Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11318) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11318) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11318) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11318) (Y11318) gồm 35 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11318)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11318) (Mã đề quốc tế: Y11318) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 35 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 35 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y11318
Mã đề chính thứcY11318 (yct1-y11318)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi35 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài35 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y11318

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y11318 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y11318 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 35 Câu Hỏi Đề Thi Y11318

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y11318 #1
Minh họa câu 1 đề Y11318

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 牛奶

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y11318 #2
Minh họa câu 2 đề Y11318

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 鸟

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y11318 #3
Minh họa câu 3 đề Y11318

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 九

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y11318 #4
Minh họa câu 4 đề Y11318

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 再见

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y11318 #5
Minh họa câu 5 đề Y11318

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 好

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y11318 #6

第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 一点五十

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y11318 #7

第7题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 猫和狗

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y11318 #8

第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 不高兴

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y11318 #9

第9题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 吃米饭

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y11318 #10

第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 我的哥哥

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y11318 #11
Minh họa câu 11 đề Y11318

第11题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 这儿有水,你喝不?

dì 11 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y11318 #12
Minh họa câu 12 đề Y11318

第12题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 爸爸现在在商店。

dì 12 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y11318 #13
Minh họa câu 13 đề Y11318

第13题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 他的手小,我的手大。

dì 13 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y11318 #14
Minh họa câu 14 đề Y11318

第14题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 看,我个子高吗?

dì 14 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y11318 #15
Minh họa câu 15 đề Y11318

第15题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 他不爱吃这个。

dì 15 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y11318 #16

第16题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:哪个是你妈妈? B:长头发的那个。

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y11318 #17

第17题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你现在去学校吗? B:是的。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y11318 #18

第18题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你好,你叫什么? B:我叫爱爱。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y11318 #19

第19题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:吃个苹果? B:好的,谢谢。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y11318 #20

第20题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:月月,你几岁? B:我六岁。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 21 (READING - Phần 5)Y11318 #21
Minh họa câu 21 đề Y11318

多

duō

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y11318 #22
Minh họa câu 22 đề Y11318

老师

lǎo shī

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y11318 #23
Minh họa câu 23 đề Y11318

那儿

nà ér

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y11318 #24
Minh họa câu 24 đề Y11318

面条儿

miàn tiáo ér

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y11318 #25
Minh họa câu 25 đề Y11318

喝

hē

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y11318 #26

我家有四口人。

wǒ jiā yǒu sì kǒu rén 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y11318 #27

妈妈,鱼有耳朵吗?

mā mā , yú yǒu ěr duǒ ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y11318 #28

你是8号,我是10号。

nǐ shì 8 hào , wǒ shì 10 hào 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y11318 #29

你看,中国在这儿。

nǐ kàn , zhōng guó zài zhè ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y11318 #30

爸爸,我们今天吃什么?

bà bà , wǒ men jīn tiān chī shén me ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y11318 #31

A:一星期( )几天? B:7天。

A: yī xīng qī ( ) jǐ tiān ? B:7 tiān 。

  • A. 很
  • B. 谁
  • C. 有
  • D. 三
  • E. 学校
  • F. 哪儿
Câu 32 (READING - Phần 7)Y11318 #32

A:你在( )? B:我在这儿。

A: nǐ zài ( )? B: wǒ zài zhè ér 。

  • A. 很
  • B. 谁
  • C. 有
  • D. 三
  • E. 学校
  • F. 哪儿
Câu 33 (READING - Phần 7)Y11318 #33

A:这是( )的? B:我姐姐的。

A: zhè shì ( ) de ? B: wǒ jiě jiě de 。

  • A. 很
  • B. 谁
  • C. 有
  • D. 三
  • E. 学校
  • F. 哪儿
Câu 34 (READING - Phần 7)Y11318 #34

A:喜欢吗? B:( )喜欢,谢谢你。

A: xǐ huān ma ? B:( ) xǐ huān , xiè xiè nǐ 。

  • A. 很
  • B. 谁
  • C. 有
  • D. 三
  • E. 学校
  • F. 哪儿
Câu 35 (READING - Phần 7)Y11318 #35

A:你们认识? B:我们是一个( )的。

A: nǐ men rèn shí ? B: wǒ men shì yí gè ( ) de 。

  • A. 很
  • B. 谁
  • C. 有
  • D. 三
  • E. 学校
  • F. 哪儿

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y11318

Câu 1:

• Nội dung nghe (Transcript): "牛奶" (niú nǎi). • Nghĩa tiếng Việt: sữa bò • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: sữa bò

Câu 2:

• Nội dung nghe (Transcript): "鸟" (niǎo). • Nghĩa tiếng Việt: con chim (ĐIỂU) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: con chim (ĐIỂU)

Câu 3:

• Nội dung nghe (Transcript): "九" (jiǔ). • Nghĩa tiếng Việt: số chín (CỬU) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: số chín (CỬU)

Câu 4:

• Nội dung nghe (Transcript): "再见" (zài jiàn). • Nghĩa tiếng Việt: tạm biệt (TÁI KIẾN) • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: tạm biệt (TÁI KIẾN)

Câu 5:

• Nội dung nghe (Transcript): "好" (hǎo). • Nghĩa tiếng Việt: tốt / giỏi (HẢO) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: tốt / giỏi (HẢO)

Câu 6:

• Nội dung nghe (Transcript): "一点五十" (yì diǎn wǔ shí). • Nghĩa tiếng Việt: một giờ năm mươi phút (1:50) • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: một giờ năm mươi phút (1:50)

Câu 7:

• Nội dung nghe (Transcript): "猫和狗" (māo hé gǒu). • Nghĩa tiếng Việt: con mèo và con chó • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: con mèo và con chó

Câu 8:

• Nội dung nghe (Transcript): "不高兴" (bù gāo xìng). • Nghĩa tiếng Việt: không vui • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: không vui

Câu 9:

• Nội dung nghe (Transcript): "吃米饭" (chī mǐ fàn). • Nghĩa tiếng Việt: ăn cơm • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: ăn cơm

Câu 10:

• Nội dung nghe (Transcript): "我的哥哥" (wǒ dī gē gē). • Nghĩa tiếng Việt: anh trai của mình • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: anh trai của mình

Câu 11:

• Nội dung nghe (Transcript): "这儿有水,你喝不?" (zhè ér yǒu shuǐ , nǐ hē bù ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ở đây có nước, bạn có uống không? • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Ở đây có nước, bạn có uống không?

Câu 12:

• Nội dung nghe (Transcript): "爸爸现在在商店。" (bà bà xiàn zài zài shāng diàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Bố bây giờ đang ở cửa hàng. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Bố bây giờ đang ở cửa hàng.

Câu 13:

• Nội dung nghe (Transcript): "他的手小,我的手大。" (tā de shǒu xiǎo , wǒ de shǒu dà 。). • Nghĩa tiếng Việt: Tay của em ấy nhỏ, tay của mình to. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Tay của em ấy nhỏ, tay của mình to.

Câu 14:

• Nội dung nghe (Transcript): "看,我个子高吗?" (kàn , wǒ gè zi gāo ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nhìn này, dáng mình có cao không? • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Nhìn này, dáng mình có cao không?

Câu 15:

• Nội dung nghe (Transcript): "他不爱吃这个。" (tā bù ài chī zhè ge 。). • Nghĩa tiếng Việt: Cậu ấy không thích ăn món này. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Cậu ấy không thích ăn món này.

Câu 16:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:哪个是你妈妈? B:长头发的那个。" (A: nǎ ge shì nǐ mā mā ? B: zhǎng tóu fà de nà ge 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Ai là mẹ của bạn? — B: Người có mái tóc dài kia. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Ai là mẹ của bạn? — B: Người có mái tóc dài kia.

Câu 17:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你现在去学校吗? B:是的。" (A: nǐ xiàn zài qù xué xiào ma ? B: shì de 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bây giờ bạn đi đến trường học phải không? — B: Đúng vậy. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Bây giờ bạn đi đến trường học phải không? — B: Đúng vậy.

Câu 18:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:你好,你叫什么? B:我叫爱爱。" (A: nǐ hǎo , nǐ jiào shén me ? B: wǒ jiào ài ài 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Xin chào, bạn tên là gì? — B: Mình tên là Ái Ái. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Xin chào, bạn tên là gì? — B: Mình tên là Ái Ái.

Câu 19:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:吃个苹果? B:好的,谢谢。" (A: chī gè píng guǒ ? B: hǎo de , xiè xiè 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Ăn một quả táo nhé? — B: Vâng, cảm ơn ạ. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Ăn một quả táo nhé? — B: Vâng, cảm ơn ạ.

Câu 20:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:月月,你几岁? B:我六岁。" (A: yuè yuè , nǐ jǐ suì ? B: wǒ liù suì 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Nguyệt Nguyệt, em mấy tuổi rồi? — B: Em sáu tuổi. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Nguyệt Nguyệt, em mấy tuổi rồi? — B: Em sáu tuổi.

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "多" (duō). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "多" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 多 [duō] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "老师" (lǎo shī). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "老师" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 22 (trọng tâm: 老师 (giáo viên)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 老师 [lǎo shī] — Từ khóa: 老师 (giáo viên).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "那儿" (nà ér). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "那儿" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 23. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那儿 [nà ér] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "面条儿" (miàn tiáo ér). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 面条 (mì sợi). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "面条儿" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 24 (trọng tâm: 面条 (mì sợi)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 面条儿 [miàn tiáo ér] — Từ khóa: 面条 (mì sợi).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "喝" (hē). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "喝" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 25. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喝 [hē] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "我家有四口人。" (wǒ jiā yǒu sì kǒu rén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我家有四口人。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我家有四口人。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ jiā yǒu sì kǒu rén 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "妈妈,鱼有耳朵吗?" (mā mā , yú yǒu ěr duǒ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ); 耳朵 (đôi tai); 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "妈妈,鱼有耳朵吗?" (妈妈 (mẹ); 耳朵 (đôi tai); 鱼 (cá)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 妈妈,鱼有耳朵吗? — Phương án: A | B | C | D [mā mā , yú yǒu ěr duǒ ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 耳朵 (đôi tai); 鱼 (cá).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "你是8号,我是10号。" (nǐ shì 8 hào , wǒ shì 10 hào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你是8号,我是10号。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你是8号,我是10号。 — Phương án: A | B | C | D [nǐ shì 8 hào , wǒ shì 10 hào 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "你看,中国在这儿。" (nǐ kàn , zhōng guó zài zhè ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你看,中国在这儿。" (中国 (Trung Quốc)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你看,中国在这儿。 — Phương án: A | B | C | D [nǐ kàn , zhōng guó zài zhè ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "爸爸,我们今天吃什么?" (bà bà , wǒ men jīn tiān chī shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "爸爸,我们今天吃什么?" (今天 (hôm nay); 爸爸 (bố)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爸爸,我们今天吃什么? — Phương án: A | B | C | D [bà bà , wǒ men jīn tiān chī shén me ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 爸爸 (bố).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "A:一星期( )几天?" (A: yī xīng qī ( ) jǐ tiān ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:一星期( )几天?", từ/cụm từ ở phương án C (有 — yǒu) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (星期 (tuần / thứ)); các phương án A (很), B (谁), D (三), E (学校) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:一星期( )几天? B:7天。 — Phương án: A. 很 | B. 谁 | C. 有 | D. 三 [A: yī xīng qī ( ) jǐ tiān ? B:7 tiān 。 — Phương án: A. hěn | B. shuí | C. yǒu | D. sān] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "B:我在这儿。" (B: wǒ zài zhè ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我在这儿。", từ/cụm từ ở phương án F (哪儿 — nǎ ér) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (很), B (谁), C (有), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你在( )? B:我在这儿。 — Phương án: A. 很 | B. 谁 | C. 有 | D. 三 [A: nǐ zài ( )? B: wǒ zài zhè ér 。 — Phương án: A. hěn | B. shuí | C. yǒu | D. sān] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "B:我姐姐的。" (B: wǒ jiě jiě de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我姐姐的。", từ/cụm từ ở phương án B (谁 — shuí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (姐姐 (chị gái)); các phương án A (很), C (有), D (三), E (学校) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这是( )的? B:我姐姐的。 — Phương án: A. 很 | B. 谁 | C. 有 | D. 三 [A: zhè shì ( ) de ? B: wǒ jiě jiě de 。 — Phương án: A. hěn | B. shuí | C. yǒu | D. sān] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "B:( )喜欢,谢谢你。" (B:( ) xǐ huān , xiè xiè nǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:( )喜欢,谢谢你。", từ/cụm từ ở phương án A (很 — hěn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 喜欢 (thích)); các phương án B (谁), C (有), D (三), E (学校) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:喜欢吗? B:( )喜欢,谢谢你。 — Phương án: A. 很 | B. 谁 | C. 有 | D. 三 [A: xǐ huān ma ? B:( ) xǐ huān , xiè xiè nǐ 。 — Phương án: A. hěn | B. shuí | C. yǒu | D. sān] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 喜欢 (thích).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "B:我们是一个( )的。" (B: wǒ men shì yí gè ( ) de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我们是一个( )的。", từ/cụm từ ở phương án E (学校 — xué xiào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学校 (trường học); 认识 (quen biết)); các phương án A (很), B (谁), C (有), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你们认识? B:我们是一个( )的。 — Phương án: A. 很 | B. 谁 | C. 有 | D. 三 [A: nǐ men rèn shí ? B: wǒ men shì yí gè ( ) de 。 — Phương án: A. hěn | B. shuí | C. yǒu | D. sān] — Từ khóa: 认识 (quen biết).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK