩儿。 — kuài jìn lái , wǒ men yì qǐ wán ér 。). Các phương án nhiễu A (这个钱包是姐姐的。), B (您做的包子真好吃。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 这个钱包是姐姐的。 | B. 您做的包子真好吃。 | C. 快进来,我们一起玩儿。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. zhè ge qián bāo shì jiě jiě de 。 |] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái); 一起 (cùng nhau).
Câu 46:
• Chi tiết then chốt: "男:你新买的杯子在哪儿?" (nán : nǐ xīn mǎi de bēi zi zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你新买的杯子在哪儿?", từ/cụm từ ở phương án C (桌子上 — zhuō zi shàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (桌子 (cái bàn)); các phương án A (饿了), B (牛奶) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你新买的杯子在哪儿?女:( )。 — Phương án: A. 饿了 | B. 牛奶 | C. 桌子上 [nán : nǐ xīn mǎi de bēi zi zài nǎ ér ? nǚ :( )。 — Phương án: A. è le | B. niú nǎi | C. zhuō zi shàng] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi); 桌子 (cái bàn).
Câu 47:
• Chi tiết then chốt: "女:爷爷,您去过北京吗?" (nǚ : yé yé , nín qù guò běi jīng ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 爷爷 (ông nội). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:爷爷,您去过北京吗?", từ/cụm từ ở phương án A (没有 — méi yǒu) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (北京 (Bắc Kinh); 爷爷 (ông nội)); các phương án B (在中国), C (学习汉语) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:爷爷,您去过北京吗?男:( )。 — Phương án: A. 没有 | B. 在中国 | C. 学习汉语 [nǚ : yé yé , nín qù guò běi jīng ma ? nán :( )。 — Phương án: A. méi yǒu | B. zài zhōng guó | C. xué xí hàn yǔ] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập).
Câu 48:
• Chi tiết then chốt: "男:对不起,我中午有事情明天怎么样女:( )。" (nán : duì bù qǐ , wǒ zhōng wǔ yǒu shì qíng míng tiān zěn me yàng nǚ :( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 明天 (ngày mai); 中午 (buổi trưa); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:对不起,我中午有事情明天怎么样女:( )。", từ/cụm từ ở phương án B (没问题 — méi wèn tí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi); 明天 (ngày mai); 中午 (buổi trưa); 问题 (câu hỏi / vấn đề)); các phương án A (认识), C (真高兴) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:对不起,我中午有事情明天怎么样女:( )。 — Phương án: A. 认识 | B. 没问题 | C. 真高兴 [nán : duì bù qǐ , wǒ zhōng wǔ yǒu shì qíng míng tiān zěn me yàng nǚ :( )。 — Phương án: A. rèn shí | B. méi wèn tí | C. zhēn gāo xìng] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 明天 (ngày mai); 中午 (buổi trưa); 高兴 (vui vẻ).
Câu 49:
• Chi tiết then chốt: "女:王先生是做什么的?" (nǚ : wáng xiān shēng shì zuò shén me de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:王先生是做什么的?", từ/cụm từ ở phương án A (医生 — yī shēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (医生 (bác sĩ)); các phương án B (学校), C (游泳) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:王先生是做什么的?男:( )。 — Phương án: A. 医生 | B. 学校 | C. 游泳 [nǚ : wáng xiān shēng shì zuò shén me de ? nán :( )。 — Phương án: A. yī shēng | B. xué xiào | C. yóu yǒng] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 学校 (trường học); 游泳 (bơi lội).
Câu 50:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "C" (C). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 跳舞 (nhảy múa). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (跳舞 (nhảy múa)) theo yêu cầu đề bài câu 50 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "C".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你学跳舞多长时间了?女:( )。 A第一 B去年年了 [nán : nǐ xué tiào wǔ duō zhǎng shí jiān le ? nǚ :( )。 A dì yī B qù nián nián le] — Từ khóa: 跳舞 (nhảy múa).
Câu 51:
• Chi tiết then chốt: "男:这( )衣服多少钱?" (nán : zhè ( ) yī fú duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:这( )衣服多少钱?", từ/cụm từ ở phương án A (件 — jiàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (衣服 (quần áo)); các phương án B (岁), C (次) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这( )衣服多少钱?女:600块。 — Phương án: A. 件 | B. 岁 | C. 次 [nán : zhè ( ) yī fú duō shǎo qián ? nǚ :600 kuài 。 — Phương án: A. jiàn | B. suì | C. cì] — Từ khóa: 衣服 (quần áo).
Câu 52:
• Chi tiết then chốt: "男:我还想吃几个饺子。" (nán : wǒ hái xiǎng chī jǐ gè jiǎo zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 饺子 (sủi cảo). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我还想吃几个饺子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (再 — zài). Các phương án nhiễu A (最), C (也) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我吃饱了,你呢?男:我还想吃几个饺子。 — Phương án: A. 最 | B. 再 | C. 也 [nǚ : wǒ chī bǎo le , nǐ ne ? nán : wǒ hái xiǎng chī jǐ gè jiǎo zi 。 — Phương án: A. zuì | B. zài | C. yě] — Từ khóa: 饺子 (sủi cảo).
Câu 53:
• Chi tiết then chốt: "男:这里面是什么女:不知道,打开看看吧。" (nán : zhè lǐ miàn shì shén me nǚ : bù zhī dào , dǎ kāi kàn kàn ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:这里面是什么女:不知道,打开看看吧。" tương ứng trực tiếp với phương án B (东西 — dōng xī). Các phương án nhiễu A (鼻子), C (月亮) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这里面是什么女:不知道,打开看看吧。 — Phương án: A. 鼻子 | B. 东西 | C. 月亮 [nán : zhè lǐ miàn shì shén me nǚ : bù zhī dào , dǎ kāi kàn kàn ba 。 — Phương án: A. bí zi | B. dōng xī | C. yuè liàng] — Từ khóa: 鼻子 (cái mũi).
Câu 54:
• Chi tiết then chốt: "男:别着急,你的狗不会( )的。" (nán : bié zháo jí , nǐ de gǒu bú huì ( ) de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:别着急,你的狗不会( )的。", từ/cụm từ ở phương án C (丢 — diū) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (开), B (关) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:它在哪儿呢?男:别着急,你的狗不会( )的。 — Phương án: A. 开 | B. 关 | C. 丢 [nǚ : tā zài nǎ ér ne ? nán : bié zháo jí , nǐ de gǒu bú huì ( ) de 。 — Phương án: A. kāi | B. guān | C. diū] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 55:
• Chi tiết then chốt: "男:这儿的红茶好喝吗?" (nán : zhè ér de hóng chá hǎo hē ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:这儿的红茶好喝吗?", từ/cụm từ ở phương án A (杯 — bēi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (茶 (trà)); các phương án B (本), C (只) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这儿的红茶好喝吗?女:还可以,你也来一( )? — Phương án: A. 杯 | B. 本 | C. 只 [nán : zhè ér de hóng chá hǎo hē ma ? nǚ : hái kě yǐ , nǐ yě lái yī ( )? — Phương án: A. bēi | B. běn | C. zhǐ] — Từ khóa: 茶 (trà).
Câu 56:
• Chi tiết then chốt: "男:是,我这几个月太忙了,很( )运动" (nán : shì , wǒ zhè jǐ gè yuè tài máng le , hěn ( ) yùn dòng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:是,我这几个月太忙了,很( )运动", từ/cụm từ ở phương án B (少 — shǎo) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (绿), C (瘦) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:半年没见,你胖了。男:是,我这几个月太忙了,很( )运动 — Phương án: A. 绿 | B. 少 | C. 瘦 [nǚ : bàn nián méi jiàn , nǐ pàng le 。 nán : shì , wǒ zhè jǐ gè yuè tài máng le , hěn ( ) yùn dòng — Phương án: A. lǜ | B. shǎo | C. shòu] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 57:
• Chi tiết then chốt: "女:他在后面和同学打电话呢。" (nǚ : tā zài hòu miàn hé tóng xué dǎ diàn huà ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 电话 (điện thoại); 哥哥 (anh trai); 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:他在后面和同学打电话呢。", từ/cụm từ ở phương án C (一起 — yì qǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (同学 (bạn học); 电话 (điện thoại); 哥哥 (anh trai); 一起 (cùng nhau)); các phương án A (因为), B (所以) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:哥哥呢?怎么没和你( )回来?女:他在后面和同学打电话呢。 — Phương án: A. 因为 | B. 所以 | C. 一起 [nán : gē gē ne ? zěn me méi hé nǐ ( ) huí lái ? nǚ : tā zài hòu miàn hé tóng xué dǎ diàn huà ne 。 — Phương án: A. yīn wèi | B. suǒ yǐ | C. yī] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 电话 (điện thoại); 哥哥 (anh trai); 因为 (bởi vì).
Câu 58:
• Chi tiết then chốt: "男:老师,这里为什么是2010?" (nán : lǎo shī , zhè lǐ wèi shén me shì 2010?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:老师,这里为什么是2010?", từ/cụm từ ở phương án A (懂 — dǒng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên)); các phương án B (叫), C (笑) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:还有不( )的吗?男:老师,这里为什么是2010? — Phương án: A. 懂 | B. 叫 | C. 笑 [nǚ : hái yǒu bù ( ) de ma ? nán : lǎo shī , zhè lǐ wèi shén me shì 2010? — Phương án: A. dǒng | B. jiào | C. xiào] — Từ khóa: 老师 (giáo viên).
Câu 59:
• Chi tiết then chốt: "男:你说的那个商店远吗?" (nán : nǐ shuō de nà ge shāng diàn yuǎn ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你说的那个商店远吗?", từ/cụm từ ở phương án B (旁边 — páng biān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (商店 (cửa hàng)); các phương án A (头发), C (面条儿) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你说的那个商店远吗?女:不远很近,就在我家( )。 — Phương án: A. 头发 | B. 旁边 | C. 面条儿 [nán : nǐ shuō de nà ge shāng diàn yuǎn ma ? nǚ : bù yuǎn hěn jìn , jiù zài wǒ jiā ( )。 — Phương án: A. tóu fà | B. páng biān | C. miàn tiáo ér] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 面条 (mì sợi); 头发 (mái tóc).
Câu 60:
• Chi tiết then chốt: "男:好多了,再过两天就可以出院了。" (nán : hǎo duō le , zài guò liǎng tiān jiù kě yǐ chū yuàn le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 身体 (sức khỏe). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:好多了,再过两天就可以出院了。", từ/cụm từ ở phương án B (身体 — shēn tǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (朋友 (bạn bè); 身体 (sức khỏe)); các phương án A (名字), C (个子) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你朋友的( )好些了吗?男:好多了,再过两天就可以出院了。 — Phương án: A. 名字 | B. 身体 | C. 个子 [nǚ : nǐ péng yǒu de ( ) hǎo xiē le ma ? nán : hǎo duō le , zài guò liǎng tiān jiù kě yǐ chū yuàn le 。 — Phương án: A. míng zì | B. shēn tǐ | C. gè] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 身体 (sức khỏe).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




