Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Y20902) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Mã đề quốc tế: Y20902) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 50 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y20902 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y20902 (yct2-y20902) |
| Cấp độ đánh giá | Level 2 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 40 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 50 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y20902
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y20902 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y20902 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (Y20902 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi Y20902

第1题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 哥哥和妹妹
dì 1 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第2题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 两只脚
dì 2 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第3题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 真好吃
dì 3 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第4题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 小鸟的家
dì 4 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第5题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 很多钱
dì 5 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错
第6题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 姐姐的个子比弟弟高。
dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第7题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 我的画儿怎么样
dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第8题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 这里有什么呢?
dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第9题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 小猫和小狗是好朋友
dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第10题:听录音,选择与内容一致的图片。
Transcript: 苹果在书的上面
dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第11题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:那是熊猫吗? B:是的,那是熊猫。
dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第12题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:你昨天买椅子了? B:我没买椅子,我买桌子了。
dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第13题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:谁爱吃米饭? B:我爱吃米饭。
dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第14题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:你爸爸是老师吗? B:不,我爸爸是医生。
dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第15题:听对话,选择正确的图片。
Transcript: A:你明天早上几点起床? B:我五点四十五起床。
dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。



第16题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 你喜欢吃鱼吗? A喜欢 B请坐 C鱼很多
dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 喜欢
- B. 请坐
- C. 鱼很多
第17题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 你去中国玩儿了几天? A我来了 B一个星期 C中国很大
dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 我来了
- B. 一个星期
- C. 中国很大
第18题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 他会说汉语吗? A谢谢你 B他不认识你 C他不会说汉语
dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 谢谢你
- B. 他不认识你
- C. 他不会说汉语
第19题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 你是老师吗? A没关系 B我也是 C我不是
dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 没关系
- B. 我也是
- C. 我不是
第20题:听录音,选择正确的答案。
Transcript: 今天星期几? A今天很热 B今天星期三 C今天七月四号
dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 今天很热
- B. 今天星期三
- C. 今天7月4号

喝茶
hē chá
- 对
- 错

绿色
lǜ sè
- 对
- 错

三个香蕉
sān gè xiāng jiāo
- 对
- 错

不要说话
bú yào shuō huà
- 对
- 错

在学校
zài xué xiào
- 对
- 错
A:她怎么了? B:她不喜欢吃这个。
A: tā zěn me le ? B: tā bù xǐ huān chī zhè ge 。






A:和我去商店吗? B:对不起,我要学习画画儿。
A: hé wǒ qù shāng diàn ma ? B: duì bù qǐ , wǒ yào xué xí huà huà ér 。






A:姐姐呢?是她的电话。 B:她不在房间里。
A: jiě jiě ne ? shì tā de diàn huà 。 B: tā bù zài fáng jiān lǐ 。






A:你有汉语名字吗? B:没有,你觉得什么名字好?
A: nǐ yǒu hàn yǔ míng zì ma ? B: méi yǒu , nǐ jué de shén me míng zì hǎo ?






A:妈妈,妹妹在哪儿呢? B:她在这儿。
A: mā mā , mèi mèi zài nǎ ér ne ? B: tā zài zhè ér 。






你喜欢哪只鸟?
nǐ xǐ huān nǎ zhǐ niǎo ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
你晚上吃什么?
nǐ wǎn shàng chī shén me ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
你的同学里有中国人吗?
nǐ de tóng xué lǐ yǒu zhōng guó rén ma ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
我可以去你家玩儿吗?
wǒ kě yǐ qù nǐ jiā wán ér ma ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
你觉得北京怎么样?
nǐ jué de běi jīng zěn me yàng ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
A:你的汉语真好! B:谢谢!我学汉语一( )多了。
A: nǐ de hàn yǔ zhēn hǎo ! B: xiè xiè ! wǒ xué hàn yǔ yī ( ) duō le 。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
A:你家的( )是多少? B:84440007。
A: nǐ jiā de ( ) shì duō shǎo ? B:84440007。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
A:明天天气怎么样? B:明天很( )。
A: míng tiān tiān qì zěn me yàng ? B: míng tiān hěn ( )。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
A:这儿的包子很好吃,你要吃( )个? B:我要吃6个。
A: zhè ér de bāo zi hěn hǎo chī , nǐ yào chī ( ) gè ? B: wǒ yào chī 6 gè 。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
A:我们晚上见。 B:好,( )。
A: wǒ men wǎn shàng jiàn 。 B: hǎo ,( )。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y20902
Câu 1:
• Chi tiết then chốt: "哥哥和妹妹" (gē gē hé mèi mèi). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 哥哥 (anh trai); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "哥哥和妹妹" (trọng tâm: 哥哥 (anh trai); 妹妹 (em gái)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哥哥和妹妹 [gē gē hé mèi mèi] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai); 妹妹 (em gái).
Câu 2:
• Chi tiết then chốt: "两只脚" (liǎng zhǐ jiǎo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 脚 (bàn chân). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "两只脚" (trọng tâm: 脚 (bàn chân)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 两只脚 [liǎng zhǐ jiǎo] — Từ khóa: 脚 (bàn chân).
Câu 3:
• Chi tiết then chốt: "真好吃" (zhēn hǎo chī). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "真好吃" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 3 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 真好吃 [zhēn hǎo chī] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 4:
• Chi tiết then chốt: "小鸟的家" (xiǎo niǎo de jiā). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 小鸟 (chú chim nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "小鸟的家" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 小鸟 (chú chim nhỏ)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小鸟的家 [xiǎo niǎo de jiā] — Từ khóa: 小鸟 (chú chim nhỏ).
Câu 5:
• Chi tiết then chốt: "很多钱" (hěn duō qián). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "很多钱" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 5 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 很多钱 [hěn duō qián] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 6:
• Chi tiết then chốt: "姐姐的个子比弟弟高。" (jiě jiě de gè zi bǐ dì di gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái); 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "姐姐的个子比弟弟高。" (姐姐 (chị gái); 弟弟 (em trai)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 姐姐的个子比弟弟高。 — Phương án: A | B | C | D [jiě jiě de gè zi bǐ dì di gāo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái); 弟弟 (em trai).
Câu 7:
• Chi tiết then chốt: "我的画儿怎么样" (wǒ de huà ér zěn me yàng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我的画儿怎么样" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我的画儿怎么样 — Phương án: A | B | C | D [wǒ de huà ér zěn me yàng — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 8:
• Chi tiết then chốt: "这里有什么呢?" (zhè lǐ yǒu shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这里有什么呢?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这里有什么呢? — Phương án: A | B | C | D [zhè lǐ yǒu shén me ne ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 9:
• Chi tiết then chốt: "小猫和小狗是好朋友" (xiǎo māo hé xiǎo gǒu shì hǎo péng yǒu). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 小狗 (chú chó nhỏ); 小猫 (chú mèo nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "小猫和小狗是好朋友" (朋友 (bạn bè); 小狗 (chú chó nhỏ); 小猫 (chú mèo nhỏ)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小猫和小狗是好朋友 — Phương án: A | B | C | D [xiǎo māo hé xiǎo gǒu shì hǎo péng yǒu — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 小狗 (chú chó nhỏ); 小猫 (chú mèo nhỏ).
Câu 10:
• Chi tiết then chốt: "苹果在书的上面" (píng guǒ zài shū de shàng miàn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 苹果 (quả táo). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "苹果在书的上面" (苹果 (quả táo)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 苹果在书的上面 — Phương án: A | B | C | D [píng guǒ zài shū de shàng miàn — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 苹果 (quả táo).
Câu 11:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:那是熊猫吗? B:是的,那是熊猫。" (A: nà shì xióng māo ma ? B: shì de , nà shì xióng māo 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Kia có phải là gấu trúc không? — B: Đúng vậy, kia là gấu trúc. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Kia có phải là gấu trúc không? — B: Đúng vậy, kia là gấu trúc.
Câu 12:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:你昨天买椅子了? B:我没买椅子,我买桌子了。" (A: nǐ zuó tiān mǎi yǐ zi le ? B: wǒ méi mǎi yǐ zi , wǒ mǎi zhuō zi le 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Mình không mua ghế, mình mua bàn rồi. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Mình không mua ghế, mình mua bàn rồi.
Câu 13:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:谁爱吃米饭? B:我爱吃米饭。" (A: shuí ài chī mǐ fàn ? B: wǒ ài chī mǐ fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Ai thích ăn cơm? — B: Mình thích ăn cơm. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Ai thích ăn cơm? — B: Mình thích ăn cơm.
Câu 14:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:你爸爸是老师吗? B:不,我爸爸是医生。" (A: nǐ bà bà shì lǎo shī ma ? B: bù , wǒ bà bà shì yī shēng 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bố bạn là giáo viên phải không? — B: Không, bố mình là bác sĩ. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Bố bạn là giáo viên phải không? — B: Không, bố mình là bác sĩ.
Câu 15:
• Nội dung nghe (Transcript): "A:你明天早上几点起床? B:我五点四十五起床。" (A: nǐ míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn qǐ chuáng ? B: wǒ wǔ diǎn sì shí wǔ qǐ chuáng 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Sáng mai bạn thức dậy lúc mấy giờ? — B: Mình thức dậy lúc 5 giờ 45 phút. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Sáng mai bạn thức dậy lúc mấy giờ? — B: Mình thức dậy lúc 5 giờ 45 phút.
Câu 16:
• Chi tiết then chốt: "你喜欢吃鱼吗?" (nǐ xǐ huān chī yú ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你喜欢吃鱼吗?" tương ứng trực tiếp với phương án A (喜欢 — xǐ huān). Các phương án nhiễu B (请坐), C (鱼很多) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你喜欢吃鱼吗? A喜欢 B请坐 C鱼很多 — Phương án: A. 喜欢 | B. 请坐 | C. 鱼很多 [nǐ xǐ huān chī yú ma ? A xǐ huān B qǐng zuò C yú hěn duō — Phương án: A. xǐ huān | B. qǐng zuò | C. yú hěn duō] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 鱼 (cá).
Câu 17:
• Chi tiết then chốt: "A我来了 B一个星期 C中国很大" (A wǒ lái le B yí gè xīng qī C zhōng guó hěn dà). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A我来了 B一个星期 C中国很大" tương ứng trực tiếp với phương án B (一个星期 — yí gè xīng qī). Các phương án nhiễu A (我来了), C (中国很大) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你去中国玩儿了几天? A我来了 B一个星期 C中国很大 — Phương án: A. 我来了 | B. 一个星期 | C. 中国很大 [nǐ qù zhōng guó wán ér le jǐ tiān ? A wǒ lái le B yí gè xīng qī C zhōng guó hěn dà — Phương án: A. wǒ lái le | B. yí gè xīng qī | C. zhōng guó] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 星期 (tuần / thứ).
Câu 18:
• Chi tiết then chốt: "A谢谢你 B他不认识你 C他不会说汉语" (A xiè xiè nǐ B tā bù rèn shí nǐ C tā bú huì shuō hàn yǔ). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 汉语 (tiếng Hán); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A谢谢你 B他不认识你 C他不会说汉语" tương ứng trực tiếp với phương án C (他不会说汉语 — tā bú huì shuō hàn yǔ). Các phương án nhiễu A (谢谢你), B (他不认识你) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他会说汉语吗? A谢谢你 B他不认识你 C他不会说汉语 — Phương án: A. 谢谢你 | B. 他不认识你 | C. 他不会说汉语 [tā huì shuō hàn yǔ ma ? A xiè xiè nǐ B tā bù rèn shí nǐ C tā bú huì shuō hàn yǔ — Phương án: A. xiè xiè nǐ | B. tā bù rèn shí nǐ | C. tā] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 汉语 (tiếng Hán); 认识 (quen biết).
Câu 19:
• Chi tiết then chốt: "A没关系 B我也是 C我不是" (A méi guān xì B wǒ yě shì C wǒ bú shì). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A没关系 B我也是 C我不是" tương ứng trực tiếp với phương án C (我不是 — wǒ bú shì). Các phương án nhiễu A (没关系), B (我也是) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你是老师吗? A没关系 B我也是 C我不是 — Phương án: A. 没关系 | B. 我也是 | C. 我不是 [nǐ shì lǎo shī ma ? A méi guān xì B wǒ yě shì C wǒ bú shì — Phương án: A. méi guān xì | B. wǒ yě shì | C. wǒ bú shì] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 老师 (giáo viên).
Câu 20:
• Chi tiết then chốt: "A今天很热 B今天星期三 C今天七月四号" (A jīn tiān hěn rè B jīn tiān xīng qī sān C jīn tiān qī yuè sì hào). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A今天很热 B今天星期三 C今天七月四号" tương ứng trực tiếp với phương án B (今天星期三 — jīn tiān xīng qī sān). Các phương án nhiễu A (今天很热), C (今天7月4号) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天星期几? A今天很热 B今天星期三 C今天七月四号 — Phương án: A. 今天很热 | B. 今天星期三 | C. 今天7月4号 [jīn tiān xīng qī jǐ ? A jīn tiān hěn rè B jīn tiān xīng qī sān C jīn tiān qī yuè sì hào — Phương án: A. jīn tiān hěn rè | B. jīn tiān xīng qī sān | C.] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ).
Câu 21:
• Chi tiết then chốt: "喝茶" (hē chá). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "喝茶" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: 茶 (trà)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喝茶 [hē chá] — Từ khóa: 茶 (trà).
Câu 22:
• Chi tiết then chốt: "绿色" (lǜ sè). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "绿色" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 绿色 [lǜ sè] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 23:
• Chi tiết then chốt: "三个香蕉" (sān gè xiāng jiāo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "三个香蕉" (trọng tâm: 香蕉 (quả chuối)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 23. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 三个香蕉 [sān gè xiāng jiāo] — Từ khóa: 香蕉 (quả chuối).
Câu 24:
• Chi tiết then chốt: "不要说话" (bú yào shuō huà). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "不要说话" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 24 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 不要说话 [bú yào shuō huà] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 25:
• Chi tiết then chốt: "在学校" (zài xué xiào). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "在学校" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25 (trọng tâm: 学校 (trường học)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在学校 [zài xué xiào] — Từ khóa: 学校 (trường học).
Câu 26:
• Chi tiết then chốt: "B:她不喜欢吃这个。" (B: tā bù xǐ huān chī zhè ge 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:她不喜欢吃这个。" (喜欢 (thích)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:她怎么了? B:她不喜欢吃这个。 — Phương án: A | B | C | D [A: tā zěn me le ? B: tā bù xǐ huān chī zhè ge 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 喜欢 (thích).
Câu 27:
• Chi tiết then chốt: "A:和我去商店吗?" (A: hé wǒ qù shāng diàn ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 商店 (cửa hàng); 学习 (học tập). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:和我去商店吗?" (对不起 (xin lỗi); 商店 (cửa hàng); 学习 (học tập)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:和我去商店吗? B:对不起,我要学习画画儿。 — Phương án: A | B | C | D [A: hé wǒ qù shāng diàn ma ? B: duì bù qǐ , wǒ yào xué xí huà huà ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 商店 (cửa hàng); 学习 (học tập).
Câu 28:
• Chi tiết then chốt: "B:她不在房间里。" (B: tā bù zài fáng jiān lǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:她不在房间里。" (电话 (điện thoại); 姐姐 (chị gái)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:姐姐呢?是她的电话。 B:她不在房间里。 — Phương án: A | B | C | D [A: jiě jiě ne ? shì tā de diàn huà 。 B: tā bù zài fáng jiān lǐ 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 姐姐 (chị gái).
Câu 29:
• Chi tiết then chốt: "B:没有,你觉得什么名字好?" (B: méi yǒu , nǐ jué de shén me míng zì hǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 汉语 (tiếng Hán); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:没有,你觉得什么名字好?" (汉语 (tiếng Hán); 觉得 (cảm thấy)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你有汉语名字吗? B:没有,你觉得什么名字好? — Phương án: A | B | C | D [A: nǐ yǒu hàn yǔ míng zì ma ? B: méi yǒu , nǐ jué de shén me míng zì hǎo ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 觉得 (cảm thấy).
Câu 30:
• Chi tiết then chốt: "A:妈妈,妹妹在哪儿呢?" (A: mā mā , mèi mèi zài nǎ ér ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:妈妈,妹妹在哪儿呢?" (妈妈 (mẹ); 妹妹 (em gái)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:妈妈,妹妹在哪儿呢? B:她在这儿。 — Phương án: A | B | C | D [A: mā mā , mèi mèi zài nǎ ér ne ? B: tā zài zhè ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 妹妹 (em gái).
Câu 31:
• Chi tiết then chốt: "你喜欢哪只鸟?" (nǐ xǐ huān nǎ zhǐ niǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你喜欢哪只鸟?" tương ứng trực tiếp với phương án C (红色的。 — hóng sè de 。). Các phương án nhiễu A (很漂亮。), B (面条儿。), D (三块。), E (好的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你喜欢哪只鸟? — Phương án: A. 很漂亮。 | B. 面条儿。 | C. 红色的。 | D. 三块。 [nǐ xǐ huān nǎ zhǐ niǎo ? — Phương án: A. hěn piào liàng 。 | B. miàn tiáo ér 。 | C. hóng sè de 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 漂亮 (xinh đẹp); 喜欢 (thích).
Câu 32:
• Chi tiết then chốt: "你晚上吃什么?" (nǐ wǎn shàng chī shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面条 (mì sợi); 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你晚上吃什么?" tương ứng trực tiếp với phương án B (面条儿。 — miàn tiáo ér 。). Các phương án nhiễu A (很漂亮。), C (红色的。), D (三块。), E (好的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你晚上吃什么? — Phương án: A. 很漂亮。 | B. 面条儿。 | C. 红色的。 | D. 三块。 [nǐ wǎn shàng chī shén me ? — Phương án: A. hěn piào liàng 。 | B. miàn tiáo ér 。 | C. hóng sè de 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 晚上 (buổi tối); 漂亮 (xinh đẹp).
Câu 33:
• Chi tiết then chốt: "你的同学里有中国人吗?" (nǐ de tóng xué lǐ yǒu zhōng guó rén ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你的同学里有中国人吗?" tương ứng trực tiếp với phương án F (有4个。 — yǒu 4 gè 。). Các phương án nhiễu A (很漂亮。), B (面条儿。), C (红色的。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你的同学里有中国人吗? — Phương án: A. 很漂亮。 | B. 面条儿。 | C. 红色的。 | D. 三块。 [nǐ de tóng xué lǐ yǒu zhōng guó rén ma ? — Phương án: A. hěn piào liàng 。 | B. miàn tiáo ér 。 | C. hóng sè de 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 中国 (Trung Quốc); 面条 (mì sợi); 漂亮 (xinh đẹp).
Câu 34:
• Chi tiết then chốt: "我可以去你家玩儿吗?" (wǒ kě yǐ qù nǐ jiā wán ér ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我可以去你家玩儿吗?" tương ứng trực tiếp với phương án E (好的。 — hǎo de 。). Các phương án nhiễu A (很漂亮。), B (面条儿。), C (红色的。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我可以去你家玩儿吗? — Phương án: A. 很漂亮。 | B. 面条儿。 | C. 红色的。 | D. 三块。 [wǒ kě yǐ qù nǐ jiā wán ér ma ? — Phương án: A. hěn piào liàng 。 | B. miàn tiáo ér 。 | C. hóng sè de 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 漂亮 (xinh đẹp).
Câu 35:
• Chi tiết then chốt: "你觉得北京怎么样?" (nǐ jué de běi jīng zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 漂亮 (xinh đẹp); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你觉得北京怎么样?" tương ứng trực tiếp với phương án A (很漂亮。 — hěn piào liàng 。). Các phương án nhiễu B (面条儿。), C (红色的。), D (三块。), E (好的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你觉得北京怎么样? — Phương án: A. 很漂亮。 | B. 面条儿。 | C. 红色的。 | D. 三块。 [nǐ jué de běi jīng zěn me yàng ? — Phương án: A. hěn piào liàng 。 | B. miàn tiáo ér 。 | C. hóng sè de 。 | D. sān kuài 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 面条 (mì sợi); 漂亮 (xinh đẹp); 觉得 (cảm thấy).
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "A:你的汉语真好!" (A: nǐ de hàn yǔ zhēn hǎo !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 汉语 (tiếng Hán). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你的汉语真好!", từ/cụm từ ở phương án B (年 — nián) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 汉语 (tiếng Hán)); các phương án A (再见), C (电话), D (几), E (冷) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你的汉语真好! B:谢谢!我学汉语一( )多了。 — Phương án: A. 再见 | B. 年 | C. 电话 | D. 几 [A: nǐ de hàn yǔ zhēn hǎo ! B: xiè xiè ! wǒ xué hàn yǔ yī ( ) duō le 。 — Phương án: A. zài jiàn | B. nián | C. diàn huà | D] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 再见 (tạm biệt); 汉语 (tiếng Hán); 电话 (điện thoại).
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "A:你家的( )是多少?" (A: nǐ jiā de ( ) shì duō shǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你家的( )是多少?", từ/cụm từ ở phương án C (电话 — diàn huà) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电话 (điện thoại)); các phương án A (再见), B (年), D (几), E (冷) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你家的( )是多少? B:84440007。 — Phương án: A. 再见 | B. 年 | C. 电话 | D. 几 [A: nǐ jiā de ( ) shì duō shǎo ? B:84440007。 — Phương án: A. zài jiàn | B. nián | C. diàn huà | D.] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 电话 (điện thoại).
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "A:明天天气怎么样?" (A: míng tiān tiān qì zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 天气 (thời tiết). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:明天天气怎么样?", từ/cụm từ ở phương án E (冷 — lěng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明天 (ngày mai); 天气 (thời tiết)); các phương án A (再见), B (年), C (电话), D (几) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:明天天气怎么样? B:明天很( )。 — Phương án: A. 再见 | B. 年 | C. 电话 | D. 几 [A: míng tiān tiān qì zěn me yàng ? B: míng tiān hěn ( )。 — Phương án: A. zài jiàn | B. nián | C. diàn huà | D. jǐ] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 电话 (điện thoại); 明天 (ngày mai); 天气 (thời tiết).
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "A:这儿的包子很好吃,你要吃( )个?" (A: zhè ér de bāo zi hěn hǎo chī , nǐ yào chī ( ) gè ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:这儿的包子很好吃,你要吃( )个?", từ/cụm từ ở phương án D (几 — jǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (再见), B (年), C (电话), E (冷) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这儿的包子很好吃,你要吃( )个? B:我要吃6个。 — Phương án: A. 再见 | B. 年 | C. 电话 | D. 几 [A: zhè ér de bāo zi hěn hǎo chī , nǐ yào chī ( ) gè ? B: wǒ yào chī 6 gè 。 — Phương án: A. zài jiàn | B. nián | C. diàn huà |] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 电话 (điện thoại).
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "A:我们晚上见。" (A: wǒ men wǎn shàng jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 再见 (tạm biệt); 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我们晚上见。", từ/cụm từ ở phương án A (再见 — zài jiàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (再见 (tạm biệt); 晚上 (buổi tối)); các phương án B (年), C (电话), D (几), E (冷) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我们晚上见。 B:好,( )。 — Phương án: A. 再见 | B. 年 | C. 电话 | D. 几 [A: wǒ men wǎn shàng jiàn 。 B: hǎo ,( )。 — Phương án: A. zài jiàn | B. nián | C. diàn huà | D. jǐ] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 电话 (điện thoại); 晚上 (buổi tối).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




