Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11004) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11004) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11004) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11004) (Y11004) gồm 35 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11004)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11004) (Mã đề quốc tế: Y11004) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 35 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 35 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y11004
Mã đề chính thứcY11004 (yct1-y11004)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi35 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài35 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y11004

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y11004 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y11004 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 35 Câu Hỏi Đề Thi Y11004

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y11004 #1
Minh họa câu 1 đề Y11004

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 爸爸

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y11004 #2
Minh họa câu 2 đề Y11004

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 高兴

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y11004 #3
Minh họa câu 3 đề Y11004

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 吃

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y11004 #4
Minh họa câu 4 đề Y11004

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 再见

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y11004 #5
Minh họa câu 5 đề Y11004

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 牛

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y11004 #6

第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 一个老师

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y11004 #7

第7题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 七点

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y11004 #8

第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 不喜欢

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y11004 #9

第9题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 我的鼻子

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y11004 #10

第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 猫和鱼

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y11004 #11
Minh họa câu 11 đề Y11004

第11题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 她有三个苹果。

dì 11 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y11004 #12
Minh họa câu 12 đề Y11004

第12题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 姐姐的头发很长。

dì 12 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y11004 #13
Minh họa câu 13 đề Y11004

第13题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 水在这儿,你喝吗?

dì 13 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y11004 #14
Minh họa câu 14 đề Y11004

第14题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 去那儿,那儿人不多。

dì 14 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y11004 #15
Minh họa câu 15 đề Y11004

第15题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 谢谢你,妈妈。

dì 15 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y11004 #16

第16题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:他的个子高吗?B:他个子不高。

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y11004 #17

第17题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你现在五岁?B:是,我五岁。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y11004 #18

第18题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:小鸟的家在哪儿?B:在那儿。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y11004 #19

第19题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:这是谁的狗?B:这是我的狗。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y11004 #20

第20题:听对话,选择正确的图片答案。

Transcript: A:你看,这是什么?B:我不看,我不看。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 21 (READING - Phần 5)Y11004 #21
Minh họa câu 21 đề Y11004

好

hǎo

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y11004 #22
Minh họa câu 22 đề Y11004

大

dà

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y11004 #23
Minh họa câu 23 đề Y11004

四

sì

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y11004 #24
Minh họa câu 24 đề Y11004

哥哥

gē gē

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y11004 #25
Minh họa câu 25 đề Y11004

耳朵

ěr duǒ

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y11004 #26

那个小鸟在叫。

nà ge xiǎo niǎo zài jiào 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y11004 #27

我认识她,她是中国人。

wǒ rèn shí tā , tā shì zhōng guó rén 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y11004 #28

我们爱吃面条儿。

wǒ men ài chī miàn tiáo ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y11004 #29

今天8号,明天9号。

jīn tiān 8 hào , míng tiān 9 hào 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y11004 #30

你喝牛奶吗?

nǐ hē niú nǎi ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y11004 #31

A:( )是几个? B:7、8、9、10。

A:( ) shì jǐ gè ? B:7、8、9、10。

  • A. 星期
  • B. 商店
  • C. 现在
  • D. 三
  • E. 什么
  • F. 谁
Câu 32 (READING - Phần 7)Y11004 #32

A:你在看( )? B:我看哪个大。

A: nǐ zài kàn ( )? B: wǒ kàn nǎ ge dà 。

  • A. 星期
  • B. 商店
  • C. 现在
  • D. 三
  • E. 什么
  • F. 谁
Câu 33 (READING - Phần 7)Y11004 #33

A:那是( )的手? B:我和爸爸的手。

A: nà shì ( ) de shǒu ? B: wǒ hé bà bà de shǒu 。

  • A. 星期
  • B. 商店
  • C. 现在
  • D. 三
  • E. 什么
  • F. 谁
Câu 34 (READING - Phần 7)Y11004 #34

A:我们哪天去学校? B:( )六。

A: wǒ men nǎ tiān qù xué xiào ? B:( ) liù 。

  • A. 星期
  • B. 商店
  • C. 现在
  • D. 三
  • E. 什么
  • F. 谁
Câu 35 (READING - Phần 7)Y11004 #35

A:你姐姐在家吗? B:不,她在( )。

A: nǐ jiě jiě zài jiā ma ? B: bù , tā zài ( )。

  • A. 星期
  • B. 商店
  • C. 现在
  • D. 三
  • E. 什么
  • F. 谁

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y11004

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "爸爸" (bà bà). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "爸爸" (trọng tâm: 爸爸 (bố)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爸爸 [bà bà] — Từ khóa: 爸爸 (bố).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "高兴" (gāo xìng). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "高兴" (trọng tâm: 高兴 (vui vẻ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 高兴 [gāo xìng] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ).

Câu 3:

• Nội dung nghe (Transcript): "吃" (chī). • Nghĩa tiếng Việt: ăn (NGẬT) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: ăn (NGẬT)

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "再见" (zài jiàn). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 再见 (tạm biệt). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "再见" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 再见 (tạm biệt)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 再见 [zài jiàn] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt).

Câu 5:

• Nội dung nghe (Transcript): "牛" (niú). • Nghĩa tiếng Việt: con bò (NGƯU) • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa: con bò (NGƯU)

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "一个老师" (yí gè lǎo shī). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "一个老师" (老师 (giáo viên)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 一个老师 — Phương án: A | B | C [yí gè lǎo shī — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 老师 (giáo viên).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "七点" (qī diǎn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "七点" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 七点 — Phương án: A | B | C [qī diǎn — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "不喜欢" (bù xǐ huān). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "不喜欢" (喜欢 (thích)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 不喜欢 — Phương án: A | B | C [bù xǐ huān — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 喜欢 (thích).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "我的鼻子" (wǒ de bí zi). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 鼻子 (cái mũi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我的鼻子" (鼻子 (cái mũi)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我的鼻子 — Phương án: A | B | C [wǒ de bí zi — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 鼻子 (cái mũi).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "猫和鱼" (māo hé yú). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "猫和鱼" (鱼 (cá)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 猫和鱼 — Phương án: A | B | C [māo hé yú — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 鱼 (cá).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "她有三个苹果。" (tā yǒu sān gè píng guǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 苹果 (quả táo). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "她有三个苹果。" (trọng tâm: 苹果 (quả táo)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 11. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她有三个苹果。 [tā yǒu sān gè píng guǒ 。] — Từ khóa: 苹果 (quả táo).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "姐姐的头发很长。" (jiě jiě de tóu fà hěn zhǎng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 姐姐 (chị gái); 头发 (mái tóc). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "姐姐的头发很长。" (trọng tâm: 姐姐 (chị gái); 头发 (mái tóc)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 12. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 姐姐的头发很长。 [jiě jiě de tóu fà hěn zhǎng 。] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái); 头发 (mái tóc).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "水在这儿,你喝吗?" (shuǐ zài zhè ér , nǐ hē ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "水在这儿,你喝吗?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 13 (trọng tâm: 水 (nước)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 水在这儿,你喝吗? [shuǐ zài zhè ér , nǐ hē ma ?] — Từ khóa: 水 (nước).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "去那儿,那儿人不多。" (qù nà ér , nà ér rén bù duō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "去那儿,那儿人不多。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 14 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 去那儿,那儿人不多。 [qù nà ér , nà ér rén bù duō 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "谢谢你,妈妈。" (xiè xiè nǐ , mā mā 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 谢谢 (cảm ơn); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "谢谢你,妈妈。" (trọng tâm: 谢谢 (cảm ơn); 妈妈 (mẹ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 15. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 谢谢你,妈妈。 [xiè xiè nǐ , mā mā 。] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 妈妈 (mẹ).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "A:他的个子高吗?" (A: tā de gè zi gāo ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:他的个子高吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:他的个子高吗?B:他个子不高。 — Phương án: A | B | C [A: tā de gè zi gāo ma ?B: tā gè zi bù gāo 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "A:你现在五岁?" (A: nǐ xiàn zài wǔ suì ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你现在五岁?" (现在 (bây giờ)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你现在五岁?B:是,我五岁。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ xiàn zài wǔ suì ?B: shì , wǒ wǔ suì 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "B:在那儿。" (B: zài nà ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:在那儿。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:小鸟的家在哪儿?B:在那儿。 — Phương án: A | B | C [A: xiǎo niǎo de jiā zài nǎ ér ?B: zài nà ér 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 小鸟 (chú chim nhỏ).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "B:这是我的狗。" (B: zhè shì wǒ de gǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:这是我的狗。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这是谁的狗?B:这是我的狗。 — Phương án: A | B | C [A: zhè shì shéi de gǒu ?B: zhè shì wǒ de gǒu 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "A:你看,这是什么?" (A: nǐ kàn , zhè shì shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你看,这是什么?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你看,这是什么?B:我不看,我不看。 — Phương án: A | B | C [A: nǐ kàn , zhè shì shén me ?B: wǒ bù kàn , wǒ bù kàn 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "好" (hǎo). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "好" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 好 [hǎo] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "大" (dà). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "大" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 22 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 大 [dà] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "四" (sì). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "四" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 四 [sì] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "哥哥" (gē gē). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "哥哥" (trọng tâm: 哥哥 (anh trai)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哥哥 [gē gē] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "耳朵" (ěr duǒ). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 耳朵 (đôi tai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "耳朵" (trọng tâm: 耳朵 (đôi tai)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 25. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 耳朵 [ěr duǒ] — Từ khóa: 耳朵 (đôi tai).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "那个小鸟在叫。" (nà ge xiǎo niǎo zài jiào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小鸟 (chú chim nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "那个小鸟在叫。" (小鸟 (chú chim nhỏ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那个小鸟在叫。 — Phương án: A | B | C | D [nà ge xiǎo niǎo zài jiào 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 小鸟 (chú chim nhỏ).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "我认识她,她是中国人。" (wǒ rèn shí tā , tā shì zhōng guó rén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我认识她,她是中国人。" (中国 (Trung Quốc); 认识 (quen biết)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我认识她,她是中国人。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ rèn shí tā , tā shì zhōng guó rén 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 认识 (quen biết).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "我们爱吃面条儿。" (wǒ men ài chī miàn tiáo ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面条 (mì sợi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我们爱吃面条儿。" (面条 (mì sợi)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我们爱吃面条儿。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ men ài chī miàn tiáo ér 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 面条 (mì sợi).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "今天8号,明天9号。" (jīn tiān 8 hào , míng tiān 9 hào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "今天8号,明天9号。" (今天 (hôm nay); 明天 (ngày mai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天8号,明天9号。 — Phương án: A | B | C | D [jīn tiān 8 hào , míng tiān 9 hào 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 明天 (ngày mai).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "你喝牛奶吗?" (nǐ hē niú nǎi ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 牛奶 (sữa tươi). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你喝牛奶吗?" (牛奶 (sữa tươi)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你喝牛奶吗? — Phương án: A | B | C | D [nǐ hē niú nǎi ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "A:( )是几个?" (A:( ) shì jǐ gè ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:( )是几个?", từ/cụm từ ở phương án C (现在 — xiàn zài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (现在 (bây giờ)); các phương án A (星期), B (商店), D (三), E (什么) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:( )是几个? B:7、8、9、10。 — Phương án: A. 星期 | B. 商店 | C. 现在 | D. 三 [A:( ) shì jǐ gè ? B:7、8、9、10。 — Phương án: A. xīng qī | B. shāng diàn | C. xiàn zài | D. sān] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ); 星期 (tuần / thứ).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "B:我看哪个大。" (B: wǒ kàn nǎ ge dà 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我看哪个大。", từ/cụm từ ở phương án E (什么 — shén me) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (星期), B (商店), C (现在), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你在看( )? B:我看哪个大。 — Phương án: A. 星期 | B. 商店 | C. 现在 | D. 三 [A: nǐ zài kàn ( )? B: wǒ kàn nǎ ge dà 。 — Phương án: A. xīng qī | B. shāng diàn | C. xiàn zài | D. sān] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ); 星期 (tuần / thứ).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "B:我和爸爸的手。" (B: wǒ hé bà bà de shǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 爸爸 (bố); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我和爸爸的手。", từ/cụm từ ở phương án F (谁 — shuí) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (爸爸 (bố); 手 (bàn tay)); các phương án A (星期), B (商店), C (现在), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:那是( )的手? B:我和爸爸的手。 — Phương án: A. 星期 | B. 商店 | C. 现在 | D. 三 [A: nà shì ( ) de shǒu ? B: wǒ hé bà bà de shǒu 。 — Phương án: A. xīng qī | B. shāng diàn | C. xiàn zài | D. sān] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ); 星期 (tuần / thứ); 爸爸 (bố).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "A:我们哪天去学校?" (A: wǒ men nǎ tiān qù xué xiào ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我们哪天去学校?", từ/cụm từ ở phương án A (星期 — xīng qī) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学校 (trường học); 星期 (tuần / thứ)); các phương án B (商店), C (现在), D (三), E (什么) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我们哪天去学校? B:( )六。 — Phương án: A. 星期 | B. 商店 | C. 现在 | D. 三 [A: wǒ men nǎ tiān qù xué xiào ? B:( ) liù 。 — Phương án: A. xīng qī | B. shāng diàn | C. xiàn zài | D. sān] — Từ khóa: 学校 (trường học); 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ); 星期 (tuần / thứ).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "A:你姐姐在家吗?" (A: nǐ jiě jiě zài jiā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你姐姐在家吗?", từ/cụm từ ở phương án B (商店 — shāng diàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (商店 (cửa hàng); 姐姐 (chị gái)); các phương án A (星期), C (现在), D (三), E (什么) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你姐姐在家吗? B:不,她在( )。 — Phương án: A. 星期 | B. 商店 | C. 现在 | D. 三 [A: nǐ jiě jiě zài jiā ma ? B: bù , tā zài ( )。 — Phương án: A. xīng qī | B. shāng diàn | C. xiàn zài | D. sān] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 现在 (bây giờ); 星期 (tuần / thứ); 姐姐 (chị gái).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK