Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21004) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21004) (Y21004) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21004)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y21004) (Mã đề quốc tế: Y21004) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 50 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y21004 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y21004 (yct2-y21004) |
| Cấp độ đánh giá | Level 2 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 40 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 50 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y21004
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y21004 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y21004 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (Y21004 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi Y21004

第1题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 我的弟弟
dì 1 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第2题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 没有水
dì 2 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第3题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 两个人
dì 3 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第4题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 吃面条儿
dì 4 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第5题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 在睡觉
dì 5 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错
第6题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 明天我们去看大熊猫。
dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第7题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 我很喜欢他的铅笔。
dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第8题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 爸爸,八点了,起床了。
dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第9题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 怎么样,这茶好喝不好喝?
dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第10题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 我要一个苹果,可以吗?
dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第11题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:你的脚怎么样了?B:好多了,谢谢你。
dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第12题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:请不要说话,好吗?B:好的,对不起。
dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第13题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:你姐姐去哪儿了?B:她去医院了。
dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第14题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:谁爱吃香蕉?B:我,我爱吃香蕉。
dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第15题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:你哥哥喜欢那只鸟吗?B:他很喜欢那只鸟。
dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第16题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 你妹妹几岁了? A 她很漂亮 B 她比我高 C 她七岁了
dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 她很漂亮
- B. 她比我高
- C. 她7岁了
第17题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 他是你的汉语老师吗? A 不是 B 没关系 C 在学校里面
dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 不是
- B. 没关系
- C. 在学校里面
第18题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 你觉得哪个颜色的好? A 三块钱 B 黄色的 C 椅子上边
dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 三块钱
- B. 黄色的
- C. 椅子上边
第19题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 妈妈做的包子怎么样? A 很好吃 B 真高兴 C 星期二晚上
dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 很好吃
- B. 真高兴
- C. 星期二晚上
第20题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 你昨天去哪儿了? A 同学家 B 在打电话 C 我不认识那儿
dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 同学家
- B. 在打电话
- C. 我不认识那儿

热牛奶
rè niú nǎi
- 对
- 错

坐这儿
zuò zhè ér
- 对
- 错

画画儿
huà huà ér
- 对
- 错

红鼻子
hóng bí zi
- 对
- 错

三个学生
sān gè xué shēng
- 对
- 错
A:这样可以吗? B:眼睛看这儿,看老师的手。
A: zhè yàng kě yǐ ma ? B: yǎn jīng kàn zhè ér , kàn lǎo shī de shǒu 。






A:你早上几点起床? B:6点30分。
A: nǐ zǎo shàng jǐ diǎn qǐ chuáng ? B:6 diǎn 30 fēn 。






A:你不和我玩儿了? B:我要去学校了,再见。
A: nǐ bù hé wǒ wán ér le ? B: wǒ yào qù xué xiào le , zài jiàn 。






A:我要买那个绿的。 B:我觉得那个红的也很好。
A: wǒ yào mǎi nà ge lǜ de 。 B: wǒ jué de nà ge hóng de yě hěn hǎo 。






A:来,吃米饭了。 B:好,我吃一大口。
A: lái , chī mǐ fàn le 。 B: hǎo , wǒ chī yī dà kǒu 。






你会说中国话?
nǐ huì shuō zhōng guó huà ?
- A. 商店。
- B. 很冷。
- C. 叫耳朵。
- D. 三块。
- E. 不会。
- F. 我9岁。
今天天气怎么样?
jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?
- A. 商店。
- B. 很冷。
- C. 叫耳朵。
- D. 三块。
- E. 不会。
- F. 我9岁。
你个子真高,多大了?
nǐ gè zi zhēn gāo , duō dà le ?
- A. 商店。
- B. 很冷。
- C. 叫耳朵。
- D. 三块。
- E. 不会。
- F. 我9岁。
你要去哪儿?
nǐ yào qù nǎ ér ?
- A. 商店。
- B. 很冷。
- C. 叫耳朵。
- D. 三块。
- E. 不会。
- F. 我9岁。
那个小狗有名字吗?
nà ge xiǎo gǒu yǒu míng zì ma ?
- A. 商店。
- B. 很冷。
- C. 叫耳朵。
- D. 三块。
- E. 不会。
- F. 我9岁。
A:你来( )三个月了? B:是,你呢?
A: nǐ lái ( ) sān gè yuè le ? B: shì , nǐ ne ?
- A. 怎么
- B. 多少
- C. 比
- D. 房间
- E. 北京
- F. 认识
A:你的( )是多少号? B:我在604。
A: nǐ de ( ) shì duō shǎo hào ? B: wǒ zài 604。
- A. 怎么
- B. 多少
- C. 比
- D. 房间
- E. 北京
- F. 认识
A:现在来学习汉语的人多吗? B:一年( )一年多。
A: xiàn zài lái xué xí hàn yǔ de rén duō ma ? B: yī nián ( ) yī nián duō 。
- A. 怎么
- B. 多少
- C. 比
- D. 房间
- E. 北京
- F. 认识
A:你( )不吃鱼? B:猫爱吃鱼,我不爱吃鱼。
A: nǐ ( ) bù chī yú ? B: māo ài chī yú , wǒ bù ài chī yú 。
- A. 怎么
- B. 多少
- C. 比
- D. 房间
- E. 北京
- F. 认识
A:小朋友,两个5是( )? B:是10。
A: xiǎo péng yǒu , liǎng gè 5 shì ( )? B: shì 10。
- A. 怎么
- B. 多少
- C. 比
- D. 房间
- E. 北京
- F. 认识
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y21004
Câu 1:
• Chi tiết then chốt: "我的弟弟" (wǒ de dì di). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "我的弟弟" (trọng tâm: 弟弟 (em trai)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我的弟弟 [wǒ de dì di] — Từ khóa: 弟弟 (em trai).
Câu 2:
• Chi tiết then chốt: "没有水" (méi yǒu shuǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "没有水" (trọng tâm: 水 (nước)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 没有水 [méi yǒu shuǐ] — Từ khóa: 水 (nước).
Câu 3:
• Chi tiết then chốt: "两个人" (liǎng gè rén). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "两个人" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 3. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 两个人 [liǎng gè rén] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 4:
• Chi tiết then chốt: "吃面条儿" (chī miàn tiáo ér). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 面条 (mì sợi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "吃面条儿" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 面条 (mì sợi)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 吃面条儿 [chī miàn tiáo ér] — Từ khóa: 面条 (mì sợi).
Câu 5:
• Chi tiết then chốt: "在睡觉" (zài shuì jiào). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 睡觉 (ngủ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "在睡觉" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 5 (trọng tâm: 睡觉 (ngủ)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在睡觉 [zài shuì jiào] — Từ khóa: 睡觉 (ngủ).
Câu 6:
• Chi tiết then chốt: "明天我们去看大熊猫。" (míng tiān wǒ men qù kàn dà xióng māo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 熊猫 (gấu trúc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "明天我们去看大熊猫。" (明天 (ngày mai); 熊猫 (gấu trúc)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明天我们去看大熊猫。 — Phương án: A | B | C | D [míng tiān wǒ men qù kàn dà xióng māo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 熊猫 (gấu trúc).
Câu 7:
• Chi tiết then chốt: "我很喜欢他的铅笔。" (wǒ hěn xǐ huān tā de qiān bǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 铅笔 (bút chì). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我很喜欢他的铅笔。" (喜欢 (thích); 铅笔 (bút chì)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我很喜欢他的铅笔。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ hěn xǐ huān tā de qiān bǐ 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 铅笔 (bút chì).
Câu 8:
• Chi tiết then chốt: "爸爸,八点了,起床了。" (bà bà , bā diǎn le , qǐ chuáng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 起床 (thức dậy); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "爸爸,八点了,起床了。" (起床 (thức dậy); 爸爸 (bố)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爸爸,八点了,起床了。 — Phương án: A | B | C | D [bà bà , bā diǎn le , qǐ chuáng le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 起床 (thức dậy); 爸爸 (bố).
Câu 9:
• Chi tiết then chốt: "怎么样,这茶好喝不好喝?" (zěn me yàng , zhè chá hǎo hē bù hǎo hē ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "怎么样,这茶好喝不好喝?" (茶 (trà)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 怎么样,这茶好喝不好喝? — Phương án: A | B | C | D [zěn me yàng , zhè chá hǎo hē bù hǎo hē ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 茶 (trà).
Câu 10:
• Chi tiết then chốt: "我要一个苹果,可以吗?" (wǒ yào yí gè píng guǒ , kě yǐ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 苹果 (quả táo). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我要一个苹果,可以吗?" (苹果 (quả táo)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我要一个苹果,可以吗? — Phương án: A | B | C | D [wǒ yào yí gè píng guǒ , kě yǐ ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 苹果 (quả táo).
Câu 11:
• Chi tiết then chốt: "A:你的脚怎么样了?" (A: nǐ de jiǎo zěn me yàng le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 脚 (bàn chân). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你的脚怎么样了?" (脚 (bàn chân)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你的脚怎么样了?B:好多了,谢谢你。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ de jiǎo zěn me yàng le ?B: hǎo duō le , xiè xiè nǐ 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 脚 (bàn chân).
Câu 12:
• Chi tiết then chốt: "B:好的,对不起。" (B: hǎo de , duì bù qǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:好的,对不起。" (对不起 (xin lỗi)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:请不要说话,好吗?B:好的,对不起。 — Phương án: A | B | C [A: qǐng bú yào shuō huà , hǎo ma ?B: hǎo de , duì bù qǐ 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi).
Câu 13:
• Chi tiết then chốt: "A:你姐姐去哪儿了?" (A: nǐ jiě jiě qù nǎ ér le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你姐姐去哪儿了?" (姐姐 (chị gái)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你姐姐去哪儿了?B:她去医院了。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ jiě jiě qù nǎ ér le ?B: tā qù yī yuàn le 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 姐姐 (chị gái).
Câu 14:
• Chi tiết then chốt: "B:我,我爱吃香蕉。" (B: wǒ , wǒ ài chī xiāng jiāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:我,我爱吃香蕉。" (香蕉 (quả chuối)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:谁爱吃香蕉?B:我,我爱吃香蕉。 — Phương án: A | B | C [A: shuí ài chī xiāng jiāo ?B: wǒ , wǒ ài chī xiāng jiāo 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 香蕉 (quả chuối).
Câu 15:
• Chi tiết then chốt: "A:你哥哥喜欢那只鸟吗?" (A: nǐ gē gē xǐ huān nà zhǐ niǎo ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你哥哥喜欢那只鸟吗?" (喜欢 (thích); 哥哥 (anh trai)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你哥哥喜欢那只鸟吗?B:他很喜欢那只鸟。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ gē gē xǐ huān nà zhǐ niǎo ma ?B: tā hěn xǐ huān nà zhǐ niǎo 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 哥哥 (anh trai).
Câu 16:
• Chi tiết then chốt: "A 她很漂亮 B 她比我高 C 她七岁了" (A tā hěn piào liàng B tā bǐ wǒ gāo C tā qī suì le). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 她很漂亮 B 她比我高 C 她七岁了" tương ứng trực tiếp với phương án C (她7岁了 — tā 7 suì le). Các phương án nhiễu A (她很漂亮), B (她比我高) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你妹妹几岁了? A 她很漂亮 B 她比我高 C 她七岁了 — Phương án: A. 她很漂亮 | B. 她比我高 | C. 她7岁了 [nǐ mèi mèi jǐ suì le ? A tā hěn piào liàng B tā bǐ wǒ gāo C tā qī suì le — Phương án: A. tā hěn piào liàng | B. tā bǐ wǒ gāo | C.] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 妹妹 (em gái).
Câu 17:
• Chi tiết then chốt: "A 不是 B 没关系 C 在学校里面" (A bú shì B méi guān xì C zài xué xiào lǐ miàn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu); 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 不是 B 没关系 C 在学校里面" tương ứng trực tiếp với phương án A (不是 — bú shì). Các phương án nhiễu B (没关系), C (在学校里面) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他是你的汉语老师吗? A 不是 B 没关系 C 在学校里面 — Phương án: A. 不是 | B. 没关系 | C. 在学校里面 [tā shì nǐ de hàn yǔ lǎo shī ma ? A bú shì B méi guān xì C zài xué xiào lǐ miàn — Phương án: A. bú shì | B. méi guān xì | C. zài xué] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 老师 (giáo viên); 学校 (trường học); 汉语 (tiếng Hán).
Câu 18:
• Chi tiết then chốt: "A 三块钱 B 黄色的 C 椅子上边" (A sān kuài qián B huáng sè de C yǐ zi shàng biān). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 椅子 (cái ghế). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 三块钱 B 黄色的 C 椅子上边" tương ứng trực tiếp với phương án B (黄色的 — huáng sè de). Các phương án nhiễu A (三块钱), C (椅子上边) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你觉得哪个颜色的好? A 三块钱 B 黄色的 C 椅子上边 — Phương án: A. 三块钱 | B. 黄色的 | C. 椅子上边 [nǐ jué de nǎ ge yán sè de hǎo ? A sān kuài qián B huáng sè de C yǐ zi shàng biān — Phương án: A. sān kuài qián | B. huáng sè de | C. yǐ] — Từ khóa: 椅子 (cái ghế); 觉得 (cảm thấy).
Câu 19:
• Chi tiết then chốt: "A 很好吃 B 真高兴 C 星期二晚上" (A hěn hǎo chī B zhēn gāo xìng C xīng qī èr wǎn shàng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 晚上 (buổi tối); 星期 (tuần / thứ); 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 很好吃 B 真高兴 C 星期二晚上" tương ứng trực tiếp với phương án A (很好吃 — hěn hǎo chī). Các phương án nhiễu B (真高兴), C (星期二晚上) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 妈妈做的包子怎么样? A 很好吃 B 真高兴 C 星期二晚上 — Phương án: A. 很好吃 | B. 真高兴 | C. 星期二晚上 [mā mā zuò de bāo zi zěn me yàng ? A hěn hǎo chī B zhēn gāo xìng C xīng qī èr wǎn shàng — Phương án: A. hěn hǎo chī | B. zhēn gāo xìng | C.] — Từ khóa: 晚上 (buổi tối); 星期 (tuần / thứ); 高兴 (vui vẻ); 妈妈 (mẹ).
Câu 20:
• Chi tiết then chốt: "A 同学家 B 在打电话 C 我不认识那儿" (A tóng xué jiā B zài dǎ diàn huà C wǒ bù rèn shí nà ér). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 电话 (điện thoại); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 同学家 B 在打电话 C 我不认识那儿" tương ứng trực tiếp với phương án A (同学家 — tóng xué jiā). Các phương án nhiễu B (在打电话), C (我不认识那儿) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你昨天去哪儿了? A 同学家 B 在打电话 C 我不认识那儿 — Phương án: A. 同学家 | B. 在打电话 | C. 我不认识那儿 [nǐ zuó tiān qù nǎ ér le ? A tóng xué jiā B zài dǎ diàn huà C wǒ bù rèn shí nà ér — Phương án: A. tóng xué jiā | B. zài dǎ diàn huà | C.] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 电话 (điện thoại); 昨天 (hôm qua); 认识 (quen biết).
Câu 21:
• Chi tiết then chốt: "热牛奶" (rè niú nǎi). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 牛奶 (sữa tươi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "热牛奶" (trọng tâm: 牛奶 (sữa tươi)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 21. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 热牛奶 [rè niú nǎi] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi).
Câu 22:
• Chi tiết then chốt: "坐这儿" (zuò zhè ér). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "坐这儿" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 22 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 坐这儿 [zuò zhè ér] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 23:
• Chi tiết then chốt: "画画儿" (huà huà ér). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "画画儿" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 画画儿 [huà huà ér] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 24:
• Chi tiết then chốt: "红鼻子" (hóng bí zi). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 鼻子 (cái mũi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "红鼻子" (trọng tâm: 鼻子 (cái mũi)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 红鼻子 [hóng bí zi] — Từ khóa: 鼻子 (cái mũi).
Câu 25:
• Chi tiết then chốt: "三个学生" (sān gè xué shēng). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 学生 (học sinh). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "三个学生" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25 (trọng tâm: 学生 (học sinh)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 三个学生 [sān gè xué shēng] — Từ khóa: 学生 (học sinh).
Câu 26:
• Chi tiết then chốt: "B:眼睛看这儿,看老师的手。" (B: yǎn jīng kàn zhè ér , kàn lǎo shī de shǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 眼睛 (đôi mắt); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:眼睛看这儿,看老师的手。" (老师 (giáo viên); 眼睛 (đôi mắt); 手 (bàn tay)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这样可以吗? B:眼睛看这儿,看老师的手。 — Phương án: A | B | C | D [A: zhè yàng kě yǐ ma ? B: yǎn jīng kàn zhè ér , kàn lǎo shī de shǒu 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 眼睛 (đôi mắt); 手 (bàn tay).
Câu 27:
• Chi tiết then chốt: "A:你早上几点起床?" (A: nǐ zǎo shàng jǐ diǎn qǐ chuáng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 起床 (thức dậy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你早上几点起床?" (起床 (thức dậy)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你早上几点起床? B:6点30分。 — Phương án: A | B | C | D [A: nǐ zǎo shàng jǐ diǎn qǐ chuáng ? B:6 diǎn 30 fēn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 起床 (thức dậy).
Câu 28:
• Chi tiết then chốt: "B:我要去学校了,再见。" (B: wǒ yào qù xué xiào le , zài jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 再见 (tạm biệt); 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:我要去学校了,再见。" (再见 (tạm biệt); 学校 (trường học)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你不和我玩儿了? B:我要去学校了,再见。 — Phương án: A | B | C | D [A: nǐ bù hé wǒ wán ér le ? B: wǒ yào qù xué xiào le , zài jiàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 学校 (trường học).
Câu 29:
• Chi tiết then chốt: "A:我要买那个绿的。" (A: wǒ yào mǎi nà ge lǜ de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:我要买那个绿的。" (觉得 (cảm thấy)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我要买那个绿的。 B:我觉得那个红的也很好。 — Phương án: A | B | C | D [A: wǒ yào mǎi nà ge lǜ de 。 B: wǒ jué de nà ge hóng de yě hěn hǎo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 觉得 (cảm thấy).
Câu 30:
• Chi tiết then chốt: "B:好,我吃一大口。" (B: hǎo , wǒ chī yī dà kǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 米饭 (cơm). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:好,我吃一大口。" (米饭 (cơm)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:来,吃米饭了。 B:好,我吃一大口。 — Phương án: A | B | C | D [A: lái , chī mǐ fàn le 。 B: hǎo , wǒ chī yī dà kǒu 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 米饭 (cơm).
Câu 31:
• Chi tiết then chốt: "你会说中国话?" (nǐ huì shuō zhōng guó huà ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你会说中国话?" tương ứng trực tiếp với phương án E (不会。 — bú huì 。). Các phương án nhiễu A (商店。), B (很冷。), C (叫耳朵。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你会说中国话? — Phương án: A. 商店。 | B. 很冷。 | C. 叫耳朵。 | D. 三块。 [nǐ huì shuō zhōng guó huà ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. hěn lěng 。 | C. jiào ěr duǒ 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 中国 (Trung Quốc); 耳朵 (đôi tai).
Câu 32:
• Chi tiết then chốt: "今天天气怎么样?" (jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "今天天气怎么样?" tương ứng trực tiếp với phương án B (很冷。 — hěn lěng 。). Các phương án nhiễu A (商店。), C (叫耳朵。), D (三块。), E (不会。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天天气怎么样? — Phương án: A. 商店。 | B. 很冷。 | C. 叫耳朵。 | D. 三块。 [jīn tiān tiān qì zěn me yàng ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. hěn lěng 。 | C. jiào ěr duǒ 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 耳朵 (đôi tai).
Câu 33:
• Chi tiết then chốt: "你个子真高,多大了?" (nǐ gè zi zhēn gāo , duō dà le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你个子真高,多大了?" tương ứng trực tiếp với phương án F (我9岁。 — wǒ 9 suì 。). Các phương án nhiễu A (商店。), B (很冷。), C (叫耳朵。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你个子真高,多大了? — Phương án: A. 商店。 | B. 很冷。 | C. 叫耳朵。 | D. 三块。 [nǐ gè zi zhēn gāo , duō dà le ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. hěn lěng 。 | C. jiào ěr duǒ 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 耳朵 (đôi tai).
Câu 34:
• Chi tiết then chốt: "你要去哪儿?" (nǐ yào qù nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你要去哪儿?" tương ứng trực tiếp với phương án A (商店。 — shāng diàn 。). Các phương án nhiễu B (很冷。), C (叫耳朵。), D (三块。), E (不会。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你要去哪儿? — Phương án: A. 商店。 | B. 很冷。 | C. 叫耳朵。 | D. 三块。 [nǐ yào qù nǎ ér ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. hěn lěng 。 | C. jiào ěr duǒ 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 耳朵 (đôi tai).
Câu 35:
• Chi tiết then chốt: "那个小狗有名字吗?" (nà ge xiǎo gǒu yǒu míng zì ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小狗 (chú chó nhỏ); 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "那个小狗有名字吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (叫耳朵。 — jiào ěr duǒ 。). Các phương án nhiễu A (商店。), B (很冷。), D (三块。), E (不会。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那个小狗有名字吗? — Phương án: A. 商店。 | B. 很冷。 | C. 叫耳朵。 | D. 三块。 [nà ge xiǎo gǒu yǒu míng zì ma ? — Phương án: A. shāng diàn 。 | B. hěn lěng 。 | C. jiào ěr duǒ 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 小狗 (chú chó nhỏ); 耳朵 (đôi tai).
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "A:你来( )三个月了?" (A: nǐ lái ( ) sān gè yuè le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你来( )三个月了?", từ/cụm từ ở phương án E (北京 — běi jīng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (北京 (Bắc Kinh)); các phương án A (怎么), B (多少), C (比), D (房间) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你来( )三个月了? B:是,你呢? — Phương án: A. 怎么 | B. 多少 | C. 比 | D. 房间 [A: nǐ lái ( ) sān gè yuè le ? B: shì , nǐ ne ? — Phương án: A. zěn me | B. duō shǎo | C. bǐ | D. fáng jiān] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "A:你的( )是多少号?" (A: nǐ de ( ) shì duō shǎo hào ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你的( )是多少号?", từ/cụm từ ở phương án D (房间 — fáng jiān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (怎么), B (多少), C (比), E (北京) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你的( )是多少号? B:我在604。 — Phương án: A. 怎么 | B. 多少 | C. 比 | D. 房间 [A: nǐ de ( ) shì duō shǎo hào ? B: wǒ zài 604。 — Phương án: A. zěn me | B. duō shǎo | C. bǐ | D. fáng jiān] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "A:现在来学习汉语的人多吗?" (A: xiàn zài lái xué xí hàn yǔ de rén duō ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 汉语 (tiếng Hán); 现在 (bây giờ); 学习 (học tập). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:现在来学习汉语的人多吗?", từ/cụm từ ở phương án C (比 — bǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (汉语 (tiếng Hán); 现在 (bây giờ); 学习 (học tập)); các phương án A (怎么), B (多少), D (房间), E (北京) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:现在来学习汉语的人多吗? B:一年( )一年多。 — Phương án: A. 怎么 | B. 多少 | C. 比 | D. 房间 [A: xiàn zài lái xué xí hàn yǔ de rén duō ma ? B: yī nián ( ) yī nián duō 。 — Phương án: A. zěn me | B. duō shǎo | C. bǐ | D] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 现在 (bây giờ); 学习 (học tập).
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "B:猫爱吃鱼,我不爱吃鱼。" (B: māo ài chī yú , wǒ bù ài chī yú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:猫爱吃鱼,我不爱吃鱼。", từ/cụm từ ở phương án A (怎么 — zěn me) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (鱼 (cá)); các phương án B (多少), C (比), D (房间), E (北京) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你( )不吃鱼? B:猫爱吃鱼,我不爱吃鱼。 — Phương án: A. 怎么 | B. 多少 | C. 比 | D. 房间 [A: nǐ ( ) bù chī yú ? B: māo ài chī yú , wǒ bù ài chī yú 。 — Phương án: A. zěn me | B. duō shǎo | C. bǐ | D.] — Từ khóa: 鱼 (cá).
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "A:小朋友,两个5是( )?" (A: xiǎo péng yǒu , liǎng gè 5 shì ( )?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:小朋友,两个5是( )?", từ/cụm từ ở phương án B (多少 — duō shǎo) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (朋友 (bạn bè)); các phương án A (怎么), C (比), D (房间), E (北京) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:小朋友,两个5是( )? B:是10。 — Phương án: A. 怎么 | B. 多少 | C. 比 | D. 房间 [A: xiǎo péng yǒu , liǎng gè 5 shì ( )? B: shì 10。 — Phương án: A. zěn me | B. duō shǎo | C. bǐ | D. fáng jiān] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




