Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71107) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71107) (H71107) gồm 27 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71107)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71107) (Mã đề quốc tế: H71107) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 27 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 20 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi H71107 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | H71107 (hskk-so-cap-h71107) |
| Cấp độ đánh giá | Level 3 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 27 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 20 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H71107
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi H71107 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề H71107 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (H71107 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 27 Câu Hỏi Đề Thi H71107
第1题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:儿子喜欢坐飞机。
Transcript: 儿子喜欢坐飞机。
dì 1 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : ér zi xǐ huān zuò fēi jī 。
- 儿子喜欢坐飞机。
第2题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:她现在在学校。
Transcript: 她现在在学校。
dì 2 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā xiàn zài zài xué xiào 。
- 她现在在学校。
第3题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那个人我认识。
Transcript: 那个人我认识。
dì 3 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ge rén wǒ rèn shí 。
- 那个人我认识。
第4题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:你说什么?我没听见。
Transcript: 你说什么?我没听见。
dì 4 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nǐ shuō shén me ? wǒ méi tīng jiàn 。
- 你说什么?我没听见。
第5题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他是我的同学。
Transcript: 他是我的同学。
dì 5 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā shì wǒ de tóng xué 。
- 他是我的同学。
第6题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这个月有三十一天。
Transcript: 这个月有三十一天。
dì 6 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè ge yuè yǒu sān shí yī tiān 。
- 这个月有三十一天。
第7题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我朋友在饭店工作。
Transcript: 我朋友在饭店工作。
dì 7 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ péng yǒu zài fàn diàn gōng zuò 。
- 我朋友在饭店工作。
第8题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:外面下雪了。
Transcript: 外面下雪了。
dì 8 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wài miàn xià xuě le 。
- 外面下雪了。
第9题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我想买块儿新手表。
Transcript: 我想买块儿新手表。
dì 9 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ xiǎng mǎi kuài ér xīn shǒu biǎo 。
- 我想买块儿新手表。
第10题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:对不起,我打错了。
Transcript: 对不起,我打错了。
dì 10 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : duì bù qǐ , wǒ dǎ cuò le 。
- 对不起,我打错了。
第11题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他做的菜很好吃。
Transcript: 他做的菜很好吃。
dì 11 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zuò de cài hěn hǎo chī 。
- 他做的菜很好吃。
第12题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:医生让她多休息。
Transcript: 医生让她多休息。
dì 12 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yī shēng ràng tā duō xiū xī 。
- 医生让她多休息。
第13题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我还没去过中国呢。
Transcript: 我还没去过中国呢。
dì 13 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ hái méi qù guò zhōng guó ne 。
- 我还没去过中国呢。
第14题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:红色的比白色的好看。
Transcript: 红色的比白色的好看。
dì 14 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : hóng sè de bǐ bái sè de hǎo kàn 。
- 红色的比白色的好看。
第15题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:谢谢你送我回来,再见。
Transcript: 谢谢你送我回来,再见。
dì 15 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xiè xiè nǐ sòng wǒ huí lái , zài jiàn 。
- 谢谢你送我回来,再见。
第16题(听后回答):你是老师吗?
Transcript: 你是老师吗?
dì 16 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ shì lǎo shī ma ?
- 我不是老师,我是一名正在大学学习汉语的学生。
第17题(听后回答):今天星期几?
Transcript: 今天星期几?
dì 17 tí ( tīng hòu huí dá ): jīn tiān xīng qī jǐ ?
- 今天是星期三,明天上午我们有一节汉语听力课。
第18题(听后回答):上午你看电视了吗?
Transcript: 上午你看电视了吗?
dì 18 tí ( tīng hòu huí dá ): shàng wǔ nǐ kàn diàn shì le ma ?
- 没有,今天上午我一直在图书馆看书和写作业,没看电视。
第19题(听后回答):你们家谁爱喝茶?
Transcript: 你们家谁爱喝茶?
dì 19 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ men jiā shuí ài hē chá ?
- 我们家我爷爷和爸爸最爱喝茶,他们每天早上都要喝两杯绿茶。
第20题(听后回答):你的电脑是什么颜色的?
Transcript: 你的电脑是什么颜色的?
dì 20 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ de diàn nǎo shì shén me yán sè de ?
- 我的笔记本电脑是银灰色的,是去年上大学时爸爸买给我的。
第21题(听后回答):你早上在哪儿吃饭?
Transcript: 你早上在哪儿吃饭?
dì 21 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ zǎo shàng zài nǎ ér chī fàn ?
- 我每天早上都在家里吃妈妈做的早饭,有时候喝牛奶吃面包。
第22题(听后回答):你会不会游泳?
Transcript: 你会不会游泳?
dì 22 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ huì bú huì yóu yǒng ?
- 我很喜欢游泳,小时候爸爸就教会了我游泳。
第23题(听后回答):我晚上十点睡觉,你呢?
Transcript: 我晚上十点睡觉,你呢?
dì 23 tí ( tīng hòu huí dá ): wǒ wǎn shàng shí diǎn shuì jiào , nǐ ne ?
- 我平时作业比较多,一般晚上十点半或者十一点才睡觉。
第24题(听后回答):你的汉语说得怎么样?
Transcript: 你的汉语说得怎么样?
dì 24 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ de hàn yǔ shuō dé zěn me yàng ?
- 我已经学了一年多汉语了,日常交流没问题,还在继续努力提高。
第25题(听后回答):你来这儿要多长时间?
Transcript: 你来这儿要多长时间?
dì 25 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ lái zhè ér yào duō zhǎng shí jiān ?
- 我从家里坐公共汽车来这儿,大概需要二十五分钟。
第26题(回答问题):请介绍一下你的妈妈。(1.5分钟)
Transcript: 请介绍一下你的妈妈。
dì 26 tí ( huí dá wèn tí ): qǐng jiè shào yī xià nǐ de mā mā 。(1.5 fēn zhōng )
- 我的妈妈今年四十八岁,是一名小学数学老师。她留着一头黑色的长发,总是面带微笑,对人非常温和热情。妈妈在工作上十分认真负责,学生们都很喜欢上她的课;在家里,她把我们全家人照顾得无微不至,每天变着花样给我们做可口的饭菜。每当我遇到困难的时候,妈妈总会耐心地鼓励我,她是我最尊敬和最爱的人。
第27题(回答问题):你喜欢什么运动?为什么?(1.5分钟)
Transcript: 你喜欢什么运动?为什么?
dì 27 tí ( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān shén me yùn dòng ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )
- 我最喜欢的运动是慢跑和打羽毛球。因为平时上课和看书久坐的时间比较长,每天傍晚去操场跑半个小时步,或者周末跟朋友打一场羽毛球,不仅能够锻炼身体、增强体质,还能出出汗,把学习上的压力全部释放出来。坚持运动让我每天都精力充沛,睡眠质量也变得更好了。
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H71107
Câu 1:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "儿子喜欢坐飞机。" (ér zi xǐ huān zuò fēi jī 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 飞机 (máy bay); 喜欢 (thích); 儿子 (con trai). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (飞机 (máy bay); 喜欢 (thích); 儿子 (con trai)) theo yêu cầu đề bài câu 1 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "儿子喜欢坐飞机。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:儿子喜欢坐飞机。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : ér zi xǐ huān zuò fēi jī 。] — Từ khóa: 飞机 (máy bay); 喜欢 (thích); 儿子 (con trai).
Câu 2:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "她现在在学校。" (tā xiàn zài zài xué xiào 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学校 (trường học); 现在 (bây giờ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学校 (trường học); 现在 (bây giờ)) theo yêu cầu đề bài câu 2 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "她现在在学校。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:她现在在学校。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā xiàn zài zài xué xiào 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 现在 (bây giờ).
Câu 3:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "那个人我认识。" (nà ge rén wǒ rèn shí 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 认识 (quen biết). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (认识 (quen biết)) theo yêu cầu đề bài câu 3 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "那个人我认识。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:那个人我认识。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nà ge rén wǒ rèn shí 。] — Từ khóa: 认识 (quen biết).
Câu 4:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "你说什么?我没听见。" (nǐ shuō shén me ? wǒ méi tīng jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 4 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "你说什么?我没听见。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:你说什么?我没听见。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : nǐ shuō shén me ? wǒ méi tīng jiàn 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 5:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "他是我的同学。" (tā shì wǒ de tóng xué 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 同学 (bạn học). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (同学 (bạn học)) theo yêu cầu đề bài câu 5 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他是我的同学。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他是我的同学。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā shì wǒ de tóng xué 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học).
Câu 6:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "这个月有三十一天。" (zhè ge yuè yǒu sān shí yī tiān 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 6 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这个月有三十一天。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这个月有三十一天。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè ge yuè yǒu sān shí yī tiān 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 7:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我朋友在饭店工作。" (wǒ péng yǒu zài fàn diàn gōng zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 朋友 (bạn bè); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (朋友 (bạn bè); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 工作 (làm việc / công việc)) theo yêu cầu đề bài câu 7 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我朋友在饭店工作。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我朋友在饭店工作。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ péng yǒu zài fàn diàn gōng zuò 。] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 工作 (làm việc / công việc).
Câu 8:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "外面下雪了。" (wài miàn xià xuě le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 下雪 (tuyết rơi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (下雪 (tuyết rơi)) theo yêu cầu đề bài câu 8 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "外面下雪了。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:外面下雪了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wài miàn xià xuě le 。] — Từ khóa: 下雪 (tuyết rơi).
Câu 9:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我想买块儿新手表。" (wǒ xiǎng mǎi kuài ér xīn shǒu biǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 手 (bàn tay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (手 (bàn tay)) theo yêu cầu đề bài câu 9 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我想买块儿新手表。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我想买块儿新手表。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ xiǎng mǎi kuài ér xīn shǒu biǎo 。] — Từ khóa: 手 (bàn tay).
Câu 10:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "对不起,我打错了。" (duì bù qǐ , wǒ dǎ cuò le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 对不起 (xin lỗi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (对不起 (xin lỗi)) theo yêu cầu đề bài câu 10 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "对不起,我打错了。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:对不起,我打错了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : duì bù qǐ , wǒ dǎ cuò le 。] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi).
Câu 11:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "他做的菜很好吃。" (tā zuò de cài hěn hǎo chī 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 11 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他做的菜很好吃。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他做的菜很好吃。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zuò de cài hěn hǎo chī 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 12:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "医生让她多休息。" (yī shēng ràng tā duō xiū xī 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 医生 (bác sĩ); 休息 (nghỉ ngơi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (医生 (bác sĩ); 休息 (nghỉ ngơi)) theo yêu cầu đề bài câu 12 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "医生让她多休息。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:医生让她多休息。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : yī shēng ràng tā duō xiū xī 。] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 休息 (nghỉ ngơi).
Câu 13:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我还没去过中国呢。" (wǒ hái méi qù guò zhōng guó ne 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 中国 (Trung Quốc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (中国 (Trung Quốc)) theo yêu cầu đề bài câu 13 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我还没去过中国呢。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我还没去过中国呢。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ hái méi qù guò zhōng guó ne 。] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc).
Câu 14:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "红色的比白色的好看。" (hóng sè de bǐ bái sè de hǎo kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 14 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "红色的比白色的好看。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:红色的比白色的好看。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : hóng sè de bǐ bái sè de hǎo kàn 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 15:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "谢谢你送我回来,再见。" (xiè xiè nǐ sòng wǒ huí lái , zài jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 谢谢 (cảm ơn); 再见 (tạm biệt). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (谢谢 (cảm ơn); 再见 (tạm biệt)) theo yêu cầu đề bài câu 15 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "谢谢你送我回来,再见。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:谢谢你送我回来,再见。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xiè xiè nǐ sòng wǒ huí lái , zài jiàn 。] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 再见 (tạm biệt).
Câu 16:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我不是老师,我是一名正在大学学习汉语的学生。" (wǒ bú shì lǎo shī , wǒ shì yī míng zhèng zài dà xué xué xí hàn yǔ de xué shēng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập)) theo yêu cầu đề bài câu 16 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我不是老师,我是一名正在大学学习汉语的学生。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你是老师吗? [( tīng hòu huí dá ): nǐ shì lǎo shī ma ?] — Từ khóa: 老师 (giáo viên).
Câu 17:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "今天是星期三,明天上午我们有一节汉语听力课。" (jīn tiān shì xīng qī sān , míng tiān shàng wǔ wǒ men yǒu yī jié hàn yǔ tīng lì kè 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 汉语 (tiếng Hán); 今天 (hôm nay); 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (汉语 (tiếng Hán); 今天 (hôm nay); 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng)) theo yêu cầu đề bài câu 17 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "今天是星期三,明天上午我们有一节汉语听力课。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):今天星期几? [( tīng hòu huí dá ): jīn tiān xīng qī jǐ ?] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ).
Câu 18:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "没有,今天上午我一直在图书馆看书和写作业,没看电视。" (méi yǒu , jīn tiān shàng wǔ wǒ yì zhí zài tú shū guǎn kàn shū hé xiě zuò yè , méi kàn diàn shì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 电视 (ti vi); 今天 (hôm nay); 上午 (buổi sáng); 看书 (đọc sách). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (电视 (ti vi); 今天 (hôm nay); 上午 (buổi sáng); 看书 (đọc sách)) theo yêu cầu đề bài câu 18 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "没有,今天上午我一直在图书馆看书和写作业,没看电视。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):上午你看电视了吗? [( tīng hòu huí dá ): shàng wǔ nǐ kàn diàn shì le ma ?] — Từ khóa: 电视 (ti vi); 上午 (buổi sáng).
Câu 19:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我们家我爷爷和爸爸最爱喝茶,他们每天早上都要喝两杯绿茶。" (wǒ men jiā wǒ yé yé hé bà bà zuì ài hē chá , tā men měi tiān zǎo shàng dōu yào hē liǎng bēi lǜ chá 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 爸爸 (bố); 爷爷 (ông nội); 茶 (trà). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (爸爸 (bố); 爷爷 (ông nội); 茶 (trà)) theo yêu cầu đề bài câu 19 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我们家我爷爷和爸爸最爱喝茶,他们每天早上都要喝两杯绿茶。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你们家谁爱喝茶? [( tīng hòu huí dá ): nǐ men jiā shuí ài hē chá ?] — Từ khóa: 茶 (trà).
Câu 20:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我的笔记本电脑是银灰色的,是去年上大学时爸爸买给我的。" (wǒ de bǐ jì běn diàn nǎo shì yín huī sè de , shì qù nián shàng dà xué shí bà bà mǎi gěi wǒ de 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 电脑 (máy tính); 爸爸 (bố). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (电脑 (máy tính); 爸爸 (bố)) theo yêu cầu đề bài câu 20 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我的笔记本电脑是银灰色的,是去年上大学时爸爸买给我的。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你的电脑是什么颜色的? [( tīng hòu huí dá ): nǐ de diàn nǎo shì shén me yán sè de ?] — Từ khóa: 电脑 (máy tính).
Câu 21:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我每天早上都在家里吃妈妈做的早饭,有时候喝牛奶吃面包。" (wǒ měi tiān zǎo shàng dōu zài jiā lǐ chī mā mā zuò de zǎo fàn , yǒu shí hòu hē niú nǎi chī miàn bāo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 牛奶 (sữa tươi); 面包 (bánh mì); 吃饭 (ăn cơm); 妈妈 (mẹ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (牛奶 (sữa tươi); 面包 (bánh mì); 吃饭 (ăn cơm); 妈妈 (mẹ)) theo yêu cầu đề bài câu 21 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我每天早上都在家里吃妈妈做的早饭,有时候喝牛奶吃面包。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你早上在哪儿吃饭? [( tīng hòu huí dá ): nǐ zǎo shàng zài nǎ ér chī fàn ?] — Từ khóa: 吃饭 (ăn cơm).
Câu 22:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我很喜欢游泳,小时候爸爸就教会了我游泳。" (wǒ hěn xǐ huān yóu yǒng , xiǎo shí hòu bà bà jiù jiào huì le wǒ yóu yǒng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 喜欢 (thích); 游泳 (bơi lội); 爸爸 (bố). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (喜欢 (thích); 游泳 (bơi lội); 爸爸 (bố)) theo yêu cầu đề bài câu 22 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我很喜欢游泳,小时候爸爸就教会了我游泳。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你会不会游泳? [( tīng hòu huí dá ): nǐ huì bú huì yóu yǒng ?] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội).
Câu 23:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我平时作业比较多,一般晚上十点半或者十一点才睡觉。" (wǒ píng shí zuò yè bǐ jiào duō , yì bān wǎn shàng shí diǎn bàn huò zhě shí yì diǎn cái shuì jiào 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 晚上 (buổi tối); 睡觉 (ngủ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (晚上 (buổi tối); 睡觉 (ngủ)) theo yêu cầu đề bài câu 23 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我平时作业比较多,一般晚上十点半或者十一点才睡觉。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):我晚上十点睡觉,你呢? [( tīng hòu huí dá ): wǒ wǎn shàng shí diǎn shuì jiào , nǐ ne ?] — Từ khóa: 晚上 (buổi tối); 睡觉 (ngủ).
Câu 24:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我已经学了一年多汉语了,日常交流没问题,还在继续努力提高。" (wǒ yǐ jīng xué le yī nián duō hàn yǔ le , rì cháng jiāo liú méi wèn tí , hái zài jì xù nǔ lì tí gāo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 汉语 (tiếng Hán); 已经 (đã); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (汉语 (tiếng Hán); 已经 (đã); 问题 (câu hỏi / vấn đề)) theo yêu cầu đề bài câu 24 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我已经学了一年多汉语了,日常交流没问题,还在继续努力提高。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你的汉语说得怎么样? [( tīng hòu huí dá ): nǐ de hàn yǔ shuō dé zěn me yàng ?] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán).
Câu 25:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我从家里坐公共汽车来这儿,大概需要二十五分钟。" (wǒ cóng jiā lǐ zuò gōng gòng qì chē lái zhè ér , dà gài xū yào èr shí wǔ fēn zhōng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 公共汽车 (xe buýt). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (公共汽车 (xe buýt)) theo yêu cầu đề bài câu 25 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我从家里坐公共汽车来这儿,大概需要二十五分钟。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你来这儿要多长时间? [( tīng hòu huí dá ): nǐ lái zhè ér yào duō zhǎng shí jiān ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 26:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我的妈妈今年四十八岁,是一名小学数学老师。她留着一头黑色的长发,总是面带微笑,对人非常温和热情。妈妈在工作上十分认真负责,学生们都很喜欢上她的课;在家里,她把我们全家人照顾得无微不..." (wǒ de mā mā jīn nián sì shí bā suì , shì yī míng xiǎo xué shù xué lǎo shī 。 tā liú zhe yī tóu hēi sè de cháng fà , zǒng shì miàn dài wēi xiào , duì rén fēi cháng wēn hé). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 喜欢 (thích); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 喜欢 (thích); 工作 (làm việc / công việc)) theo yêu cầu đề bài câu 26 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我的妈妈今年四十八岁,是一名小学数学老师。她留着一头黑色的长发,总是面带微笑,对人非常温和热情。妈妈在工作上十分认真负责,学生们都很喜欢上她的课;在家里,她把我们全家人照顾得无微不...".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):请介绍一下你的妈妈。(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): qǐng jiè shào yī xià nǐ de mā mā 。(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 介绍 (giới thiệu); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Câu 27:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我最喜欢的运动是慢跑和打羽毛球。因为平时上课和看书久坐的时间比较长,每天傍晚去操场跑半个小时步,或者周末跟朋友打一场羽毛球,不仅能够锻炼身体、增强体质,还能出出汗,把学习上的压力全..." (wǒ zuì xǐ huān de yùn dòng shì màn pǎo hé dǎ yǔ máo qiú 。 yīn wèi píng shí shàng kè hé kàn shū jiǔ zuò de shí jiān bǐ jiào zhǎng , měi tiān bàng wǎn qù cāo chǎng pǎo bàn gè xiǎo). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 学习 (học tập); 看书 (đọc sách). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 学习 (học tập); 看书 (đọc sách)) theo yêu cầu đề bài câu 27 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我最喜欢的运动是慢跑和打羽毛球。因为平时上课和看书久坐的时间比较长,每天傍晚去操场跑半个小时步,或者周末跟朋友打一场羽毛球,不仅能够锻炼身体、增强体质,还能出出汗,把学习上的压力全...".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):你喜欢什么运动?为什么?(1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): nǐ xǐ huān shén me yùn dòng ? wèi shén me ?(1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




