Chuyển đến nội dung chính
Đề thi HSK15 phút100lượt

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71105) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71105) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71105) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71105) (H71105) gồm 27 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71105)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Chính Thức (Mã Đề H71105) (Mã đề quốc tế: H71105) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 27 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 20 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H71105
Mã đề chính thứcH71105 (hskk-so-cap-h71105)
Cấp độ đánh giáLevel 3 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi27 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài20 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H71105

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi H71105 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề H71105 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 27 Câu Hỏi Đề Thi H71105

Câu 1 (WRITING - Phần 1)H71105 #1

第1题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我先生是老师。

Transcript: 我先生是老师。

dì 1 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ xiān shēng shì lǎo shī 。

  • 我先生是老师。
Câu 2 (WRITING - Phần 1)H71105 #2

第2题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这个杯子太小了。

Transcript: 这个杯子太小了。

dì 2 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè ge bēi zi tài xiǎo le 。

  • 这个杯子太小了。
Câu 3 (WRITING - Phần 1)H71105 #3

第3题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:现在是十点零八分。

Transcript: 现在是十点零八分。

dì 3 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xiàn zài shì shí diǎn líng bā fēn 。

  • 现在是十点零八分。
Câu 4 (WRITING - Phần 1)H71105 #4

第4题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:王小姐,你的电话。

Transcript: 王小姐,你的电话。

dì 4 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wáng xiǎo jiě , nǐ de diàn huà 。

  • 王小姐,你的电话。
Câu 5 (WRITING - Phần 1)H71105 #5

第5题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:她坐在后面。

Transcript: 她坐在后面。

dì 5 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zuò zài hòu miàn 。

  • 她坐在后面。
Câu 6 (WRITING - Phần 1)H71105 #6

第6题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我们星期天去看电影。

Transcript: 我们星期天去看电影。

dì 6 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ men xīng qī tiān qù kàn diàn yǐng 。

  • 我们星期天去看电影。
Câu 7 (WRITING - Phần 1)H71105 #7

第7题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:对不起,我明天不能来。

Transcript: 对不起,我明天不能来。

dì 7 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : duì bù qǐ , wǒ míng tiān bù néng lái 。

  • 对不起,我明天不能来。
Câu 8 (WRITING - Phần 1)H71105 #8

第8题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他开出租车十几年了。

Transcript: 他开出租车十几年了。

dì 8 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā kāi chū zū chē shí jǐ nián le 。

  • 他开出租车十几年了。
Câu 9 (WRITING - Phần 1)H71105 #9

第9题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我一小时后回来。

Transcript: 我一小时后回来。

dì 9 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ yī xiǎo shí hòu huí lái 。

  • 我一小时后回来。
Câu 10 (WRITING - Phần 1)H71105 #10

第10题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:机场离这儿很远。

Transcript: 机场离这儿很远。

dì 10 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jī chǎng lí zhè ér hěn yuǎn 。

  • 机场离这儿很远。
Câu 11 (WRITING - Phần 1)H71105 #11

第11题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:她生病了,在家休息。

Transcript: 她生病了,在家休息。

dì 11 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā shēng bìng le , zài jiā xiū xī 。

  • 她生病了,在家休息。
Câu 12 (WRITING - Phần 1)H71105 #12

第12题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:多吃水果对身体好。

Transcript: 多吃水果对身体好。

dì 12 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : duō chī shuǐ guǒ duì shēn tǐ hǎo 。

  • 多吃水果对身体好。
Câu 13 (WRITING - Phần 1)H71105 #13

第13题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:别说话了。

Transcript: 别说话了。

dì 13 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : bié shuō huà le 。

  • 别说话了。
Câu 14 (WRITING - Phần 1)H71105 #14

第14题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:晚上可能有雨。

Transcript: 晚上可能有雨。

dì 14 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǎn shàng kě néng yǒu yǔ 。

  • 晚上可能有雨。
Câu 15 (WRITING - Phần 1)H71105 #15

第15题(听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他回答得非常好。

Transcript: 他回答得非常好。

dì 15 tí ( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā huí dá dé fēi cháng hǎo 。

  • 他回答得非常好。
Câu 16 (WRITING - Phần 2)H71105 #16

第16题(听后回答):现在是几月?

Transcript: 现在是几月?

dì 16 tí ( tīng hòu huí dá ): xiàn zài shì jǐ yuè ?

  • 现在是十月,秋天的天气非常凉快舒服。
Câu 17 (WRITING - Phần 2)H71105 #17

第17题(听后回答):你怎么去火车站?

Transcript: 你怎么去火车站?

dì 17 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ zěn me qù huǒ chē zhàn ?

  • 我家离火车站有点儿远,我打算坐地铁二号线去火车站。
Câu 18 (WRITING - Phần 2)H71105 #18

第18题(听后回答):今年是二零一一年吗?

Transcript: 今年是二零一一年吗?

dì 18 tí ( tīng hòu huí dá ): jīn nián shì èr líng yī yī nián ma ?

  • 不是,今年不是二零一一年,我已经学习汉语两年了。
Câu 19 (WRITING - Phần 2)H71105 #19

第19题(听后回答):你在哪儿吃午饭?

Transcript: 你在哪儿吃午饭?

dì 19 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ zài nǎ ér chī wǔ fàn ?

  • 我平时中午和同学们一起在学校食堂吃午饭。
Câu 20 (WRITING - Phần 2)H71105 #20

第20题(听后回答):我住在学校,你呢?

Transcript: 我住在学校,你呢?

dì 20 tí ( tīng hòu huí dá ): wǒ zhù zài xué xiào , nǐ ne ?

  • 我不住在学校宿舍,我住在学校旁边的小区里,走路十分钟就到。
Câu 21 (WRITING - Phần 2)H71105 #21

第21题(听后回答):你喜欢什么颜色?

Transcript: 你喜欢什么颜色?

dì 21 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ xǐ huān shén me yán sè ?

  • 我最喜欢蓝色和白色,因为看起来非常干净、舒服。
Câu 22 (WRITING - Phần 2)H71105 #22

第22题(听后回答):你觉得中国菜怎么样?

Transcript: 你觉得中国菜怎么样?

dì 22 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ jué de zhōng guó cài zěn me yàng ?

  • 我觉得中国菜非常好吃,特别是北京烤鸭和西红柿炒鸡蛋。
Câu 23 (WRITING - Phần 2)H71105 #23

第23题(听后回答):你会不会游泳?

Transcript: 你会不会游泳?

dì 23 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ huì bú huì yóu yǒng ?

  • 我会游泳,每个星期六下午我都会去游泳馆游一个小时。
Câu 24 (WRITING - Phần 2)H71105 #24

第24题(听后回答):你有姐姐吗?

Transcript: 你有姐姐吗?

dì 24 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ yǒu jiě jiě ma ?

  • 我有一个姐姐,她今年二十五岁了,在一家医院当护士。
Câu 25 (WRITING - Phần 2)H71105 #25

第25题(听后回答):你最爱的人是谁?

Transcript: 你最爱的人是谁?

dì 25 tí ( tīng hòu huí dá ): nǐ zuì ài de rén shì shuí ?

  • 我最爱的人是我的爸爸和妈妈,因为他们一直非常关心和照顾我。
Câu 26 (WRITING - Phần 3)H71105 #26

第26题(回答问题):请介绍一下你自己。(准备时间7分钟,回答时间1.5分钟)

Transcript: 请介绍一下你自己。

dì 26 tí ( huí dá wèn tí ): qǐng jiè shào yī xià nǐ zì jǐ 。( zhǔn bèi shí jiān 7 fēn zhōng , huí dá shí jiān 1.5 fēn zhōng )

  • 大家好!我叫林明,今年二十二岁,是一名大三的学生。我非常喜欢中国文化,学习汉语已经两年半了。平时除了上课以外,我最喜欢听中文歌、看中国电影,周末还经常和中国朋友一起去公园跑步或者打羽毛球。我希望毕业以后能够去北京读书或者工作,认识更多的新朋友。
Câu 27 (WRITING - Phần 3)H71105 #27

第27题(回答问题):你最希望去哪儿旅游?为什么?(准备时间7分钟,回答时间1.5分钟)

Transcript: 你最希望去哪儿旅游?为什么?

dì 27 tí ( huí dá wèn tí ): nǐ zuì xī wàng qù nǎ ér lǚ yóu ? wèi shén me ?( zhǔn bèi shí jiān 7 fēn zhōng , huí dá shí jiān 1.5 fēn zhōng )

  • 我最希望去中国的首都北京旅游。因为北京不仅是一座有着几千年历史的著名古都,可以参观雄伟的万里长城、故宫和颐和园,而且还能品尝到正宗的北京烤鸭和各种特色小吃。我的汉语老师也是北京人,她经常给我们讲北京的故事,所以今年暑假我打算和朋友一起去北京旅行。

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H71105

Câu 1:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我先生是老师。" (wǒ xiān shēng shì lǎo shī 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên)) theo yêu cầu đề bài câu 1 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我先生是老师。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我先生是老师。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ xiān shēng shì lǎo shī 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên).

Câu 2:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这个杯子太小了。" (zhè ge bēi zi tài xiǎo le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 2 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这个杯子太小了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:这个杯子太小了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : zhè ge bēi zi tài xiǎo le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 3:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "现在是十点零八分。" (xiàn zài shì shí diǎn líng bā fēn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 现在 (bây giờ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (现在 (bây giờ)) theo yêu cầu đề bài câu 3 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "现在是十点零八分。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:现在是十点零八分。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : xiàn zài shì shí diǎn líng bā fēn 。] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).

Câu 4:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "王小姐,你的电话。" (wáng xiǎo jiě , nǐ de diàn huà 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 电话 (điện thoại). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (电话 (điện thoại)) theo yêu cầu đề bài câu 4 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "王小姐,你的电话。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:王小姐,你的电话。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wáng xiǎo jiě , nǐ de diàn huà 。] — Từ khóa: 电话 (điện thoại).

Câu 5:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "她坐在后面。" (tā zuò zài hòu miàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 5 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "她坐在后面。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:她坐在后面。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā zuò zài hòu miàn 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 6:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我们星期天去看电影。" (wǒ men xīng qī tiān qù kàn diàn yǐng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 电影 (bộ phim); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (电影 (bộ phim); 星期 (tuần / thứ)) theo yêu cầu đề bài câu 6 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我们星期天去看电影。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我们星期天去看电影。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ men xīng qī tiān qù kàn diàn yǐng 。] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 星期 (tuần / thứ).

Câu 7:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "对不起,我明天不能来。" (duì bù qǐ , wǒ míng tiān bù néng lái 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 对不起 (xin lỗi); 明天 (ngày mai). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (对不起 (xin lỗi); 明天 (ngày mai)) theo yêu cầu đề bài câu 7 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "对不起,我明天不能来。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:对不起,我明天不能来。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : duì bù qǐ , wǒ míng tiān bù néng lái 。] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 明天 (ngày mai).

Câu 8:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他开出租车十几年了。" (tā kāi chū zū chē shí jǐ nián le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 出租车 (xe taxi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (出租车 (xe taxi)) theo yêu cầu đề bài câu 8 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他开出租车十几年了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他开出租车十几年了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā kāi chū zū chē shí jǐ nián le 。] — Từ khóa: 出租车 (xe taxi).

Câu 9:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我一小时后回来。" (wǒ yī xiǎo shí hòu huí lái 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 9 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我一小时后回来。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:我一小时后回来。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǒ yī xiǎo shí hòu huí lái 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 10:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "机场离这儿很远。" (jī chǎng lí zhè ér hěn yuǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 机场 (sân bay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (机场 (sân bay)) theo yêu cầu đề bài câu 10 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "机场离这儿很远。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:机场离这儿很远。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : jī chǎng lí zhè ér hěn yuǎn 。] — Từ khóa: 机场 (sân bay).

Câu 11:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "她生病了,在家休息。" (tā shēng bìng le , zài jiā xiū xī 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 休息 (nghỉ ngơi); 生病 (bị ốm). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (休息 (nghỉ ngơi); 生病 (bị ốm)) theo yêu cầu đề bài câu 11 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "她生病了,在家休息。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:她生病了,在家休息。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā shēng bìng le , zài jiā xiū xī 。] — Từ khóa: 休息 (nghỉ ngơi); 生病 (bị ốm).

Câu 12:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "多吃水果对身体好。" (duō chī shuǐ guǒ duì shēn tǐ hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 身体 (sức khỏe); 水 (nước). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (身体 (sức khỏe); 水 (nước)) theo yêu cầu đề bài câu 12 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "多吃水果对身体好。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:多吃水果对身体好。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : duō chī shuǐ guǒ duì shēn tǐ hǎo 。] — Từ khóa: 身体 (sức khỏe); 水 (nước).

Câu 13:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "别说话了。" (bié shuō huà le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 13 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "别说话了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:别说话了。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : bié shuō huà le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 14:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "晚上可能有雨。" (wǎn shàng kě néng yǒu yǔ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 晚上 (buổi tối). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (晚上 (buổi tối)) theo yêu cầu đề bài câu 14 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "晚上可能有雨。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:晚上可能有雨。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : wǎn shàng kě néng yǒu yǔ 。] — Từ khóa: 晚上 (buổi tối).

Câu 15:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他回答得非常好。" (tā huí dá dé fēi cháng hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 15 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他回答得非常好。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后重复):请听录音并在提示音后准确重复所听到的句子:他回答得非常好。 [( tīng hòu chóng fù ): qǐng tīng lù yīn bìng zài tí shì yīn hòu zhǔn què chóng fù suǒ tīng dào de jù zi : tā huí dá dé fēi cháng hǎo 。] — Từ khóa: 非常 (vô cùng).

Câu 16:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "现在是十月,秋天的天气非常凉快舒服。" (xiàn zài shì shí yuè , qiū tiān de tiān qì fēi cháng liáng kuài shū fú 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 现在 (bây giờ); 天气 (thời tiết); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (现在 (bây giờ); 天气 (thời tiết); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 16 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "现在是十月,秋天的天气非常凉快舒服。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):现在是几月? [( tīng hòu huí dá ): xiàn zài shì jǐ yuè ?] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).

Câu 17:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我家离火车站有点儿远,我打算坐地铁二号线去火车站。" (wǒ jiā lí huǒ chē zhàn yǒu diǎn ér yuǎn , wǒ dǎ suàn zuò dì tiě èr hào xiàn qù huǒ chē zhàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 火车站 (ga tàu hỏa); 地铁 (tàu điện ngầm). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (火车站 (ga tàu hỏa); 地铁 (tàu điện ngầm)) theo yêu cầu đề bài câu 17 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我家离火车站有点儿远,我打算坐地铁二号线去火车站。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你怎么去火车站? [( tīng hòu huí dá ): nǐ zěn me qù huǒ chē zhàn ?] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa).

Câu 18:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "不是,今年不是二零一一年,我已经学习汉语两年了。" (bú shì , jīn nián bú shì èr líng yī yī nián , wǒ yǐ jīng xué xí hàn yǔ liǎng nián le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập); 已经 (đã). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (汉语 (tiếng Hán); 学习 (học tập); 已经 (đã)) theo yêu cầu đề bài câu 18 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "不是,今年不是二零一一年,我已经学习汉语两年了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):今年是二零一一年吗? [( tīng hòu huí dá ): jīn nián shì èr líng yī yī nián ma ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 19:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我平时中午和同学们一起在学校食堂吃午饭。" (wǒ píng shí zhōng wǔ hé tóng xué men yì qǐ zài xué xiào shí táng chī wǔ fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 同学 (bạn học); 学校 (trường học); 中午 (buổi trưa); 一起 (cùng nhau). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (同学 (bạn học); 学校 (trường học); 中午 (buổi trưa); 一起 (cùng nhau)) theo yêu cầu đề bài câu 19 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我平时中午和同学们一起在学校食堂吃午饭。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你在哪儿吃午饭? [( tīng hòu huí dá ): nǐ zài nǎ ér chī wǔ fàn ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 20:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我不住在学校宿舍,我住在学校旁边的小区里,走路十分钟就到。" (wǒ bú zhù zài xué xiào sù shè , wǒ zhù zài xué xiào páng biān de xiǎo qū lǐ , zǒu lù shí fēn zhōng jiù dào 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学校 (trường học). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学校 (trường học)) theo yêu cầu đề bài câu 20 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我不住在学校宿舍,我住在学校旁边的小区里,走路十分钟就到。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):我住在学校,你呢? [( tīng hòu huí dá ): wǒ zhù zài xué xiào , nǐ ne ?] — Từ khóa: 学校 (trường học).

Câu 21:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我最喜欢蓝色和白色,因为看起来非常干净、舒服。" (wǒ zuì xǐ huān lán sè hé bái sè , yīn wèi kàn qǐ lái fēi cháng gān jìng 、 shū fú 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 喜欢 (thích); 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (喜欢 (thích); 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 21 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我最喜欢蓝色和白色,因为看起来非常干净、舒服。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你喜欢什么颜色? [( tīng hòu huí dá ): nǐ xǐ huān shén me yán sè ?] — Từ khóa: 喜欢 (thích).

Câu 22:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我觉得中国菜非常好吃,特别是北京烤鸭和西红柿炒鸡蛋。" (wǒ jué de zhōng guó cài fēi cháng hǎo chī , tè bié shì běi jīng kǎo yā hé xī hóng shì chǎo jī dàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc); 鸡蛋 (trứng gà); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc); 鸡蛋 (trứng gà); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 22 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我觉得中国菜非常好吃,特别是北京烤鸭和西红柿炒鸡蛋。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你觉得中国菜怎么样? [( tīng hòu huí dá ): nǐ jué de zhōng guó cài zěn me yàng ?] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 觉得 (cảm thấy).

Câu 23:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我会游泳,每个星期六下午我都会去游泳馆游一个小时。" (wǒ huì yóu yǒng , měi gè xīng qī liù xià wǔ wǒ dū huì qù yóu yǒng guǎn yóu yí gè xiǎo shí 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 下午 (buổi chiều); 星期 (tuần / thứ); 游泳 (bơi lội). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (下午 (buổi chiều); 星期 (tuần / thứ); 游泳 (bơi lội)) theo yêu cầu đề bài câu 23 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我会游泳,每个星期六下午我都会去游泳馆游一个小时。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你会不会游泳? [( tīng hòu huí dá ): nǐ huì bú huì yóu yǒng ?] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội).

Câu 24:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我有一个姐姐,她今年二十五岁了,在一家医院当护士。" (wǒ yǒu yí gè jiě jiě , tā jīn nián èr shí wǔ suì le , zài yī jiā yī yuàn dāng hù shì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 医院 (bệnh viện); 姐姐 (chị gái). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (医院 (bệnh viện); 姐姐 (chị gái)) theo yêu cầu đề bài câu 24 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我有一个姐姐,她今年二十五岁了,在一家医院当护士。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你有姐姐吗? [( tīng hòu huí dá ): nǐ yǒu jiě jiě ma ?] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).

Câu 25:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我最爱的人是我的爸爸和妈妈,因为他们一直非常关心和照顾我。" (wǒ zuì ài de rén shì wǒ de bà bà hé mā mā , yīn wèi tā men yì zhí fēi cháng guān xīn hé zhào gù wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 爸爸 (bố); 妈妈 (mẹ); 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (爸爸 (bố); 妈妈 (mẹ); 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng)) theo yêu cầu đề bài câu 25 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我最爱的人是我的爸爸和妈妈,因为他们一直非常关心和照顾我。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (听后回答):你最爱的人是谁? [( tīng hòu huí dá ): nǐ zuì ài de rén shì shuí ?] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 26:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "大家好!我叫林明,今年二十二岁,是一名大三的学生。我非常喜欢中国文化,学习汉语已经两年半了。平时除了上课以外,我最喜欢听中文歌、看中国电影,周末还经常和中国朋友一起去公园跑步或者打..." (dà jiā hǎo ! wǒ jiào lín míng , jīn nián èr shí èr suì , shì yī míng dà sān de xué shēng 。 wǒ fēi cháng xǐ huān zhōng guó wén huà , xué xí hàn yǔ yǐ jīng liǎng nián bàn le). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè); 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc)) theo yêu cầu đề bài câu 26 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "大家好!我叫林明,今年二十二岁,是一名大三的学生。我非常喜欢中国文化,学习汉语已经两年半了。平时除了上课以外,我最喜欢听中文歌、看中国电影,周末还经常和中国朋友一起去公园跑步或者打...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):请介绍一下你自己。(准备时间7分钟,回答时间1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): qǐng jiè shào yī xià nǐ zì jǐ 。( zhǔn bèi shí jiān 7 fēn zhōng , huí dá shí jiān 1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 准备 (chuẩn bị); 介绍 (giới thiệu); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 27:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我最希望去中国的首都北京旅游。因为北京不仅是一座有着几千年历史的著名古都,可以参观雄伟的万里长城、故宫和颐和园,而且还能品尝到正宗的北京烤鸭和各种特色小吃。我的汉语老师也是北京人,..." (wǒ zuì xī wàng qù zhōng guó de shǒu dū běi jīng lǚ yóu 。 yīn wèi běi jīng bù jǐn shì yī zuò yǒu zhe jǐ qiān nián lì shǐ de zhù míng gǔ dū , kě yǐ cān guān xióng wěi de wàn). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 老师 (giáo viên); 朋友 (bạn bè); 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (老师 (giáo viên); 朋友 (bạn bè); 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc)) theo yêu cầu đề bài câu 27 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我最希望去中国的首都北京旅游。因为北京不仅是一座有着几千年历史的著名古都,可以参观雄伟的万里长城、故宫和颐和园,而且还能品尝到正宗的北京烤鸭和各种特色小吃。我的汉语老师也是北京人,...".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: (回答问题):你最希望去哪儿旅游?为什么?(准备时间7分钟,回答时间1.5分钟) [( huí dá wèn tí ): nǐ zuì xī wàng qù nǎ ér lǚ yóu ? wèi shén me ?( zhǔn bèi shí jiān 7 fēn zhōng , huí dá shí jiān 1.5 fēn zhōng )] — Từ khóa: 希望 (hy vọng); 准备 (chuẩn bị); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5

Đề Thi Có Đáp Án HSK 5 - FoxHSK