Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31108) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31108) (Y31108) gồm 60 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31108)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 3 Chính Thức (Mã Đề Y31108) (Mã đề quốc tế: Y31108) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 60 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 60 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y31108 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y31108 (yct3-y31108) |
| Cấp độ đánh giá | Level 3 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 60 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 60 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y31108
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y31108 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y31108 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (Y31108 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 60 Câu Hỏi Đề Thi Y31108

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 这双红色的手套真好看,冬天戴上它手就不冷了。
dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 弟弟最喜欢运动,他正在草地上高兴地踢足球呢。
dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 你看,沙发上坐着一只黑色的小猫,正在喝牛奶呢。
dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 今天天气很好,爸爸带着儿子去动物园看大象了。
dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 木头桌子上放着两个红苹果和一串黄色的香蕉。
dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第6题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 妹妹坐在椅子上安静地画画儿,她画了一只小鸟。
dì 6 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第7题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 黑板前面站着我们的汉语老师,她手里拿着一本书。
dì 7 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第8题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男孩子感冒发烧了,躺在床上盖着被子喝温水呢。
dì 8 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第9题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 爷爷正在教孙子怎么用电脑写汉字,他们笑得很开心。
dì 9 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第10题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 今天下大雨了,老爷爷打着一把黑雨伞往家里走。
dì 10 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错
第11题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:你的蓝色铅笔盒里有什么? B:有两支铅笔和一块粉色的橡皮。
dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第12题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:外面太热了,我们去做什么? B:我戴好游泳眼镜了,去游泳吧!
dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第13题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:这件黄色的毛衣真好看! B:谢谢,这是妈妈给我买的新衣服。
dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第14题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:起床以后先做什么呢? B:先拿着牙刷刷牙、洗脸,再去吃早饭。
dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第15题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:今天中午我们吃什么? B:一碗牛肉面条儿和一盘西红柿炒鸡蛋。
dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。






第16题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:外面下雨了,你带伞了吗? B:带了,那把红色的雨伞就是我的。
dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第17题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:小鸟在哪儿唱歌呢? B:在树枝上呢,那只蓝色的小鸟唱得真好听。
dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第18题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:早上好,你要去哪儿? B:我背着蓝书包去学校上课呢。
dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第19题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:小黄猫在做什么呢? B:它在蓝色的垫子上睡觉呢,别吵它。
dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第20题:听对话,选择对应的图片。
Transcript: A:这个生日蛋糕真漂亮! B:是啊,上面有五根蜡烛和红草莓呢。
dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé duì yìng de tú piàn 。





第21题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 星期天你想去哪儿玩儿? A 不好吃 B 动物园 C 公共汽车
dì 21 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 不好吃
- B. 动物园
- C. 公共汽车
第22题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 今天晚上你几点回来? A 去年 B 8点半 C 在外面
dì 22 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 去年
- B. 8点半
- C. 在外面
第23题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你是第一次来北京吗? A 坐飞机 B 第二次 C 没有去过
dì 23 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 坐飞机
- B. 第二次
- C. 没有去过
第24题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 他的雨伞是什么颜色的? A 蓝色的 B 不客气 C 太远了
dì 24 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 蓝色的
- B. 不客气
- C. 太远了
第25题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 明天天气热不热? A 不热 B 不认识 C 不着急
dì 25 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 不热
- B. 不认识
- C. 不着急
第26题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你旁边的这个人是谁? A 我奶奶 B 吃面条儿 C 7月16号
dì 26 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 我奶奶
- B. 吃面条儿
- C. 7月16号
第27题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 他足球踢得怎么样? A 感冒了 B 太多了 C 还可以
dì 27 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 感冒了
- B. 太多了
- C. 还可以
第28题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 这个教室里能坐多少个学生? A 20个 B 欢迎你 C 很可爱
dì 28 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 20个
- B. 欢迎你
- C. 很可爱
第29题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你的自行车怎么了? A 坏了 B 去上课 C 买蛋糕
dì 29 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 坏了
- B. 去上课
- C. 买蛋糕
第30题:听句子,选择正确的回答。
Transcript: 你为什么学习汉语? A 一年级 B 太难了 C 喜欢汉语
dì 30 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de huí dá 。
- A. 一年级
- B. 太难了
- C. 喜欢汉语
第31题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:明天七点起床,我们一起去学校。 女:好的,明天见。 男:再见。 问:他们明天去哪里?
dì 31 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 商店
- B. 学校
- C. 朋友家
第32题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 女:太阳和月亮,哪个大? 男:当然是太阳大,太阳比月亮大很多。 问:和月亮比,太阳怎么样?
dì 32 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 很冷
- B. 很大
- C. 是绿色的
第33题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:这只狗是你的? 女:这不是我的狗,我的狗是黄色的,这只狗是妹妹的。 问:这只狗是谁的?
dì 33 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 同学的
- B. 妹妹的
- C. 不知道
第34题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 女:爸爸,我的药呢? 男:就在桌子上,是不是? 问:女的在找什么?
dì 34 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 药
- B. 包子
- C. 米饭
第35题:听对话和问题,选择正确的答案。
Transcript: 男:对不起,我昨天生病了,所以没来。 女:没关系,去看医生了吗? 问:男的昨天怎么了?
dì 35 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 迟到了
- B. 把钱丢了
- C. 身体不舒服
A:我的电脑不能上网了,你帮我看看。 B:好的。
A: wǒ de diàn nǎo bù néng shàng wǎng le , nǐ bāng wǒ kàn kàn 。 B: hǎo de 。






A:哥,你的车开得太慢了,能快一些吗? B:当然可以。
A: gē , nǐ de chē kāi dé tài màn le , néng kuài yī xiē ma ? B: dāng rán kě yǐ 。






A:你们在看什么呢? B:我们家的小猫在上边,它在那儿。
A: nǐ men zài kàn shén me ne ? B: wǒ men jiā de xiǎo māo zài shàng biān , tā zài nà ér 。






A:你去打篮球吗? B:现在?走,一起去。
A: nǐ qù dǎ lán qiú ma ? B: xiàn zài ? zǒu , yì qǐ qù 。






A:这个礼物是送给我的? B:不是,这是送给王小姐的。
A: zhè ge lǐ wù shì sòng gěi wǒ de ? B: bú shì , zhè shì sòng gěi wáng xiǎo jiě de 。







请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 他家在医院旁边。
- B. 洗洗手再吃面包。
- C. 我每天早上喝杯牛奶。

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 她很快乐。
- B. 他说的话真好笑。
- C. 你怎么了?为什么哭?

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 她的裙子是白色的。
- B. 姐姐比妹妹跑得快。
- C. 她们都没有穿鞋。

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 累了?那你去休息吧。
- B. 这是妈妈送我的裤子。
- C. 要睡觉了,别喝果汁了。

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 你在写什么呢?
- B. 弟弟最喜欢看电影。
- C. 你听,谁在唱歌呢?
男:中午吃饺子,怎么样? 女:( )。
nán : zhōng wǔ chī jiǎo zi , zěn me yàng ? nǚ :( )。
- A. 不忙
- B. 没问题
- C. 玫瑰花
女:喂,你们在哪个房间呢? 男:( )。
nǚ : wèi , nǐ men zài nǎ ge fáng jiān ne ? nán :( )。
- A. 309
- B. 去运动
- C. 在里面
男:你朋友的头发是不是很长? 女:( )。
nán : nǐ péng yǒu de tóu fà shì bú shì hěn zhǎng ? nǚ :( )。
- A. 很胖
- B. 不太长
- C. 是黑色的
女:张先生是做什么的? 男:( )。
nǚ : zhāng xiān shēng shì zuò shén me de ? nán :( )。
- A. 医生
- B. 我也是
- C. 找铅笔
男:这些水果多少钱? 女:( )。
nán : zhè xiē shuǐ guǒ duō shǎo qián ? nǚ :( )。
- A. 100块
- B. 卖西瓜
- C. 少拿一些
男:妈,我和同学出去买点儿东西。 女:好,把电视( )了再出去。
nán : mā , wǒ hé tóng xué chū qù mǎi diǎn ér dōng xī 。 nǚ : hǎo , bǎ diàn shì ( ) le zài chū qù 。
- A. 找
- B. 关
- C. 玩
女:老师,这个字怎么( )? 男:小鸟的鸟,天上飞的小鸟。
nǚ : lǎo shī , zhè ge zì zěn me ( )? nán : xiǎo niǎo de niǎo , tiān shàng fēi de xiǎo niǎo 。
- A. 懂
- B. 问
- C. 读
男:我的耳朵进水了。 女:你中午( )去游泳了?
nán : wǒ de ěr duǒ jìn shuǐ le 。 nǚ : nǐ zhōng wǔ ( ) qù yóu yǒng le ?
- A. 前
- B. 又
- C. 下
女:你会做中国菜? 男:对,我会,你( )学吗?
nǚ : nǐ huì zuò zhōng guó cài ? nán : duì , wǒ huì , nǐ ( ) xué ma ?
- A. 想
- B. 认识
- C. 帮助
男:我今天是7点40到学校的,你呢? 女:我比你早半个( )。
nán : wǒ jīn tiān shì 7 diǎn 40 dào xué xiào de , nǐ ne ? nǚ : wǒ bǐ nǐ zǎo bàn gè ( )。
- A. 时间
- B. 时候
- C. 小时
女:这两件( )你觉得哪件好看? 男:都很漂亮,都可以。
nǚ : zhè liǎng jiàn ( ) nǐ jué de nǎ jiàn hǎo kàn ? nán : dōu hěn piào liàng , dōu kě yǐ 。
- A. 名字
- B. 衣服
- C. 书包
男:下雪了,我( )你去车站吧? 女:好,谢谢你。
nán : xià xuě le , wǒ ( ) nǐ qù chē zhàn ba ? nǚ : hǎo , xiè xiè nǐ 。
- A. 让
- B. 请
- C. 送
女:这是你画的猴子?它的鼻子怎么是红的? 男:( )天气太冷了。
nǚ : zhè shì nǐ huà de hóu zi ? tā de bí zi zěn me shì hóng de ? nán :( ) tiān qì tài lěng le 。
- A. 所以
- B. 因为
- C. 但是
男:再来一个鸡蛋? 女:谢谢,我吃( )了,给我杯茶吧。
nán : zài lái yí gè jī dàn ? nǚ : xiè xiè , wǒ chī ( ) le , gěi wǒ bēi chá ba 。
- A. 近
- B. 瘦
- C. 饱
女:外面( )了,你还去跑步吗? 男:去。
nǚ : wài miàn ( ) le , nǐ hái qù pǎo bù ma ? nán : qù 。
- A. 跳舞
- B. 洗澡
- C. 刮风
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y31108
Câu 1:
• Nội dung nghe (Transcript): "这双红色的手套真好看,冬天戴上它手就不冷了。" (zhè shuāng hóng sè de shǒu tào zhēn hǎo kàn , dōng tiān dài shàng tā shǒu jiù bù lěng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Đôi găng tay màu đỏ này đẹp thật, mùa đông đeo vào sẽ không bị lạnh tay nữa. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Đôi găng tay màu đỏ này đẹp thật, mùa đông đeo vào sẽ không bị lạnh tay nữa.
Câu 2:
• Nội dung nghe (Transcript): "弟弟最喜欢运动,他正在草地上高兴地踢足球呢。" (dì di zuì xǐ huān yùn dòng , tā zhèng zài cǎo dì shàng gāo xìng dì tī zú qiú ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Em trai thích vận động nhất, em ấy đang vui vẻ đá bóng trên bãi cỏ. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Em trai thích vận động nhất, em ấy đang vui vẻ đá bóng trên bãi cỏ.
Câu 3:
• Nội dung nghe (Transcript): "你看,沙发上坐着一只黑色的小猫,正在喝牛奶呢。" (nǐ kàn , shā fā shàng zuò zhe yī zhī hēi sè de xiǎo māo , zhèng zài hē niú nǎi ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn nhìn kìa, trên ghế sofa có một chú mèo đen đang uống sữa. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Bạn nhìn kìa, trên ghế sofa có một chú mèo đen đang uống sữa.
Câu 4:
• Nội dung nghe (Transcript): "今天天气很好,爸爸带着儿子去动物园看大象了。" (jīn tiān tiān qì hěn hǎo , bà bà dài zhe ér zi qù dòng wù yuán kàn dà xiàng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay thời tiết rất đẹp, bố dẫn con trai đi sở thú xem voi. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết rất đẹp, bố dẫn con trai đi sở thú xem voi.
Câu 5:
• Nội dung nghe (Transcript): "木头桌子上放着两个红苹果和一串黄色的香蕉。" (mù tou zhuō zi shàng fàng zhe liǎng gè hóng píng guǒ hé yī chuàn huáng sè de xiāng jiāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Trên chiếc bàn gỗ có đặt hai quả táo đỏ và một nải chuối vàng. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Trên chiếc bàn gỗ có đặt hai quả táo đỏ và một nải chuối vàng.
Câu 6:
• Nội dung nghe (Transcript): "妹妹坐在椅子上安静地画画儿,她画了一只小鸟。" (mèi mèi zuò zài yǐ zi shàng ān jìng dì huà huà ér , tā huà le yī zhī xiǎo niǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Em gái ngồi trên ghế yên lặng vẽ tranh, em ấy vẽ một chú chim nhỏ. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Em gái ngồi trên ghế yên lặng vẽ tranh, em ấy vẽ một chú chim nhỏ.
Câu 7:
• Nội dung nghe (Transcript): "黑板前面站着我们的汉语老师,她手里拿着一本书。" (hēi bǎn qián miàn zhàn zhe wǒ men de hàn yǔ lǎo shī , tā shǒu lǐ ná zhe yī běn shū 。). • Nghĩa tiếng Việt: Đứng trước bảng đen là cô giáo tiếng Trung của chúng mình, trên tay cô cầm một cuốn sách. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Đứng trước bảng đen là cô giáo tiếng Trung của chúng mình, trên tay cô cầm một cuốn sách.
Câu 8:
• Nội dung nghe (Transcript): "男孩子感冒发烧了,躺在床上盖着被子喝温水呢。" (nán hái zi gǎn mào fā shāo le , tǎng zài chuáng shàng gài zhe bèi zi hē wēn shuǐ ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Cậu bé bị cảm sốt rồi, đang nằm trên giường đắp chăn uống nước ấm. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa: Cậu bé bị cảm sốt rồi, đang nằm trên giường đắp chăn uống nước ấm.
Câu 9:
• Nội dung nghe (Transcript): "爷爷正在教孙子怎么用电脑写汉字,他们笑得很开心。" (yé yé zhèng zài jiào sūn zi zěn me yòng diàn nǎo xiě hàn zì , tā men xiào dé hěn kāi xīn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ông nội đang dạy cháu trai cách dùng máy tính gõ chữ Hán, hai ông cháu cười rất vui. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Ông nội đang dạy cháu trai cách dùng máy tính gõ chữ Hán, hai ông cháu cười rất vui.
Câu 10:
• Nội dung nghe (Transcript): "今天下大雨了,老爷爷打着一把黑雨伞往家里走。" (jīn tiān xià dà yǔ le , lǎo yé yé dǎ zhe yī bǎ hēi yǔ sǎn wǎng jiā lǐ zǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay trời mưa to, cụ ông che một chiếc ô đen đi bộ về nhà. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: Hôm nay trời mưa to, cụ ông che một chiếc ô đen đi bộ về nhà.
Câu 11:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:你的蓝色铅笔盒里有什么? B:有两支铅笔和一块粉色的橡皮。" (A: nǐ de lán sè qiān bǐ hé lǐ yǒu shén me ? B: yǒu liǎng zhī qiān bǐ hé yī kuài fěn sè de xiàng pí 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trong hộp bút màu xanh lam của bạn có gì thế? — B: Có hai chiếc bút chì và một cục tẩy màu hồng. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Trong hộp bút màu xanh lam của bạn có gì thế? — B: Có hai chiếc bút chì và một cục tẩy màu hồng.
Câu 12:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:外面太热了,我们去做什么? B:我戴好游泳眼镜了,去游泳吧!" (A: wài miàn tài rè le , wǒ men qù zuò shén me ? B: wǒ dài hǎo yóu yǒng yǎn jìng le , qù yóu yǒng ba !). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bên ngoài nóng quá, chúng mình đi làm gì bây giờ? — B: Mình đeo kính bơi xong rồi, đi bơi thôi! • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Bên ngoài nóng quá, chúng mình đi làm gì bây giờ? — B: Mình đeo kính bơi xong rồi, đi bơi thôi!
Câu 13:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:这件黄色的毛衣真好看! B:谢谢,这是妈妈给我买的新衣服。" (A: zhè jiàn huáng sè de máo yī zhēn hǎo kàn ! B: xiè xiè , zhè shì mā mā gěi wǒ mǎi de xīn yī fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chiếc áo len màu vàng này đẹp thật đấy! — B: Cảm ơn bạn, đây là áo mới mẹ mua cho mình. • Kết luận: Đáp án chính xác là F.
Dịch nghĩa: A: Chiếc áo len màu vàng này đẹp thật đấy! — B: Cảm ơn bạn, đây là áo mới mẹ mua cho mình.
Câu 14:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:起床以后先做什么呢? B:先拿着牙刷刷牙、洗脸,再去吃早饭。" (A: qǐ chuáng yǐ hòu xiān zuò shén me ne ? B: xiān ná zhe yá shuā shuā yá 、 xǐ liǎn , zài qù chī zǎo fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Sau khi thức dậy thì làm gì trước nhỉ? — B: Cầm bàn chải đánh răng, rửa mặt trước rồi mới đi ăn sáng. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Sau khi thức dậy thì làm gì trước nhỉ? — B: Cầm bàn chải đánh răng, rửa mặt trước rồi mới đi ăn sáng.
Câu 15:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:今天中午我们吃什么? B:一碗牛肉面条儿和一盘西红柿炒鸡蛋。" (A: jīn tiān zhōng wǔ wǒ men chī shén me ? B: yī wǎn niú ròu miàn tiáo ér hé yī pán xī hóng shì chǎo jī dàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Trưa nay chúng mình ăn gì? — B: Một bát mì bò và một đĩa trứng xào cà chua. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.
Dịch nghĩa: A: Trưa nay chúng mình ăn gì? — B: Một bát mì bò và một đĩa trứng xào cà chua.
Câu 16:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:外面下雨了,你带伞了吗? B:带了,那把红色的雨伞就是我的。" (A: wài miàn xià yǔ le , nǐ dài sǎn le ma ? B: dài le , nà bǎ hóng sè de yǔ sǎn jiù shì wǒ de 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Ngoài trời mưa rồi, bạn có mang ô không? — B: Có mang, chiếc ô màu đỏ kia là của mình. • Kết luận: Đáp án chính xác là E.
Dịch nghĩa: A: Ngoài trời mưa rồi, bạn có mang ô không? — B: Có mang, chiếc ô màu đỏ kia là của mình.
Câu 17:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:小鸟在哪儿唱歌呢? B:在树枝上呢,那只蓝色的小鸟唱得真好听。" (A: xiǎo niǎo zài nǎ ér chàng gē ne ? B: zài shù zhī shàng ne , nà zhǐ lán sè de xiǎo niǎo chàng dé zhēn hǎo tīng 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chú chim nhỏ đang hót ở đâu thế? — B: Ở trên cành cây kìa, chú chim màu xanh lam hót hay thật. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Chú chim nhỏ đang hót ở đâu thế? — B: Ở trên cành cây kìa, chú chim màu xanh lam hót hay thật.
Câu 18:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:早上好,你要去哪儿? B:我背着蓝书包去学校上课呢。" (A: zǎo shàng hǎo , nǐ yào qù nǎ ér ? B: wǒ bèi zhe lán shū bāo qù xué xiào shàng kè ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chào buổi sáng, bạn đi đâu thế? — B: Mình đeo cặp sách màu xanh đi học ở trường. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Chào buổi sáng, bạn đi đâu thế? — B: Mình đeo cặp sách màu xanh đi học ở trường.
Câu 19:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:小黄猫在做什么呢? B:它在蓝色的垫子上睡觉呢,别吵它。" (A: xiǎo huáng māo zài zuò shén me ne ? B: tā zài lán sè de diàn zi shàng shuì jiào ne , bié chǎo tā 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chú mèo vàng đang làm gì thế? — B: Nó đang ngủ trên tấm đệm màu xanh lam, đừng làm ồn nhé. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.
Dịch nghĩa: A: Chú mèo vàng đang làm gì thế? — B: Nó đang ngủ trên tấm đệm màu xanh lam, đừng làm ồn nhé.
Câu 20:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:这个生日蛋糕真漂亮! B:是啊,上面有五根蜡烛和红草莓呢。" (A: zhè ge shēng rì dàn gāo zhēn piào liàng ! B: shì a , shàng miàn yǒu wǔ gēn là zhú hé hóng cǎo méi ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chiếc bánh sinh nhật này đẹp quá! — B: Đúng vậy, bên trên có năm cây nến và dâu tây đỏ nữa. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Chiếc bánh sinh nhật này đẹp quá! — B: Đúng vậy, bên trên có năm cây nến và dâu tây đỏ nữa.
Câu 21:
• Nội dung nghe (Transcript): "星期天你想去哪儿玩儿? A 不好吃 B 动物园 C 公共汽车" (xīng qī tiān nǐ xiǎng qù nǎ ér wán ér ? A bù hǎo chī B dòng wù yuán C gōng gòng qì chē). • Nghĩa tiếng Việt: Chủ nhật bạn muốn đi đâu chơi? — Đáp án B: Sở thú (动物园). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 动物园.
Dịch nghĩa: Chủ nhật bạn muốn đi đâu chơi? — Đáp án B: Sở thú (动物园).
Câu 22:
• Nội dung nghe (Transcript): "今天晚上你几点回来? A 去年 B 8点半 C 在外面" (jīn tiān wǎn shàng nǐ jǐ diǎn huí lái ? A qù nián B 8 diǎn bàn C zài wài miàn). • Nghĩa tiếng Việt: Tối nay mấy giờ bạn về? — Đáp án B: 8 giờ rưỡi (8点半). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 8点半.
Dịch nghĩa: Tối nay mấy giờ bạn về? — Đáp án B: 8 giờ rưỡi (8点半).
Câu 23:
• Nội dung nghe (Transcript): "你是第一次来北京吗? A 坐飞机 B 第二次 C 没有去过" (nǐ shì dì yī cì lái běi jīng ma ? A zuò fēi jī B dì èr cì C méi yǒu qù guò). • Nghĩa tiếng Việt: Đây là lần đầu tiên bạn đến Bắc Kinh phải không? — Đáp án B: Lần thứ hai (第二次). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 第二次.
Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên bạn đến Bắc Kinh phải không? — Đáp án B: Lần thứ hai (第二次).
Câu 24:
• Nội dung nghe (Transcript): "他的雨伞是什么颜色的? A 蓝色的 B 不客气 C 太远了" (tā de yǔ sǎn shì shén me yán sè de ? A lán sè de B bú kè qì C tài yuǎn le). • Nghĩa tiếng Việt: Chiếc ô của cậu ấy màu gì? — Đáp án A: Màu xanh lam (蓝色的). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 蓝色的.
Dịch nghĩa: Chiếc ô của cậu ấy màu gì? — Đáp án A: Màu xanh lam (蓝色的).
Câu 25:
• Nội dung nghe (Transcript): "明天天气热不热? A 不热 B 不认识 C 不着急" (míng tiān tiān qì rè bù rè ? A bù rè B bù rèn shí C bù zháo jí). • Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết ngày mai có nóng không? — Đáp án A: Không nóng (不热). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 不热.
Dịch nghĩa: Thời tiết ngày mai có nóng không? — Đáp án A: Không nóng (不热).
Câu 26:
• Nội dung nghe (Transcript): "你旁边的这个人是谁? A 我奶奶 B 吃面条儿 C 7月16号" (nǐ páng biān de zhè ge rén shì shuí ? A wǒ nǎi nǎi B chī miàn tiáo ér C 7 yuè 16 hào). • Nghĩa tiếng Việt: Người ở bên cạnh bạn là ai thế? — Đáp án A: Bà nội của mình (我奶奶). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 我奶奶.
Dịch nghĩa: Người ở bên cạnh bạn là ai thế? — Đáp án A: Bà nội của mình (我奶奶).
Câu 27:
• Nội dung nghe (Transcript): "他足球踢得怎么样? A 感冒了 B 太多了 C 还可以" (tā zú qiú tī dé zěn me yàng ? A gǎn mào le B tài duō le C hái kě yǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Cậu ấy đá bóng thế nào? — Đáp án C: Cũng tạm được (还可以). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 还可以.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đá bóng thế nào? — Đáp án C: Cũng tạm được (还可以).
Câu 28:
• Nội dung nghe (Transcript): "这个教室里能坐多少个学生? A 20个 B 欢迎你 C 很可爱" (zhè ge jiào shì lǐ néng zuò duō shǎo gè xué shēng ? A 20 gè B huān yíng nǐ C hěn kě ài). • Nghĩa tiếng Việt: Phòng học này có thể ngồi được bao nhiêu học sinh? — Đáp án A: 20 học sinh (20个). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 20个.
Dịch nghĩa: Phòng học này có thể ngồi được bao nhiêu học sinh? — Đáp án A: 20 học sinh (20个).
Câu 29:
• Nội dung nghe (Transcript): "你的自行车怎么了? A 坏了 B 去上课 C 买蛋糕" (nǐ de zì xíng chē zěn me le ? A huài le B qù shàng kè C mǎi dàn gāo). • Nghĩa tiếng Việt: Xe đạp của bạn bị sao thế? — Đáp án A: Bị hỏng rồi (坏了). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 坏了.
Dịch nghĩa: Xe đạp của bạn bị sao thế? — Đáp án A: Bị hỏng rồi (坏了).
Câu 30:
• Nội dung nghe (Transcript): "你为什么学习汉语? A 一年级 B 太难了 C 喜欢汉语" (nǐ wèi shén me xué xí hàn yǔ ? A yì nián jí B tài nán le C xǐ huān hàn yǔ). • Nghĩa tiếng Việt: Tại sao bạn học tiếng Hán? — Đáp án C: Vì thích tiếng Hán (喜欢汉语). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 喜欢汉语.
Dịch nghĩa: Tại sao bạn học tiếng Hán? — Đáp án C: Vì thích tiếng Hán (喜欢汉语).
Câu 31:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:明天七点起床,我们一起去学校。 女:好的,明天见。 男:再见。 问:他们明天去哪里?" (nán : míng tiān qī diǎn qǐ chuáng , wǒ men yì qǐ qù xué xiào 。 nǚ : hǎo de , míng tiān jiàn 。 nán : zài jiàn 。 wèn : tā men míng tiān qù nǎ lǐ ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Mai 7 giờ dậy, chúng mình cùng đi đến trường nhé. Nữ: Được, mai gặp. — Câu hỏi: Ngày mai họ đi đâu? (Đáp án B: 学校 - Trường học). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 学校.
Dịch nghĩa: Nam: Mai 7 giờ dậy, chúng mình cùng đi đến trường nhé. Nữ: Được, mai gặp. — Câu hỏi: Ngày mai họ đi đâu? (Đáp án B: 学校 - Trường học).
Câu 32:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:太阳和月亮,哪个大? 男:当然是太阳大,太阳比月亮大很多。 问:和月亮比,太阳怎么样?" (nǚ : tài yáng hé yuè liàng , nǎ ge dà ? nán : dāng rán shì tài yáng dà , tài yáng bǐ yuè liàng dà hěn duō 。 wèn : hé yuè liàng bǐ , tài yáng zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Mặt trời và mặt trăng, cái nào to hơn? Nam: Đương nhiên là mặt trời to hơn, mặt trời to hơn mặt trăng rất nhiều. — Câu hỏi: So với mặt trăng thì mặt trời thế nào? (Đáp án B: 很大 - Rất to). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 很大.
Dịch nghĩa: Nữ: Mặt trời và mặt trăng, cái nào to hơn? Nam: Đương nhiên là mặt trời to hơn, mặt trời to hơn mặt trăng rất nhiều. — Câu hỏi: So với mặt trăng thì mặt trời thế nào? (Đáp án B: 很大 - Rất to).
Câu 33:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:这只狗是你的? 女:这不是我的狗,我的狗是黄色的,这只狗是妹妹的。 问:这只狗是谁的?" (nán : zhè zhǐ gǒu shì nǐ de ? nǚ : zhè bú shì wǒ de gǒu , wǒ de gǒu shì huáng sè de , zhè zhǐ gǒu shì mèi mèi de 。 wèn : zhè zhǐ gǒu shì shéi de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Chú chó này là của bạn à? Nữ: Đây không phải chó của mình, chó của mình màu vàng, chú chó này là của em gái. — Câu hỏi: Chú chó này là của ai? (Đáp án B: 妹妹的 - Của em gái). • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 妹妹的.
Dịch nghĩa: Nam: Chú chó này là của bạn à? Nữ: Đây không phải chó của mình, chó của mình màu vàng, chú chó này là của em gái. — Câu hỏi: Chú chó này là của ai? (Đáp án B: 妹妹的 - Của em gái).
Câu 34:
• Nội dung nghe (Transcript): "女:爸爸,我的药呢? 男:就在桌子上,是不是? 问:女的在找什么?" (nǚ : bà bà , wǒ de yào ne ? nán : jiù zài zhuō zi shàng , shì bú shì ? wèn : nǚ de zài zhǎo shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bố ơi, thuốc của con đâu rồi? Nam: Ở ngay trên bàn đấy, phải không? — Câu hỏi: Bạn nữ đang tìm cái gì? (Đáp án A: 药 - Thuốc). • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 药.
Dịch nghĩa: Nữ: Bố ơi, thuốc của con đâu rồi? Nam: Ở ngay trên bàn đấy, phải không? — Câu hỏi: Bạn nữ đang tìm cái gì? (Đáp án A: 药 - Thuốc).
Câu 35:
• Nội dung nghe (Transcript): "男:对不起,我昨天生病了,所以没来。 女:没关系,去看医生了吗? 问:男的昨天怎么了?" (nán : duì bù qǐ , wǒ zuó tiān shēng bìng le , suǒ yǐ méi lái 。 nǚ : méi guān xì , qù kàn yī shēng le ma ? wèn : nán de zuó tiān zěn me le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Xin lỗi, hôm qua mình bị ốm nên không đến. Nữ: Không sao đâu, bạn đã đi khám bác sĩ chưa? — Câu hỏi: Hôm qua bạn nam bị làm sao? (Đáp án C: 身体不舒服 - Trong người không khỏe). • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 身体不舒服.
Dịch nghĩa: Nam: Xin lỗi, hôm qua mình bị ốm nên không đến. Nữ: Không sao đâu, bạn đã đi khám bác sĩ chưa? — Câu hỏi: Hôm qua bạn nam bị làm sao? (Đáp án C: 身体不舒服 - Trong người không khỏe).
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "A:我的电脑不能上网了,你帮我看看。" (A: wǒ de diàn nǎo bù néng shàng wǎng le , nǐ bāng wǒ kàn kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电脑 (máy tính). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:我的电脑不能上网了,你帮我看看。" (电脑 (máy tính)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我的电脑不能上网了,你帮我看看。 B:好的。 — Phương án: A | B | C | D [A: wǒ de diàn nǎo bù néng shàng wǎng le , nǐ bāng wǒ kàn kàn 。 B: hǎo de 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 电脑 (máy tính).
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "A:哥,你的车开得太慢了,能快一些吗?" (A: gē , nǐ de chē kāi dé tài màn le , néng kuài yī xiē ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:哥,你的车开得太慢了,能快一些吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:哥,你的车开得太慢了,能快一些吗? B:当然可以。 — Phương án: A | B | C | D [A: gē , nǐ de chē kāi dé tài màn le , néng kuài yī xiē ma ? B: dāng rán kě yǐ 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "B:我们家的小猫在上边,它在那儿。" (B: wǒ men jiā de xiǎo māo zài shàng biān , tā zài nà ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小猫 (chú mèo nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:我们家的小猫在上边,它在那儿。" (小猫 (chú mèo nhỏ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你们在看什么呢? B:我们家的小猫在上边,它在那儿。 — Phương án: A | B | C | D [A: nǐ men zài kàn shén me ne ? B: wǒ men jiā de xiǎo māo zài shàng biān , tā zài nà ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 小猫 (chú mèo nhỏ).
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "A:你去打篮球吗?" (A: nǐ qù dǎ lán qiú ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 打篮球 (chơi bóng rổ); 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你去打篮球吗?" (现在 (bây giờ); 打篮球 (chơi bóng rổ); 一起 (cùng nhau)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你去打篮球吗? B:现在?走,一起去。 — Phương án: A | B | C | D [A: nǐ qù dǎ lán qiú ma ? B: xiàn zài ? zǒu , yì qǐ qù 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 打篮球 (chơi bóng rổ); 一起 (cùng nhau).
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "A:这个礼物是送给我的?" (A: zhè ge lǐ wù shì sòng gěi wǒ de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:这个礼物是送给我的?" (礼物 (món quà)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这个礼物是送给我的? B:不是,这是送给王小姐的。 — Phương án: A | B | C | D [A: zhè ge lǐ wù shì sòng gěi wǒ de ? B: bú shì , zhè shì sòng gěi wáng xiǎo jiě de 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 礼物 (món quà).
Câu 41:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面包 (bánh mì); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (洗洗手再吃面包。 — xǐ xǐ shǒu zài chī miàn bāo 。). Các phương án nhiễu A (他家在医院旁边。), C (我每天早上喝杯牛奶。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 他家在医院旁边。 | B. 洗洗手再吃面包。 | C. 我每天早上喝杯牛奶。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā jiā zài yī yuàn páng biān 。 |] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 牛奶 (sữa tươi); 面包 (bánh mì); 手 (bàn tay).
Câu 42:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (你怎么了?为什么哭? — nǐ zěn me le ? wèi shén me kū ?). Các phương án nhiễu A (她很快乐。), B (他说的话真好笑。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 她很快乐。 | B. 他说的话真好笑。 | C. 你怎么了?为什么哭? [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā hěn kuài lè 。 | B.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 43:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (她们都没有穿鞋。 — tā men dōu méi yǒu chuān xié 。). Các phương án nhiễu A (她的裙子是白色的。), B (姐姐比妹妹跑得快。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 她的裙子是白色的。 | B. 姐姐比妹妹跑得快。 | C. 她们都没有穿鞋。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā de qún zi shì bái sè de 。 |] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái); 妹妹 (em gái); 裙子 (chân váy).
Câu 44:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 休息 (nghỉ ngơi). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (累了?那你去休息吧。 — lèi le ? nà nǐ qù xiū xī ba 。). Các phương án nhiễu B (这是妈妈送我的裤子。), C (要睡觉了,别喝果汁了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 累了?那你去休息吧。 | B. 这是妈妈送我的裤子。 | C. 要睡觉了,别喝果汁了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. lèi le ? nà nǐ qù xiū xī ba 。] — Từ khóa: 休息 (nghỉ ngơi); 睡觉 (ngủ); 妈妈 (mẹ); 裤子 (cái quần).
Câu 45:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (你在写什么呢? — nǐ zài xiě shén me ne ?). Các phương án nhiễu B (弟弟最喜欢看电影。), C (你听,谁在唱歌呢?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 你在写什么呢? | B. 弟弟最喜欢看电影。 | C. 你听,谁在唱歌呢? [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. nǐ zài xiě shén me ne ? | B] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 喜欢 (thích); 唱歌 (hát); 弟弟 (em trai).
Câu 46:
• Chi tiết then chốt: "男:中午吃饺子,怎么样?" (nán : zhōng wǔ chī jiǎo zi , zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 饺子 (sủi cảo); 中午 (buổi trưa); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:中午吃饺子,怎么样?", từ/cụm từ ở phương án B (没问题 — méi wèn tí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (饺子 (sủi cảo); 中午 (buổi trưa); 问题 (câu hỏi / vấn đề)); các phương án A (不忙), C (玫瑰花) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:中午吃饺子,怎么样? 女:( )。 — Phương án: A. 不忙 | B. 没问题 | C. 玫瑰花 [nán : zhōng wǔ chī jiǎo zi , zěn me yàng ? nǚ :( )。 — Phương án: A. bù máng | B. méi wèn tí | C. méi guī huā] — Từ khóa: 饺子 (sủi cảo); 中午 (buổi trưa); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Câu 47:
• Chi tiết then chốt: "女:喂,你们在哪个房间呢?" (nǚ : wèi , nǐ men zài nǎ ge fáng jiān ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:喂,你们在哪个房间呢?", từ/cụm từ ở phương án A (309 — 309) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (去运动), C (在里面) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:喂,你们在哪个房间呢? 男:( )。 — Phương án: A. 309 | B. 去运动 | C. 在里面 [nǚ : wèi , nǐ men zài nǎ ge fáng jiān ne ? nán :( )。 — Phương án: A. 309 | B. qù yùn dòng | C. zài lǐ miàn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 48:
• Chi tiết then chốt: "男:你朋友的头发是不是很长?" (nán : nǐ péng yǒu de tóu fà shì bú shì hěn zhǎng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 头发 (mái tóc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你朋友的头发是不是很长?", từ/cụm từ ở phương án B (不太长 — bù tài zhǎng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (朋友 (bạn bè); 头发 (mái tóc)); các phương án A (很胖), C (是黑色的) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你朋友的头发是不是很长? 女:( )。 — Phương án: A. 很胖 | B. 不太长 | C. 是黑色的 [nán : nǐ péng yǒu de tóu fà shì bú shì hěn zhǎng ? nǚ :( )。 — Phương án: A. hěn pàng | B. bù tài zhǎng | C. shì hēi sè de] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 头发 (mái tóc).
Câu 49:
• Chi tiết then chốt: "女:张先生是做什么的?" (nǚ : zhāng xiān shēng shì zuò shén me de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:张先生是做什么的?", từ/cụm từ ở phương án A (医生 — yī shēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (医生 (bác sĩ)); các phương án B (我也是), C (找铅笔) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:张先生是做什么的? 男:( )。 — Phương án: A. 医生 | B. 我也是 | C. 找铅笔 [nǚ : zhāng xiān shēng shì zuò shén me de ? nán :( )。 — Phương án: A. yī shēng | B. wǒ yě shì | C. zhǎo qiān bǐ] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 铅笔 (bút chì).
Câu 50:
• Chi tiết then chốt: "男:这些水果多少钱?" (nán : zhè xiē shuǐ guǒ duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:这些水果多少钱?", từ/cụm từ ở phương án A (100块 — 100 kuài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (水 (nước)); các phương án B (卖西瓜), C (少拿一些) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这些水果多少钱? 女:( )。 — Phương án: A. 100块 | B. 卖西瓜 | C. 少拿一些 [nán : zhè xiē shuǐ guǒ duō shǎo qián ? nǚ :( )。 — Phương án: A. 100 kuài | B. mài xī guā | C. shǎo ná yī xiē] — Từ khóa: 西瓜 (dưa hấu); 水 (nước).
Câu 51:
• Chi tiết then chốt: "男:妈,我和同学出去买点儿东西。" (nán : mā , wǒ hé tóng xué chū qù mǎi diǎn ér dōng xī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 电视 (ti vi). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:妈,我和同学出去买点儿东西。", từ/cụm từ ở phương án C (玩 — wán) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (同学 (bạn học); 电视 (ti vi)); các phương án A (找), B (关) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:妈,我和同学出去买点儿东西。 女:好,把电视( )了再出去。 — Phương án: A. 找 | B. 关 | C. 玩 [nán : mā , wǒ hé tóng xué chū qù mǎi diǎn ér dōng xī 。 nǚ : hǎo , bǎ diàn shì ( ) le zài chū qù 。 — Phương án: A. zhǎo | B. guān | C. wán] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 电视 (ti vi).
Câu 52:
• Chi tiết then chốt: "男:小鸟的鸟,天上飞的小鸟。" (nán : xiǎo niǎo de niǎo , tiān shàng fēi de xiǎo niǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 小鸟 (chú chim nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:小鸟的鸟,天上飞的小鸟。", từ/cụm từ ở phương án C (读 — dú) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên); 小鸟 (chú chim nhỏ)); các phương án A (懂), B (问) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:老师,这个字怎么( )? 男:小鸟的鸟,天上飞的小鸟。 — Phương án: A. 懂 | B. 问 | C. 读 [nǚ : lǎo shī , zhè ge zì zěn me ( )? nán : xiǎo niǎo de niǎo , tiān shàng fēi de xiǎo niǎo 。 — Phương án: A. dǒng | B. wèn | C. dú] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 小鸟 (chú chim nhỏ).
Câu 53:
• Chi tiết then chốt: "男:我的耳朵进水了。" (nán : wǒ de ěr duǒ jìn shuǐ le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中午 (buổi trưa); 游泳 (bơi lội); 耳朵 (đôi tai); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:我的耳朵进水了。", từ/cụm từ ở phương án B (又 — yòu) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中午 (buổi trưa); 游泳 (bơi lội); 耳朵 (đôi tai); 水 (nước)); các phương án A (前), C (下) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我的耳朵进水了。 女:你中午( )去游泳了? — Phương án: A. 前 | B. 又 | C. 下 [nán : wǒ de ěr duǒ jìn shuǐ le 。 nǚ : nǐ zhōng wǔ ( ) qù yóu yǒng le ? — Phương án: A. qián | B. yòu | C. xià] — Từ khóa: 中午 (buổi trưa); 游泳 (bơi lội); 耳朵 (đôi tai); 水 (nước).
Câu 54:
• Chi tiết then chốt: "女:你会做中国菜?" (nǚ : nǐ huì zuò zhōng guó cài ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你会做中国菜?", từ/cụm từ ở phương án A (想 — xiǎng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中国 (Trung Quốc)); các phương án B (认识), C (帮助) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你会做中国菜? 男:对,我会,你( )学吗? — Phương án: A. 想 | B. 认识 | C. 帮助 [nǚ : nǐ huì zuò zhōng guó cài ? nán : duì , wǒ huì , nǐ ( ) xué ma ? — Phương án: A. xiǎng | B. rèn shí | C. bāng zhù] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 认识 (quen biết); 帮助 (giúp đỡ).
Câu 55:
• Chi tiết then chốt: "男:我今天是7点40到学校的,你呢?" (nán : wǒ jīn tiān shì 7 diǎn 40 dào xué xiào de , nǐ ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:我今天是7点40到学校的,你呢?", từ/cụm từ ở phương án C (小时 — xiǎo shí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学校 (trường học); 今天 (hôm nay)); các phương án A (时间), B (时候) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我今天是7点40到学校的,你呢? 女:我比你早半个( )。 — Phương án: A. 时间 | B. 时候 | C. 小时 [nán : wǒ jīn tiān shì 7 diǎn 40 dào xué xiào de , nǐ ne ? nǚ : wǒ bǐ nǐ zǎo bàn gè ( )。 — Phương án: A. shí jiān | B. shí hòu | C.] — Từ khóa: 学校 (trường học); 今天 (hôm nay).
Câu 56:
• Chi tiết then chốt: "女:这两件( )你觉得哪件好看?" (nǚ : zhè liǎng jiàn ( ) nǐ jué de nǎ jiàn hǎo kàn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:这两件( )你觉得哪件好看?", từ/cụm từ ở phương án B (衣服 — yī fú) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo); 觉得 (cảm thấy)); các phương án A (名字), C (书包) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这两件( )你觉得哪件好看? 男:都很漂亮,都可以。 — Phương án: A. 名字 | B. 衣服 | C. 书包 [nǚ : zhè liǎng jiàn ( ) nǐ jué de nǎ jiàn hǎo kàn ? nán : dōu hěn piào liàng , dōu kě yǐ 。 — Phương án: A. míng zì | B. yī fú | C. shū bāo] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 书包 (cặp sách); 衣服 (quần áo); 觉得 (cảm thấy).
Câu 57:
• Chi tiết then chốt: "男:下雪了,我( )你去车站吧?" (nán : xià xuě le , wǒ ( ) nǐ qù chē zhàn ba ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 下雪 (tuyết rơi). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:下雪了,我( )你去车站吧?", từ/cụm từ ở phương án C (送 — sòng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 下雪 (tuyết rơi)); các phương án A (让), B (请) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:下雪了,我( )你去车站吧? 女:好,谢谢你。 — Phương án: A. 让 | B. 请 | C. 送 [nán : xià xuě le , wǒ ( ) nǐ qù chē zhàn ba ? nǚ : hǎo , xiè xiè nǐ 。 — Phương án: A. ràng | B. qǐng | C. sòng] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 下雪 (tuyết rơi).
Câu 58:
• Chi tiết then chốt: "它的鼻子怎么是红的?" (tā de bí zi zěn me shì hóng de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 天气 (thời tiết); 鼻子 (cái mũi); 因为 (bởi vì). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "它的鼻子怎么是红的?", từ/cụm từ ở phương án B (因为 — yīn wèi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (天气 (thời tiết); 鼻子 (cái mũi); 因为 (bởi vì)); các phương án A (所以), C (但是) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这是你画的猴子?它的鼻子怎么是红的? 男:( )天气太冷了。 — Phương án: A. 所以 | B. 因为 | C. 但是 [nǚ : zhè shì nǐ huà de hóu zi ? tā de bí zi zěn me shì hóng de ? nán :( ) tiān qì tài lěng le 。 — Phương án: A. suǒ yǐ | B. yīn wèi | C.] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 鼻子 (cái mũi); 因为 (bởi vì); 所以 (cho nên).
Câu 59:
• Chi tiết then chốt: "女:谢谢,我吃( )了,给我杯茶吧。" (nǚ : xiè xiè , wǒ chī ( ) le , gěi wǒ bēi chá ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 鸡蛋 (trứng gà); 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:谢谢,我吃( )了,给我杯茶吧。", từ/cụm từ ở phương án C (饱 — bǎo) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 鸡蛋 (trứng gà); 茶 (trà)); các phương án A (近), B (瘦) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:再来一个鸡蛋? 女:谢谢,我吃( )了,给我杯茶吧。 — Phương án: A. 近 | B. 瘦 | C. 饱 [nán : zài lái yí gè jī dàn ? nǚ : xiè xiè , wǒ chī ( ) le , gěi wǒ bēi chá ba 。 — Phương án: A. jìn | B. shòu | C. bǎo] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 鸡蛋 (trứng gà); 茶 (trà).
Câu 60:
• Chi tiết then chốt: "女:外面( )了,你还去跑步吗?" (nǚ : wài miàn ( ) le , nǐ hái qù pǎo bù ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 刮风 (gió thổi); 跑步 (chạy bộ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:外面( )了,你还去跑步吗?", từ/cụm từ ở phương án C (刮风 — guā fēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (刮风 (gió thổi); 跑步 (chạy bộ)); các phương án A (跳舞), B (洗澡) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:外面( )了,你还去跑步吗? 男:去。 — Phương án: A. 跳舞 | B. 洗澡 | C. 刮风 [nǚ : wài miàn ( ) le , nǐ hái qù pǎo bù ma ? nán : qù 。 — Phương án: A. tiào wǔ | B. xǐ zǎo | C. guā fēng] — Từ khóa: 刮风 (gió thổi); 跑步 (chạy bộ); 跳舞 (nhảy múa).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




