Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21316) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21316) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21316) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21316) (Y21316) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21316)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21316) (Mã đề quốc tế: Y21316) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 50 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y21316
Mã đề chính thứcY21316 (yct2-y21316)
Cấp độ đánh giáLevel 2 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi40 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài50 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y21316

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y21316 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y21316 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi Y21316

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y21316 #1
Minh họa câu 1 đề Y21316

第1题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 很冷

dì 1 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y21316 #2
Minh họa câu 2 đề Y21316

第2题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 买书包

dì 2 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y21316 #3
Minh họa câu 3 đề Y21316

第3题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 不看

dì 3 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y21316 #4
Minh họa câu 4 đề Y21316

第4题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 一个香蕉

dì 4 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y21316 #5
Minh họa câu 5 đề Y21316

第5题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我的弟弟

dì 5 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y21316 #6

第6题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 老师,这个我会做。

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y21316 #7

第7题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 你觉得这书怎么样?

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y21316 #8

第8题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 现在七点零二。

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y21316 #9

第9题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 妈妈,爸爸要和你说话。

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y21316 #10

第10题:听录音,选择与内容一致的图片。

Transcript: 你的个子真高。

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y21316 #11

第11题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:家里有苹果吗? B:有,在桌子上。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y21316 #12

第12题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:你怎么不高兴? B:哥哥不和我玩儿。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y21316 #13

第13题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:我要画熊猫,你呢? B:我要画只小鸟。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y21316 #14

第14题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:这样可以吗? B:可以了,看我这儿,一二三。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y21316 #15

第15题:听对话,选择正确的图片。

Transcript: A:那个人你认不认识? B:长头发那个?她是我同学。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y21316 #16

第16题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 这个椅子多少钱? A 绿色的 B 80块钱 C 6月3号

dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 绿色的
  • B. 80块钱
  • C. 6月3号
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y21316 #17

第17题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你们要去哪儿? A 商店 B 中国人 C 天气很热

dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 商店
  • B. 中国人
  • C. 天气很热
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y21316 #18

第18题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 今天早上你吃了几个包子? A 好吃 B 两个 C 他的名字

dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 好吃
  • B. 两个
  • C. 他的名字
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y21316 #19

第19题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 谁在房间里面打电话呢? A 没关系 B 15分钟 C 我妈妈

dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 没关系
  • B. 15分钟
  • C. 我妈妈
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y21316 #20

第20题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 你也喜欢鱼? A 是的 B 喝口水 C 鼻子和耳朵

dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 是的
  • B. 喝口水
  • C. 鼻子和耳朵
Câu 21 (READING - Phần 5)Y21316 #21
Minh họa câu 21 đề Y21316

喝茶

hē chá

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y21316 #22
Minh họa câu 22 đề Y21316

在上边

zài shàng biān

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y21316 #23
Minh họa câu 23 đề Y21316

黄颜色

huáng yán sè

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y21316 #24
Minh họa câu 24 đề Y21316

手和脚

shǒu hé jiǎo

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y21316 #25
Minh họa câu 25 đề Y21316

坐这儿

zuò zhè ér

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y21316 #26

A:谢谢你请我们来玩儿,再见。 B:不客气,再见。

A: xiè xiè nǐ qǐng wǒ men lái wán ér , zài jiàn 。 B: bú kè qì , zài jiàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y21316 #27

A:姐姐在做什么? B:她在学习呢。

A: jiě jiě zài zuò shén me ? B: tā zài xué xí ne 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y21316 #28

A:米饭和面条儿,你爱吃哪个? B:面条儿。

A: mǐ fàn huó miàn tiáo ér , nǐ ài chī nǎ ge ? B: miàn tiáo ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y21316 #29

A:爸爸,起床了! B:好,几点了?

A: bà bà , qǐ chuáng le ! B: hǎo , jǐ diǎn le ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y21316 #30

A:来,喝牛奶。 B:不喝了,我要去学校了。

A: lái , hē niú nǎi 。 B: bù hē le , wǒ yào qù xué xiào le 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y21316 #31

她哪天去中国?

tā nǎ tiān qù zhōng guó ?

  • A. 北京。
  • B. 没有。
  • C. 星期四。
  • D. 三块。
  • E. 医生。
  • F. 很好。
Câu 32 (READING - Phần 7)Y21316 #32

你爸爸是做什么的?

nǐ bà bà shì zuò shén me de ?

  • A. 北京。
  • B. 没有。
  • C. 星期四。
  • D. 三块。
  • E. 医生。
  • F. 很好。
Câu 33 (READING - Phần 7)Y21316 #33

他的汉语怎么样?

tā de hàn yǔ zěn me yàng ?

  • A. 北京。
  • B. 没有。
  • C. 星期四。
  • D. 三块。
  • E. 医生。
  • F. 很好。
Câu 34 (READING - Phần 7)Y21316 #34

你看见我的狗了吗?

nǐ kàn jiàn wǒ de gǒu le ma ?

  • A. 北京。
  • B. 没有。
  • C. 星期四。
  • D. 三块。
  • E. 医生。
  • F. 很好。
Câu 35 (READING - Phần 7)Y21316 #35

你们在哪儿认识的?

nǐ men zài nǎ ér rèn shí de ?

  • A. 北京。
  • B. 没有。
  • C. 星期四。
  • D. 三块。
  • E. 医生。
  • F. 很好。
Câu 36 (READING - Phần 8)Y21316 #36

A:你妹妹今年多大? B:16岁,( )我小两岁。

A: nǐ mèi mèi jīn nián duō dà ? B:16 suì ,( ) wǒ xiǎo liǎng suì 。

  • A. 晚上
  • B. 医院
  • C. 比
  • D. 漂亮
  • E. 铅笔
  • F. 认识
Câu 37 (READING - Phần 8)Y21316 #37

A:这只小猫是你的吗?真( )。 B:不是我的,是我朋友的。

A: zhè zhǐ xiǎo māo shì nǐ de ma ? zhēn ( )。 B: bú shì wǒ de , shì wǒ péng yǒu de 。

  • A. 晚上
  • B. 医院
  • C. 比
  • D. 漂亮
  • E. 铅笔
  • F. 认识
Câu 38 (READING - Phần 8)Y21316 #38

A:你昨天( )几点睡的? B:9点50。

A: nǐ zuó tiān ( ) jǐ diǎn shuì de ? B:9 diǎn 50。

  • A. 晚上
  • B. 医院
  • C. 比
  • D. 漂亮
  • E. 铅笔
  • F. 认识
Câu 39 (READING - Phần 8)Y21316 #39

A:你那儿有红色的( )吗? B:对不起,我没有。

A: nǐ nà ér yǒu hóng sè de ( ) ma ? B: duì bù qǐ , wǒ méi yǒu 。

  • A. 晚上
  • B. 医院
  • C. 比
  • D. 漂亮
  • E. 铅笔
  • F. 认识
Câu 40 (READING - Phần 8)Y21316 #40

A:你明天要去( )? B:是,我去看眼睛。

A: nǐ míng tiān yào qù ( )? B: shì , wǒ qù kàn yǎn jīng 。

  • A. 晚上
  • B. 医院
  • C. 比
  • D. 漂亮
  • E. 铅笔
  • F. 认识

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y21316

Câu 1:

• Nội dung nghe (Transcript): "很冷" (hěn lěng). • Nghĩa tiếng Việt: rất lạnh • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: rất lạnh

Câu 2:

• Nội dung nghe (Transcript): "买书包" (mǎi shū bāo). • Nghĩa tiếng Việt: mua cặp sách • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: mua cặp sách

Câu 3:

• Nội dung nghe (Transcript): "不看" (bù kàn). • Nghĩa tiếng Việt: không nhìn / không xem • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: không nhìn / không xem

Câu 4:

• Nội dung nghe (Transcript): "一个香蕉" (yí gè xiāng jiāo). • Nghĩa tiếng Việt: một quả chuối • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: một quả chuối

Câu 5:

• Nội dung nghe (Transcript): "我的弟弟" (wǒ de dì di). • Nghĩa tiếng Việt: em trai của mình • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: em trai của mình

Câu 6:

• Nội dung nghe (Transcript): "老师,这个我会做。" (lǎo shī , zhè ge wǒ huì zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Cô ơi, bài này em biết làm ạ. • Kết luận: Đáp án chính xác là D.

Dịch nghĩa: Cô ơi, bài này em biết làm ạ.

Câu 7:

• Nội dung nghe (Transcript): "你觉得这书怎么样?" (nǐ jué de zhè shū zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn thấy cuốn sách này thế nào? • Kết luận: Đáp án chính xác là E.

Dịch nghĩa: Bạn thấy cuốn sách này thế nào?

Câu 8:

• Nội dung nghe (Transcript): "现在七点零二。" (xiàn zài qī diǎn líng èr 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ là 7 giờ 02 phút. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: Bây giờ là 7 giờ 02 phút.

Câu 9:

• Nội dung nghe (Transcript): "妈妈,爸爸要和你说话。" (mā mā , bà bà yào hé nǐ shuō huà 。). • Nghĩa tiếng Việt: Mẹ ơi, bố muốn nói chuyện với mẹ. • Kết luận: Đáp án chính xác là F.

Dịch nghĩa: Mẹ ơi, bố muốn nói chuyện với mẹ.

Câu 10:

• Nội dung nghe (Transcript): "你的个子真高。" (nǐ de gè zi zhēn gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Vóc dáng của bạn cao thật đấy. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: Vóc dáng của bạn cao thật đấy.

Câu 11:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:家里有苹果吗? B:有,在桌子上。" (A: jiā lǐ yǒu píng guǒ ma ? B: yǒu , zài zhuō zi shàng 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Ở nhà có táo không? — B: Có, ở trên bàn ấy. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Ở nhà có táo không? — B: Có, ở trên bàn ấy.

Câu 12:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你怎么不高兴? B:哥哥不和我玩儿。" (A: nǐ zěn me bù gāo xìng ? B: gē gē bù hé wǒ wán ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Sao em lại không vui thế? — B: Anh trai không chơi với em. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Sao em lại không vui thế? — B: Anh trai không chơi với em.

Câu 13:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:我要画熊猫,你呢? B:我要画只小鸟。" (A: wǒ yào huà xióng māo , nǐ ne ? B: wǒ yào huà zhǐ xiǎo niǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mình muốn vẽ gấu trúc, còn bạn? — B: Mình muốn vẽ một chú chim nhỏ. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Mình muốn vẽ gấu trúc, còn bạn? — B: Mình muốn vẽ một chú chim nhỏ.

Câu 14:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:这样可以吗? B:可以了,看我这儿,一二三。" (A: zhè yàng kě yǐ ma ? B: kě yǐ le , kàn wǒ zhè ér , yī èr sān 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Thế này được chưa? — B: Được rồi, nhìn về phía mình nhé, một hai ba. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Thế này được chưa? — B: Được rồi, nhìn về phía mình nhé, một hai ba.

Câu 15:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:那个人你认不认识? B:长头发那个?她是我同学。" (A: nà ge rén nǐ rèn bù rèn shí ? B: zhǎng tóu fà nà ge ? tā shì wǒ tóng xué 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn có quen người kia không? — B: Người tóc dài kia á? Bạn ấy là bạn cùng lớp của mình. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Bạn có quen người kia không? — B: Người tóc dài kia á? Bạn ấy là bạn cùng lớp của mình.

Câu 16:

• Nội dung nghe (Transcript): "这个椅子多少钱? A 绿色的 B 80块钱 C 6月3号" (zhè ge yǐ zi duō shǎo qián ? A lǜ sè de B 80 kuài qián C 6 yuè 3 hào). • Nghĩa tiếng Việt: Chiếc ghế này giá bao nhiêu tiền? — Đáp án B: 80 tệ. • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 80块钱.

Dịch nghĩa: Chiếc ghế này giá bao nhiêu tiền? — Đáp án B: 80 tệ.

Câu 17:

• Nội dung nghe (Transcript): "你们要去哪儿? A 商店 B 中国人 C 天气很热" (nǐ men yào qù nǎ ér ? A shāng diàn B zhōng guó rén C tiān qì hěn rè). • Nghĩa tiếng Việt: Các bạn muốn đi đâu? — Đáp án A: Cửa hàng. • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 商店.

Dịch nghĩa: Các bạn muốn đi đâu? — Đáp án A: Cửa hàng.

Câu 18:

• Nội dung nghe (Transcript): "今天早上你吃了几个包子? A 好吃 B 两个 C 他的名字" (jīn tiān zǎo shàng nǐ chī le jǐ gè bāo zi ? A hǎo chī B liǎng gè C tā de míng zì). • Nghĩa tiếng Việt: Sáng nay bạn đã ăn mấy cái bánh bao? — Đáp án B: Hai cái. • Kết luận: Đáp án chính xác là B. 两个.

Dịch nghĩa: Sáng nay bạn đã ăn mấy cái bánh bao? — Đáp án B: Hai cái.

Câu 19:

• Nội dung nghe (Transcript): "谁在房间里面打电话呢? A 没关系 B 15分钟 C 我妈妈" (shuí zài fáng jiān lǐ miàn dǎ diàn huà ne ? A méi guān xì B 15 fēn zhōng C wǒ mā mā). • Nghĩa tiếng Việt: Ai đang gọi điện thoại ở trong phòng thế? — Đáp án C: Mẹ của mình. • Kết luận: Đáp án chính xác là C. 我妈妈.

Dịch nghĩa: Ai đang gọi điện thoại ở trong phòng thế? — Đáp án C: Mẹ của mình.

Câu 20:

• Nội dung nghe (Transcript): "你也喜欢鱼? A 是的 B 喝口水 C 鼻子和耳朵" (nǐ yě xǐ huān yú ? A shì de B hē kǒu shuǐ C bí zi hé ěr duǒ). • Nghĩa tiếng Việt: Bạn cũng thích cá à? — Đáp án A: Đúng vậy. • Kết luận: Đáp án chính xác là A. 是的.

Dịch nghĩa: Bạn cũng thích cá à? — Đáp án A: Đúng vậy.

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "喝茶" (hē chá). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "喝茶" (trọng tâm: 茶 (trà)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 21. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喝茶 [hē chá] — Từ khóa: 茶 (trà).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "在上边" (zài shàng biān). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "在上边" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 22 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在上边 [zài shàng biān] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "黄颜色" (huáng yán sè). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "黄颜色" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 黄颜色 [huáng yán sè] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "手和脚" (shǒu hé jiǎo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 手 (bàn tay); 脚 (bàn chân). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "手和脚" (trọng tâm: 手 (bàn tay); 脚 (bàn chân)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 手和脚 [shǒu hé jiǎo] — Từ khóa: 手 (bàn tay); 脚 (bàn chân).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "坐这儿" (zuò zhè ér). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "坐这儿" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 25. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 坐这儿 [zuò zhè ér] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "A:谢谢你请我们来玩儿,再见。" (A: xiè xiè nǐ qǐng wǒ men lái wán ér , zài jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 不客气 (không có gì); 再见 (tạm biệt). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:谢谢你请我们来玩儿,再见。" (谢谢 (cảm ơn); 不客气 (không có gì); 再见 (tạm biệt)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:谢谢你请我们来玩儿,再见。 B:不客气,再见。 — Phương án: A | B | C | D [A: xiè xiè nǐ qǐng wǒ men lái wán ér , zài jiàn 。 B: bú kè qì , zài jiàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 不客气 (không có gì); 再见 (tạm biệt).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "A:姐姐在做什么?" (A: jiě jiě zài zuò shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学习 (học tập); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:姐姐在做什么?" (学习 (học tập); 姐姐 (chị gái)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:姐姐在做什么? B:她在学习呢。 — Phương án: A | B | C | D [A: jiě jiě zài zuò shén me ? B: tā zài xué xí ne 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 学习 (học tập); 姐姐 (chị gái).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "A:米饭和面条儿,你爱吃哪个?" (A: mǐ fàn huó miàn tiáo ér , nǐ ài chī nǎ ge ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 米饭 (cơm); 面条 (mì sợi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:米饭和面条儿,你爱吃哪个?" (米饭 (cơm); 面条 (mì sợi)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:米饭和面条儿,你爱吃哪个? B:面条儿。 — Phương án: A | B | C | D [A: mǐ fàn huó miàn tiáo ér , nǐ ài chī nǎ ge ? B: miàn tiáo ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 面条 (mì sợi).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "A:爸爸,起床了!" (A: bà bà , qǐ chuáng le !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 起床 (thức dậy); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:爸爸,起床了!" (起床 (thức dậy); 爸爸 (bố)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:爸爸,起床了! B:好,几点了? — Phương án: A | B | C | D [A: bà bà , qǐ chuáng le ! B: hǎo , jǐ diǎn le ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 起床 (thức dậy); 爸爸 (bố).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "B:不喝了,我要去学校了。" (B: bù hē le , wǒ yào qù xué xiào le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 牛奶 (sữa tươi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:不喝了,我要去学校了。" (学校 (trường học); 牛奶 (sữa tươi)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:来,喝牛奶。 B:不喝了,我要去学校了。 — Phương án: A | B | C | D [A: lái , hē niú nǎi 。 B: bù hē le , wǒ yào qù xué xiào le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 学校 (trường học); 牛奶 (sữa tươi).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "她哪天去中国?" (tā nǎ tiān qù zhōng guó ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "她哪天去中国?" tương ứng trực tiếp với phương án C (星期四。 — xīng qī sì 。). Các phương án nhiễu A (北京。), B (没有。), D (三块。), E (医生。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她哪天去中国? — Phương án: A. 北京。 | B. 没有。 | C. 星期四。 | D. 三块。 [tā nǎ tiān qù zhōng guó ? — Phương án: A. běi jīng 。 | B. méi yǒu 。 | C. xīng qī sì 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc); 星期 (tuần / thứ).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "你爸爸是做什么的?" (nǐ bà bà shì zuò shén me de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你爸爸是做什么的?" tương ứng trực tiếp với phương án E (医生。 — yī shēng 。). Các phương án nhiễu A (北京。), B (没有。), C (星期四。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你爸爸是做什么的? — Phương án: A. 北京。 | B. 没有。 | C. 星期四。 | D. 三块。 [nǐ bà bà shì zuò shén me de ? — Phương án: A. běi jīng 。 | B. méi yǒu 。 | C. xīng qī sì 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 星期 (tuần / thứ); 爸爸 (bố).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "他的汉语怎么样?" (tā de hàn yǔ zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 汉语 (tiếng Hán). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "他的汉语怎么样?" tương ứng trực tiếp với phương án F (很好。 — hěn hǎo 。). Các phương án nhiễu A (北京。), B (没有。), C (星期四。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他的汉语怎么样? — Phương án: A. 北京。 | B. 没有。 | C. 星期四。 | D. 三块。 [tā de hàn yǔ zěn me yàng ? — Phương án: A. běi jīng 。 | B. méi yǒu 。 | C. xīng qī sì 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 汉语 (tiếng Hán); 星期 (tuần / thứ).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "你看见我的狗了吗?" (nǐ kàn jiàn wǒ de gǒu le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你看见我的狗了吗?" tương ứng trực tiếp với phương án B (没有。 — méi yǒu 。). Các phương án nhiễu A (北京。), C (星期四。), D (三块。), E (医生。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你看见我的狗了吗? — Phương án: A. 北京。 | B. 没有。 | C. 星期四。 | D. 三块。 [nǐ kàn jiàn wǒ de gǒu le ma ? — Phương án: A. běi jīng 。 | B. méi yǒu 。 | C. xīng qī sì 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 星期 (tuần / thứ).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "你们在哪儿认识的?" (nǐ men zài nǎ ér rèn shí de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你们在哪儿认识的?" tương ứng trực tiếp với phương án A (北京。 — běi jīng 。). Các phương án nhiễu B (没有。), C (星期四。), D (三块。), E (医生。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你们在哪儿认识的? — Phương án: A. 北京。 | B. 没有。 | C. 星期四。 | D. 三块。 [nǐ men zài nǎ ér rèn shí de ? — Phương án: A. běi jīng 。 | B. méi yǒu 。 | C. xīng qī sì 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 星期 (tuần / thứ); 认识 (quen biết).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "A:你妹妹今年多大?" (A: nǐ mèi mèi jīn nián duō dà ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你妹妹今年多大?", từ/cụm từ ở phương án C (比 — bǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (妹妹 (em gái)); các phương án A (晚上), B (医院), D (漂亮), E (铅笔) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你妹妹今年多大? B:16岁,( )我小两岁。 — Phương án: A. 晚上 | B. 医院 | C. 比 | D. 漂亮 [A: nǐ mèi mèi jīn nián duō dà ? B:16 suì ,( ) wǒ xiǎo liǎng suì 。 — Phương án: A. wǎn shàng | B. yī yuàn | C. bǐ | D.] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 晚上 (buổi tối); 漂亮 (xinh đẹp); 妹妹 (em gái).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "A:这只小猫是你的吗?" (A: zhè zhǐ xiǎo māo shì nǐ de ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 漂亮 (xinh đẹp); 小猫 (chú mèo nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:这只小猫是你的吗?", từ/cụm từ ở phương án D (漂亮 — piào liàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (朋友 (bạn bè); 漂亮 (xinh đẹp); 小猫 (chú mèo nhỏ)); các phương án A (晚上), B (医院), C (比), E (铅笔) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这只小猫是你的吗?真( )。 B:不是我的,是我朋友的。 — Phương án: A. 晚上 | B. 医院 | C. 比 | D. 漂亮 [A: zhè zhǐ xiǎo māo shì nǐ de ma ? zhēn ( )。 B: bú shì wǒ de , shì wǒ péng yǒu de 。 — Phương án: A. wǎn shàng | B. yī yuàn | C. bǐ] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 医院 (bệnh viện); 晚上 (buổi tối); 漂亮 (xinh đẹp).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "A:你昨天( )几点睡的?" (A: nǐ zuó tiān ( ) jǐ diǎn shuì de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你昨天( )几点睡的?", từ/cụm từ ở phương án A (晚上 — wǎn shàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối)); các phương án B (医院), C (比), D (漂亮), E (铅笔) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你昨天( )几点睡的? B:9点50。 — Phương án: A. 晚上 | B. 医院 | C. 比 | D. 漂亮 [A: nǐ zuó tiān ( ) jǐ diǎn shuì de ? B:9 diǎn 50。 — Phương án: A. wǎn shàng | B. yī yuàn | C. bǐ | D. piào liàng] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 漂亮 (xinh đẹp).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "A:你那儿有红色的( )吗?" (A: nǐ nà ér yǒu hóng sè de ( ) ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 铅笔 (bút chì). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你那儿有红色的( )吗?", từ/cụm từ ở phương án E (铅笔 — qiān bǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi); 铅笔 (bút chì)); các phương án A (晚上), B (医院), C (比), D (漂亮) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你那儿有红色的( )吗? B:对不起,我没有。 — Phương án: A. 晚上 | B. 医院 | C. 比 | D. 漂亮 [A: nǐ nà ér yǒu hóng sè de ( ) ma ? B: duì bù qǐ , wǒ méi yǒu 。 — Phương án: A. wǎn shàng | B. yī yuàn | C. bǐ | D.] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 医院 (bệnh viện); 晚上 (buổi tối); 漂亮 (xinh đẹp).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "A:你明天要去( )?" (A: nǐ míng tiān yào qù ( )?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医院 (bệnh viện); 明天 (ngày mai); 眼睛 (đôi mắt). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你明天要去( )?", từ/cụm từ ở phương án B (医院 — yī yuàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (医院 (bệnh viện); 明天 (ngày mai); 眼睛 (đôi mắt)); các phương án A (晚上), C (比), D (漂亮), E (铅笔) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你明天要去( )? B:是,我去看眼睛。 — Phương án: A. 晚上 | B. 医院 | C. 比 | D. 漂亮 [A: nǐ míng tiān yào qù ( )? B: shì , wǒ qù kàn yǎn jīng 。 — Phương án: A. wǎn shàng | B. yī yuàn | C. bǐ | D. piào liàng] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 明天 (ngày mai); 晚上 (buổi tối); 漂亮 (xinh đẹp).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK