Chuyển đến nội dung chính
Đề thi HSK15 phút100lượt

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71311) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71311) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71311) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71311) (H71311) gồm 27 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71311)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71311) (Mã đề quốc tế: H71311) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 27 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 20 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H71311
Mã đề chính thứcH71311 (hskk-so-cap-h71311)
Cấp độ đánh giáLevel 3 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi27 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài20 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H71311

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi H71311 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề H71311 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 27 Câu Hỏi Đề Thi H71311

Câu 1 (WRITING - Phần 1)H71311 #1

第1题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他在看书。

Transcript: 他在看书。

dì 1 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zài kàn shū 。

  • 他在看书。
Câu 2 (WRITING - Phần 1)H71311 #2

第2题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:张小姐,请喝水。

Transcript: 张小姐,请喝水。

dì 2 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhāng xiǎo jiě , qǐng hē shuǐ 。

  • 张小姐,请喝水。
Câu 3 (WRITING - Phần 1)H71311 #3

第3题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:杯子五块钱一个。

Transcript: 杯子五块钱一个。

dì 3 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : bēi zi wǔ kuài qián yí gè 。

  • 杯子五块钱一个。
Câu 4 (WRITING - Phần 1)H71311 #4

第4题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:她明天去北京。

Transcript: 她明天去北京。

dì 4 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā míng tiān qù běi jīng 。

  • 她明天去北京。
Câu 5 (WRITING - Phần 1)H71311 #5

第5题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这些东西不是我的。

Transcript: 这些东西不是我的。

dì 5 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè xiē dōng xī bú shì wǒ de 。

  • 这些东西不是我的。
Câu 6 (WRITING - Phần 1)H71311 #6

第6题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我和王老师认识九年了。

Transcript: 我和王老师认识九年了。

dì 6 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ hé wáng lǎo shī rèn shí jiǔ nián le 。

  • 我和王老师认识九年了。
Câu 7 (WRITING - Phần 1)H71311 #7

第7题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:女儿爱吃米饭。

Transcript: 女儿爱吃米饭。

dì 7 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nǚ ér ài chī mǐ fàn 。

  • 女儿爱吃米饭。
Câu 8 (WRITING - Phần 1)H71311 #8

第8题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:你的字写得真漂亮!

Transcript: 你的字写得真漂亮!

dì 8 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nǐ de zì xiě dé zhēn piào liàng !

  • 你的字写得真漂亮!
Câu 9 (WRITING - Phần 1)H71311 #9

第9题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我还没坐过船呢。

Transcript: 我还没坐过船呢。

dì 9 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ hái méi zuò guò chuán ne 。

  • 我还没坐过船呢。
Câu 10 (WRITING - Phần 1)H71311 #10

第10题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他妻子在医院上班。

Transcript: 他妻子在医院上班。

dì 10 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā qī zǐ zài yī yuàn shàng bān 。

  • 他妻子在医院上班。
Câu 11 (WRITING - Phần 1)H71311 #11

第11题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:哥哥比我高很多。

Transcript: 哥哥比我高很多。

dì 11 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : gē gē bǐ wǒ gāo hěn duō 。

  • 哥哥比我高很多。
Câu 12 (WRITING - Phần 1)H71311 #12

第12题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:欢迎您下次再来。

Transcript: 欢迎您下次再来。

dì 12 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : huān yíng nín xià cì zài lái 。

  • 欢迎您下次再来。
Câu 13 (WRITING - Phần 1)H71311 #13

第13题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那个电影很有意思。

Transcript: 那个电影很有意思。

dì 13 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ge diàn yǐng hěn yǒu yì si 。

  • 那个电影很有意思。
Câu 14 (WRITING - Phần 1)H71311 #14

第14题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:有不懂的可以问我。

Transcript: 有不懂的可以问我。

dì 14 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yǒu bù dǒng de kě yǐ wèn wǒ 。

  • 有不懂的可以问我。
Câu 15 (WRITING - Phần 1)H71311 #15

第15题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我家离机场有点儿远。

Transcript: 我家离机场有点儿远。

dì 15 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ jiā lí jī chǎng yǒu diǎn ér yuǎn 。

  • 我家离机场有点儿远。
Câu 16 (WRITING - Phần 2)H71311 #16

第16题(听后回答):一星期有多少天?

Transcript: 一星期有多少天?

dì 16 tí ( tīng hòu huí dá ): yī xīng qī yǒu duō shǎo tiān ?

  • 一个星期有七天,从星期一到星期五上课,星期六和星期天休息。
Câu 17 (WRITING - Phần 2)H71311 #17

第17题(听后回答):我是开车来的,你呢?

Transcript: 我是开车来的,你呢?

dì 17 tí ( tīng hòu huí dá ): wǒ shì kāi chē lái de , nǐ ne ?

  • 因为今天早上路上有点儿堵车,所以我是坐地铁过来的。
Câu 18 (WRITING - Phần 2)H71311 #18

第18题(听后回答):你会做中国菜吗?

Transcript: 你会做中国菜吗?

dì 18 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ huì zuò zhōng guó cài ma ?

  • 我会做几道简单的家常中国菜,比如西红柿炒鸡蛋和酸辣土豆丝。
Câu 19 (WRITING - Phần 2)H71311 #19

第19题(听后回答):今天天气怎么样?

Transcript: 今天天气怎么样?

dì 19 tí ( tīng hòu huí dá ): jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?

  • 今天是晴天,阳光很好,不冷也不热,非常适合出去散步。
Câu 20 (WRITING - Phần 2)H71311 #20

第20题(听后回答):你们家谁爱看电视?

Transcript: 你们家谁爱看电视?

dì 20 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ men jiā shuí ài kàn diàn shì ?

  • 我奶奶最爱看电视,她每天晚上都要看两集电视剧。
Câu 21 (WRITING - Phần 2)H71311 #21

第21题(听后回答):你每天都有汉语课吗?

Transcript: 你每天都有汉语课吗?

dì 21 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ měi tiān dōu yǒu hàn yǔ kè ma ?

  • 是的,从星期一到星期五,我每天上午都有两节汉语课。
Câu 22 (WRITING - Phần 2)H71311 #22

第22题(听后回答):昨晚你几点休息的?

Transcript: 昨晚你几点休息的?

dì 22 tí ( tīng hòu huí dá ): zuó wǎn nǐ jǐ diǎn xiū xī de ?

  • 昨天晚上我看完书以后,十点半就上床睡觉休息了。
Câu 23 (WRITING - Phần 2)H71311 #23

第23题(听后回答):你这个月忙不忙?

Transcript: 你这个月忙不忙?

dì 23 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ zhè ge yuè máng bù máng ?

  • 这个月我们要准备期末考试,所以每天复习功课都挺忙的。
Câu 24 (WRITING - Phần 2)H71311 #24

第24题(听后回答):考完试后你要去哪儿?

Transcript: 考完试后你要去哪儿?

dì 24 tí ( tīng hòu huí dá ): kǎo wán shì hòu nǐ yào qù nǎ ér ?

  • 考完试以后,我打算和同学们一起去海边旅游放松一下。
Câu 25 (WRITING - Phần 2)H71311 #25

第25题(听后回答):你最喜欢什么运动?

Transcript: 你最喜欢什么运动?

dì 25 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ zuì xǐ huān shén me yùn dòng ?

  • 我最喜欢游泳和踢足球,因为这两项运动既能锻炼身体又很有趣。
Câu 26 (WRITING - Phần 3)H71311 #26

第26题(回答问题):你最爱的人是谁?请介绍一下。(1.5分钟)

Transcript: 你最爱的人是谁?请介绍一下。

dì 26 tí ( huí dá wèn tí ): nǐ zuì ài de rén shì shuí ? qǐng jiè shào yī xià 。(1.5 fēn zhōng )

  • 我最爱的人是我的爷爷。爷爷今年七十二岁了,年轻的时候是一名中学老师,懂得很多历史知识。从小到大,爷爷一直非常疼爱我,小时候他每天接送我上下学,教我写毛笔字、下象棋,给我讲许多做人的道理。现在爷爷退休了,身体依然很硬朗,我每个周末都会回家陪他喝茶聊天,祝愿爷爷永远健康长寿。
Câu 27 (WRITING - Phần 3)H71311 #27

第27题(回答问题):你喜欢喝茶吗?为什么?(1.5分钟)

Transcript: 你喜欢喝茶吗?为什么?

dì 27 tí ( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān hē chá ma ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )

  • 我很喜欢喝茶,尤其是清香的绿茶和茉莉花茶。以前我习惯喝甜饮料,后来来到中国学习以后,在老师的介绍下品尝了西湖龙井,觉得茶水入口清甜,喝完以后整个人都神清气爽。而且喝茶不仅有益于身体健康,还能让人静下心来认真看书学习,所以我现在每天下午都会泡一杯茶。

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H71311

Câu 1:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他在看书。" (tā zài kàn shū 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 看书 (đọc sách). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (看书 (đọc sách)) theo yêu cầu đề bài câu 1 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他在看书。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他在看书。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zài kàn shū 。] — Từ khóa: 看书 (đọc sách).

Câu 2:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "张小姐,请喝水。" (zhāng xiǎo jiě , qǐng hē shuǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 水 (nước). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (水 (nước)) theo yêu cầu đề bài câu 2 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "张小姐,请喝水。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:张小姐,请喝水。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhāng xiǎo jiě , qǐng hē shuǐ 。] — Từ khóa: 水 (nước).

Câu 3:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "杯子五块钱一个。" (bēi zi wǔ kuài qián yí gè 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 3 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "杯子五块钱一个。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:杯子五块钱一个。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : bēi zi wǔ kuài qián yí gè 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 4:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "她明天去北京。" (tā míng tiān qù běi jīng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 北京 (Bắc Kinh); 明天 (ngày mai). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (北京 (Bắc Kinh); 明天 (ngày mai)) theo yêu cầu đề bài câu 4 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "她明天去北京。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:她明天去北京。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā míng tiān qù běi jīng 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 明天 (ngày mai).

Câu 5:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这些东西不是我的。" (zhè xiē dōng xī bú shì wǒ de 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 5 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这些东西不是我的。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这些东西不是我的。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè xiē dōng xī bú shì wǒ de 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 6:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我和王老师认识九年了。" (wǒ hé wáng lǎo shī rèn shí jiǔ nián le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 认识 (quen biết). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 认识 (quen biết)) theo yêu cầu đề bài câu 6 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我和王老师认识九年了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我和王老师认识九年了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ hé wáng lǎo shī rèn shí jiǔ nián le 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 认识 (quen biết).

Câu 7:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "女儿爱吃米饭。" (nǚ ér ài chī mǐ fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 米饭 (cơm); 女儿 (con gái). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (米饭 (cơm); 女儿 (con gái)) theo yêu cầu đề bài câu 7 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "女儿爱吃米饭。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:女儿爱吃米饭。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nǚ ér ài chī mǐ fàn 。] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 女儿 (con gái).

Câu 8:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "你的字写得真漂亮!" (nǐ de zì xiě dé zhēn piào liàng !). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 漂亮 (xinh đẹp). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (漂亮 (xinh đẹp)) theo yêu cầu đề bài câu 8 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "你的字写得真漂亮!".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:你的字写得真漂亮! [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nǐ de zì xiě dé zhēn piào liàng !] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp).

Câu 9:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我还没坐过船呢。" (wǒ hái méi zuò guò chuán ne 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 9 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我还没坐过船呢。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我还没坐过船呢。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ hái méi zuò guò chuán ne 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 10:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他妻子在医院上班。" (tā qī zǐ zài yī yuàn shàng bān 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 医院 (bệnh viện). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (医院 (bệnh viện)) theo yêu cầu đề bài câu 10 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他妻子在医院上班。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他妻子在医院上班。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā qī zǐ zài yī yuàn shàng bān 。] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện).

Câu 11:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "哥哥比我高很多。" (gē gē bǐ wǒ gāo hěn duō 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 哥哥 (anh trai). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (哥哥 (anh trai)) theo yêu cầu đề bài câu 11 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "哥哥比我高很多。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:哥哥比我高很多。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : gē gē bǐ wǒ gāo hěn duō 。] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai).

Câu 12:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "欢迎您下次再来。" (huān yíng nín xià cì zài lái 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 12 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "欢迎您下次再来。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:欢迎您下次再来。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : huān yíng nín xià cì zài lái 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 13:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "那个电影很有意思。" (nà ge diàn yǐng hěn yǒu yì si 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 电影 (bộ phim). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (电影 (bộ phim)) theo yêu cầu đề bài câu 13 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "那个电影很有意思。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那个电影很有意思。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ge diàn yǐng hěn yǒu yì si 。] — Từ khóa: 电影 (bộ phim).

Câu 14:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "有不懂的可以问我。" (yǒu bù dǒng de kě yǐ wèn wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 14 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "有不懂的可以问我。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:有不懂的可以问我。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yǒu bù dǒng de kě yǐ wèn wǒ 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 15:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我家离机场有点儿远。" (wǒ jiā lí jī chǎng yǒu diǎn ér yuǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 机场 (sân bay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (机场 (sân bay)) theo yêu cầu đề bài câu 15 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我家离机场有点儿远。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我家离机场有点儿远。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ jiā lí jī chǎng yǒu diǎn ér yuǎn 。] — Từ khóa: 机场 (sân bay).

Câu 16:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "一个星期有七天,从星期一到星期五上课,星期六和星期天休息。" (yí gè xīng qī yǒu qī tiān , cóng xīng qī yī dào xīng qī wǔ shàng kè , xīng qī liù hé xīng qī tiān xiū xī 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 星期 (tuần / thứ); 休息 (nghỉ ngơi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (星期 (tuần / thứ); 休息 (nghỉ ngơi)) theo yêu cầu đề bài câu 16 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "一个星期有七天,从星期一到星期五上课,星期六和星期天休息。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):一星期有多少天? [( tīng hòu huí dá ): yī xīng qī yǒu duō shǎo tiān ?] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ).

Câu 17:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "因为今天早上路上有点儿堵车,所以我是坐地铁过来的。" (yīn wèi jīn tiān zǎo shàng lù shàng yǒu diǎn ér dǔ chē , suǒ yǐ wǒ shì zuò dì tiě guò lái de 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 地铁 (tàu điện ngầm); 今天 (hôm nay); 因为 (bởi vì); 所以 (cho nên). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (地铁 (tàu điện ngầm); 今天 (hôm nay); 因为 (bởi vì); 所以 (cho nên)) theo yêu cầu đề bài câu 17 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "因为今天早上路上有点儿堵车,所以我是坐地铁过来的。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):我是开车来的,你呢? [( tīng hòu huí dá ): wǒ shì kāi chē lái de , nǐ ne ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 18:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我会做几道简单的家常中国菜,比如西红柿炒鸡蛋和酸辣土豆丝。" (wǒ huì zuò jǐ dào jiǎn dān de jiā cháng zhōng guó cài , bǐ rú xī hóng shì chǎo jī dàn hé suān là tǔ dòu sī 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 中国 (Trung Quốc); 鸡蛋 (trứng gà). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (中国 (Trung Quốc); 鸡蛋 (trứng gà)) theo yêu cầu đề bài câu 18 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我会做几道简单的家常中国菜,比如西红柿炒鸡蛋和酸辣土豆丝。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你会做中国菜吗? [( tīng hòu huí dá ): nǐ huì zuò zhōng guó cài ma ?] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc).

Câu 19:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "今天是晴天,阳光很好,不冷也不热,非常适合出去散步。" (jīn tiān shì qíng tiān , yáng guāng hěn hǎo , bù lěng yě bù rè , fēi cháng shì hé chū qù sàn bù 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 19 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "今天是晴天,阳光很好,不冷也不热,非常适合出去散步。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):今天天气怎么样? [( tīng hòu huí dá ): jīn tiān tiān qì zěn me yàng ?] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết).

Câu 20:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我奶奶最爱看电视,她每天晚上都要看两集电视剧。" (wǒ nǎi nǎi zuì ài kàn diàn shì , tā měi tiān wǎn shàng dōu yào kàn liǎng jí diàn shì jù 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 电视 (ti vi); 晚上 (buổi tối); 奶奶 (bà nội). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (电视 (ti vi); 晚上 (buổi tối); 奶奶 (bà nội)) theo yêu cầu đề bài câu 20 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我奶奶最爱看电视,她每天晚上都要看两集电视剧。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你们家谁爱看电视? [( tīng hòu huí dá ): nǐ men jiā shuí ài kàn diàn shì ?] — Từ khóa: 电视 (ti vi).

Câu 21:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "是的,从星期一到星期五,我每天上午都有两节汉语课。" (shì de , cóng xīng qī yī dào xīng qī wǔ , wǒ měi tiān shàng wǔ dōu yǒu liǎng jié hàn yǔ kè 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 汉语 (tiếng Hán); 上午 (buổi sáng); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (汉语 (tiếng Hán); 上午 (buổi sáng); 星期 (tuần / thứ)) theo yêu cầu đề bài câu 21 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "是的,从星期一到星期五,我每天上午都有两节汉语课。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你每天都有汉语课吗? [( tīng hòu huí dá ): nǐ měi tiān dōu yǒu hàn yǔ kè ma ?] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán).

Câu 22:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "昨天晚上我看完书以后,十点半就上床睡觉休息了。" (zuó tiān wǎn shàng wǒ kàn wán shū yǐ hòu , shí diǎn bàn jiù shàng chuáng shuì jiào xiū xī le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 休息 (nghỉ ngơi); 睡觉 (ngủ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 休息 (nghỉ ngơi); 睡觉 (ngủ)) theo yêu cầu đề bài câu 22 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "昨天晚上我看完书以后,十点半就上床睡觉休息了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):昨晚你几点休息的? [( tīng hòu huí dá ): zuó wǎn nǐ jǐ diǎn xiū xī de ?] — Từ khóa: 休息 (nghỉ ngơi).

Câu 23:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这个月我们要准备期末考试,所以每天复习功课都挺忙的。" (zhè ge yuè wǒ men yào zhǔn bèi qī mò kǎo shì , suǒ yǐ měi tiān fù xí gōng kè dōu tǐng máng de 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 所以 (cho nên); 准备 (chuẩn bị). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (所以 (cho nên); 准备 (chuẩn bị)) theo yêu cầu đề bài câu 23 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这个月我们要准备期末考试,所以每天复习功课都挺忙的。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你这个月忙不忙? [( tīng hòu huí dá ): nǐ zhè ge yuè máng bù máng ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 24:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "考完试以后,我打算和同学们一起去海边旅游放松一下。" (kǎo wán shì yǐ hòu , wǒ dǎ suàn hé tóng xué men yì qǐ qù hǎi biān lǚ yóu fàng sōng yī xià 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 同学 (bạn học); 一起 (cùng nhau). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (同学 (bạn học); 一起 (cùng nhau)) theo yêu cầu đề bài câu 24 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "考完试以后,我打算和同学们一起去海边旅游放松一下。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):考完试后你要去哪儿? [( tīng hòu huí dá ): kǎo wán shì hòu nǐ yào qù nǎ ér ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 25:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我最喜欢游泳和踢足球,因为这两项运动既能锻炼身体又很有趣。" (wǒ zuì xǐ huān yóu yǒng hé tī zú qiú , yīn wèi zhè liǎng xiàng yùn dòng jì néng duàn liàn shēn tǐ yòu hěn yǒu qù 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 喜欢 (thích); 游泳 (bơi lội); 踢足球 (đá bóng); 身体 (sức khỏe). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (喜欢 (thích); 游泳 (bơi lội); 踢足球 (đá bóng); 身体 (sức khỏe)) theo yêu cầu đề bài câu 25 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我最喜欢游泳和踢足球,因为这两项运动既能锻炼身体又很有趣。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你最喜欢什么运动? [( tīng hòu huí dá ): nǐ zuì xǐ huān shén me yùn dòng ?] — Từ khóa: 喜欢 (thích).

Câu 26:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我最爱的人是我的爷爷。爷爷今年七十二岁了,年轻的时候是一名中学老师,懂得很多历史知识。从小到大,爷爷一直非常疼爱我,小时候他每天接送我上下学,教我写毛笔字、下象棋,给我讲许多做人的..." (wǒ zuì ài de rén shì wǒ de yé yé 。 yé yé jīn nián qī shí èr suì le , nián qīng de shí hòu shì yī míng zhōng xué lǎo shī , dǒng de hěn duō lì shǐ zhī shí 。 cóng xiǎo). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 现在 (bây giờ); 爷爷 (ông nội); 身体 (sức khỏe). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 现在 (bây giờ); 爷爷 (ông nội); 身体 (sức khỏe)) theo yêu cầu đề bài câu 26 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我最爱的人是我的爷爷。爷爷今年七十二岁了,年轻的时候是一名中学老师,懂得很多历史知识。从小到大,爷爷一直非常疼爱我,小时候他每天接送我上下学,教我写毛笔字、下象棋,给我讲许多做人的...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):你最爱的人是谁?请介绍一下。(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): nǐ zuì ài de rén shì shuí ? qǐng jiè shào yī xià 。(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 介绍 (giới thiệu); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 27:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我很喜欢喝茶,尤其是清香的绿茶和茉莉花茶。以前我习惯喝甜饮料,后来来到中国学习以后,在老师的介绍下品尝了西湖龙井,觉得茶水入口清甜,喝完以后整个人都神清气爽。而且喝茶不仅有益于身体..." (wǒ hěn xǐ huān hē chá , yóu qí shì qīng xiāng de lǜ chá hé mò lì huā chá 。 yǐ qián wǒ xí guàn hē tián yǐn liào , hòu lái lái dào zhōng guó xué xí yǐ hòu , zài lǎo shī). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 中国 (Trung Quốc); 现在 (bây giờ); 下午 (buổi chiều). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 中国 (Trung Quốc); 现在 (bây giờ); 下午 (buổi chiều)) theo yêu cầu đề bài câu 27 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我很喜欢喝茶,尤其是清香的绿茶和茉莉花茶。以前我习惯喝甜饮料,后来来到中国学习以后,在老师的介绍下品尝了西湖龙井,觉得茶水入口清甜,喝完以后整个人都神清气爽。而且喝茶不仅有益于身体...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):你喜欢喝茶吗?为什么?(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān hē chá ma ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 问题 (câu hỏi / vấn đề); 茶 (trà).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5 - FoxHSK