Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21005) (Y21005) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21005)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21005) (Mã đề quốc tế: Y21005) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 50 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y21005 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y21005 (yct2-y21005) |
| Cấp độ đánh giá | Level 2 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 40 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 50 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y21005
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y21005 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y21005 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (Y21005 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi Y21005

第1题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 喝茶
dì 1 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第2题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 红颜色
dì 2 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第3题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 写汉字
dì 3 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第4题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 十点零五分
dì 4 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第5题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 两只大熊猫
dì 5 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错
第6题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 你的脚怎么了?
dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第7题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 我现在可以打个电话吗?
dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第8题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 他的个子比我高。
dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第9题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 今天真的很冷吗?
dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第10题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 我妈妈爱吃面条儿。
dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第11题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:你看,这是多少?B:这是三。
dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第12题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:猫在哪儿呢?B:猫在桌子上。
dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第13题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:这是我妹妹。B:她眼睛很大,很漂亮。
dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第14题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:你会说汉语吗?B:是的,我是中国人。
dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第15题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:今天晚上我们吃什么?B:吃米饭,可以吗?
dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第16题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 妈,那只鸟会说话吗? A 谢谢 B 不会 C 没名字
dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 谢谢
- B. 不会
- C. 没名字
第17题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 这是谁的铅笔? A 老师的 B 我的手 C 昨天早上
dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 老师的
- B. 我的手
- C. 昨天早上
第18题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 这个房间怎么样? A 再见 B 天气很好 C 我不喜欢
dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 再见
- B. 天气很好
- C. 我不喜欢
第19题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 明天几点起床? A 七点 B 十分钟 C 来学校
dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 7点
- B. 10分钟
- C. 来学校
第20题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 你要吃什么? A 包子 B 很好吃 C 水和牛奶
dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 包子
- B. 很好吃
- C. 水和牛奶

不高兴
bù gāo xìng
- 对
- 错

长耳朵
zhǎng ěr duǒ
- 对
- 错

口和鼻子
kǒu hé bí zi
- 对
- 错

星期六
xīng qī liù
- 对
- 错

真好玩儿
zhēn hǎo wán ér
- 对
- 错
A:她今年多大了? B:她一岁了。
A: tā jīn nián duō dà le ? B: tā yī suì le 。






A:你要画什么?小鸟? B:不是,我要画小鱼。
A: nǐ yào huà shén me ? xiǎo niǎo ? B: bú shì , wǒ yào huà xiǎo yú 。






A:姐姐,我们有几块钱了? B:28块。
A: jiě jiě , wǒ men yǒu jǐ kuài qián le ? B:28 kuài 。






A:你在哪儿呢? B:我在这里面,真热。
A: nǐ zài nǎ ér ne ? B: wǒ zài zhè lǐ miàn , zhēn rè 。






A:看这儿,你们觉得哪个好? B:我喜欢绿色的。
A: kàn zhè ér , nǐ men jué de nǎ ge hǎo ? B: wǒ xǐ huān lǜ sè de 。






那是谁的狗?
nà shì shéi de gǒu ?
- A. 在那儿。
- B. 看电视。
- C. 很好。
- D. 三块。
- E. 朋友的。
- F. 9个月。
你在北京几年了?
nǐ zài běi jīng jǐ nián le ?
- A. 在那儿。
- B. 看电视。
- C. 很好。
- D. 三块。
- E. 朋友的。
- F. 9个月。
哥,你看见我的书包了吗?
gē , nǐ kàn jiàn wǒ de shū bāo le ma ?
- A. 在那儿。
- B. 看电视。
- C. 很好。
- D. 三块。
- E. 朋友的。
- F. 9个月。
她在做什么呢?
tā zài zuò shén me ne ?
- A. 在那儿。
- B. 看电视。
- C. 很好。
- D. 三块。
- E. 朋友的。
- F. 9个月。
你同学学习怎么样?
nǐ tóng xué xué xí zěn me yàng ?
- A. 在那儿。
- B. 看电视。
- C. 很好。
- D. 三块。
- E. 朋友的。
- F. 9个月。
A:爸爸,( )苹果了吗? B:没有,我晚上去商店。
A: bà bà ,( ) píng guǒ le ma ? B: méi yǒu , wǒ wǎn shàng qù shāng diàn 。
- A. 也
- B. 黄
- C. 睡觉
- D. 没关系
- E. 买
- F. 认识
A:香蕉是什么颜色的? B:( )色的。
A: xiāng jiāo shì shén me yán sè de ? B:( ) sè de 。
- A. 也
- B. 黄
- C. 睡觉
- D. 没关系
- E. 买
- F. 认识
A:对不起,我来晚了。 B:( ),请坐。
A: duì bù qǐ , wǒ lái wǎn le 。 B:( ), qǐng zuò 。
- A. 也
- B. 黄
- C. 睡觉
- D. 没关系
- E. 买
- F. 认识
A:我来中国4年多了。 B:我( )是。
A: wǒ lái zhōng guó 4 nián duō le 。 B: wǒ ( ) shì 。
- A. 也
- B. 黄
- C. 睡觉
- D. 没关系
- E. 买
- F. 认识
A:你弟弟在家吗? B:在,他在( ),我去叫他。
A: nǐ dì di zài jiā ma ? B: zài , tā zài ( ), wǒ qù jiào tā 。
- A. 也
- B. 黄
- C. 睡觉
- D. 没关系
- E. 买
- F. 认识
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y21005
Câu 1:
• Chi tiết then chốt: "喝茶" (hē chá). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "喝茶" (trọng tâm: 茶 (trà)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喝茶 [hē chá] — Từ khóa: 茶 (trà).
Câu 2:
• Chi tiết then chốt: "红颜色" (hóng yán sè). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "红颜色" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 2 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 红颜色 [hóng yán sè] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 3:
• Chi tiết then chốt: "写汉字" (xiě hàn zì). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "写汉字" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 3 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 写汉字 [xiě hàn zì] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 4:
• Chi tiết then chốt: "十点零五分" (shí diǎn líng wǔ fēn). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "十点零五分" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 4. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 十点零五分 [shí diǎn líng wǔ fēn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 5:
• Chi tiết then chốt: "两只大熊猫" (liǎng zhǐ dà xióng māo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 熊猫 (gấu trúc). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "两只大熊猫" (trọng tâm: 熊猫 (gấu trúc)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 5. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 两只大熊猫 [liǎng zhǐ dà xióng māo] — Từ khóa: 熊猫 (gấu trúc).
Câu 6:
• Chi tiết then chốt: "你的脚怎么了?" (nǐ de jiǎo zěn me le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 脚 (bàn chân). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你的脚怎么了?" (脚 (bàn chân)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你的脚怎么了? — Phương án: A | B | C | D [nǐ de jiǎo zěn me le ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 脚 (bàn chân).
Câu 7:
• Chi tiết then chốt: "我现在可以打个电话吗?" (wǒ xiàn zài kě yǐ dǎ gè diàn huà ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我现在可以打个电话吗?" (电话 (điện thoại); 现在 (bây giờ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我现在可以打个电话吗? — Phương án: A | B | C | D [wǒ xiàn zài kě yǐ dǎ gè diàn huà ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 现在 (bây giờ).
Câu 8:
• Chi tiết then chốt: "他的个子比我高。" (tā de gè zi bǐ wǒ gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他的个子比我高。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他的个子比我高。 — Phương án: A | B | C | D [tā de gè zi bǐ wǒ gāo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 9:
• Chi tiết then chốt: "今天真的很冷吗?" (jīn tiān zhēn de hěn lěng ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "今天真的很冷吗?" (今天 (hôm nay)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天真的很冷吗? — Phương án: A | B | C | D [jīn tiān zhēn de hěn lěng ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 今天 (hôm nay).
Câu 10:
• Chi tiết then chốt: "我妈妈爱吃面条儿。" (wǒ mā mā ài chī miàn tiáo ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面条 (mì sợi); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我妈妈爱吃面条儿。" (面条 (mì sợi); 妈妈 (mẹ)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我妈妈爱吃面条儿。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ mā mā ài chī miàn tiáo ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 妈妈 (mẹ).
Câu 11:
• Chi tiết then chốt: "A:你看,这是多少?" (A: nǐ kàn , zhè shì duō shǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你看,这是多少?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你看,这是多少?B:这是三。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ kàn , zhè shì duō shǎo ?B: zhè shì sān 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 12:
• Chi tiết then chốt: "B:猫在桌子上。" (B: māo zài zhuō zi shàng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:猫在桌子上。" (桌子 (cái bàn)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:猫在哪儿呢?B:猫在桌子上。 — Phương án: A | B | C [A: māo zài nǎ ér ne ?B: māo zài zhuō zi shàng 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 桌子 (cái bàn).
Câu 13:
• Chi tiết then chốt: "A:这是我妹妹。" (A: zhè shì wǒ mèi mèi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:这是我妹妹。" (妹妹 (em gái)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这是我妹妹。B:她眼睛很大,很漂亮。 — Phương án: A | B | C [A: zhè shì wǒ mèi mèi 。B: tā yǎn jīng hěn dà , hěn piào liàng 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 妹妹 (em gái); 眼睛 (đôi mắt).
Câu 14:
• Chi tiết then chốt: "B:是的,我是中国人。" (B: shì de , wǒ shì zhōng guó rén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:是的,我是中国人。" (中国 (Trung Quốc)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你会说汉语吗?B:是的,我是中国人。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ huì shuō hàn yǔ ma ?B: shì de , wǒ shì zhōng guó rén 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán).
Câu 15:
• Chi tiết then chốt: "A:今天晚上我们吃什么?" (A: jīn tiān wǎn shàng wǒ men chī shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:今天晚上我们吃什么?" (今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:今天晚上我们吃什么?B:吃米饭,可以吗? — Phương án: A | B | C [A: jīn tiān wǎn shàng wǒ men chī shén me ?B: chī mǐ fàn , kě yǐ ma ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối).
Câu 16:
• Chi tiết then chốt: "A 谢谢 B 不会 C 没名字" (A xiè xiè B bú huì C méi míng zì). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 谢谢 B 不会 C 没名字" tương ứng trực tiếp với phương án B (不会 — bú huì). Các phương án nhiễu A (谢谢), C (没名字) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 妈,那只鸟会说话吗? A 谢谢 B 不会 C 没名字 — Phương án: A. 谢谢 | B. 不会 | C. 没名字 [mā , nà zhǐ niǎo huì shuō huà ma ? A xiè xiè B bú huì C méi míng zì — Phương án: A. xiè xiè | B. bú huì | C. méi míng zì] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn).
Câu 17:
• Chi tiết then chốt: "A 老师的 B 我的手 C 昨天早上" (A lǎo shī de B wǒ de shǒu C zuó tiān zǎo shàng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 昨天 (hôm qua); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 老师的 B 我的手 C 昨天早上" tương ứng trực tiếp với phương án A (老师的 — lǎo shī de). Các phương án nhiễu B (我的手), C (昨天早上) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这是谁的铅笔? A 老师的 B 我的手 C 昨天早上 — Phương án: A. 老师的 | B. 我的手 | C. 昨天早上 [zhè shì shéi de qiān bǐ ? A lǎo shī de B wǒ de shǒu C zuó tiān zǎo shàng — Phương án: A. lǎo shī de | B. wǒ de shǒu | C. zuó tiān zǎo shàng] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 昨天 (hôm qua); 铅笔 (bút chì); 手 (bàn tay).
Câu 18:
• Chi tiết then chốt: "A 再见 B 天气很好 C 我不喜欢" (A zài jiàn B tiān qì hěn hǎo C wǒ bù xǐ huān). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 再见 (tạm biệt); 天气 (thời tiết); 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 再见 B 天气很好 C 我不喜欢" tương ứng trực tiếp với phương án C (我不喜欢 — wǒ bù xǐ huān). Các phương án nhiễu A (再见), B (天气很好) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这个房间怎么样? A 再见 B 天气很好 C 我不喜欢 — Phương án: A. 再见 | B. 天气很好 | C. 我不喜欢 [zhè ge fáng jiān zěn me yàng ? A zài jiàn B tiān qì hěn hǎo C wǒ bù xǐ huān — Phương án: A. zài jiàn | B. tiān qì hěn hǎo | C. wǒ bù xǐ] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 天气 (thời tiết); 喜欢 (thích).
Câu 19:
• Chi tiết then chốt: "明天几点起床?" — Đáp lại: "七点。" (Míng tiān jǐ diǎn qǐ chuáng? — Qī diǎn). • Nghĩa tiếng Việt: Ngày mai mấy giờ thức dậy? — 7 giờ (七点 = 7点). • Phân tích đối chiếu: Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn hỏi mốc thời gian "几点" (mấy giờ). Trong băng đọc "七点" tương ứng hoàn toàn với chữ số Ả Rập ở phương án A (7点). Phương án B (十分钟 - 10 phút, chỉ khoảng thời lượng) và C (来学校 - đến trường, chỉ hành động) đều sai ngữ cảnh hỏi giờ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明天几点起床? A 七点 B 十分钟 C 来学校 — Phương án: A. 7点 | B. 10分钟 | C. 来学校 [míng tiān jǐ diǎn qǐ chuáng ? A qī diǎn B shí fēn zhōng C lái xué xiào — Phương án: A. 7 diǎn | B. 10 fēn zhōng | C. lái xué xiào] — Từ khóa: 学校 (trường học); 明天 (ngày mai); 起床 (thức dậy).
Câu 20:
• Chi tiết then chốt: "A 包子 B 很好吃 C 水和牛奶" (A bāo zi B hěn hǎo chī C shuǐ hé niú nǎi). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 牛奶 (sữa tươi); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 包子 B 很好吃 C 水和牛奶" tương ứng trực tiếp với phương án A (包子 — bāo zi). Các phương án nhiễu B (很好吃), C (水和牛奶) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你要吃什么? A 包子 B 很好吃 C 水和牛奶 — Phương án: A. 包子 | B. 很好吃 | C. 水和牛奶 [nǐ yào chī shén me ? A bāo zi B hěn hǎo chī C shuǐ hé niú nǎi — Phương án: A. bāo zi | B. hěn hǎo chī | C. shuǐ hé niú nǎi] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi); 水 (nước).
Câu 21:
• Chi tiết then chốt: "不高兴" (bù gāo xìng). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "不高兴" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: 高兴 (vui vẻ)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 不高兴 [bù gāo xìng] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ).
Câu 22:
• Chi tiết then chốt: "长耳朵" (zhǎng ěr duǒ). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "长耳朵" (trọng tâm: 耳朵 (đôi tai)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 长耳朵 [zhǎng ěr duǒ] — Từ khóa: 耳朵 (đôi tai).
Câu 23:
• Chi tiết then chốt: "口和鼻子" (kǒu hé bí zi). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 鼻子 (cái mũi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "口和鼻子" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: 鼻子 (cái mũi)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 口和鼻子 [kǒu hé bí zi] — Từ khóa: 鼻子 (cái mũi).
Câu 24:
• Chi tiết then chốt: "星期六" (xīng qī liù). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "星期六" (trọng tâm: 星期 (tuần / thứ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 星期六 [xīng qī liù] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ).
Câu 25:
• Chi tiết then chốt: "真好玩儿" (zhēn hǎo wán ér). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "真好玩儿" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 真好玩儿 [zhēn hǎo wán ér] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 26:
• Chi tiết then chốt: "A:她今年多大了?" (A: tā jīn nián duō dà le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:她今年多大了?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:她今年多大了? B:她一岁了。 — Phương án: A | B | C | D [A: tā jīn nián duō dà le ? B: tā yī suì le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 27:
• Chi tiết then chốt: "B:不是,我要画小鱼。" (B: bú shì , wǒ yào huà xiǎo yú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小鸟 (chú chim nhỏ); 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:不是,我要画小鱼。" (小鸟 (chú chim nhỏ); 鱼 (cá)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你要画什么?小鸟? B:不是,我要画小鱼。 — Phương án: A | B | C | D [A: nǐ yào huà shén me ? xiǎo niǎo ? B: bú shì , wǒ yào huà xiǎo yú 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 小鸟 (chú chim nhỏ); 鱼 (cá).
Câu 28:
• Chi tiết then chốt: "A:姐姐,我们有几块钱了?" (A: jiě jiě , wǒ men yǒu jǐ kuài qián le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:姐姐,我们有几块钱了?" (姐姐 (chị gái)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:姐姐,我们有几块钱了? B:28块。 — Phương án: A | B | C | D [A: jiě jiě , wǒ men yǒu jǐ kuài qián le ? B:28 kuài 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).
Câu 29:
• Chi tiết then chốt: "B:我在这里面,真热。" (B: wǒ zài zhè lǐ miàn , zhēn rè 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:我在这里面,真热。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你在哪儿呢? B:我在这里面,真热。 — Phương án: A | B | C | D [A: nǐ zài nǎ ér ne ? B: wǒ zài zhè lǐ miàn , zhēn rè 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 30:
• Chi tiết then chốt: "A:看这儿,你们觉得哪个好?" (A: kàn zhè ér , nǐ men jué de nǎ ge hǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:看这儿,你们觉得哪个好?" (喜欢 (thích); 觉得 (cảm thấy)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:看这儿,你们觉得哪个好? B:我喜欢绿色的。 — Phương án: A | B | C | D [A: kàn zhè ér , nǐ men jué de nǎ ge hǎo ? B: wǒ xǐ huān lǜ sè de 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 觉得 (cảm thấy).
Câu 31:
• Chi tiết then chốt: "那是谁的狗?" (nà shì shéi de gǒu ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "那是谁的狗?" tương ứng trực tiếp với phương án E (朋友的。 — péng yǒu de 。). Các phương án nhiễu A (在那儿。), B (看电视。), C (很好。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那是谁的狗? — Phương án: A. 在那儿。 | B. 看电视。 | C. 很好。 | D. 三块。 [nà shì shéi de gǒu ? — Phương án: A. zài nà ér 。 | B. kàn diàn shì 。 | C. hěn hǎo 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 电视 (ti vi).
Câu 32:
• Chi tiết then chốt: "你在北京几年了?" (nǐ zài běi jīng jǐ nián le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你在北京几年了?" tương ứng trực tiếp với phương án F (9个月。 — 9 gè yuè 。). Các phương án nhiễu A (在那儿。), B (看电视。), C (很好。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你在北京几年了? — Phương án: A. 在那儿。 | B. 看电视。 | C. 很好。 | D. 三块。 [nǐ zài běi jīng jǐ nián le ? — Phương án: A. zài nà ér 。 | B. kàn diàn shì 。 | C. hěn hǎo 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 电视 (ti vi).
Câu 33:
• Chi tiết then chốt: "哥,你看见我的书包了吗?" (gē , nǐ kàn jiàn wǒ de shū bāo le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 书包 (cặp sách). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "哥,你看见我的书包了吗?" tương ứng trực tiếp với phương án A (在那儿。 — zài nà ér 。). Các phương án nhiễu B (看电视。), C (很好。), D (三块。), E (朋友的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哥,你看见我的书包了吗? — Phương án: A. 在那儿。 | B. 看电视。 | C. 很好。 | D. 三块。 [gē , nǐ kàn jiàn wǒ de shū bāo le ma ? — Phương án: A. zài nà ér 。 | B. kàn diàn shì 。 | C. hěn hǎo 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 电视 (ti vi); 书包 (cặp sách).
Câu 34:
• Chi tiết then chốt: "她在做什么呢?" (tā zài zuò shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电视 (ti vi). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "她在做什么呢?" tương ứng trực tiếp với phương án B (看电视。 — kàn diàn shì 。). Các phương án nhiễu A (在那儿。), C (很好。), D (三块。), E (朋友的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她在做什么呢? — Phương án: A. 在那儿。 | B. 看电视。 | C. 很好。 | D. 三块。 [tā zài zuò shén me ne ? — Phương án: A. zài nà ér 。 | B. kàn diàn shì 。 | C. hěn hǎo 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 电视 (ti vi).
Câu 35:
• Chi tiết then chốt: "你同学学习怎么样?" (nǐ tóng xué xué xí zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 学习 (học tập). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你同学学习怎么样?" tương ứng trực tiếp với phương án C (很好。 — hěn hǎo 。). Các phương án nhiễu A (在那儿。), B (看电视。), D (三块。), E (朋友的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你同学学习怎么样? — Phương án: A. 在那儿。 | B. 看电视。 | C. 很好。 | D. 三块。 [nǐ tóng xué xué xí zěn me yàng ? — Phương án: A. zài nà ér 。 | B. kàn diàn shì 。 | C. hěn hǎo 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 电视 (ti vi); 学习 (học tập).
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "B:没有,我晚上去商店。" (B: méi yǒu , wǒ wǎn shàng qù shāng diàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 晚上 (buổi tối); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:没有,我晚上去商店。", từ/cụm từ ở phương án E (买 — mǎi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 晚上 (buổi tối); 爸爸 (bố)); các phương án A (也), B (黄), C (睡觉), D (没关系) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:爸爸,( )苹果了吗? B:没有,我晚上去商店。 — Phương án: A. 也 | B. 黄 | C. 睡觉 | D. 没关系 [A: bà bà ,( ) píng guǒ le ma ? B: méi yǒu , wǒ wǎn shàng qù shāng diàn 。 — Phương án: A. yě | B. huáng | C. shuì jiào | D.] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 晚上 (buổi tối).
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "A:香蕉是什么颜色的?" (A: xiāng jiāo shì shén me yán sè de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:香蕉是什么颜色的?", từ/cụm từ ở phương án B (黄 — huáng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (香蕉 (quả chuối)); các phương án A (也), C (睡觉), D (没关系), E (买) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:香蕉是什么颜色的? B:( )色的。 — Phương án: A. 也 | B. 黄 | C. 睡觉 | D. 没关系 [A: xiāng jiāo shì shén me yán sè de ? B:( ) sè de 。 — Phương án: A. yě | B. huáng | C. shuì jiào | D. méi guān xì] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 香蕉 (quả chuối); 睡觉 (ngủ).
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "A:对不起,我来晚了。" (A: duì bù qǐ , wǒ lái wǎn le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 没关系 (không sao đâu). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:对不起,我来晚了。", từ/cụm từ ở phương án D (没关系 — méi guān xì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi); 没关系 (không sao đâu)); các phương án A (也), B (黄), C (睡觉), E (买) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:对不起,我来晚了。 B:( ),请坐。 — Phương án: A. 也 | B. 黄 | C. 睡觉 | D. 没关系 [A: duì bù qǐ , wǒ lái wǎn le 。 B:( ), qǐng zuò 。 — Phương án: A. yě | B. huáng | C. shuì jiào | D. méi guān xì] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 没关系 (không sao đâu); 睡觉 (ngủ).
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "A:我来中国4年多了。" (A: wǒ lái zhōng guó 4 nián duō le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我来中国4年多了。", từ/cụm từ ở phương án A (也 — yě) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中国 (Trung Quốc)); các phương án B (黄), C (睡觉), D (没关系), E (买) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我来中国4年多了。 B:我( )是。 — Phương án: A. 也 | B. 黄 | C. 睡觉 | D. 没关系 [A: wǒ lái zhōng guó 4 nián duō le 。 B: wǒ ( ) shì 。 — Phương án: A. yě | B. huáng | C. shuì jiào | D. méi guān xì] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 中国 (Trung Quốc); 睡觉 (ngủ).
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "A:你弟弟在家吗?" (A: nǐ dì di zài jiā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 睡觉 (ngủ); 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你弟弟在家吗?", từ/cụm từ ở phương án C (睡觉 — shuì jiào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (睡觉 (ngủ); 弟弟 (em trai)); các phương án A (也), B (黄), D (没关系), E (买) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你弟弟在家吗? B:在,他在( ),我去叫他。 — Phương án: A. 也 | B. 黄 | C. 睡觉 | D. 没关系 [A: nǐ dì di zài jiā ma ? B: zài , tā zài ( ), wǒ qù jiào tā 。 — Phương án: A. yě | B. huáng | C. shuì jiào | D.] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 睡觉 (ngủ); 弟弟 (em trai).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




