Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71519) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71519) (H71519) gồm 27 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71519)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71519) (Mã đề quốc tế: H71519) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 27 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 20 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi H71519 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | H71519 (hskk-so-cap-h71519) |
| Cấp độ đánh giá | Level 3 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 27 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 20 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H71519
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi H71519 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề H71519 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (H71519 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 27 Câu Hỏi Đề Thi H71519
第1题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那儿人很少。
Transcript: 那儿人很少。
dì 1 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ér rén hěn shǎo 。
- 那儿人很少。
第2题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他是我的朋友。
Transcript: 他是我的朋友。
dì 2 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā shì wǒ de péng yǒu 。
- 他是我的朋友。
第3题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:姐姐在北京工作。
Transcript: 姐姐在北京工作。
dì 3 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jiě jiě zài běi jīng gōng zuò 。
- 姐姐在北京工作。
第4题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他坐飞机回家。
Transcript: 他坐飞机回家。
dì 4 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zuò fēi jī huí jiā 。
- 他坐飞机回家。
第5题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:衣服有点儿大。
Transcript: 衣服有点儿大。
dì 5 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yī fú yǒu diǎn ér dà 。
- 衣服有点儿大。
第6题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:小猫在睡觉呢。
Transcript: 小猫在睡觉呢。
dì 6 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xiǎo māo zài shuì jiào ne 。
- 小猫在睡觉呢。
第7题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:家里没有水果了。
Transcript: 家里没有水果了。
dì 7 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jiā lǐ méi yǒu shuǐ guǒ le 。
- 家里没有水果了。
第8题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:晚上吃面条吧。
Transcript: 晚上吃面条吧。
dì 8 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǎn shàng chī miàn tiáo ba 。
- 晚上吃面条吧。
第9题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我早上五点就起床了。
Transcript: 我早上五点就起床了。
dì 9 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ zǎo shàng wǔ diǎn jiù qǐ chuáng le 。
- 我早上五点就起床了。
第10题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这块手表真贵。
Transcript: 这块手表真贵。
dì 10 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè kuài shǒu biǎo zhēn guì 。
- 这块手表真贵。
第11题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我下个月要去旅游。
Transcript: 我下个月要去旅游。
dì 11 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ xià gè yuè yào qù lǚ yóu 。
- 我下个月要去旅游。
第12题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:医生让你多运动。
Transcript: 医生让你多运动。
dì 12 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yī shēng ràng nǐ duō yùn dòng 。
- 医生让你多运动。
第13题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:孩子们玩得很高兴。
Transcript: 孩子们玩得很高兴。
dì 13 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : hái zi men wán dé hěn gāo xìng 。
- 孩子们玩得很高兴。
第14题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:大家休息一会儿再跑。
Transcript: 大家休息一会儿再跑。
dì 14 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : dà jiā xiū xī yī huì er zài pǎo 。
- 大家休息一会儿再跑。
第15题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:宾馆离火车站不太远。
Transcript: 宾馆离火车站不太远。
dì 15 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : bīn guǎn lí huǒ chē zhàn bù tài yuǎn 。
- 宾馆离火车站不太远。
第16题(听后回答):今天天气怎么样?
Transcript: 今天天气怎么样?
dì 16 tí ( tīng hòu huí dá ): jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?
- 今天天气非常晴朗,温度在二十度左右,特别舒服。
第17题(听后回答):你是怎么来这儿的?
Transcript: 你是怎么来这儿的?
dì 17 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ shì zěn me lái zhè ér de ?
- 我是坐公共汽车来这儿的,路上只花了二十分钟。
第18题(听后回答):你住在学校吗?
Transcript: 你住在学校吗?
dì 18 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ zhù zài xué xiào ma ?
- 是的,我住在学校的学生宿舍楼,去教室上课非常方便。
第19题(听后回答):你现在工作了吗?
Transcript: 你现在工作了吗?
dì 19 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ xiàn zài gōng zuò le ma ?
- 我还没有工作,目前还在大学里读书学习。
第20题(听后回答):你会不会做菜?
Transcript: 你会不会做菜?
dì 20 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ huì bú huì zuò cài ?
- 我平时喜欢自己做饭,会做西红柿炒鸡蛋和牛肉面。
第21题(听后回答):我不会游泳,你呢?
Transcript: 我不会游泳,你呢?
dì 21 tí ( tīng hòu huí dá ): wǒ bú huì yóu yǒng , nǐ ne ?
- 我会游泳,夏天的时候我每个星期都会去游泳馆游两次。
第22题(听后回答):你去过几次中国?
Transcript: 你去过几次中国?
dì 22 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ qù guò jǐ cì zhōng guó ?
- 我去过两次中国,第一次去了北京,第二次去了上海和杭州。
第23题(听后回答):考完试你最想做什么?
Transcript: 考完试你最想做什么?
dì 23 tí ( tīng hòu huí dá ): kǎo wán shì nǐ zuì xiǎng zuò shén me ?
- 考完试以后我最想好好睡一觉,然后和朋友们一起去吃火锅。
第24题(听后回答):你每天学习汉语多长时间?
Transcript: 你每天学习汉语多长时间?
dì 24 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ měi tiān xué xí hàn yǔ duō zhǎng shí jiān ?
- 我每天除了上课以外,还会自己复习两个小时的汉语。
第25题(听后回答):你晚上和谁一起吃饭?
Transcript: 你晚上和谁一起吃饭?
dì 25 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ wǎn shàng hé shuí yì qǐ chī fàn ?
- 今天晚上我和我的同屋一起去学校外面的饭店吃饭。
第26题(回答问题):请介绍一个你喜欢的运动。(1.5分钟)
Transcript: 请介绍一个你喜欢的运动。
dì 26 tí ( huí dá wèn tí ): qǐng jiè shào yí gè nǐ xǐ huān de yùn dòng 。(1.5 fēn zhōng )
- 我最喜欢的运动是踢足球。我从上小学三年级的时候就开始和同学们一起踢球了,到现在已经坚持了十多年。每个星期六下午,我都会约上几个好朋友去学校的足球场踢一场比赛。踢足球不仅让我锻炼出了健康的身体,还让我学会了怎样和队友互相配合、团结合作,每次进球的时候大家都感到无比快乐。
第27题(回答问题):你爱看电影吗?为什么?(1.5分钟)
Transcript: 你爱看电影吗?为什么?
dì 27 tí ( huí dá wèn tí ): nǐ ài kàn diàn yǐng ma ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )
- 我非常爱看电影。首先,看电影是一种很好的休息方式,学习累了的时候看一部轻松有趣的电影,心情马上就会愉快起来;其次,通过看优秀的中国电影,我不仅能够了解中国的历史文化和社会生活,还能学到很多地道的汉语口语表达,对提高我的汉语听说能力有很大的帮助。
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H71519
Câu 1:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "那儿人很少。" (nà ér rén hěn shǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 1 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "那儿人很少。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那儿人很少。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ér rén hěn shǎo 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 2:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "他是我的朋友。" (tā shì wǒ de péng yǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 朋友 (bạn bè). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (朋友 (bạn bè)) theo yêu cầu đề bài câu 2 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他是我的朋友。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他是我的朋友。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā shì wǒ de péng yǒu 。] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè).
Câu 3:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "姐姐在北京工作。" (jiě jiě zài běi jīng gōng zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc); 姐姐 (chị gái). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc); 姐姐 (chị gái)) theo yêu cầu đề bài câu 3 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "姐姐在北京工作。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:姐姐在北京工作。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jiě jiě zài běi jīng gōng zuò 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc); 姐姐 (chị gái).
Câu 4:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "他坐飞机回家。" (tā zuò fēi jī huí jiā 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 飞机 (máy bay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (飞机 (máy bay)) theo yêu cầu đề bài câu 4 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他坐飞机回家。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他坐飞机回家。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zuò fēi jī huí jiā 。] — Từ khóa: 飞机 (máy bay).
Câu 5:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "衣服有点儿大。" (yī fú yǒu diǎn ér dà 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 衣服 (quần áo). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (衣服 (quần áo)) theo yêu cầu đề bài câu 5 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "衣服有点儿大。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:衣服有点儿大。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yī fú yǒu diǎn ér dà 。] — Từ khóa: 衣服 (quần áo).
Câu 6:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "小猫在睡觉呢。" (xiǎo māo zài shuì jiào ne 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 睡觉 (ngủ); 小猫 (chú mèo nhỏ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (睡觉 (ngủ); 小猫 (chú mèo nhỏ)) theo yêu cầu đề bài câu 6 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "小猫在睡觉呢。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:小猫在睡觉呢。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xiǎo māo zài shuì jiào ne 。] — Từ khóa: 睡觉 (ngủ); 小猫 (chú mèo nhỏ).
Câu 7:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "家里没有水果了。" (jiā lǐ méi yǒu shuǐ guǒ le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 水 (nước). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (水 (nước)) theo yêu cầu đề bài câu 7 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "家里没有水果了。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:家里没有水果了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jiā lǐ méi yǒu shuǐ guǒ le 。] — Từ khóa: 水 (nước).
Câu 8:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "晚上吃面条吧。" (wǎn shàng chī miàn tiáo ba 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 面条 (mì sợi); 晚上 (buổi tối). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (面条 (mì sợi); 晚上 (buổi tối)) theo yêu cầu đề bài câu 8 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "晚上吃面条吧。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:晚上吃面条吧。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǎn shàng chī miàn tiáo ba 。] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 晚上 (buổi tối).
Câu 9:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我早上五点就起床了。" (wǒ zǎo shàng wǔ diǎn jiù qǐ chuáng le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 起床 (thức dậy). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (起床 (thức dậy)) theo yêu cầu đề bài câu 9 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我早上五点就起床了。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我早上五点就起床了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ zǎo shàng wǔ diǎn jiù qǐ chuáng le 。] — Từ khóa: 起床 (thức dậy).
Câu 10:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "这块手表真贵。" (zhè kuài shǒu biǎo zhēn guì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 手 (bàn tay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (手 (bàn tay)) theo yêu cầu đề bài câu 10 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这块手表真贵。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这块手表真贵。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè kuài shǒu biǎo zhēn guì 。] — Từ khóa: 手 (bàn tay).
Câu 11:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我下个月要去旅游。" (wǒ xià gè yuè yào qù lǚ yóu 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 11 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我下个月要去旅游。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我下个月要去旅游。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ xià gè yuè yào qù lǚ yóu 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 12:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "医生让你多运动。" (yī shēng ràng nǐ duō yùn dòng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 医生 (bác sĩ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (医生 (bác sĩ)) theo yêu cầu đề bài câu 12 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "医生让你多运动。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:医生让你多运动。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yī shēng ràng nǐ duō yùn dòng 。] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ).
Câu 13:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "孩子们玩得很高兴。" (hái zi men wán dé hěn gāo xìng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 高兴 (vui vẻ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (高兴 (vui vẻ)) theo yêu cầu đề bài câu 13 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "孩子们玩得很高兴。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:孩子们玩得很高兴。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : hái zi men wán dé hěn gāo xìng 。] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ).
Câu 14:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "大家休息一会儿再跑。" (dà jiā xiū xī yī huì er zài pǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 休息 (nghỉ ngơi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (休息 (nghỉ ngơi)) theo yêu cầu đề bài câu 14 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "大家休息一会儿再跑。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:大家休息一会儿再跑。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : dà jiā xiū xī yī huì er zài pǎo 。] — Từ khóa: 休息 (nghỉ ngơi).
Câu 15:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "宾馆离火车站不太远。" (bīn guǎn lí huǒ chē zhàn bù tài yuǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 火车站 (ga tàu hỏa). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (火车站 (ga tàu hỏa)) theo yêu cầu đề bài câu 15 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "宾馆离火车站不太远。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:宾馆离火车站不太远。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : bīn guǎn lí huǒ chē zhàn bù tài yuǎn 。] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa).
Câu 16:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "今天天气非常晴朗,温度在二十度左右,特别舒服。" (jīn tiān tiān qì fēi cháng qíng lǎng , wēn dù zài èr shí dù zuǒ yòu , tè bié shū fú 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 16 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "今天天气非常晴朗,温度在二十度左右,特别舒服。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):今天天气怎么样? [( tīng hòu huí dá ): jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết).
Câu 17:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我是坐公共汽车来这儿的,路上只花了二十分钟。" (wǒ shì zuò gōng gòng qì chē lái zhè ér de , lù shàng zhǐ huā le èr shí fēn zhōng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 公共汽车 (xe buýt). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (公共汽车 (xe buýt)) theo yêu cầu đề bài câu 17 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我是坐公共汽车来这儿的,路上只花了二十分钟。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你是怎么来这儿的? [( tīng hòu huí dá ): nǐ shì zěn me lái zhè ér de ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 18:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "是的,我住在学校的学生宿舍楼,去教室上课非常方便。" (shì de , wǒ zhù zài xué xiào de xué shēng sù shè lóu , qù jiào shì shàng kè fēi cháng fāng biàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学生 (học sinh); 学校 (trường học); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学生 (học sinh); 学校 (trường học); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 18 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "是的,我住在学校的学生宿舍楼,去教室上课非常方便。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你住在学校吗? [( tīng hòu huí dá ): nǐ zhù zài xué xiào ma ?] — Từ khóa: 学校 (trường học).
Câu 19:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我还没有工作,目前还在大学里读书学习。" (wǒ hái méi yǒu gōng zuò , mù qián hái zài dà xué lǐ dú shū xué xí 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 现在 (bây giờ); 学习 (học tập); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (现在 (bây giờ); 学习 (học tập); 工作 (làm việc / công việc)) theo yêu cầu đề bài câu 19 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我还没有工作,目前还在大学里读书学习。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你现在工作了吗? [( tīng hòu huí dá ): nǐ xiàn zài gōng zuò le ma ?] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 工作 (làm việc / công việc).
Câu 20:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我平时喜欢自己做饭,会做西红柿炒鸡蛋和牛肉面。" (wǒ píng shí xǐ huān zì jǐ zuò fàn , huì zuò xī hóng shì chǎo jī dàn hé niú ròu miàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 鸡蛋 (trứng gà); 喜欢 (thích). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (鸡蛋 (trứng gà); 喜欢 (thích)) theo yêu cầu đề bài câu 20 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我平时喜欢自己做饭,会做西红柿炒鸡蛋和牛肉面。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你会不会做菜? [( tīng hòu huí dá ): nǐ huì bú huì zuò cài ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 21:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我会游泳,夏天的时候我每个星期都会去游泳馆游两次。" (wǒ huì yóu yǒng , xià tiān de shí hòu wǒ měi gè xīng qī dū huì qù yóu yǒng guǎn yóu liǎng cì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 星期 (tuần / thứ); 游泳 (bơi lội). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (星期 (tuần / thứ); 游泳 (bơi lội)) theo yêu cầu đề bài câu 21 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我会游泳,夏天的时候我每个星期都会去游泳馆游两次。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):我不会游泳,你呢? [( tīng hòu huí dá ): wǒ bú huì yóu yǒng , nǐ ne ?] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội).
Câu 22:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我去过两次中国,第一次去了北京,第二次去了上海和杭州。" (wǒ qù guò liǎng cì zhōng guó , dì yī cì qù le běi jīng , dì èr cì qù le shàng hǎi hé háng zhōu 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải); 中国 (Trung Quốc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải); 中国 (Trung Quốc)) theo yêu cầu đề bài câu 22 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我去过两次中国,第一次去了北京,第二次去了上海和杭州。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你去过几次中国? [( tīng hòu huí dá ): nǐ qù guò jǐ cì zhōng guó ?] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc).
Câu 23:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "考完试以后我最想好好睡一觉,然后和朋友们一起去吃火锅。" (kǎo wán shì yǐ hòu wǒ zuì xiǎng hǎo hǎo shuì yī jiào , rán hòu hé péng yǒu men yì qǐ qù chī huǒ guō 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 朋友 (bạn bè); 一起 (cùng nhau). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (朋友 (bạn bè); 一起 (cùng nhau)) theo yêu cầu đề bài câu 23 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "考完试以后我最想好好睡一觉,然后和朋友们一起去吃火锅。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):考完试你最想做什么? [( tīng hòu huí dá ): kǎo wán shì nǐ zuì xiǎng zuò shén me ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 24:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我每天除了上课以外,还会自己复习两个小时的汉语。" (wǒ měi tiān chú le shàng kè yǐ wài , hái huì zì jǐ fù xí liǎng gè xiǎo shí de hàn yǔ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập)) theo yêu cầu đề bài câu 24 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我每天除了上课以外,还会自己复习两个小时的汉语。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你每天学习汉语多长时间? [( tīng hòu huí dá ): nǐ měi tiān xué xí hàn yǔ duō zhǎng shí jiān ?] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập).
Câu 25:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "今天晚上我和我的同屋一起去学校外面的饭店吃饭。" (jīn tiān wǎn shàng wǒ hé wǒ de tóng wū yì qǐ qù xué xiào wài miàn de fàn diàn chī fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学校 (trường học); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学校 (trường học); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối)) theo yêu cầu đề bài câu 25 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "今天晚上我和我的同屋一起去学校外面的饭店吃饭。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你晚上和谁一起吃饭? [( tīng hòu huí dá ): nǐ wǎn shàng hé shuí yì qǐ chī fàn ?] — Từ khóa: 晚上 (buổi tối); 吃饭 (ăn cơm); 一起 (cùng nhau).
Câu 26:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我最喜欢的运动是踢足球。我从上小学三年级的时候就开始和同学们一起踢球了,到现在已经坚持了十多年。每个星期六下午,我都会约上几个好朋友去学校的足球场踢一场比赛。踢足球不仅让我锻炼出了..." (wǒ zuì xǐ huān de yùn dòng shì tī zú qiú 。 wǒ cóng shàng xiǎo xué sān nián jí de shí hòu jiù kāi shǐ hé tóng xué men yì qǐ tī qiú le , dào xiàn zài yǐ jīng jiān chí le shí). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 同学 (bạn học); 朋友 (bạn bè); 学校 (trường học); 现在 (bây giờ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (同学 (bạn học); 朋友 (bạn bè); 学校 (trường học); 现在 (bây giờ)) theo yêu cầu đề bài câu 26 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我最喜欢的运动是踢足球。我从上小学三年级的时候就开始和同学们一起踢球了,到现在已经坚持了十多年。每个星期六下午,我都会约上几个好朋友去学校的足球场踢一场比赛。踢足球不仅让我锻炼出了...".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):请介绍一个你喜欢的运动。(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): qǐng jiè shào yí gè nǐ xǐ huān de yùn dòng 。(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 介绍 (giới thiệu); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Câu 27:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我非常爱看电影。首先,看电影是一种很好的休息方式,学习累了的时候看一部轻松有趣的电影,心情马上就会愉快起来;其次,通过看优秀的中国电影,我不仅能够了解中国的历史文化和社会生活,还能..." (wǒ fēi cháng ài kàn diàn yǐng 。 shǒu xiān , kàn diàn yǐng shì yī zhǒng hěn hǎo de xiū xī fāng shì , xué xí lèi le de shí hòu kàn yī bù qīng sōng yǒu qù de diàn yǐng , xīn qíng). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán); 电影 (bộ phim); 学习 (học tập). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (中国 (Trung Quốc); 汉语 (tiếng Hán); 电影 (bộ phim); 学习 (học tập)) theo yêu cầu đề bài câu 27 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我非常爱看电影。首先,看电影是一种很好的休息方式,学习累了的时候看一部轻松有趣的电影,心情马上就会愉快起来;其次,通过看优秀的中国电影,我不仅能够了解中国的历史文化和社会生活,还能...".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):你爱看电影吗?为什么?(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): nǐ ài kàn diàn yǐng ma ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




