Chuyển đến nội dung chính
Đề thi Tiếng Trung15 phút100lượt

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) | FoxHSK
Ảnh bìa: Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41005) (Y41005) gồm 80 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41005)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y41005) (Mã đề quốc tế: Y41005) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 80 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 85 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y41005
Mã đề chính thứcY41005 (yct4-y41005)
Cấp độ đánh giáLevel 4 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi80 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài85 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y41005

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y41005 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)

Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y41005 dưới đây:

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 80 Câu Hỏi Đề Thi Y41005

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #1
Minh họa câu 1 đề Y41005

第1题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:哥哥,你做什么呢?男:这辆玩具汽车坏了,它不跑了。

dì 1 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #2
Minh họa câu 2 đề Y41005

第2题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:你心情不好?怎么了?女:刚才不小心,把钱包丢了。

dì 2 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #3
Minh họa câu 3 đề Y41005

第3题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:猜猜我给您买什么礼物了。女:是好吃的吗?我猜是巧克力。

dì 3 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #4
Minh họa câu 4 đề Y41005

第4题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:老师,我可以借这三本书吗?女:当然可以,没问题。

dì 4 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #5
Minh họa câu 5 đề Y41005

第5题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:女儿醒了没有?男:醒了,可能是在看杂志。

dì 5 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #6
Minh họa câu 6 đề Y41005

第6题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:我比去年高吗?女:是,你越来越高了,明年你就更高了。

dì 6 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 7 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #7
Minh họa câu 7 đề Y41005

第7题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:你看见我的车钥匙了吗?男:给你,慢点儿骑,注意安全。

dì 7 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 8 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #8
Minh họa câu 8 đề Y41005

第8题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:你拿的是新报纸?女:不是,这些都是别人不要的旧报纸。

dì 8 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 9 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #9
Minh họa câu 9 đề Y41005

第9题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:你戴手表了吗?男:戴了,现在是九点零五分。

dì 9 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 10 (LISTENING - Phần 1)Y41005 #10
Minh họa câu 10 đề Y41005

第10题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 男:妈妈你看,我的脚上有一只蝴蝶。女:真漂亮,它是从哪儿飞来的?

dì 10 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 11 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #11
Minh họa câu 11 đề Y41005

第11题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 叔叔,现在几点了? B 等一下,我先打个电话。 C 同学,请问图书馆怎么走?

dì 11 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 12 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #12
Minh họa câu 12 đề Y41005

第12题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 刚才打针的时候我没有哭。 B 阿姨,能帮我们照张相吗? C 别紧张,今天下午的考试不难。

dì 12 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 13 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #13
Minh họa câu 13 đề Y41005

第13题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 我饿了,有饼干吗? B 看,我们的新家有两层。 C 教室是你打扫的?真干净。

dì 13 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 14 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #14
Minh họa câu 14 đề Y41005

第14题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 我画了一个大太阳。 B 别着急,现在出发来得及。 C 上海在这儿,北京在上海的北边。

dì 14 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 15 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #15
Minh họa câu 15 đề Y41005

第15题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 你去把椅子搬进来。 B 那个号码我想不起来了。 C 你尝一口,这个汤怎么样?

dì 15 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 16 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #16
Minh họa câu 16 đề Y41005

第16题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 你的钢琴弹得真好。 B 儿子,这个字写得不错。 C 下课了,我们去打排球吧。

dì 16 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 17 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #17
Minh họa câu 17 đề Y41005

第17题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 你们先讨论一下。 B 太冷了,喝杯热茶吧。 C 喂,我们俩在这儿呢。

dì 17 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 18 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #18
Minh họa câu 18 đề Y41005

第18题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 别忘了带雨伞。 B 她用纸做了个飞机。 C 安静,她们正在开会。

dì 18 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 19 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #19
Minh họa câu 19 đề Y41005

第19题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 今天的作业很多。 B 我不吃菜了,我已经饱了。 C 服务员,请给我加一双筷子。

dì 19 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 20 (LISTENING - Phần 2)Y41005 #20
Minh họa câu 20 đề Y41005

第20题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。

Transcript: A 把桌子上的鸡蛋给我。 B 大象的鼻子长,耳朵大。 C 生日那天,爸爸送给我一只小兔子。

dì 20 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。

  • A
  • B
  • C
Câu 21 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #21

第21题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:我买了一张中国地图,挂这儿好吗?女:行,就挂在窗户旁边。问:他们要把地图挂哪儿?

dì 21 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 东边
  • B. 西边
  • C. 窗户旁边
Câu 22 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #22

第22题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:天快黑了,你们早点回吧。男:没关系,学校离这儿很近。问:女的为什么让他们早点儿回?

dì 22 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 她很累
  • B. 没有月亮
  • C. 时间不早了
Câu 23 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #23

第23题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:中午的菜那么辣,你也敢吃?女:我经常吃辣的,习惯了。问:中午的菜怎么样?

dì 23 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 很贵
  • B. 很辣
  • C. 马马虎虎
Câu 24 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #24

第24题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你去床上睡吧,躺沙发上不舒服。男:不用,我不想脱鞋了,一会儿还要出去。问:男的为什么不去床上睡?

dì 24 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 不想脱鞋
  • B. 沙发上凉快
  • C. 不想被打扰
Câu 25 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #25

第25题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:超市几点关门?女:大概是八点半,我也不是很清楚。问:男的想去哪儿?

dì 25 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 公园
  • B. 超市
  • C. 体育馆
Câu 26 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #26

第26题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你再有一年就初中毕业了吧?男:不到一年了,今年七月我就毕业了。问:男的什么时候初中毕业?

dì 26 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 今年
  • B. 明年
  • C. 两年后
Câu 27 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #27

第27题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:儿子有点儿发烧,我带他去医院。女:好,你照顾他吧,星期一我就回去。问:儿子怎么了?

dì 27 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 生病了
  • B. 成绩不好
  • C. 忘记吃药了
Câu 28 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #28

第28题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:我穿这条裙子怎么样?男:这裙子适合高个子的人穿,不适合你。问:关于女的,可以知道什么?

dì 28 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 个子矮
  • B. 非常瘦
  • C. 准备去旅游
Câu 29 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #29

第29题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:听说你弟弟一直喜欢打篮球?女:不对,他只对骑马感兴趣。问:她弟弟喜欢哪种运动?

dì 29 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 爬山
  • B. 骑马
  • C. 踢足球
Câu 30 (LISTENING - Phần 3)Y41005 #30

第30题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:爷爷,我最近是不是又胖了?男:我没觉得你胖,但是你应该坚持锻炼。问:爷爷让她做什么?

dì 30 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 多喝水
  • B. 多休息
  • C. 多运动
Câu 31 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #31

第31题:★ 姐姐喜欢一个人买衣服。

Transcript: 姐姐喜欢和朋友们一起去买衣服,因为朋友可以帮她选衣服。

dì 31 tí :★ jiě jiě xǐ huān yí gè rén mǎi yī fú 。

  • 对
  • 错
Câu 32 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #32

第32题:★ 他们决定去商店。

Transcript: 今天参观的人特别多,请大家在门口排好队,进去后里面有人给我们做介绍。

dì 32 tí :★ tā men jué dìng qù shāng diàn 。

  • 对
  • 错
Câu 33 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #33

第33题:★ 她希望自己很勇敢。

Transcript: 很多人希望自己变得更漂亮、可爱,我希望自己变得更聪明、勇敢。

dì 33 tí :★ tā xī wàng zì jǐ hěn yǒng gǎn 。

  • 对
  • 错
Câu 34 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #34

第34题:★ 小虫子在唱歌。

Transcript: 夏天的晚上,妹妹躺在草地上,一边看星星,一边听小虫子唱歌。

dì 34 tí :★ xiǎo chóng zi zài chàng gē 。

  • 对
  • 错
Câu 35 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #35

第35题:★ 他们在看电影。

Transcript: 现在,大家来做一个游戏,请男同学站在左边,女同学站在右边,老师,您站中间。

dì 35 tí :★ tā men zài kàn diàn yǐng 。

  • 对
  • 错
Câu 36 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #36

第36题:★ 年轻人要努力学习。

Transcript: 如果年轻的时候不努力学习、认真工作,那么等他老的时候一定会很难过。

dì 36 tí :★ nián qīng rén yào nǔ lì xué xí 。

  • 对
  • 错
Câu 37 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #37

第37题:★ 他迷路了。

Transcript: 我在这儿生活了四年了,对这里很熟悉,如果你要来这里玩儿,一定联系我。

dì 37 tí :★ tā mí lù le 。

  • 对
  • 错
Câu 38 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #38

第38题:★ 电视上有很多新闻。

Transcript: 无论一个国家有多么远,上网后,我们都能找到关于这个国家的很多新闻。

dì 38 tí :★ diàn shì shàng yǒu hěn duō xīn wén 。

  • 对
  • 错
Câu 39 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #39

第39题:★ 牛奶在冰箱里。

Transcript: 冰箱里的牛奶好像放很长时间了吧,不知道坏没坏,以后少买点儿。

dì 39 tí :★ niú nǎi zài bīng xiāng lǐ 。

  • 对
  • 错
Câu 40 (LISTENING - Phần 4)Y41005 #40

第40题:★ 早上下雪了。

Transcript: 早上起床后,看见外面正在下雪,他高兴地跑了出去。

dì 40 tí :★ zǎo shàng xià xuě le 。

  • 对
  • 错
Câu 41 (READING - Phần 5)Y41005 #41
Minh họa câu 41 đề Y41005

请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 她每天都会去楼下散步。
  • B. 她从12 岁就开始戴眼镜了。
  • C. 出了这么多汗,你去洗个澡吧。
Câu 42 (READING - Phần 5)Y41005 #42
Minh họa câu 42 đề Y41005

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 这儿的饺子很有名。
  • B. 天气热,吃块儿西瓜吧。
  • C. 盘子里一共有几个西红柿啊?
Câu 43 (READING - Phần 5)Y41005 #43
Minh họa câu 43 đề Y41005

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 她睡觉了,说话小声点儿。
  • B. 她爱笑,是个快乐的女孩子。
  • C. 你怎么不高兴?和谁生气了?
Câu 44 (READING - Phần 5)Y41005 #44
Minh họa câu 44 đề Y41005

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 他的裤子太短,是不是?
  • B. 谢谢,我不渴,你喝吧。
  • C. 对不起,我肚子有点儿疼。
Câu 45 (READING - Phần 5)Y41005 #45
Minh họa câu 45 đề Y41005

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。

qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。

  • A. 天上的云真漂亮。
  • B. 你怎么还在刷牙?要迟到了。
  • C. 想知道吗?我告诉你一件奇怪的事情。
Câu 46 (READING - Phần 6)Y41005 #46

我喝果汁,有桃汁吗?梨汁也可以。 ( )

wǒ hē guǒ zhī , yǒu táo zhī ma ? lí zhī yě kě yǐ 。 ( )

  • A. 明天你们怎么去火车站?
  • B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌?
  • C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。
  • D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 小时候,你想过自己将来是一个警察吗?
Câu 47 (READING - Phần 6)Y41005 #47

我们打算坐地铁,既方便又便宜。 ( )

wǒ men dǎ suàn zuò dì tiě , jì fāng biàn yòu pián yi 。 ( )

  • A. 明天你们怎么去火车站?
  • B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌?
  • C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。
  • D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 小时候,你想过自己将来是一个警察吗?
Câu 48 (READING - Phần 6)Y41005 #48

昨天怎么没来跳舞? ( )

zuó tiān zěn me méi lái tiào wǔ ? ( )

  • A. 明天你们怎么去火车站?
  • B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌?
  • C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。
  • D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 小时候,你想过自己将来是一个警察吗?
Câu 49 (READING - Phần 6)Y41005 #49

没有,我以为会和我奶奶一样做个医生。 ( )

méi yǒu , wǒ yǐ wéi huì hé wǒ nǎi nǎi yī yàng zuò gè yī shēng 。 ( )

  • A. 明天你们怎么去火车站?
  • B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌?
  • C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。
  • D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 小时候,你想过自己将来是一个警察吗?
Câu 50 (READING - Phần 6)Y41005 #50

你上班的地方离这儿远吗? ( )

nǐ shàng bān de dì fāng lí zhè ér yuǎn ma ? ( )

  • A. 明天你们怎么去火车站?
  • B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌?
  • C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。
  • D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。
  • E. 不贵,一共100 元。
  • F. 小时候,你想过自己将来是一个警察吗?
Câu 51 (READING - Phần 6)Y41005 #51

我记得,从这儿到长城还有100 多公里。 ( )

wǒ jì de , cóng zhè ér dào cháng chéng hái yǒu 100 duō gōng lǐ 。 ( )

  • A. 我也不认识,去看看词典吧。
  • B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。
  • C. 好,这个蛋糕多少钱?
  • D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。
  • E. 昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗?
Câu 52 (READING - Phần 6)Y41005 #52

您要的那种水果面包卖完了,再看看别的? ( )

nín yào de nà zhǒng shuǐ guǒ miàn bāo mài wán le , zài kàn kàn bié de ? ( )

  • A. 我也不认识,去看看词典吧。
  • B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。
  • C. 好,这个蛋糕多少钱?
  • D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。
  • E. 昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗?
Câu 53 (READING - Phần 6)Y41005 #53

你的电话响了,声音真大! ( )

nǐ de diàn huà xiǎng le , shēng yīn zhēn dà ! ( )

  • A. 我也不认识,去看看词典吧。
  • B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。
  • C. 好,这个蛋糕多少钱?
  • D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。
  • E. 昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗?
Câu 54 (READING - Phần 6)Y41005 #54

马上,我还没开电脑呢。 ( )

mǎ shàng , wǒ hái méi kāi diàn nǎo ne 。 ( )

  • A. 我也不认识,去看看词典吧。
  • B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。
  • C. 好,这个蛋糕多少钱?
  • D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。
  • E. 昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗?
Câu 55 (READING - Phần 6)Y41005 #55

这个字怎么读?教教我? ( )

zhè ge zì zěn me dú ? jiào jiào wǒ ? ( )

  • A. 我也不认识,去看看词典吧。
  • B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。
  • C. 好,这个蛋糕多少钱?
  • D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。
  • E. 昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗?
Câu 56 (READING - Phần 7)Y41005 #56

男:去年冬天在校园里照的那些照片放哪儿了?女:那个蓝色的( )里,看见了吗?

nán : qù nián dōng tiān zài xiào yuán lǐ zhào de nà xiē zhào piān fàng nǎ ér le ? nǚ : nà ge lán sè de ( ) lǐ , kàn jiàn le ma ?

  • A. 电梯
  • B. 知识
  • C. 信封
Câu 57 (READING - Phần 7)Y41005 #57

女:万先生刚才到处找你,有什么事吗?男:周末他有个( ),这是他第一次表演。

nǚ : wàn xiān shēng gāng cái dào chù zhǎo nǐ , yǒu shén me shì ma ? nán : zhōu mò tā yǒu gè ( ), zhè shì tā dì yī cì biǎo yǎn 。

  • A. 节目
  • B. 节日
  • C. 意思
Câu 58 (READING - Phần 7)Y41005 #58

男:别忘了下个月6 号的游泳比赛。女:忘不了,我会准时( )的。

nán : bié wàng le xià gè yuè 6 hào de yóu yǒng bǐ sài 。 nǚ : wàng bù liǎo , wǒ huì zhǔn shí ( ) de 。

  • A. 离开
  • B. 见面
  • C. 参加
Câu 59 (READING - Phần 7)Y41005 #59

女:你的寒假作业写完了吗?男:快了,还有5( )。

nǚ : nǐ de hán jià zuò yè xiě wán le ma ? nán : kuài le , hái yǒu 5( )。

  • A. 页
  • B. 元
  • C. 刻
Câu 60 (READING - Phần 7)Y41005 #60

男:你真厉害,又是第一名,( )你!女:谢谢,谢谢你。

nán : nǐ zhēn lì hài , yòu shì dì yì míng ,( ) nǐ ! nǚ : xiè xiè , xiè xiè nǐ 。

  • A. 明白
  • B. 担心
  • C. 祝贺
Câu 61 (READING - Phần 7)Y41005 #61

女:我们先练习一个小时,( )再休息,好不好?男:好,我去一下洗手间就回来。

nǚ : wǒ men xiān liàn xí yí gè xiǎo shí ,( ) zài xiū xī , hǎo bù hǎo ? nán : hǎo , wǒ qù yī xià xǐ shǒu jiān jiù huí lái 。

  • A. 然后
  • B. 所以
  • C. 或者
Câu 62 (READING - Phần 7)Y41005 #62

男:这么热怎么不开空调?真让人受不了!女:没办法,突然( )电了。

nán : zhè me rè zěn me bù kāi kōng tiáo ? zhēn ràng rén shòu bù liǎo ! nǚ : méi bàn fǎ , tū rán ( ) diàn le 。

  • A. 减
  • B. 停
  • C. 流
Câu 63 (READING - Phần 7)Y41005 #63

女:他是你以前的( )?男:对,住在我们家附近,小时候经常和我一起打乒乓球。

nǚ : tā shì nǐ yǐ qián de ( )? nán : duì , zhù zài wǒ men jiā fù jìn , xiǎo shí hòu jīng cháng hé wǒ yì qǐ dǎ pīng pāng qiú 。

  • A. 护士
  • B. 邻居
  • C. 售票员
Câu 64 (READING - Phần 7)Y41005 #64

男:除了香蕉,还要什么?女:再买几斤苹果、葡萄,应该( )了。

nán : chú le xiāng jiāo , hái yào shén me ? nǚ : zài mǎi jǐ jīn píng guǒ 、 pú táo , yīng gāi ( ) le 。

  • A. 够
  • B. 圆
  • C. 晴
Câu 65 (READING - Phần 7)Y41005 #65

女:谢谢您帮我找回了我的狗,它对我非常( )。男:不客气。

nǚ : xiè xiè nín bāng wǒ zhǎo huí le wǒ de gǒu , tā duì wǒ fēi cháng ( )。 nán : bú kè qì 。

  • A. 重要
  • B. 容易
  • C. 暖和
Câu 66 (READING - Phần 8)Y41005 #66

快放暑假了,我想去海边旅游,那样就可以看到大海了。 ★ 暑假里,他想去:

kuài fàng shǔ jià le , wǒ xiǎng qù hǎi biān lǚ yóu , nà yàng jiù kě yǐ kàn dào dà hǎi le 。 ★ shǔ jià lǐ , tā xiǎng qù :

  • A. 看大海
  • B. 看学生
  • C. 学汉语
Câu 67 (READING - Phần 8)Y41005 #67

前天,老师带我们去了动物园,我们看到了熊猫、老虎、猴子,还有很多其他动物,哈哈,那些动物都很有意思。 ★ 前天,他们去:

qián tiān , lǎo shī dài wǒ men qù le dòng wù yuán , wǒ men kàn dào le xióng māo 、 lǎo hǔ 、 hóu zi , hái yǒu hěn duō qí tā dòng wù , hā hā , nà xiē dòng wù dōu hěn yǒu yì si 。 ★ qián tiān , tā men qù :

  • A. 吃羊肉了
  • B. 打网球了
  • C. 参观动物园了
Câu 68 (READING - Phần 8)Y41005 #68

有健康的身体,是最幸福的事。虽然这句话人人都懂,但是要做到,就没那么容易了。 ★ 很多人:

yǒu jiàn kāng de shēn tǐ , shì zuì xìng fú de shì 。 suī rán zhè jù huà rén rén dōu dǒng , dàn shì yào zuò dào , jiù méi nà me róng yì le 。 ★ hěn duō rén :

  • A. 害怕变化
  • B. 希望身体好
  • C. 不同意这句话
Câu 69 (READING - Phần 8)Y41005 #69

他给孙子买了两只小鸟,一只红色的,一只黄色的。刚买来的时候,孙子高兴极了。但是小鸟从早到晚不停地叫,孙子开始讨厌它们了。 ★ 关于小鸟,下面哪个是对的?

tā gěi sūn zi mǎi le liǎng zhǐ xiǎo niǎo , yī zhī hóng sè de , yī zhī huáng sè de 。 gāng mǎi lái de shí hòu , sūn zi gāo xìng jí le 。 dàn shì xiǎo niǎo cóng zǎo dào wǎn bù tíng dì jiào , sūn zi kāi shǐ tǎo yàn tā men le 。 ★ guān yú xiǎo niǎo , xià miàn nǎ ge shì duì de ?

  • A. 很危险
  • B. 喜欢叫
  • C. 颜色不好看
Câu 70 (READING - Phần 8)Y41005 #70

谢谢你的帮助,欢迎你到北京玩儿,这是我北京的地址,到北京后一定来找我,我请你吃烤鸭,好,再见。 ★ 他希望朋友到北京后:

xiè xiè nǐ de bāng zhù , huān yíng nǐ dào běi jīng wán ér , zhè shì wǒ běi jīng de dì zhǐ , dào běi jīng hòu yí dìng lái zhǎo wǒ , wǒ qǐng nǐ chī kǎo yā , hǎo , zài jiàn 。 ★ tā xī wàng péng yǒu dào běi jīng hòu :

  • A. 去找他
  • B. 换个房间
  • C. 有新的选择
Câu 71 (WRITING - Phần 9)Y41005 #71

连词成句: 非常 / 盒 / 糖 / 甜 / 那

lián cí chéng jù : fēi cháng / hé / táng / tián / nà

  • 那盒糖非常甜。
Câu 72 (WRITING - Phần 9)Y41005 #72

连词成句: 我 / 没有 / 的 / 破 / 腿

lián cí chéng jù : wǒ / méi yǒu / de / pò / tuǐ

  • 我的腿没有破。
Câu 73 (WRITING - Phần 9)Y41005 #73

连词成句: 讲礼貌 / 大家 / 应该 / 都

lián cí chéng jù : jiǎng lǐ mào / dà jiā / yīng gāi / dōu

  • 大家都应该讲礼貌。
Câu 74 (WRITING - Phần 9)Y41005 #74

连词成句: 经常 / 刮风 / 北方的 / 春季

lián cí chéng jù : jīng cháng / guā fēng / běi fāng de / chūn jì

  • 北方的春季经常刮风。
Câu 75 (WRITING - Phần 9)Y41005 #75

连词成句: 你 / 还是 / 选 / 绿色的 / 白色的

lián cí chéng jù : nǐ / hái shì / xuǎn / lǜ sè de / bái sè de

  • 你选绿色的还是白色的?
Câu 76 (WRITING - Phần 10)Y41005 #76

看拼音写汉字: ( Sì )年级的那个学生叫什么名字?

kàn pīn yīn xiě hàn zì : ( Sì ) nián jí de nà ge xué shēng jiào shén me míng zì ?

  • 四
Câu 77 (WRITING - Phần 10)Y41005 #77

看拼音写汉字: 为了学功夫,去年秋天他就来( Zhōng )国了。

kàn pīn yīn xiě hàn zì : wèi le xué gōng fu , qù nián qiū tiān tā jiù lái ( Zhōng ) guó le 。

  • 中
Câu 78 (WRITING - Phần 10)Y41005 #78

看拼音写汉字: 今晚不但有米饭、面条儿,而且有包( zi )。

kàn pīn yīn xiě hàn zì : jīn wǎn bù dàn yǒu mǐ fàn 、 miàn tiáo ér , ér qiě yǒu bāo ( zi )。

  • 子
Câu 79 (WRITING - Phần 10)Y41005 #79

看拼音写汉字: 只要是猫,都爱吃( xiǎo )鱼。

kàn pīn yīn xiě hàn zì : zhǐ yào shì māo , dōu ài chī ( xiǎo ) yú 。

  • 小
Câu 80 (WRITING - Phần 10)Y41005 #80

看拼音写汉字: ( Zhè )个铅笔是你的,还给你,谢谢。

kàn pīn yīn xiě hàn zì : ( Zhè ) gè qiān bǐ shì nǐ de , huán gěi nǐ , xiè xiè 。

  • 这

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y41005

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "女:哥哥,你做什么呢?" (nǚ : gē gē , nǐ zuò shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:哥哥,你做什么呢?" (trọng tâm: 哥哥 (anh trai)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:哥哥,你做什么呢?男:这辆玩具汽车坏了,它不跑了。 [nǚ : gē gē , nǐ zuò shén me ne ? nán : zhè liàng wán jù qì chē huài le , tā bù pǎo le 。] — Từ khóa: 哥哥 (anh trai).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "男:你心情不好?" (nán : nǐ xīn qíng bù hǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:你心情不好?" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你心情不好?怎么了?女:刚才不小心,把钱包丢了。 [nán : nǐ xīn qíng bù hǎo ? zěn me le ? nǚ : gāng cái bù xiǎo xīn , bǎ qián bāo diū le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "女:猜猜我给您买什么礼物了。" (nǚ : cāi cāi wǒ gěi nín mǎi shén me lǐ wù le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:猜猜我给您买什么礼物了。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 3 (trọng tâm: 礼物 (món quà)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:猜猜我给您买什么礼物了。女:是好吃的吗?我猜是巧克力。 [nǚ : cāi cāi wǒ gěi nín mǎi shén me lǐ wù le 。 nǚ : shì hǎo chī de ma ? wǒ cāi shì qiǎo kè lì 。] — Từ khóa: 礼物 (món quà).

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "男:老师,我可以借这三本书吗?" (nán : lǎo shī , wǒ kě yǐ jiè zhè sān běn shū ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:老师,我可以借这三本书吗?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 老师 (giáo viên)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:老师,我可以借这三本书吗?女:当然可以,没问题。 [nán : lǎo shī , wǒ kě yǐ jiè zhè sān běn shū ma ? nǚ : dāng rán kě yǐ , méi wèn tí 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "女:女儿醒了没有?" (nǚ : nǚ ér xǐng le méi yǒu ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 女儿 (con gái). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:女儿醒了没有?" (trọng tâm: 女儿 (con gái)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 5. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:女儿醒了没有?男:醒了,可能是在看杂志。 [nǚ : nǚ ér xǐng le méi yǒu ? nán : xǐng le , kě néng shì zài kàn zá zhì 。] — Từ khóa: 女儿 (con gái).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "男:我比去年高吗?" (nán : wǒ bǐ qù nián gāo ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:我比去年高吗?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 6 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我比去年高吗?女:是,你越来越高了,明年你就更高了。 [nán : wǒ bǐ qù nián gāo ma ? nǚ : shì , nǐ yuè lái yuè gāo le , míng nián nǐ jiù gèng gāo le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "女:你看见我的车钥匙了吗?" (nǚ : nǐ kàn jiàn wǒ de chē yào shi le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:你看见我的车钥匙了吗?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 7 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你看见我的车钥匙了吗?男:给你,慢点儿骑,注意安全。 [nǚ : nǐ kàn jiàn wǒ de chē yào shi le ma ? nán : gěi nǐ , màn diǎn ér qí , zhù yì ān quán 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "男:你拿的是新报纸?" (nán : nǐ ná de shì xīn bào zhǐ ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:你拿的是新报纸?" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 8. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你拿的是新报纸?女:不是,这些都是别人不要的旧报纸。 [nán : nǐ ná de shì xīn bào zhǐ ? nǚ : bú shì , zhè xiē dōu shì bié rén bú yào de jiù bào zhǐ 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "女:你戴手表了吗?" (nǚ : nǐ dài shǒu biǎo le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:你戴手表了吗?" (trọng tâm: 手 (bàn tay)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 9. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你戴手表了吗?男:戴了,现在是九点零五分。 [nǚ : nǐ dài shǒu biǎo le ma ? nán : dài le , xiàn zài shì jiǔ diǎn líng wǔ fēn 。] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 手 (bàn tay).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "男:妈妈你看,我的脚上有一只蝴蝶。" (nán : mā mā nǐ kàn , wǒ de jiǎo shàng yǒu yī zhī hú dié 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 妈妈 (mẹ); 脚 (bàn chân). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:妈妈你看,我的脚上有一只蝴蝶。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 10 (trọng tâm: 妈妈 (mẹ); 脚 (bàn chân)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:妈妈你看,我的脚上有一只蝴蝶。女:真漂亮,它是从哪儿飞来的? [nán : mā mā nǐ kàn , wǒ de jiǎo shàng yǒu yī zhī hú dié 。 nǚ : zhēn piào liàng , tā shì cóng nǎ ér fēi lái de ?] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 妈妈 (mẹ); 脚 (bàn chân).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "A 叔叔,现在几点了?" (A shū shū , xiàn zài jǐ diǎn le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 叔叔,现在几点了?" tương ứng trực tiếp với phương án A (A — A). Các phương án nhiễu B, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 叔叔,现在几点了? B 等一下,我先打个电话。 C 同学,请问图书馆怎么走? — Phương án: A | B | C [A shū shū , xiàn zài jǐ diǎn le ? B děng yí xià , wǒ xiān dǎ gè diàn huà 。 C tóng xué , qǐng wèn tú shū guǎn zěn me zǒu ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 电话 (điện thoại); 现在 (bây giờ).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "A 刚才打针的时候我没有哭。" (A gāng cái dǎ zhēn de shí hòu wǒ méi yǒu kū 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 刚才打针的时候我没有哭。" tương ứng trực tiếp với phương án A (A — A). Các phương án nhiễu B, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 刚才打针的时候我没有哭。 B 阿姨,能帮我们照张相吗? C 别紧张,今天下午的考试不难。 — Phương án: A | B | C [A gāng cái dǎ zhēn de shí hòu wǒ méi yǒu kū 。 B ā yí , néng bāng wǒ men zhào zhāng xiāng ma ? C bié jǐn zhāng , jīn tiān xià wǔ de kǎo shì bù nán 。 — Phương án: A | B] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 下午 (buổi chiều).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "B 看,我们的新家有两层。" (B kàn , wǒ men de xīn jiā yǒu liǎng céng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 看,我们的新家有两层。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 我饿了,有饼干吗? B 看,我们的新家有两层。 C 教室是你打扫的?真干净。 — Phương án: A | B | C [A wǒ è le , yǒu bǐng gān ma ? B kàn , wǒ men de xīn jiā yǒu liǎng céng 。 C jiào shì shì nǐ dǎ sǎo de ? zhēn gān jìng 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "C 上海在这儿,北京在上海的北边。" (C shàng hǎi zài zhè ér , běi jīng zài shàng hǎi de běi biān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 上海在这儿,北京在上海的北边。" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 我画了一个大太阳。 B 别着急,现在出发来得及。 C 上海在这儿,北京在上海的北边。 — Phương án: A | B | C [A wǒ huà le yí gè dà tài yáng 。 B bié zháo jí , xiàn zài chū fā lái de jí 。 C shàng hǎi zài zhè ér , běi jīng zài shàng hǎi de běi biān 。 — Phương án: A | B |] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải); 现在 (bây giờ).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "B 那个号码我想不起来了。" (B nà ge hào mǎ wǒ xiǎng bù qǐ lái le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 那个号码我想不起来了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 你去把椅子搬进来。 B 那个号码我想不起来了。 C 你尝一口,这个汤怎么样? — Phương án: A | B | C [A nǐ qù bǎ yǐ zi bān jìn lái 。 B nà ge hào mǎ wǒ xiǎng bù qǐ lái le 。 C nǐ cháng yī kǒu , zhè ge tāng zěn me yàng ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 椅子 (cái ghế).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "B 儿子,这个字写得不错。" (B ér zi , zhè ge zì xiě dé bù cuò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 儿子 (con trai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 儿子,这个字写得不错。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 你的钢琴弹得真好。 B 儿子,这个字写得不错。 C 下课了,我们去打排球吧。 — Phương án: A | B | C [A nǐ de gāng qín dàn dé zhēn hǎo 。 B ér zi , zhè ge zì xiě dé bù cuò 。 C xià kè le , wǒ men qù dǎ pái qiú ba 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 儿子 (con trai).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "C 喂,我们俩在这儿呢。" (C wèi , wǒ men liǎ zài zhè ér ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 喂,我们俩在这儿呢。" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 你们先讨论一下。 B 太冷了,喝杯热茶吧。 C 喂,我们俩在这儿呢。 — Phương án: A | B | C [A nǐ men xiān tǎo lùn yī xià 。 B tài lěng le , hē bēi rè chá ba 。 C wèi , wǒ men liǎ zài zhè ér ne 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 茶 (trà).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "B 她用纸做了个飞机。" (B tā yòng zhǐ zuò le gè fēi jī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 飞机 (máy bay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 她用纸做了个飞机。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 别忘了带雨伞。 B 她用纸做了个飞机。 C 安静,她们正在开会。 — Phương án: A | B | C [A bié wàng le dài yǔ sǎn 。 B tā yòng zhǐ zuò le gè fēi jī 。 C ān jìng , tā men zhèng zài kāi huì 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 飞机 (máy bay); 正在 (đang); 伞 (chiếc ô / dù).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "B 我不吃菜了,我已经饱了。" (B wǒ bù chī cài le , wǒ yǐ jīng bǎo le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 我不吃菜了,我已经饱了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 今天的作业很多。 B 我不吃菜了,我已经饱了。 C 服务员,请给我加一双筷子。 — Phương án: A | B | C [A jīn tiān de zuò yè hěn duō 。 B wǒ bù chī cài le , wǒ yǐ jīng bǎo le 。 C fú wù yuán , qǐng gěi wǒ jiā yī shuāng kuài zi 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 已经 (đã).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "C 生日那天,爸爸送给我一只小兔子。" (C shēng rì nà tiān , bà bà sòng gěi wǒ yī zhī xiǎo tù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 生日那天,爸爸送给我一只小兔子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 把桌子上的鸡蛋给我。 B 大象的鼻子长,耳朵大。 C 生日那天,爸爸送给我一只小兔子。 — Phương án: A | B | C [A bǎ zhuō zi shàng de jī dàn gěi wǒ 。 B dà xiàng de bí zi zhǎng , ěr duǒ dà 。 C shēng rì nà tiān , bà bà sòng gěi wǒ yī zhī xiǎo tù zi 。 — Phương án: A | B] — Từ khóa: 鸡蛋 (trứng gà); 爸爸 (bố); 桌子 (cái bàn); 耳朵 (đôi tai).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "女:行,就挂在窗户旁边。" (nǚ : xíng , jiù guà zài chuāng hù páng biān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:行,就挂在窗户旁边。" tương ứng trực tiếp với phương án C (窗户旁边 — chuāng hù páng biān). Các phương án nhiễu A (东边), B (西边) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我买了一张中国地图,挂这儿好吗?女:行,就挂在窗户旁边。问:他们要把地图挂哪儿? — Phương án: A. 东边 | B. 西边 | C. 窗户旁边 [nán : wǒ mǎi le yī zhāng zhōng guó dì tú , guà zhè ér hǎo ma ? nǚ : xíng , jiù guà zài chuāng hù páng biān 。 wèn : tā men yào bǎ dì tú guà nǎ ér ? — Phương án: A. dōng biān | B] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "女:天快黑了,你们早点回吧。" (nǚ : tiān kuài hēi le , nǐ men zǎo diǎn huí ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:天快黑了,你们早点回吧。" tương ứng trực tiếp với phương án C (时间不早了 — shí jiān bù zǎo le). Các phương án nhiễu A (她很累), B (没有月亮) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:天快黑了,你们早点回吧。男:没关系,学校离这儿很近。问:女的为什么让他们早点儿回? — Phương án: A. 她很累 | B. 没有月亮 | C. 时间不早了 [nǚ : tiān kuài hēi le , nǐ men zǎo diǎn huí ba 。 nán : méi guān xì , xué xiào lí zhè ér hěn jìn 。 wèn : nǚ de wèi shén me ràng tā men zǎo diǎn ér huí ? — Phương án: A. tā hěn lèi |] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 学校 (trường học).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "男:中午的菜那么辣,你也敢吃?" (nán : zhōng wǔ de cài nà me là , nǐ yě gǎn chī ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中午 (buổi trưa). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:中午的菜那么辣,你也敢吃?" tương ứng trực tiếp với phương án B (很辣 — hěn là). Các phương án nhiễu A (很贵), C (马马虎虎) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:中午的菜那么辣,你也敢吃?女:我经常吃辣的,习惯了。问:中午的菜怎么样? — Phương án: A. 很贵 | B. 很辣 | C. 马马虎虎 [nán : zhōng wǔ de cài nà me là , nǐ yě gǎn chī ? nǚ : wǒ jīng cháng chī là de , xí guàn le 。 wèn : zhōng wǔ de cài zěn me yàng ? — Phương án: A. hěn guì | B. hěn là] — Từ khóa: 中午 (buổi trưa).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "男:不用,我不想脱鞋了,一会儿还要出去。" (nán : bù yòng , wǒ bù xiǎng tuō xié le , yī huì er hái yào chū qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:不用,我不想脱鞋了,一会儿还要出去。" tương ứng trực tiếp với phương án A (不想脱鞋 — bù xiǎng tuō xié). Các phương án nhiễu B (沙发上凉快), C (不想被打扰) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你去床上睡吧,躺沙发上不舒服。男:不用,我不想脱鞋了,一会儿还要出去。问:男的为什么不去床上睡? — Phương án: A. 不想脱鞋 | B. 沙发上凉快 | C. 不想被打扰 [nǚ : nǐ qù chuáng shàng shuì ba , tǎng shā fā shàng bù shū fú 。 nán : bù yòng , wǒ bù xiǎng tuō xié le , yī huì er hái yào chū qù 。 wèn : nán de wèi shén me bù qù chuáng shàng shuì ? — Phương án: A] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "男:超市几点关门?" (nán : chāo shì jǐ diǎn guān mén ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:超市几点关门?" tương ứng trực tiếp với phương án B (超市 — chāo shì). Các phương án nhiễu A (公园), C (体育馆) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:超市几点关门?女:大概是八点半,我也不是很清楚。问:男的想去哪儿? — Phương án: A. 公园 | B. 超市 | C. 体育馆 [nán : chāo shì jǐ diǎn guān mén ? nǚ : dà gài shì bā diǎn bàn , wǒ yě bú shì hěn qīng chǔ 。 wèn : nán de xiǎng qù nǎ ér ? — Phương án: A. gōng yuán | B. chāo shì |] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "男:不到一年了,今年七月我就毕业了。" (nán : bú dào yī nián le , jīn nián qī yuè wǒ jiù bì yè le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:不到一年了,今年七月我就毕业了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (今年 — jīn nián). Các phương án nhiễu B (明年), C (两年后) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你再有一年就初中毕业了吧?男:不到一年了,今年七月我就毕业了。问:男的什么时候初中毕业? — Phương án: A. 今年 | B. 明年 | C. 两年后 [nǚ : nǐ zài yǒu yī nián jiù chū zhōng bì yè le ba ? nán : bú dào yī nián le , jīn nián qī yuè wǒ jiù bì yè le 。 wèn : nán de shén me shí hòu chū zhōng bì yè ? — Phương án: A. jīn nián] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "男:儿子有点儿发烧,我带他去医院。" (nán : ér zi yǒu diǎn ér fā shāo , wǒ dài tā qù yī yuàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医院 (bệnh viện); 儿子 (con trai); 发烧 (sốt); 生病 (bị ốm). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:儿子有点儿发烧,我带他去医院。" tương ứng trực tiếp với phương án A (生病了 — shēng bìng le). Các phương án nhiễu B (成绩不好), C (忘记吃药了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:儿子有点儿发烧,我带他去医院。女:好,你照顾他吧,星期一我就回去。问:儿子怎么了? — Phương án: A. 生病了 | B. 成绩不好 | C. 忘记吃药了 [nán : ér zi yǒu diǎn ér fā shāo , wǒ dài tā qù yī yuàn 。 nǚ : hǎo , nǐ zhào gù tā ba , xīng qī yī wǒ jiù huí qù 。 wèn : ér zi zěn me le ? — Phương án: A. shēng bìng le |] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 星期 (tuần / thứ); 儿子 (con trai); 发烧 (sốt).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "男:这裙子适合高个子的人穿,不适合你。" (nán : zhè qún zi shì hé gāo gè zi de rén chuān , bú shì hé nǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 裙子 (chân váy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:这裙子适合高个子的人穿,不适合你。" tương ứng trực tiếp với phương án A (个子矮 — gè zi ǎi). Các phương án nhiễu B (非常瘦), C (准备去旅游) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我穿这条裙子怎么样?男:这裙子适合高个子的人穿,不适合你。问:关于女的,可以知道什么? — Phương án: A. 个子矮 | B. 非常瘦 | C. 准备去旅游 [nǚ : wǒ chuān zhè tiáo qún zi zěn me yàng ? nán : zhè qún zi shì hé gāo gè zi de rén chuān , bú shì hé nǐ 。 wèn : guān yú nǚ de , kě yǐ zhī dào shén me ? — Phương án: A. gè zi ǎi] — Từ khóa: 裙子 (chân váy); 非常 (vô cùng); 准备 (chuẩn bị).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "女:不对,他只对骑马感兴趣。" (nǚ : bú duì , tā zhǐ duì qí mǎ gǎn xìng qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:不对,他只对骑马感兴趣。" tương ứng trực tiếp với phương án B (骑马 — qí mǎ). Các phương án nhiễu A (爬山), C (踢足球) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:听说你弟弟一直喜欢打篮球?女:不对,他只对骑马感兴趣。问:她弟弟喜欢哪种运动? — Phương án: A. 爬山 | B. 骑马 | C. 踢足球 [nán : tīng shuō nǐ dì di yì zhí xǐ huān dǎ lán qiú ? nǚ : bú duì , tā zhǐ duì qí mǎ gǎn xìng qù 。 wèn : tā dì di xǐ huān nǎ zhǒng yùn dòng ? — Phương án: A. pá shān | B.] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 踢足球 (đá bóng); 打篮球 (chơi bóng rổ); 弟弟 (em trai).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "女:爷爷,我最近是不是又胖了?" (nǚ : yé yé , wǒ zuì jìn shì bú shì yòu pàng le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 爷爷 (ông nội). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:爷爷,我最近是不是又胖了?" tương ứng trực tiếp với phương án C (多运动 — duō yùn dòng). Các phương án nhiễu A (多喝水), B (多休息) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:爷爷,我最近是不是又胖了?男:我没觉得你胖,但是你应该坚持锻炼。问:爷爷让她做什么? — Phương án: A. 多喝水 | B. 多休息 | C. 多运动 [nǚ : yé yé , wǒ zuì jìn shì bú shì yòu pàng le ? nán : wǒ méi jué de nǐ pàng , dàn shì nǐ yīng gāi jiān chí duàn liàn 。 wèn : yé yé ràng tā zuò shén me ? — Phương án: A. duō hē shuǐ] — Từ khóa: 休息 (nghỉ ngơi); 爷爷 (ông nội); 但是 (nhưng mà); 觉得 (cảm thấy).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "姐姐喜欢和朋友们一起去买衣服,因为朋友可以帮她选衣服。" (jiě jiě xǐ huān hé péng yǒu men yì qǐ qù mǎi yī fú , yīn wèi péng yǒu kě yǐ bāng tā xuǎn yī fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "姐姐喜欢一个人买衣服。" (jiě jiě xǐ huān yí gè rén mǎi yī fú 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "姐姐喜欢和朋友们一起去买衣服,因为朋友可以帮她选衣服。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 姐姐喜欢和朋友们一起去买衣服,因为朋友可以帮她选衣服。 [jiě jiě xǐ huān hé péng yǒu men yì qǐ qù mǎi yī fú , yīn wèi péng yǒu kě yǐ bāng tā xuǎn yī fú 。] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 喜欢 (thích); 姐姐 (chị gái); 衣服 (quần áo).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "今天参观的人特别多,请大家在门口排好队,进去后里面有人给我们做介绍。" (jīn tiān cān guān de rén tè bié duō , qǐng dà jiā zài mén kǒu pái hǎo duì , jìn qù hòu lǐ miàn yǒu rén gěi wǒ men zuò jiè shào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 商店 (cửa hàng); 今天 (hôm nay); 介绍 (giới thiệu). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他们决定去商店。" (tā men jué dìng qù shāng diàn 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "今天参观的人特别多,请大家在门口排好队,进去后里面有人给我们做介绍。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天参观的人特别多,请大家在门口排好队,进去后里面有人给我们做介绍。 [jīn tiān cān guān de rén tè bié duō , qǐng dà jiā zài mén kǒu pái hǎo duì , jìn qù hòu lǐ miàn yǒu rén gěi wǒ men zuò jiè shào 。] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 介绍 (giới thiệu).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "很多人希望自己变得更漂亮、可爱,我希望自己变得更聪明、勇敢。" (hěn duō rén xī wàng zì jǐ biàn dé gèng piào liàng 、 kě ài , wǒ xī wàng zì jǐ biàn dé gèng cōng míng 、 yǒng gǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 漂亮 (xinh đẹp); 希望 (hy vọng). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "她希望自己很勇敢。" (tā xī wàng zì jǐ hěn yǒng gǎn 。). Đối chiếu với chi tiết "很多人希望自己变得更漂亮、可爱,我希望自己变得更聪明、勇敢。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 很多人希望自己变得更漂亮、可爱,我希望自己变得更聪明、勇敢。 [hěn duō rén xī wàng zì jǐ biàn dé gèng piào liàng 、 kě ài , wǒ xī wàng zì jǐ biàn dé gèng cōng míng 、 yǒng gǎn 。] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 希望 (hy vọng).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "夏天的晚上,妹妹躺在草地上,一边看星星,一边听小虫子唱歌。" (xià tiān de wǎn shàng , mèi mèi tǎng zài cǎo dì shàng , yī biān kàn xīng xīng , yī biān tīng xiǎo chóng zi chàng gē 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 晚上 (buổi tối); 唱歌 (hát); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "小虫子在唱歌。" (xiǎo chóng zi zài chàng gē 。). Đối chiếu với chi tiết "夏天的晚上,妹妹躺在草地上,一边看星星,一边听小虫子唱歌。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 夏天的晚上,妹妹躺在草地上,一边看星星,一边听小虫子唱歌。 [xià tiān de wǎn shàng , mèi mèi tǎng zài cǎo dì shàng , yī biān kàn xīng xīng , yī biān tīng xiǎo chóng zi chàng gē 。] — Từ khóa: 晚上 (buổi tối); 唱歌 (hát); 妹妹 (em gái).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "现在,大家来做一个游戏,请男同学站在左边,女同学站在右边,老师,您站中间。" (xiàn zài , dà jiā lái zuò yí gè yóu xì , qǐng nán tóng xué zhàn zài zuǒ biān , nǚ tóng xué zhàn zài yòu biān , lǎo shī , nín zhàn zhōng jiān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 老师 (giáo viên); 同学 (bạn học); 电影 (bộ phim). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他们在看电影。" (tā men zài kàn diàn yǐng 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "现在,大家来做一个游戏,请男同学站在左边,女同学站在右边,老师,您站中间。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 现在,大家来做一个游戏,请男同学站在左边,女同学站在右边,老师,您站中间。 [xiàn zài , dà jiā lái zuò yí gè yóu xì , qǐng nán tóng xué zhàn zài zuǒ biān , nǚ tóng xué zhàn zài yòu biān , lǎo shī , nín zhàn zhōng jiān 。] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 同学 (bạn học); 现在 (bây giờ).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "如果年轻的时候不努力学习、认真工作,那么等他老的时候一定会很难过。" (rú guǒ nián qīng de shí hòu bù nǔ lì xué xí 、 rèn zhēn gōng zuò , nà me děng tā lǎo de shí hòu yí dìng huì hěn nán guò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 学习 (học tập); 工作 (làm việc / công việc); 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "年轻人要努力学习。" (nián qīng rén yào nǔ lì xué xí 。). Đối chiếu với chi tiết "如果年轻的时候不努力学习、认真工作,那么等他老的时候一定会很难过。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 如果年轻的时候不努力学习、认真工作,那么等他老的时候一定会很难过。 [rú guǒ nián qīng de shí hòu bù nǔ lì xué xí 、 rèn zhēn gōng zuò , nà me děng tā lǎo de shí hòu yí dìng huì hěn nán guò 。] — Từ khóa: 学习 (học tập); 工作 (làm việc / công việc); 如果 (nếu như).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "我在这儿生活了四年了,对这里很熟悉,如果你要来这里玩儿,一定联系我。" (wǒ zài zhè ér shēng huó le sì nián le , duì zhè lǐ hěn shú xī , rú guǒ nǐ yào lái zhè lǐ wán ér , yí dìng lián xì wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他迷路了。" (tā mí lù le 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "我在这儿生活了四年了,对这里很熟悉,如果你要来这里玩儿,一定联系我。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我在这儿生活了四年了,对这里很熟悉,如果你要来这里玩儿,一定联系我。 [wǒ zài zhè ér shēng huó le sì nián le , duì zhè lǐ hěn shú xī , rú guǒ nǐ yào lái zhè lǐ wán ér , yí dìng lián xì wǒ 。] — Từ khóa: 如果 (nếu như).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "无论一个国家有多么远,上网后,我们都能找到关于这个国家的很多新闻。" (wú lùn yí gè guó jiā yǒu duō me yuǎn , shàng wǎng hòu , wǒ men dōu néng zhǎo dào guān yú zhè ge guó jiā de hěn duō xīn wén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 电视 (ti vi). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "电视上有很多新闻。" (diàn shì shàng yǒu hěn duō xīn wén 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "无论一个国家有多么远,上网后,我们都能找到关于这个国家的很多新闻。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 无论一个国家有多么远,上网后,我们都能找到关于这个国家的很多新闻。 [wú lùn yí gè guó jiā yǒu duō me yuǎn , shàng wǎng hòu , wǒ men dōu néng zhǎo dào guān yú zhè ge guó jiā de hěn duō xīn wén 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "冰箱里的牛奶好像放很长时间了吧,不知道坏没坏,以后少买点儿。" (bīng xiāng lǐ de niú nǎi hǎo xiàng fàng hěn zhǎng shí jiān le ba , bù zhī dào huài méi huài , yǐ hòu shǎo mǎi diǎn ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 牛奶 (sữa tươi). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "牛奶在冰箱里。" (niú nǎi zài bīng xiāng lǐ 。). Đối chiếu với chi tiết "冰箱里的牛奶好像放很长时间了吧,不知道坏没坏,以后少买点儿。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 冰箱里的牛奶好像放很长时间了吧,不知道坏没坏,以后少买点儿。 [bīng xiāng lǐ de niú nǎi hǎo xiàng fàng hěn zhǎng shí jiān le ba , bù zhī dào huài méi huài , yǐ hòu shǎo mǎi diǎn ér 。] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "早上起床后,看见外面正在下雪,他高兴地跑了出去。" (zǎo shàng qǐ chuáng hòu , kàn jiàn wài miàn zhèng zài xià xuě , tā gāo xìng dì pǎo le chū qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 下雪 (tuyết rơi); 高兴 (vui vẻ); 起床 (thức dậy). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "早上下雪了。" (zǎo shàng xià xuě le 。). Đối chiếu với chi tiết "早上起床后,看见外面正在下雪,他高兴地跑了出去。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 早上起床后,看见外面正在下雪,他高兴地跑了出去。 [zǎo shàng qǐ chuáng hòu , kàn jiàn wài miàn zhèng zài xià xuě , tā gāo xìng dì pǎo le chū qù 。] — Từ khóa: 下雪 (tuyết rơi); 高兴 (vui vẻ); 起床 (thức dậy); 正在 (đang).

Câu 41:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (她从12 岁就开始戴眼镜了。 — tā cóng 12 suì jiù kāi shǐ dài yǎn jìng le 。). Các phương án nhiễu A (她每天都会去楼下散步。), C (出了这么多汗,你去洗个澡吧。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 她每天都会去楼下散步。 | B. 她从12 岁就开始戴眼镜了。 | C. 出了这么多汗,你去洗个澡吧。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā měi tiān dū huì qù lóu xià sàn bù 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 42:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (盘子里一共有几个西红柿啊? — pán zi lǐ yī gòng yǒu jǐ gè xī hóng shì a ?). Các phương án nhiễu A (这儿的饺子很有名。), B (天气热,吃块儿西瓜吧。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 这儿的饺子很有名。 | B. 天气热,吃块儿西瓜吧。 | C. 盘子里一共有几个西红柿啊? [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. zhè ér de jiǎo zi hěn yǒu míng 。 |] — Từ khóa: 西瓜 (dưa hấu); 饺子 (sủi cảo); 天气 (thời tiết).

Câu 43:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (她爱笑,是个快乐的女孩子。 — tā ài xiào , shì gè kuài lè de nǚ hái zi 。). Các phương án nhiễu A (她睡觉了,说话小声点儿。), C (你怎么不高兴?和谁生气了?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 她睡觉了,说话小声点儿。 | B. 她爱笑,是个快乐的女孩子。 | C. 你怎么不高兴?和谁生气了? [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā shuì jiào le , shuō huà xiǎo shēng diǎn ér] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 睡觉 (ngủ).

Câu 44:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (对不起,我肚子有点儿疼。 — duì bù qǐ , wǒ dǔ zi yǒu diǎn ér téng 。). Các phương án nhiễu A (他的裤子太短,是不是?), B (谢谢,我不渴,你喝吧。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 他的裤子太短,是不是? | B. 谢谢,我不渴,你喝吧。 | C. 对不起,我肚子有点儿疼。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā de kù zi tài duǎn , shì bú shì ?] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 对不起 (xin lỗi); 裤子 (cái quần).

Câu 45:

• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (想知道吗?我告诉你一件奇怪的事情。 — xiǎng zhī dào ma ? wǒ gào sù nǐ yī jiàn qí guài de shì qíng 。). Các phương án nhiễu A (天上的云真漂亮。), B (你怎么还在刷牙?要迟到了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 天上的云真漂亮。 | B. 你怎么还在刷牙?要迟到了。 | C. 想知道吗?我告诉你一件奇怪的事情。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tiān shàng de yún zhēn piào liàng 。 |] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 告诉 (nói cho biết).

Câu 46:

• Chi tiết then chốt: "我喝果汁,有桃汁吗?" (wǒ hē guǒ zhī , yǒu táo zhī ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 果汁 (nước ép trái cây). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我喝果汁,有桃汁吗?", từ/cụm từ ở phương án B (王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌? — wáng xiǎo jiě , nín lái diǎn ér shén me ? yǐn liào hái shì bīng jī líng ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (果汁 (nước ép trái cây)); các phương án A (明天你们怎么去火车站?), C (就在桥南边,步行15 分钟就到了。), D (这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我喝果汁,有桃汁吗?梨汁也可以。 ( ) — Phương án: A. 明天你们怎么去火车站? | B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌? | C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。 | D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。 [wǒ hē guǒ zhī , yǒu táo zhī ma ? lí zhī yě kě yǐ 。 ( ) — Phương án: A. míng tiān nǐ men zěn me qù huǒ chē zhàn ? | B. wáng xiǎo jiě , nín lái diǎn ér shén me ?] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa); 明天 (ngày mai); 感冒 (cảm cúm); 果汁 (nước ép trái cây).

Câu 47:

• Chi tiết then chốt: "我们打算坐地铁,既方便又便宜。" (wǒ men dǎ suàn zuò dì tiě , jì fāng biàn yòu pián yi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 火车站 (ga tàu hỏa); 地铁 (tàu điện ngầm); 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我们打算坐地铁,既方便又便宜。", từ/cụm từ ở phương án A (明天你们怎么去火车站? — míng tiān nǐ men zěn me qù huǒ chē zhàn ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (火车站 (ga tàu hỏa); 地铁 (tàu điện ngầm); 明天 (ngày mai)); các phương án B (王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌?), C (就在桥南边,步行15 分钟就到了。), D (这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我们打算坐地铁,既方便又便宜。 ( ) — Phương án: A. 明天你们怎么去火车站? | B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌? | C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。 | D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。 [wǒ men dǎ suàn zuò dì tiě , jì fāng biàn yòu pián yi 。 ( ) — Phương án: A. míng tiān nǐ men zěn me qù huǒ chē zhàn ? | B. wáng xiǎo jiě , nín lái diǎn ér shén me ? yǐn] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa); 地铁 (tàu điện ngầm); 明天 (ngày mai); 感冒 (cảm cúm).

Câu 48:

• Chi tiết then chốt: "昨天怎么没来跳舞?" (zuó tiān zěn me méi lái tiào wǔ ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 跳舞 (nhảy múa); 感冒 (cảm cúm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "昨天怎么没来跳舞?", từ/cụm từ ở phương án D (这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。 — zhè liǎng tiān máng zhe fù xí , lìng wài , yǒu diǎn ér gǎn mào 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (昨天 (hôm qua); 跳舞 (nhảy múa); 感冒 (cảm cúm)); các phương án A (明天你们怎么去火车站?), B (王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌?), C (就在桥南边,步行15 分钟就到了。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨天怎么没来跳舞? ( ) — Phương án: A. 明天你们怎么去火车站? | B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌? | C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。 | D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。 [zuó tiān zěn me méi lái tiào wǔ ? ( ) — Phương án: A. míng tiān nǐ men zěn me qù huǒ chē zhàn ? | B. wáng xiǎo jiě , nín lái diǎn ér shén me ? yǐn liào hái shì bīng jī líng] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa); 明天 (ngày mai); 昨天 (hôm qua); 跳舞 (nhảy múa).

Câu 49:

• Chi tiết then chốt: "没有,我以为会和我奶奶一样做个医生。" (méi yǒu , wǒ yǐ wéi huì hé wǒ nǎi nǎi yī yàng zuò gè yī shēng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 奶奶 (bà nội). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "没有,我以为会和我奶奶一样做个医生。", từ/cụm từ ở phương án F (小时候,你想过自己将来是一个警察吗? — xiǎo shí hòu , nǐ xiǎng guò zì jǐ jiāng lái shì yí gè jǐng chá ma ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (医生 (bác sĩ); 奶奶 (bà nội)); các phương án A (明天你们怎么去火车站?), B (王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌?), C (就在桥南边,步行15 分钟就到了。), D (这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 没有,我以为会和我奶奶一样做个医生。 ( ) — Phương án: A. 明天你们怎么去火车站? | B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌? | C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。 | D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒... [méi yǒu , wǒ yǐ wéi huì hé wǒ nǎi nǎi yī yàng zuò gè yī shēng 。 ( ) — Phương án: A. míng tiān nǐ men zěn me qù huǒ chē zhàn ? | B. wáng xiǎo jiě , nín lái diǎn ér shén] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 火车站 (ga tàu hỏa); 明天 (ngày mai); 奶奶 (bà nội).

Câu 50:

• Chi tiết then chốt: "你上班的地方离这儿远吗?" (nǐ shàng bān de dì fāng lí zhè ér yuǎn ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "你上班的地方离这儿远吗?", từ/cụm từ ở phương án C (就在桥南边,步行15 分钟就到了。 — jiù zài qiáo nán biān , bù xíng 15 fēn zhōng jiù dào le 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (明天你们怎么去火车站?), B (王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌?), D (这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你上班的地方离这儿远吗? ( ) — Phương án: A. 明天你们怎么去火车站? | B. 王小姐,您来点儿什么?饮料还是冰激凌? | C. 就在桥南边,步行15 分钟就到了。 | D. 这两天忙着复习,另外,有点儿感冒。 [nǐ shàng bān de dì fāng lí zhè ér yuǎn ma ? ( ) — Phương án: A. míng tiān nǐ men zěn me qù huǒ chē zhàn ? | B. wáng xiǎo jiě , nín lái diǎn ér shén me ? yǐn liào hái shì] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa); 明天 (ngày mai); 感冒 (cảm cúm).

Câu 51:

• Chi tiết then chốt: "我记得,从这儿到长城还有100 多公里。" (wǒ jì de , cóng zhè ér dào cháng chéng hái yǒu 100 duō gōng lǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 自行车 (xe đạp). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我记得,从这儿到长城还有100 多公里。", từ/cụm từ ở phương án D (没那么远,骑自行车一会儿就到了。 — méi nà me yuǎn , qí zì xíng chē yī huì er jiù dào le 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (自行车 (xe đạp)); các phương án A (我也不认识,去看看词典吧。), B (我正洗头发呢,您帮我接一下吧。), C (好,这个蛋糕多少钱?), E (昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗?) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我记得,从这儿到长城还有100 多公里。 ( ) — Phương án: A. 我也不认识,去看看词典吧。 | B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。 | C. 好,这个蛋糕多少钱? | D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。 [wǒ jì de , cóng zhè ér dào cháng chéng hái yǒu 100 duō gōng lǐ 。 ( ) — Phương án: A. wǒ yě bù rèn shí , qù kàn kàn cí diǎn ba 。 | B. wǒ zhèng xǐ tóu fā] — Từ khóa: 自行车 (xe đạp); 认识 (quen biết); 头发 (mái tóc); 蛋糕 (bánh kem).

Câu 52:

• Chi tiết then chốt: "您要的那种水果面包卖完了,再看看别的?" (nín yào de nà zhǒng shuǐ guǒ miàn bāo mài wán le , zài kàn kàn bié de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面包 (bánh mì); 水 (nước); 蛋糕 (bánh kem). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "您要的那种水果面包卖完了,再看看别的?", từ/cụm từ ở phương án C (好,这个蛋糕多少钱? — hǎo , zhè ge dàn gāo duō shǎo qián ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (面包 (bánh mì); 水 (nước); 蛋糕 (bánh kem)); các phương án A (我也不认识,去看看词典吧。), B (我正洗头发呢,您帮我接一下吧。), D (没那么远,骑自行车一会儿就到了。), E (昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗?) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 您要的那种水果面包卖完了,再看看别的? ( ) — Phương án: A. 我也不认识,去看看词典吧。 | B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。 | C. 好,这个蛋糕多少钱? | D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。 [nín yào de nà zhǒng shuǐ guǒ miàn bāo mài wán le , zài kàn kàn bié de ? ( ) — Phương án: A. wǒ yě bù rèn shí , qù kàn kàn cí diǎn ba 。 | B. wǒ zhèng xǐ tóu fā ne] — Từ khóa: 自行车 (xe đạp); 面包 (bánh mì); 认识 (quen biết); 头发 (mái tóc).

Câu 53:

• Chi tiết then chốt: "你的电话响了,声音真大!" (nǐ de diàn huà xiǎng le , shēng yīn zhēn dà !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 头发 (mái tóc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "你的电话响了,声音真大!", từ/cụm từ ở phương án B (我正洗头发呢,您帮我接一下吧。 — wǒ zhèng xǐ tóu fā ne , nín bāng wǒ jiē yī xià ba 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电话 (điện thoại); 头发 (mái tóc)); các phương án A (我也不认识,去看看词典吧。), C (好,这个蛋糕多少钱?), D (没那么远,骑自行车一会儿就到了。), E (昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗?) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你的电话响了,声音真大! ( ) — Phương án: A. 我也不认识,去看看词典吧。 | B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。 | C. 好,这个蛋糕多少钱? | D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。 [nǐ de diàn huà xiǎng le , shēng yīn zhēn dà ! ( ) — Phương án: A. wǒ yě bù rèn shí , qù kàn kàn cí diǎn ba 。 | B. wǒ zhèng xǐ tóu fā ne , nín bāng wǒ jiē yī xià] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 自行车 (xe đạp); 认识 (quen biết); 头发 (mái tóc).

Câu 54:

• Chi tiết then chốt: "马上,我还没开电脑呢。" (mǎ shàng , wǒ hái méi kāi diàn nǎo ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电脑 (máy tính); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "马上,我还没开电脑呢。", từ/cụm từ ở phương án E (昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗? — zuó tiān wǎn shàng gěi nǐ xiě le gè diàn zi yóu jiàn , kàn le ma ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电脑 (máy tính); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối)); các phương án A (我也不认识,去看看词典吧。), B (我正洗头发呢,您帮我接一下吧。), C (好,这个蛋糕多少钱?), D (没那么远,骑自行车一会儿就到了。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 马上,我还没开电脑呢。 ( ) — Phương án: A. 我也不认识,去看看词典吧。 | B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。 | C. 好,这个蛋糕多少钱? | D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。 [mǎ shàng , wǒ hái méi kāi diàn nǎo ne 。 ( ) — Phương án: A. wǒ yě bù rèn shí , qù kàn kàn cí diǎn ba 。 | B. wǒ zhèng xǐ tóu fā ne , nín bāng wǒ jiē yī xià ba] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 自行车 (xe đạp); 认识 (quen biết); 头发 (mái tóc).

Câu 55:

• Chi tiết then chốt: "这个字怎么读?" (zhè ge zì zěn me dú ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这个字怎么读?", từ/cụm từ ở phương án A (我也不认识,去看看词典吧。 — wǒ yě bù rèn shí , qù kàn kàn cí diǎn ba 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (认识 (quen biết)); các phương án B (我正洗头发呢,您帮我接一下吧。), C (好,这个蛋糕多少钱?), D (没那么远,骑自行车一会儿就到了。), E (昨天晚上给你写了个电子邮件,看了吗?) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这个字怎么读?教教我? ( ) — Phương án: A. 我也不认识,去看看词典吧。 | B. 我正洗头发呢,您帮我接一下吧。 | C. 好,这个蛋糕多少钱? | D. 没那么远,骑自行车一会儿就到了。 [zhè ge zì zěn me dú ? jiào jiào wǒ ? ( ) — Phương án: A. wǒ yě bù rèn shí , qù kàn kàn cí diǎn ba 。 | B. wǒ zhèng xǐ tóu fā ne , nín bāng wǒ jiē yī xià ba] — Từ khóa: 自行车 (xe đạp); 认识 (quen biết); 头发 (mái tóc); 蛋糕 (bánh kem).

Câu 56:

• Chi tiết then chốt: "男:去年冬天在校园里照的那些照片放哪儿了?" (nán : qù nián dōng tiān zài xiào yuán lǐ zhào de nà xiē zhào piān fàng nǎ ér le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 照片 (bức ảnh). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:去年冬天在校园里照的那些照片放哪儿了?", từ/cụm từ ở phương án C (信封 — xìn fēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (照片 (bức ảnh)); các phương án A (电梯), B (知识) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:去年冬天在校园里照的那些照片放哪儿了?女:那个蓝色的( )里,看见了吗? — Phương án: A. 电梯 | B. 知识 | C. 信封 [nán : qù nián dōng tiān zài xiào yuán lǐ zhào de nà xiē zhào piān fàng nǎ ér le ? nǚ : nà ge lán sè de ( ) lǐ , kàn jiàn le ma ? — Phương án: A. diàn tī | B. zhī shí] — Từ khóa: 照片 (bức ảnh).

Câu 57:

• Chi tiết then chốt: "女:万先生刚才到处找你,有什么事吗?" (nǚ : wàn xiān shēng gāng cái dào chù zhǎo nǐ , yǒu shén me shì ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:万先生刚才到处找你,有什么事吗?", từ/cụm từ ở phương án A (节目 — jié mù) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (节日), C (意思) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:万先生刚才到处找你,有什么事吗?男:周末他有个( ),这是他第一次表演。 — Phương án: A. 节目 | B. 节日 | C. 意思 [nǚ : wàn xiān shēng gāng cái dào chù zhǎo nǐ , yǒu shén me shì ma ? nán : zhōu mò tā yǒu gè ( ), zhè shì tā dì yī cì biǎo yǎn 。 — Phương án: A. jié mù | B. jié rì] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 58:

• Chi tiết then chốt: "男:别忘了下个月6 号的游泳比赛。" (nán : bié wàng le xià gè yuè 6 hào de yóu yǒng bǐ sài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 游泳 (bơi lội). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:别忘了下个月6 号的游泳比赛。", từ/cụm từ ở phương án C (参加 — cān jiā) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (游泳 (bơi lội)); các phương án A (离开), B (见面) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:别忘了下个月6 号的游泳比赛。女:忘不了,我会准时( )的。 — Phương án: A. 离开 | B. 见面 | C. 参加 [nán : bié wàng le xià gè yuè 6 hào de yóu yǒng bǐ sài 。 nǚ : wàng bù liǎo , wǒ huì zhǔn shí ( ) de 。 — Phương án: A. lí kāi | B. jiàn miàn | C.] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội).

Câu 59:

• Chi tiết then chốt: "女:你的寒假作业写完了吗?" (nǚ : nǐ de hán jià zuò yè xiě wán le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:你的寒假作业写完了吗?", từ/cụm từ ở phương án A (页 — yè) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (元), C (刻) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你的寒假作业写完了吗?男:快了,还有5( )。 — Phương án: A. 页 | B. 元 | C. 刻 [nǚ : nǐ de hán jià zuò yè xiě wán le ma ? nán : kuài le , hái yǒu 5( )。 — Phương án: A. yè | B. yuán | C. kè] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 60:

• Chi tiết then chốt: "男:你真厉害,又是第一名,( )你!" (nán : nǐ zhēn lì hài , yòu shì dì yì míng ,( ) nǐ !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:你真厉害,又是第一名,( )你!", từ/cụm từ ở phương án C (祝贺 — zhù hè) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn)); các phương án A (明白), B (担心) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你真厉害,又是第一名,( )你!女:谢谢,谢谢你。 — Phương án: A. 明白 | B. 担心 | C. 祝贺 [nán : nǐ zhēn lì hài , yòu shì dì yì míng ,( ) nǐ ! nǚ : xiè xiè , xiè xiè nǐ 。 — Phương án: A. míng bái | B. dān xīn | C. zhù hè] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn).

Câu 61:

• Chi tiết then chốt: "女:我们先练习一个小时,( )再休息,好不好?" (nǚ : wǒ men xiān liàn xí yí gè xiǎo shí ,( ) zài xiū xī , hǎo bù hǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 休息 (nghỉ ngơi); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:我们先练习一个小时,( )再休息,好不好?", từ/cụm từ ở phương án A (然后 — rán hòu) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (休息 (nghỉ ngơi); 手 (bàn tay)); các phương án B (所以), C (或者) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我们先练习一个小时,( )再休息,好不好?男:好,我去一下洗手间就回来。 — Phương án: A. 然后 | B. 所以 | C. 或者 [nǚ : wǒ men xiān liàn xí yí gè xiǎo shí ,( ) zài xiū xī , hǎo bù hǎo ? nán : hǎo , wǒ qù yī xià xǐ shǒu jiān jiù huí lái 。 — Phương án: A. rán hòu | B. suǒ yǐ] — Từ khóa: 休息 (nghỉ ngơi); 手 (bàn tay); 所以 (cho nên).

Câu 62:

• Chi tiết then chốt: "男:这么热怎么不开空调?" (nán : zhè me rè zěn me bù kāi kōng tiáo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:这么热怎么不开空调?", từ/cụm từ ở phương án B (停 — tíng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (减), C (流) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这么热怎么不开空调?真让人受不了!女:没办法,突然( )电了。 — Phương án: A. 减 | B. 停 | C. 流 [nán : zhè me rè zěn me bù kāi kōng tiáo ? zhēn ràng rén shòu bù liǎo ! nǚ : méi bàn fǎ , tū rán ( ) diàn le 。 — Phương án: A. jiǎn | B. tíng | C. liú] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 63:

• Chi tiết then chốt: "男:对,住在我们家附近,小时候经常和我一起打乒乓球。" (nán : duì , zhù zài wǒ men jiā fù jìn , xiǎo shí hòu jīng cháng hé wǒ yì qǐ dǎ pīng pāng qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:对,住在我们家附近,小时候经常和我一起打乒乓球。", từ/cụm từ ở phương án B (邻居 — lín jū) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (一起 (cùng nhau)); các phương án A (护士), C (售票员) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:他是你以前的( )?男:对,住在我们家附近,小时候经常和我一起打乒乓球。 — Phương án: A. 护士 | B. 邻居 | C. 售票员 [nǚ : tā shì nǐ yǐ qián de ( )? nán : duì , zhù zài wǒ men jiā fù jìn , xiǎo shí hòu jīng cháng hé wǒ yì qǐ dǎ pīng pāng qiú 。 — Phương án: A. hù shì | B. lín jū] — Từ khóa: 一起 (cùng nhau).

Câu 64:

• Chi tiết then chốt: "女:再买几斤苹果、葡萄,应该( )了。" (nǚ : zài mǎi jǐ jīn píng guǒ 、 pú táo , yīng gāi ( ) le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 苹果 (quả táo); 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:再买几斤苹果、葡萄,应该( )了。", từ/cụm từ ở phương án A (够 — gòu) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (苹果 (quả táo); 香蕉 (quả chuối)); các phương án B (圆), C (晴) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:除了香蕉,还要什么?女:再买几斤苹果、葡萄,应该( )了。 — Phương án: A. 够 | B. 圆 | C. 晴 [nán : chú le xiāng jiāo , hái yào shén me ? nǚ : zài mǎi jǐ jīn píng guǒ 、 pú táo , yīng gāi ( ) le 。 — Phương án: A. gòu | B. yuán | C. qíng] — Từ khóa: 苹果 (quả táo); 香蕉 (quả chuối).

Câu 65:

• Chi tiết then chốt: "女:谢谢您帮我找回了我的狗,它对我非常( )。" (nǚ : xiè xiè nín bāng wǒ zhǎo huí le wǒ de gǒu , tā duì wǒ fēi cháng ( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 不客气 (không có gì); 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:谢谢您帮我找回了我的狗,它对我非常( )。", từ/cụm từ ở phương án A (重要 — zhòng yào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 不客气 (không có gì); 非常 (vô cùng)); các phương án B (容易), C (暖和) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:谢谢您帮我找回了我的狗,它对我非常( )。男:不客气。 — Phương án: A. 重要 | B. 容易 | C. 暖和 [nǚ : xiè xiè nín bāng wǒ zhǎo huí le wǒ de gǒu , tā duì wǒ fēi cháng ( )。 nán : bú kè qì 。 — Phương án: A. zhòng yào | B. róng yì | C. nuǎn huo] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 不客气 (không có gì); 非常 (vô cùng).

Câu 66:

• Chi tiết then chốt: "快放暑假了,我想去海边旅游,那样就可以看到大海了。" (kuài fàng shǔ jià le , wǒ xiǎng qù hǎi biān lǚ yóu , nà yàng jiù kě yǐ kàn dào dà hǎi le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "快放暑假了,我想去海边旅游,那样就可以看到大海了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (看大海 — kàn dà hǎi). Các phương án nhiễu B (看学生), C (学汉语) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 快放暑假了,我想去海边旅游,那样就可以看到大海了。 ★ 暑假里,他想去: — Phương án: A. 看大海 | B. 看学生 | C. 学汉语 [kuài fàng shǔ jià le , wǒ xiǎng qù hǎi biān lǚ yóu , nà yàng jiù kě yǐ kàn dào dà hǎi le 。 ★ shǔ jià lǐ , tā xiǎng qù : — Phương án: A. kàn dà hǎi | B. kàn xué shēng] — Từ khóa: 学生 (học sinh); 汉语 (tiếng Hán).

Câu 67:

• Chi tiết then chốt: "前天,老师带我们去了动物园,我们看到了熊猫、老虎、猴子,还有很多其他动物,哈哈,那些动物都很有意思。" (qián tiān , lǎo shī dài wǒ men qù le dòng wù yuán , wǒ men kàn dào le xióng māo 、 lǎo hǔ 、 hóu zi , hái yǒu hěn duō qí tā dòng wù , hā hā , nà xiē dòng wù dōu). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 熊猫 (gấu trúc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "前天,老师带我们去了动物园,我们看到了熊猫、老虎、猴子,还有很多其他动物,哈哈,那些动物都很有意思。" tương ứng trực tiếp với phương án C (参观动物园了 — cān guān dòng wù yuán le). Các phương án nhiễu A (吃羊肉了), B (打网球了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 前天,老师带我们去了动物园,我们看到了熊猫、老虎、猴子,还有很多其他动物,哈哈,那些动物都很有意思。 ★ 前天,他们去: — Phương án: A. 吃羊肉了 | B. 打网球了 | C. 参观动物园了 [qián tiān , lǎo shī dài wǒ men qù le dòng wù yuán , wǒ men kàn dào le xióng māo 、 lǎo hǔ 、 hóu zi , hái yǒu hěn duō qí tā dòng wù , hā hā , nà xiē dòng wù dōu hěn yǒu yì si 。 ★ qián tiān , tā men qù : — Ph] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 熊猫 (gấu trúc).

Câu 68:

• Chi tiết then chốt: "虽然这句话人人都懂,但是要做到,就没那么容易了。" (suī rán zhè jù huà rén rén dōu dǒng , dàn shì yào zuò dào , jiù méi nà me róng yì le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 身体 (sức khỏe); 虽然 (tuy rằng); 但是 (nhưng mà); 希望 (hy vọng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "虽然这句话人人都懂,但是要做到,就没那么容易了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (希望身体好 — xī wàng shēn tǐ hǎo). Các phương án nhiễu A (害怕变化), C (不同意这句话) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 有健康的身体,是最幸福的事。虽然这句话人人都懂,但是要做到,就没那么容易了。 ★ 很多人: — Phương án: A. 害怕变化 | B. 希望身体好 | C. 不同意这句话 [yǒu jiàn kāng de shēn tǐ , shì zuì xìng fú de shì 。 suī rán zhè jù huà rén rén dōu dǒng , dàn shì yào zuò dào , jiù méi nà me róng yì le 。 ★ hěn duō rén : — Phương án: A. hài pà biàn] — Từ khóa: 身体 (sức khỏe); 虽然 (tuy rằng); 但是 (nhưng mà); 希望 (hy vọng).

Câu 69:

• Chi tiết then chốt: "但是小鸟从早到晚不停地叫,孙子开始讨厌它们了。" (dàn shì xiǎo niǎo cóng zǎo dào wǎn bù tíng dì jiào , sūn zi kāi shǐ tǎo yàn tā men le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 高兴 (vui vẻ); 喜欢 (thích); 小鸟 (chú chim nhỏ); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "但是小鸟从早到晚不停地叫,孙子开始讨厌它们了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (喜欢叫 — xǐ huān jiào). Các phương án nhiễu A (很危险), C (颜色不好看) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他给孙子买了两只小鸟,一只红色的,一只黄色的。刚买来的时候,孙子高兴极了。但是小鸟从早到晚不停地叫,孙子开始讨厌它们了。 ★ 关于小鸟,下面哪个是对的? — Phương án: A. 很危险 | B. 喜欢叫 | C. 颜色不好看 [tā gěi sūn zi mǎi le liǎng zhǐ xiǎo niǎo , yī zhī hóng sè de , yī zhī huáng sè de 。 gāng mǎi lái de shí hòu , sūn zi gāo xìng jí le 。 dàn shì xiǎo niǎo cóng zǎo dào wǎn bù tíng dì jiào , sūn zi kāi shǐ tǎo yàn tā men le 。 ★ guān yú] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 喜欢 (thích); 小鸟 (chú chim nhỏ); 但是 (nhưng mà).

Câu 70:

• Chi tiết then chốt: "谢谢你的帮助,欢迎你到北京玩儿,这是我北京的地址,到北京后一定来找我,我请你吃烤鸭,好,再见。" (xiè xiè nǐ de bāng zhù , huān yíng nǐ dào běi jīng wán ér , zhè shì wǒ běi jīng de dì zhǐ , dào běi jīng hòu yí dìng lái zhǎo wǒ , wǒ qǐng nǐ chī kǎo yā , hǎo , zài). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 再见 (tạm biệt); 朋友 (bạn bè); 北京 (Bắc Kinh). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "谢谢你的帮助,欢迎你到北京玩儿,这是我北京的地址,到北京后一定来找我,我请你吃烤鸭,好,再见。" tương ứng trực tiếp với phương án A (去找他 — qù zhǎo tā). Các phương án nhiễu B (换个房间), C (有新的选择) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 谢谢你的帮助,欢迎你到北京玩儿,这是我北京的地址,到北京后一定来找我,我请你吃烤鸭,好,再见。 ★ 他希望朋友到北京后: — Phương án: A. 去找他 | B. 换个房间 | C. 有新的选择 [xiè xiè nǐ de bāng zhù , huān yíng nǐ dào běi jīng wán ér , zhè shì wǒ běi jīng de dì zhǐ , dào běi jīng hòu yí dìng lái zhǎo wǒ , wǒ qǐng nǐ chī kǎo yā , hǎo , zài jiàn 。 ★ tā xī wàng péng yǒu dào běi jīng hòu : — Ph] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 再见 (tạm biệt); 朋友 (bạn bè); 北京 (Bắc Kinh).

Câu 71:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "那盒糖非常甜。" (nà hé táng fēi cháng tián 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "那盒糖非常甜。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "那盒糖非常甜。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 非常 / 盒 / 糖 / 甜 / 那 [lián cí chéng jù : fēi cháng / hé / táng / tián / nà] — Từ khóa: 非常 (vô cùng).

Câu 72:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我的腿没有破。" (wǒ de tuǐ méi yǒu pò 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我的腿没有破。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我的腿没有破。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 我 / 没有 / 的 / 破 / 腿 [lián cí chéng jù : wǒ / méi yǒu / de / pò / tuǐ] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 73:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "大家都应该讲礼貌。" (dà jiā dōu yīng gāi jiǎng lǐ mào 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "大家都应该讲礼貌。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "大家都应该讲礼貌。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 讲礼貌 / 大家 / 应该 / 都 [lián cí chéng jù : jiǎng lǐ mào / dà jiā / yīng gāi / dōu] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 74:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "北方的春季经常刮风。" (běi fāng de chūn jì jīng cháng guā fēng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 刮风 (gió thổi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "北方的春季经常刮风。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "北方的春季经常刮风。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 经常 / 刮风 / 北方的 / 春季 [lián cí chéng jù : jīng cháng / guā fēng / běi fāng de / chūn jì] — Từ khóa: 刮风 (gió thổi).

Câu 75:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "你选绿色的还是白色的?" (nǐ xuǎn lǜ sè de hái shì bái sè de ?). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "你选绿色的还是白色的?". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "你选绿色的还是白色的?".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 你 / 还是 / 选 / 绿色的 / 白色的 [lián cí chéng jù : nǐ / hái shì / xuǎn / lǜ sè de / bái sè de] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 76:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "四" (sì). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 学生 (học sinh). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (学生 (học sinh)) theo yêu cầu đề bài câu 76 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "四".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: ( Sì )年级的那个学生叫什么名字? [kàn pīn yīn xiě hàn zì : ( Sì ) nián jí de nà ge xué shēng jiào shén me míng zì ?] — Từ khóa: 学生 (học sinh).

Câu 77:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "中" (zhōng). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 77 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "中".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 为了学功夫,去年秋天他就来( Zhōng )国了。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : wèi le xué gōng fu , qù nián qiū tiān tā jiù lái ( Zhōng ) guó le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 78:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "子" (zi). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 米饭 (cơm); 面条 (mì sợi). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (米饭 (cơm); 面条 (mì sợi)) theo yêu cầu đề bài câu 78 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "子".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 今晚不但有米饭、面条儿,而且有包( zi )。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : jīn wǎn bù dàn yǒu mǐ fàn 、 miàn tiáo ér , ér qiě yǒu bāo ( zi )。] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 面条 (mì sợi).

Câu 79:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "小" (xiǎo). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 鱼 (cá). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (鱼 (cá)) theo yêu cầu đề bài câu 79 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "小".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 只要是猫,都爱吃( xiǎo )鱼。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : zhǐ yào shì māo , dōu ài chī ( xiǎo ) yú 。] — Từ khóa: 鱼 (cá).

Câu 80:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这" (zhè). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 谢谢 (cảm ơn); 铅笔 (bút chì). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (谢谢 (cảm ơn); 铅笔 (bút chì)) theo yêu cầu đề bài câu 80 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: ( Zhè )个铅笔是你的,还给你,谢谢。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : ( Zhè ) gè qiān bǐ shì nǐ de , huán gěi nǐ , xiè xiè 。] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 铅笔 (bút chì).

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
FoxHSK
FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK Cao Cấp 7-9 (Mã Đề H793001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO

Tổng Hợp Đề Thi HSKK Sơ - Trung - Cao Cấp PDF AUDIO - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK