Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y40901) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y40901) (Y40901) gồm 80 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.
1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y40901)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 4 Chính Thức (Mã Đề Y40901) (Mã đề quốc tế: Y40901) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 80 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 85 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y40901 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y40901 (yct4-y40901) |
| Cấp độ đánh giá | Level 4 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 80 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 85 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y40901
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
2. Tải Trọn Bộ Tài Liệu Đề Thi Y40901 (PDF Đề + Đáp Án + Audio MP3)
Học viên có thể nghe trực tiếp file âm thanh gốc chất lượng cao hoặc tải trọn bộ PDF đề thi và đáp án chính thức của mã đề Y40901 dưới đây:
🎧 Audio Nghe Toàn Bộ Đề Thi (Y40901 Full MP3):
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 80 Câu Hỏi Đề Thi Y40901

第1题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:吃点儿蛋糕吧?很好吃。男:不用了,谢谢。
dì 1 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第2题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:你是什么时候学会骑马的?女:我去年就学会了。
dì 2 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第3题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:你每天都跑步吗?女:对,我每天早上跑半个小时。
dì 3 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第4题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:告诉我,这个箱子放哪儿?女:放那边吧。
dì 4 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第5题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:妈妈做的汤怎么样?女:太辣了!太辣了!
dì 5 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第6题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:我想去打一会儿网球,体育馆几点关门?男:晚上九点关门,你现在去还能打一个小时。
dì 6 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第7题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:小鸟饿了吃什么?男:它最爱吃虫子。
dì 7 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第8题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:夏天来了,天气越来越热了。女:好极了,我又可以吃冰激凌了。
dì 8 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第9题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 女:你的腿怎么了?男:没关系,昨天踢足球的时候,不小心踢球门上了。
dì 9 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第10题:听对话,判断图片与所听内容是否一致。
Transcript: 男:你将来打算做什么?女:我,我希望和您一样,做一个医生。
dì 10 tí : tīng duì huà , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。
- 对
- 错

第11题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 这件衣服不贵,很便宜。 B 你猜猜我手里拿的是什么。 C 他把那本杂志放在桌子上了。
dì 11 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C

第12题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 我带的东西很少。 B 我现在还在火车上。 C 你现在能来接我吗?
dì 12 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C

第13题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 你明天去哪儿? B 您好!这是您的。 C 你能帮我们照张相吗?
dì 13 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C

第14题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 这双鞋有点儿大。 B 我看看我瘦了没有。 C 危险!你别站在椅子上。
dì 14 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C

第15题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 他不喜欢戴眼镜。 B 我也对画画儿感兴趣。 C 来,大家看我这里,笑一笑。
dì 15 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C

第16题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 你应该坚持锻炼身体。 B 快点儿,我们要出发了。 C 这是我向邻居借的那辆自行车。
dì 16 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C

第17题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 他们现在准备回家。 B 这些饮料非常好喝。 C 今天的电影真有意思。
dì 17 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C

第18题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 我的铅笔在书包里。 B 请把名字和电话号码写在这儿。 C 这本书一共三百多页,太多了。
dì 18 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C

第19题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 你想吃苹果?那给你吧。 B 中午我在公园里迷路了。 C 她想送我一块儿巧克力。
dì 19 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C

第20题:看图片,听录音中的三个句子(A、B、C),选择与图片内容一致的一项。
Transcript: A 太远了,我看不清楚。 B 请安静,表演
dì 20 tí : kàn tú piàn , tīng lù yīn zhōng de sān gè jù zi (A、B、C), xuǎn zé yǔ tú piàn nèi róng yí zhì de yī xiàng 。
- A
- B
- C
第21题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:今天有什么新闻吗?女:我先看看报纸,然后再告诉你。问:女的准备做什么?
dì 21 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 读书
- B. 上网
- C. 看报纸
第22题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:快点儿,火车快要开了。男:别着急,火车八点开,还有二十分钟呢。问:现在是几点?
dì 22 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 坐飞机
- B. 坐汽车
- C. 坐火车
第23题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:去上海的火车票卖完了,我们坐飞机去吧。女:好的,没问题。问:他们打算怎么去上海?
dì 23 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 在学校
- B. 去超市
- C. 在家里
第24题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:您好!您想吃点儿什么?男:我们要一个烤鸭,还要几个菜。问:女的最可能是做什么的?
dì 24 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 护士
- B. 服务员
- C. 售票员
第25题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:北京在中国的北方还是南方?女:当然是北方了,北京非常漂亮。问:女的觉得北京怎么样?
dì 25 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 很冷
- B. 很暖和
- C. 很漂亮
第26题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:怎么不进去,站在外面做什么?男:我忘带钥匙了。问:男的为什么不进去?
dì 26 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 等人
- B. 没有钥匙
- C. 要出去散步
第27题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:我觉得这件黑色的最适合你。女:你不知道吗?我喜欢穿红色的。问:女的最可能买哪一件?
dì 27 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 红色的
- B. 白色的
- C. 绿色的
第28题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:请问,什么时候可以知道考试成绩?男:两个星期左右就可以知道了。问:女的想知道什么?
dì 28 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 考试成绩
- B. 开会地址
- C. 放假时间
第29题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:今天是一月二十五号,再有三天就放寒假了。女:太好了,这个寒假我要去中国旅游。问:什么时候放寒假?
dì 29 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 1 月26 号
- B. 1 月27 号
- C. 1 月28 号
第30题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:不要躺在沙发上看电视,那样对眼睛不好。男:我没看电视,我在休息呢。问:男的现在在哪儿?
dì 30 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 床上
- B. 沙发上
- C. 草地上
第31题:★ 北京变化很大。
Transcript: 这张地图是三年前的,现在北京变化很大,你应该买张新地图。
dì 31 tí :★ běi jīng biàn huà hěn dà 。
- 对
- 错
第32题:★ 外面下雪了,到处都是雪。
Transcript: 早上,我出门的时候还是晴天,没几分钟,就刮起了大风。
dì 32 tí :★ wài miàn xià xuě le , dào chù dōu shì xuě 。
- 对
- 错
第33题:★ 爸爸在学校上班。
Transcript: 我家离学校很近,走十五分钟就能到学校,所以爸爸每天走着去上班。
dì 33 tí :★ bà bà zài xué xiào shàng bān 。
- 对
- 错
第34题:★ 冬冬是个马虎的女孩子。
Transcript: 冬冬是我叔叔的女儿,今年四岁了,她又聪明又可爱,见过她的人都很喜欢她。
dì 34 tí :★ dōng dōng shì gè mǎ hǔ de nǚ hái zi 。
- 对
- 错
第35题:★ 图书馆不大。
Transcript: 图书馆在三层,不大,但是有很多书。每到周末,有很多人去那儿读书。
dì 35 tí :★ tú shū guǎn bù dà 。
- 对
- 错
第36题:★ 我们准时到了。
Transcript: 下次一定注意别迟到,如果刚才早点儿起床,我们就不会迟到了。
dì 36 tí :★ wǒ men zhǔn shí dào le 。
- 对
- 错
第37题:★ 我们去药店买药。
Transcript: 儿子感冒了,我带他去医院看病。打针的时候他没哭,很勇敢。
dì 37 tí :★ wǒ men qù yào diàn mǎi yào 。
- 对
- 错
第38题:★ 最近我经常打篮球。
Transcript: 以前我经常打篮球,参加工作以后,因为每天都很忙,已经很长时间没打球了。
dì 38 tí :★ zuì jìn wǒ jīng cháng dǎ lán qiú 。
- 对
- 错
第39题:★ 我现在住在上海。
Transcript: 上个月,我们家从北京搬到了上海,开始我不习惯上海的生活,但是现在已经没问题了。
dì 39 tí :★ wǒ xiàn zài zhù zài shàng hǎi 。
- 对
- 错
第40题:★ 我今天起床晚了。
Transcript: 昨天我睡得太晚了,今天醒来的时候已经八点了。我没来得及洗脸、刷牙,就去上学了。
dì 40 tí :★ wǒ jīn tiān qǐ chuáng wǎn le 。
- 对
- 错

请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 它怎么把我的饭都吃了?
- B. 你今天买面包花了多少钱?
- C. 今天玩儿累了,我该回家了。

请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 这些水果特别甜。
- B. 请尝尝我自己做的饼干。
- C. 这个盒子里面有两种糖。

请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 电灯坏了,我们必须换一个了。
- B. 我记得除了桃和梨,你还爱吃葡萄。
- C. 那边就是动物园,我们去看熊猫吧。

请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 我把教室打扫干净了。
- B. 以后你要更认真一些。
- C. 哈哈,你在这儿,找到你了。

请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。
qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。
- A. 祝你生日快乐!
- B. 我以为你和老朋友聊天儿呢。
- C. 黄色的和蓝色的,你选哪一个?
你好,西红柿多少钱一斤? ( )
nǐ hǎo , xī hóng shì duō shǎo qián yī jīn ? ( )
- A. 对不起,我不认识她。
- B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。
- C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。
- D. 哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 你和同学们去校园里打排球吧。
中午吃了面条儿,还吃了几个羊肉饺子,肚子都圆了。 ( )
zhōng wǔ chī le miàn tiáo ér , hái chī le jǐ gè yáng ròu jiǎo zi , dǔ zi dōu yuán le 。 ( )
- A. 对不起,我不认识她。
- B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。
- C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。
- D. 哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 你和同学们去校园里打排球吧。
介绍一下?照片上中间穿裙子的这个女孩儿是谁? ( )
jiè shào yī xià ? zhào piān shàng zhōng jiān chuān qún zi de zhè ge nǚ hái ér shì shuí ? ( )
- A. 对不起,我不认识她。
- B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。
- C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。
- D. 哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 你和同学们去校园里打排球吧。
今天多云,可能会下雨。 ( )
jīn tiān duō yún , kě néng huì xià yǔ 。 ( )
- A. 对不起,我不认识她。
- B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。
- C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。
- D. 哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 你和同学们去校园里打排球吧。
奇怪,怎么停电了,真讨厌,电脑游戏也不能玩儿了。 ( )
qí guài , zěn me tíng diàn le , zhēn tǎo yàn , diàn nǎo yóu xì yě bù néng wán ér le 。 ( )
- A. 对不起,我不认识她。
- B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。
- C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。
- D. 哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。
- E. 不贵,一共100 元。
- F. 你和同学们去校园里打排球吧。
喝点儿什么?水,或者果汁? ( )
hē diǎn ér shén me ? shuǐ , huò zhě guǒ zhī ? ( )
- A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全……
- B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的?
- C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。
- D. 现在买多便宜啊,只要1080 元。
- E. 她看起来不但健康,而且年轻。
空调?现在是春天,等夏天再说吧。 ( )
kōng tiáo ? xiàn zài shì chūn tiān , děng xià tiān zài shuō ba 。 ( )
- A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全……
- B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的?
- C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。
- D. 现在买多便宜啊,只要1080 元。
- E. 她看起来不但健康,而且年轻。
关于这个问题,我们一会儿再讨论。 ( )
guān yú zhè ge wèn tí , wǒ men yī huì er zài tǎo lùn 。 ( )
- A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全……
- B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的?
- C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。
- D. 现在买多便宜啊,只要1080 元。
- E. 她看起来不但健康,而且年轻。
我6 岁的时候,爷爷就开始教我了。 ( )
wǒ 6 suì de shí hòu , yé yé jiù kāi shǐ jiào wǒ le 。 ( )
- A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全……
- B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的?
- C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。
- D. 现在买多便宜啊,只要1080 元。
- E. 她看起来不但健康,而且年轻。
孙阿姨喜欢运动,经常去游泳。 ( )
sūn ā yí xǐ huān yùn dòng , jīng cháng qù yóu yǒng 。 ( )
- A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全……
- B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的?
- C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。
- D. 现在买多便宜啊,只要1080 元。
- E. 她看起来不但健康,而且年轻。
男:什么动物的耳朵大,( )长?女:是大象吧?
nán : shén me dòng wù de ěr duǒ dà ,( ) zhǎng ? nǚ : shì dà xiàng ba ?
- A. 鼻子
- B. 个子
- C. 头发
女:打扰一下,请问,地铁站离这儿远吗?男:走这条路,不到一( ),就在路东。
nǚ : dǎ rǎo yī xià , qǐng wèn , dì tiě zhàn lí zhè ér yuǎn ma ? nán : zǒu zhè tiáo lù , bú dào yī ( ), jiù zài lù dōng 。
- A. 刻
- B. 年级
- C. 公里
男:小姐,请给我们加一双( )。女:好的,没问题。
nán : xiǎo jiě , qǐng gěi wǒ men jiā yī shuāng ( )。 nǚ : hǎo de , méi wèn tí 。
- A. 筷子
- B. 包子
- C. 鸡蛋
女:你们准备什么时候( )北京?男:如果没什么其他事儿,我们打算明天下午就回去。
nǚ : nǐ men zhǔn bèi shén me shí hòu ( ) běi jīng ? nán : rú guǒ méi shén me qí tā shì ér , wǒ men dǎ suàn míng tiān xià wǔ jiù huí qù 。
- A. 毕业
- B. 离开
- C. 见面
男:姐姐,我的词典找不到了。女:不会( )的,好像在我的房间里。
nán : jiě jiě , wǒ de cí diǎn zhǎo bú dào le 。 nǚ : bú huì ( ) de , hǎo xiàng zài wǒ de fáng jiān lǐ 。
- A. 丢
- B. 破
- C. 挂
女:没想到,你比半年前高了很多。男:是啊,我以前的裤子都( )了。
nǚ : méi xiǎng dào , nǐ bǐ bàn nián qián gāo le hěn duō 。 nán : shì a , wǒ yǐ qián de kù zi dōu ( ) le 。
- A. 短
- B. 矮
- C. 旧
男:你听,是什么声音?好像有只小猫在叫。女:哈哈,是我孙女的手机( )了。
nán : nǐ tīng , shì shén me shēng yīn ? hǎo xiàng yǒu zhǐ xiǎo māo zài jiào 。 nǚ : hā hā , shì wǒ sūn nǚ de shǒu jī ( ) le 。
- A. 讲
- B. 行
- C. 响
女:( )买什么礼物了吗?男:手表怎么样?我听说妹妹想要一块儿手表。
nǚ :( ) mǎi shén me lǐ wù le ma ? nán : shǒu biǎo zěn me yàng ? wǒ tīng shuō mèi mèi xiǎng yào yī kuài ér shǒu biǎo 。
- A. 决定
- B. 照顾
- C. 同意
男:又唱又( )的,什么事让你这么高兴啊?女:姐姐刚才打电话说她明天回来。
nán : yòu chàng yòu ( ) de , shén me shì ràng nǐ zhè me gāo xìng a ? nǚ : jiě jiě gāng cái dǎ diàn huà shuō tā míng tiān huí lái 。
- A. 懂
- B. 敢
- C. 跳
女:张先生很( ),他的汉语说得非常好。男:他在我们这儿很有名,我们对他都很熟悉。
nǚ : zhāng xiān shēng hěn ( ), tā de hàn yǔ shuō dé fēi cháng hǎo 。 nán : tā zài wǒ men zhè ér hěn yǒu míng , wǒ men duì tā dōu hěn shú xī 。
- A. 难过
- B. 厉害
- C. 生气
下星期我要去国外,如果有事情,可以给我写电子邮件。 ★ 下星期怎么和我联系?
xià xīng qī wǒ yào qù guó wài , rú guǒ yǒu shì qíng , kě yǐ gěi wǒ xiě diàn zi yóu jiàn 。 ★ xià xīng qī zěn me hé wǒ lián xì ?
- A. 去我家
- B. 打电话
- C. 写电子邮件
她昨天发烧了,虽然吃了药,但是没有出汗,一直很不舒服。 ★ 她为什么不舒服?
tā zuó tiān fā shāo le , suī rán chī le yào , dàn shì méi yǒu chū hàn , yì zhí hěn bù shū fú 。 ★ tā wèi shén me bù shū fú ?
- A. 太胖了
- B. 生病了
- C. 出了很多汗
弟弟明天要参加一个乒乓球比赛,这是他第一次参加比赛,所以他有点儿紧张。 ★ 弟弟心情有点儿紧张,是因为他:
dì di míng tiān yào cān jiā yí gè pīng pāng qiú bǐ sài , zhè shì tā dì yī cì cān jiā bǐ sài , suǒ yǐ tā yǒu diǎn ér jǐn zhāng 。 ★ dì di xīn qíng yǒu diǎn ér jǐn zhāng , shì yīn wèi tā :
- A. 脚疼
- B. 没努力练习
- C. 第一次参加
昨天的考试一点儿也不难,但是我太马虎了,还是有几个题做错了。 ★ 昨天的考试:
zuó tiān de kǎo shì yì diǎn ér yě bù nán , dàn shì wǒ tài mǎ hǔ le , hái shì yǒu jǐ gè tí zuò cuò le 。 ★ zuó tiān de kǎo shì :
- A. 很重要
- B. 很容易
- C. 我没复习
明天是6 月1 日,玩具商店里,很多爸爸妈妈在排队,为自己的孩子买节日礼物。 ★ 爸爸妈妈们排队是为了:
míng tiān shì 6 yuè 1 rì , wán jù shāng diàn lǐ , hěn duō bà bà mā mā zài pái duì , wèi zì jǐ de hái zi mǎi jié rì lǐ wù 。 ★ bà bà mā mā men pái duì shì wèi le :
- A. 买玩具
- B. 看节目
- C. 欢迎孩子
连词成句: 我们 / 去 / 一起 / 俩 / 爬山 / 明天
lián cí chéng jù : wǒ men / qù / yì qǐ / liǎ / pá shān / míng tiān
- 我们俩明天一起去爬山。
连词成句: 非常 / 这儿 / 的 / 都 / 有 / 礼貌 / 警察
lián cí chéng jù : fēi cháng / zhè ér / de / dōu / yǒu / lǐ mào / jǐng chá
- 这儿的警察都非常有礼貌。
连词成句: 西瓜 / 我 / 吃 / 的 / 了 / 谁 / 被
lián cí chéng jù : xī guā / wǒ / chī / de / le / shuí / bèi
- 我的西瓜被谁吃了?
连词成句: 给 / 作业 / 今天 / 一封 / 的 / 是 / 爷爷 / 写 / 信
lián cí chéng jù : gěi / zuò yè / jīn tiān / yī fēng / de / shì / yé yé / xiě / xìn
- 今天的作业是给爷爷写一封信。
连词成句: 天气 / 秋天 / 的 / 凉快 / 真
lián cí chéng jù : tiān qì / qiū tiān / de / liáng kuài / zhēn
- 秋天的天气真凉快!
看拼音写汉字: 初中的知识,他已经( xué )会了。
kàn pīn yīn xiě hàn zì : chū zhōng de zhī shí , tā yǐ jīng ( xué ) huì le 。
- 学
看拼音写汉字: 洗手间( zài )二楼,您慢点儿。
kàn pīn yīn xiě hàn zì : xǐ shǒu jiān ( zài ) èr lóu , nín màn diǎn ér 。
- 在
看拼音写汉字: 你问问别( rén )吧,这个句子的意思我也不知道。
kàn pīn yīn xiě hàn zì : nǐ wèn wèn bié ( rén ) ba , zhè ge jù zi de yì si wǒ yě bù zhī dào 。
- 人
看拼音写汉字: 下课的时候,他突然明( bái )了。
kàn pīn yīn xiě hàn zì : xià kè de shí hòu , tā tū rán míng ( bái ) le 。
- 白
看拼音写汉字: 你知道蝴蝶喜欢什么颜色的玫瑰( huā )吗?
kàn pīn yīn xiě hàn zì : nǐ zhī dào hú dié xǐ huān shén me yán sè de méi guī ( huā ) ma ?
- 花
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y40901
Câu 1:
• Chi tiết then chốt: "女:吃点儿蛋糕吧?" (nǚ : chī diǎn ér dàn gāo ba ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 蛋糕 (bánh kem). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:吃点儿蛋糕吧?" (trọng tâm: 蛋糕 (bánh kem)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:吃点儿蛋糕吧?很好吃。男:不用了,谢谢。 [nǚ : chī diǎn ér dàn gāo ba ? hěn hǎo chī 。 nán : bù yòng le , xiè xiè 。] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 蛋糕 (bánh kem).
Câu 2:
• Chi tiết then chốt: "男:你是什么时候学会骑马的?" (nán : nǐ shì shén me shí hòu xué huì qí mǎ de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:你是什么时候学会骑马的?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 2 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你是什么时候学会骑马的?女:我去年就学会了。 [nán : nǐ shì shén me shí hòu xué huì qí mǎ de ? nǚ : wǒ qù nián jiù xué huì le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 3:
• Chi tiết then chốt: "男:你每天都跑步吗?" (nán : nǐ měi tiān dōu pǎo bù ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 跑步 (chạy bộ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:你每天都跑步吗?" (trọng tâm: 跑步 (chạy bộ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 3. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你每天都跑步吗?女:对,我每天早上跑半个小时。 [nán : nǐ měi tiān dōu pǎo bù ma ? nǚ : duì , wǒ měi tiān zǎo shàng pǎo bàn gè xiǎo shí 。] — Từ khóa: 跑步 (chạy bộ).
Câu 4:
• Chi tiết then chốt: "男:告诉我,这个箱子放哪儿?" (nán : gào sù wǒ , zhè ge xiāng zi fàng nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:告诉我,这个箱子放哪儿?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 告诉 (nói cho biết)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:告诉我,这个箱子放哪儿?女:放那边吧。 [nán : gào sù wǒ , zhè ge xiāng zi fàng nǎ ér ? nǚ : fàng nà biān ba 。] — Từ khóa: 告诉 (nói cho biết).
Câu 5:
• Chi tiết then chốt: "女:妈妈做的汤怎么样?" (nǚ : mā mā zuò de tāng zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:妈妈做的汤怎么样?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 5 (trọng tâm: 妈妈 (mẹ)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:妈妈做的汤怎么样?女:太辣了!太辣了! [nǚ : mā mā zuò de tāng zěn me yàng ? nǚ : tài là le ! tài là le !] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ).
Câu 6:
• Chi tiết then chốt: "女:我想去打一会儿网球,体育馆几点关门?" (nǚ : wǒ xiǎng qù dǎ yī huì er wǎng qiú , tǐ yù guǎn jǐ diǎn guān mén ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:我想去打一会儿网球,体育馆几点关门?" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 6. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我想去打一会儿网球,体育馆几点关门?男:晚上九点关门,你现在去还能打一个小时。 [nǚ : wǒ xiǎng qù dǎ yī huì er wǎng qiú , tǐ yù guǎn jǐ diǎn guān mén ? nán : wǎn shàng jiǔ diǎn guān mén , nǐ xiàn zài qù hái néng dǎ yí gè xiǎo shí 。] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối).
Câu 7:
• Chi tiết then chốt: "女:小鸟饿了吃什么?" (nǚ : xiǎo niǎo è le chī shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 小鸟 (chú chim nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:小鸟饿了吃什么?" (trọng tâm: 小鸟 (chú chim nhỏ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 7. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:小鸟饿了吃什么?男:它最爱吃虫子。 [nǚ : xiǎo niǎo è le chī shén me ? nán : tā zuì ài chī chóng zi 。] — Từ khóa: 小鸟 (chú chim nhỏ).
Câu 8:
• Chi tiết then chốt: "男:夏天来了,天气越来越热了。" (nán : xià tiān lái le , tiān qì yuè lái yuè rè le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 天气 (thời tiết). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:夏天来了,天气越来越热了。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 8 (trọng tâm: 天气 (thời tiết)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:夏天来了,天气越来越热了。女:好极了,我又可以吃冰激凌了。 [nán : xià tiān lái le , tiān qì yuè lái yuè rè le 。 nǚ : hǎo jí le , wǒ yòu kě yǐ chī bīng jī líng le 。] — Từ khóa: 天气 (thời tiết).
Câu 9:
• Chi tiết then chốt: "女:你的腿怎么了?" (nǚ : nǐ de tuǐ zěn me le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:你的腿怎么了?" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 9. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你的腿怎么了?男:没关系,昨天踢足球的时候,不小心踢球门上了。 [nǚ : nǐ de tuǐ zěn me le ? nán : méi guān xì , zuó tiān tī zú qiú de shí hòu , bù xiǎo xīn tī qiú mén shàng le 。] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 昨天 (hôm qua); 踢足球 (đá bóng).
Câu 10:
• Chi tiết then chốt: "男:你将来打算做什么?" (nán : nǐ jiāng lái dǎ suàn zuò shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "男:你将来打算做什么?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 10 (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你将来打算做什么?女:我,我希望和您一样,做一个医生。 [nán : nǐ jiāng lái dǎ suàn zuò shén me ? nǚ : wǒ , wǒ xī wàng hé nín yī yàng , zuò yí gè yī shēng 。] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 希望 (hy vọng).
Câu 11:
• Chi tiết then chốt: "B 你猜猜我手里拿的是什么。" (B nǐ cāi cāi wǒ shǒu lǐ ná de shì shén me 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 你猜猜我手里拿的是什么。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 这件衣服不贵,很便宜。 B 你猜猜我手里拿的是什么。 C 他把那本杂志放在桌子上了。 — Phương án: A | B | C [A zhè jiàn yī fú bù guì , hěn pián yi 。 B nǐ cāi cāi wǒ shǒu lǐ ná de shì shén me 。 C tā bǎ nà běn zá zhì fàng zài zhuō zi shàng le 。 — Phương án: A | B |] — Từ khóa: 桌子 (cái bàn); 衣服 (quần áo); 手 (bàn tay).
Câu 12:
• Chi tiết then chốt: "C 你现在能来接我吗?" (C nǐ xiàn zài néng lái jiē wǒ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 你现在能来接我吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 我带的东西很少。 B 我现在还在火车上。 C 你现在能来接我吗? — Phương án: A | B | C [A wǒ dài de dōng xī hěn shǎo 。 B wǒ xiàn zài hái zài huǒ chē shàng 。 C nǐ xiàn zài néng lái jiē wǒ ma ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).
Câu 13:
• Chi tiết then chốt: "B 您好!" (B nín hǎo !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 您好!" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 你明天去哪儿? B 您好!这是您的。 C 你能帮我们照张相吗? — Phương án: A | B | C [A nǐ míng tiān qù nǎ ér ? B nín hǎo ! zhè shì nín de 。 C nǐ néng bāng wǒ men zhào zhāng xiāng ma ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 明天 (ngày mai).
Câu 14:
• Chi tiết then chốt: "B 我看看我瘦了没有。" (B wǒ kàn kàn wǒ shòu le méi yǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 我看看我瘦了没有。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 这双鞋有点儿大。 B 我看看我瘦了没有。 C 危险!你别站在椅子上。 — Phương án: A | B | C [A zhè shuāng xié yǒu diǎn ér dà 。 B wǒ kàn kàn wǒ shòu le méi yǒu 。 C wēi xiǎn ! nǐ bié zhàn zài yǐ zi shàng 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 椅子 (cái ghế).
Câu 15:
• Chi tiết then chốt: "C 来,大家看我这里,笑一笑。" (C lái , dà jiā kàn wǒ zhè lǐ , xiào yī xiào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 来,大家看我这里,笑一笑。" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 他不喜欢戴眼镜。 B 我也对画画儿感兴趣。 C 来,大家看我这里,笑一笑。 — Phương án: A | B | C [A tā bù xǐ huān dài yǎn jìng 。 B wǒ yě duì huà huà ér gǎn xìng qù 。 C lái , dà jiā kàn wǒ zhè lǐ , xiào yī xiào 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 喜欢 (thích).
Câu 16:
• Chi tiết then chốt: "B 快点儿,我们要出发了。" (B kuài diǎn ér , wǒ men yào chū fā le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 快点儿,我们要出发了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 你应该坚持锻炼身体。 B 快点儿,我们要出发了。 C 这是我向邻居借的那辆自行车。 — Phương án: A | B | C [A nǐ yīng gāi jiān chí duàn liàn shēn tǐ 。 B kuài diǎn ér , wǒ men yào chū fā le 。 C zhè shì wǒ xiàng lín jū jiè de nà liàng zì xíng chē 。 — Phương án: A | B |] — Từ khóa: 自行车 (xe đạp); 身体 (sức khỏe).
Câu 17:
• Chi tiết then chốt: "C 今天的电影真有意思。" (C jīn tiān de diàn yǐng zhēn yǒu yì si 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "C 今天的电影真有意思。" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 他们现在准备回家。 B 这些饮料非常好喝。 C 今天的电影真有意思。 — Phương án: A | B | C [A tā men xiàn zài zhǔn bèi huí jiā 。 B zhè xiē yǐn liào fēi cháng hǎo hē 。 C jīn tiān de diàn yǐng zhēn yǒu yì si 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 今天 (hôm nay); 现在 (bây giờ); 非常 (vô cùng).
Câu 18:
• Chi tiết then chốt: "B 请把名字和电话号码写在这儿。" (B qǐng bǎ míng zì hé diàn huà hào mǎ xiě zài zhè ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B 请把名字和电话号码写在这儿。" tương ứng trực tiếp với phương án B (B — B). Các phương án nhiễu A, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 我的铅笔在书包里。 B 请把名字和电话号码写在这儿。 C 这本书一共三百多页,太多了。 — Phương án: A | B | C [A wǒ de qiān bǐ zài shū bāo lǐ 。 B qǐng bǎ míng zì hé diàn huà hào mǎ xiě zài zhè ér 。 C zhè běn shū yī gòng sān bǎi duō yè , tài duō le 。 — Phương án: A | B] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 铅笔 (bút chì); 书包 (cặp sách).
Câu 19:
• Chi tiết then chốt: "A 你想吃苹果?" (A nǐ xiǎng chī píng guǒ ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 苹果 (quả táo). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 你想吃苹果?" tương ứng trực tiếp với phương án A (A — A). Các phương án nhiễu B, C sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 你想吃苹果?那给你吧。 B 中午我在公园里迷路了。 C 她想送我一块儿巧克力。 — Phương án: A | B | C [A nǐ xiǎng chī píng guǒ ? nà gěi nǐ ba 。 B zhōng wǔ wǒ zài gōng yuán lǐ mí lù le 。 C tā xiǎng sòng wǒ yī kuài ér qiǎo kè lì 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 苹果 (quả táo); 中午 (buổi trưa).
Câu 20:
• Chi tiết then chốt: "A 太远了,我看不清楚。" (A tài yuǎn le , wǒ kàn bù qīng chǔ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A 太远了,我看不清楚。" tương ứng trực tiếp với phương án C (C — C). Các phương án nhiễu A, B sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A 太远了,我看不清楚。 B 请安静,表演 — Phương án: A | B | C [A tài yuǎn le , wǒ kàn bù qīng chǔ 。 B qǐng ān jìng , biǎo yǎn — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 21:
• Chi tiết then chốt: "女:我先看看报纸,然后再告诉你。" (nǚ : wǒ xiān kàn kàn bào zhǐ , rán hòu zài gào sù nǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:我先看看报纸,然后再告诉你。" tương ứng trực tiếp với phương án C (看报纸 — kàn bào zhǐ). Các phương án nhiễu A (读书), B (上网) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:今天有什么新闻吗?女:我先看看报纸,然后再告诉你。问:女的准备做什么? — Phương án: A. 读书 | B. 上网 | C. 看报纸 [nán : jīn tiān yǒu shén me xīn wén ma ? nǚ : wǒ xiān kàn kàn bào zhǐ , rán hòu zài gào sù nǐ 。 wèn : nǚ de zhǔn bèi zuò shén me ? — Phương án: A. dú shū | B. shàng wǎng] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 准备 (chuẩn bị); 告诉 (nói cho biết).
Câu 22:
• Chi tiết then chốt: "女:快点儿,火车快要开了。" (nǚ : kuài diǎn ér , huǒ chē kuài yào kāi le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 飞机 (máy bay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:快点儿,火车快要开了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (坐飞机 — zuò fēi jī). Các phương án nhiễu B (坐汽车), C (坐火车) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:快点儿,火车快要开了。男:别着急,火车八点开,还有二十分钟呢。问:现在是几点? — Phương án: A. 坐飞机 | B. 坐汽车 | C. 坐火车 [nǚ : kuài diǎn ér , huǒ chē kuài yào kāi le 。 nán : bié zháo jí , huǒ chē bā diǎn kāi , hái yǒu èr shí fēn zhōng ne 。 wèn : xiàn zài shì jǐ diǎn ? — Phương án: A. zuò fēi jī | B] — Từ khóa: 飞机 (máy bay); 现在 (bây giờ).
Câu 23:
• Chi tiết then chốt: "男:去上海的火车票卖完了,我们坐飞机去吧。" (nán : qù shàng hǎi de huǒ chē piào mài wán le , wǒ men zuò fēi jī qù ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 上海 (Thượng Hải); 飞机 (máy bay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:去上海的火车票卖完了,我们坐飞机去吧。" tương ứng trực tiếp với phương án A (在学校 — zài xué xiào). Các phương án nhiễu B (去超市), C (在家里) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:去上海的火车票卖完了,我们坐飞机去吧。女:好的,没问题。问:他们打算怎么去上海? — Phương án: A. 在学校 | B. 去超市 | C. 在家里 [nán : qù shàng hǎi de huǒ chē piào mài wán le , wǒ men zuò fēi jī qù ba 。 nǚ : hǎo de , méi wèn tí 。 wèn : tā men dǎ suàn zěn me qù shàng hǎi ? — Phương án: A. zài xué xiào |] — Từ khóa: 学校 (trường học); 上海 (Thượng Hải); 飞机 (máy bay); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Câu 24:
• Chi tiết then chốt: "女:您好!" (nǚ : nín hǎo !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:您好!" tương ứng trực tiếp với phương án B (服务员 — fú wù yuán). Các phương án nhiễu A (护士), C (售票员) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:您好!您想吃点儿什么?男:我们要一个烤鸭,还要几个菜。问:女的最可能是做什么的? — Phương án: A. 护士 | B. 服务员 | C. 售票员 [nǚ : nín hǎo ! nín xiǎng chī diǎn ér shén me ? nán : wǒ men yào yí gè kǎo yā , hái yào jǐ gè cài 。 wèn : nǚ de zuì kě néng shì zuò shén me de ? — Phương án: A. hù shì | B] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 25:
• Chi tiết then chốt: "女:当然是北方了,北京非常漂亮。" (nǚ : dāng rán shì běi fāng le , běi jīng fēi cháng piào liàng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 漂亮 (xinh đẹp); 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:当然是北方了,北京非常漂亮。" tương ứng trực tiếp với phương án C (很漂亮 — hěn piào liàng). Các phương án nhiễu A (很冷), B (很暖和) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:北京在中国的北方还是南方?女:当然是北方了,北京非常漂亮。问:女的觉得北京怎么样? — Phương án: A. 很冷 | B. 很暖和 | C. 很漂亮 [nán : běi jīng zài zhōng guó de běi fāng hái shì nán fāng ? nǚ : dāng rán shì běi fāng le , běi jīng fēi cháng piào liàng 。 wèn : nǚ de jué de běi jīng zěn me yàng ? — Phương án: A. hěn lěng |] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc); 漂亮 (xinh đẹp); 非常 (vô cùng).
Câu 26:
• Chi tiết then chốt: "男:我忘带钥匙了。" (nán : wǒ wàng dài yào shi le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我忘带钥匙了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (没有钥匙 — méi yǒu yào shi). Các phương án nhiễu A (等人), C (要出去散步) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:怎么不进去,站在外面做什么?男:我忘带钥匙了。问:男的为什么不进去? — Phương án: A. 等人 | B. 没有钥匙 | C. 要出去散步 [nǚ : zěn me bù jìn qù , zhàn zài wài miàn zuò shén me ? nán : wǒ wàng dài yào shi le 。 wèn : nán de wèi shén me bù jìn qù ? — Phương án: A. děng rén | B. méi yǒu yào shi] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 27:
• Chi tiết then chốt: "我喜欢穿红色的。" (wǒ xǐ huān chuān hóng sè de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我喜欢穿红色的。" tương ứng trực tiếp với phương án A (红色的 — hóng sè de). Các phương án nhiễu B (白色的), C (绿色的) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我觉得这件黑色的最适合你。女:你不知道吗?我喜欢穿红色的。问:女的最可能买哪一件? — Phương án: A. 红色的 | B. 白色的 | C. 绿色的 [nán : wǒ jué de zhè jiàn hēi sè de zuì shì hé nǐ 。 nǚ : nǐ bù zhī dào ma ? wǒ xǐ huān chuān hóng sè de 。 wèn : nǚ de zuì kě néng mǎi nǎ yī jiàn ? — Phương án: A. hóng sè de |] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 觉得 (cảm thấy).
Câu 28:
• Chi tiết then chốt: "女:请问,什么时候可以知道考试成绩?" (nǚ : qǐng wèn , shén me shí hòu kě yǐ zhī dào kǎo shì chéng jì ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:请问,什么时候可以知道考试成绩?" tương ứng trực tiếp với phương án A (考试成绩 — kǎo shì chéng jì). Các phương án nhiễu B (开会地址), C (放假时间) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:请问,什么时候可以知道考试成绩?男:两个星期左右就可以知道了。问:女的想知道什么? — Phương án: A. 考试成绩 | B. 开会地址 | C. 放假时间 [nǚ : qǐng wèn , shén me shí hòu kě yǐ zhī dào kǎo shì chéng jì ? nán : liǎng gè xīng qī zuǒ yòu jiù kě yǐ zhī dào le 。 wèn : nǚ de xiǎng zhī dào shén me ? — Phương án: A. kǎo shì chéng jì] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ).
Câu 29:
• Chi tiết then chốt: "男:今天是一月二十五号,再有三天就放寒假了。" (nán : jīn tiān shì yí yuè èr shí wǔ hào , zài yǒu sān tiān jiù fàng hán jià le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:今天是一月二十五号,再有三天就放寒假了。" tương ứng trực tiếp với phương án C (1 月28 号 — 1 yuè 28 hào). Các phương án nhiễu A (1 月26 号), B (1 月27 号) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:今天是一月二十五号,再有三天就放寒假了。女:太好了,这个寒假我要去中国旅游。问:什么时候放寒假? — Phương án: A. 1 月26 号 | B. 1 月27 号 | C. 1 月28 号 [nán : jīn tiān shì yí yuè èr shí wǔ hào , zài yǒu sān tiān jiù fàng hán jià le 。 nǚ : tài hǎo le , zhè ge hán jià wǒ yào qù zhōng guó lǚ yóu 。 wèn : shén me shí hòu fàng hán jià ? — Phương án: A] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 今天 (hôm nay).
Câu 30:
• Chi tiết then chốt: "女:不要躺在沙发上看电视,那样对眼睛不好。" (nǚ : bú yào tǎng zài shā fā shàng kàn diàn shì , nà yàng duì yǎn jīng bù hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电视 (ti vi); 眼睛 (đôi mắt). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:不要躺在沙发上看电视,那样对眼睛不好。" tương ứng trực tiếp với phương án B (沙发上 — shā fā shàng). Các phương án nhiễu A (床上), C (草地上) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:不要躺在沙发上看电视,那样对眼睛不好。男:我没看电视,我在休息呢。问:男的现在在哪儿? — Phương án: A. 床上 | B. 沙发上 | C. 草地上 [nǚ : bú yào tǎng zài shā fā shàng kàn diàn shì , nà yàng duì yǎn jīng bù hǎo 。 nán : wǒ méi kàn diàn shì , wǒ zài xiū xī ne 。 wèn : nán de xiàn zài zài nǎ ér ? — Phương án: A. chuáng shàng] — Từ khóa: 电视 (ti vi); 现在 (bây giờ); 休息 (nghỉ ngơi); 眼睛 (đôi mắt).
Câu 31:
• Chi tiết then chốt: "这张地图是三年前的,现在北京变化很大,你应该买张新地图。" (zhè zhāng dì tú shì sān nián qián de , xiàn zài běi jīng biàn huà hěn dà , nǐ yīng gāi mǎi zhāng xīn dì tú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 北京 (Bắc Kinh); 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "北京变化很大。" (běi jīng biàn huà hěn dà 。). Đối chiếu với chi tiết "这张地图是三年前的,现在北京变化很大,你应该买张新地图。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这张地图是三年前的,现在北京变化很大,你应该买张新地图。 [zhè zhāng dì tú shì sān nián qián de , xiàn zài běi jīng biàn huà hěn dà , nǐ yīng gāi mǎi zhāng xīn dì tú 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 现在 (bây giờ).
Câu 32:
• Chi tiết then chốt: "早上,我出门的时候还是晴天,没几分钟,就刮起了大风。" (zǎo shàng , wǒ chū mén de shí hòu hái shì qíng tiān , méi jǐ fēn zhōng , jiù guā qǐ le dà fēng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 下雪 (tuyết rơi). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "外面下雪了,到处都是雪。" (wài miàn xià xuě le , dào chù dōu shì xuě 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "早上,我出门的时候还是晴天,没几分钟,就刮起了大风。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 早上,我出门的时候还是晴天,没几分钟,就刮起了大风。 [zǎo shàng , wǒ chū mén de shí hòu hái shì qíng tiān , méi jǐ fēn zhōng , jiù guā qǐ le dà fēng 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 33:
• Chi tiết then chốt: "我家离学校很近,走十五分钟就能到学校,所以爸爸每天走着去上班。" (wǒ jiā lí xué xiào hěn jìn , zǒu shí wǔ fēn zhōng jiù néng dào xué xiào , suǒ yǐ bà bà měi tiān zǒu zhe qù shàng bān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 学校 (trường học); 爸爸 (bố); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "爸爸在学校上班。" (bà bà zài xué xiào shàng bān 。). Đối chiếu với chi tiết "我家离学校很近,走十五分钟就能到学校,所以爸爸每天走着去上班。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我家离学校很近,走十五分钟就能到学校,所以爸爸每天走着去上班。 [wǒ jiā lí xué xiào hěn jìn , zǒu shí wǔ fēn zhōng jiù néng dào xué xiào , suǒ yǐ bà bà měi tiān zǒu zhe qù shàng bān 。] — Từ khóa: 学校 (trường học); 爸爸 (bố); 所以 (cho nên).
Câu 34:
• Chi tiết then chốt: "冬冬是我叔叔的女儿,今年四岁了,她又聪明又可爱,见过她的人都很喜欢她。" (dōng dōng shì wǒ shū shū de nǚ ér , jīn nián sì suì le , tā yòu cōng míng yòu kě ài , jiàn guò tā de rén dōu hěn xǐ huān tā 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 喜欢 (thích); 女儿 (con gái). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "冬冬是个马虎的女孩子。" (dōng dōng shì gè mǎ hǔ de nǚ hái zi 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "冬冬是我叔叔的女儿,今年四岁了,她又聪明又可爱,见过她的人都很喜欢她。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 冬冬是我叔叔的女儿,今年四岁了,她又聪明又可爱,见过她的人都很喜欢她。 [dōng dōng shì wǒ shū shū de nǚ ér , jīn nián sì suì le , tā yòu cōng míng yòu kě ài , jiàn guò tā de rén dōu hěn xǐ huān tā 。] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 女儿 (con gái).
Câu 35:
• Chi tiết then chốt: "图书馆在三层,不大,但是有很多书。" (tú shū guǎn zài sān céng , bù dà , dàn shì yǒu hěn duō shū 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "图书馆不大。" (tú shū guǎn bù dà 。). Đối chiếu với chi tiết "图书馆在三层,不大,但是有很多书。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 图书馆在三层,不大,但是有很多书。每到周末,有很多人去那儿读书。 [tú shū guǎn zài sān céng , bù dà , dàn shì yǒu hěn duō shū 。 měi dào zhōu mò , yǒu hěn duō rén qù nà ér dú shū 。] — Từ khóa: 但是 (nhưng mà).
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "下次一定注意别迟到,如果刚才早点儿起床,我们就不会迟到了。" (xià cì yí dìng zhù yì bié chí dào , rú guǒ gāng cái zǎo diǎn ér qǐ chuáng , wǒ men jiù bú huì chí dào le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 起床 (thức dậy); 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "我们准时到了。" (wǒ men zhǔn shí dào le 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "下次一定注意别迟到,如果刚才早点儿起床,我们就不会迟到了。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 下次一定注意别迟到,如果刚才早点儿起床,我们就不会迟到了。 [xià cì yí dìng zhù yì bié chí dào , rú guǒ gāng cái zǎo diǎn ér qǐ chuáng , wǒ men jiù bú huì chí dào le 。] — Từ khóa: 起床 (thức dậy); 如果 (nếu như).
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "儿子感冒了,我带他去医院看病。" (ér zi gǎn mào le , wǒ dài tā qù yī yuàn kàn bìng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 医院 (bệnh viện); 儿子 (con trai); 感冒 (cảm cúm). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "我们去药店买药。" (wǒ men qù yào diàn mǎi yào 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "儿子感冒了,我带他去医院看病。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 儿子感冒了,我带他去医院看病。打针的时候他没哭,很勇敢。 [ér zi gǎn mào le , wǒ dài tā qù yī yuàn kàn bìng 。 dǎ zhēn de shí hòu tā méi kū , hěn yǒng gǎn 。] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 儿子 (con trai); 感冒 (cảm cúm).
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "以前我经常打篮球,参加工作以后,因为每天都很忙,已经很长时间没打球了。" (yǐ qián wǒ jīng cháng dǎ lán qiú , cān jiā gōng zuò yǐ hòu , yīn wèi měi tiān dōu hěn máng , yǐ jīng hěn zhǎng shí jiān méi dǎ qiú le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 工作 (làm việc / công việc); 打篮球 (chơi bóng rổ); 因为 (bởi vì). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "最近我经常打篮球。" (zuì jìn wǒ jīng cháng dǎ lán qiú 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "以前我经常打篮球,参加工作以后,因为每天都很忙,已经很长时间没打球了。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 以前我经常打篮球,参加工作以后,因为每天都很忙,已经很长时间没打球了。 [yǐ qián wǒ jīng cháng dǎ lán qiú , cān jiā gōng zuò yǐ hòu , yīn wèi měi tiān dōu hěn máng , yǐ jīng hěn zhǎng shí jiān méi dǎ qiú le 。] — Từ khóa: 工作 (làm việc / công việc); 打篮球 (chơi bóng rổ); 因为 (bởi vì); 已经 (đã).
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "上个月,我们家从北京搬到了上海,开始我不习惯上海的生活,但是现在已经没问题了。" (shàng gè yuè , wǒ men jiā cóng běi jīng bān dào le shàng hǎi , kāi shǐ wǒ bù xí guàn shàng hǎi de shēng huó , dàn shì xiàn zài yǐ jīng méi wèn tí le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải); 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "我现在住在上海。" (wǒ xiàn zài zhù zài shàng hǎi 。). Đối chiếu với chi tiết "上个月,我们家从北京搬到了上海,开始我不习惯上海的生活,但是现在已经没问题了。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 上个月,我们家从北京搬到了上海,开始我不习惯上海的生活,但是现在已经没问题了。 [shàng gè yuè , wǒ men jiā cóng běi jīng bān dào le shàng hǎi , kāi shǐ wǒ bù xí guàn shàng hǎi de shēng huó , dàn shì xiàn zài yǐ jīng méi wèn tí le 。] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải); 现在 (bây giờ); 但是 (nhưng mà).
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "昨天我睡得太晚了,今天醒来的时候已经八点了。" (zuó tiān wǒ shuì dé tài wǎn le , jīn tiān xǐng lái de shí hòu yǐ jīng bā diǎn le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua); 起床 (thức dậy). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "我今天起床晚了。" (wǒ jīn tiān qǐ chuáng wǎn le 。). Đối chiếu với chi tiết "昨天我睡得太晚了,今天醒来的时候已经八点了。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨天我睡得太晚了,今天醒来的时候已经八点了。我没来得及洗脸、刷牙,就去上学了。 [zuó tiān wǒ shuì dé tài wǎn le , jīn tiān xǐng lái de shí hòu yǐ jīng bā diǎn le 。 wǒ méi lái de jí xǐ liǎn 、 shuā yá , jiù qù shàng xué le 。] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua); 已经 (đã).
Câu 41:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (它怎么把我的饭都吃了? — tā zěn me bǎ wǒ de fàn dōu chī le ?). Các phương án nhiễu B (你今天买面包花了多少钱?), C (今天玩儿累了,我该回家了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第41题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 它怎么把我的饭都吃了? | B. 你今天买面包花了多少钱? | C. 今天玩儿累了,我该回家了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 41 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. tā zěn me bǎ wǒ de fàn dōu chī le ?] — Từ khóa: 面包 (bánh mì); 今天 (hôm nay).
Câu 42:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án B (请尝尝我自己做的饼干。 — qǐng cháng cháng wǒ zì jǐ zuò de bǐng gān 。). Các phương án nhiễu A (这些水果特别甜。), C (这个盒子里面有两种糖。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第42题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 这些水果特别甜。 | B. 请尝尝我自己做的饼干。 | C. 这个盒子里面有两种糖。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 42 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. zhè xiē shuǐ guǒ tè bié tián 。 |] — Từ khóa: 水 (nước).
Câu 43:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 熊猫 (gấu trúc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (那边就是动物园,我们去看熊猫吧。 — nà biān jiù shì dòng wù yuán , wǒ men qù kàn xióng māo ba 。). Các phương án nhiễu A (电灯坏了,我们必须换一个了。), B (我记得除了桃和梨,你还爱吃葡萄。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第43题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 电灯坏了,我们必须换一个了。 | B. 我记得除了桃和梨,你还爱吃葡萄。 | C. 那边就是动物园,我们去看熊猫吧。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 43 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. diàn dēng huài le , wǒ men bì xū huàn yī] — Từ khóa: 熊猫 (gấu trúc).
Câu 44:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án C (哈哈,你在这儿,找到你了。 — hā hā , nǐ zài zhè ér , zhǎo dào nǐ le 。). Các phương án nhiễu A (我把教室打扫干净了。), B (以后你要更认真一些。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第44题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 我把教室打扫干净了。 | B. 以后你要更认真一些。 | C. 哈哈,你在这儿,找到你了。 [qǐng zǐ xì guān chá dì 44 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. wǒ bǎ jiào shì dǎ sǎo gān jìng le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 45:
• Chi tiết then chốt: "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" (qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。" tương ứng trực tiếp với phương án A (祝你生日快乐! — zhù nǐ shēng rì kuài lè !). Các phương án nhiễu B (我以为你和老朋友聊天儿呢。), C (黄色的和蓝色的,你选哪一个?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请仔细观察第45题图片内容,从下列三个选项中选出与图片意思完全相符的句子。 — Phương án: A. 祝你生日快乐! | B. 我以为你和老朋友聊天儿呢。 | C. 黄色的和蓝色的,你选哪一个? [qǐng zǐ xì guān chá dì 45 tí tú piàn nèi róng , cóng xià liè sān gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū yǔ tú piàn yì si wán quán xiāng fú de jù zi 。 — Phương án: A. zhù nǐ shēng rì kuài lè ! | B] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè).
Câu 46:
• Chi tiết then chốt: "你好,西红柿多少钱一斤?" (nǐ hǎo , xī hóng shì duō shǎo qián yī jīn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào); 奶奶 (bà nội). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "你好,西红柿多少钱一斤?", từ/cụm từ ở phương án C (奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。 — nǎi nǎi , fù jìn yǒu gè chāo shì , jiù zài qiáo xī biān , mǎi cài hěn fāng biàn 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (你好 (xin chào); 奶奶 (bà nội)); các phương án A (对不起,我不认识她。), B (带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。), D (哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你好,西红柿多少钱一斤? ( ) — Phương án: A. 对不起,我不认识她。 | B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。 | C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。 | D. 哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。 [nǐ hǎo , xī hóng shì duō shǎo qián yī jīn ? ( ) — Phương án: A. duì bù qǐ , wǒ bù rèn shí tā 。 | B. dài shàng sǎn ba , lìng wài , chū qù de shí hòu bié wàng le] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 你好 (xin chào); 牛奶 (sữa tươi); 认识 (quen biết).
Câu 47:
• Chi tiết then chốt: "中午吃了面条儿,还吃了几个羊肉饺子,肚子都圆了。" (zhōng wǔ chī le miàn tiáo ér , hái chī le jǐ gè yáng ròu jiǎo zi , dǔ zi dōu yuán le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 牛奶 (sữa tươi); 面条 (mì sợi); 饺子 (sủi cảo); 中午 (buổi trưa). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "中午吃了面条儿,还吃了几个羊肉饺子,肚子都圆了。", từ/cụm từ ở phương án D (哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。 — gē gē shuō tā hěn bǎo , yī bēi niú nǎi jiù gòu le 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (牛奶 (sữa tươi); 面条 (mì sợi); 饺子 (sủi cảo); 中午 (buổi trưa)); các phương án A (对不起,我不认识她。), B (带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。), C (奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 中午吃了面条儿,还吃了几个羊肉饺子,肚子都圆了。 ( ) — Phương án: A. 对不起,我不认识她。 | B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。 | C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。 | D. 哥哥说... [zhōng wǔ chī le miàn tiáo ér , hái chī le jǐ gè yáng ròu jiǎo zi , dǔ zi dōu yuán le 。 ( ) — Phương án: A. duì bù qǐ , wǒ bù rèn shí tā 。 | B. dài shàng sǎn ba] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 牛奶 (sữa tươi); 面条 (mì sợi); 饺子 (sủi cảo).
Câu 48:
• Chi tiết then chốt: "照片上中间穿裙子的这个女孩儿是谁?" (zhào piān shàng zhōng jiān chuān qún zi de zhè ge nǚ hái ér shì shuí ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 认识 (quen biết); 裙子 (chân váy); 介绍 (giới thiệu). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "照片上中间穿裙子的这个女孩儿是谁?", từ/cụm từ ở phương án A (对不起,我不认识她。 — duì bù qǐ , wǒ bù rèn shí tā 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi); 认识 (quen biết); 裙子 (chân váy); 介绍 (giới thiệu)); các phương án B (带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。), C (奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。), D (哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 介绍一下?照片上中间穿裙子的这个女孩儿是谁? ( ) — Phương án: A. 对不起,我不认识她。 | B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。 | C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。 | D. 哥哥说他很... [jiè shào yī xià ? zhào piān shàng zhōng jiān chuān qún zi de zhè ge nǚ hái ér shì shuí ? ( ) — Phương án: A. duì bù qǐ , wǒ bù rèn shí tā 。 | B. dài shàng sǎn ba , lìng] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 牛奶 (sữa tươi); 认识 (quen biết); 哥哥 (anh trai).
Câu 49:
• Chi tiết then chốt: "今天多云,可能会下雨。" (jīn tiān duō yún , kě néng huì xià yǔ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 下雨 (mưa); 伞 (chiếc ô / dù). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "今天多云,可能会下雨。", từ/cụm từ ở phương án B (带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。 — dài shàng sǎn ba , lìng wài , chū qù de shí hòu bié wàng le bǎ chuāng hù guān le 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (今天 (hôm nay); 下雨 (mưa); 伞 (chiếc ô / dù)); các phương án A (对不起,我不认识她。), C (奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。), D (哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。), E (不贵,一共100 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天多云,可能会下雨。 ( ) — Phương án: A. 对不起,我不认识她。 | B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。 | C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。 | D. 哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。 [jīn tiān duō yún , kě néng huì xià yǔ 。 ( ) — Phương án: A. duì bù qǐ , wǒ bù rèn shí tā 。 | B. dài shàng sǎn ba , lìng wài , chū qù de shí hòu bié wàng le bǎ] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 牛奶 (sữa tươi); 今天 (hôm nay); 下雨 (mưa).
Câu 50:
• Chi tiết then chốt: "奇怪,怎么停电了,真讨厌,电脑游戏也不能玩儿了。" (qí guài , zěn me tíng diàn le , zhēn tǎo yàn , diàn nǎo yóu xì yě bù néng wán ér le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 电脑 (máy tính). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "奇怪,怎么停电了,真讨厌,电脑游戏也不能玩儿了。", từ/cụm từ ở phương án F (你和同学们去校园里打排球吧。 — nǐ hé tóng xué men qù xiào yuán lǐ dǎ pái qiú ba 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (同学 (bạn học); 电脑 (máy tính)); các phương án A (对不起,我不认识她。), B (带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。), C (奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。), D (哥哥说他很饱,一杯牛奶就够了。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 奇怪,怎么停电了,真讨厌,电脑游戏也不能玩儿了。 ( ) — Phương án: A. 对不起,我不认识她。 | B. 带上伞吧,另外,出去的时候别忘了把窗户关了。 | C. 奶奶,附近有个超市,就在桥西边,买菜很方便。 | D. 哥哥说... [qí guài , zěn me tíng diàn le , zhēn tǎo yàn , diàn nǎo yóu xì yě bù néng wán ér le 。 ( ) — Phương án: A. duì bù qǐ , wǒ bù rèn shí tā 。 | B. dài shàng sǎn ba] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 电脑 (máy tính); 牛奶 (sữa tươi); 认识 (quen biết).
Câu 51:
• Chi tiết then chốt: "喝点儿什么?" (hē diǎn ér shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 老师 (giáo viên); 茶 (trà); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "喝点儿什么?", từ/cụm từ ở phương án C (谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。 — xiè xiè wáng lǎo shī , nín bié kè qì , wǒ gāng hē le chá , bù kě 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 老师 (giáo viên); 茶 (trà); 水 (nước)); các phương án A (学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全……), B (你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的?), D (现在买多便宜啊,只要1080 元。), E (她看起来不但健康,而且年轻。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喝点儿什么?水,或者果汁? ( ) — Phương án: A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全…… | B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的? | C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。 | D. 现在买多... [hē diǎn ér shén me ? shuǐ , huò zhě guǒ zhī ? ( ) — Phương án: A. xué xiào shì bú shì dǎ suàn shǔ jià dài xué shēng qù cān guān cháng chéng ? wǒ dān xīn ān quán …… | B.] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 学校 (trường học).
Câu 52:
• Chi tiết then chốt: "现在是春天,等夏天再说吧。" (xiàn zài shì chūn tiān , děng xià tiān zài shuō ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "现在是春天,等夏天再说吧。", từ/cụm từ ở phương án D (现在买多便宜啊,只要1080 元。 — xiàn zài mǎi duō pián yi a , zhǐ yào 1080 yuán 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (现在 (bây giờ)); các phương án A (学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全……), B (你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的?), C (谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。), E (她看起来不但健康,而且年轻。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 空调?现在是春天,等夏天再说吧。 ( ) — Phương án: A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全…… | B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的? | C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。 | D. 现... [kōng tiáo ? xiàn zài shì chūn tiān , děng xià tiān zài shuō ba 。 ( ) — Phương án: A. xué xiào shì bú shì dǎ suàn shǔ jià dài xué shēng qù cān guān cháng chéng ? wǒ dān xīn ān quán …… |] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 学校 (trường học).
Câu 53:
• Chi tiết then chốt: "关于这个问题,我们一会儿再讨论。" (guān yú zhè ge wèn tí , wǒ men yī huì er zài tǎo lùn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学生 (học sinh); 学校 (trường học); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "关于这个问题,我们一会儿再讨论。", từ/cụm từ ở phương án A (学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全…… — xué xiào shì bú shì dǎ suàn shǔ jià dài xué shēng qù cān guān cháng chéng ? wǒ dān xīn ān quán ……) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学生 (học sinh); 学校 (trường học); 问题 (câu hỏi / vấn đề)); các phương án B (你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的?), C (谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。), D (现在买多便宜啊,只要1080 元。), E (她看起来不但健康,而且年轻。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 关于这个问题,我们一会儿再讨论。 ( ) — Phương án: A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全…… | B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的? | C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。 | D. 现... [guān yú zhè ge wèn tí , wǒ men yī huì er zài tǎo lùn 。 ( ) — Phương án: A. xué xiào shì bú shì dǎ suàn shǔ jià dài xué shēng qù cān guān cháng chéng ? wǒ dān xīn ān quán …… |] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 学校 (trường học).
Câu 54:
• Chi tiết then chốt: "我6 岁的时候,爷爷就开始教我了。" (wǒ 6 suì de shí hòu , yé yé jiù kāi shǐ jiào wǒ le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 爷爷 (ông nội). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我6 岁的时候,爷爷就开始教我了。", từ/cụm từ ở phương án B (你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的? — nǐ de gāng qín dàn dé zhēn bù cuò , shén me shí hòu kāi shǐ xué de ?) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (爷爷 (ông nội)); các phương án A (学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全……), C (谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。), D (现在买多便宜啊,只要1080 元。), E (她看起来不但健康,而且年轻。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我6 岁的时候,爷爷就开始教我了。 ( ) — Phương án: A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全…… | B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的? | C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。 | D. ... [wǒ 6 suì de shí hòu , yé yé jiù kāi shǐ jiào wǒ le 。 ( ) — Phương án: A. xué xiào shì bú shì dǎ suàn shǔ jià dài xué shēng qù cān guān cháng chéng ? wǒ dān xīn ān quán …… |] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 学校 (trường học).
Câu 55:
• Chi tiết then chốt: "孙阿姨喜欢运动,经常去游泳。" (sūn ā yí xǐ huān yùn dòng , jīng cháng qù yóu yǒng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 游泳 (bơi lội). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "孙阿姨喜欢运动,经常去游泳。", từ/cụm từ ở phương án E (她看起来不但健康,而且年轻。 — tā kàn qǐ lái bù dàn jiàn kāng , ér qiě nián qīng 。) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (喜欢 (thích); 游泳 (bơi lội)); các phương án A (学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全……), B (你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的?), C (谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。), D (现在买多便宜啊,只要1080 元。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 孙阿姨喜欢运动,经常去游泳。 ( ) — Phương án: A. 学校是不是打算暑假带学生去参观长城?我担心安全…… | B. 你的钢琴弹得真不错,什么时候开始学的? | C. 谢谢王老师,您别客气,我刚喝了茶,不渴。 | D. 现在买... [sūn ā yí xǐ huān yùn dòng , jīng cháng qù yóu yǒng 。 ( ) — Phương án: A. xué xiào shì bú shì dǎ suàn shǔ jià dài xué shēng qù cān guān cháng chéng ? wǒ dān xīn ān quán …… | B.] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 学校 (trường học).
Câu 56:
• Chi tiết then chốt: "男:什么动物的耳朵大,( )长?" (nán : shén me dòng wù de ěr duǒ dà ,( ) zhǎng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 耳朵 (đôi tai); 鼻子 (cái mũi). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:什么动物的耳朵大,( )长?", từ/cụm từ ở phương án A (鼻子 — bí zi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (耳朵 (đôi tai); 鼻子 (cái mũi)); các phương án B (个子), C (头发) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:什么动物的耳朵大,( )长?女:是大象吧? — Phương án: A. 鼻子 | B. 个子 | C. 头发 [nán : shén me dòng wù de ěr duǒ dà ,( ) zhǎng ? nǚ : shì dà xiàng ba ? — Phương án: A. bí zi | B. gè zi | C. tóu fà] — Từ khóa: 耳朵 (đôi tai); 头发 (mái tóc); 鼻子 (cái mũi).
Câu 57:
• Chi tiết then chốt: "女:打扰一下,请问,地铁站离这儿远吗?" (nǚ : dǎ rǎo yī xià , qǐng wèn , dì tiě zhàn lí zhè ér yuǎn ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 地铁 (tàu điện ngầm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:打扰一下,请问,地铁站离这儿远吗?", từ/cụm từ ở phương án C (公里 — gōng lǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (地铁 (tàu điện ngầm)); các phương án A (刻), B (年级) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:打扰一下,请问,地铁站离这儿远吗?男:走这条路,不到一( ),就在路东。 — Phương án: A. 刻 | B. 年级 | C. 公里 [nǚ : dǎ rǎo yī xià , qǐng wèn , dì tiě zhàn lí zhè ér yuǎn ma ? nán : zǒu zhè tiáo lù , bú dào yī ( ), jiù zài lù dōng 。 — Phương án: A. kè | B. nián jí] — Từ khóa: 地铁 (tàu điện ngầm).
Câu 58:
• Chi tiết then chốt: "男:小姐,请给我们加一双( )。" (nán : xiǎo jiě , qǐng gěi wǒ men jiā yī shuāng ( )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:小姐,请给我们加一双( )。", từ/cụm từ ở phương án A (筷子 — kuài zi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (问题 (câu hỏi / vấn đề)); các phương án B (包子), C (鸡蛋) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:小姐,请给我们加一双( )。女:好的,没问题。 — Phương án: A. 筷子 | B. 包子 | C. 鸡蛋 [nán : xiǎo jiě , qǐng gěi wǒ men jiā yī shuāng ( )。 nǚ : hǎo de , méi wèn tí 。 — Phương án: A. kuài zi | B. bāo zi | C. jī dàn] — Từ khóa: 鸡蛋 (trứng gà); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Câu 59:
• Chi tiết then chốt: "男:如果没什么其他事儿,我们打算明天下午就回去。" (nán : rú guǒ méi shén me qí tā shì ér , wǒ men dǎ suàn míng tiān xià wǔ jiù huí qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 明天 (ngày mai); 下午 (buổi chiều); 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:如果没什么其他事儿,我们打算明天下午就回去。", từ/cụm từ ở phương án B (离开 — lí kāi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (北京 (Bắc Kinh); 明天 (ngày mai); 下午 (buổi chiều); 如果 (nếu như)); các phương án A (毕业), C (见面) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你们准备什么时候( )北京?男:如果没什么其他事儿,我们打算明天下午就回去。 — Phương án: A. 毕业 | B. 离开 | C. 见面 [nǚ : nǐ men zhǔn bèi shén me shí hòu ( ) běi jīng ? nán : rú guǒ méi shén me qí tā shì ér , wǒ men dǎ suàn míng tiān xià wǔ jiù huí qù 。 — Phương án: A. bì yè | B.] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 明天 (ngày mai); 下午 (buổi chiều); 如果 (nếu như).
Câu 60:
• Chi tiết then chốt: "男:姐姐,我的词典找不到了。" (nán : jiě jiě , wǒ de cí diǎn zhǎo bú dào le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:姐姐,我的词典找不到了。", từ/cụm từ ở phương án A (丢 — diū) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (姐姐 (chị gái)); các phương án B (破), C (挂) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:姐姐,我的词典找不到了。女:不会( )的,好像在我的房间里。 — Phương án: A. 丢 | B. 破 | C. 挂 [nán : jiě jiě , wǒ de cí diǎn zhǎo bú dào le 。 nǚ : bú huì ( ) de , hǎo xiàng zài wǒ de fáng jiān lǐ 。 — Phương án: A. diū | B. pò | C. guà] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).
Câu 61:
• Chi tiết then chốt: "女:没想到,你比半年前高了很多。" (nǚ : méi xiǎng dào , nǐ bǐ bàn nián qián gāo le hěn duō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 裤子 (cái quần). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:没想到,你比半年前高了很多。", từ/cụm từ ở phương án A (短 — duǎn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (裤子 (cái quần)); các phương án B (矮), C (旧) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:没想到,你比半年前高了很多。男:是啊,我以前的裤子都( )了。 — Phương án: A. 短 | B. 矮 | C. 旧 [nǚ : méi xiǎng dào , nǐ bǐ bàn nián qián gāo le hěn duō 。 nán : shì a , wǒ yǐ qián de kù zi dōu ( ) le 。 — Phương án: A. duǎn | B. ǎi | C. jiù] — Từ khóa: 裤子 (cái quần).
Câu 62:
• Chi tiết then chốt: "好像有只小猫在叫。" (hǎo xiàng yǒu zhǐ xiǎo māo zài jiào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 手机 (điện thoại di động); 小猫 (chú mèo nhỏ); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "好像有只小猫在叫。", từ/cụm từ ở phương án C (响 — xiǎng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (手机 (điện thoại di động); 小猫 (chú mèo nhỏ); 手 (bàn tay)); các phương án A (讲), B (行) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你听,是什么声音?好像有只小猫在叫。女:哈哈,是我孙女的手机( )了。 — Phương án: A. 讲 | B. 行 | C. 响 [nán : nǐ tīng , shì shén me shēng yīn ? hǎo xiàng yǒu zhǐ xiǎo māo zài jiào 。 nǚ : hā hā , shì wǒ sūn nǚ de shǒu jī ( ) le 。 — Phương án: A. jiǎng | B. xíng |] — Từ khóa: 手机 (điện thoại di động); 小猫 (chú mèo nhỏ); 手 (bàn tay).
Câu 63:
• Chi tiết then chốt: "我听说妹妹想要一块儿手表。" (wǒ tīng shuō mèi mèi xiǎng yào yī kuài ér shǒu biǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妹妹 (em gái); 手 (bàn tay); 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我听说妹妹想要一块儿手表。", từ/cụm từ ở phương án A (决定 — jué dìng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (妹妹 (em gái); 手 (bàn tay); 礼物 (món quà)); các phương án B (照顾), C (同意) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:( )买什么礼物了吗?男:手表怎么样?我听说妹妹想要一块儿手表。 — Phương án: A. 决定 | B. 照顾 | C. 同意 [nǚ :( ) mǎi shén me lǐ wù le ma ? nán : shǒu biǎo zěn me yàng ? wǒ tīng shuō mèi mèi xiǎng yào yī kuài ér shǒu biǎo 。 — Phương án: A. jué dìng | B. zhào gù | C] — Từ khóa: 妹妹 (em gái); 手 (bàn tay); 礼物 (món quà).
Câu 64:
• Chi tiết then chốt: "女:姐姐刚才打电话说她明天回来。" (nǚ : jiě jiě gāng cái dǎ diàn huà shuō tā míng tiān huí lái 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 明天 (ngày mai); 高兴 (vui vẻ); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女:姐姐刚才打电话说她明天回来。", từ/cụm từ ở phương án C (跳 — tiào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电话 (điện thoại); 明天 (ngày mai); 高兴 (vui vẻ); 姐姐 (chị gái)); các phương án A (懂), B (敢) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:又唱又( )的,什么事让你这么高兴啊?女:姐姐刚才打电话说她明天回来。 — Phương án: A. 懂 | B. 敢 | C. 跳 [nán : yòu chàng yòu ( ) de , shén me shì ràng nǐ zhè me gāo xìng a ? nǚ : jiě jiě gāng cái dǎ diàn huà shuō tā míng tiān huí lái 。 — Phương án: A. dǒng | B. gǎn |] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 明天 (ngày mai); 高兴 (vui vẻ); 姐姐 (chị gái).
Câu 65:
• Chi tiết then chốt: "男:他在我们这儿很有名,我们对他都很熟悉。" (nán : tā zài wǒ men zhè ér hěn yǒu míng , wǒ men duì tā dōu hěn shú xī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 汉语 (tiếng Hán); 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:他在我们这儿很有名,我们对他都很熟悉。", từ/cụm từ ở phương án B (厉害 — lì hài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (汉语 (tiếng Hán); 非常 (vô cùng)); các phương án A (难过), C (生气) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:张先生很( ),他的汉语说得非常好。男:他在我们这儿很有名,我们对他都很熟悉。 — Phương án: A. 难过 | B. 厉害 | C. 生气 [nǚ : zhāng xiān shēng hěn ( ), tā de hàn yǔ shuō dé fēi cháng hǎo 。 nán : tā zài wǒ men zhè ér hěn yǒu míng , wǒ men duì tā dōu hěn shú xī 。 — Phương án: A. nán guò | B.] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 非常 (vô cùng).
Câu 66:
• Chi tiết then chốt: "下星期我要去国外,如果有事情,可以给我写电子邮件。" (xià xīng qī wǒ yào qù guó wài , rú guǒ yǒu shì qíng , kě yǐ gěi wǒ xiě diàn zi yóu jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 星期 (tuần / thứ); 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "下星期我要去国外,如果有事情,可以给我写电子邮件。" tương ứng trực tiếp với phương án C (写电子邮件 — xiě diàn zi yóu jiàn). Các phương án nhiễu A (去我家), B (打电话) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 下星期我要去国外,如果有事情,可以给我写电子邮件。 ★ 下星期怎么和我联系? — Phương án: A. 去我家 | B. 打电话 | C. 写电子邮件 [xià xīng qī wǒ yào qù guó wài , rú guǒ yǒu shì qíng , kě yǐ gěi wǒ xiě diàn zi yóu jiàn 。 ★ xià xīng qī zěn me hé wǒ lián xì ? — Phương án: A. qù wǒ jiā | B. dǎ] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 星期 (tuần / thứ); 如果 (nếu như).
Câu 67:
• Chi tiết then chốt: "她昨天发烧了,虽然吃了药,但是没有出汗,一直很不舒服。" (tā zuó tiān fā shāo le , suī rán chī le yào , dàn shì méi yǒu chū hàn , yì zhí hěn bù shū fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 发烧 (sốt); 生病 (bị ốm); 虽然 (tuy rằng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "她昨天发烧了,虽然吃了药,但是没有出汗,一直很不舒服。" tương ứng trực tiếp với phương án B (生病了 — shēng bìng le). Các phương án nhiễu A (太胖了), C (出了很多汗) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她昨天发烧了,虽然吃了药,但是没有出汗,一直很不舒服。 ★ 她为什么不舒服? — Phương án: A. 太胖了 | B. 生病了 | C. 出了很多汗 [tā zuó tiān fā shāo le , suī rán chī le yào , dàn shì méi yǒu chū hàn , yì zhí hěn bù shū fú 。 ★ tā wèi shén me bù shū fú ? — Phương án: A. tài pàng le | B. shēng] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua); 发烧 (sốt); 生病 (bị ốm); 虽然 (tuy rằng).
Câu 68:
• Chi tiết then chốt: "弟弟明天要参加一个乒乓球比赛,这是他第一次参加比赛,所以他有点儿紧张。" (dì di míng tiān yào cān jiā yí gè pīng pāng qiú bǐ sài , zhè shì tā dì yī cì cān jiā bǐ sài , suǒ yǐ tā yǒu diǎn ér jǐn zhāng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 弟弟 (em trai); 因为 (bởi vì); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "弟弟明天要参加一个乒乓球比赛,这是他第一次参加比赛,所以他有点儿紧张。" tương ứng trực tiếp với phương án C (第一次参加 — dì yī cì cān jiā). Các phương án nhiễu A (脚疼), B (没努力练习) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟明天要参加一个乒乓球比赛,这是他第一次参加比赛,所以他有点儿紧张。 ★ 弟弟心情有点儿紧张,是因为他: — Phương án: A. 脚疼 | B. 没努力练习 | C. 第一次参加 [dì di míng tiān yào cān jiā yí gè pīng pāng qiú bǐ sài , zhè shì tā dì yī cì cān jiā bǐ sài , suǒ yǐ tā yǒu diǎn ér jǐn zhāng 。 ★ dì di xīn qíng yǒu diǎn ér jǐn zhāng , shì yīn wèi tā : — Phương án] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 弟弟 (em trai); 脚 (bàn chân); 因为 (bởi vì).
Câu 69:
• Chi tiết then chốt: "昨天的考试一点儿也不难,但是我太马虎了,还是有几个题做错了。" (zuó tiān de kǎo shì yì diǎn ér yě bù nán , dàn shì wǒ tài mǎ hǔ le , hái shì yǒu jǐ gè tí zuò cuò le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "昨天的考试一点儿也不难,但是我太马虎了,还是有几个题做错了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (很容易 — hěn róng yì). Các phương án nhiễu A (很重要), C (我没复习) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨天的考试一点儿也不难,但是我太马虎了,还是有几个题做错了。 ★ 昨天的考试: — Phương án: A. 很重要 | B. 很容易 | C. 我没复习 [zuó tiān de kǎo shì yì diǎn ér yě bù nán , dàn shì wǒ tài mǎ hǔ le , hái shì yǒu jǐ gè tí zuò cuò le 。 ★ zuó tiān de kǎo shì : — Phương án: A. hěn zhòng yào | B.] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua); 但是 (nhưng mà).
Câu 70:
• Chi tiết then chốt: "明天是6 月1 日,玩具商店里,很多爸爸妈妈在排队,为自己的孩子买节日礼物。" (míng tiān shì 6 yuè 1 rì , wán jù shāng diàn lǐ , hěn duō bà bà mā mā zài pái duì , wèi zì jǐ de hái zi mǎi jié rì lǐ wù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 明天 (ngày mai); 爸爸 (bố); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "明天是6 月1 日,玩具商店里,很多爸爸妈妈在排队,为自己的孩子买节日礼物。" tương ứng trực tiếp với phương án A (买玩具 — mǎi wán jù). Các phương án nhiễu B (看节目), C (欢迎孩子) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明天是6 月1 日,玩具商店里,很多爸爸妈妈在排队,为自己的孩子买节日礼物。 ★ 爸爸妈妈们排队是为了: — Phương án: A. 买玩具 | B. 看节目 | C. 欢迎孩子 [míng tiān shì 6 yuè 1 rì , wán jù shāng diàn lǐ , hěn duō bà bà mā mā zài pái duì , wèi zì jǐ de hái zi mǎi jié rì lǐ wù 。 ★ bà bà mā mā men pái duì shì wèi le : — Phương án:] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 明天 (ngày mai); 爸爸 (bố); 妈妈 (mẹ).
Câu 71:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我们俩明天一起去爬山。" (wǒ men liǎ míng tiān yì qǐ qù pá shān 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 明天 (ngày mai); 一起 (cùng nhau). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我们俩明天一起去爬山。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我们俩明天一起去爬山。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 我们 / 去 / 一起 / 俩 / 爬山 / 明天 [lián cí chéng jù : wǒ men / qù / yì qǐ / liǎ / pá shān / míng tiān] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 一起 (cùng nhau).
Câu 72:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "这儿的警察都非常有礼貌。" (zhè ér de jǐng chá dōu fēi cháng yǒu lǐ mào 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "这儿的警察都非常有礼貌。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这儿的警察都非常有礼貌。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 非常 / 这儿 / 的 / 都 / 有 / 礼貌 / 警察 [lián cí chéng jù : fēi cháng / zhè ér / de / dōu / yǒu / lǐ mào / jǐng chá] — Từ khóa: 非常 (vô cùng).
Câu 73:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我的西瓜被谁吃了?" (wǒ de xī guā bèi shuí chī le ?). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 西瓜 (dưa hấu). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我的西瓜被谁吃了?". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我的西瓜被谁吃了?".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 西瓜 / 我 / 吃 / 的 / 了 / 谁 / 被 [lián cí chéng jù : xī guā / wǒ / chī / de / le / shuí / bèi] — Từ khóa: 西瓜 (dưa hấu).
Câu 74:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "今天的作业是给爷爷写一封信。" (jīn tiān de zuò yè shì gěi yé yé xiě yī fēng xìn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 今天 (hôm nay); 爷爷 (ông nội). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "今天的作业是给爷爷写一封信。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "今天的作业是给爷爷写一封信。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 给 / 作业 / 今天 / 一封 / 的 / 是 / 爷爷 / 写 / 信 [lián cí chéng jù : gěi / zuò yè / jīn tiān / yī fēng / de / shì / yé yé / xiě / xìn] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 爷爷 (ông nội).
Câu 75:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "秋天的天气真凉快!" (qiū tiān de tiān qì zhēn liáng kuài !). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 天气 (thời tiết). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "秋天的天气真凉快!". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "秋天的天气真凉快!".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 天气 / 秋天 / 的 / 凉快 / 真 [lián cí chéng jù : tiān qì / qiū tiān / de / liáng kuài / zhēn] — Từ khóa: 天气 (thời tiết).
Câu 76:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "学" (xué). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 已经 (đã). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (已经 (đã)) theo yêu cầu đề bài câu 76 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "学".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 初中的知识,他已经( xué )会了。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : chū zhōng de zhī shí , tā yǐ jīng ( xué ) huì le 。] — Từ khóa: 已经 (đã).
Câu 77:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "在" (zài). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 手 (bàn tay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (手 (bàn tay)) theo yêu cầu đề bài câu 77 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "在".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 洗手间( zài )二楼,您慢点儿。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : xǐ shǒu jiān ( zài ) èr lóu , nín màn diǎn ér 。] — Từ khóa: 手 (bàn tay).
Câu 78:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "人" (rén). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 78 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "人".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 你问问别( rén )吧,这个句子的意思我也不知道。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : nǐ wèn wèn bié ( rén ) ba , zhè ge jù zi de yì si wǒ yě bù zhī dào 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 79:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "白" (bái). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 79 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "白".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 下课的时候,他突然明( bái )了。 [kàn pīn yīn xiě hàn zì : xià kè de shí hòu , tā tū rán míng ( bái ) le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 80:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "花" (huā). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 喜欢 (thích). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (喜欢 (thích)) theo yêu cầu đề bài câu 80 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "花".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看拼音写汉字: 你知道蝴蝶喜欢什么颜色的玫瑰( huā )吗? [kàn pīn yīn xiě hàn zì : nǐ zhī dào hú dié xǐ huān shén me yán sè de méi guī ( huā ) ma ?] — Từ khóa: 喜欢 (thích).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Đề thi Tiếng Trung trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!




