Chuyển đến nội dung chính
Đề thi HSK15 phút100lượt

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71312) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71312) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71312) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71312) (H71312) gồm 27 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71312)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71312) (Mã đề quốc tế: H71312) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 27 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 20 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H71312
Mã đề chính thứcH71312 (hskk-so-cap-h71312)
Cấp độ đánh giáLevel 3 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi27 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài20 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H71312

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi H71312 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề H71312 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 27 Câu Hỏi Đề Thi H71312

Câu 1 (WRITING - Phần 1)H71312 #1

第1题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:桌子上有三本书。

Transcript: 桌子上有三本书。

dì 1 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhuō zi shàng yǒu sān běn shū 。

  • 桌子上有三本书。
Câu 2 (WRITING - Phần 1)H71312 #2

第2题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:请问,王医生在吗?

Transcript: 请问,王医生在吗?

dì 2 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : qǐng wèn , wáng yī shēng zài ma ?

  • 请问,王医生在吗?
Câu 3 (WRITING - Phần 1)H71312 #3

第3题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:今天比昨天冷一点儿。

Transcript: 今天比昨天冷一点儿。

dì 3 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jīn tiān bǐ zuó tiān lěng yì diǎn ér 。

  • 今天比昨天冷一点儿。
Câu 4 (WRITING - Phần 1)H71312 #4

第4题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:妹妹喜欢穿红裙子。

Transcript: 妹妹喜欢穿红裙子。

dì 4 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : mèi mèi xǐ huān chuān hóng qún zi 。

  • 妹妹喜欢穿红裙子。
Câu 5 (WRITING - Phần 1)H71312 #5

第5题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我每天早上七点起床。

Transcript: 我每天早上七点起床。

dì 5 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ měi tiān zǎo shàng qī diǎn qǐ chuáng 。

  • 我每天早上七点起床。
Câu 6 (WRITING - Phần 1)H71312 #6

第6题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这件衣服不太贵。

Transcript: 这件衣服不太贵。

dì 6 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè jiàn yī fú bù tài guì 。

  • 这件衣服不太贵。
Câu 7 (WRITING - Phần 1)H71312 #7

第7题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他在房间里听音乐呢。

Transcript: 他在房间里听音乐呢。

dì 7 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zài fáng jiān lǐ tīng yīn yuè ne 。

  • 他在房间里听音乐呢。
Câu 8 (WRITING - Phần 1)H71312 #8

第8题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我们坐出租车去机场吧。

Transcript: 我们坐出租车去机场吧。

dì 8 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ men zuò chū zū chē qù jī chǎng ba 。

  • 我们坐出租车去机场吧。
Câu 9 (WRITING - Phần 1)H71312 #9

第9题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:谢谢你给我买的礼物。

Transcript: 谢谢你给我买的礼物。

dì 9 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xiè xiè nǐ gěi wǒ mǎi de lǐ wù 。

  • 谢谢你给我买的礼物。
Câu 10 (WRITING - Phần 1)H71312 #10

第10题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:姐姐的汉语说得很好。

Transcript: 姐姐的汉语说得很好。

dì 10 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jiě jiě de hàn yǔ shuō dé hěn hǎo 。

  • 姐姐的汉语说得很好。
Câu 11 (WRITING - Phần 1)H71312 #11

第11题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:大家休息十分钟吧。

Transcript: 大家休息十分钟吧。

dì 11 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : dà jiā xiū xī shí fēn zhōng ba 。

  • 大家休息十分钟吧。
Câu 12 (WRITING - Phần 1)H71312 #12

第12题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我昨天去商店买苹果了。

Transcript: 我昨天去商店买苹果了。

dì 12 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ zuó tiān qù shāng diàn mǎi píng guǒ le 。

  • 我昨天去商店买苹果了。
Câu 13 (WRITING - Phần 1)H71312 #13

第13题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那个小男孩儿今年五岁了。

Transcript: 那个小男孩儿今年五岁了。

dì 13 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ge xiǎo nán hái er jīn nián wǔ suì le 。

  • 那个小男孩儿今年五岁了。
Câu 14 (WRITING - Phần 1)H71312 #14

第14题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:别看手机了,快吃饭吧。

Transcript: 别看手机了,快吃饭吧。

dì 14 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : bié kàn shǒu jī le , kuài chī fàn ba 。

  • 别看手机了,快吃饭吧。
Câu 15 (WRITING - Phần 1)H71312 #15

第15题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他已经去上海工作三年了。

Transcript: 他已经去上海工作三年了。

dì 15 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā yǐ jīng qù shàng hǎi gōng zuò sān nián le 。

  • 他已经去上海工作三年了。
Câu 16 (WRITING - Phần 2)H71312 #16

第16题(听后回答):你平时几点吃早饭?

Transcript: 你平时几点吃早饭?

dì 16 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ píng shí jǐ diǎn chī zǎo fàn ?

  • 我平时早上七点二十吃早饭,吃完早饭就去学校上课。
Câu 17 (WRITING - Phần 2)H71312 #17

第17题(听后回答):你喜欢吃水果吗?

Transcript: 你喜欢吃水果吗?

dì 17 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ xǐ huān chī shuǐ guǒ ma ?

  • 我非常喜欢吃水果,每天都会吃苹果、香蕉或者西瓜。
Câu 18 (WRITING - Phần 2)H71312 #18

第18题(听后回答):你家有几口人?

Transcript: 你家有几口人?

dì 18 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén ?

  • 我家有四口人:爸爸、妈妈、哥哥和我。
Câu 19 (WRITING - Phần 2)H71312 #19

第19题(听后回答):周末你喜欢去哪儿玩儿?

Transcript: 周末你喜欢去哪儿玩儿?

dì 19 tí ( tīng hòu huí dá ): zhōu mò nǐ xǐ huān qù nǎ ér wán ér ?

  • 周末如果天气好,我喜欢和朋友去公园爬山或者去图书馆看书。
Câu 20 (WRITING - Phần 2)H71312 #20

第20题(听后回答):你会骑自行车吗?

Transcript: 你会骑自行车吗?

dì 20 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ huì qí zì xíng chē ma ?

  • 我会骑自行车,平时去超市买东西我都是骑自行车去的。
Câu 21 (WRITING - Phần 2)H71312 #21

第21题(听后回答):这本汉语书难不难?

Transcript: 这本汉语书难不难?

dì 21 tí ( tīng hòu huí dá ): zhè běn hàn yǔ shū nán bù nán ?

  • 这本书里的生词不太多,课文也很有趣,我觉得不太难。
Câu 22 (WRITING - Phần 2)H71312 #22

第22题(听后回答):你今天怎么这么高兴?

Transcript: 你今天怎么这么高兴?

dì 22 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ jīn tiān zěn me zhè me gāo xìng ?

  • 因为我昨天的汉语考试考了九十五分,老师表扬了我。
Câu 23 (WRITING - Phần 2)H71312 #23

第23题(听后回答):你想喝咖啡还是喝牛奶?

Transcript: 你想喝咖啡还是喝牛奶?

dì 23 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ xiǎng hē kā fēi hái shì hē niú nǎi ?

  • 我晚上喝咖啡睡不着觉,请给我一杯热牛奶吧,谢谢。
Câu 24 (WRITING - Phần 2)H71312 #24

第24题(听后回答):你的学校大不大?

Transcript: 你的学校大不大?

dì 24 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ de xué xiào dà bù dà ?

  • 我们的学校非常大,不仅有漂亮的教学楼,还有大操场和游泳馆。
Câu 25 (WRITING - Phần 2)H71312 #25

第25题(听后回答):你认识几个中国朋友?

Transcript: 你认识几个中国朋友?

dì 25 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ rèn shí jǐ gè zhōng guó péng yǒu ?

  • 我在大学里认识了五六个很好的中国朋友,他们经常帮助我。
Câu 26 (WRITING - Phần 3)H71312 #26

第26题(回答问题):你喜欢下雪天吗?为什么?(1.5分钟)

Transcript: 你喜欢下雪天吗?为什么?

dì 26 tí ( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān xià xuě tiān ma ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )

  • 我非常喜欢下雪天。因为我的家乡在南方,冬天很少看到下雪,第一次在北方看到鹅毛大雪的时候,我激动极了。下雪以后,树上、房子上和马路上全都变成了白色,整个世界看起来干净又美丽。我和同学们还可以一起去操场上堆雪人、打雪仗、拍照留念,玩得特别开心。
Câu 27 (WRITING - Phần 3)H71312 #27

第27题(回答问题):学汉语时,谁对你的帮助最大?请介绍一下。(1.5分钟)

Transcript: 学汉语时,谁对你的帮助最大?请介绍一下。

dì 27 tí ( huí dá wèn tí ): xué hàn yǔ shí , shuí duì nǐ de bāng zhù zuì dà ? qǐng jiè shào yī xià 。(1.5 fēn zhōng )

  • 在学习汉语的过程中,对我帮助最大的人是我的汉语老师张老师。刚开始学汉语的时候,我觉得汉字太难写了,四声也总是读不准,心里很着急。张老师发现以后,经常利用下课时间耐心地教我练习发音,还告诉我通过偏旁部首记住汉字的好办法。在她的鼓励和帮助下,我的汉语水平提高得非常快,我非常感谢她。

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H71312

Câu 1:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "桌子上有三本书。" (zhuō zi shàng yǒu sān běn shū 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 桌子 (cái bàn). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (桌子 (cái bàn)) theo yêu cầu đề bài câu 1 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "桌子上有三本书。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:桌子上有三本书。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhuō zi shàng yǒu sān běn shū 。] — Từ khóa: 桌子 (cái bàn).

Câu 2:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "请问,王医生在吗?" (qǐng wèn , wáng yī shēng zài ma ?). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 医生 (bác sĩ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (医生 (bác sĩ)) theo yêu cầu đề bài câu 2 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "请问,王医生在吗?".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:请问,王医生在吗? [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : qǐng wèn , wáng yī shēng zài ma ?] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ).

Câu 3:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "今天比昨天冷一点儿。" (jīn tiān bǐ zuó tiān lěng yì diǎn ér 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua)) theo yêu cầu đề bài câu 3 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "今天比昨天冷一点儿。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:今天比昨天冷一点儿。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jīn tiān bǐ zuó tiān lěng yì diǎn ér 。] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua).

Câu 4:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "妹妹喜欢穿红裙子。" (mèi mèi xǐ huān chuān hóng qún zi 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 喜欢 (thích); 妹妹 (em gái); 裙子 (chân váy). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (喜欢 (thích); 妹妹 (em gái); 裙子 (chân váy)) theo yêu cầu đề bài câu 4 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "妹妹喜欢穿红裙子。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:妹妹喜欢穿红裙子。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : mèi mèi xǐ huān chuān hóng qún zi 。] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 妹妹 (em gái); 裙子 (chân váy).

Câu 5:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我每天早上七点起床。" (wǒ měi tiān zǎo shàng qī diǎn qǐ chuáng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 起床 (thức dậy). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (起床 (thức dậy)) theo yêu cầu đề bài câu 5 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我每天早上七点起床。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我每天早上七点起床。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ měi tiān zǎo shàng qī diǎn qǐ chuáng 。] — Từ khóa: 起床 (thức dậy).

Câu 6:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这件衣服不太贵。" (zhè jiàn yī fú bù tài guì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 衣服 (quần áo). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (衣服 (quần áo)) theo yêu cầu đề bài câu 6 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这件衣服不太贵。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这件衣服不太贵。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè jiàn yī fú bù tài guì 。] — Từ khóa: 衣服 (quần áo).

Câu 7:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他在房间里听音乐呢。" (tā zài fáng jiān lǐ tīng yīn yuè ne 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 7 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他在房间里听音乐呢。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他在房间里听音乐呢。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zài fáng jiān lǐ tīng yīn yuè ne 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 8:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我们坐出租车去机场吧。" (wǒ men zuò chū zū chē qù jī chǎng ba 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 机场 (sân bay); 出租车 (xe taxi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (机场 (sân bay); 出租车 (xe taxi)) theo yêu cầu đề bài câu 8 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我们坐出租车去机场吧。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我们坐出租车去机场吧。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ men zuò chū zū chē qù jī chǎng ba 。] — Từ khóa: 机场 (sân bay); 出租车 (xe taxi).

Câu 9:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "谢谢你给我买的礼物。" (xiè xiè nǐ gěi wǒ mǎi de lǐ wù 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 谢谢 (cảm ơn); 礼物 (món quà). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (谢谢 (cảm ơn); 礼物 (món quà)) theo yêu cầu đề bài câu 9 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "谢谢你给我买的礼物。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:谢谢你给我买的礼物。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xiè xiè nǐ gěi wǒ mǎi de lǐ wù 。] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 礼物 (món quà).

Câu 10:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "姐姐的汉语说得很好。" (jiě jiě de hàn yǔ shuō dé hěn hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 汉语 (tiếng Hán); 姐姐 (chị gái). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (汉语 (tiếng Hán); 姐姐 (chị gái)) theo yêu cầu đề bài câu 10 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "姐姐的汉语说得很好。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:姐姐的汉语说得很好。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jiě jiě de hàn yǔ shuō dé hěn hǎo 。] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 姐姐 (chị gái).

Câu 11:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "大家休息十分钟吧。" (dà jiā xiū xī shí fēn zhōng ba 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 休息 (nghỉ ngơi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (休息 (nghỉ ngơi)) theo yêu cầu đề bài câu 11 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "大家休息十分钟吧。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:大家休息十分钟吧。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : dà jiā xiū xī shí fēn zhōng ba 。] — Từ khóa: 休息 (nghỉ ngơi).

Câu 12:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我昨天去商店买苹果了。" (wǒ zuó tiān qù shāng diàn mǎi píng guǒ le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 昨天 (hôm qua). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 昨天 (hôm qua)) theo yêu cầu đề bài câu 12 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我昨天去商店买苹果了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我昨天去商店买苹果了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ zuó tiān qù shāng diàn mǎi píng guǒ le 。] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 昨天 (hôm qua).

Câu 13:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "那个小男孩儿今年五岁了。" (nà ge xiǎo nán hái er jīn nián wǔ suì le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 13 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "那个小男孩儿今年五岁了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那个小男孩儿今年五岁了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ge xiǎo nán hái er jīn nián wǔ suì le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 14:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "别看手机了,快吃饭吧。" (bié kàn shǒu jī le , kuài chī fàn ba 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 手机 (điện thoại di động); 吃饭 (ăn cơm); 手 (bàn tay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (手机 (điện thoại di động); 吃饭 (ăn cơm); 手 (bàn tay)) theo yêu cầu đề bài câu 14 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "别看手机了,快吃饭吧。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:别看手机了,快吃饭吧。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : bié kàn shǒu jī le , kuài chī fàn ba 。] — Từ khóa: 手机 (điện thoại di động); 吃饭 (ăn cơm); 手 (bàn tay).

Câu 15:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他已经去上海工作三年了。" (tā yǐ jīng qù shàng hǎi gōng zuò sān nián le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 上海 (Thượng Hải); 工作 (làm việc / công việc); 已经 (đã). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (上海 (Thượng Hải); 工作 (làm việc / công việc); 已经 (đã)) theo yêu cầu đề bài câu 15 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他已经去上海工作三年了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他已经去上海工作三年了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā yǐ jīng qù shàng hǎi gōng zuò sān nián le 。] — Từ khóa: 上海 (Thượng Hải); 工作 (làm việc / công việc); 已经 (đã).

Câu 16:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我平时早上七点二十吃早饭,吃完早饭就去学校上课。" (wǒ píng shí zǎo shàng qī diǎn èr shí chī zǎo fàn , chī wán zǎo fàn jiù qù xué xiào shàng kè 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学校 (trường học). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学校 (trường học)) theo yêu cầu đề bài câu 16 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我平时早上七点二十吃早饭,吃完早饭就去学校上课。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你平时几点吃早饭? [( tīng hòu huí dá ): nǐ píng shí jǐ diǎn chī zǎo fàn ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 17:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我非常喜欢吃水果,每天都会吃苹果、香蕉或者西瓜。" (wǒ fēi cháng xǐ huān chī shuǐ guǒ , měi tiān dū huì chī píng guǒ 、 xiāng jiāo huò zhě xī guā 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 苹果 (quả táo); 西瓜 (dưa hấu); 香蕉 (quả chuối); 喜欢 (thích). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (苹果 (quả táo); 西瓜 (dưa hấu); 香蕉 (quả chuối); 喜欢 (thích)) theo yêu cầu đề bài câu 17 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我非常喜欢吃水果,每天都会吃苹果、香蕉或者西瓜。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你喜欢吃水果吗? [( tīng hòu huí dá ): nǐ xǐ huān chī shuǐ guǒ ma ?] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 水 (nước).

Câu 18:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我家有四口人:爸爸、妈妈、哥哥和我。" (wǒ jiā yǒu sì kǒu rén : bà bà 、 mā mā 、 gē gē hé wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 爸爸 (bố); 妈妈 (mẹ); 哥哥 (anh trai). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (爸爸 (bố); 妈妈 (mẹ); 哥哥 (anh trai)) theo yêu cầu đề bài câu 18 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我家有四口人:爸爸、妈妈、哥哥和我。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你家有几口人? [( tīng hòu huí dá ): nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 19:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "周末如果天气好,我喜欢和朋友去公园爬山或者去图书馆看书。" (zhōu mò rú guǒ tiān qì hǎo , wǒ xǐ huān hé péng yǒu qù gōng yuán pá shān huò zhě qù tú shū guǎn kàn shū 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 朋友 (bạn bè); 天气 (thời tiết); 喜欢 (thích); 看书 (đọc sách). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (朋友 (bạn bè); 天气 (thời tiết); 喜欢 (thích); 看书 (đọc sách)) theo yêu cầu đề bài câu 19 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "周末如果天气好,我喜欢和朋友去公园爬山或者去图书馆看书。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):周末你喜欢去哪儿玩儿? [( tīng hòu huí dá ): zhōu mò nǐ xǐ huān qù nǎ ér wán ér ?] — Từ khóa: 喜欢 (thích).

Câu 20:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我会骑自行车,平时去超市买东西我都是骑自行车去的。" (wǒ huì qí zì xíng chē , píng shí qù chāo shì mǎi dōng xī wǒ dōu shì qí zì xíng chē qù de 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 自行车 (xe đạp); 买东西 (mua đồ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (自行车 (xe đạp); 买东西 (mua đồ)) theo yêu cầu đề bài câu 20 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我会骑自行车,平时去超市买东西我都是骑自行车去的。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你会骑自行车吗? [( tīng hòu huí dá ): nǐ huì qí zì xíng chē ma ?] — Từ khóa: 自行车 (xe đạp).

Câu 21:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这本书里的生词不太多,课文也很有趣,我觉得不太难。" (zhè běn shū lǐ de shēng cí bù tài duō , kè wén yě hěn yǒu qù , wǒ jué de bù tài nán 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 汉语 (tiếng Hán); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (汉语 (tiếng Hán); 觉得 (cảm thấy)) theo yêu cầu đề bài câu 21 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这本书里的生词不太多,课文也很有趣,我觉得不太难。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):这本汉语书难不难? [( tīng hòu huí dá ): zhè běn hàn yǔ shū nán bù nán ?] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán).

Câu 22:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "因为我昨天的汉语考试考了九十五分,老师表扬了我。" (yīn wèi wǒ zuó tiān de hàn yǔ kǎo shì kǎo le jiǔ shí wǔ fēn , lǎo shī biǎo yáng le wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 汉语 (tiếng Hán); 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 汉语 (tiếng Hán); 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua)) theo yêu cầu đề bài câu 22 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "因为我昨天的汉语考试考了九十五分,老师表扬了我。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你今天怎么这么高兴? [( tīng hòu huí dá ): nǐ jīn tiān zěn me zhè me gāo xìng ?] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ).

Câu 23:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我晚上喝咖啡睡不着觉,请给我一杯热牛奶吧,谢谢。" (wǒ wǎn shàng hē kā fēi shuì bù zhe jué , qǐng gěi wǒ yī bēi rè niú nǎi ba , xiè xiè 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 谢谢 (cảm ơn); 牛奶 (sữa tươi); 咖啡 (cà phê); 晚上 (buổi tối). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (谢谢 (cảm ơn); 牛奶 (sữa tươi); 咖啡 (cà phê); 晚上 (buổi tối)) theo yêu cầu đề bài câu 23 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我晚上喝咖啡睡不着觉,请给我一杯热牛奶吧,谢谢。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你想喝咖啡还是喝牛奶? [( tīng hòu huí dá ): nǐ xiǎng hē kā fēi hái shì hē niú nǎi ?] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi); 咖啡 (cà phê).

Câu 24:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我们的学校非常大,不仅有漂亮的教学楼,还有大操场和游泳馆。" (wǒ men de xué xiào fēi cháng dà , bù jǐn yǒu piào liàng de jiào xué lóu , hái yǒu dà cāo chǎng hé yóu yǒng guǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学校 (trường học); 漂亮 (xinh đẹp); 游泳 (bơi lội); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学校 (trường học); 漂亮 (xinh đẹp); 游泳 (bơi lội); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 24 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我们的学校非常大,不仅有漂亮的教学楼,还有大操场和游泳馆。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你的学校大不大? [( tīng hòu huí dá ): nǐ de xué xiào dà bù dà ?] — Từ khóa: 学校 (trường học).

Câu 25:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我在大学里认识了五六个很好的中国朋友,他们经常帮助我。" (wǒ zài dà xué lǐ rèn shí le wǔ liù gè hěn hǎo de zhōng guó péng yǒu , tā men jīng cháng bāng zhù wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 朋友 (bạn bè); 中国 (Trung Quốc); 认识 (quen biết); 帮助 (giúp đỡ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (朋友 (bạn bè); 中国 (Trung Quốc); 认识 (quen biết); 帮助 (giúp đỡ)) theo yêu cầu đề bài câu 25 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我在大学里认识了五六个很好的中国朋友,他们经常帮助我。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你认识几个中国朋友? [( tīng hòu huí dá ): nǐ rèn shí jǐ gè zhōng guó péng yǒu ?] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 中国 (Trung Quốc); 认识 (quen biết).

Câu 26:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我非常喜欢下雪天。因为我的家乡在南方,冬天很少看到下雪,第一次在北方看到鹅毛大雪的时候,我激动极了。下雪以后,树上、房子上和马路上全都变成了白色,整个世界看起来干净又美丽。我和同学..." (wǒ fēi cháng xǐ huān xià xuě tiān 。 yīn wèi wǒ de jiā xiāng zài nán fāng , dōng tiān hěn shǎo kàn dào xià xuě , dì yī cì zài běi fāng kàn dào é máo dà xuě de shí hòu , wǒ). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 同学 (bạn học); 下雪 (tuyết rơi); 喜欢 (thích); 因为 (bởi vì). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (同学 (bạn học); 下雪 (tuyết rơi); 喜欢 (thích); 因为 (bởi vì)) theo yêu cầu đề bài câu 26 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我非常喜欢下雪天。因为我的家乡在南方,冬天很少看到下雪,第一次在北方看到鹅毛大雪的时候,我激动极了。下雪以后,树上、房子上和马路上全都变成了白色,整个世界看起来干净又美丽。我和同学...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):你喜欢下雪天吗?为什么?(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān xià xuě tiān ma ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 下雪 (tuyết rơi); 喜欢 (thích); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 27:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "在学习汉语的过程中,对我帮助最大的人是我的汉语老师张老师。刚开始学汉语的时候,我觉得汉字太难写了,四声也总是读不准,心里很着急。张老师发现以后,经常利用下课时间耐心地教我练习发音,..." (zài xué xí hàn yǔ de guò chéng zhōng , duì wǒ bāng zhù zuì dà de rén shì wǒ de hàn yǔ lǎo shī zhāng lǎo shī 。 gāng kāi shǐ xué hàn yǔ de shí hòu , wǒ jué de hàn zì tài). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 27 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "在学习汉语的过程中,对我帮助最大的人是我的汉语老师张老师。刚开始学汉语的时候,我觉得汉字太难写了,四声也总是读不准,心里很着急。张老师发现以后,经常利用下课时间耐心地教我练习发音,...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):学汉语时,谁对你的帮助最大?请介绍一下。(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): xué hàn yǔ shí , shuí duì nǐ de bāng zhù zuì dà ? qǐng jiè shào yī xià 。(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 介绍 (giới thiệu); 帮助 (giúp đỡ); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5 - FoxHSK