Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11316) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11316) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11316) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11316) (Y11316) gồm 35 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11316)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11316) (Mã đề quốc tế: Y11316) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 35 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 35 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y11316
Mã đề chính thứcY11316 (yct1-y11316)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi35 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài35 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y11316

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y11316 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y11316 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 35 Câu Hỏi Đề Thi Y11316

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y11316 #1
Minh họa câu 1 đề Y11316

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 老师

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y11316 #2
Minh họa câu 2 đề Y11316

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 多

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y11316 #3
Minh họa câu 3 đề Y11316

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 喝

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y11316 #4
Minh họa câu 4 đề Y11316

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 鼻子

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y11316 #5
Minh họa câu 5 đề Y11316

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 这儿

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y11316 #6

第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 喝牛奶

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y11316 #7

第7题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 小猫

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y11316 #8

第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 四口人

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y11316 #9

第9题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 吃面条儿

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y11316 #10

第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 在学校

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y11316 #11
Minh họa câu 11 đề Y11316

第11题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 他今天很高兴。

dì 11 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y11316 #12
Minh họa câu 12 đề Y11316

第12题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我不看。

dì 12 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y11316 #13
Minh họa câu 13 đề Y11316

第13题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我很喜欢,谢谢你。

dì 13 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y11316 #14
Minh họa câu 14 đề Y11316

第14题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 这是耳朵。

dì 14 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y11316 #15
Minh họa câu 15 đề Y11316

第15题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 我和爸爸在家。

dì 15 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y11316 #16

第16题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:谁的个子高? B:姐姐的个子高。

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y11316 #17

第17题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:小鸟在哪儿? B:在那儿。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y11316 #18

第18题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:妈妈,你爱吃什么? B:我爱吃鱼。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y11316 #19

第19题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:她的头发长吗? B:是的,很长。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y11316 #20

第20题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:现在几点? B:现在八点三十。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 21 (READING - Phần 5)Y11316 #21
Minh họa câu 21 đề Y11316

哥哥

gē gē

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y11316 #22
Minh họa câu 22 đề Y11316

大

dà

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y11316 #23
Minh họa câu 23 đề Y11316

手

shǒu

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y11316 #24
Minh họa câu 24 đề Y11316

喜欢

xǐ huān

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y11316 #25
Minh họa câu 25 đề Y11316

七

qī

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y11316 #26

看这儿,一、二、三。

kàn zhè ér , yī 、 èr 、 sān 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y11316 #27

那个小狗叫多多。

nà ge xiǎo gǒu jiào duō duō 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y11316 #28

有人在家吗?

yǒu rén zài jiā ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y11316 #29

爸爸,这个字我认识。

bà bà , zhè ge zì wǒ rèn shí 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y11316 #30

好,我们星期六见。

hǎo , wǒ men xīng qī liù jiàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y11316 #31

A:你们谁大? B:我,( )8岁,我9岁。

A: nǐ men shuí dà ? B: wǒ ,( )8 suì , wǒ 9 suì 。

  • A. 他
  • B. 好
  • C. 商店
  • D. 三
  • E. 是
  • F. 谢谢
Câu 32 (READING - Phần 7)Y11316 #32

A:哪个( )你哥哥? B:5号。

A: nǎ ge ( ) nǐ gē gē ? B:5 hào 。

  • A. 他
  • B. 好
  • C. 商店
  • D. 三
  • E. 是
  • F. 谢谢
Câu 33 (READING - Phần 7)Y11316 #33

A:你喝什么? B:水,( )。

A: nǐ hē shén me ? B: shuǐ ,( )。

  • A. 他
  • B. 好
  • C. 商店
  • D. 三
  • E. 是
  • F. 谢谢
Câu 34 (READING - Phần 7)Y11316 #34

A:你们去哪儿? B:我们去( ),再见。

A: nǐ men qù nǎ ér ? B: wǒ men qù ( ), zài jiàn 。

  • A. 他
  • B. 好
  • C. 商店
  • D. 三
  • E. 是
  • F. 谢谢
Câu 35 (READING - Phần 7)Y11316 #35

A:你喜欢中国吗? B:喜欢,那儿很( )。

A: nǐ xǐ huān zhōng guó ma ? B: xǐ huān , nà ér hěn ( )。

  • A. 他
  • B. 好
  • C. 商店
  • D. 三
  • E. 是
  • F. 谢谢

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y11316

Câu 1:

• Nội dung nghe (Transcript): "老师" (lǎo shī). • Nghĩa tiếng Việt: cô giáo / thầy giáo (LÃO SƯ) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: cô giáo / thầy giáo (LÃO SƯ)

Câu 2:

• Nội dung nghe (Transcript): "多" (duō). • Nghĩa tiếng Việt: nhiều (ĐA) • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: nhiều (ĐA)

Câu 3:

• Nội dung nghe (Transcript): "喝" (hē). • Nghĩa tiếng Việt: uống (HÁT) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: uống (HÁT)

Câu 4:

• Nội dung nghe (Transcript): "鼻子" (bí zi). • Nghĩa tiếng Việt: cái mũi • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: cái mũi

Câu 5:

• Nội dung nghe (Transcript): "这儿" (zhè ér). • Nghĩa tiếng Việt: ở đây • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: ở đây

Câu 6:

• Nội dung nghe (Transcript): "喝牛奶" (hē niú nǎi). • Nghĩa tiếng Việt: uống sữa bò • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: uống sữa bò

Câu 7:

• Nội dung nghe (Transcript): "小猫" (xiǎo māo). • Nghĩa tiếng Việt: con mèo nhỏ • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: con mèo nhỏ

Câu 8:

• Nội dung nghe (Transcript): "四口人" (sì kǒu rén). • Nghĩa tiếng Việt: gia đình bốn người • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: gia đình bốn người

Câu 9:

• Nội dung nghe (Transcript): "吃面条儿" (chī miàn tiáo ér). • Nghĩa tiếng Việt: ăn mì sợi • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: ăn mì sợi

Câu 10:

• Nội dung nghe (Transcript): "在学校" (zài xué xiào). • Nghĩa tiếng Việt: ở trường học • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: ở trường học

Câu 11:

• Nội dung nghe (Transcript): "他今天很高兴。" (tā jīn tiān hěn gāo xìng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay cậu ấy rất vui. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Hôm nay cậu ấy rất vui.

Câu 12:

• Nội dung nghe (Transcript): "我不看。" (wǒ bù kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Mình không xem đâu. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Mình không xem đâu.

Câu 13:

• Nội dung nghe (Transcript): "我很喜欢,谢谢你。" (wǒ hěn xǐ huān , xiè xiè nǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Mình rất thích, cảm ơn bạn. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Mình rất thích, cảm ơn bạn.

Câu 14:

• Nội dung nghe (Transcript): "这是耳朵。" (zhè shì ěr duǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Đây là cái tai. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: Đây là cái tai.

Câu 15:

• Nội dung nghe (Transcript): "我和爸爸在家。" (wǒ hé bà bà zài jiā 。). • Nghĩa tiếng Việt: Mình và bố ở nhà. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: Mình và bố ở nhà.

Câu 16:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:谁的个子高? B:姐姐的个子高。" (A: shéi de gè zi gāo ? B: jiě jiě de gè zi gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Ai cao hơn? — B: Chị gái cao hơn. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Ai cao hơn? — B: Chị gái cao hơn.

Câu 17:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:小鸟在哪儿? B:在那儿。" (A: xiǎo niǎo zài nǎ ér ? B: zài nà ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Chú chim nhỏ ở đâu? — B: Ở đằng kia. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Chú chim nhỏ ở đâu? — B: Ở đằng kia.

Câu 18:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:妈妈,你爱吃什么? B:我爱吃鱼。" (A: mā mā , nǐ ài chī shén me ? B: wǒ ài chī yú 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Mẹ ơi, mẹ thích ăn gì? — B: Mẹ thích ăn cá. • Kết luận: Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Mẹ ơi, mẹ thích ăn gì? — B: Mẹ thích ăn cá.

Câu 19:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:她的头发长吗? B:是的,很长。" (A: tā de tóu fà zhǎng ma ? B: shì de , hěn zhǎng 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Tóc của cô ấy có dài không? — B: Đúng vậy, rất dài. • Kết luận: Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Tóc của cô ấy có dài không? — B: Đúng vậy, rất dài.

Câu 20:

• Nội dung nghe (Transcript): "A:现在几点? B:现在八点三十。" (A: xiàn zài jǐ diǎn ? B: xiàn zài bā diǎn sān shí 。). • Nghĩa tiếng Việt: A: Bây giờ là mấy giờ? — B: Bây giờ là 8 giờ 30 phút. • Kết luận: Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Bây giờ là mấy giờ? — B: Bây giờ là 8 giờ 30 phút.

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "哥哥" (gē gē). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "哥哥" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: 哥哥 (anh trai)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哥哥 [gē gē] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "大" (dà). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "大" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 大 [dà] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "手" (shǒu). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "手" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: 手 (bàn tay)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 手 [shǒu] — Từ khóa: 手 (bàn tay).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "喜欢" (xǐ huān). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "喜欢" (trọng tâm: 喜欢 (thích)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喜欢 [xǐ huān] — Từ khóa: 喜欢 (thích).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "七" (qī). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "七" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 七 [qī] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "看这儿,一、二、三。" (kàn zhè ér , yī 、 èr 、 sān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "看这儿,一、二、三。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看这儿,一、二、三。 — Phương án: A | B | C | D [kàn zhè ér , yī 、 èr 、 sān 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "那个小狗叫多多。" (nà ge xiǎo gǒu jiào duō duō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小狗 (chú chó nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "那个小狗叫多多。" (小狗 (chú chó nhỏ)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那个小狗叫多多。 — Phương án: A | B | C | D [nà ge xiǎo gǒu jiào duō duō 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 小狗 (chú chó nhỏ).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "有人在家吗?" (yǒu rén zài jiā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "有人在家吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 有人在家吗? — Phương án: A | B | C | D [yǒu rén zài jiā ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "爸爸,这个字我认识。" (bà bà , zhè ge zì wǒ rèn shí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 认识 (quen biết); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "爸爸,这个字我认识。" (认识 (quen biết); 爸爸 (bố)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爸爸,这个字我认识。 — Phương án: A | B | C | D [bà bà , zhè ge zì wǒ rèn shí 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 认识 (quen biết); 爸爸 (bố).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "好,我们星期六见。" (hǎo , wǒ men xīng qī liù jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "好,我们星期六见。" (星期 (tuần / thứ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 好,我们星期六见。 — Phương án: A | B | C | D [hǎo , wǒ men xīng qī liù jiàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "A:你们谁大?" (A: nǐ men shuí dà ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你们谁大?", từ/cụm từ ở phương án A (他 — tā) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (好), C (商店), D (三), E (是) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你们谁大? B:我,( )8岁,我9岁。 — Phương án: A. 他 | B. 好 | C. 商店 | D. 三 [A: nǐ men shuí dà ? B: wǒ ,( )8 suì , wǒ 9 suì 。 — Phương án: A. tā | B. hǎo | C. shāng diàn | D. sān] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "A:哪个( )你哥哥?" (A: nǎ ge ( ) nǐ gē gē ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:哪个( )你哥哥?", từ/cụm từ ở phương án E (是 — shì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (哥哥 (anh trai)); các phương án A (他), B (好), C (商店), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:哪个( )你哥哥? B:5号。 — Phương án: A. 他 | B. 好 | C. 商店 | D. 三 [A: nǎ ge ( ) nǐ gē gē ? B:5 hào 。 — Phương án: A. tā | B. hǎo | C. shāng diàn | D. sān] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 哥哥 (anh trai).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "A:你喝什么?" (A: nǐ hē shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你喝什么?", từ/cụm từ ở phương án F (谢谢 — xiè xiè) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 水 (nước)); các phương án A (他), B (好), C (商店), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你喝什么? B:水,( )。 — Phương án: A. 他 | B. 好 | C. 商店 | D. 三 [A: nǐ hē shén me ? B: shuǐ ,( )。 — Phương án: A. tā | B. hǎo | C. shāng diàn | D. sān] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 水 (nước).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "A:你们去哪儿?" (A: nǐ men qù nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 再见 (tạm biệt); 商店 (cửa hàng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你们去哪儿?", từ/cụm từ ở phương án C (商店 — shāng diàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (再见 (tạm biệt); 商店 (cửa hàng)); các phương án A (他), B (好), D (三), E (是) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你们去哪儿? B:我们去( ),再见。 — Phương án: A. 他 | B. 好 | C. 商店 | D. 三 [A: nǐ men qù nǎ ér ? B: wǒ men qù ( ), zài jiàn 。 — Phương án: A. tā | B. hǎo | C. shāng diàn | D. sān] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt); 商店 (cửa hàng).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "A:你喜欢中国吗?" (A: nǐ xǐ huān zhōng guó ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你喜欢中国吗?", từ/cụm từ ở phương án B (好 — hǎo) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích)); các phương án A (他), C (商店), D (三), E (是) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你喜欢中国吗? B:喜欢,那儿很( )。 — Phương án: A. 他 | B. 好 | C. 商店 | D. 三 [A: nǐ xǐ huān zhōng guó ma ? B: xǐ huān , nà ér hěn ( )。 — Phương án: A. tā | B. hǎo | C. shāng diàn | D. sān] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK